Một công ty vận tải dự định điều một số xe tải để vận chuyển 24 tấn hàng.. Thực tế khi đến nơi thì công ty bổ sung thêm hai xe nữa nên mỗi xe chở ít đi 2 tấn so với dự định.. Hỏi số xe đ
Trang 1NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn thi: TOÁN
Thời gian 90 phút không kể thời gian phát đề
Bài 1(2,0điểm)
1 Rút gọn biểu thức: P 3 27 4 3
2 Giải hệ phương trình sau:
x 3y 5 2x 3y 1
Bài 2(1,5điểm)
a) Tìm tọa độ điểm A thuộc đồ thị hàm số y 2x 2 , biết hoành độ của điểm A bằng 2
b) Tìm m để hàm số bậc nhất ym 2 x 1 m 2 đồng biến trên R
Bài 3(1,5điểm).
1 Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy r = 2cm và chiều cao h = 5cm Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó
2 Một công ty vận tải dự định điều một số xe tải để vận chuyển 24 tấn hàng Thực tế khi đến nơi thì công ty bổ sung thêm hai xe nữa nên mỗi xe chở ít đi 2 tấn so với dự định Hỏi số xe được điều chở hàng theo dự định lúc đầu là bao nhiêu Biết số lượng hàng chở ở mỗi xe là như nhau và mỗi xe chở một lượt
Bài 4(2,5điểm) Cho đường tròn tâm O đường kính AB Trên tiếp tuyến tại A của
đường tròn lấy điểm C(C khác A) Từ C kẻ tiếp tuyến thứ hai CD (D là tiếp điểm) và cát tuyến CMN (M nằm giữa C và N) với đường tròn Gọi H là giao điểm của CO và AD
1 Chứng minh các điểm C, A, O, D cùng nằm trên một đường tròn
2 Chứng minh: CH.CO = CM.CN
3 Tiếp tuyến tại M của (O) cắt CA, CD theo thứ tự tại E, F Đường vuông góc với CO tại O cắt CA, CD theo thứ tự tại P và Q Chứng minh PE + QF PQ
Bài 5(1,0điểm) Cho các số dương a, b, c thỏa mãn: a b c 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P 2a2 ab 2b 2 2b2 bc 2c 2 2c2ca 2a 2
-Hết -HƯNG YÊN
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề gồm có: 01 trang)
Trang 2T Q
P
F
B O
A
C
N
c) Gọi T là giao điểm của AD và OF
Theo tính chất tiếp tuyến cắt nhau ta có góc MOT = ½ góc MOD = góc MAD suy ra
tứ giác AMTO nội tiếp, mà tứ giác AOME nội tiếp suy ra 5 điểm A, E, M, T, O cùng thuộc một đường tròn suy ra góc AEO = góc ATO = góc TOQ, kết hợp với góc EPO
= góc FOQ suy ra tam giác EPO đồng dạng với tam giác OQF suy ra
EP/OQ = PO/FQ suy ra EP FQ = PO.OQ = PQ2/4 suy ra 4PE.QF = PQ2
Suy ra PQ = 2 PE.QF
Áp dụng bất đẳng thức cô si ta có PQ = 2 PE.QF PE + QF hay PE + QF PQ Bài 5
Ta chứng minh bất đẳng thức: a2 b2 c2 d2 a c 2 b d 2 (*) dấu
bằng xảy ra khi
a b
c d Thật vậy: * a2 b2 c2d2 2 a 2 b2 c2 d2 a c 2 b d 2
a2 b2 c2 d2 ac bd a2 b2 c2 d2 ac bd2
ad bc2 0
(luôn đúng)
Ta có
2
Áp dụng bất đẳng thức * ta có:
Trang 3a b c
2
2 2
2
Mặt khác áp dụng bất đẳng thức Bunhia ta có
a b c2 1 1 1 a b c a b c 1
3
dấu = khi a = b = c
Do đó
5 P 3
Dấu = khi a = b = c = 1/9