giáo án bài phương trình đường tròn bao gồm cách lập phương trình đường tròn, lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn, các kiến thức đầy đủ, rõ ràng, dễ hểu gúp học sinh tiếp thu tốt dễ dàng vận dụng vào làm bài tập.
Trang 1LỚP 10A9
Trang 2-Công thức tính khoảng cách giữa 2 điểm
A(xA;yA) và B(xB;yB) ?
AB = (x − x ) + (y − y ) -Công thức tính khoảng cách từ 1 điểm M0(x0;y0) đến
đường thẳng ∆: ax + by +c =0?
-Phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ khi có vtpt
d M
∆ =
+
( , )
n r = a b
và có một điểm M0(x0;y0) thuộc đường thẳng?
a(x-x0) + b(y-y0) = 0
Trang 3Bài 2 : PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
Trang 4Nhắc lại định nghĩa đường tròn đã học?
Tập hợp tất cả những điểm M nằm trong mặt phẳng
cách điểm Ι cố định cho trước một khoảng R không
đổi gọi là đường tròn tâm Ι , bán kính R.
(I,R)= M|IM=R
R
M
M
Ι
y
x
O
Trang 5⇔ (x – a )2 + (y - b )2 = R2
Trên mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có :
+ Tâm Ι(a;b)
+ Bán kính R
+ M(x,y) ∈(C) ⇔ ΙM = R
Ta gọi phương trình (x – a )2 + (y - b )2 = R2 (1) là phương trình
của đường tròn (C), tâm Ι ( a , b ), bán kính R
So sánh IM với R
⇔ ( - ) + ( - ) =
Vậy: Để viết được phương trình đường tròn
chúng ta cần xác định những yếu tố nào?
1.Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
R
x o
Ι
b
a
y
M
Tâm và bán
kính
Trang 6* Tìm tâm và bán kính của các đường tròn sau:
Phương trình (x – a )2 + (y - b )2 = R2 (1) là phương trình của
đường tròn (C), tâm Ι ( a , b ), bán kính R
a) (x − 1) 2 + − (y 3) 2 = 25
b) (x + 1) 2 + + (y 2) 2 = 5
* Giải:
a)Đường tròn có tâm I(1;3) và bán kính R=5
b)
Đường tròn có tâm I(-1;-2) và bán kính R= 5
(x + 1) + + (y 2) = 5
(x − −( 1)) + − −(y ( 2)) = ( 5)
Trang 7Cho 2 điểm A(3,-4) và B(-3,4)
a) Viết phương trình đường tròn (C) tâm A và đi qua B? b) Viết phương trình đường tròn đường kính AB ?
Ví dụ 1:
Cần xác định được tâm và bán kính đường tròn
Giải:
a) Đường tròn (C) tâm A(3;-4) và nhận AB làm bán kính :
AB = (-3-3) + (4 + 4) = 100 = 10
(C): (x - 3)2 + (y + 4)2 = 100
B A
Trang 8b) Viết phương trình đường tròn đường kính AB ?
I
I
x
2
y
2
+
=
=
Giải:
b) Tâm Ι là trung điểm của AB
⇒ Ι ≡ O(0;0)
Bán kính R = AB 10
5
2 = 2 =
Vậy phương trình đường tròn: (x 0)− 2 + −(y 0)2 = 25
x y 25
* Chú ý:
Đường tròn có tâm là gốc tọa độ O(0;0), bán kính R có ptrình:
x2 + y2 = R2
I
Trang 9Cho đường tròn ( C ) có phương trình
(x-a)2 + (y-b)2 = R2 ( * )
Phương trình đường tròn còn
có dạng nào khác nữa không?
Trang 10Là phương trình đường tròn
Trang 11Đưa về dạng phương trình (1): (x - 1)2 + (y - 2)2 = -1
⇒ Không là phương trình đường tròn
Vậy không phải mọi pt dạng:
đều là phương trình đường tròn
x y ax by c
Trang 12VP > 0
⇒ (2) là PT đường tròn
VP = 0 (2) là điểm có toạ
độ (a;b)
x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0 (2) (2) ⇔ x2 -2ax + a2 - a2 + y2 - 2by + b2 – b2 + c = 0
⇔ (x - a)2 + (y - b)2 = a2 + b2 - c
VP < 0
⇒ (2) vô nghĩa
0
(x - a)2 (y - b)2
Trang 13Phương trình , với điều kiện
a 2 + b 2 - c > 0, là phương trình đường tròn tâm Ι(a;b), bán
kính
x y ax by c
R a b c
2.Nhận xét:
Trang 14Chú ý:
Một phương trình là phương trình đường tròn thì:
a + − > b c 0
R = a + − b c + Bán kính
+ Thỏa điều kiện:
+ Tâm Ι(a;b)
* Khi đó phương trình đường tròn có:
+ Có dạng x 2 + y 2 – 2ax – 2by + c = 0
*Cách tìm tâm và bán kính:
Lấy hệ số trước x chia cho -2 ta được a Từ đó suy ra tâm I(a;b) Lấy hệ số trước y chia cho -2 ta được b
Áp dụng công thức tìm được bán kínhR = a2 + − b2 c
Trang 15Cho biết phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn, xác định tâm và bán kính (nếu có )
Ví dụ:
a) x2 + y2 – 2x -6y +20 = 0
c) x2 + y2 + 2x -4y -4 =0
d) 3x2 + 3y2 +6x -12y -12 = 0
b) 2x2 + y2 – 2x -6y +20 = 0
a=1, b=2,c=20
a 2 + b 2 - c < 0.
Không là PT đường tròn
Không là pt đtròn
a= -1,b=2, c = -4
Đường tròn có tâm I(-1,2), bán kính
R =3 Đưa về dạng
x2 + y2 + 2x -4y -4 =0 là pt đtròn
Trang 163 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
I
M0
∆ Gọi ∆ là tiếp tuyến với (C) tại M0
Nhận xét gì về IM0 và ∆ ? IM0 ⊥ ∆
Vậy ∆ có phương trình như thế nào ?
0
Trang 173 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Ví dụ 2: Cho đường tròn (C):
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M(2;-2)?
Giải:
Đường tròn (C) có tâm I(-1;2), bán kính R = 5,
PT tiếp tuyến tại A(2;-2):
(x 1) + + − (y 2) = 25
3.(x 2) ( 4)(y 2) 0 − + − + = 3x 4y 14 0
⇔ − − =
(x − a)(x x ) (y − + − b)(y y ) 0 − =
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tâm I(a;b), bán kính R tại điểm Mo(xo;yo) nằm trên (C) là:
IM (3; 4) uuur = −
Trang 18Đường thẳng là tiếp tuyến (tiếp xúc) với đường tròn ( C) tâm
I bán kính R
d I
∆
Trang 19TỔNG KẾT : 1 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước(dạng 1):
2 Phương trình đường tròn dạng 2:
x + y − 2ax 2by c 0 − + =
a + − > b c 0
R = a + b − c
Nếu thì phương trình
là phương trình đường tròn với tâm và bán kính
I(a; b)
(x a) − + − (y b) = R
I(a;b)
o o o
M (x ; y )
Tâm , bán kính R
3 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn:
Tiếp tuyến tại điểm của đường tròn tâm I(a;b)
có phương trình: (xo − a)(x x ) (y − o + o − b)(y y ) 0 − o =
Trang 20
Cám ơn quý thầy cô về dự tiết học