2 Chọn lọc tự nhiên là nhân tố qui định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng tăng dần tần số alen có lợi, giảm đần tần số alen bắt lợi?. 2 Đột biên thay thế
Trang 1www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO THANH HÓA DE THI KHAO SAT CHAT LUONG CAC
Thời gian làm bài 90 phủí
Câu 1: (ID:127809)Ở người HH qui định hói đầu, hh qui định không hói đầu Đàn ông dị hợp Hh hoi dau, phụ nữ dị hợp Hh không hói Giải thích nào sau đây là hợp lí?
A Gen qui định tính trạng nằm trong tế bào chất
B Gen qui dinh tinh trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường nhưng chịu ảnh hưởng của giới tính
C Gen qui định tính trạng chịu ảnh hưởng của môi trường
D Gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thê giới tính
Câu 2: (ID:127810)Người ta sử dụng phương pháp nào sau đây để phát hiện ra hội chứng Đao ở người trong giai đoạn sớm, trước sinh?
A Choc dé dịch ối lấy tế bào phôi cho phân tích NST thường
B Sinh thiết tua nhau thai lấy tế bào phôi phân tích AND
C Chọc dò dịch 6i lay tế bào phôi cho phân tích NST giới tính X
D Sinh thiết tua nhau thai lây tế bào phôi cho phân tích prôtê¡n
Câu 3: (ID:127811)Ở người, xét một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường có hai alen: alen A không gây bệnh
trội hoàn toàn với alen a gây bệnh Một người phụ nữ bình thường nhưng có em trai bị bệnh kết hôn với một người đàn ông bình thường nhưng có em gái bị bệnh Xác suất để con đầu lòng của cặp vợ chồng này không
bị bệnh là bao nhiêu? Biết răng những người khác trong cả hai gia đình trên đều không bị bệnh
Câu 4: (ID:127812)Ở một loài sâu, người ta thây gen R là gen kháng thuốc, r mẫn cảm với thuốC Một quần
thể sâu có thành phẩn kiêu gen 0,3RR: 0,4 Rr : 0,3rr Sau một thời gian dùng thuốc, thành phần kiểu gen của quan thé 14 0,5RR : 0,4Rr : 0,Irr Kết luận nào sau đây là đúng?
(1) Thành phần kiểu gen của quân thể sâu không bị tác động của chọn lọc tự nhiên
(2) Chọn lọc tự nhiên là nhân tố qui định chiều hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng
tăng dần tần số alen có lợi, giảm đần tần số alen bắt lợi
(3) Sau thời gian xử lí thuốc, tần số alen kháng thuốc R tăng lên 10%
(4) Tân số alen mẫn cảm với thuốc giảm so với ban đầu là 20%
Số phương án đúng là:
Câu 5: (ID:127813)Theo quan niệm hiện đại, thực chất của tiến hóa nhỏ là quá trình
A hình thành loài mới
B hình thành các đơn vị tiến hóa trên loài
C làm biến đổi câu trúc di truyền của quần thể
D tạo ra nguồn biến đị di truyền của quần thể
Câu 6: (ID:127814)Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của sự cách l¡ địa lý trong quá trình hình
thành loài mới?
A Cách l¡ địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều dạng trung gian chuyền tiếp
Trang 2www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
B Không có cách l¡ địa lí thì không có hình thành loài mới
C Cách l¡ địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản
D Cách l¡ địa lí là nhân tô chính qui định hướng biến đối của loài
Câu 7: (ID:127815)Cặp nhân tô tiến hóa nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thế sinh
vật?
A Giao phối không ngẫu nhiên và di-nhập gen B đột biến và di- nhập gen
C Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên D Đột biến và chọn lọc tự nhiên
Câu 8: (ID:127816)Phát biêu nào sau đây không phải là quan niệm của Dacuyn?
A Loài mới được hình thành dần dân qua nhiều dang trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con
đường phân lï tính trạng
B Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiền hóa từ một nguồn gốc chung
C Chon loc tu nhién tác động thông qua đặc tính biến đị và di truyền của sinh vật
D Ngoại cảnh thay đôi cham chap, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời
Câu 9: (ID:127817)Nhiều thí nghiệm đã chứng minh rằng các đơn phân nucleofit có thể tự lắp ghép thành
những đoạn ARN ngắn, có thể nhân đôi mà không cần đến sự xúc tác của enzim Điều này có ý nghĩa gì?
A Cơ thể sống hình thành từ sự tương tác giữa prôtêin và axit nucleic
B Sự xuất hiện các prôtê¡n và axi nucleic chưa phải là xuất hiện sự sống
C Trong quá trình tiến hóa, ARN xuất hiện trước AND và prôtêin
D Prôtê¡n có thê tự tổng hợp mà không cần cơ chế phiên mã và dịch mã
Câu 10: (ID:127818)Gen N ở sinh vật nhân sơ có trình tự các nucleofit như sau:
- Mạch bô sung 5° ATG | AAA | GTG | XAT XGA | GTA TAA 3’
-Mạch mãgôc | 3` TAX | TTT | XAX | GTA GXT | XAT ATT 5’
SO tht tr nuclédtit trén mach ma gdc l 63| 64 88 9]
Biết rằng axit amin valin chỉ được mã hóa bởi 4 codon là 3'UUGS”; 3'XUG5”; 3'AUG5”; 3*GUG5' và chuỗi polipeptit do gen N qui định tổng hợp 31 axit amin
Căn cứ vào các đữ liệu trên, hãy cho biết trong các dự đoán sau đây, có bao nhiêu dự đoán sai?
(1) Đột biến thay thê cặp nucleotitG - X ở vị trí 88 bằng cặp nucleotit A-T tạo ra alen mới qui định tông hợp chuỗi polipeptit ngắn hơn so với chuỗi polipeptit do gen N qui định tổng hợp
(2) Đột biên thay thế một cặp nucleotit ở vị trí 63 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi polipeptit thay đối một axit amin so với chuỗi polipeptit do gen N qui định tông hợp
(3) Đột biến mắt một cặp nucleotit ở vị trí 64 tạo ra alen mới quy định tông hợp chuỗi polipeptit có thành
phân axit amin thay đổi từ axitamin thứ 2 đến axit amin thứ 21 so với chuỗi polipeptit do gen N qui định tổng
hợp
(4) Đột biến thay thế một cặp nucleotit ở vi tri 91 tạo ra alen mới quy định tông hợp chuỗi polipeptit giống với chuối polipeptit do gen N qui định tông hợp
Câu 11: (ID:127819)Ở cà chua, tính trạng quả đỏ là trội hoàn toàn so với quả vàng Cho 3 cây quả đỏ tự thụ
phan, trong do chi co | cay di hợp Tỉ lệ kiểu hình ở đời con là
A.7đỏ:Ivàng B.9đỏ:7vàng C.3đỏ: Ivàng D 11 dé: 1 vang
>>Truy cap trang http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan - Ly - Hoa - Sinh - Van - Anh tét nhat! 2
Trang 3www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Câu 12: (ID:127820)Xét một loài có 5 cặp NST tương đồng khác nhau, biết ở con đực có 2 cặp gen đồng
hop, 3 cap gen di hop, còn con cái thì ngược lại Số kiểu giao phối có thể xảy ra giữa con đực và con cái là
Câu 13: (ID:127821)Cho sơ đồ phả hệ sau:
Sơ dé phả hệ trên mô ta su di truyền một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định Biết rằng
không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thé trong phả hệ Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Có 9 người trong phả hệ này chưa xác định được chính xác kiêu gen do chưa có đủ thông tin
(2) Có chính xác I1 người trong phả hệ này có kiểu gen đông hợp tử
(3) Tất cả những người bị bệnh trong phả hệ này đều có kiểu gen đồng hợp tử
(4) Những người không bị bệnh trong phả hệ này đều không mang alen gây bệnh
(5) Bénh do gen lặn quy định
A.3 B.l C.2 D.4
Câu 14: (ID:127822)Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn, cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả ááàN tinh Xét các phép lai sau:
(1) AAaaBbbb x aaaaBBbb (2) AAaaBBbb x AaaaBbbb
(3) AaaaBBBb x AAaaBbbb (4) AaaaBBbb x Aabb
(5) AaaaBBbb x aaaaBbbb (6) AaaaBBbb x aabb
Theo lí thuyết trong 6 phép lai nói trên có bao nhiêu phép lai mà đời con có 12 kiểu gen, 4 kiểu hình?
A.I B.3 C4 D.2
Câu 15: (ID:127823)Hoán vị gen có vai trò
(1) Han chế xuất hiện các biến đị tổ hợp
(2) Tạo điều kiện cho các gen tốt tô hợp lại với nhau
(3) Sử dụng để lập bản đồ di truyền
(4) Làm thay đổi câu trúc NST
Số phương án đúng là
A.1 B¿ C.ỏ D.4
Câu 16: (ID:127824)Ở phép lai ¢AaBbDdEe x 9 AabbddEe Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, cặp NST mang cặp gen Aa ở 10% số tế bào không phân ly trong giảm phân L, giảm phân II diễn ra bình thường,
các cặp NST khác phân ly bình thường trong quá trình giảm phân của cơ thế cái, cặp NST mang cap gen Ee nằm ở 4% số tế bào không phân ly trong giảm phân L, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp NST khac
phân ly bình thường Ở đời con loại hợp tử đột biến chiếm tỉ lệ
A 13,6% B.2% C.0,2% D.11,8%
>>Truy cap trang http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan - Ly - Hoa - Sinh - Van - Anh tét nhat! 3 www.facebook.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Trang 4www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
Câu 17: (ID:127825)Xét trong một cơ thể có kiểu gen AabbDd”— Khi 150 tế bảo của cơ thể này tham gia
giảm phân tạo giao tử, trong các giao tử tao ra, giao tử abDEg chiếm tỉ lệ 2% Số tế bào này đã xảy ra hoán vị
gen là
A.48tếbào B.24tếbào C.36tếbào D.30 tế bào
Câu 18: (ID:127826)Ở một loài thực vật tính trạng màu sắc hoa do hai gen không phân l¡ độc lập quy định
Trong kiểu gen, khi có đồng thời cả hai loại alen trội A và B thì cho hoa đỏ, khi chỉ có một loại alen troi A
hoặc B thì cho hoa hồng, còn khi không cơ alen trội nào thì cho hoa trăng Cho cây hoa hồng thuần chúng giao phối với cây hoa đỏ (P) , thu được F¡ gồm 50% cây hoa đỏ và 50% cây hoa hồng
Trong các kết luận sau có bao nhiêu kết luận đúng
(1) Kiểu gen của P AAbb x AaBb hoặc aaBB x AaBb
(2) Gen quy định màu sắc hoa di truyền trội lặn không hoàn toàn
(3) Nếu 2 cây hoa đỏ AaBb giao phần với nhau thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con: 9 đỏ : 6 hồng : | trang
(4) Các gen phân l¡ độc lập và tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng
(5) Cây hoa đỏ có kiểu gen AaBb lai phân tích thì tỉ lệ kiêu hình ở đời con: 1đỏ : 2 hồng : 1 trăng
(6) Các cây hoa màu hồng có kiểu gen : Aabb, aaBb, aaBB
Câu 19: (ID:127827)Trong trường hợp giảm phân và thụ tính bình thường, một gen qui định một tính trạng
và gen trội là gen trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết, phép lai “ DdHh x “DdHh liên kết hoàn toàn sẽ cho
kiểu hình mang 3 tính trạng trội và l1 tính trạng lặn ở đời con chiếm tỉ lệ
Câu 20: (ID:127828)Ở một loài thực vật, tính trạng hình dạng là do một cặp gen quy định, tính trạng hình
dạng do một cặp gen khác qui định Cho cây lá dài, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây lá ngắn, quả bầu dục thuần chủng thu được F¡ gồm 100% cây lá đài, quả tròn Cho các cây F‡ tự thụ phấn, thu được Fạ gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây lá dài, quả bâu dục chiếm tỉ lệ 9% Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực
và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận không đúng với phép lai trên?
(1) Fz co 9 loại kiểu gen
(2) E; có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình lá dài, qua tròn
(3) ở F; số cá thể có kiểu gen giông kiểu gen của F¡ chiếm tỉ lệ 50%
(4) F1 xảy ra hoán vị gen với tần số 20%
Câu 21: (ID:127829)Ở một loài động vật, cặp NST số 1 chứa cặp gen Aa, cặp NST số 4 quy định giới tinh,
con đực XY, con cái XX Nếu tất cả các tế bào của cơ thể đực có cặp NST số 4 không phân li trong giảm phân
L giảm phân II diễn ra bình thường Cơ thê có kiểu gen AaXY giảm phân tạo giao tử
(5) AX,aY (6) AXY,aY (7) AX, AXY
Số phương án đúng là:
A.3 B.2 C.5D.4
Câu 22: (ID:127830)Trong cá mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thê điển hình ở sinh vật nhân thực, mức câu trúc nào sau đây có đường kính 700nm?
>>Truy cap trang http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan - Ly - Hoa - Sinh - Văn - Anh tốt nhất! 4
Trang 5www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
A Soi cơ bản B,vòng xếp cuộn C Sợi nhiễm sắc D cromatit
Câu 23: (ID:127831)Dung dịch có 80% Adenin, còn lại là Uraxin Với đủ các điều kiện để tạo thành các bộ
ba nucleotit thi trong dung dich này có bộ ba mã hóa ¡soleucin( AUU, AUA) chiếm tỉ lệ
A.51,2% B.38,4% C.24% D.16%
Câu 24: (ID:127832)Hiện tượng gen phân mảnh ở sinh vật nhân thực giúp các øen này
A làm giảm tần số đột biến có hại vì các đột biến vào phần ¡intron sẽ không gây ra hậu quả xấu nào
B tăng số lượng các axit amin trong chuỗi polipeptit mà gen này mã hóa
Œ làm tăng tỉ lệ cho đột biến, tạo ra nguyên liệu cho quá trình chọn lọc
D làm tăng số lượng nucleotit của phân từ mARN mà gen đó mã hóa
Câu 25: (ID:127833)Nhiệt độ mà ở đó hai mạch của phân tử ADN tách.ra gọi là nhiệt độ nóng chảy của
AND Co 4 phân tử AND đều có cùng chiều dài nhưng tỉ lệ các loại Nu khác nhau Phân tử nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A Phân tử AND có nucleotit loại A chiếm 10%
B Phân tử AND có nucleotit loại A chiếm 20%
C Phân tử AND có nucleotit loại A chiếm 40%
D Phân tử AND có nucleotit loại A chiếm 30%
Câu 26: (ID:127834)Một loài thực vật lưỡng bội cớ 12 nhóm gen liên kết Giả sử có 6 thể đột biến của loài cây này được kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thê kép (NST} ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng
như sau:
Cho biết sô lượng nhiễm sắc thé trong tất cả các cặp ở mỗi tê bào của mỗi thể đột biến là băng nhau Trong các thể đột biến trên, số thể đột biến đa bội chẵn là:
Câu 27: (ID:127835)Cho các thông tin về quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực:
(1) Cả 2 mạch của ADN đều có thé làm khuôn cho quá trình phiên mã
(2) quá trình phiên mã chỉ xảy ra trong nhân tế bảo
(3) quá trình phiên mã thường diễn ra đồng thời với quá trình dịch mã
(4) khi trượt đến mã kết thúc trên mạch gốc của gen thì quá trình phiên mã dừng lại
(5) chỉ có các đoạn mangthông tin mã hóa (êxon) mới được phiên mã
Số thông tin không đúng là:
A.S B.4 C.3 D.2
Câu 28: (ID:127836)Một gen có tong số 2128 liên kết hiđrô Trên mach ] của øen có sO nuclédtit loai A bang
so nuclédtitloai T; so nucléotit loai G gap 2 1an so nuclédtit loai A; so nucléott loai X gap 3 lần sô nuclêôtIt
loại T Số nuclêôtit loại A của gen là
Câu 29 : (ID:127837)Các quá trình dưới đây xảy ra trong 1 té bao nhân chuân:
(1) phiên mã (2) gắn ribôxôm và mARN;
(3) cắt các intron ra khỏi ARN;_ (4) gắn ARN polymeaza vào AND;
(5) chuỗi polipeptit cuộn xoắn lại; (6) metionin bị cắt ra khỏi chuỗi polypeptit
Trình tự đúng là:
Trang 6www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
A 1-3-2-5-4-6 B 4-1-2-6-3-5 CC 1-3-4-6-5-2 D.4-1-3-2-605
Câu 30: (ID:127838)Cho biết gen A quy định thân cao trội hoản toàn so với a: thân thấp Cho cây thân cao dị
hợp tử tự thụ phấn ở đời con có 75% cây thân cao và 25% cây thân thấp Trong sô các cây F1 lây 4 cây thân cao, xác suất đề chỉ có I cây mang kiểu gen đồng hợp?
A.1/9 B.32/81 C.8/27 D.1/81
Câu 31: (ID:127839)Muốn phân biệt được hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn với hiện tượng gen đa hiệu
người ta làm thế nào?
A Dựa theo tỉ lệ phan li kiểu hình ở đời lai - B Dùng đột biến gen đề xác định
C Tạo điều kiện để xảy ra hoán vị gen D Dùng phương pháp lai phân tích
Câu 32: (ID:127840)Một gen gồm 3 alen đã tạo ra trong quan thé 4 loại kiêu hình khác nhau Cho rằng tần số
các alen bằng nhau, sự giao phối là tự do và ngẫu nhiên, các alẽn trội tiêu biểu cho các chỉ tiêu kinh tế mong muốn Số cá thể chọn làm giống trong quân thể chiếm bao nhiêu %2
A.2/9 B.1/3 C.4/9 D.5/9
Câu 33: (ID:127841)Một quần thẻ cây có cấu trúc đi truyền là : 0,4 AA + 0,5 Aa + 0,1 aa =1 Sau một thế hệ
tu thụ phan tỉ lệ cá thể có kiêu gen dị hợp tử là bao nhiêu? Biết rằng các cá thể dị hợp tử chỉ có khả năng sinh sản bằng 1/2 so với khả năng sinh sản của các cá thê đồng hợp tử Tất cả các cá thể có kiêu gen AA và aa đều
có khả năng sinh sản bình thường
A 16,67% B.25,33% C€.15,20% D.12,25%
Câu 34: (ID:127842)Quân thê giao phối được xem là don vi sinh san, don vi ton tai của loài trong thiên nhiên
vì
A có sự giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể trong quân thế
B không có sự phụ thuộc lẫn nhau giưã các cá thể về mặt sinh sản
C sự giao phôi trong nội bộ quần thể xảy ra không thường xuyên
D không có sự cách li trong giao phối giữa các cá thể thuộc quần thê khác trong cùng một loài
Câu 35: (ID:127843)Ở một loài lúa, khả năng chịu mặn được quy định bởi một gen đơn gồm 2 alen trong đó
R quy định khả năng chịu mặn và trội hoàn toàn so với r Một quân thể lúa ở trạng thái cân bằng di truyền ở trạng thái nói trên Trong một ruộng thí nghiệm, người ta thây 51% số hạt thu được có thể mọc trên môi trường ngập mặn Tân số tương đối của hai alen trong quân thể này là:
A.pR = 0,3; gr = 0,7 B pR = 0,7; qr = 0,3
C pR = 0,8; qr = 0,2 D pR = 0,2; qr = 0,8
Câu 36: (ID:127844)Đặc điềm không phải của cá thể tao ra do nhân bản vô tính là
A mang các đặc điểm giống hệt cá thê mẹ đã mang thai và sinh ra nó
B thường có tuôi thọ ngắn hơn so với cá thể cùng loài sinh ra bằng phương pháp tự nhiên
C được sinh ra từ một tế bào xôma, không cần có sự tham gia của nhân tế bào sinh dụC
D có kiểu gen giống hệt cá thé cho nhân
Câu 37: (ID:127845)Đề tạo được dòng thuần chủng nhanh nhất người ta dùng phương pháp nào?
A Nuôi cây hạt phấn B Tạo giống bằng chọn tế bào xôma có biến dị
C Nuôi cây tê bào D Dung hợp tế bào trần
Câu 38: (ID:127846) Những thành tựu nào thuộc về công nghệ gen:
(1) Cà chua được làm tăng thời gian chín quả
(2) Cuu dély
>>Truy cap trang http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan - Ly - Hoa - Sinh - Van - Anh tét nhat! 6
Trang 7
www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
(3) Gạo có chứa betacarotein “gạo vàng”
(4) Cây pomato ( vừa cho quả cà chua và củ khoai tây)
(5) Cuu san xuat protéin con người
Số phương án đúng là:
Câu 39: (ID:127847)Khâu nào sau đây không có trong kỹ thuật cấy truyền phôi:
A Tách nhân ra khỏi hợp tử, sau đó phận chia thành nhiều phần nhỏ rôi lại chuyên vào hợp tử
B Tách phôi thành 2 hay nhiều phân, mỗi phân sau đó sẽ phát triển thành 1 phôi riêng biệt
C Phối hợp 2 hay nhiều phôi thành 1 thể khảm
D Làm biến đổi các thành phân trong tế bào của phôi khi mới phát triển theo.hướng có lợi cho con người
Câu 40: (ID:127848)Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm
phân không xảy ra đột biên nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới với tần số 24% Theo lí thuyết, phép lai AaBb= x aaBb = cho đời con có tỉ lệ kiểu gen dị hợp tử về cả 4 cặp gen và tỉ lệ kiểu hình trội cả về bốn tính
trạng trên lần lượt là bao nhiêu?
A 0,0794; 0,1929 D.0,0722; 0,2929 C.0,0794;0,1829 D.0,0722; 0,1939
Câu 41: (ID:127849)Trong tế bào của cơ thế người bình thường có các øen ức chê khối u làm cho các khối u
không thê hình thành đượC Tuy nhiên, nêu bị đột biến làm cho gen này mất khả năng kiểm soát khối u thì tế bào ung thư xuất hiện tạo nên các khối u Loại đột biến này thường là
A đột biến lệch bội B đột biến mất đoạn NST_ C đột biến gen trội D đột biến gen lặn
Câu 42: (ID:127850)Trong quần thể của loài thực vật lưỡng bội có bộ NST 2n= 10 Trên mỗi nhóm liên kết xét 2 locut gen, mỗi lô cut có 3 alen Trong điều kiện không phát sinh đột biến, loài có tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A.9 B.9 C9 D.0
Câu 43: (ID:127851)Điêu gì sẽ xảy ra nêu gen điều hòa của Operon Lac ở vi khuẩn đột biến tạo ra sản phẩm
có cầu hình không gian bất thường?
A Operon Lac sé chi hoat động quá mức bình thường khi môi trường có lactozo
B Operon Lac sẽ không hoạt động ngay cả khi môi trường có lactozo
C Operon Lac sẽ hoạt động bất kê môi trường có loại đường nào
D Operon Lac sẽ không hoạt động bất kế môi trường có loại đường nao
Câu 44: (ID:127852)Tê bảo sinh tinh của một loài động vật có trình tự các gen như sau:
+ Trên cặp NST tương đồng số 1: NST thứ nhất là ABCDE và NST thứ hai la abcde
+ Trên cặp NST tương đồng số.2: NST thứ nhất là FGHIKvà NST thứ hai là fghik
Loại tỉnh trùng có kiêu gen ABCde và Fghik xuất hiện do cơ chế
A chuyển đoạn không tương hỗ B phân l¡ độc lập của các NST
C: trao đối chéo D đảo đoạn
Câu 45: (ID:127853)Trong các phát biều sau:
(1) Nhiễm sắc thê giới tính tồn tại trong cả tế bào sinh dục và tế bào xôma
(2) Trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái còn có các gen quy định tính trạng thường
Trang 8www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
(3) Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực có cặp nhiễm sắc thể
giới tính XY
(4) Ở tất cả các loài động vật, cá thể cái có cặp nhiễm sắc thê giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng giống nhau giữa giới đực và giới cái
Số phát biểu đúng về nhiễm sắc thê giới tính ở động vat?
Câu 46: (ID:127854)Ở một loài côn trùng, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; B quy định cánh đài trội hoàn toàn so với b quy định cánh cụt, hai cặp gen này nằm trên cặp NST tương đồng số I Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với d quy định mất trắng; cặp gen này nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X Người ta thực hiện phép lai giữa con cái (XX)-cơ thân xám, cánh dài, mắt đỏ với con đực (XY) cùng kiểu hình thu được F Trong tổng số cá thé Fy, ca thé thân đen, cánh
cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 1% Theo lí thuyết loại cá thể thân xám, cánh dài, mắt đỏ F+ có tỉ lệ
A 40,5% B.54,0% C.495% D.13,5%
Câu 47: (ID:127855)O mét quan thé thuc vat lưỡng bội, xét một gen có hai alen nằm trên nhiễm sac thé thường: alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Khi quần thê này đang ở trang thai cân bằng di truyền có số cây thân thấp chiếm tỉ lệ 4% Cho toàn bộ các cây thân cao trong quân thể
đó giao phần ngẫu nhiên với nhau Trong các kết luận sau đây, có bao nhiêu kết luận đúng?
(1) Phép lai các cây thân cao đều có kiểu gen giống nhau
(2) Phép lai các cây thân cao đều cho F¡ có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 3 trội : 1 lặn
(3) Kết quả phép lai cho 35 cây thân cao : 1 cây thân thấp
(4) Phép lai đều cho F1 có tỉ lệ phân li kiểu gen giống với tỉ lệ phan li kiểu hình
A.3 B.I C.4 D.2
Câu 48: (ID:127856)Ở Cừu gen A: có sừng nằm trên NST thường, gen a: không sừng, kiểu gen Aa biểu hiện
có sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái Cho lai cừu đực không sừng với cừu cái có sừng được E1, cho FI
giao phối với nhau được F2 Xác định tỉ lệ kiêu hình về tính trạng này ở F2?
A 75% co sung : 25% không sừng -B 50% có sừng : 30% không sừng
C 75% không sừng : 25%% có sùng - D 75% đực có sừng : 25% đực không sừng
Câu 49: (ID:127862)Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác
nhau được gọi là
A sự thích nghĩ của sinh vật B mức phản ứng
C sự mêm dẻo kiểu hình D sự thích nghi kiểu gen
Câu 50: (ID:127863)Trong phép lai một cặp tính trạng, dé doi sau có tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ 3 trội : 1 lặn Biết mỗi gen quy định một tính trạng trong các điều kiện say đây có bao nhiêu điều kiện đúng
(3) Tính trạng trội phải trội hoản toàn
(4) Các alen tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính trạng
(5) Các alen có vai trò như nhau
>>Truy cap trang http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan - Ly - Hoa - Sinh - Văn - Anh tốt nhất! 8
Trang 9www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
ĐÁP ÁN DE THI THU MON SINH CUA THPT QUANG XUONG LAN 2
NAM 2015 - 2016
LOI GIAI CHI TIET CUA DE THI THU MON SINH CUA TRUONG THPT QUANG XUONG LAN
2 NAM 2015 - 2016 Câu 1:Lời giải
Gen quy định hói đầu là không năm trên NST giới tính , gen hói đầu thường nhưng chịu ảnh hưởng của giới
tính
Vì nếu nằm trên NST giới tính X thì nêu có cùng kiểu hình thì cả nam và nữa đều có kiểu hình giống nhau
Đáp án B
Câu 2: Lòi giải
Hội chứng Đao là bệnh do đột biến số lượng NŠT trong tế bào (3NST số 2Ï )=>
Bộ NST có 47 chiếc
Bệnh này được phát hiện thông qua phương pháp chọc dò dịch ối lây tế bảo phôi cho phân tích NST thường
để kiểm tra số lượng NST trong tế bảo
Dap an A
Cau 3:Loi giai
A binh thuong >> a br bénh
Phụ nữ bình thường có em trai bị bệnh , bố mẹ bình thường=> bố mẹ co kiéu gen Aa x Aa => người phụ nữ
có kiểu gen 1/3 AA : 2/3 Aa
Tượng tự người chồng cũng có tỉ lệ kiêu gen 1/3 AA : 2/3 Aa
Xác suật siÑh ra con không bị bệnh là I — 2/3 x 2/3 x 1/4 = 8/9
Đáp án B
Câu 4: Lời giải
Ta thấy
Quan thé ban dau : 0,3RR: 0,4 Rr : 0,3rr
Sau phun thuốc : 0,5RR : 0,4Rr : 0,1m
1 Thành phần kiểu gen trong quan thé bị biến đổi bới chọn lọc tự nhiên => 1 sai
Trang 10www.facebooK.com/groups/TaiLieuOn ThiDaiHoc01
2 Thành phần kiểu gen tăng dần kiểu hình trội R- và giảm rr => tăng R và giảm r => 2 đúng
3 Tần số alen trong quần thẻ tăng lên 0,5 + 0,2 — (0,3 + 0,2) = 0,2 => 3 sai
4, R tang 0,2 va a giam 0,2 => 4 dung
Dap an B
Cau 5:L6i giai
Theo quan điểm của thuyết tiền hóa hiện đại thì thực chất của quá trình tiến hoá nhỏ là làm thay đối tần số
alen và thành phân kiêu gen của quân thê ;
A-Là kêt quả của quá trình tiên hoa nhỏ , không phai la ban chat
B-Là kêt quả của tiên hóa lớn ,
D- là vai trò của giao phôi và đột biên
Đáp án C
Câu 6:Lòi giải
Quá trình hình thành lòai mới thông qua con đường địa lí là một quá trình lịch sử lâu dài ' cần trải qua nhiều
giai đoạn trung gian chuyển tiếp
B- sai vì còn có hình thành lao¡f bằng các li sinh thai , cach li tap tính , hình thành löài bằng đột biến lớn
C- Sai vì cách l¡ địa lí chưa đủ để hình thành lời mới ví dụ như loài người \
D- Sai , cách l¡ địa lí không phảo là nhân tố tiền hóa , CLTN là nhân tố qui định hướng tiến hóa của loài
Dap an A
Cau 7:Loi giai
Tấc nhân làm xuất hiện alen mới trong quân thể là đột biến gen và đi nhập gen
Đột biến gen tạo ra các alen mới chưa xuất hiện trong quan thé
Di nhap gen co thé dua cac alen mdi ti quan thé khac yaorquan thé ban dau , bd sung von gen cho quan thé ban dau
Dap an B
Câu 8: Lời giải
Quan niệm : “ngoại cảnh thay đôi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời.” là của La mac không phải là của Đac uyn
Đáp án D
Câu 9: Lời giải
Thí nghiệm chức minh : các đơn phân nucleotit có thé tự lắp ghép thành những đoạn ARN ngắn, có thể nhân
đôi mà không cần đến sự xúc tác của enzim
=> Khi các enzyme chưa xuất hiện thì ARN đã được tổng hợp ( xuất hiện ) trong khi AND thì khi tổng hợp cần có sự xúc tác của các enzyme (ADN xuất hiện sau khi có enzyme xúc tác ) => ARN là chất xuất hiện
trước protein và AND
Dap an C
Câu 10:Lòi giải
Các dự đoán đúng là
() Thay thê cặp G-X = AT
Trước đột biên bộ ba trén mach goc la : GXT => tao ra b6 ba XGA => ma hoa cho | aa
Sau đột biên bộ ba trên mạch goc la : AXT => tao ra ma két thac UGA trén mARN => 1 đúng
(2) Sai vì bộ ba XAX mã hóa cho bộ ba GUG trên mARN
Ta có các bộ ba 5°GUU3' ; 5° GUX3' ; 5*GUA 3'; 5 GUG 3” củng mã hóa cho 1| axit amin -
Nêu thay thé nucleotit 6 vi tri nu thứ 3 của một sô bộ ba bât kê là loại nu nào trong 4 loại nu A,U,G,X thi van
mã hóa 1 loại axit amin (do tính thoái hóa mã di truyền)
>>Truy cap trang http://tuyensinh247.com/ dé hoc Toan - Ly - Hoa - Sinh - Văn - Anh tốt nhất! 10