BĐKH: là chỉ những thay đổi của khí hậu (bao gồm cả về nhiệt độ, lượng mưa, mực nước biển dâng ....) vượt ra khỏi trạng thái trung bình đã được duy trì trong một khoảng thời gian dài do các yếu tố tự nhiên và hoặc do các hoạt động của con người trong việc sử dụng đất và làm thay đổi thành phần của bầu khí quyển. Một số biểu hiện của BĐKH ở Việt Nam trong thời gian qua: + Nhiệt độ tăng lên: Nhiệt độ trung bình năm của 5 thập kỉ gần đây (19612010) cao hơn 3 thập kỉ trước đó (19311960). Đặc biệt là đợt nắng nóng kỷ lục tại miền Bắc và khu vực Bắc Trung Bộ vào tháng 5 năm 2015, tình trạng nắng nóng diễn ra ở hầu hết các tỉnh. Đỉnh điểm là ngày 252015, nhiều nơi ở miền núi phía Bắc nóng 390 C 400 C, thậm chí vượt ngưỡng 400 C và được đánh giá là đợt nóng kỉ lục trong lịch sử.
Trang 3I Tên tình hu ng ố
"V n ấ đề ế đổ bi n i khí h u v h nh ậ à à độ ng c a chúng ta" ủ
Trong câu truy n c tích Ng u Lang-Ch c N : hai ngệ ổ ư ứ ữ ười m i n mỗ ă
c g p nhau v o ng y 7 tháng 7 âm l ch Khi ti n bi t, Ng u Lang v Ch c
N khóc sữ ướt mướt Nước m t c a h r i xu ng tr n hóa th nh c n m a vắ ủ ọ ơ ố ầ à ơ ư à
c ng i d i tr n gian t tên l m a ngâu
Trong ca dao Vi t Nam có câu:ệ
T c truy n tháng b y m a ngâu, ụ ề ả ư Con tr i l y chú ch n trâu c ng phi n ờ ấ ă ũ ề Tháng sáu lo ch a k p ti n ử ị ề
B ướ c sang tháng b y l i li n m a Ngâu ả ạ ề ư Tháng b y l tháng m a Ngâu ả à ư
B ướ c sang tháng tám l i ạ đầ u tr ng thu ă Tháng n m tháng sáu m a d i ă ư à
B ướ c sang tháng b y ti t tr i m a Ngâu ả ế ờ ư
Nh ng nh ng n m g n ây ư ữ ă ầ đ đặc bi t l n m 2015 khí h u không còn ệ à ă ậtheo quy lu t nh ã i v o câu truy n c tích v ca dao n a: tháng 5, tháng 6ậ ư đ đ à ệ ổ à ữ
âm l ch r t ít m a h u nh l n ng g t m theo ki n th c a lý l p 8 b i 32 ị ấ ư ầ ư à ắ ắ à ế ứ đị ớ à
"Các mùa khí h u v th i ti t nậ à ờ ế ở ước ta" thì ây l mùa m a Tháng 7 âm đ à ư
l ch c ng không còn hi n tị ũ ệ ượng m a d m su t tháng, th m chí ch m a 3 l n ư ầ ố ậ ỉ ư ầ
r i n ng nóng trên di n r ng v i nhi t ồ ắ ệ ộ ớ ệ độ cao ph bi n kho ng 35-37ổ ế ả 0C, có
n i trên 37ơ 0C Các c trong l ng em nói r ng n m nay Ng u Lang-Ch c N ụ à ằ ă ư ứ ữ
ch c không g p nhau nên không có m a i u gì ã x y ra v i quy lu t mùa ắ ặ ư Đ ề đ ả ớ ậ
ã di n ra t bao lâu nay? ây có ph i l hi n t ng bi n i khí h u m
i báo th i s nh ng ng y qua hay nói n? V y chúng ta c n l m gì
Trang 4II M c tiêu gi i quy t tình hu ng ụ ả ế ố
- Th y ấ được th c tr ng, nguyên nhân chính v h u qu c a hi n tự ạ à ậ ả ủ ệ ượ ng
bi n ế đổi khí h u (B KH) ậ Đ
- Đưa ra m t s gi i pháp nh m gi m thi u hi n tộ ố ả ằ ả ể ệ ượng bi n ế đổi khí
h u Vi t Nam nói riêng v trái ậ ở ệ à đất nói chung
- Nâng cao ý th c b o v môi trứ ả ệ ường c a ngủ ười dân nói chung v h cà ọ sinh trường THPT Lý Thường Ki t nói riêng.ệ
III T ng quan v các nghiên c u liên quan ổ ề ứ đế n vi c gi i quy t tình ệ ả ế
nh trà ường trong các môn h c nh :ọ ư
- Sinh h c: S thoát h i nọ ự ơ ước, Quang h p, Tiêu hóa, Hô h p ợ ấ
- Địa lý: B o v môi trả ệ ường v phòng ch ng thiên tai, Các mùa khí h u và ố ậ à
th i ti t nờ ế ở ước ta; Khí quy n - s phân b nhi t trên trái ể ự ố ệ đất; Môi trường và
s phát tri n b n v ng ự ể ề ữ
- Hóa h c: Các phọ ương trình ph n ng t o khí nh kínhả ứ ạ à
- V t lý: Nguyên t c ho t ậ ắ ạ động c a ủ động c nhi t v máy l nhơ ệ à ạ
- Công ngh : èn s i ệ Đ ợ đố à đt v èn hu nh quang, Công th c tính i n n ng tiêuỳ ứ đ ệ ăthụ
- Tin h c: K n ng s d ng CNTT tìm ki m các thông tin có liên quan ọ ỹ ă ử ụ ế
- Giáo d c công dân: Công dân v i m t s v n ụ ớ ộ ố ấ đề ấ c p thi t c a nhân lo iế ủ ạ
- V n h c: Câu truy n c tích Ng u Lang-Ch c N , Ca dao v th i ti t D aă ọ ệ ổ ư ứ ữ ề ờ ế ự
ki n th c môn v n vi t các b i tuyên truy n ế ứ ă ế à ề
Trang 5V Thuy t minh ti n trình gi i quy t tình hu ng ế ế ả ế ố
1 Th c tr ng B KH ự ạ Đ
- B KH: l ch nh ng thay Đ à ỉ ữ đổ ủi c a khí h u (bao g m c v nhi t ậ ồ ả ề ệ độ ,
lượng m a, m c nư ự ước bi n dâng ) vể ượt ra kh i tr ng thái trung bình ãỏ ạ đ
c duy trì trong m t kho ng th i gian d i do các y u t t nhiên v ho c
do các ho t ạ động c a con ngủ ười trong vi c s d ng ệ ử ụ đấ à àt v l m thay đổ i
th nh ph n c a b u khí quy n à ầ ủ ầ ể
- M t s bi u hi n c a B KH Vi t Nam trong th i gian qua: ộ ố ể ệ ủ Đ ở ệ ờ
+ Nhi t ệ độ ă t ng lên: Nhi t ệ độ trung bình n m c a 5 th p k g n âyă ủ ậ ỉ ầ đ (1961-2010) cao h n 3 th p k trơ ậ ỉ ướ đc ó (1931-1960) Đặc bi t l ệ à đợ ắ t n ngnóng k l c t i mi n B c v khu v c B c Trung B v o tháng 5 n m 2015,ỷ ụ ạ ề ắ à ự ắ ộ à ătình tr ng n ng nóng di n ra h u h t các t nh nh i m l ng y 2/5/2015,ạ ắ ễ ở ầ ế ỉ Đỉ đ ể à ànhi u n i mi n núi phía B c nóng 39ề ơ ở ề ắ 0 C - 400 C, th m chí vậ ượt ngưỡng 400
C v à đượ đc ánh giá l à đợt nóng k l c trong l ch s ỉ ụ ị ử
Tháng 11 h ng n m khí tr i se l nh, m i kì 20-11 v chúng em luônà ă ờ ạ ỗ ề
Trang 6+ Thiên tai v các hi n tà ệ ượng c c oan: Trong nh ng n m g n ây, cácự đ ữ ă ầ đ
c n bão có cơ ường độ ạ m nh v i m c ớ ứ độ à t n phá nghiêm tr ng ã xu t hi nọ đ ấ ệ nhi u h n; m a tr nên th t thề ơ ư ở ấ ường, phân b lố ượng m a theo mùa v theoư àvùng có s thay ự đổi; các đợt không khí l nh ã suy gi m rõ r t Tuy nhiên, sạ đ ả ệ ố các đợ ạt l nh b t thấ ường l i có xu hạ ướng di n ra thễ ường xuyên h n ơ
VD: Chi u 13/6/2015 m t c n cu ng phong ã ề ộ ơ ồ đ đổ xu ng H N i, qu tố à ộ ậ ngã h ng lo t cây xanh, khi n cho giao thông nhi u n i trong th nh ph têà ạ ế ề ơ à ố
li t C n giông l c kh ng khi p l m 2 ngệ ơ ố ủ ế à ười ch t, 5 ngế ườ ị ươi b th ng, 139 nhà
t c mái ây l c n giông l c m nh nh t trong vòng nhi u n m tr l i âyố Đ à ơ ố ạ ấ ề ă ở ạ đ
t i H N i.ạ à ộ
Trang 7Trong nh ng ng y n ng nóng c a mùa hè thì nhi t ữ à ắ ủ ệ độ Sa Pa l i ạ đột ng tộ
r i xu ng ngơ ố ưỡng 130C v o sáng 12/7/2015 Ngà ười dân Sa Pa ã ph i m cđ ả ặ
m, cho ng kh n ngay gi a mùa hè
Không ch nhi t ỉ ệ độ Sa Pa gi m m nh m m t s khu v c mi n núiả ạ à ộ ố ự ở ềphía B c nhi t ắ ệ độ ũ c ng h nhanh chóng tạ ương t Ví d èo Pha in (S nự ụ ở đ Đ ơ La) nhi t ệ độ à l 17.20C
S áng s c a th i ti t b t thự đ ợ ủ ờ ế ấ ường th hi n rõ nh t m a l n t iể ệ ấ ở ư ớ ạ
Qu ng Ninh T ng lả ổ ượng m a o ư đ đượ ạc t i m t s i m t 23 - 29/7/2015 ãộ ố đ ể ừ đ
vượt quá 1.500 mm Theo ánh giá, ây l tr n m a l n nh t trong vòng 55đ đ à ậ ư ớ ấ
n m qua khi n 18 ngă ế ười thi t m ng, 6 ngệ ạ ười m t tích, giao thông tê li t ấ ệ
Trang 8+ M c nự ước bi n dâng: S li u quan tr c t i các tr m h i v n d c bể ố ệ ắ ạ ạ ả ă ọ ờ
bi n Vi t Nam cho th y t c ể ệ ấ ố độ dâng lên c a m c nủ ự ước bi n trung bình t iể ạ
Vi t Nam l kho ng 3 mm/n m trong giai o n 1993-2015, tệ à ả ă đ ạ ương đương v iớ
t c ố độ ă t ng trung bình trên th gi i ế ớ
T ó B KH ã gây ra h ng lo t các t n th t cho ngừ đ Đ đ à ạ ổ ấ ười Vi t Nam trongệnông nghi p v công nghi p, l m c n ki t ngu n nệ à ệ à ạ ệ ồ ướ ạc s ch, gây suy gi m hả ệ sinh thái v a d ng sinh h c H n c chính l tác à đ ạ ọ ơ ả à động đến s c kh e conứ ỏ
người, d ch b nh phát tri n nhi u h nị ệ ể ề ơ
2 Nguyên nhân B KH Đ
- Nguyên nhân chính c a B KH l s gia t ng n ng ủ Đ à ự ă ồ độ các khí nhà kính (CFC, N2O, NOx, CO2, CH4 ) trong b u khí quy n l m nóng lên to nầ ể à à
c u.ầ
Trang 9- Các ho t ạ động c a con ngủ ườ ài l m t ng các khí nh kính (KNK):ă à
+ Đốt nhiên li u (x ng, d u, than, g ): ệ ă ầ ỗ Được th c hi n trong các l nhự ệ ĩ
v c nh : công nghi p, s n xu t i n; giao thông v n t i; s sinh ra các khíự ư ệ ả ấ đ ệ ậ ả ẽ
CO, CO2, N2O, NOx theo phương trình ph n ng sau:ả ứ
(Phát th i KNK do ả đốt nhiên li u trong n m 2010 Vi t Nam l 124.275ệ ă ở ệ ànghìn t n COấ 2 tương đương)
+ Thay đổ ử ụi s d ng đất: R ng h p th khí COừ ấ ụ 2 t khí quy n, nh ng doừ ể ư
ho t ạ động ch t phá l m m t ngu n h p th COặ à ấ ồ ấ ụ 2 trong khí quy n ể đồng th iờ
gi i phóng khí COả 2 l u tr trong cây khi cây ch t, lư ữ ế ượng h i m trong khôngơ ẩkhí gi m nên m a gi m gây h n hán.ả ư ả ạ
Trang 10+Ho t ạ động nông nghi p:ệ
• Trong tr ng tr t: vi c l m d ng phân bón hóa h c, thu c tr sâu,ồ ọ ệ ạ ụ ọ ố ừ
t r m r l m gia t ng tình tr ng phát th i khí metan Ngo i
ra trên các ru ng lúa ng p nộ ậ ước các ch t h u c ấ ữ ơ được phân gi iả trong i u ki n y m khí s sinh ra CHđ ề ệ ế ẽ 4, CO2, H2S ra môi tr… ườ nggây hi u ng nh kính (B i 11 Hô h p th c v t - sinh11).ệ ứ à à ấ ở ự ậ
• Trong ch n nuôi: ã t o ra nhi u khí th i gây hi u ng nh kínhă đ ạ ề ả ệ ứ à
nh CHư 4, CO2 Chúng th i ra kho ng 37% lả ả ượng khí metan(CH4) VD: S lên men th c n trong ru t ự ứ ă ộ động v t nhai l i, sậ ạ ự phân h y c a phân gia súc s sinh ra metan (B i 16: Tiêu hóa -ủ ủ ẽ àsinh11) Ngo i ra ho t à ạ động hô h p c a v t nuôi c ng t o ra 1ấ ủ ậ ũ ạ
lượng l n COớ 2 (b i 19: Hô h p ông v t- sinh 11)à ấ ở đ ậ(T ng phát th i KNK n m 2010 trong l nh v c nông nghi p lổ ả ă ĩ ự ệ à 88.354,77 nghìn t n COấ 2 tương đương, trong ó t canh tác lúa nđ ừ ước chi mế 50,49%, quá trình tiêu hóa th c n: 10,72%, qu n lý phân bón: 9,69%, ứ ă ả đấ tnông nghi p: 26,95%, ệ đốt ph ph m nông nghi p: 2,15%)ụ ẩ ệ
+ Khai thác m : n ng ỏ ồ độ khí gây hi u ng nh kính cao trên b u khíệ ứ à ầquy n quanh các gi ng khoan khai thác khí ể ế đố ừ đt t á phi n ho c d u m ế ặ ầ ỏ(Lượng phát th i KNK do phát tán n m 2010 Vi t Nam l 16.895,8 nghìnả ă ở ệ à
t n COấ 2 tương đương)
Trang 11+ Vi c x lý ch t th i: quê em rác ệ ử ấ ả Ở đượ ậc v n chuy n ể đến bãi rác c a xãủThi S n, n m l thiên trên qu c l 21, T ó phát sinh ra r t nhi u các khíơ ằ ộ ố ộ ừ đ ấ ề
Trang 12Chúng ta có th th y 2 l nh v c góp ph n phát th i KNK nhi u nh t lể ấ ĩ ự ầ ả ề ấ à
n ng lă ượng v nông nghi p, c n có bi n pháp à ệ ầ ệ để ạ h n ch KNK 2 l nh v cế ở ĩ ự
n y.à
3 Gi i pháp ả
a Tr ng cây gây r ng, t o môi tr ồ ừ ạ ườ ng xanh s ch ạ đẹ p.
Theo ki n th c c a chúng em thì cây xanh em l i r t nhi u l i ích choế ứ ủ đ ạ ấ ề ợcon người:
- b i "Trao Ở à đổ ướ ở ự ậi n c th c v t" sinh 11 em ã h c thì l ng nđ ọ ượ ước thoát
ra t cây chi m 99,2 – 99,9 % t ng lừ ế ổ ượng nước cây hút v o S thoát h ià ự ơ
Trang 13nước gi i phóng v o khí quy n m t lả à ể ộ ượng nước kh ng l qua ó góp ph nổ ồ đ ầ
b S d ng ti t ki m n ng l ử ụ ế ệ ă ượ ng v nguyên, nhiên li u à ệ
- Hãy ti t ki m nế ệ ướ à đ ệc v i n m i lúc m i n i: "T t khi không s d ng"ọ ọ ơ ắ ử ụ
Trang 14Chúng ta hãy tính i n n ng c a èn đ ệ ă ủ đ đỏ (25W) v compact (5W) có cùng à độsáng s d ng trong 2h ử ụ
máy khi d ng èn ừ đ đỏ ế n u b n th y èn ạ ấ đ đỏ quá 30 giây
- Gi m lả ượng gi y s d ng, hãy vi t ho c in trên 2 m t trấ ử ụ ế ặ ặ ước khi bỏ chúng
c Phân lo i v x lý rác th i m t cách h p lý ạ à ử ả ộ ợ
- Gi m b t túi ni lông: túi ni lông ang tr n ng p kh p n i, khó phânả ớ đ à ậ ắ ơ
h y (có th m c l i dủ ể ắ ạ ướ đấi t, trôi theo nh ng tr n m a, n i trên sông h ) l mữ ậ ư ổ ồ à
Trang 15ô nhi m ễ đấ à đạ ươt v i d ng Hãy luôn mang theo túi ho c l n c a b n s d ngặ à ủ ạ ử ụ
c nhi u l n khi i ch
- H n ch th i rác vì rác khi phân h y t o ra khí metan Hãy s d ngạ ế ả ủ ạ ử ụ các đồ ậ v t có tu i b n v phân lo i nh ng v t d ng có th tái s d ng ho cổ ề à ạ ữ ậ ụ ể ử ụ ặ tái ch Rác th i h u c có th l m phân bón cây.ế ả ữ ơ ể à
- Hãy th c hi n m t l i s ng thân thi n v i môi trự ệ ộ ố ố ệ ớ ường v l t mà à ấ
gương để lôi cu n nh ng ngố ữ ười xung quanh cùng thay đổi; h nh à động và
ki m soát lể ượng khí th i trong b t c ho t ả ấ ứ ạ động n o nh : tiêu th n ngà ư ụ ă
lượng, thói quen mua s m, s d ng phắ ử ụ ương ti n giao thông Nh ng n l cệ … ữ ỗ ự
c a b n s ủ ạ ẽ được nhân lên g p b i.ấ ộ
d Tuyên truy n v i c ng ề ớ ộ đồng cùng nhau b o v môi trả ệ ường s ng.ố
- Hãy chia s ki n th c, thông tin v nh ng sáng ki n c a b n v i b nẻ ế ứ à ữ ế ủ ạ ớ ạ
bè, th y cô, v các t ch c, o n th n i b n s ng ầ à ổ ứ đ à ể ơ ạ ố để cùng nhau hướng t iớ
nh ng vi c l m thân thi n v i môi trữ ệ à ệ ớ ường
- Đưa ra nh ng l i nh c nh Hãy t o ra nh ng bi n báo nh c nh m iữ ờ ắ ở ạ ữ ể ắ ở ọ
người, hãy cho m i ngọ ười bi t r ng h có th giúp ti t ki m bao nhiêu nế ằ ọ ể ế ệ ướ c
a lí, Công dân … ra nh ng bi n pháp góp ph n b o v môi tr ng xã
Thi S n - Kim B ng - H Nam nói riêng v trái ơ ả à à đất nói chung, t ó gi mừ đ ả
Trang 16ki n th c ã ế ứ đ được h c v o gi i quy t các tình hu ng trong cu c s ng, cóọ à ả ế ố ộ ố
phương pháp nghiên c u khoa h c, t p l m nh khoa h c, giúp chúng em tứ ọ ậ à à ọ ự tin h n, yêu các môn h c ơ ọ
- Tìm hi u th c t , s u t m t li u, trao ể ự ế ư ầ ư ệ đổ ới v i giáo viên hướng d nẫ
v b n à ạ đồng h nh Xây d ng à ự đề ươ c ng, vi t b i ho n ch nhế à à ỉ
- T li u s d ng: SGK, Báo cáo ki m kê khí nh kính n m 2010 ư ệ ử ụ ể à ă ở
Vi t Nam, t i li u trên internet ệ à ệ
- ng d ng công ngh thông tin: truy c p Internet, máy tính, máy nh Ứ ụ ệ ậ ả
Trang 17Ph l c ụ ụ
Trang bìa trang 1 Thông tin b i d thi trang 2 à ự
I Tên tình hu ng trang 3 ố
II M c tiêu gi i quy t tình hu ng trang 3 ụ ả ế ố III T ng quan v các nghiên c u liên quan trang 3 ổ ề ứ
IV Gi i pháp gi i quy t tình hu ng trang 4 ả ả ế ố
V Thuy t minh ti n trình gi i quy t tình hu ng trang 4 ế ế ả ế ố
Trang 18Ti p theo ó l ế đ à đợ ắ t n ng nóng k l c t i mi n B c v khu v c B c Trung B v o tháng ỷ ụ ạ ề ắ à ự ắ ộ à 5/2015 Trên c n ả ướ c ghi nh n tình tr ng n ng nóng di n ra h u h t các t nh mi n B c ậ ạ ắ ễ ở ầ ế ỉ ề ắ
v Trung B nh i m ng y 2/5, nhi u n i mi n núi phía B c nóng 39 à ộ Đỉ đ ể à ề ơ ở ề ắ độ C, 40 độ C,
th m chí v ậ ượ t ng ưỡ ng 40 độ C.
Ngay sau ó v o chi u 13/6, m t c n cu ng phong ã đ à ề ộ ơ ồ đ đổ xu ng H N i, qu t ngã h ng ố à ộ ậ à
lo t cây xanh, khi n cho giao thông nhi u n i trong th nh ph tê li t C n giông l c kh ng ạ ế ề ơ à ố ệ ơ ố ủ khi p l m 2 ng ế à ườ i ch t, 5 ng ế ườ ị ươ i b th ng, 139 nh t c mái ây l c n giông l c m nh à ố Đ à ơ ố ạ
nh t trong vòng nhi u n m tr l i ây t i H N i ấ ề ă ở ạ đ ạ à ộ
Trang 19Trong nh ng ng y n ng nóng c a mùa hè thì nhi t ữ à ắ ủ ệ độ Sa Pa l i ạ độ t ng t r i xu ng ộ ơ ố
ng ưỡ ng 13 độ à v o sáng 12/7 Ng ườ i dân Sa Pa ã ph i m c m, cho ng kh n ngay gi a đ ả ặ ấ à ă ữ mùa hè.
Không ch nhi t ỉ ệ độ Sa Pa gi m m nh m m t s khu v c mi n núi phía B c nhi t ả ạ à ộ ố ự ở ề ắ ệ độ
c ng h nhanh chóng t ũ ạ ươ ng t Ví d èo Pha in (S n La) nhi t ự ụ ở đ Đ ơ ệ độ à l 17.2 độ C; Sìn
H (Lai Châu) 16,5 ồ độ C; M u S n (L ng S n) 17,2 ẫ ơ ạ ơ độ C.
M a l n gây ng p l t Qu ng Ninh ư ớ ậ ụ ở ả
G n ây nh t, s áng s c a th i ti t b t th ầ đ ấ ự đ ợ ủ ờ ế ấ ườ ng th hi n rõ nh t m a l n t i Qu ng ể ệ ấ ở ư ớ ạ ả Ninh T ng l ổ ượ ng m a o ư đ đượ ạ c t i m t s i m Qu ng Ninh t 23-29/7 ã v ộ ố đ ể ở ả ừ đ ượ t quá 1.500 mm.
Theo ánh giá, ây l tr n m a l n nh t trong vòng 55 n m qua khi n 18 ng đ đ à ậ ư ớ ấ ă ế ườ i thi t ệ
m ng, 6 ng ạ ườ i m t tích, giao thông tê li t ấ ệ
'Th i ti t còn nhi u b t th ờ ế ề ấ ườ ng'
V v n ề ấ đề à n y, GS - TS Nguy n ễ Đứ c Ng , Nguyên T ng c c tr ữ ổ ụ ưở ng T ng c c Khí t ổ ụ ượ ng
Th y v n, hi n l Giám ủ ă ệ à đố c Trung tâm Khoa h c công ngh khí t ọ ệ ượ ng thu v n v Môi ỷ ă à
tr ườ ng, nh n m nh hi n t ấ ạ ệ ượ ng El nino v bi n à ế đổ i khí h u to n c u l "th ph m" gây ra ậ à ầ à ủ ạ
nh ng hi n t ữ ệ ượ ng d th ị ườ ng, b t th ấ ườ ng c a th i ti t n m nay ủ ờ ế ă
Trang 20Trung tâm KTTV ã có thông báo l "s có m a v a, m a to" i u khó l đ à ẽ ư ừ ư đ ề ườ ng tr ướ à c l
l ượ ng m a quá l n", ư ớ Nguy n ễ Đứ c Ng nói ữ
Ông Ng cho bi t, n m 2015, nhi t ữ ế ă ệ độ ủ c a b m t trái ề ặ đấ t nóng lên (c ả đấ ề t li n v à đạ i
d ươ ng) l m b c nhi u h i n à ố ề ơ ướ c v o trong không khí H i n à ơ ướ c nhi u trong khí quy n gây ề ể nên hi n t ệ ượ ng đố ư i l u m nh v t o nên nh ng ám mây kh ng l (tích nhi u n ạ à ạ ữ đ ổ ồ ề ướ c) Các
lý do n y l nguyên nhân d n à à ẫ đế n nh ng hi n t ữ ệ ượ ng m a l n, siêu dông b t th ư ớ ấ ườ ng.
Bên c nh ó, 2015 l n m El nino, th i ti t ph bi n bão ít h n so v i các n m khác, n ng ạ đ à ă ờ ế ổ ế ơ ớ ă ắ nóng v h n hán kéo d i gây nên tình tr ng n ng nóng cho khu v c B c B (tháng 5 v à ạ à ạ ắ ự ắ ộ à tháng 6) đồ ng th i gây h n hán t i mi n Trung, Tây Nguyên v Nam B ờ ạ ạ ề à ộ
Nh n nh v xu h ậ đị ề ướ ng bão l t ây ũ ừ đ đế n cu i n m, ông nói: ố ă "Hi n t ệ ượ ng El Nino y u ế
b t ắ đầ ừ u t cu i quý III ố đầ u quý IV c a n m 2012 v hi n nay v n ang ti p t c duy trì, ủ ă à ệ ẫ đ ế ụ
d báo nó có th kéo d i ự ể à đế đầ n u n m 2016 B i v y th i ti t còn nhi u bi n ă ở ậ ờ ế ề ế độ ng, d ị
th ườ ng Do hi n t ệ ượ ng El nino nên n m nay s ít bão h n nh ng n u có bão s kh n ng ă ẽ ơ ư ế ẽ ả ă
l bão m nh, siêu bão v i gió l n gây nhi u h u qu khó l à ạ ớ ớ ề ậ ả ườ ng nên ng ườ i dân c n ch ầ ủ
ng i phó".
Trong công tác ng phó v i v n ứ ớ ấ đề ế đổ bi n i khí h u hi n nay, giáo d c bi n ậ ệ ụ ế đổ i khí h u l nhi m v quan ậ à ệ ụ
tr ng ọ đặ t ra đố ớ i v i ng nh giáo d c V y, giáo d c bi n à ụ ậ ụ ế đổ i khí h u ang ậ đ đượ c th c hi n nh th n o ự ệ ư ế à trong b i c nh ố ả đổ i m i to n di n, nâng cao ch t l ớ à ệ ấ ượ ng giáo d c, gi m t i ch ụ ả ả ươ ng trình v sách giáo khoa? à Giáo d c bi n ụ ế đổ i khí h u l n i dung ậ à ộ đượ c tích h p trong m t s môn h c tr ợ ộ ố ọ ở ườ ng ph thông a lí l ổ Đị à môn h c có “môi tr ọ ườ ng” phù h p v thu n l i ợ à ậ ợ để ự th c hi n giáo d c bi n ệ ụ ế đổ i khí h u a lí v i hai m ng ậ Đị ớ ả
n i dung l n, a lí t nhiên v a lí kinh t xã h i, có nhi u khía c nh liên quan t i nguyên nhân, hi n tr ng ộ ớ đị ự à đị ế ộ ề ạ ớ ệ ạ
ho c h u qu c a bi n ặ ậ ả ủ ế đổ i khí h u Tuy nhiên, v i dung l ậ ớ ượ ng n i dung l n, th i gian h n ch trong ti t h c, ộ ớ ờ ạ ế ế ọ
m c tiêu c a b i h c v áp l c ki m tra, thi c khi n th y v trò khó lòng có th ụ ủ à ọ à ự ể ử ế ầ à ể đạ đượ ề ụ t c v m c tiêu giáo
d c bi n ụ ế đổ i khí h u Th c t cho th y, a s gi h c tích h p giáo d c bi n ậ ự ế ấ đ ố ờ ọ ợ ụ ế đổ i khí h u ch a th c s hi u ậ ư ự ự ệ
qu , h c sinh còn nh n th c m h v v n ả ọ ậ ứ ơ ồ ề ấ đề à n y, vì v y m hi u qu giáo d c ch a cao V y th n o l b i ậ à ệ ả ụ ư ậ ế à à à
h c giáo d c bi n ọ ụ ế đổ i khí h u v bi n pháp ậ à ệ để ự th c hi n b i h c giáo d c bi n ệ à ọ ụ ế đổ i khí h u có ch t l ậ ấ ượ ng v à
hi u qu l n i b n kho n c a không ít giáo viên gi ng d y a lí hi n nay ệ ả à ỗ ă ă ủ ả ạ đị ệ