1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HE PHUONG TRINH LOP 10 ( Luyen thi dai hoc )

17 464 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 365,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoạch học tập hợp lý :sẽ giúp bạn tiết kiệm được thời gian, công sức và có kết quả học tập tốt nhất. Sau khi nghe giảng, bạn cần thu xếp học bài trong thời gian sớm nhất có thể. Bạn cần đọc, tìm hiểu kỹ sách giáo khoa, sau đó làm bài tập áp dụng. Khi đã hiểu rõ vấn đề mới làm phần bài tập nâng cao. Việc thu xếp thời gian học bài sớm sau khi nghe giảng sẽ giúp tri nhớ bạn mau chóng tiếp thu bài, đỡ tốn nhiều thời gian hơn là bỏ bẵng 1 thời gian sau đó bạn mới học lại. Như vậy bạn rất dễ quên, kiến thức được khôi phục lại khó khăn hơn.

Trang 1

HỆ PHƯƠNG TRÌNH

(Chuyên đề lưu hành nội bộ dành cho lớp dạy :10 toán chuyên)

Đối Xứng Loại 1

Bài 1 Giải hệ phương trình

30 35

x y xy

x y

 

 

Lời giải Đặt S xy, P xy, điều kiện 2

4

SP Hệ phương trình trở thành:

2

2

30 P

90 S(S 3P) 35 S S 35

S

 

 

     

  



S 5 x y 5 x 2 x 3

        

Bài 2 Cho hệ phương trình 2 2

3 9

x y xy m

x y xy m

  

  

a) Giải hệ phương trình khi m = 4

b) Tìm tham số m để hệ có nghiệm

Lời giải, Câu b. x2 y xy2 m (x y) xy m

xy(x y) 3m 9

x y xy 3m 9

Đặt S = x + y, P = xy, S 2  4P. Hệ phương trình trở thành: S P m

SP 3m 9

  



  

Suy ra S và P là nghiệm của phương trình t 2  mt  3m  9  0

P m 3 P 3

      

Từ điều kiện ta suy ra hệ có nghiệm

2 2

3 4(m 3) 21

(m 3) 12 4

  

 

Bài 3 Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm  2 2  

3 x y 2xy 2 x y 15

     

 

Lời giải Đặt Sxy P, xy, với 2

4

SP

Hệ trở thành

2 2

3 2 8 15 0

4 8 4

    

 

Từ 3S2  2S 8P 15  0  3S2  2S 15  8P 2S2 S2  2S 15  0    3 S 5

Trang 2

Từ hệ suy ra S  2S 15  4m

Vậy để hệ có nghiệm khi và chỉ khi phương trình 2

SS  m có nghiệm  3 S5

Tiếp tục giải , ta có 7 25;

2 2

m  

Bài 4 Tìm m để hệ phương trình    

3

    

         

Lời giải Đặt Sxy P, xy, với S2  4P

Hệ viết lại

2

3

 

      

Nhận thấy

 

Lại có 3 0 ( ;0) (1; )

1

S

Do đó để hệ có nghiệm thì khi và chỉ khi phương trình

2

1

m

S

 có nghiệm

4; 

S   Tiếp tục giải ta có m 16;

Bài 5 Tìm m để hệ sau có nghiệm duy nhất:

2 2

    

   

Lời giải

 Nhận thấy nếu (x0;y0) là nghiệm của hệ thì (y x0; 0) cũng là nghiệm của hệ Do đó nếu (x0;y0) là nghiệm duy nhất của hệ thì x0  y0, hay x0 là nghiệm của phương trình

2

xx m  (1)

Vì vế trái của (1) là hàm số đồng biến và nhận giá trị trên  2;

 , nên (1) có nghiệm duy nhất

     

 Xét m thỏa m  2  1

Trừ hai phương trình của hệ ta có: xyy 2  x 2  0

           xy

Khi đó hệ trở thành: xx 2 m2  1

Vì phương trình này có nghiệm duy nhất nên hệ đã cho có nghiệm duy nhất

Trang 3

Vậy m  2  1 là những giá trị cần tìm

Bài 6 Giải hệ phương trình

x + y + z = 9 (1)

xy + yz + zx = 27 (2)

1 1 1 + + = 1 (3)

x y z

Lời giải ĐK: x, y, z ≠ 0 Từ (3)  xy + yz + zx = 1

xyz

Do (2)  xyz = 27 Vậy hệ 

x + y + z = 9

xy + yz + zx = 27 xyz = 27

Do đó (x; y; z) là nghiệm của phương trình: X3 - 9X2 + 27X - 27 = 0  (X - 3)3 = 0 X = 3 Vậy hệ có nghiệm là (3; 3; 3)

Bài tập tương tự

Bài 1 Cho hệ phương trình 1

1 3

 

  

a) Giải hệ phương trình khi 1

4

m  b) Định tham số m để hệ có nghiệm

Bài 2 Cho hệ phương trình 4 1 4

3

   

 

1) Giải hệ phương trình khi m = 5

2) Định m để hệ có nghiệm

Bài 3 Giải hệ phương trình 2 2 2

x + y + z = 2

x + y + z = 6

x + y + z = 8

Bài 4 Giải hệ phương trình

x + y + z = 9 (1)

xy + yz + zx = 27 (2)

1 1 1 + + = 1 (3)

x y z

Đối Xứng Loại 2

Bài 1 Cho hệ phương trình

2 2

y x x m

   

  

(I)

Trang 4

a Giải hệ khi m = 1

b Tìm m để hệ phương trình có nghiệm

c Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất

Lời giải (I)

2 2

x = ± y

x - y = y - y - x + x

x = y - y + m

x = y - y + m

x = y x = y

x = y - y + m x - 2x + m = 0

x = - y x = - y

x = y - y + m y + m = 0

a) Hệ phương trình có nghiệm 

' x ' y

Δ 0 1 - m 0 m 1

m 0

- m 0 m 0

Δ 0

     

b) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất 

' x ' y ' x ' y

Δ = 0

Δ < 0

Δ < 0

Δ = 0













1 - m = 0

- m < 0

1 - m < 0

- m = 0









 m = 1.Vậy m = 1

Bài 2 Giải hệ phương trình

2 2 2

x + 2yz = x (1)

y + 2zx = y (2)

z + 2xy = z (3)

Lời giải Bằng cách cộng (1), (2), (3) và lấy (1) trừ đi (2) ta có hệ đã cho tương đương với hệ

2

2

x + 2yz = x

(x + y + z) = x + y + z

(x - y)(x + y - 2z - 1) = 0

Hệ này đương tương với 4 hệ sau:

x + y + z = 0 (I) x + y + z = 0 (II)

x + 2yz = x x + 2yz = x

x + y + z = 1 (III) x + y + z = 1 (IV)

x =y x + y - 2z - 1 = 0

Lần lượt giải 4 hệ trên ta có kết quả

Bài Tập Tương Tự

Trang 5

Bài 1 Cho hệ phương trình

2 ( ) 2 ( ) 2

   

  

a Giải hệ với m = 0

b Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất

Bài 2 Tìm m để hệ:

7 7

   

  

có nghiệm duy nhất

Bài 3 Giải hệ phương trình

x + y + z = 1

x + y + z = 1

x + y + z = 1

Bài 4 Giải hệ phương trình

2 2 2

2 2 2

x x y y

y y z z

z z x x

  

 

 

Hệ Đẳng Cấp

Bài 1 Giải hệ phương trình : 2 2  

2 3 9 *

4 5 5

   

  

Lời giải + Với x = 0: Hệ phương trình đã cho vô nghiệm

+ Với x ≠ 0: Đặt y = tx Hệ phương trình tương đương với    

1 2 3 9 1

1 4 5 5 2

   

  

Lấy (1)(2) ta được: 15t213t+2=0 2

3

t  ; 1

5

t 

 Với 2

3

t  : ta có 3

2

yx, thay vào (*) ta được nghiệm (3;2), (3;2)

 Với 1

5

t  : ta có 1

5

yx, thay vào (*) ta được nghiệm 5 2; 2 , 5 2; 2

Bài tập tương tự

Bài 1 Cho hệ phương trình

2 5 25

   

  

a) Giải hệ khi m = 1

b) Định m để hệ có nghiệm

Bài 2 Giải hệ phương trình

x xy y

x xy y

   

  

Trang 6

II.DẠNG HỆ PHƯƠNG TRÌNH KHÔNG MẪU MỰC

Phương Pháp Đưa Về Dạng Tích ( Nhân Tử Chung)

Bài 1 Giải hệ phương trình:

HD: ĐK: xy 1 0 Ta biến đổi phương trình (1) làm xuất hiện nhân tử chung

Tiếp tục giải…

Bài 2 Giải hệ phương trình:

2

2

1 (1) (2)

xy

HD: ĐK: xy0 Ta có

1 (3) 2

0 (4)

xy

 

Bài 3 (Ta xem như phương trình bậc hai)

Giải hệ phương trình:

2

2 2 2 (1)

2 2 4 8 2 34 15 , (2)

    

     

Lời giải

Điều kiện: 2 2

0

x y

  

1 2 2 2 0

x y

  

       

  

 Tiếp tục giải…

Bài 4 Giải hệ phương trình

3 2 2 3 2 0 (1)

5 2 5 3 3 2 0 (2)

     

     

Lời giải Nhân hai vế của phương trình (1) với 3 rồi trừ theo vế cho (2), ta được phương

trình: 4x2 4xy y 2 6x 3y 2  0  (2x y )2 3(2x y ) 2   0 2 1

x y

x y

 

 

Tiếp tục

Bài 5 Giải hệ phương trình:

3 6 3 2 3 7 2 7

xy y y x y x

       

     

Lời giải Điều kiện: x  0 1 ,  y  6 2 , x  3 y   7 0 (*)

Nhận thấy

 1

0

y

x

không là nghiệm của hệ phương trình y   1 x  0

Trang 7

Khi đó, PT 2 1

1

y x ( ) x(y ) (y )

y x

 

    

  1 1 1

1

y x (y )(x y )

y x

 

    

  1

1

(x y ) y

y x

   

x y y x

       (do (*))

Thay vào PT (2) ta được: 3 5x3 5x42x7 ĐK: 4 5 /  x  5 (**)

3 5 x (7 x) 3( 5x 4 x) 0

4 5 3 4 5

0

x x ( x x )

x ( x) x x

     

    

3 5 7 5 4

      

( x x )

x ( x) x x

2

     (do (**)

 

(thỏa mãn (*),(**)) Vậy nghiệm: ( ; ), ( ; ) 1 2 4 5

Bài 6 Giải hệ phương trình:

HD: Nếu x=0, (1) trở thành 1=0, vô lí Vậy x khác 0 Nhân hai vế của (1) với 6, hai vế của

(2) với 19x ta được:

Cộng vế với vế ta được: 6x y3 319x y2 2 19xy 6 0, giải phương trình bậc ba này ta

xy  xy  xy  Tiếp tục giải…

Bài 7 Giải hệ phương trình :

1

3 1 2

1

7 1 4 2

x

x y

y

x y

   

Lời giải ĐK có nghĩa của hệ : x 0,y 0 và 2 2

0

xy

Dễ thấy , nếu x y,  là nghiệm của hệ đã cho thì phải có x >0, y>0 Do đó :

Hệ đã cho

1 2 1

3

1 4 2 1

7

 

  

 

  

  

 

 

1 1 2 2

1

3 7

1 2 2

3 7

 

 

Nhân (1) với (2) theo vế ta được :

1 1 8

3 7 xy x y y x y x y x y x

xyxy           ( vì x >0, y>0)

Thay vào (2) và giải ra ta được : 11 4 7, 22 8 7

Thử lại ta thấy thoả mãn yêu cầu bài toán

Phương Pháp Thay Thế

Trang 8

Bài 1 Giải hệ phương trình sau

3 2 3 2 2

(x 2 )(2y x y 1) 0 x 2y

       Thay vào (2) ta có phương trình

2

4x   x 6 2x  1 5 x 1 (3)

2

2

1

x

   

2

4 6 1 2 1

1 0 1

(4)

  

    

  



Kết hợp (3) và (4) ta được

2

1

2 7

2 1 2 1 2

2

4 8 3 0

x

     

   

Bài 2 (HSG QG – 2001) Giải hệ phương trình: 7 2 5 (1)

Lời giải: ĐK: 7 0

, từ (2) ta suy ra 2xy  2 yx, thế vào (1) ta được

7xy   3 x y Do đó ta có hệ

1

Dễ thấy nghiệm xy1 thỏa mãn hệ còn nghiệm kia thì không

7 1 1 1 1

1 1 13 12

     

     

7

y

y

       

 (Do y 7

không là nghiệm của phương trình)

5 33 36 0

     

1 3 5 12 0

3

y y

  

Bài 4 (HSG QG – 2004) Giải hệ phương trình:

Lời giải : Từ (2) suy ra y2  x28xy8y17x, thế vào (1) ta có

Lời giải Điều kiện: x  1, ,x y 

7

y x

y

 

 vào (2) ta được 2 2     2  2

1 1 7 13 1 7

        

phương trình:

Trang 9

-Nếu x=0 thì (1) vô lí

-Nếu x=-1 thì hệ trở thành y2 16 y 4

-Nếu x 1&x0 thì từ (3) suy ra

2

24

y

x

 Thế lại phương trình (2) ta được 2

2

Phương trình cuối cùng vô nghiệm, chứng tỏ hệ chỉ có hai nghiệm (-1;4) và (-1;-4)

Phương Pháp Đặt Ẩn Phụ

Bài 1 Giải hệ phương trình:

1 4 (1)

Lời giải.: Nhận thấy y=0 không thỏa mãn hệ Với y khác không, chia cả hai vế của (1) và (2)

cho y ta được:

2

2 2

1

4

1

x

y

x

y

Đặt 2 1

x b y

ta được

Từ đây ta tìm được x và y

Bài 2 Giải hệ phương trình

Lời giải điều kiện

2

1 1

2 4 0

x y

  

   

Đặt a 2x1 ; by a b; , 0, thay vào pt (1) của hpt ta được

ab aabb  aby  x thay vào pt (2) ta được

x  xx  xx  x 3 x22x 3 x 3 x1

Đặt tx  3 x 1;t 0 ta có pt 2 4

2 8 0

2( )

t

      

Tiếp tục giải

Trang 10

Bài 3 Giải hệ phương trình:

Lời giải: Nhận thấy x=0 không thỏa mãn hệ Chia cả hai vế của (1) và (2) cho x2 ta được hệ

2

2

2 2

2

1

6 6

y

x x x

x

y

Đến đây ta đặt

2

1

x

P x

Giải hệ này ta tìm được S và P, từ đó ta tìm được x và y

Bài 4 Giải hệ phương trình:









49

1 1 ) (

5 1 1 ) (

2 2 2

2

y x y

x

xy y

x

Lời giải : Hệ tương đương

5

49

, và nếu đặt

1 1

x

y

thì ta được

5 53

 

Đến đây ta có một hệ quen thuộc

Bài 5 Giải hệ phương trình

3 (1)

10 15 3 46 0 (2)

  

    

Lời giải

 2 xy2xy 2 4(xy3x4y12)(x 1)(y 2)  4(x 4)(y 3)  1 2 4

Ta được:

3 (1)

1 2 4 (2)

3 4

  

 

  

u ; ( 0); v ; ( 0)

Hệ pt đã cho trở thành: 3

2

 

u v

Tiếp tục giải…

Trang 11

Bài 6 Giải hệ phương trình:

5 4 5 (1 2 )

4

HD Đặt

2

Phương Pháp Dùng Bất Đẳng Thức Để Đánh Giá

Bài 1 Giải hệ phương trình :

698

(1) 81

3 4 4 0 (2)

 

      

Lời giải : Giả sử phương trình có nghiệm Phương trình (2) viết lại :

xyxy 

Để phương trình có nghiệm ẩn x ta có :  32 4 22 0 1 7

3

         (3)

Phương trình (3) viết lại : 2   2

yxyxx 

Để phương trình có nghiệm ta có :  2  2  4

4 4 3 4 0 0

3

          (4)

Từ (3) và (4) ta có : 4 2 256 49 697 698

81 9 81 81

xy     , không thỏa mãn (1) Vậy hệ phương trình vô nghiệm

Bài 2 Giải hệ phương trình

1 2( 3) ( 1)( 1) 3

2

     

       

Lời giải Điều kiện x 3. Áp dụng bất đẳng thức vectơ, ta có

2

1

y

    

       

               

Đẳng thức xảy ra khi xyxy  0 và x 0. Khi đó thay vào phương trình đầu của hệ ta được

2

Trang 12

Suy ra   3 1

2

x x x   x  x 

3

1

2 1 3

2

x

 

     

3

3

1

2 1 3

2 1

(2 1) 2( 1) 0 1 2

2

x

 

  

        

Với 3

3

1

2

x    thì

3

1 2 3

y  Đáp số:

3 3

3

1 1 2 ( ; ) 1 2 ;

3 2

x y     

Bài 3 Giải hệ phương trình

2 4

4

2 2 6 2 2

2 2 6 2 2 8 2

    

    

Giải Điều kiện 0x6, cộng hai vế phương trình của hệ rồi biến đổi ta được

2x 2 6 x  2x 2 6 xy 2   6 3 2   6 3 2

Áp dụng BĐT Bunyakovsky cho hai bộ hai số dương ta có

 2 2 6 2 1 2 2 12 2  36

2 2 6 6

      

  

Đẳng thức xảy ra khi x = 2

2 2 6 1 2 2 2 6 18

2 2 6 3 2

      

   

Đẳng thức xảy ra khi x = 2

Từ đó suy ra  2x 2 6 x  4 2x 2 6 4 x  6 3 2

Do đó hệ có nghiệm x 2,y 2

Bài 4 Giải hệ phương trình    

2

      

     

Trang 13

Lời giải ĐK

, 0

2 0

x y

   

Ta có phương trình đầu tương đương

2

0 ( ) 2

0 ( ) 2

x y

      

   

 

   

Ta chứng minh trong ngoặc dương , xét từ phương trình thứ hai ta có

2

2

2

4

1 2

1

x

x

            

         

Suy ra trong dấu ngowacj dương vậy phương trình có nghiệm x = y

Thế vào phương trình 2 ta có 3 2    2 

2 3 4 0 1 4 0

xxx   xx  x

Phương Pháp Tính Đơn Điệu Hàm Số

Bài1 (KA-2010) Giải hệ phương trình:

2

2 2

(4 1) ( 3) 5 2 0

Lời giải ĐK : 3

4

x  Đặt u = 2x; v 5 2 y Phương trình (1) trở thành u(u2 + 1) = v(v2 +1)  (u - v)(u2 + uv + v2 + 1) = 0  u = v

3 0

4

2 5 2

5 4 2

x

x y

 

   

 

Thế vào (2) ta được: 25 2 4

6 4 2 3 4 7 (*)

4  xx   x

Xét hàm số 4 2 25

( ) 4 6 2 3 4

4

f xxx    x trên 0;3

4

 

 

'( ) 4 (4 3)

x

 < 0 Mặt khác : 1 7

2

f  

  nên (*) có nghiệm duy nhất x = 1

2 và y = 2

Vậy hệ có nghiệm duy nhất x = 1

2 và y = 2

Bài 2 Giải hệ phương trình:

Trang 14

Lời giải: ĐK x0,y0 Ta thấy đây là một hệ đối xứng loại 2, nên trừ vế cho vế và biến đổi ta được: 2 x2 52 x 1 x2 2 y2 5 2 y 1 y2(3)

Xét hàm số f t( )2 t2 52 t  1 t2trên [1;+ ) , dễ thấy f’(t)>0 trên (1;)nên f(t)

đồng biến trên [1;+ ) và do đó (3) tương đương với x=y Thế vào (1) ta được

2 x 5 2 x 1 x Giải bằng MTCT ta được x=2 Do đó ta biến đổi như sau

2

2

1 1

x x

 

 

2

2

2 (4)

1 1

x

x

x x

x

 

Phương trình (4) có VP>3, VT<2 nên (4) vô nghiệm Vậy hệ có nghiệm x=y=2

Bài 3 Giải hệ phương trình:

7 6 2 4 9

1 3 1 2 2

2 2 2 3

y x y

x x

x y y

Lời giải ĐK: x1, ta có:

2yy 2x 1 x 3 1 x 2yy 2 1 x  1 x

Xét hàm số f t  2t3t đồng biến trên R, nên phương trình trở thành

( ) ( 1 ) 1

f yfxy x Thế vào pt kia ta được pt: 2

2x 6x 1 4x5

2

4x 8x 4 4x 5 2 4x 5 1 2x 2 4x 5 1

            

1 5 4

2

2    

x xx 1 x1 

Bài 4 Giải hệ phương trình:

2

8 1

2 1 3

4 7

         

  

 

Lời giải. Điều kiện x  1;y  2

Đặt x  1 a; y 2 b a b ,  0, từ (1) ta có:

1 2 0

             

a b

  (do a b,  0   1 2ab 0 x 1 y2 yx3

Thế vào (2) ta được:

Trang 15

  

1 1 3

 

2

8

*

4 7 1 3

x

 

+ x  8 y 11;

+          2 

*  x  1 3 x 4  x 1 x  4x 7

Xét hàm số      2 

3 3

f ttt  với t   có    2

' 3 1 0

f tt    t nên f t  đồng biến

trên  Do đó  **  1  2 1 2 2 2

x

2

2

5 3 0

x

x

  

, Khi 5 13 11 13

Vậy hệ đã cho có nghiệm x y;  là 8;11 và 5 13 11; 13

   

Bài 5 Giải hệ phương trình:

5 2

( 3) 2 ( 3 ) 2

9 16 2 2 8 4 2

       

    

Lời giải.Đk: 0 2 (*)

2

x y

 

 

.Với đk(*) ta có (1)

 ( 1) ( 3) 2 ( 1) 0 1

( 3) 2 ( 1) (3)

x

        

   



Với x = 1 thay vào (2) ta được: 2 2 8 1 31( )

8

y   y  loai

Ta có:  3

3 (3)  y 2  y 2  ( x)  x (4) Xét hàm số

( ) '( ) 3 1 0;

f tt  t f tt    t Hàm số f(t) là hs đồng biến, do đó:

4) f( y2) f( x) y2 xy x 2 thay vào pt(2) ta được:

2

4 2 x 2 2x 4  9x  16

32 8x 16 2(4 x ) 9x 8(4 x ) 16 2(4 x ) (x 8 )x 0

           

Ngày đăng: 04/06/2016, 14:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w