Số NST trong các thế một nhiễm, tam bội và tam nhiễm kép aye DD, 1 Bằng chứng giải phẫu so sánh 4 Bằng chứng hóa sinh 2 Bằng chứng địa lí sinh học 5 Bằng chứng tế bào 3 Bằng chứng
Trang 1SO GIAO DUC DAO TAO HOA BINH DE THI THU KY THI THPT QUOC GIA LAN 2
Câu 1 (ID: 129183): Bộ ba nào sau đây quy định mã mở đầu tông hợp aa mở đầu ở sinh vật nhân thực?
1 Duong xi ~2 Chuén chuén 3 Sâu dat
Câu 3(ID: 129185): Cho các bệnh tật di truyền ở người: ©)
3 Bệnh Đao 4 Hội chứng tiếng mèo kêu eS
5 Bệnh ung thư máu 6 Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm
Có bao nhiêu bệnh là do đột biến gen gây ra?
A.2 B.3 C.4 D.5
Cau 4(ID: 129186): Sinh vật bién déi gen khéng duoidaQtdpSng phuong phap nao sau day?
A Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ bằng lai hp
B Làm biến đối một gen đã có sẵn trong hệ gen
D Đưa thêm một gen của loài khác vào Ỏ
Câu 5(ID: 129187): Trên một phân xi
5 ˆ XXX AAU AUG GGŒ GG, NỀN Ê UUX UUA AAA UGA .3’
A 8 bộ ba và 7 bộ ba đổi \ãZ B 6 bd ba va 6-b6 ba déi ma
C 7 bộ ba và 7 bộ #đ&ỀWãä_ D 10 bộ ba và 10 bộ ba đối mã
Câu 6(ID: 129
lần lượt là:
A.23/ẤŠ‹ŸW B.23-25-26 C.23-72-26 D 25-27-36
Cau is 29189): Cho các loại bằng chứng sau đây:
Một loài có bộ NST 2n = 24 Số NST trong các thế một nhiễm, tam bội và tam nhiễm kép
aye
DD,
(1) Bằng chứng giải phẫu so sánh (4) Bằng chứng hóa sinh
(2) Bằng chứng địa lí sinh học (5) Bằng chứng tế bào
(3) Bằng chứng hóa thạch (6) Bằng chứng sinh học phân tử
>>Truy cap trang http://twyensinh247.com/ dé hoc Toan - Ly - Hoa - Sinh - Văn - Anh tốt nhất! 1
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2Có bao nhiêu bằng chứng được coi là bằng chứng tiền hóa trực tiếp?
A.1 B.5 C.0 D3
Câu 8(ID: 129190): Trong một quân thê người đang ở trạng thái cân bằng di truyền người ta nhận thây 1% nam giới bị bệnh bạch tạng Cho biết bệnh do gen lặn trên NST thường qui định Tính theo lí thuyết trong số 10.000
nữ của quân thế này thì số lượng nữ bình thường mang gen bệnh là:
A.4950 B.1800 C.900 D 9900
Cau 9(ID: 129191): Cho cac loai tai nguyén sau:
1 Năng lượng mặt trời 2 Kim loại, phi kim 3: Nhiên liệu hóa thạch
4 Năng lượng thủy triều, gió 5 Đất 6 Nước sạch, không khí sạch S
Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu gồm:
A.1,3,46 B.1,234,5,6 C.1,4,6 D.1,4 S
Cau 10(ID: 129192): G mot loai thuc vat, chiéu cao cay dao déng tir 100 dén 180 AN cho cay cao 100cm
Go © ké các kiểu hình thu
lai với cây có chiều cao 180cm được F¡ Chọn hai cay F1 cho giao phan với nha
được ở F2, kết quả được biéu dién 6 biéu dé sau:
= Ss
2s |
20
10
trang
B Tinh trang di truyén thee WW Wat trdi hoan toan,gen quy dinh chiéu cao cay cd 9 alen
C Tinh trang di truyén Ñ (S\ luật tương tác gen bồ sung, có ít nhất 4 cặp gen tác động đến sự hình thành tinh
D Tính trạng d/f@ theo quy tương tác øen cộng gộp có ít nhất 4 cặp gen tác động đến sự hình thành tính
trạng OS
Cau 193): G quan thể của một loài lưỡng bdi, xét gen A nam trên NST thường có 4 alen Trong
điều MO" đột biến, trong quan thể sẽ có tối đa số loại kiểu gen dị hợp về gen A 1a:
A.4kiểu gen B 10 kiểu gen C.8 kiểu gen D.6 kiểu gen
Câu 12(ID: 129194): Trong những cơ chế dưới đây có bao nhiêu có chế dẫn tới phát sinh biến đị di truyền
(1) Đột biến gen (2) Đột biến NST (3) Thường biến (4) Hoán vị gen (5) Phan li độc lập
>>Truy cập trang hitp://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hơa - Sinh - Văn - Anh tốt nhất! 2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3Câu 13(ID: 129195): Cho chuỗi thức ăn: Cây ngô => Sau an 14 ngd => Nhai =>Ran hỗ mang =>Diéu hau
Trong chuỗi thức ăn này, những mất xích vừa là nguồn thức ăn của mắt xích phía sau, vừa có nguôn thức ăn là
mắt xích phía trước là
A cây ngô, sâu ăn lá ngô, nhái B Nhái, rắn hỗ mang, diều hâu
C Sâu ăn lá ngô, nhái, rắn hỗ mang _D Cây ngô, sâu ăn lá ngô, diều hau
Câu 14(ID: 129196): Mèo bình thường có tai không cong Tuy nhiên, ở một quân thể kích thước lớn người ta
tìm thấy một con mèo đực duy nhất có tính trạng tai cong rất đẹp Con đực này được lai với 10 con cái từ cùng quân thể Sự phân li kiểu hình ở đời con trong từng phép lai đêu được xấp xi tỉ lệ là 1 tai ou binh thường Biết một gen quy định một tính trạng và không xảy ra đột biến nhiễm sắc thẻ Hãy đưa thuyết đề giải thích sự hình thành của tính trạng tai cong nói trên
(1) gen trên N§T giới tính (2) Di truyền theo dòng mẹ
Câu 15(ID: 129197): Con lai được sinh ra từ phép lai khác loài thường bắt thụ n sứ ân chủ yếu là do
A số lượng nhiễm sắc thể của hai loài không bằng nhau, gây trở ngại cho yet
B cấu tạo cơ quan sinh sản của hai loài không phù hợp
C số lượng gen của hai loài không bang nhau
I.AaBb 2.AABbddEe 3 Aaa
4 AaXMX 5.AAaa 6.“ Tf= 50%
Với giả thiết sức sông các giao tử ngang nhau,
mang kiểu gen đã cho có bao nhiêu cơ thé
Câu 17(ID: 129199): Cho biết šAUS3%5
5°UAG3”; 5 ˆUGA3' kết thúC Xé Jim trinh tr mARN: 5’AUG UAU UGG 3’ Trinh tu cac nucleotit
A.l B.2 C.3 D
Câu 18(ID: 129200
con của phép lai
A 16 và 4
tường hợp mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và trội hoàn toàn Ở đời
dx AabbDD có số loại kiểu gen va số loại kiểu hình lần lượt là
a8 €.12va4 D.12va8 Cau 194% 01): Khi nói về bộ ba mở đầu trên mARN, hãy chọn kết luận đúng
A Trex SS rin tử mARN chỉ có duy nhất một bộ ba AUG
B Trên mỗi phân tử mARN chỉ có một bộ ba mở đâu, bộ ba này nằm ở đầu 3° của mARN
C Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều bộ ba AUG nhưng chỉ có một bộ ba làm nhiệm vụ mã mở đầu
D Tất cá các bộ ba AUG ở trên mARN đều làm nhiệm vụ mã mở đầu
Câu 20(ID: 129202) Theo Đacuyn nguyên nhân làm cho sinh giới ngày càng đa dạng phong phú là
A sự tác động của chọn lọc tự nhiên lên cơ thể sinh vật ngày càng ít
B điều kiện ngoại cảnh không ngừng biên đổi nên sự xuất hiện các biến đị ở sinh vật ngày càng nhiêu
>>Truy cập trang hitp://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hơa - Sinh - Văn - Anh tốt nhất! 3
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 4C cac bién di ca thé va cac bién déi dong loat trén co thé sinh vat déu di truyén được cho các thế hệ sau
D chọn lọc tự nhiên tác động lên cơ thể sinh vật thông qua hai đặc tính biến dị và di truyền
Câu 21(ID: 1292083): Người bị hội chứng Claiphentơ co 3 NST giới tính với kí hiệu là XXY Có bao nhiêu giải
thích sau đây về cơ chế làm phát sinh người có NST XXY đúng?
(1) Do sự kết hợp giữa một giao tử (n+1) có NST giới tính XX của bồ với | giao tử (n) có NST giới tính Y của
mẹ
(2) Do sự kết hợp giữa một giao tử (n+1) có NST giới tính XY của bồ với 1 giao tử (n) có NST giới tính X của
mẹ
(3) Do sự kết hợp giữa một giao tử (n1) có NST giới tính XX của mẹ với l giao tử(n) có ÑS
bó
(4) Do sự kết hợp giữa một giao tử (n+l) có NST giới tính XY của mẹ với 1 giao Kn
Câu 22(ID: 129204): Khi nói về nuôi cấy mô và tế bào thực vật, phát biểu đây không đúng?
A Phương pháp nuôi cây mô tiết kiệm được diện tích nhân giống sa)
B Phương pháp nuôi cây mô có thể bảo tôn được một sô nguồn gen ¡ŠØ có nguy cơ tuyệt chung
C Phương pháp nuôi cây mô có thê tạo ra số lượng cây trồng lóp-tẾmg`
A qui định lông hung đỏ còn a quy định lông trăng TW lí “huyết có bao nhiêu công thức lai mà bố mẹ khác nhau về kiểu gen quy định tính trạng trên có thể đi
at biểu nào sau đây là đúng?
Câu 24(ID: 129206): Khi nói về chuỗi t
B Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc đí Wu Ø chỉ có một loài
A Tất cả các chuỗi thức ăn đều được bắtđà
C Khi thành phần loàï trong quật: & nộ đối thì cấu trúc lưới thức ăn cũng bị thay đổi
Câu 25(ID: 129207): :Yới quan hệ nào sau đây luôn làm cho một loài có lợi và một loài có hại?
A Quan hệ hội sinh và đế vật ăn thịt - con mỗi
9208): Trong những hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động góp phần vào việc
sử dụng Bên vững tài nguyên thiên nhiên?
(1) Sử dụng tiết kiệm nguồn nước
(2) Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên tái sinh và không tái sinh
(3) Xây dựng hệ thống các khu bảo tổn thiên nhiên
(4) Vận động đồng bào dân tộc sống định canh, định cư, tránh đốt rừng, làm nương rẫy
AI B.2 C.4 D.3
>>Truy cập trang hitp://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hơa - Sinh - Văn - Anh tốt nhất! 4
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 5Câu 27(ID: 129209): Ở một quân thẻ động vật có vú, thê hệ xuất phát có câu trúc di truyền như sau: 200XÊY :
300X°Y : 100XˆXÊ : 300XˆX? : 100X®Xˆ-
Biết rằng A quy định lông xám trội hoàn toàn so với a quy định lông đen Hãy chọn kết luận đúng
A Tần số alen A trong quần thê là 0,35
B Nếu các cá thể giao phối ngẫu nhiên thi tỉ lệ cá thể lông xám ở F1 sẽ là 60%
C Quan thé dang 6 trạng thái cân bằng di truyền
D Tần số alen A và a ở hai giới như nhau
Câu 28(ID: 129210): Cặp cơ quan nào sau đây là bằng chứng chứng tỏ sinh vật tiền hóa theo bưế ông quy
A Cánh chim và cánh bướm
C Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vat >
D Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người
Câu 29(ID: 129211): Cho các thao tác kĩ thuật sau:
1 Gây nhiễm nắm gây bệnh trên các củ khoai tây được thu thập từ nhié
2 Lấy tế bào của củ khoai tây không nhiễm bệnh nuôi trồng trong m
3 Chọn, tách riêng những củ khoai tây không bị nhiễm bệnh
4 Kích thích các tế bảo soma phát triển thành cây khoai tay tro
5, Đưa các cây trong ống nghiệm ra trồng ở vườn ươm (SS
Thứ tự các theo tác cần thực hiện đề tạo ra giống wig Qi bénh, co kha nang khang nam la
A.1->3-2-4->5 B.l-2-3-4—> C.3—-1-2->4->5 D.3-2-1-4-5 Câu 30(ID: 129212): Xét các loại đột biên sa»:
(1) Mat doan NST (2) Lap đoạnNST (
(4) Đảo đoạn NST (5) Đột biến thể
Những loại đột biến làm thay đôi độ
A (1), (2), (3) B (1), (2), (4)
en doan khong tuong hd
àŠz phân tử ADN là
),6) Đ.0), G) (4), ©)
(2) Lap doan NST: AD
(3) Chuyển doan khép €N6: ngan lai & NST chuyén doan / dài ra ở NST nhận đoạn gen => thay đổi NST
<Á Am."
` 7 an ` \
< ~ s |
~\ fete 8 ` 20 \
ow?
\( **<pB n>2 / ` # j
cE Tế bảo 2
>>Truy cập trang hitp://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hơa - Sinh - Văn - Anh tốt nhất! 5
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6Biét rang khong xay ra dot bién, cac chit cai A, a, B, b, c, D, M, nhiém sac thể kí hiệu cho các nhiễm sắc thể Theo lí thuyết, xét các phát biểu nào sau đây:
(1) Tế bào 1 đang ở kì sau giảm phân II, tế bào 2 đang ở kì sau của nguyên phân
(2) Khi kết thúc quá trình phân bào ở hai tế bào trên thì từ tế bao 1 tạo ra hai tế bào đơn bội, từ tế bảo 2 tạo ra hai tế bào lưỡng bội
(3) Tế bảo 1 có ở tế bào sinh dưỡng còn ở hai tế bào trên thì từ tế bào 1 tạo ra hai tế bào đơn bội, từ tế bào 2 tạo
ra hai tế bào lưỡng bội
(4) Xét trên cơ sở di truyền học tế bào 2 tạo ra nguồn biến dị đa dạng và phong phú hơn tế bào 1
số” len đột biến a quy định
(5) Hai tế bảo đều đang ở kì sau của nguyên phân
(6) Bộ nhiễm sắc thể của tế bào 1 là 2n =8, bộ nhiễm sắc thể của tế bào 2 là 2n = 4
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 32(ID: 129214): Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toà
hoa trắng, gen này năm trên nhiễm sắc thể thường Khi tiến hành lai hai câ
ö (P) với nhau, ở F người ta thu được một cây hoa trắng, 299 cây hoa đỏ Dựa vào kết quả thu được ét các kết luận sau đây:
(1) Có hai phép lai cây hoa đỏ thoa man la (1) AA x AA và (2) Aax
(2) Cây hoa trắng hình thành ở F1 là do kết quả của đột biến gep-+Š
(3) Cây hoa trắng hình thành ở F1 là có thể là do đột biến câu CO)
(4) Cây hoa trắng hình thành ở F1 là do kiểu gen dị hợp Ag Oy tác với môi trường sống (thường biến) (5) Trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử 1 trở
được thụ tinh với l giao tử mang alen A
(6) Phép lai tuân theo quy luật di truyén trội |
Số giả thuyết có thể giải thích đúng kết quả
A.2 B.3 C.I D.4
Câu 33(ID: 129215): Nghiên cứu big
các thê hệ, kết quả duoc biéu dié thị như sau
Sala
Oe Diese ;
\ 3 - - oem
' , + -_— hana
` l—
c————
° 1 3 #84567 %9101117101⁄412928637
Thể mộ
Dựa vào kết quả nghiên cứu, một học sinh đã đưa ra các kết luận sau:
1 Môi trường sông của quân thê luôn thay đối
2 Quân thể chịu tác động của chọn lọc tự nhiên
3 Ở một số thê hệ, quần thê chịu tác động của các yêu tô ngẫu nhiên
4 Tính đa dạng di truyền của quân thé tang dan
>>Truy cập trang hitp://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hơa - Sinh - Văn - Anh tốt nhất! 6
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7Những kết luận nào là đúng?
Câu 34(ID: 129216): Ở hệ sinh thái dưới nước, các loài giáp xác ăn thực vật phủ du, trong đó sinh khối của
quân thể giáp xác luôn lớn hơn sinh khối của quân thé thực vật phù du nhưng giáp xác vẫn không thiêu thức ăn
Nguyên nhân là vì:
A Thực vật phù du chứa nhiều chất dinh dưỡng nên cung cấp nhiều năng lượng cho giáp xáC
B Giáp xác sử dụng thức ăn tiết kiệm nên tiêu thụ ít thực vật phủ du
C Giáp xác là động vật tiêu thụ nên luôn có sinh khối lớn hơn con môi
D Thục vật phù du có chu trình sống ngắn, tốc độ sinh sản nhanh
Câu 35(ID: 129217): Có ba tế bào sinh tinh đều có kiểu gen AaBb giảm phân, hai ee
có thể thu được
40 co cap Aa
như các trường hợp dưới đây:
(1) 2AaB: 2b: 1AB: lab
(2) 2Aab: 2B: 1Ab: 1aB
(3) 1AaB : 1Aab: 1B: 1b: LAB: lab
Câu 36(ID: 129218): Các bộ ba mã gốc nào sau đây:
I.ATG 2.AXG 3.AAG 4.TTIX 5.TTG 6.TXX
Trong các bộ ba đã cho có bao nhiêu bộ ba mà đột biên điểm 3 thay thê một cặp nu ban đầu bằng cắp nu
AT sẽ dẫn đến xuất hiện bộ ba mã kết thúc trên mARN? 8
Câu 37(ID: 129219): Trong cơ thê có 4 cặp gen
thê bố có 3 cặp gen dị hợp, một cặp gen đồn
giao phối có thê xảy ra?
A.64 B.16 C.256 D.32
Icủ đêu có số lượng nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 18, khi cho lai
hÙđược con lai nhưng con lai thường bất thụ Người ta có thể thu được con lai hữu thụ bằng những c
(1) Lai xa kèm theo đa bột
(2) Lai tế bào xoma
(3) Lai giữa hai co ie a hai loài khác nhau
(4) Lai giữa lê ử 2n của.2 loài (5) Đột biến gen
5
Số phát biệ là
Cau 39(: 129221): O ngudi, bénh diéc bam sinh do gen lặn nằm trên NST thường qui định, bệnh mù màu do
gen lặng nằm trên NST giới tính X qui định Ở một cặp vợ chồng, bên phía người vợ có bố bị mù màu còn mẹ
bị điếc bẩm sinh Bên phía người chồng cơ em gái bị điếc bẩm sinh Những người khác trong gia đình đều không bị hai bệnh này Xác suất để đứa con đầu lòng là con trai và không bị bệnh là:
A.9/24 B.35/8 C.1⁄3 D.5/16
>>Truy cập trang hitp://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hơa - Sinh - Văn - Anh tốt nhất! 7
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8Câu 40(ID: 129222) Với giả thuyết một loài thực vật lưỡng tính, xét dạng tế bào lưỡng bội 2n, trong đó xét 5
cặp NST Trên mỗi cặp NST xét một locut có 2 alen Theo lí thuyết quần thê có số kiểu gen khác nhau tối đa
trong trường hợp thể lưỡng bội 2n và thể đột biên (2n +1) lần lượt là:
A 324 và 1980 B 243 và 1620 C.641và324 D 252 và 2260
Câu 41(ID: 129223): Ở một loài động vật, tính trạng màu mắt do một gen có 2 alen quy định Cho lai giữa một
cá the duc (XY) voi mét ca thé cai (XX) déu kiéu hình mắt đỏ , F4 thu được tỉ lệ 75% mắt đỏ: 25% mất trắng,
trong đó tất cả các cá thể mắt trang đều là con cái Chọn ngẫu nhiên một cặp đực, cái ở Fị đều có kiểu hình mắt
đỏ cho giao phối với nhau được F¿ Tiếp tục chọn ngẫu nhiên 2 cá thể F¿ Xác suất để cả hai cá thê được chọn
đều có kiểu hình mắt đỏ là bao nhiêu?
A 76,5625% B.75,0125%C.78,1250% D.1,5625%
Câu 42(ID: 129224): Chứng bạch tạng là do thiếu melanin trong các tê bào da, đặc eye
té bao chan
lông Sự tổng hợp sắc tố này qua hai phản ứng
Phản ứng thứ nhất: Chất tiền thân P biến đôi thành tirozin dưới tác dụng của E >
Phan ung thu hai: tirozin bién thanh melanin dưới tác dung cua Ep
Khi phân tích tế bảo chân tóc của hai cá thể A (nam) và B (nữ) đều bị bạch <r ta thấy chúng đều có chất
tiền thân P
Nhưng khi nhúng chân một số sợi tóc của A và B vào dung dịch c6 oc của B có màu đen melanin còn
của A thì không YS
Ox các nhiễm sắc thê khác nhau, các gen Biết rằng E¡ và E¿ là sản phẩm sinh tông hợp của các gen trộ
lặn đột biên không tạo ra enzim S
Một cặp vợ chồng đều bị bạch tạng sinh con đầu lòng ROD bệnh Xác suất sinh đứa thứ hai bị bệnh là bao
1.0% 2.50% 3.25% 4.75% &
Số trường hợp thỏa mãn là
Cc, 3 D 4
Câu 43(ID: 129225): Ở một loài th yy
khác nhau qui định theo kiểu tượ Gy Sng gdp Trong do cir 1 alen trội thì khối lượng quả tăng lên 20g Tính
ith trạng khối lượng quả do 2 cặp gen Aa, Bb năm trên 2 cặp NST
^
trạng màu hoa do một cặp `
NĐội có kiểu gen AAaaBBBbDDdd x AAAaBbbbDDdD Cho biết cơ thể tứ bội
ño tử lưỡng bội 2n có sức sống như nhau Theo lí thuyết phép lai nói trên thu
trăng Phép lai giữa hai
>
oại kiểu hình lần lượt là:
oO
giảm phân bình thường
>
duoc s6 loai kiéu ey
A 80 va 12 4ề yă 14 -C.60vàl2 D.75 và 14
Cau 44(JD: 1 6): Một bệnh di truyền đơn gen xuất hiện trong phả hệ dưới đây
1 o7° Oo 7°, O° Deas
8 = O70, MO, neers a,
Từ phả hệ này, xét các kết luận sau:
(1) Bệnh di truyền chi phối phả hệ nói trên là do gen lặn nằm trên NST giới tính Y qui định
(2) Cả 11 cá thể ở thể hệ II đều biết chắc chăn kiêu gen do bệnh chỉ ở nam giới (gen trên NST Y)
>>Truy cập trang hitp://tuyensinh247.com/ để học Toán - Lý - Hơa - Sinh - Văn - Anh tốt nhất! 8
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 9(3) Bệnh tuân theo qui luật di truyền chéo
(4) Xác suất đề cá thể (2) ở thê hệ thứ II mắc bệnh là 0%
(5) Kiểu gen của người phụ nữ IL2; IL5 ; I7 và II.9 là giống nhau
Số kết luận đúng là:
A.3 B.2 C.4 D.1
Câu 45(ID: 129227): Phát biểu nào sau đây về gen theo quan nhiệm hiện nay là sai?
I Hé gen của sinh vật nhân sơ được mã hóa liên tục, còn hệ gen của sinh vật nhân thực được mã hóa không liên tục, xen kẽ giữa những vùng không mã hóa exon là cac vung ma hoa intron
II Sinh vật nhân thực hệ gen:được chia thành 3 vùng cơ bản là vùng mở dau nam 6 dau 3’, No nằm ở đầu 5” của mạch bổ sung và vùng mã hóa S
II Gen ở sinh vật nhân thực thường có đặc điểm là nhiều gen chung nhau 1 promoter tr, cớ sinh vật nhân
sơ thì mỗi gen có riêng 1 promoter nên được gọi là operon
Đáp án đúng là:
A.I B.LIIII C II,III D IJ, Ill
Câu 46(ID: 129228): O mét loai, NST s6 I co trinh ty sap xép cac gen: A H Sau khi bị đột biến, NST
này có cầu trúc ABCDEGHK Dạng đột biến này
A được sử dụng đề chuyền gen
B làm tăng cường hoặc giảm bớt sự biêu hiện của tính trạng SS
C không làm thay đổi hình thái của NST &
D được sử dụng đề xác định vị trí của gen trén NST
Câu 47(D: 129228): M Một phân tử mARN có chi XO A0 và tỉ lệ A: U :G :X =1: 2:2: 4 Sử dung phan
àg⁄fiên phân tử ADN mạch kép Nếu phân tử ADN được
thì số nucleotit mỗi loại của ADN là C.A =70, T = 140, G = 140, X = 280
D A = 140, T = 70, G = 280, X = 140
A A= T = 420, G= X = 210
B A =T = 210, G=X = 420
Câu 48(ID: 129230): Ở một loài
thấp, alen B quy định quả Tờ 6) toản sO VỚI ales b quy định quả dài Các cặp gen nay phan li độc lập Cho giao phấn hai cây với J9 u được F¡ gồm 624 cây, trong đó có 156 cây thân thâp, quả dài Biết rang không phát sinh đột biếR\ttồnà các phép lai sau đây, có bao nhiêu phép lai phù hợp với kết quả trên?
(1) AaBb x Aabb ANABB xaaBb- = (3) Aabb x Aabb
(4) aaBb x aaBb Orr xaabb (6) aaBb x AaBB
(7) Aabb x aa (8) AaBb x aabb (9) AaBb x AaBb
A 3p OB 4 phep lai C.6 phep lai D.5 phep lai
Cau 29231): Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoản toản so với alen a quy định thân đen;
alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn
so với alen đ quy định mắt trăng Thực hiện phẹp lai P: =x? X! X = XPY thu được F1 Trong tông số các ruồi
>>Truy cap trang http://tuyensinh247.com/ đê học Toán - Ly - Hơa - Sinh - Văn - Anh tốt nhât! 9
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 10ở Fj, rudi than xam, canh dai, mat do chiém ti 1é 1a 52,5% Biét rang không xảy ra đột biến, có bao nhiêu kết luận sau đây là đúng?
(1) Khoảng cách giữa 2 gen A và B là 20cm
(2) G Fy, ruồi đực thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 1,25%
(3) Ở đời F¡ có 28 kiểu gen về 3 cặp gen trên
(4) Ở doi Fy, kiểu hình ruôi cái thân đen, cánh dải, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 2,5%
A.l B.3 C.4 D.2
Câu 50(ID: 129232): Ở gà, một tế bào của cơ thê có kiểu gen AaXẺY giám phân bình thườn
tử Xét các phát biểu sau đây:
(1) Sinh ra 2 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau
(2) Sinh ra 4 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau
(3) Loại giao tử AY chiếm tỉ lệ 25%
(4) Sinh ra giao tử mang NST Y với tỉ lệ 50%
(5) Nếu sinh ra giao tử mang gen aXP thì giao tử này theo lí thuyết chiếm I
Số phát biểu đúng là
A.l B.2 C.3 D
DAP AN DE THI THU MON SINH CUA
4
NAM 201
5 - EN HOÀNG VĂN THỤ
g Ou giao
&
ae
3
SS
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Cau 1 C | Cau 11 D Cau 24 Š Cau 31 B | Cau 41 C Câu 2 B |Câu1l2 Cc Ca Y D | Cau 32 A | Cau 42 C Câu 3 B |Câu13 CỔ TeR@2 C Câu 33 A | Cau 43 C Câu 4 A | Câu14 D \\ Sau 24 C Câu 34 D | Cau 44 D
Cau 8 B | Ca C Câu 28 A |Câu38 A | Câu48 B Câu 9 D Huta) C Câu 29 A |Câu39 A | Câu49 C Câu 10 D 3020 D Câu 30 A | Cau 40 B) | Cau 50 A
Cy
or
>>Truy cap trang http://tuyensinh247.com/ dé học Toán - Ly - Hơa - Sinh - Văn - Anh tốt nhat! 10