Trên thế giới : - Tác phẩm : “ Camasutra” Ấn Độ nghiên cứu : Learn the Secret of daily Joy and lasting Fulfillment tạm dịch : ñể hạnh phúc hơn hãy học những bí mật của niềm vui hàng n
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KHOA TÂM LÝ – GIÁO DỤC
Trang 3PH Ầ N M Ở Đ Ầ U
Trang 5PH Ầ N N Ộ I DUNG
Trang 6Chương 1: Cơ s ở lý lu ậ n c ủ a ñ ề tài
1 T ổ ng quan v ề v ấ n ñ ề nghiên c ứ u
H ạ nh phúc gia ñình và ch ọ n b ạ n ñ ờ i ñã thu hút ñư ợ c s ự quan tâm, nghiên c ứ u
c ủ a nhi ề u tác gi ả trong và ngoài nư ớ c Các công trình nghiên c ứ u ñã ñư ợ c
công b ố trên sách, báo, t ạ p chí và
webside như :
Trang 7Trên thế giới :
- Tác phẩm : “ Camasutra” Ấn Độ
nghiên cứu : Learn the Secret of daily Joy and lasting
Fulfillment ( tạm dịch : ñể hạnh phúc hơn hãy học
những bí mật của niềm vui hàng ngày và hiện thực hóa lâu dài)
- Nhà tâm lý học Mỹ Richard Stevens, nhà triết học
kiêm kinh tế học Revees, nhà hoạt ñộng xã hội Andrew Mawson với công trình nghiên cứu ñược BCC2 tài trợ :
“ trở thành người hạnh phúc như thế nào?”
- T.S David Niven cùng Gs Steve Brukeet “ Bí quyết ñể
có một gia ñình hạnh phúc”
Trang 8Tại Việt Nam
Nxb KHXH, 1991 “ Người phụ nữ và gia ñình Việt Nam hiện nay”
Tác giả Ngô Công Hoàn “ Tâm lý học gia ñình”
Nguyễn Đình Xuân “ Tâm lý học gia ñình”,
“Tuổi trẻ sự nghiệp tình yêu”, “Giáo dục ñời
sống gia ñình’’
Gs Đặng Xuân Hoài : Báo cáo trong hội nghị “
Người mẹ Việt Nam và vấn ñề nuôi dạy con”
- Công trình nghiên cứu của PTS Dương Tự
Đam “ Gia ñình trẻ và việc thi hành nhân cách
Thanh niên”
Trang 92) Gia ñình và hạnh phúc gia ñình
2.1 Khái niệm về gia ñình
2.1.1 Định nghĩa về gia ñình : Gia ñình là một nhóm nhỏ xã hội, các thành viên gắn bó với nhau bằng quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống ( hoặc quan hệ nhận con nuôi), các thành viên cùng chung sống, có ngân sách chung, có trách nhiệm với nhau, thỏa mãn nhu cầu vật chất và tinh thần, tình cảm, vừa ñáp ứng nhu cầu riêng tư của cá nhân, vừa thỏa mãn nhu cầu xã hội về tái sản xuất con người và duy trì nòi giống.
2.1.2 Đặc trưng của gia ñình : ( 5 ñặc trưng cơ bản )
- Gia ñình là một nhóm xã hội ít nhất phải có từ hai người trở
lên Một người không thể gọi là gia ñình
- Gia ñình ñược hình thành trên cơ sở quan hệ hôn nhân
- Mối quan hệ giữa các thành viên trong gia ñình là mối quan hệruột thịt, huyết thống
- Các thành viên trong gia ñình sống bằng một ngân sách
chung, do các thành viên lao ñộng ñem lại
- Gia ñình là tế bào của xã hội
Trang 102.1.3 Chức năng của gia ñình
Chức năng của gia ñình
ñể duy trì nòi giống
Chức năng tổ chức cuộc sống vật chất và văn hóa trong gia ñình
Chức năng kinh tế
Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục con cái
Chức năng chăm sóc, nuôi dưỡng người già
và những người mất sức lao ñộng
Trang 112.2 Hạnh phúc gia ñình
2.2.1 Khái niệm hạnh phúc
Hạnh phúc là một trạng thái tâm lý ñược thỏa mãn nhu cầu vật chất, tinh thần, ñạo ñức của con người, do con người hoàn thành nghiã vụ ñem lại Việc thoả mãn nhu cầu trên phù hợp với nhu cầu xã hội, lợi ích xã hội
2.2.2 Hạnh phúc gia ñình
2.2.2.1) Khái niệm hạnh phúc gia ñình :
Dựa trên quan ñiểm khác nhau về hanh phúc gia ñình, trong
phạm vi của ñề tài nghiên cứu của mình, chúng tôi cho rằng :
Hạnh phúc gia ñình là hạnh phúc của toàn bộ các thành viên
trong gia ñình Một gia ñình hạnh phúc là mọi thành viên sống hòa thuận, vui vẻ, êm ấm, yêu thương và có trách nhiệm với nhau hết mực, từ ñó chăm sóc cho nhau, tôn trọng nhau và khi cần
thiết biết hi sinh cho nhau nhường nhịn nhau tạo ra bầu không khí gia ñình vui vẻ, kính trên nhường dưới, vợ chồng chung thủy với nhau, con cái ngoan ngoãn, vâng lời cha mẹ Đồng thời gia ñình ñó phải có thu nhập ổn ñịnh ñảm bảo sự tồn tại và phát
triển của các thành viên trong gia ñình
Trang 12Ngoài ra ñề tài còn tìm hiểu các vấn ñề liên quan
như:
2.3.2 Ý nghĩa của hạnh phúc gia ñình
2.3.3 Biểu hiện của hạnh phúc gia ñình
2.3.4 Làm thế nào ñể có hạnh phúc gia ñình
2.3.5 Trách nhiệm của người vợ, người chồng,
người cha, người mẹ trong việc xây dựng và gìn giữ hạnh phúc gia ñình.
.
Trang 133) Bạn ñời - sự lựa chọn bạn ñời của thanh niên hiện nay
3.1 Bạn ñời – sự lựa chọn bạn ñời
- Bạn ñời là “ người bạn cùng chung sống, thường ñược chỉ
người vợ, người chồng sống gắn bó với nhau.”
- Sự lựa chọn bạn ñời là sự lựa chọn người vợ, người chồng phùhợp với bản thân mình Sự lựa chọn này dựa trên các tiêu chí cụthể mà do mỗi cá nhân ñặt ra ñể chọn ñược người “tâm ñầu ý
hợp”
3.2 Tiêu chí chọn bạn ñời của thanh niên hiện nay :
Từ những quan ñiểm của các tác giả (tác giả Trần Trọng Thủy, tác giả Minh Hà, Nguyễn Hoàng Vân) chúng tôi cho rằng : thanh niên hiện nay có những tiêu chí chọn bạn ñời như sau :
Trang 144 Nhận thức về hạnh phúc gia ñình và xu hướng chọn bạn ñời
4.1 Nhận thức – nhận thức về hạnh phúc gia ñình của sinh
viên
+ Dựa vào những quan ñiểm về nhận thức, trong phạm vi nghiên
cứu của ñề tài, chúng tôi cho rằng : Nhận thức của sinh viên về hạnh phúc gia ñình là sự ñánh giá của họ về các yếu tố ñảm bảo hạnh phúc gia ñình, vai trò của người phụ nữ và nam giới trong gia ñình
4.2 Xu hướng hành vi và xu hướng chọn bạn ñời của sinh viên
4.2.1 Xu hướng hành vi :
Từ các quan ñiểm của các nhà tâm lý học, xã hội học thì hiểu một cách chung nhất, xu hướng hành vi là : Sự thiên về một hướng nào ñó của hành vi trong một hoạt ñộng nhất ñịnh Trong phạm
vi của ñề tài này, chúng tôi tìm hiểu xu hướng hành vi lựa chọn bạn ñời của sinh viên
Trang 154.2.2 Xu hướng chọn bạn ñời của sinh viên - sinh viên Sư phạm
Tổng kết những quan ñiểm, nghiên cứu của các tác giả,
chúng tôi thấy rằng xu hướng hành vi chọn bạn ñời của sinh viên sư phạm hiện nay chủ yếu như sau :
+ Đặc ñiểm ngoại hình.
+ Đặc ñiểm tính cách + Đặc ñiểm nghề nghiệp + Đặc ñiểm trình ñộ học vấn + Đặc ñiểm xuất thân.
4.3 Mối quan hệ giữa nhận thức và xu hướng hành vi :
4.3.1 Nhận thức quy ñịnh, chi phối xu hướng hành vi
4.3.2 Xu hướng hành vi quy ñịnh, ảnh hưởng tới nhận thức
5) Đặc ñiểm tâm lý, nhân cách của sinh viên , sinh viên sư
phạm
5.1 Đặc ñiểm tâm lý, nhân cách của sinh viên
5.2 Đặc ñiểm tâm lý, nhân cách của sinh viên sư phạm
Trang 162.1 Vài nét về cơ sở nghiên cứu và khách thể nghiên cứu
+ Tỉnh Thái Bình
+ Trường CĐSP Thái Bình
+ Sinh viên trường CĐSP Thái Bình
2.2 Phương pháp nghiên cứu
2.2.1 Phương pháp ñiều tra bằng Anket
2.2.2 Phương pháp ñàm thoại, phỏng vấn sâu
2.2.3 Phương pháp xử lý số liệu bằng thống kê toán học
Chương 2 : T ổ ch ứ c nghiên c ứ u và phương ph áp
nghiên c ứ u
Trang 1810 2,51
13 42,05
26,28 18,67
Có c ả con trai và con gái
trong gia ñình
6 3,30
0 3
64,33
32,67 Con cái ñư ợc chăm sóc,
giáo d ục chu ñáo
7 3,20
2 19,33
35 43,67
Có cùng quan ñi ểm quan
s ống
5 3,46
0,33 9,34
34 56,33
Tin c ậy lẫn nhau
9 2,80
16,06 15,04
41,67 27,23
V ợ chồng có trình ñộ học
v ấn ngang nhau
4 3,49
0,67 8,33
32,67
58,33
Có s ức khỏe tốt
1 3,95
0 1
3,33
95,67
S ự chung thủy
8 3,08
9,33 24
16,01
50,66
Hòa h ợ p tình d ụ c
3 3,59
0,33 4,33
30,67
64,67
V ợ chồng con cái yêu
thương chăm sóc nhau,
gia ñình hòa thu ận
2 3,67
1,33 2
Không quan tr ọng
( 1 ñ )
%
Bình thư ờng
Các y ếu tố
Trang 19B ả ng 2 : Đ ánh giá c ủ a sinh viên năm 1 và sinh viên năm 3
v ề các y ế u t ố ñả m b ả o h ạ nh phúc gia ñình
10 2,48
34 12
26 28
Năm th ứ 3
10 2
26,67
14,66
23,33
35,33 Năm th ứ nh ấ t
Có c ả con trai và con gái trong gia
ñ ình
5 3,61
0,67 10,66
0,67
13,33
86
Năm th ứ nh ấ t Con cái ñư ợ c chăm sóc, giáo d ụ c
chu ñá
9 3,18
9,33 8
38 44,67
Năm th ứ 3
8 3,38
7,33 12,67
4,63 3,31
34,67
56,69
Năm th ứ 3
7 3,62
1,33 3,33
27,34
68
Năm th ứ nh ấ t Tin c ậ y l ẫ n nhau
7 3,53
4,67 3,33
26,67
65,33
Năm th ứ 3
9 3,14
3,33 16,67
42 38
Năm th ứ nh ấ t
V ợ ch ồ ng có trình ñ ộ h ọ c v ấ n
ngang nhau
6 3,56
1,33 9,33
21,34
68
Năm th ứ 3
3 3,91
0,67 1,33
1 4
6
90,67
Năm th ứ 3
1 3,97
0 0,67
2,66 6,67
18
72,67
Năm th ứ 3
6 3,7
0,6 0,68
26,67
72
Năm th ứ nh ấ t Hòa h ợ p tình d ụ c
3 3,79
0,67 3,33
14
82
Năm th ứ 3
2 3,95
0 0,67
3,33
96
Năm th ứ nh ấ t Gia ñình vui v ẻ , hòa thu ậ n, m ọ i
ngư ờ i yêu thương chăm sóc nhau
1 3,97
0 0
3,33
96,67
Năm th ứ 3
4 3,86
0,67 2,66
6,67
90
Năm th ứ nh ấ t Thu nh ậ p gia ñình ổ n ñ ị nh, ñ ả m b ả o
gia ñình t ồ n t ạ i và phát tri ể n
X ế p th ứ
b ậ c
Điể m trung bình Không quan
tr ọ ng ( 1 ñ )
%
Bình thư ờ ng ( 2 ñ )
%
Quan tr ọ ng (3 ñ )
Trang 203.1.3 Vai trò, trách nhiệm của người vợ người chồng
Hạnh phúc gia ñình không thể tách rời giữa vai trò và trách
nhiệm của người chồng, người vợ.
Khi nghiên cứu vấn ñề này, chúng tôi thấy rằng có tới 75% lựa chọn 4 yếu tố :
1.Vợ chồng phải tôn trọng, yêu thương lẫn nhau, giữ thể diện cho nhau và cùng nhau bàn bạc, quyết ñịnh những việc lớn trong gia ñình.
2.Vợ chồng phải quan tâm ñến nhu cầu, sở thích của nhau, tạo ñiều kiện thỏa mãn nhu cầu cho nhau một cách
chính ñáng Sẵn sàng chia sẻ vui buồn, khó khăn của nhau trong cuộc sống.
3.Cả hai vợ chồng phải có nghề nghiệp ổn ñịnh.
4.Cả hai vợ chồng phải có trách nhiệm cùng nhau gánh vác trong việc chăm sóc con cái.
Trang 213.2 Xu hư ớ ng hành vi l ự a ch ọ n b ạ n
3.2.1 Tiêu chí ch ọ n b ạ n ñ ờ i c ủ a sinh viên
Trang 22B ả ng 4: Tiêu chí ch ọ n b ạ n ñ ờ i c ủ a sinh viên
100 %
100 %
100 %
100 % 100%
100 %
Tổng
8 13,92
1,42 2,67
3,37 1,64
Gia ñình cơ bản
(giàu có, ñịa vị
cao)
13,33 10,13
16,9 9,33
8,99 9,84
Đạo ñức tốt
15,53 17,72
12,68 15,33
13,48 18,03
Sức khỏe, tình
yêu chân chính
54,67 53,16
56,34
31,33 42,7
9,86 38,67
2,82 2,67
2,25 3,28
Trang 23Nghề nghiệp
Sức khoẻ
Đạo ñức tốt
Gia ñình
Biểu ñồ 1: So sánh tỉ lệ trong tiêu chí chọn bạn ñời của SV1 và SV3
SV1 SV3
Trang 243.2.2 Xu hư ớ ng ch ọ n b ạ n ñ ờ i c ủ a sinh viên
Trang 253.2.2.1 Đặ c ñi ể m ngo ạ i hình
( b ả ng 5)* Khuôn m ặ t
100%100%
5,6313,33
16,858,2
28,6748,1
7,0422
29,2111,48
23,338,86
43,6611,33
5,6212,67
Đẹp
2,671,27
22
1,133,27
Trang 26* Dáng ngư ờ i
100% 100%
21,57 12,00
3,37 24,59
7,52 4,48
12,73 27,33
39,33 9,84
51,13 58,21
56,86 53,33
47,19 62,3
3,76 1,49
7,84 7,33
10,11 3,28
Trang 273.2.2.2 Đặ c ñi ể m tính cách
B ả ng 6: Xu hướ ng l ự a ch ọ n b ạ n ñ ờ i theo ñ ặ c ñi ể m tính cách
0 0
0,75 0,67
14,29 19,33
2,26 5,33
1,5 6,67
Kín ñáo
6,77 4,67
6,02 3,33
42,86 46,67
17,29 8,67
3,01 2
Kiên trì
1,5 21,33
3,76 1,33
Sinh viên năm 3 % Sinh viên năm 1 %
Trang 283.2.2.3 Đ ặ c ñi ể m ngh ề nghi ệ p ( B ả ng 7)
100 100
3,76 1,42
6,45 5,34
2,25 9,48
56,3 9
77,46
32,5 3
31,33 38,2
21,31
40,6 21,12
62,9 63,33
59,55 68,85
Trang 293.2.2.4 Đ ặ c ñi ể m trình ñ ộ h ọ c v ấ n ( B ả ng 8)
100 100
5 1,62
6,25 70,73
63,75 4,07
Cao hơn mình
25 23,58
Trang 303.2.2.5 Đ ặ c ñi ể m xu ấ t thân ( B ả ng 9)
100 100
0 0
thôn
6,02 3,33
Trang 31hi ệ n mình là ñiể m t ự a c ủ a m ọ i thành viên, m ộ t ngư ờ i
ch ồ ng m ạ nh m ẽ
Bên c ạ nh ñó c ũ ng có nh ữ ng sinh viên l ự a ch ọ n như :
n ữ ch ọ n b ạ n ñ ờ i kém tu ổ i : 1 – 3 tu ổ i (1,56%); nam
ch ọ n b ạ n ñ ờ i hơn tu ổ i : 1 – 3 tu ổ i (0,5%)
Trang 32Ngoài ra, chúng tôi c ũ ng tìm hi ể u m ộ t s ố v ấ n ñ ề liên quan
như:
+ M ẫ u ngư ờ i b ạ n ñ ờ i c ủ a sinh viên ( 3.2.3)
+ Xu hư ớ ng th ự c hi ệ n cách th ứ c l ự a ch ọ n b ạ n ñ ờ i c ủ a sinh viên (3.2.4)
+ Y ế u t ố ả nh hư ở ng t ớ i l ự a ch ọ n b ạ n ñ ờ i c ủ a sinh viên
(b ả ng 10 )
+ Ki ế n th ứ c v ề gia ñ ình và h ạ nh phúc gia ñình c ủ a sinh
viên ( B ả ng 11)
Trang 333.4 M ộ t s ố gi ả i pháp
Xu ấ t phát t ừ nh ữ ng h ạ n ch ế , chúng tôi ñ ề xu ấ t m ộ t
s ố gi ả i pháp sau :
Đ ối với nhà trư ờng
Đ ối với các tổ chức xã hội
Đ ối với cá nhân sinh viên
Trang 34PH Ầ N K Ế T LU Ậ N VÀ KHUY Ế N NGH Ị
Trang 351 K ế t lu ậ n
Gia ñình và h ạ nh phúc gia ñình là v ấ n ñ ề ñư ợ c
sinh viên quan tâm bên c ạ nh h ọ c t ậ p và rèn
Trang 362 Khuy ế n ngh ị
Th ự c hi ệ n t ố t các công tác giáo d ụ c dân s ố , gi ớ i
tính, và gia ñ ình trong nhà trư ờ ng
Trang 37C Ả M ƠN TH Ầ Y CÔ , CÁC B Ạ N ĐÃ QUAN TÂM, THEO DÕI!