PHẦN II: CÔNG NGHỆ CACAO Chương I Giới thiệu về ca cao Chương II Nguyên liệu Chương III: Công nghệ sơ chế hạt cacao Chương IV.. Các sản phẩm từ cacao Chương V: Công nghệ sản
Trang 2PHẦN II: CÔNG NGHỆ CACAO
Chương I Giới thiệu về ca cao
Chương II Nguyên liệu
Chương III: Công nghệ sơ chế hạt cacao
Chương IV Các sản phẩm từ cacao
Chương V: Công nghệ sản xuất bột cacao
và dầu cacao
Trang 31 NGUỒN GỐC CÂY CACAO
Theobroma cacao, (Sterculioidea họ
Malvaceae)
"food of the gods“:θεος (theos): "god,“
βρῶμα (broma): “food"
Trang 4 Người Tây Ban Nha sử dụng
Sau đó trồng bởi người Ý, Hà lan, Bồ Đào Nha
Chủ yếu vẫn dùng dạng đồ uống
Trang 5 Gia đình người Anh (Fry) xây dựng nhà máy socola đầu
tiên năm 1728
1828: Coenraad Van Houten : máy ép thủy lực tách phần rắn và phần bơ cacao
1848: chocola dạng ăn
(thanh sô cô la) _ Henri
Nestlé
Trang 62 TÌNH HÌNH SẢN XUẤT CACAO
Trang 7CÁC NƯỚC SẢN XUẤT CACAO HÀNG ĐẦU
Trang 8TÌNH HÌNH SX CACAO
40-50 triệu người sống phụ thuộc trực tiếpvào cacao
Trang 9GIÁ CACAO TRÊN THẾ GIỚI
Trang 10SẢN LƢỢNG CACAO TRÊN THẾ GIỚI
Trang 11Cocoa year
(Oct-Sep) 2013/2014 2014/2015 Year-on-year change
Revised estimates
Previous
forecasts a/
Revised forecasts
(thousand tonnes) (Per cent)
Trang 12NĂNG SUẤT CACAO THẾ GIỚI
Trang 13TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU CACAO GIỮA CÁC
ICCO, 2013
Trang 15TIÊU THỤ CACAO DẠNG SÔCÔLA
Trang 16CACAO TẠI VIỆT NAM
Đầu thế kỷ 20: Người Pháp đem giống cacao vào Việt nam (Yersin) Năng suất không cao
Thời kỳ 1980: Liên xô cũ, cacao được chú ý trở lại
Đầu những năm 90: Liên xô và Đông Âu tan rã, cacao không bán được
Những năm 2000: phát triển trở lại
Năng suất thấp (TB 3,5 tạ/ha); sản lượng
khoảng 2500 tấn/ năm
Bến tre: 5-15 tấn quả/ha
Trang 184 GIÁ TRỊ DINH DƢỠNG CỦA CACAO
ngăn ngừa bện lý tim mạch
Trang 19LỢI ÍCH ĐỐI VỚI SỨC KHỎE
vong
Trang 20SƠ CHẾ HẠT CACAO
Trang 21CHƯƠNG II: NGUYÊN LIỆU
của quả, hạt cacao
Trang 221 CÁC LOẠI GIỐNG CACAO
Forastero
Trinitario
Criollo
Nacional
Trang 23CÁC GIỐNG CACAO Ở VIỆT NAM (1)
TS Phạm Hồng Đức Phước ĐH Nông Lâm.
Trang 24CÁC GIỐNG CACAO Ở VIỆT NAM (2)
TS Phạm Hồng Đức Phước ĐH Nông Lâm.
Trang 25MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP TẠO GIỐNG
Ghép
chồi
Trang 27GHÉP NGỌN
Trang 28GHÉP CÀNH
Trang 29ĐỘ ẨM CẦN THIẾT
Trang 30ĐẶC ĐIỂM CANH TÁC
Cacao + điều, dừa
Cacao + nhãn, bưởi, sầu riêng
Trang 332 CẤU TẠO QUẢ CACAO
Cùi nhớt
Vỏ
Trang 34THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA HẠT CACAO TƯƠI, %
Trang 36phẩm màu gọi là “ chất nâu cacao”
Trang 38PHÁT TRIỂN CHẤT THƠM TRONG QUÁ
Trang 39 24 loại enzyme
ß - glycosidaza, proteaza và enzyme oxi hóa polyphenol EPPO
ß – glycosidaza chuyển hóa anthyonin
3 -a- L arabinosidyl cyanidin và 3 ß -D galactosidyl cyanidin
cyanidin và đường (arabinoza và galactoza) chất màu
top = 44 o C, pH = 4 – 4,5
Proteaza: Tạo axit amin mùi, vị
EPPO: enzyme trong hạt tươi và hạt lên men, khi sấy khô sẽ vô hoạt tạo màu và mùi trong quá trình lên men
Trang 413 THU HOẠCH QUẢ CACAO
Phương pháp ghép cành: 3 năm
hoa, 1-5% đậu quả
Trang 42 Quả cacao đạt kích thước tối đa sau 75 ngày, tiếp theo là quá trình chín kéo dài
khoảng 65 ngày
0,2-1 kg
Trang 43THU HOẠCH CACAO
tối đa 7-10 ngày trước khi chế biến
7-10 ngày
Trang 44CÔNG CỤ THU HÁI
hưởng đến vụ sau
Trang 454 CHẤT LƢỢNG QUẢ CACAO
Vùng
Tỷ lệ quả chín khi thu hoạch
(%)
Tỷ lệ quả chưa chín (%)
Tỷ lệ thu hồi (% hạt khô so với quả tươi)
Nguồn: Phan Thanh Bình, 2010 Bản tin KH&CN 1/2010
Chất lƣợng quả cacao và tỷ lệ thu hồi
Trang 46XÁC ĐỊNH THỜI ĐIỂM THU HÁI
Chỉ có quả chín mới cho hạt cacao hương vị tốt nhất
Dấu hiệu rõ nhất để thu hoạch: rãnh trên quả
màu vàng hoặc cam
Trang 475 BẢO QUẢN SAU THU HOẠCH
Trang 48A: Quả chín mới thu hoạch
B: Quả sau khi bảo quản
Trang 49BẢO QUẢN QUẢ TƯƠI
Trang 50 Thời gian 7-10 ngày: nếu dài quá khô, bịnhiễm vi sinh vật gây hỏng
nếu ƣớt gây nấm bệnh, vi sinh vật phát triển
Một số giống có khả năng mọc mầm sớm nên không bảo quản quá 5 ngày
Trang 51CÁC PHƯƠNG PHÁP BẢO QUẢN QUẢ TƯƠI
Trang 52THỜI GIAN BẢO QUẢN QUẢ TƯƠI
Thời gian Tỷ lệ cơ sở bảo quản