- Nếu đề bài cho phương trình đường phân giác trong dcủa một góc, và biết một điểm M thuộc một cạnh bên thì ta tìm tọa độ điểm M đối xứng với ' M qua d Điểm M được xác định qua các bước:
Trang 1Dang Thanh Nam
Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam
Trang 3Dang Thanh Nam
Auditing 51a, National economics University, Ha Noi, Viet Nam
Email : dangnamneu@gmail.com
Yahoo: changtraipkt
Mobile: 0976266202
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Phương trình đường thẳng có dạng tổng quát d :ax by , c 0 a2b2 0
+ Đường thẳng d có véc tơ pháp tuyến nd a b;
, và véc tơ chỉ phương ud b a;
+ Phương trình đường thẳng đi qua điểm M x y 0; 0và có véc tơ pháp tuyến nd a b;
Các tính chất trong tam giác
Cho tam giác ABCcó 3 đỉnh là A B C và trọng tâm , , G, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABClà I , tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC Khi đó ta có
+ Tọa độ trọng tâm G được xác định bởi
33
Trang 4+ Tâm đường tròn nội tiếp là giao điểm của 3 đường phân giác trong của tam giác
+ Phương trình đường phân giác trong của góc A có véc tơ chỉ phương u 1 AB 1 AC
3
AG AM
với M là trung điểm cạnh BC
- Nếu đề bài cho phương trình đường phân giác trong dcủa một góc, và biết một điểm M
thuộc một cạnh bên thì ta tìm tọa độ điểm M đối xứng với ' M qua d
Điểm M được xác định qua các bước: '
1 Viết phương trình đường thẳng đi qua M và vuông góc với d
2 Xác định tọa độ I d , vì I là trung điểm của MM'M'theo công thức liên hệ đối xứng qua một điểm
- Nếu đề bài cho tâm hay bán kính đường tròn nội tiếp, diện tích tam giác thì chú ý công thức liên hệ 1 sin 1 sin 1 sin
ABC
S p r ab C bc A ca B
BÀI TẬP MẪU Bài 1 Cho điểm A2; 2 và đường thẳng d đi qua điểm M3;1và cắt các trục tọa độ tại ,
B C Viết phương trình đường thẳng d , biết rằng tam giác ABCcân tại A
Lời giải:
Giả sử d cắt các trục tọa độ tại B b ; 0 , C0;c Khi đó d :x y 1
bc
Trang 6Bài 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai đường thẳng d1:x và y 4 0 d2: 2x y 2 0Tìm tọa độ điểm Nthuộc đường thẳng d sao cho đường thẳng 2 ONcắt đường thẳng d tại điểm 1
Trang 7Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 4 4 6; 3 : 1.
Thay tọa độ 2 điểm A B vào phương trình của , d 10 6 2 điểm ,0 A B nằm cùng
phía với đường thẳng d
1 Gọi A là điểm đối xứng của A qua ' d MA MB MA'MBA B'
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi M là giao điểm của đường thẳng A B và ' d
Đường thẳng AA đi qua A và vuông góc với '
d AA' : 2xy602xy Tọa độ giao điểm H của 6 0 d và A A là 'nghiệm của hệ
A
B
A'
M
Trang 8Bài 7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đecac vuông góc Oxy cho điểm A2;1 Tìm tọa độ điểm
B trên trục hoành, điểm Ctrên trục tung sao cho tam giác ABCvuông tại A và có diện tích lớn
nhất, biết điểm B có hoành độ không âm
Trang 9Xét hàm số ( ) 2 4 5, 0 5 ( ) (0) 5
2
f t t t t f t f
Vậy diện tích tam giác ABClớn nhất khi B0; 0 , C0;5
Bài 8 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đecac vuông góc Oxy cho điểm A2; 2và hai đường thẳng d1:xy 2 0,d2:x Tìm ,y 8 0 B C tương ứng thuộc d d sao cho tam giác 1, 2 ABC
vuông cân tại A
Vậy có hai cặp điểm B C thỏa mãn đề bài là , B3; 1 , C5;3hoặc B1;3 , C3;5
Bài 9 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đecac vuông góc Oxy cho bốn điểm A1; 0
Ta có AB5,CD 17 Giả sử điểm M a a ;3 5thuộc đường thẳng d
Đường thẳng AB CD lần lượt có phương trình là ,
Trang 10Ta có AB 2 Đường thẳng AB có phương trình là AB x: Vì y 5 0 Glà trọng tâm tam
ABG ABG ABC
2
a a
, đường thẳng ACđi qua K và nhận HK
làm véc tơ pháp tuyến nên có phương trình AC x: 2y 4 0
Do AAC B, BKnên giả sử A2a4;a,B b ; 2 2 b Vì điểm M3;1là trung điểm của
Gọi Nlà trung điểm cạnh AC, vì tam giác ABH đồng dạng với tam giác MNIvà AH song
song với MI nên HA2MI A7;10
Trang 11
Gọi B x y ; ,x 0 IM 3; 3 , MBx y; 3
Với M là trung điểm cạnh BCnên
IM MBvà bán kính đường tròn ngoại tiếp IAIB 116
Do đó tọa độ đỉnh B là nghiệm của hệ
B y
Bài 13 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho tam giác ABCvuông tại A
Hai đỉnh A B nằm trên trục hoành, phương trình cạnh , BCcó phương trình là
B C
Lời giải:
Trang 12Ta có IA 5, do vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCcó phương trình là
Suy raB C là giao điểm của , C và đường tròn tâm D bán kính DK 50
Vậy tọa độ B C là nghiệm của hệ ,
Bài 15 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho tam giác ABCcân tại A có
phương trình hai cạnh AB y: 1 0;BC x: Tính diện tích tam giác y 2 0 ABCbiết ACđi qua điểm M 1; 2
Lời giải:
Đỉnh B là giao điểm của AB BC nên tọa độ đỉnh B là nghiệm của hệ ,
K A
B
C I
D
Trang 13Suy ra phương trình của d:x1 y2 0 d x: y 1 0
Tạo độ giao điểm Ncủa dvà AB là nghiệm hệ
Khi đó tọa độ điểm A là nghiệm của hệ
1 0
1; 10
Bài 16 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độxOy cho tam giác ABC Biết đường cao kẻ từ đỉnh
B và phân giác trong góc A lần lượt có phương trình là d1: 3x4y10 và 0 d2:x y 1 0Điểm M0; 2thuộc đường thẳng AB đồng thời cách Cmột khoảng bằng 2 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
Lời giải:
- Gọi M là điểm đối xứng của M qua ' '
2
d M AC Đường thẳng MM đi qua ' M và vuông góc với d nên 2 MM':x y 2 0
Trang 14 Đường tròn nội tiếp
tam giác ABC tiếp xúc với các cạnh BC CA AB tương ứng tại các điểm , , D E F Cho , , D3;1
và đường thẳng EF có phương trình y Tìm tọa độ đỉnh A , biết A có tung độ dương 3 0
BC song song với EF hay tam giác ABCcân tại A
Đường thẳng AD vuông góc với EF nên có phương trình x 3 0
trường hợp này vì không thỏa mãn A có tung độ dương
Với t2F2;3và đường thẳng BF: 4x3y , từ đó suy ra 1 0 3;13
Trang 151.3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho tam giác ABCcân tại A có
1.4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho tam giác ABCcó đỉnh A1; 2
Đường trung tuyến BM và đường phân giác trong CDcó phương trình lần lượt là
2x y 1 0;x Viết phương trình cạnh y 1 0 BC
1.5 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho tam giác ABCcó trung điểm
2; 0
M của cạnh AB Đường trung tuyến và đường cao kẻ từ đỉnh A có phương trình
lần lượt là 7x2y 3 0; 6x Viết phương trình cạnh y 4 0 AC
1.6 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đecac vuông góc Oxy cho tam giác ABCcân tại A6;6
Đường thẳng đi qua trung điểm của các cạnh AB AC có phương trình , x Tìm y 4 0tọa độ các đỉnh B C , biết điểm , E1; 3 nằm trên đường cao đi qua đỉnh Ccủa tam giác
B Tìm tọa độ trực tâm và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB
1.9 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho tam giác ABCvuông tại A ,
phương trình đường thẳng BC: 3xy 30, các đỉnh A B nằm trên trục hoành và ,bán kính đường tròn nội tiếp bằng 2 Tìm tạo độ trọng tâm Gcủa tam giác ABC
1.10 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho tam giác ABCvuông tại A ,có
đỉnh C 4;1 phân giác trong góc A có phương trình x Viết phương trình y 5 0đường thẳng BC, biết diện tích tam giác ABCbằng 24 và đỉnh A có hoành độ dương
1.11 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho tam giác ABCcân tạiA 1; 4
và các đỉnh B C thuộc đường thẳng , x Xác định tọa độ các đỉnh ,y 4 0 B C biết
diện tích tam giác ABCbằng 18
1.12 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy hãy xác định tọa độ đỉnh Ccủa tam
giác ABCbiết hình chiếu vuông góc của Ctrên đường thẳng AB là điểm H 1; 1, đường phân giác trong của góc A có phương trình x và đường cao kẻ từ B có y 2 0phương trình 4x3y 1 0
1.13 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho tam giác ABCcó đỉnh
1; 0 , 4; 0 , 0; ; 0
A B C m m Xác định tọa độ trọng tâm Gcủa tam giác ABCtheo
m Xác định m để tam giác GABvuông tại G
Trang 161.14 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho tam giác ABCvuông cân tại
A ,biết M1; 1 là trung điểm cạnh BCvà 2; 0
1.15 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho điểm A0; 2và đường thẳng
dđi qua gốc tọa độ Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên d Viết phương trình đường thẳng dbiết khoảng cách từ H đến trục hoành bằng AH
1.16 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho tam giác ABCvuông cân tại
A ,cạnh huyền nằm trên đường thẳng x7y31 0 , điểm N7; 7nằm trên cạnh AC, điểm M2; 3 thuộc cạnh AB và nằm ngoài đoạn AB Xác định tọa độ ba đỉnh A B C , ,
1.17 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho tam giác cân, có cạnh đáy
1.19 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho tam giác ABCbiết đường cao
và trung tuyến xuất phát từ đỉnh A lần lượt có phương trình là
6x5y 7 0;x4y Tính diện tích tam giác 2 0 ABC, biết trọng tâm của tam giác nằm trên trục hoành và đường cao xuất phát từ đỉnh B đi qua điểm M1; 4
BÀI TOÁN VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ TỨ GIÁC
BÀI TẬP MẪU
Bài 1 Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy cho hình bình hành ABCDcó điểm
1;0 , 2;0
A B Giao điểm I của 2 đường chéo thuộc đường thẳng y Tìm tọa độ các đỉnh x
còn lại của hình bình hành, biết diện tích hình bình hành bằng 4
Trang 17Bài 2 Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy cho hình chữ nhật ABCDcó tâm I6; 2, điểm
+ Với x0 7 IE1; 4 AB x: 4y190
Bài 3 Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy cho hình chữ nhật ABCDcó diện tích bằng 12, tâmI giao điểm của đường thẳng d1 :x và đường thẳng y 3 0 d2 :xy Trung 6 0điểm một cạnh là giao điểm của d với trục hoành Xác định tọa độ bốn đỉnh hình chữ nhật 1
Do vai trò các đỉnh A B C D là như nhau, nên ta giả sử đó là trung điểm M của cạnh , , , AD
Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ
Trang 18Bài 4 Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy cho hình chữ nhật ABCDcó tâm 1; 0
1
2
42
c c c
Vậy phương trình đường trung trực của AB là
x2 y10 x y Điểm D thuộc đường trung trực AB nên gọi 3 0 D t ;3t
Do ABCDlà hình thoi nên 2 2 2 2
Trang 19Lời giải:
Giả sử phương trình cạnh 2 2
AB a x b y a b Khi đó BC b x: 6a y 5 0
1.1 Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy cho hình chữ nhật ABCDcó A 2;6, đỉnh B
thuộc đường thẳng x2y Gọi 6 0 M N lần lượt là 2 điểm trên cạnh , BC CD sao cho ,
1.2 Trong mặt phẳng tọa độ vuông góc Oxy cho hình thang vuông ABCDvuông tại A D có ,
đáy lớn là CD, đường thẳng AD có phương trình y3x, đường thẳng BD có phương
trình x2y Góc tạo bởi 2 đường thẳng 0 AB BC bằng , 45 Viết phương trình đường 0thẳng BCbiết diện tích hình thang bằng 24, điểm B có hoành độ dương
1.3 Cho hình bình hành ABCDcó đỉnh B1;5, đường cao AH x: 2y , phương trình 2 0
đường phân giác góc Clà x Tìm tọa độ 3 đỉnh , ,y 1 0 A C D
1.4 Cho hình chữ nhật ABCDcó đỉnh D 1;3, đường phân giác trong của góc A là
x y x y Viết phương trình đường thẳng AD BC biết điểm , M 3;3
thuộc đường thẳng AD và điểm N 1; 4thuộc đường thẳng BC
1.6 Cho hình vuông ABCDcó tâm I 1;1 , biết điểm M 2; 2thuộc cạnh AB và điểm
2; 2
N thuộc cạnh CD Xác định tọa độ các đỉnh hình vuông
1.7 Cho hình vuông ABCDvà điểm M 3; 2thuộc cạnh AB , đường tròn nội tiếp hình
vuông có phương trình x22y32 10 Xác định tọa độ bốn đỉnh hình vuông, biết điểm A có hoành độ dương
Trang 201.8 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đecac vuông góc Oxy cho hình chữ nhật ABCDcó điểm
6; 2
I là giao điểm của hai đường chéo ACvà BD Điểm M1;5thuộc đường thẳng
AB và trung điểm E của cạnh CDthuộc đường thẳng x Viết phương trình y 5 0đường thẳng AB
1.9 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đêcac vuông góc Oxy cho hai đường thẳng
d xy và d2: 2xy Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông 1 0 ABCD, biết đỉnh
A thuộc d và đỉnh 1 Cthuộc d và các đỉnh 2 B D nằm trên trục hoành ,
1.10 Cho hình thoi ABCDcó một đường chéo là x2y và một cạnh có phương trình 7 0
Trang 21C x y có tâm I1; 0 Xác định tọa độ điểm M thuộc C
sao cho IMO300
Lời giải:
Nhận thấy điểm O0; 0thuộc đường tròn C nên IM IO1
Tam giác MIOcân tại I,IMO300 MIO1200
a
M b
Trang 22Bài 5 Cho đường thẳng d :x7y10 Viết phương trình đường tròn0 C có tâm thuộc
đường thẳng 2xy và tiếp xúc với đường thẳng 0 d tại điểm A4; 2
Lời giải:
Giả sử đường tròn C có tâm I x ; 2 xIAx4; 2 x2
Đường tròn C tiếp xúc với
đường thẳng d tại A suy ra IA d 7x4 2x20 x 6 I6; 12 , bán kính RIA10 2
Vậy phương trình đường tròn C : x62y122 200
Bài 6 Trong mặt phẳng tọa độOxy ,cho đường tròn C : x12y22 4và đường thẳng
d :x Viết phương trình đường tròn y 1 0 C' đối xứng với C qua đường thẳng d
Điểm I đối xứng với I qua ' H I' 3; 0
Vậy phương trình đường tròn 2 2
Tam giác MAB đều suy ra tam giác MIA là nửa tam giác đều, suy ra MI 2IA6
Vậy điểm M thuộc đường tròn C' có tâm I bán kính R 6, điểm M là duy nhất suy ra
đường thẳng d tiếp xúc với C' Từ đó suy ra
Trang 23Bài 8 Cho đường tròn 2 2
C x y x y và đường thẳng d :xmy2m 3 0Gọi I là tâm của C , tìm m để đường thẳng d cắt C tại hai điểm phân biệt A B sao cho ,diện tích tam giác IAB lớn nhất
R
d I d
m m
M N sao cho tam giác AMNvuông cân tại A
1.2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đecac vuông góc Oxy , cho 2 đường thẳng
d1 : 3xy và 0 d2 : 3xy Gọi 0 T là đường tròn tiếp xúc với d tại 1 A , cắt
d2 tại hai điểm B và Csao cho tam giác ABCvuông tại B Viết phương trình của T ,
biết rằng tam giác ABCcó diện tích bằng 3
2 và điểm A có hoành độ dương
1.3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đecac vuông góc Oxy , cho tam giác ABCcó
C x y và hai đường thẳng d1 :xy0, d2 :x7y Xác định tọa 0
độ tâm K và bán kinh đường tròn C , biết đường tròn 1 C tiếp xúc với hai đường 1
thẳng d1 , d2 và có tâm K thuộc đường tròn C
1.5 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đecac vuông góc Oxy cho hai điểm A2;0và B6; 4
Viết phương trình đường tròn C tiếp xúc với trục hoành tại điểm A và khoảng cách từ
tâm của C đến B bằng 5
Trang 241.6 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đecac vuông góc Oxy cho tam giác ABCcó A3; 7 và
trực tâm H3; 1 , tâm đường tròn ngoại tiếp là I 2; 0 Xác định tọa độ đỉnh C, biết
T x y Viết phương trình đường thẳng dđi qua gốc tọa độ và cắt T tại
hai điểm A B sao cho , AB4BO
1.9 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn 2 2
C x y x y có tâm I và đường
thẳng d :xy Tìm trên 4 0 d điểm M sao cho tiếp tiếp với đường tròn C kẻ từ
M tiếp xúc với C tại A B và diện tích tam giác IAB là lớn nhất ,
1.10 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn C ngoại tiếp tam giác ABCcó
C x x y Tìm điểm M nằm trên trục tung sao cho từ
M kẻ được 2 tiếp tuyến MA MB ( ,, A B là các tiếp điểm) đến C và đường thẳng đi qua 2
tiếp điểm đi qua I8;5
1.12 Cho đường tròn tâm I 2 2
hai tiếp tuyến AB AC ( với ,, B C là các tiếp điểm) đến đường tròn
C : x22y12 1 sao cho chu vi tam giác ABCnhỏ nhất
Trang 251.2 Trong mặt phẳng xOy tìm tọa độ ba đỉnh tam giác ABCvuông tại có trọng tâm 1;5
1.4 Trong mặt phẳng xOy cho hai đường tròn C1 : x32y12 10và
C2 : x12 y72 50 Viết phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ và cắt hai đường tròn trên hai dây cung bằng nhau
1.5 Trong mặt phẳng tọa độxOy viết phương trình bốn cạnh hình vuông không song song
với các trục tọa độ; có tâm là gốc tọa độ và hai cạnh kề của hình vuông lần lượt đi qua hai điểm M( 1; 2); N(3; 1)
1.6 Trên mặt phẳng tọa độxOy lấy hai điểm , A B nằm trên elip
C x y x Xác định tất cả các giá trị của tham số m để số tiếp tuyến
chung của hai đường tròn trên là một số lẻ
1.8 Trên mặt phẳng tọa độxOy cho tam giác ABC có trọng tâm 7 4;
3 3
G
, tâm đường tròn nội tiếp là I(2;1) Cạnh AB có phương trình x y 1 0x A x B Xác định tọa độ ba đỉnh A B C , ,
1.9 Trong mặt phẳng tọa độxOy viết phương trình đường tròn nội tiếp tam giác ABCvuông
tại A1; 4 có phương trình cạnh BC x: 2y , và tâm(có hoành độ âm ) và cách A3 0một khoảng bằng 10
1.10 Trong mặt phẳng tọa độxOy cho hình thang cân ABCDco hai đáy là AB CD và hai ,
đường chéoAC BD vuông góc với nhau Biết , A0;3 ; B3; 4 , C nằm trên trục hoành
Xác định tọa độ đỉnh D của hình thang
1.11 Trong mặt phẳngxOy cho hai đường tròn 2 2
C x y và đường tròn
C2 : x12y12 10 Viết phương trình đường thẳng tiếp xúc với C và cắt 1
C2 một đoạn AB 6