NỘI DUNG:Phần I: Sức khỏe và nguy cơ sức khỏe Phần II: TPCN – ra đời và phát triển Phần III: Tác dụng của TPCN Phần IV: Nghiên cứu, sản xuất, phân phối và quản lý TPCN... Đặc điểm của vi
Trang 1COMPANY
NAME
ĐẠI CƯƠNG THỰC PHẨM CHỨC NĂNG
Trang 2NỘI DUNG:
Phần I: Sức khỏe và nguy cơ sức khỏe
Phần II: TPCN – ra đời và phát triển
Phần III: Tác dụng của TPCN
Phần IV: Nghiên cứu, sản xuất, phân phối và quản lý TPCN.
Trang 3PHẦN I:
SỨC KHỎE VÀ NGUY CƠ SỨC KHỎE
Trang 41 Sức khỏe là gì? Theo WHO:
Sức khỏe là tình trạng:
Không có bệnh tật
Thoải mái về thể chất
Thoải mái về tâm thần
Thoải mái về xã hội.
Trang 5Sức khỏe và bệnh tật
1 Tình trạng lành lặn về cấu trúc và
chức năng của tế bào – cơ thể
2 Giữ vững cân bằng nội môi
3 Thích nghi với sự thay đổi
môi trường
1.Tổn thương cấu trúc và chức năng của tế bào – cơ thể
2 Rối loạn cân bằng nội môi
3 Giảm khả năng thích nghi với môi trường
Trang 6Sức khỏe là tài sản quý giá nhất:
- Của mỗi người
- Của toàn xã hội
giá nhất trên đời mà chỉ khi mất nó
đi ta mới thấy tiếc”.
Điều 10 trong 14 điều răn của Phật:
“ Tài sản lớn nhất của đời người là
sức khỏe”.
Trang 72 Giá trị của sức khỏe:
Có tiền có thể đến khám bác sĩ nhưng không mua được sức khỏe
tốt!
Có tiền có thể mua được máu nhưng không mua được cuộc sống!
Có tiền có thể mua được thể xác nhưng không mua được tình yêu!
Có sức khỏe, sỏi đá cũng thành cơm!
SK T N V C X CV ĐV ƯM TY
Tiêu chí cuộc sống
Trang 8Đầu tư, chăm sóc khi còn đang khỏe.
• Phòng ngừa các nguy cơ bệnh tật.
• Hiệu quả và kinh tế nhất.
3 QUAN ĐIỂM VỀ CHĂM SÓC SỨC KHỎE
Do chính mình thực hiện
Trang 9Người dốt: chờ bệnh
• Ốm đau mới đi chữa
Người ngu: Gây bệnh
• Hút thuốc
• Uống rượu quá nhiều
• Ăn uống vô độ
Trang 10Nội kinh hoàng đế (Thời Xuân-Thu-Chiến-Quốc):
” Thánh nhân không trị bệnh đã rồi, mà trị bệnh chưa đến, không trị cái loạn đã đến mà trị cái loạn chưa đến”.
“Khát mới uống, đói mới ăn, mệt mới nghỉ, ốm mới khám chữa bệnh – Tất cả đều là muộn!”
“Tiền bạc là của con, Địa vị là tạm thời, Vẻ vang là quá khứ, Sức khỏe là
của mình!”.
Trang 11Thiệt hại do béo phì
(Viện nghiên cứu Brookings - Mỹ)
1 Chi phí chăm sóc người béo phì trưởng
Trang 12Giá trị tiêu dùng của người Mỹ
(Theo GS.TS Mary Schmidl – 2009)
Trang 13THỰC PHẨM Cung cấp chất dinh dưỡng
Chất dinh dưỡng đại thể:
Chức năng hoạt động
Trang 14Thực phẩm từ dược thảo [Botanica/Herbal Dietary Supplement]
Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt [Foods for Special Dietary Uses]
TP dùng cho phụ nữ có thai [Foods for Pregnant Women]
TP dùng cho trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ [Foods for Infants]
TP dùng cho người già [Foods for the Elderly]
TP dùng cho mục đích sức khỏe đặc biệt [Foods for Specified Health Uses]
TP dùng cho mục đích y học đặc biệt [Foods for Specified Medical Purposes]
Trang 15Đặc điểm của vi chất dinh dưỡng
2
Cần thiết cho cơ thể:
• Quá trình trao đổi chất
• Tăng trưởng và phát triển
• Bảo vệ, chống lại bệnh tật và yếu tố bất lợi
• Duy trì các chức năng
3 Cơ thể không tự tổng hợp và dự trữ được Phải tiếp nhận hàng ngày qua con đường
ăn uống
Trang 16Xã hội quá độ về kinh tế - Đang mới Công nghiệp hóa – Hiện đại hóa
Thay đổi phương
Trang 17Nan đói
vi chất dinh dưỡng
1 tỷ người thiếu vi chất dinh dưỡng
2 tỷ người có nguy cơ thiếu 1,6 tỷ người giảm khả năng lao động do thiếu máu thiếu sắt
350.000 trẻ em bị mù lòa do thiếu Vitamin A 1,1 triệu trẻ em <5 tuổi chết hàng năm do thiếu vitamin A, Zn
18 triệu trẻ em giảm trí tuệ do thiếu iod
Thiếu Ca: phổ biến khẩu phần ăn hiện nay chỉ cung cấp được:
400mg Ca/d (Nhu cầu: 900-1.000 mg Ca/d)
Thiếu Vitamin khác Thiếu nguyên tố vi lượng khác
Trang 184.1 Trạng thái sức khỏe hiện nay:
Trạng thái I (khỏe hoàn toàn): 5 – 10%.
Trạng thái II (ốm) : 10 – 15 %.
Trạng thái III (nửa ốm nửa khỏe): 75%.
Trang 194.2 DALE (Disability – adjusted life expectancy)
Trang 214.4 Các bệnh mạn tính:
“Thế giới đang phải đối đầu với cơn thủy triều các bệnh mạn tính
không lây!”.
Tiểu đường: Top ten nước có số
người lớn bị tiểu đường cao nhất
thế giới.
Mỗi năm thế giới có 3,2 triệu người
chết vì tiểu đường ~ HIV/AIDS.
Ấn Độ Trung Quốc Mỹ
Nga Nhật Bản Brazil Indonesia Pakistan Mexico Ukraine
19,4 16,0 13,9 8,9 6,3 4,9 4,5 4,3 3,8 3,6
57,2 37,6 21,9 14,5 12,4 12,2 11,7 11,6 8,8 8,5
Việt Nam 2007: 2,1 4,2 Tổng cộng 135,3 300,0
Trang 22- Thế giới: 1,7 triệu ca gãy cổ xương đùi do loãng xương.
Năm 2050: tăng lên 6,3 triệu ca.
+ 45 tuổi: 20% bị loãng xương.
+ 65 tuổi: 80% bị loãng xương.
Trang 24ruột, tử cung, miệng hầu,
gan…và trẻ hóa mắc mới.
Trang 25Chứng, bệnh khác
Hội chứng chuyển hóa Nội tiết
Thần kinh – Tâm thần TMH - RHM
Da Suy giảm miễn dịch
Xương khớp Béo phì
Tiêu hóa
Trang 26Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính
Trang 27Xã hội công nghiệp
(Phát triển)
• Thu nhập cao
• No đủ
Dịch bệnh mạn tính không lây
Trang 28Phát triển giống nòi Trí lực.
Trang 29PHẦN II:
TPCN – RA ĐỜI VÀ PHÁT TRIỂN
Trang 30VỀ TPCN
Tại sao Xã hội phát triển các bệnh như tim mạch, đái tháo đường, K,
xương khớp, thần kinh, nội tiết,ngoài da… lại gia tăng?
+ Kỹ thuật nuôi – trồng + Công nghệ chế biến + Chế độ khẩu phần
Trang 314 Thiếu hụt Vitamin, khoáng chất, hoạt chất sinh học
5 Khẩu phần: tăng béo, bơ, sữa, ω, ít xơ…
6 Di truyền.
7 Cường tuyến đối kháng Insulin:
+ Tuyến yên: GH + Giáp: T3,T4 + Vỏ thượng thận
+Tủy thượng thận: adrenalin +Tụy: Glucagon
8 Tăng cường gốc tự do.
1 Tổn thương cấu trúc
Tổn thương chức năng
2 Rối loạn cân bằng nội môi.
3 Giảm khả năng thích nghi với ngoại cảnh
TẾ BÀO
TỔ CHỨC
CƠ THỂ
Trang 324 Quản lý TPCN như thế nào
để vừa phát triển được TPCN, vừa tạo ra các sản phẩm an toàn có hiệu
quả, chất lượng cho
người tiêu dùng?
Trang 33ĐẶC ĐIỂM TIÊU DÙNG THỰC PHẨM
HIỆN NAY:
1 Tính toàn cầu:
Ưu điểm:
luật của sự phát triển của nhân loại
phân phối sản phẩm.
ứng thị hiếu và cảm quan ngày càng phát triển.
Trang 34Nguy cơ:
Năng lực kiểm soát ATTP còn hạn chế:
Hệ thống tổ chức quản lý: chưa đầy đủ và đồng bộ
Hệ thống văn bản pháp luật về ATTP: thiếu, trồng
chéo.
Hệ thống tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật: thiếu, lạc
hậu và bất cập.
Các cơ sở xét nghiệm: phân tán, trình độ thấp.
Điều kiện VSATTP của các cơ sở SX, CB thực phẩm
phần lớn chưa đảm bảo.
Các mối nguy ATTP dễ phát tán toàn cầu
Trang 352 Ăn uống ngoài gia đình:
+ Ưu điểm:
- Xu thế ăn uống ngoài gia đình tăng lên
- Thuận lợi cho công việc
- Có cơ hội lựa chọn TP và dịch vụ theo nhu cầu
Trang 363 Sö dông thùc phÈm chÕ biÕn s½n, ¨n ngay.
+ ¦u ®iÓm:
- Xu thÕ sö dông TP chÕ biÕn s½n, ¨n ngay ngµy cµng gia t¨ng
- TiÕt kiÖm ® îc thêi gian cho ng êi tiªu dïng
- ThuËn tiÖn cho sö dông vµ c«ng viÖc
+ Nguy c¬:
- DÔ cã chÊt b¶o qu¶n
- ThiÕu hôt c¸c chÊt dinh d ìng: Vitamin, ho¹t chÊt sinh häc
- DÔ « nhiÔm tõ vïng nµy sang vïng kh¸c theo sù l u th«ng cña thùc phÈm
Trang 37+ Ưu điểm:
- Trồng trọt, chăn nuôi theo quy mô công
nghiệp, tập trung ngày càng phát triển
- Các giống có năng suất chất l ợng cao đ ợc
áp dụng ngày càng rộng rãi
- Chủng loại cây, con ngày càng phong phú
4 Các thay đổi trong sản xuất thực phẩm.
+ Nguy cơ:
- Sử dụng hoá chất BVTV bừa bãi còn phổ biến
- Sử dụng thức ăn chăn nuôi, thuốc thú y còn nhiều vi phạm
- Còn hạn chế trong bảo quản, sơ chế nông sản thực phẩm, trên một nền tảng nông nghiệp lạc hậu, phân tán
Trang 39C¸c nguy c¬ trong cung cÊp rau xanh
Thu gom ph©n t
¬i tõ néi thµnh
T íi bãn ph©n t ¬i t¹i
vïng rau ngo¹i «
Rau tr íc khi vµo chî
Rau t¹i chî, cöa hµng, nhµ hµng
Trang 40C¸c nguy c¬ trong ch¨n nu«I
Lîn con: 25 30 K– 30 K g
Sau 1 th¸ng t¨ng tõ 25 30 k– 30 K g
Sau 10 ngµy t¨ng vïn vôt tõ 80 90 k– 30 K g
Trang 41+ Ưu điểm:
- Nhiều công nghệ mới đ ợc áp dụng (gen, chiếu
xạ, đóng gói…).)
xạ, đóng gói…).)
- Nhiều thiết bị chuyên dụng đ ợc áp dụng: tủ
lạnh, lò vi sóng, lò hấp, nồi cách nhiệt…).
- Nhiều công nghệ thủ công, truyền thống đ ợc khoa học
và hiện đại hoá
và hiện đại hoá
5 Cụng nghệ chế biến thực phẩm:
Trang 42- Chế biến thủ công, lạc
hậu, cá thể, hộ gia đình
còn khá phổ biến
Trang 43Vai trò tích cực
Vai trò trong vsattp
Lao động
Văn học, nghệ thuật
Thông tin, liên lạc Quân sự
Kiến trúc
điều khiển Thể dục, thể thao
Y học
âm nhạc Tình cảm
Thực phẩm
Công nghiệp Nông nghiệp Thủ công
trao gửi, nói chuyện
3 Biểu hiện của phân
Trang 44TT C¬ quan TÇn suÊt MÉu bÖnh cã thÓ
Trang 45Biểu bì
Trung bì
Hạ bì
Ổ mỡ Tiểu thể Ruffini
1 Cảm giác sờ mó, tỳ ép, đụng chạm:
• Tiểu thể Meissner: sờ mó tinh tế
• Tiểu thể Pacini: Tỳ ép nông
• Đĩa Merkel: sờ mó sâu
2 Cảm giác tỳ - đè ép sâu:
• Tiểu thể Golgi
• Tiểu thể Mazzoni
3 Cảm giác nóng, lạnh:
• Tiểu thể Ruffini: cảm giác nóng
• Tiểu thể Krause: cảm giác lạnh
4 Cảm giác đau: tận cùng thần kinh tự do
SƠ ĐỒ CẤU TẠO VÀ CÁC RECEPTOR CẢM GIÁC CỦA DA
Trang 46XÐt nghiÖm bµn tay ng êi lµm dÞch vô thùc phÈm
Trang 48KÕt qu¶ xÐt nghiÖm mét sè mÉu tiÒn cã E coli cña
Trang 49thùc phÈm chÝn nhiÔm e.coli (« nhiÔm ph©n)
Cµ mau - X«i
- B¸nh m× kÑp thÞt 77,2 82,3
Trang 51.Rất thích sống gần ng ời, ăn thức ăn của ng ời, rất tham ăn Ăn tạp tất cả các loại thức ăn từ ngon lành đến hôi tanh, mốc hỏng.
.Mầm bệnh vào cơ quan tiêu hoá vẫn tồn tại, phát triển.
.Một ruồi cái giao hợp 1 lần có thể đẻ suốt đời
đẻ 1 lần 120 trứng trong 5 tháng mùa hè cho
ra đời: 191.010 x 10 15 con ruồi, chiếm thể tích 180
- Mang trong ống tiêu hoá: 28.000.000 mầm bệnh các mầm bệnh có thể là: tả, th ơng hàn, lỵ, lao,
đậu mùa, bại liệt, viêm gan, than, trùng roi, giun, sán
Trang 52+ “Uống lai rai”
Tỷ lệ người 15-60 tuổi uống hết 1 đơn vị rượu/ ngày: chiếm 92,5
Tuổi bắt đầu uống rượu: 17,2 tuổi
23,1% nam giới uống rượu hàng ngày
81% sau uống rượu vẫn làm việc bình thường, 33,9% vẫn lái xe.
Các tầng lớp uống rượu:
Nông dân: 73,7%
Công chức: 68,4%
Không nghề nghiệp: 66,7%
Trang 53Cơn thủy triều dịch bệnh mạn tính không lây
Trang 54VAI TRÒ THỰC PHẨM CHỨC NĂNG VỚI
2 Giữ cân bằng nội môi.
3 Thích nghi với sự thay đổi
ngoại cảnh.
1 Tổn thương rối loạn cấu trúc và chức năng.
2 Rối loạn cân bằng nội môi.
3 Giảm khả năng thích nghi với ngoại cảnh.
Trang 5610 Đặc điểm của Thực phẩm chức năng:
1 Là giao thoa giữa thực phẩm và thuốc, giống thực phẩm
về bản chất nhưng khác về hình thức, giống thuốc về
hình thức nhưng khác về bản chất.
2 Sản xuất chế biến theo công thức, bổ sung các thành
phần mới hoặc làm tăng hơn các thành phần thông
thường với các dạng SP: viên (nén, nang …), bột, nước, cao, trà…
3 Có thể loại bỏ các chất bất lợi và bổ sung các chất có lợi,
có tác dụng tăng cường sức khỏe, dự phòng và giảm thiểu nguy cơ gây bệnh với những bằng chứng lâm sàng và tài liệu khoa học chứng minh.
4 Có tác dụng tới một hay nhiều chức năng của cơ thể.
5 Lợi ích với sức khỏe nhiều hơn lợi ích dinh dưỡng cơ bản.
6 Có nguồn gốc tự nhiên (thực vật, động vật, khoáng vật).
7 Tác dụng lan tỏa, hiệu quả tỏa lan, ít tai biến và tác dụng phụ.
8 Được đánh giá đầy đủ về tính chất lượng, tính an toàn và tính hiệu quả.
9 Ghi nhãn sản phẩm theo quy định ghi nhãn TPCN.
10 Là một phần của sự liên tục cung cấp các sản phẩm cho
sự tiêu thụ của con người nhằm duy trì sự sống, tăng
cường sức khỏe và giảm gánh nặng bệnh tật.
Trang 57Pre – diseases Disorder [Boundary Area]
People Who are ill [Sick Person]
Healthy People
[Healthy Person] Poor
Health
Minor Ailments
Healthy Foods Foods for Specified Heath Use Food for Medical Purposes
Functional Food in Health and Diseases
Treatment by Drugs
1 Dietary Supplements
2 Botanical/Herbal Dietary
Supplements
3 Food for approved health care
4 Food for enhance health.
1 Foods for pregnants
2 Foods for Infants
3 Food for Elderly
4 Food for Disorder
5 Food for pre-diseases
6 Food for poor health and minor ailments.
1 Limited or impaired capacity to take, digest, absorb, or:
2 Metablize ordinary foodstuffs,or
3 Certain nutrients contained therein.
4 Who have other special medically-determined nutrient requirements.
5 Who dietary management canot be achiered only by modification on the normaldiet, by other foods for special dietary use.
Trang 58Công bố về
dinh dưỡng
Công bố về Sức khỏe
Công bố hỗ trợ chữa bệnh
Công bố về chức năng dinh dưỡng
Công bố về chức năng được tăng cường
Công bố về làm giảm nguy
cơ bệnh tật (bao gồm cả giảm béo)
Công bố về
hàm lượng chất
dinh dưỡng
Công bố về phòng bệnh
Công bố
hỗ trợ chữa bệnh
Những chất có
trong TP
Chức năng sinh lý
Vượt quá chức năng thông thường của cơ thể
Có thể làm giảm nguy cơ bệnh tật
Phòng ngừa bệnh tật
Hỗ trợ điều trị
•Cung cấp các chất dinh dưỡng
(Vitamin, chất khoáng) cần thiết cho
tăng trưởng, phát triển và duy trì
•Đem lại lợi ích cụ thể về sức khỏe.
•Được đánh giá và phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền.
CÁC CÔNG BỐ (CLAIMS) CỦA TPCN
Trang 59Phân biệt TPCN với thực phẩm truyền thống
và thuốc:
TPCN giao thoa giữa thực phẩm và thuốc, nên còn gọi là thực phẩm thuốc (Food- Drug)
Nguồn gốc của TPCN là từ sản phẩm cây cỏ và sản phẩm
động vật tự nhiên, có cùng nguồn gốc với thuốc YHCT dân tộc
Xu thế của thế giới, nhất là ở các n ớc không có nền y học
cổ điển (đông y) thì tất cả các dạng sản phẩm YHCT đ ợc
sản xuất hiện đại hơn và đổi thành TPCN, sản phẩm chức năng với hàm l ợng hoạt chất, vi chất ở mức xấp xỉ nhu cầu của cơ thể hàng ngày
Trang 60Drug claim
Drug claim
Functional Food Dietary suplement NutraceuticalFunctional Food Dietary suplement Nutraceutical
Trang 612 Chế biến Chế biến theo công thức
thô (không loại bỏ được chất bất lợi)
Chế biến theo công thức tinh (bổ sung thành phần có lợi, loại bỏ thành phần bất lợi) được chứng minh khoa học và cho phép của
cơ quan có thẩm quyền.
Ph©n biÖt TPCN vµ TP truyÒn thèng:
Trang 62TT Tiêu chí TP truyền thống TP chức năng
3 Tác dụng
tạo năng
lượng
Tạo ra năng lượng cao Ít tạo ra năng lượng
4 Liều dùng Số lượng lớn (g-kg) Số lượng rất nhỏ (, mg).
5 Đối tượng
sử dụng Mọi đối tượng + Mọi đối tượng;+ Có định hướng cho các đối
tượng: người già, trẻ em, phụ nữ
có thai, mạn kinh, suy yếu, người
7 Thời gian &
phương thức
dùng
+ Thường xuyên, suốt đời.
+ Khó sử dụng cho người ốm, già, bệnh lý đặc biệt.
+ Thường xuyên, suốt đời.
+ Có sản phẩm cho các đối tượng đặc biệt.
Trang 63Phân biệt TPCN và thuốc:
1 Định nghĩa Là sản phẩm dùng để hỗ trợ
(phục hồi, tăng cường và duy trì) các chức năng của các bộ phận trong cơ thể, có tác dụng dinh dưỡng, tạo cho cơ thể tình trạng thoải mái, tăng cường đề kháng và giảm bớt nguy cơ bệnh tật.
Là chất hoặc hỗn hợp chất dùng cho người nhằm mục đích phòng bệnh, chữa bệnh, chẩn đoán bệnh hoặc điều chỉnh chức năng sinh lý
cơ thể, bao gồm thuốc thành phẩm, nguyên liệu làm thuốc, vaccine, sinh phẩm y tế, trừ TPCN.
hàm lượng + Hỗn hợp nhiều chất, hoạt chất.
+ Xấp xỉ nhu cầu sinh lý hàng ngày của cơ thể.
- Thường là 1 chất, hoạt chất.
- Hàm lượng cao.
Trang 64+ Là thuốc;
+ Có chỉ định, liều dùng, chống chỉ định
+ Là TPCN + Hỗ trợ các chức năng của các bộ phận cơ thể, tăng cường sức khỏe, giảm nguy cơ bệnh tật.
Ghi nhãn
4
Thuèc
TP chøc n¨ng Tiªu chÝ
TT
+ Nguồn gốc tự nhiên, + Nguồn gốc tổng hợp.
+ Nguy cơ biến chứng, tai biến
+ Thường xuyên, liên tục.
+ Có tác dụng âm tính
Trang 65Lịch sử phát triển của TPCN:
Từ vài thập kỷ qua, TPCN phát triển nhanh chóng trên toàn thế giới
Chúng ta đã biết: vai trò các thành phần dinh d ỡng thiết yếu
và tác dụng sinh năng l ợng hiểu đ ợc các bí mật của thức ăn
đối với kiểm soát bệnh tật và sức khoẻ
Con ng ời mặc dù sử dụng TP hàng ngày nh ng vẫn ch a hiểu biết đầy đủ về các thành phần các chất dinh d ỡng, về tác động của TP tới các chức năng sinh lý của con ng ời
Các đại danh y nh Hypocrates, Tuệ Tĩnh đều quan niệm:
thức ăn là thuốc, thuốc là thức ăn
“thức ăn là thuốc, thuốc là thức ăn” ”
Mô hình bệnh tật cũng thay đổi cùng với sự phát triển của xã hội loài ng ời, đặc biệt từ giữa thế kỷ XX đến nay