trên đây là bộ 331 CTLG từ cơ bản đén nâng cao dành cho các em THPT và các em ôn thi đại học-cao đẳng.
Trang 1Công thức lượng giác tổng hợp toàn tập
CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP LƯỢNG GIÁC
Vấn đề 1 : Hệ Thức Lượng Cơ Bản Kiến thức cơ bản
Trang 2Hệ quả 1 :
Hệ quả 2 :
B TOÁN
TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA 1 CUNG
1) a.Tính sina , tana, cota biết cosa = và
2) b.Tính cosa, tana, cota biết và
3) c.Tính cosa, sina, cota biết và
4) d.Tính sina, cosa, tana biết và
TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC BẰNG SỬ DỤNG CÔNG THỨC CƠ BẢN.
Trang 3ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
Trang 4VẤN ĐỀ 2 : CUNG ( GÓC) CÓ LIÊN QUAN ĐẶC BIỆT (Cung liên kết).
STT Hai cung Gọi là hai cung Công thức Cách nhớ
Trang 54 Sai kém Sai tan, cot
5
Sai kém
2 cung sai kém thì sin ( cung lớn)
Trang 7VẤN ĐỀ 3 : CÔNG THỨC CỘNG
KIẾN THỨC CƠ BẢN
Hệ quả : Biến đổi biểu thức về dạng tích số
i. Giả sử ( và a và b không đồng thời triệt tiêu)
Trang 8Các bài toán liên quan đến tam giác :
68) Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC (không vuông) ta đều có :
69)
70) Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC ta đều có :
71)
Trang 972) Cho tam giác ABC Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
73) và xác định hình tính của tam giác ABC trong trường hợp này
74)
75) Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và trực tâm H chia đường cao theo tỉ số
.Tính theo m và chứng minh rằng :
76) Cho tam giác ABC thỏa mãn : CMR tam giác ABC cân
Các bài toán liên quan khác
77) Cho x và y là hai số thay đổi và là nghiệm đúng của phương trình Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của phương trình
78) Cho bốn số thay đổi a, b, x, y thỏa mãn và CMR :
79) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức biết x và y là hai số thay đổi thỏa mãn :
80) Cho hai số x và y thay đổi sao cho Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu
Trang 12Biến đổi các biểu thức sau thành tổng :
Trang 13Biến đổi các biểu thức sau về dạng tích :
111)
112)
113)
114)
Đơn giản các biểu thức sau: 115)
116)
Chứng minh rằng : 117)
118)
Trang 14VẤN ĐỀ 7 : CÁC BIẾN ĐỔI VỀ GÓC TRONG TAM GIÁC
A, B , C là 3 góc trong 1 tam giác , ta có : vậy :
Trang 15A , B , C là 3 góc của 1 tam giác Chứng minh rằng :
122)
123)
124)
125)
126)
127)
128)
129)
130) Chứng tỏ rằng nếu tam giác ABC có thì tam giác ABC là 1 tam giác cân 131) Cho tam giác ABC , đặt Chứng minh rằng tam giác
ABC nhọn
132) Hãy nhận dạng tam giác ABC biết :
133) Cho tam giác ABC có các cạnh và các góc thỏa mãn hệ thức : Chứng minh tam giác ABC cân
134) Số đo 3 góc của tam giác ABC lập thành 1 cấp số cộng và thỏa mãn
hệ thức : Tính các góc A, B , C
135) Chứng minh rằng tam giác ABC cân khi và chỉ khi :
136) Chứng minh rằng nếu tam giác ABC có : (trong đó p là nửa chu
vi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác) Thì tam giác ABC là tam giác đều
137) Giả sử tam giác ABC thỏa mãn điều kiện : Thì tam giác ABC là tam giác đều
VẤN ĐỀ 8 : PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
KIẾN THỨC CƠ BẢN
Trang 16Loại 1 : PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Phương trình Lời giải
Giải các phương trình sau :
138)
139)
140)
141)
142)
143)
144)
145)
146)
147)
148)
149)
150)
Trang 17151)
152)
153)
154)
155)
156)
157)
158)
159)
160)
161)
162)
163)
164)
165)
166)
167)
168)
169)
170)
171)
172)
173)
174)
175)
176)
Trang 18177)
178)
179)
180)
181)
182)
183)
184)
185)
186)
187)
188)
189)
190)
191)
192)
193)
194)
195)
196)
197)
Tính giá trị gần đúng các nghiệm phương trình sau:
198) trong khoảng
199) trong khoảng
200) trong khoảng
Trang 19207) Tìm tất cả giá trị của m để phương trình sau có 1 và chỉ 1 nghiệm
208) Tìm tất cả giá trị của m để phương trình sau có nghiệm
209) Tìm tất cả giá trị của m để phương trình sau có nghiệm
Trang 20Giải các phương trình sau :
210)
211)
212)
213)
214)
215)
216)
217)
218)
219)
220)
221)
222)
223)
224)
225)
226)
227)
228)
229)
230)
Trang 21trình :
236) trong khoảng
Giải và biện luận phương trình theo tham số m :
237) Cho phương trình : Chứng minh rằng phương trình trên luôn có nghiệm.238) Cho phương trình : Giải và biện luận phương trình theo
Thay vào phương trình (1), ta có :
Giải các phương trình sau :
Trang 22241)
242)
243)
244)
245)
246)
247)
248)
249)
250)
251)
252)
253)
254)
255)
256)
257)
258) Cho phương trình :
a)Chứng minh rằng phương trình có ít nhất một nghiệm trong khoảng
b) Xác định a để phương trình có duy nhất một nghiệm trong khoảng
c)Xác định a để phương trình có 2 nghiệm trong khoảng
259) Cho phương trình : Xác định m để phương trình có nghiệm trong khoảng
Trang 23LOẠI 4 :PHƯƠNG TRÌNH THUẦN NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX
Cách 1 :
Bước 1 : kiểm tra cosx = 0 có phải là nghiệm đúng của phương trình hay không ?
Bước 2 : chia hai vế của phương trình cho ta được phương trình bậc hai
có ẩn số phụ t = tanx
Cách 2 :
Dùng công thức :
Để biến đổi phương trình về dạng bậc nhất đối với sin2x và cos2x (Acos2x + Bsin2x = C)
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH SAU :
260)
261)
262)
263)
264)
265)
266)
267)
268)
269)
270)
271)
272)
273)
Trang 24274)
275)
276)
277) Số đo của một trong các góc của tam giác vuông ABC là nghiệm của phương trình :
Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông
VẤN ĐỀ 9 : GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH
LƯỢNG GIÁC
278) Cho phương trình lượng giác :
279) Giải phương trình với
280) Tìm m để phương trình có nghiệm
281) Cho phương trình lượng giác : Xác định a để phương trình có nghiệm
282) Cho phương trình : Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm
283) Cho phương trình :
a) Giải phương trình khi a = 1
b) Tìm a để phương trình có ít nhất 1 nghiệm
284) Cho phương trình :
a) Giải phương trình với k = 2
b) Giải và biện luận phương trình trong trường hợp tổng quát
285) Cho phương trình : Xác định a để phương trình có nhiều hơn 1 nghiệm trong khoảng
286) Tìm số dương a nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện :
Trang 25VẤN ĐỀ 10 - MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÔNG
Trang 26VẤN ĐỀ 12 - BẤT PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Giải các bất phương trình lượng giác sau:
312)
Trang 27313)
314)
315)
316)
317)
318)
319)
320)
321)
322)
323)
324)
325)
326) Xác định sao cho phương trình sau có nghiệm :
327) Tìm các giá trị của a để phương trình sau vô nghiệm :
328) Giải bất phương trình :
329) Giải bất phương trình :
330) Giải bất phương trình :
331) Tìm tất cả giá trị của m để bất phương trình sau có nghiệm đúng với mọi x: