Móc được tiêu chuẩn hóa tương ứng với tải trọng của thiết bị.. Thiêết b an toàn c đi n ị ơ ệThiết bị hạn chế tải trọng nâng: - Việc lắp đặt thiết bị hạn chế tải trọng nâng giúp bảo đảm a
Trang 1HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH VÀ
LÀM VIỆC VỚI PALĂNG CÁP ĐIỆN
Biên so n và trình bày: K s Đoàn Nh Tùngạ ỹ ư ư
Trang 2PALĂNG CÁP ĐI N LÀ GÌ? Ệ
• Là m t lo i thiêết b nâng h có câếu t o đ n ộ ạ ị ạ ạ ơ
gi n.ả
Trang 3PALĂNG CÁP ĐI N LÀ GÌ? Ệ
• S d ng b treo t i tr ng bằằng cáp thép.ử ụ ộ ả ọ
Trang 4PALĂNG CÁP ĐI N LÀ GÌ? Ệ
• S d ng nguồằn đi n đ ho t đ ng.ử ụ ệ ể ạ ộ
Trang 5CẤếU T O C A PALĂNG CÁP ĐI N Ạ Ủ Ệ
Trang 6CẤếU T O C A PALĂNG CÁP ĐI N Ạ Ủ Ệ
Trang 7CÁC Đ C TÍNH VÀ CẤếU T O Ặ Ạ
Trang 102 Vùng ph c v ụ ụ
• Chiêằu cao nâng H (m).
• Kh u đ và hành trình (v i câằn tr c d ng câằu) ho c tâằm v i và góc quay ẩ ộ ớ ụ ạ ặ ớ (v i câằn tr c quay) ớ ụ
Trang 11Chiêằu cao nâng H (m)
Là kho ng cách đo t sàn ả ừ làm vi c đêến tâm móc v ệ ở ị trí cao nhâết
Trang 133 V n tồếc chuy n đ ng ậ ể ộ
C cấấu t o chuy n đ ng c a cấầu tr c gồầm: ơ ạ ể ộ ủ ụ
• C câếu nâng - ơ t o chuy n đ ng lên xuồếng ạ ể ộ
• C câếu di chuy n câằu (xe l n) - ơ ể ớ chuy n đ ng d c ể ộ ọ
V n tồấc chuy n đ ng là v n tồấc b ph n cồng tác c a nh ng c cấấu nêu trên ậ ể ộ ậ ộ ậ ủ ữ ơ
Trang 15CĐLV là đặc tính riêng, được đưa vào nhằm mục đích tiết kiệm mà vẫn đảm bảo an toàn khi sử dụng.
Trang 16Cách phấn nhóm CĐLV
Tiêu chu n quy đ nh cách phấn nhóm CĐLV ẩ ị
Theo TCVN 4244-86, các c cấấu ơ đ ượ c phân thành 5 nhóm: Quay tay (áp d ng cho c câếu d n đ ng ụ ơ ẫ ộ
Các thiêất b đi n trong c cấấu ị ệ ơ đ ượ c phân nhóm CĐLV thành 4 nhóm Nh , Trung bình, N ng ẹ ặ và
Rấất n ng ặ d a trên nhiêằu ch tiêu khác nhau ự ỉ
Trang 17a) KQ - Hệ số sử dụng cơ cấu tải.
Trong đó: QTB - Giá trị trung bình của tải trọng một ca, (Tấn).
Q - Trọng tải, (Tấn)
b) KN - Hệ số sử dụng cơ cấu theo năm.
Trong đó: Tsn - Tổng số ngày cơ cấu làm việc trong năm
TB Q
Q K
Q
=
365
sn N
T
Trang 18Ít làm việc
0,25 0,5 0,1
- 0,33 0,67 1
- 15 15 25
-60
TH
1 0,75 0,5 0,25 0,1
1 0,5 0,5 1 1
0,67 0,33 0,67 1 1
15 25 25 40 60
120
25
N
1 1 0,75 1 1
1 1 0,75 1 1
0,67 0,33 0,67 1 1
25 40 40 40 60
240
RN
1 0,75 0,5 0,25 0,1
1
1
40 60 60 60 60
300-600
45 25 45 45 45
Trang 19Cách phân nhóm CĐLV theo 2 ch tiêu ỉ
TCVN 5462-1995 phân lo i c câếu và máy nâng đ c l p v i cùng phạ ơ ộ ậ ớ ương pháp và ch d a trên 2 ch tiêu: ỉ ự ỉ
cấấp s d ng (CSD) ử ụ và cấấp t i (CT) ả
Cách phân nhóm CĐLV này t ươ ng thích ISO
Các ch tiêu ph n ánh rõ nét h n m c đ phá h y (m i) c a các chi tiêếtỉ ả ơ ứ ộ ủ ỏ ủ
Nhâết quán trong cách phân nhóm CĐLV
Các c cấấu ơ phân thành 8 nhóm CĐLV: M1 … M8
Máy nấng phân thành 8 nhóm CĐLV: A1 … A8
Trang 21Bộ phận mang tải (Móc treo)
Móc treo cho phép móc và đỡ vật nâng nhanh chóng, dễ dàng Móc được tiêu chuẩn hóa tương ứng với tải trọng của thiết bị.
Tùy theo mục đích, tính chất làm việc mà móc treo có các hình dạng khác nhau.
Trang 22Bộ phận mang tải (Móc treo)
Móc bị doãng, bị mòn quá mức cho phép (ở một
trong số các vị trí như hình vẽ) thì phải loại bỏ ngay.
Phải thường xuyên kiểm tra các hạng mục của móc treo như:
Sự hao mòn và các vết nứt, hiện tượng mở móc, sự mòn và biến dạng….
Trang 24Dây (cáp, xích)
Cáp thép:
Cáp thép được s d ng trong hâằu hêết các máy tr c, nó cho ử ụ ụ
phép làm vi c trong điêằu ki n tồếc đ cao, có s thay đ i t i ệ ệ ộ ự ổ ả
l n Cáp có đ bêằn cao, đ mêằm l n và có đ tin c y.ớ ộ ộ ớ ộ ậ
Cáp được phân làm 2 lo i:ạ
• Cáp b n đ n: 1x37, 1x 61… ệ ơ
• Cáp b n kép: 6x19, … ệ
Trang 25Dây (cáp, xích)
Cáp thép:
Cáp thép b n kép có câếu t o gồằm: ệ ạ Lõi cáp, tao cáp, s i cáp ợ và bó cáp.
Cáp được b n bằằng 3 cách: ệ
Trang 26Dây (cáp, xích)
Cáp thép:
Các tác đ ng lên cáp khi làm vi c: Khi làm vi c cáp s ph i ch u các ng suâết: Kéo, uồến, xoằến và s b m i Hi n ộ ệ ệ ẽ ả ị ứ ẽ ị ỏ ệ
tượng m i thỏ ường sinh ra t i nh ng v trí cáp ph i tiêếp xúc v i bêằ m t tang, puly Các tác đ ng làm cho cáp b : ạ ữ ị ả ớ ặ ộ ị
Cáp bị mỏi, bề mặt đứt gẫy của cáp thường
vuông đứt ngang dây
Cáp bị căng, bề mặt đứt gẫy của cáp có hình
nón
Cáp bị phá hủy do bị ăn mòn hóa học
Trang 27Sd là l c kéo đ t cáp (theo tiêu chu n);ự ứ ẩ
Smax là l c kéo đ t cáp l n nhâết;ự ứ ớ
n là h sồế an toàn (ch n theo b ng) ệ ọ ả
Trang 281) Nếu biết số lượng sợi cáp:
a. 10% số sợi trên chiều dài bằng 8 lần đường kính cáp.
b. Lớn hơn 3 sợi liền nhau.
Phải kiểm tra toàn bộ chiều dài cáp để phát
hiện sự đứt sợi cáp
2) Nếu không biết số lượng sợi cáp:
a. 5 sợi ở trên chiều dài bằng 5 lần đường kính sợi cáp.
b. Lớn hơn 3 sợi liền nhau.
Căn cứ vào số sợi đứt:
Trang 29Dây (cáp, xích)
Cáp thép:
Tiêu chu n lo i b cáp:ẩ ạ ỏ
Căn cứ độ giảm đường kính cáp:
Giảm đường kính cáp
-1,2mm đối với cáp Φ < 19mm-1,6mm đối với cáp Φ = 19 ÷ 32mm-2,4mm đối với cáp Φ = 32 ÷ 38mm-3,2mm đối với cáp Φ = 38 ÷ 51mm-4,0mm đối với cáp Φ > 51mm
Phải tiến hành kiểm tra, đo đạc đường kính của cáp và so sánh với đường kính
ban đầu
Trang 3030 và lớn hơn 40
85 75 70 60 50 Loại bỏ
Trang 31Dây (cáp, xích)
Cáp thép:
Các nguyên nhân nh hả ưởng đêến đ bêằn c a cáp:ộ ủ
nhiều bụi
Trang 32Dây (cáp, xích)
Cáp thép:
Đ bêằn c a cáp còn ph thu c:ộ ủ ụ ộ
puly chế tạo bằng thép Nên chế tạo lòng máng puly bằng vật liệu có độ mài mòn thấp
không được bôi trơn, bảo quản
Trang 33Dây (cáp, xích)
Cáp thép:
Các cách bồi tr n, b o qu n cáp thép:ơ ả ả
Trang 34Dây (cáp, xích)
Cáp thép:
Các v trí câằn ki m tra c a cáp:ị ể ủ
Trang 35Dây (cáp, xích)
Cáp thép:
M t sồế l u ý khi s d ng cáp: Khi ki m tra, nêếu phát hi n thâếy cáp có nh ng bi u hi n khồng ộ ư ử ụ ể ệ ữ ể ệ
bình thường thì ph i xem xét và quyêết đ nh xem nên hay khồng nân th c hi n vi c thay thêế ngay ả ị ự ệ ệ
Đ ra quyêết đ nh thay thêế câằn d a trên nh ng đi m sau:ể ị ự ữ ể
Trang 36Dây (cáp, xích)
Cáp thép:
Nh ng điêằu câằn biêết khi s d ng cáp:ữ ử ụ
Trang 37Dây (cáp, xích)
Cáp thép:
Các v trí câằn ki m tra c a cáp:ị ể ủ
Trang 38Dây (cáp, xích)
Cáp thép:
Nh ng điêằu câằn biêết khi s d ng cáp:ữ ử ụ
chi tiết có ở trên cáp
Trang 39 Cấu tạo của puli:
đổi lực căng cáp
Puli có đặc điểm là phần tiếp xúc
với cáp có đường kính lớn hơn
đường kính cáp
Trang 40 Các trường hợp mòn puli:
Do bán kính rãnh puli nhỏ hơn cáp
hoặc góc xiên của cáp lớn.
Mã treo của puli không tự do, puli không được hoạt động tự do.
Bán kính rãnh puli quá lớn so với cáp
Trang 41Tang cuốn cáp
Đặc điểm:
Trang 43Tang cuốn cáp
Cấu tạo của tang cuốn có thể dùng cho một lớp cáp và nhiều lớp cáp
Phải đảm bảo cáp xếp đều trên tang
Gờ chặn cáp phía đầu không cố định dây và phải cao hơn lớp cáp trên cùng ở mức trên 2 lần đường kính cáp
Số vòng cáp dự trữ trên tang phải đảm bảo tối thiểu 1,5 vòng
Trang 45Phanh phải đáp ứng các yêu cầu:
Phải có mo men đủ lớn;
Cơ cấu đóng mở phanh phải nhanh, nhạy và có độ tin cậy cao
Dễ dàng trong kiểm tra, điều chỉnh, thay thế
Phanh
Trang 46Phanh má:
Phải có mo men đủ lớn;
Cơ cấu đóng mở phanh phải nhanh, nhạy và có độ tin cậy cao
Dễ dàng trong kiểm tra, điều chỉnh, thay thế
Phanh
Trang 47Phanh
• C câếu nâng d n đ ng bằằng máy ph i trang b phanh thơ ẫ ộ ả ị ường đóng
• V i gâằu ngo m có 2 tang d n đ ng riêng ph i có 2 phanh đ c l pớ ạ ẫ ộ ả ộ ậ
• C câếu nâng chuyên v n chuy n kim lo i nóng ch y ph i có 2 phanhơ ậ ể ạ ả ả
• Phanh ph i đ t trên tr c có liên kêết đ ng h c c ng v i tangả ặ ụ ộ ọ ứ ớ
Trang 48Phanh
Hệ số dự trữ (hs an toàn) phanh
Không sử dụng bộ truyền trục vít thay thế cho phanh trong CCN dẫn động bằng máy
Các yêu cầu với phanh cho CC di chuyển, CC thay đổi tầm với, CC mang tải.
Trang 49Hệ thống động cơ và phanh của cầu trục cẩu thùng thép lỏng.
Trang 50Thiêết b an toàn c đi n ị ơ ệ
Thiết bị hạn chế chiều cao nâng:
- Tất cả các máy nâng phải được lắp đặt thiết bị
khống chế hành trình để đảm bảo việc nâng vật
không vượt quá chiều cao nâng cho phép
- Bên cạnh đó thiết bị này còn giúp cho việc phòng
ngừa sự cố đứt cáp, rơi móc trong quá trình vận
hành
Trang 51Thiêết b an toàn c đi n ị ơ ệ
Thiết bị hạn chế tải trọng nâng:
- Việc lắp đặt thiết bị hạn chế tải trọng nâng giúp bảo đảm an toàn cho kết cấu, các cơ cấu và cáp
của máy nâng
- Trường hợp trọng lượng mã hàng vượt quá tải trọng cho phép của máy nâng, cơ cấu sẽ làm ngắt
điện nguồn của cơ cấu nâng để bảo vệ thiết bị
Trang 52Thiêết b an toàn c đi n ị ơ ệ
Thiết bị hạn chế hành trình và giảm chắn:
- Để hạn chế hành trình của xe con, cầu
trục hoặc cổng trục ta sử dụng thiết bị
khống chế hành trình Thiết bị sẽ làm ngắt
nguồn điện đến cơ cấu di chuyển khi xe
con, hoặc cầu trục di chuyển đến điểm
nút
Trang 54B NG ĐIÊằU KHI N Ả Ể
Trang 55CÁC B ƯỚ C TIẾấN HÀNH KHI NÂNG H , Ạ
1) Tr ướ c khi v n hành ậ
- Ki m tra điờằu ki n làm vi c c a thiờết b ể ệ ệ ủ ị (hệ
thống điều khiển của thiết bị, hệ thống cơ khí của thiết
bị, dây cáp, móc và dây buộc tải để bảo đảm an toàn
cho việc nâng tải).
Trang 56CÁC B ƯỚ C TIẾấN HÀNH KHI NÂNG H , Ạ
2) Trình tự vận hành:
a) Đóng điện nguồn chính xem có bình th ường không
b) Thử lên xuống móc lớn và móc nhỏ
c) Chạy xe con ra, vào
d) Chạy xe lớn sang trái, sang phải
Nếu không thấy hiện t ợng bất bình thư ờng mới đ ược cho nâng tải
Chú ý: Nếu thấy tất cả các b ước trên không bình thư ờng phải báo ngay cho tr ưởng ca để khắc phục
Trang 57CÁC B ƯỚ C TIẾấN HÀNH KHI NÂNG H , Ạ
Lưu ý khi thao tác:
Trang 59CÁC B ƯỚ C TIẾấN HÀNH KHI NÂNG H , Ạ
Lưu ý khi thao tác:
- Không thực hiện đồng thời 2 thao
tác
Trang 60CÁC B ƯỚ C TIẾấN HÀNH KHI NÂNG H , Ạ
3) KÕt thóc vËn hµnh:
- Di chuy n TBN vêằ v trí an toàn.ể ị
- Nâng móc lên đ cao thích h p.ộ ợ
- Treo b ng điêằu khi n đ cao đ khồng b tác đ ng ả ể ở ọ ể ị ộ
gây v , h ng.ỡ ỏ
- Ghi chÐp vµo sæ nhËt ký c«ng viÖc hoÆc sæ nhËt ký m¸y
Trang 61PH ƯƠ NG PHÁP MÓC BU C T I Ộ Ả
Trang 62An toàn lao đ ng khi th c hi n cồng vi c ph c u móc cáp ộ ự ệ ệ ụ ẩ
01- Nắm bắt vị trí trọng tâm của hàng hóa được nâng.
Nắm bắt chính xác vị trí trọng tâm của hàng hóa được nâng.
① Xác định đường kính của dây cáp theo trọng lượng của hàng hóa.
② Chọn số lượng hàng dây cáp (sling) sẽ sử dụng.
③ Lựa chọn phương pháp treo dây.
Trang 64An toàn lao đ ng khi th c hi n cồng vi c ph c u móc cáp ộ ự ệ ệ ụ ẩ
02 -Xác nhận xem lực treo trên dây cáp đối xứng hay không đối xứng
Trang 65An toàn lao đ ng khi th c hi n cồng vi c ph c u móc cáp ộ ự ệ ệ ụ ẩ
03 - Lưu ý về sự thay đổi độ căng theo góc độ treo trên dây cáp.
① Bảng hệ số độ căng theo góc độ treo trên dây cáp
Trang 66An toàn lao đ ng khi th c hi n cồng vi c ph c u móc cáp ộ ự ệ ệ ụ ẩ
03 - Lưu ý về sự thay đổi độ căng theo góc độ treo trên dây cáp.
② Tải trọng và sự thay đổi góc độ theo việc treo trên 2 hàng
dây.
(Ví dụ) Cường độ của T1 như thế nào khi treo tải trọng theo góc
độ giống như hình vẽ?
Trang 67An toàn lao đ ng khi th c hi n cồng vi c ph c u móc cáp ộ ự ệ ệ ụ ẩ
03 - Lưu ý về sự thay đổi độ căng theo góc độ treo trên dây cáp.
③ Thay đổi cường độ của 1 hàng dây cáp có chiều dài và góc dây cáp khác nhau.
Đây là hiện tượng xảy ra nhiều khi nâng hàng hóa trong trường hợp trọng tâm hàng hóa
không đối xứng.
Trang 68An toàn lao đ ng khi th c hi n cồng vi c ph c u móc cáp ộ ự ệ ệ ụ ẩ
03 - Lưu ý về sự thay đổi độ căng theo góc độ treo trên dây cáp.
④ Thay đổi tải trọng khi treo dây cáp trên móc
Trang 69An toàn lao đ ng khi th c hi n cồng vi c ph c u móc cáp ộ ự ệ ệ ụ ẩ
04 - Đường kính của thanh (bar) dùng để mắc (hooking) dùng cho việc thực hiện treo dây lớn hơn 6 lần đường kính dây cáp.
Trang 70An toàn lao đ ng khi th c hi n cồng vi c ph c u móc cáp ộ ự ệ ệ ụ ẩ
05 - Dự đoán khối chính xác của hàng hóa muốn vận chuyển và nâng hạ.
Thông thường trọng lượng của vật năng được dự đoán dựa trên sự tính toán bằng mắt nhưng sẽ có sự khác nhau nhỏ do gắn thêm lỗ, giá đỡ nên chúng ta thường xuyên phải đo đạc
① Phương pháp đo đạc bằng mắt Tỉ trọng: Biểu thị trọng lượng chuẩn mỗi 1m3 của vật thể:
Nước → 1 tấn, thép → 7.8 tấn, đồng → 8.9 tấn
② Phương thức tính toán trọng lượng:
Trọng lượng = Thể tích * Tỉ trọng
(Đơn vị → Biểu thị tấn)
Trang 71An toàn lao đ ng khi th c hi n cồng vi c ph c u móc cáp ộ ự ệ ệ ụ ẩ
06 - Chuẩn bị đầy đủ các dụng cụ hỗ trợ treo cần thiết cho việc thực hiện treo dây.
Trang 72Tiêấn hành cồng vi c móc cáp an toàn ệ
01 - Nâng hàng 1 đoạn ngắn và tạm ngừng trước khi tiếp đất.
(1) Vị trí của người thực hiện.
① Tín hiệu cần được thể hiện tại vị trí người vận hành cẩu trục
có thể nhìn thấy rõ.
② Có thể xảy ra dao động hàng hóa trong thời gian ngắn khi
tiếp đất nên người thực hiện không được đứng hay đi vào nơi
nhỏ hẹp Để phòng tránh việc dao động hàng hóa chúng ta
không được đẩy hoặc kéo hàng hóa bằng sức người.
Trang 73Tiêấn hành cồng vi c móc cáp an toàn ệ
01 - Nâng hàng 1 đoạn ngắn và tạm ngừng trước khi tiếp đất.
(1) Vị trí của người thực hiện.
③ Khi có hơn 2 người thực hiện treo dây cần gây ra tiếng kêu
qua lại nhau Đặc biệt người phát tín hiệu không được tự phán
đoán để phát tín hiệu.
Trang 74Tiêấn hành cồng vi c móc cáp an toàn ệ
01 - Nâng hàng 1 đoạn ngắn và tạm ngừng trước khi tiếp đất.
(1) Vị trí của người thực hiện.
④ Dây cáp không quấn bằng tay mà được quấn giống như đẩy bằng lòng
bàn tay.
Nếu có dụng cụ hỗ trợ như móc cáp cần sử dụng tích cực dụng cụ này.
Trang 75Tiêấn hành cồng vi c móc cáp an toàn ệ
01 - Nâng hàng 1 đoạn ngắn và tạm ngừng trước khi tiếp đất.
(2) Xác nhận, sửa chữa trạng thái treo dây
① Nếu dây cáp dùng để treo bị kéo căng, trước tiên chúng ta cần dừng việc treo dây để kiểm tra những hạng mục nhằm xác nhận trạng thái treo dây.
- Sức căng trên dây cáp dùng để treo có cân bằng hay không, sức căng có phù hợp hay không, dây có bị kéo căng hay không, dây có bị căng quá không?
- Có hàng hóa nào bị gãy nát hay không?
- Có dây cáp nào bị trơn không và có đồ bảo vệ bị tuột ra không?
② Sửa cho hàng hóa treo nằm ngang.
Trang 76Tiêấn hành cồng vi c móc cáp an toàn ệ
02 - Nâng hàng hóa quãng đường ngắn và tạm ngừng sau khi hàng hóa tiếp đất.
Nếu hàng hóa được treo gần tiếp đất chúng ta cần xác nhận lại trạng thái treo và sự ổn định
của hàng hóa được treo, độ cao nâng hàng có vị trí càng thấp càng tốt (Xác nhận, sửa trạng
thái treo dây ở độ cao dưới 20cm)
(1)Xác nhận xem hàng hóa được treo có ổn định hay không, liệu có rơi trong khi di
chuyển không
(2)Xác nhận xem trạng thái treo dụng cụ treo, trạng thái bảo vệ dụng cụ hay hàng hóa tốt
hay không, không nâng cùng với hàng hóa không cần thiết như thanh giằng ngang
(3)Khi hàng hóa lung lay thì sau khi nâng hàng cần tạm ngừng trước khi di chuyển
Trang 77Tiêấn hành cồng vi c móc cáp an toàn ệ
03 - Di chuyển khi treo.
Xác nhận xem có trở ngại gì trong khi treo không.
Người thực hiện treo dây cần phải đứng ở xa so với hàng hóa trong phạm vi có thể.
(1)Cần phải xem xét nơi di chuyển và phương hướng treo để tạo độ cao an toàn phù hợp với tình huống.
(2)Trường hợp có người thực hiện hay có các chướng ngại vật trên đường vận chuyển, nguyên tắc là cần treo tối đa ở độ cao trên 2m.
(3)Trường hợp sử dụng cẩu trục kiểu thao tác trên mặt đất, trường hợp sử dụng nam châm nâng chuyển hay thiết bị nâng kiểu chân không hoặc không có trở ngại gì khi di chuyển quãng đường ngắn thì chúng ta nên nâng hàng hóa tới vị trí thấp nhất nếu có thể.
Trang 78Tiêấn hành cồng vi c móc cáp an toàn ệ
04 - Những điều cần lưu ý khi treo hàng hóa trên móc cáp.
(2)Treo đúng thứ tự từ dây cáp ở bên trong móc
Trang 79Tiêấn hành cồng vi c móc cáp an toàn ệ
04 - Những điều cần lưu ý khi treo hàng hóa trên móc cáp.
Sử dụng mani
Trang 80Tiêấn hành cồng vi c móc cáp an toàn ệ
08 - Nâng hạ móc, phân loại dụng cụ treo.
(3) Không được dùng cẩu trục kéo dây cáp ra.
(4) Trường hợp rút dây cáp loại to ra bằng cẩu trục do việc rút ra bằng tay gặp khó khăn chúng ta cần phát tín hiệu từ từ và tiến hành một cách thận trọng (Có trường hợp dây kéo bằng lực kéo căng tự nhiên xoay vòng khiến cho hàng hóa bị lật úp).