1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề tài biến tính titan ddioxxit được điều chế từ quặng inmenit bình định và ứng dụng xử lí các hợp chất hữu cơ khó sinh hủy

25 355 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ chuyển hóa xanh metylen trên vật liệu F-TiO2 phụ thuộc vào nồng độ dung dịch NH3 dùng để thủy phân... Ảnh hưởng của nồng độ dung dịch KF đến hoạt tính quang xúc tác của vật liệu F-Ti

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

KHOA HÓA HỌC

- -BẢO VỆ KHÓA LUẬN

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

KHOA HÓA HỌC - -

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

ĐỊNH VÀ ỨNG DỤNG XỬ LÍ CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ KHÓ SINH HỦY

Giáo viên hướng dẫn : TS Nguyễn Thị Diệu Cẩm

Sinh viên thực hiện : Nguyễn Thị Thu Sen

Trang 4

MỞ ĐẦU

Trang 5

TÍNH CH T QUANG XÚC TÁC C A TiO2

Hình 1 Cơ chế xử lí các chất hữu cơ của chất xúc tác quang

Trang 6

S, C, P, N, F, Cl,

Br, I…

K t h p pha

t p h n h p kim lo i và phi

kim

Trang 8

a

n ng

KF d ùn

g

c h

a

hu y

n

ph

ù

TiO 2.n H 2O

nh h ng

c

a

th

i gia

n ch

a

hu y

n

ph

ù TiO 2.n H2

O

v

i KF

n

h h

n

g c

a n h i

t

n u n

g

F-TiO2

Trang 9

Faculty of Chemistry, HUS, VNU, D8 ADVANCE-Bruker - Sample Ilmenite Binh Dinh

01-071-1141 (C) - Ulvospinel, syn - Fe2TiO4 - Y: 41.05 % - d x by: 1 - WL: 1.5406 - Cubic - a 8.50900 - b 8.50900 - c 8.50900 - alpha 90.000 - beta 90.000 - gamma 90.000 - Face-centered - Fd-3m (227) - 801-073-1255 (C) - Ilmenite - Fe1.04Ti.96O3 - Y: 82.07 % - d x by: 1 - WL: 1.5406 - Rhombo.H.axes - a 5.08500 - b 5.08500 - c 14.08800 - alpha 90.000 - beta 90.000 - gamma 120.000 - Primitive - R-3 (148)File: Dinh PY mau Inminite Binh Dinh.raw - Type: 2Th/Th locked - Start: 20.000 ° - End: 70.010 ° - Step: 0.030 ° - Step time: 1 s - Temp.: 25 °C (Room) - Time Started: 12 s - 2-Theta: 20.000 ° - Theta: 10.00

0100200300400500600

Trang 10

Faculty of Chemistry, HUS, VNU, D8 ADVANCE-Bruker - Sample K2TiF6

01-073-2110 (C) - Potassium Titanium Fluoride - K2TiF6 - Y: 83.08 % - d x by: 1 - WL: 1.5406 - Hexagonal - a 5.71500 - b 5.71500 - c 4.65600 - alpha 90.000 - beta 90.000 - gamma 120.000 - Primitive - P-3

0100200300400500600700

Trang 11

Hình 6 Gi n EDX c a K2TiF6

C TR NG K2TiF6

Trang 12

N ng

dung d ch

NH3 (mol/l)

chuy n hóa (%)

N ng dung d ch NH3 (mol/l)

chuy n hóa (%)

2 ,0 36,18 4,0 62,41

2 ,5 45,81 4,5 48,55

3 ,0 53,23 5,0 47,15

3 ,5 65,35

Bảng 1 Độ chuyển hóa xanh metylen trên vật liệu F-TiO2

phụ thuộc vào nồng độ dung dịch NH3 dùng để thủy phân

Trang 13

Ảnh hưởng của nồng độ dung dịch KF đến hoạt tính quang xúc tác của vật liệu F-TiO2

Hình 8 Ảnh hưởng của nồng độ dung dịch KF đến độ chuyển hóa

xanh metylen trên vật liệu F-TiO2

Trang 14

Bảng 3 Độ chuyển hóa xanh metylen trên vật liệu

F-TiO2 phụ thuộc vào thời gian chế hóa huyền phù với

dung dịch KF

Hình 9 Ảnh hưởng của thời gian chế hóa huyền phù đến độ chuyển hóa xanh metylen trên xúc tác F-TiO2

Trang 15

Bảng 4 Độ chuyển hóa xanh metylen trên xúc tác F-TiO2 phụ

thuộc vào nhiệt độ nung TiO2.nH2O biến tính.

Ảnh hưởng của nhiệt độ nung TiO2.nH2O biến tính đến hoạt tính quang xúc tác của vật liệu

F-TiO2

Hình 10 Ảnh hưởng của nhiệt độ nung đến độ chuyển hóa xanh metylen trên vật liệu F-TiO2

Trang 16

Hình 11 nh SEM c a v t li u F-TiO2550

Trang 17

Hình 12 Gi n XRD c a v t li u TiO

2 55 0

2 5 50

HUT – PCM – Bruker D sAdvance – TiO2

HUT – PCM – Bruker D sAdvance – F-TiO2

Trang 18

Hình 14 Giản đồ EDX của TiO2550

Hình 15 Giản đồ EDX của F-TiO2550

Trang 19

Hình 16 Ảnh UV-VIS rắn của TiO2550 và F-TiO2550

λ(nm)

Trang 20

Xác định thời gian đạt cân bằng hấp phụ

Hình 17 Sự thay đổi dung lượng hấp phụ theo thời gian

Trang 21

Th i gian (gi ) 1 2 3 4 5 6

chuy n hóa (%) 29,92 37,80 50,55 64,42 66,52 67,37

B ng 6 chuy n hóa dung d ch xanh metyl en trên xúc tác F-TiO

2 550 theo th i gian x l ý

Hình 18 Ảnh hưởng của thời gian phản ứng đến khả năng quang xúc tác của vật liệu F-TiO2550

Trang 22

F-TiO2550 với nguồn sáng khác nhau

Hình 19 Độ chuyển hóa xanh metylen của vật liệu

TiO2550 và F-TiO2550 Tính chất quang xúc tác của vật liệu TiO2550 và vật liệu F-TiO2550

Trang 23

Từ các kết quả nghiên cứu của đề tài, chúng tôi thu được một số kết quả sau:

(1) Đã điều chế thành công vật liệu TiO2 biến tính bởi flo từ nguồn nguyên liệu ban đầu là quặng inmenit Bình Định.

(2) Đã khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến quá trình tổng hợp vật liệu TiO2 biến tính bởi F Kết quả khảo sát cho thấy điều kiện thích hợp để tổng hợp vật liệu TiO2 biến tính F: thủy phân K2TiF6 bằng dung dịch NH3 3,5 M, thời gian chế hóa huyền phù 45 phút, nồng độ dung dịch KF 1 M, nung mẫu ở nhiệt độ 550ºC.

K T LU N

Trang 24

(3) V t li u F-TiO2 ã c c tr ng b i các ph ng pháp nhi u x tia X (XRD), ph ng pháp ph tán x

K T LU N

Trang 25

CẢM ƠN THẦY CÔ

ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!!!

Ngày đăng: 03/06/2016, 09:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. Cơ chế xử lí các chất hữu cơ của chất xúc tác quang - đề tài biến tính titan ddioxxit được điều chế từ quặng inmenit bình định và ứng dụng xử lí các hợp chất hữu cơ khó sinh hủy
Hình 1. Cơ chế xử lí các chất hữu cơ của chất xúc tác quang (Trang 5)
Hình 3. Giản đồ XRD của quặng inmenit Bình Định - đề tài biến tính titan ddioxxit được điều chế từ quặng inmenit bình định và ứng dụng xử lí các hợp chất hữu cơ khó sinh hủy
Hình 3. Giản đồ XRD của quặng inmenit Bình Định (Trang 9)
Hình 4. Mẫu K2TiF6 được điều chế từ quặng inmenit - đề tài biến tính titan ddioxxit được điều chế từ quặng inmenit bình định và ứng dụng xử lí các hợp chất hữu cơ khó sinh hủy
Hình 4. Mẫu K2TiF6 được điều chế từ quặng inmenit (Trang 10)
Hình 5. Giản đồ XRD của K2TiF6 - đề tài biến tính titan ddioxxit được điều chế từ quặng inmenit bình định và ứng dụng xử lí các hợp chất hữu cơ khó sinh hủy
Hình 5. Giản đồ XRD của K2TiF6 (Trang 10)
Hình 6. Gi n   EDX c a K2TiF6 - đề tài biến tính titan ddioxxit được điều chế từ quặng inmenit bình định và ứng dụng xử lí các hợp chất hữu cơ khó sinh hủy
Hình 6. Gi n EDX c a K2TiF6 (Trang 11)
Bảng 1. Độ chuyển hóa xanh metylen trên vật liệu F-TiO2 - đề tài biến tính titan ddioxxit được điều chế từ quặng inmenit bình định và ứng dụng xử lí các hợp chất hữu cơ khó sinh hủy
Bảng 1. Độ chuyển hóa xanh metylen trên vật liệu F-TiO2 (Trang 12)
Hình 8. Ảnh hưởng của nồng độ dung dịch KF đến độ chuyển hóa - đề tài biến tính titan ddioxxit được điều chế từ quặng inmenit bình định và ứng dụng xử lí các hợp chất hữu cơ khó sinh hủy
Hình 8. Ảnh hưởng của nồng độ dung dịch KF đến độ chuyển hóa (Trang 13)
Hình 9. Ảnh hưởng của thời gian chế hóa huyền phù đến độ chuyển hóa  xanh metylen trên xúc tác F-TiO2 - đề tài biến tính titan ddioxxit được điều chế từ quặng inmenit bình định và ứng dụng xử lí các hợp chất hữu cơ khó sinh hủy
Hình 9. Ảnh hưởng của thời gian chế hóa huyền phù đến độ chuyển hóa xanh metylen trên xúc tác F-TiO2 (Trang 14)
Bảng 4. Độ chuyển hóa xanh metylen trên xúc tác F-TiO2 phụ - đề tài biến tính titan ddioxxit được điều chế từ quặng inmenit bình định và ứng dụng xử lí các hợp chất hữu cơ khó sinh hủy
Bảng 4. Độ chuyển hóa xanh metylen trên xúc tác F-TiO2 phụ (Trang 15)
Hình 10. Ảnh hưởng của nhiệt độ nung đến độ chuyển hóa xanh metylen  trên vật liệu F-TiO2 - đề tài biến tính titan ddioxxit được điều chế từ quặng inmenit bình định và ứng dụng xử lí các hợp chất hữu cơ khó sinh hủy
Hình 10. Ảnh hưởng của nhiệt độ nung đến độ chuyển hóa xanh metylen trên vật liệu F-TiO2 (Trang 15)
Hình 11.  nh SEM c a v t li u F-TiO2550 - đề tài biến tính titan ddioxxit được điều chế từ quặng inmenit bình định và ứng dụng xử lí các hợp chất hữu cơ khó sinh hủy
Hình 11. nh SEM c a v t li u F-TiO2550 (Trang 16)
Hình 12 . Gi n   XRD c a v t li u TiO - đề tài biến tính titan ddioxxit được điều chế từ quặng inmenit bình định và ứng dụng xử lí các hợp chất hữu cơ khó sinh hủy
Hình 12 Gi n XRD c a v t li u TiO (Trang 17)
Hình 14.  Giản đồ EDX của TiO2550 - đề tài biến tính titan ddioxxit được điều chế từ quặng inmenit bình định và ứng dụng xử lí các hợp chất hữu cơ khó sinh hủy
Hình 14. Giản đồ EDX của TiO2550 (Trang 18)
Hình 16. Ảnh UV-VIS rắn của TiO2550 và F-TiO2550 - đề tài biến tính titan ddioxxit được điều chế từ quặng inmenit bình định và ứng dụng xử lí các hợp chất hữu cơ khó sinh hủy
Hình 16. Ảnh UV-VIS rắn của TiO2550 và F-TiO2550 (Trang 19)
Bảng 5.  Dung lượng hấp phụ của vật liệu TiO2 theo thời - đề tài biến tính titan ddioxxit được điều chế từ quặng inmenit bình định và ứng dụng xử lí các hợp chất hữu cơ khó sinh hủy
Bảng 5. Dung lượng hấp phụ của vật liệu TiO2 theo thời (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w