1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HƯỚNG dẫn vận HÀNH và làm VIỆC với PALĂNG cáp điện

114 387 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 32,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Móc được tiêu chuẩn hóa tương ứng với tải trọng của thiết bị.. Thiêết b an toàn c đi n ị ơ ệThiết bị hạn chế tải trọng nâng: - Việc lắp đặt thiết bị hạn chế tải trọng nâng giúp bảo đảm a

Trang 1

HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH VÀ

LÀM VIỆC VỚI PALĂNG CÁP ĐIỆN

Biên so n và trình bày: K s Đoàn Nh Tùngạ ỹ ư ư

Trang 2

PALĂNG CÁP ĐI N LÀ GÌ? Ệ

• Là m t lo i thiêết b nâng h có câếu t o đ n ộ ạ ị ạ ạ ơ

gi n.ả

Trang 3

PALĂNG CÁP ĐI N LÀ GÌ? Ệ

• S d ng b treo t i tr ng bằằng cáp thép.ử ụ ộ ả ọ

Trang 4

PALĂNG CÁP ĐI N LÀ GÌ? Ệ

• S d ng nguồằn đi n đ ho t đ ng.ử ụ ệ ể ạ ộ

Trang 5

CẤếU T O C A PALĂNG CÁP ĐI N Ạ Ủ Ệ

Trang 6

CẤếU T O C A PALĂNG CÁP ĐI N Ạ Ủ Ệ

Trang 7

CÁC Đ C TÍNH VÀ CẤếU T O Ặ Ạ

Trang 10

2 Vùng ph c v ụ ụ

• Chiêằu cao nâng H (m).

• Kh u đ và hành trình (v i câằn tr c d ng câằu) ho c tâằm v i và góc quay ẩ ộ ớ ụ ạ ặ ớ (v i câằn tr c quay) ớ ụ

Trang 11

Chiêằu cao nâng H (m)

Là kho ng cách đo t sàn ả ừ làm vi c đêến tâm móc v ệ ở ị trí cao nhâết

Trang 13

3 V n tồếc chuy n đ ng ậ ể ộ

C cấấu t o chuy n đ ng c a cấầu tr c gồầm: ơ ạ ể ộ ủ ụ

• C câếu nâng - ơ t o chuy n đ ng lên xuồếng ạ ể ộ

• C câếu di chuy n câằu (xe l n) - ơ ể ớ chuy n đ ng d c ể ộ ọ

V n tồấc chuy n đ ng là v n tồấc b ph n cồng tác c a nh ng c cấấu nêu trên ậ ể ộ ậ ộ ậ ủ ữ ơ

Trang 15

CĐLV là đặc tính riêng, được đưa vào nhằm mục đích tiết kiệm mà vẫn đảm bảo an toàn khi sử dụng.

Trang 16

Cách phấn nhóm CĐLV

Tiêu chu n quy đ nh cách phấn nhóm CĐLV ẩ ị

Theo TCVN 4244-86, các c cấấu ơ đ ượ c phân thành 5 nhóm: Quay tay (áp d ng cho c câếu d n đ ng ụ ơ ẫ ộ

 Các thiêất b đi n trong c cấấu ị ệ ơ đ ượ c phân nhóm CĐLV thành 4 nhóm Nh , Trung bình, N ng ẹ ặ

Rấất n ng ặ d a trên nhiêằu ch tiêu khác nhau ự ỉ

Trang 17

a) KQ - Hệ số sử dụng cơ cấu tải.

Trong đó: QTB - Giá trị trung bình của tải trọng một ca, (Tấn).

Q - Trọng tải, (Tấn)

b) KN - Hệ số sử dụng cơ cấu theo năm.

Trong đó: Tsn - Tổng số ngày cơ cấu làm việc trong năm

TB Q

Q K

Q

=

365

sn N

T

Trang 18

Ít làm việc

0,25 0,5 0,1

- 0,33 0,67 1

- 15 15 25

-60

TH

1 0,75 0,5 0,25 0,1

1 0,5 0,5 1 1

0,67 0,33 0,67 1 1

15 25 25 40 60

120

25

N

1 1 0,75 1 1

1 1 0,75 1 1

0,67 0,33 0,67 1 1

25 40 40 40 60

240

RN

1 0,75 0,5 0,25 0,1

1

1

40 60 60 60 60

300-600

45 25 45 45 45

Trang 19

Cách phân nhóm CĐLV theo 2 ch tiêu ỉ

TCVN 5462-1995 phân lo i c câếu và máy nâng đ c l p v i cùng phạ ơ ộ ậ ớ ương pháp và ch d a trên 2 ch tiêu: ỉ ự ỉ

cấấp s d ng (CSD) ử ụcấấp t i (CT) ả

Cách phân nhóm CĐLV này t ươ ng thích ISO

Các ch tiêu ph n ánh rõ nét h n m c đ phá h y (m i) c a các chi tiêếtỉ ả ơ ứ ộ ủ ỏ ủ

Nhâết quán trong cách phân nhóm CĐLV

Các c cấấu ơ phân thành 8 nhóm CĐLV: M1 … M8

Máy nấng phân thành 8 nhóm CĐLV: A1 … A8

Trang 21

Bộ phận mang tải (Móc treo)

Móc treo cho phép móc và đỡ vật nâng nhanh chóng, dễ dàng Móc được tiêu chuẩn hóa tương ứng với tải trọng của thiết bị.

Tùy theo mục đích, tính chất làm việc mà móc treo có các hình dạng khác nhau.

Trang 22

Bộ phận mang tải (Móc treo)

Móc bị doãng, bị mòn quá mức cho phép (ở một

trong số các vị trí như hình vẽ) thì phải loại bỏ ngay.

Phải thường xuyên kiểm tra các hạng mục của móc treo như:

Sự hao mòn và các vết nứt, hiện tượng mở móc, sự mòn và biến dạng….

Trang 24

Dây (cáp, xích)

Cáp thép:

Cáp thép được s d ng trong hâằu hêết các máy tr c, nó cho ử ụ ụ

phép làm vi c trong điêằu ki n tồếc đ cao, có s thay đ i t i ệ ệ ộ ự ổ ả

l n Cáp có đ bêằn cao, đ mêằm l n và có đ tin c y.ớ ộ ộ ớ ộ ậ

Cáp được phân làm 2 lo i:ạ

Cáp b n đ n: 1x37, 1x 61… ệ ơ

Cáp b n kép: 6x19, … ệ

Trang 25

Dây (cáp, xích)

Cáp thép:

 Cáp thép b n kép có câếu t o gồằm: ệ ạ Lõi cáp, tao cáp, s i cáp ợ và bó cáp.

 Cáp được b n bằằng 3 cách: ệ

Trang 26

Dây (cáp, xích)

Cáp thép:

 Các tác đ ng lên cáp khi làm vi c: Khi làm vi c cáp s ph i ch u các ng suâết: Kéo, uồến, xoằến và s b m i Hi n ộ ệ ệ ẽ ả ị ứ ẽ ị ỏ ệ

tượng m i thỏ ường sinh ra t i nh ng v trí cáp ph i tiêếp xúc v i bêằ m t tang, puly Các tác đ ng làm cho cáp b : ạ ữ ị ả ớ ặ ộ ị

Cáp bị mỏi, bề mặt đứt gẫy của cáp thường

vuông đứt ngang dây

Cáp bị căng, bề mặt đứt gẫy của cáp có hình

nón

Cáp bị phá hủy do bị ăn mòn hóa học

Trang 27

Sd là l c kéo đ t cáp (theo tiêu chu n);ự ứ ẩ

Smax là l c kéo đ t cáp l n nhâết;ự ứ ớ

n là h sồế an toàn (ch n theo b ng) ệ ọ ả

Trang 28

1) Nếu biết số lượng sợi cáp:

a. 10% số sợi trên chiều dài bằng 8 lần đường kính cáp.

b. Lớn hơn 3 sợi liền nhau.

Phải kiểm tra toàn bộ chiều dài cáp để phát

hiện sự đứt sợi cáp

2) Nếu không biết số lượng sợi cáp:

a. 5 sợi ở trên chiều dài bằng 5 lần đường kính sợi cáp.

b. Lớn hơn 3 sợi liền nhau.

Căn cứ vào số sợi đứt:

Trang 29

Dây (cáp, xích)

Cáp thép:

 Tiêu chu n lo i b cáp:ẩ ạ ỏ

Căn cứ độ giảm đường kính cáp:

Giảm đường kính cáp

-1,2mm đối với cáp Φ < 19mm-1,6mm đối với cáp Φ = 19 ÷ 32mm-2,4mm đối với cáp Φ = 32 ÷ 38mm-3,2mm đối với cáp Φ = 38 ÷ 51mm-4,0mm đối với cáp Φ > 51mm

Phải tiến hành kiểm tra, đo đạc đường kính của cáp và so sánh với đường kính

ban đầu

Trang 30

30 và lớn hơn 40

85 75 70 60 50 Loại bỏ

Trang 31

Dây (cáp, xích)

Cáp thép:

Các nguyên nhân nh hả ưởng đêến đ bêằn c a cáp:ộ ủ

nhiều bụi

Trang 32

Dây (cáp, xích)

Cáp thép:

Đ bêằn c a cáp còn ph thu c:ộ ủ ụ ộ

puly chế tạo bằng thép Nên chế tạo lòng máng puly bằng vật liệu có độ mài mòn thấp

không được bôi trơn, bảo quản

Trang 33

Dây (cáp, xích)

Cáp thép:

Các cách bồi tr n, b o qu n cáp thép:ơ ả ả

Trang 34

Dây (cáp, xích)

Cáp thép:

Các v trí câằn ki m tra c a cáp:ị ể ủ

Trang 35

Dây (cáp, xích)

Cáp thép:

M t sồế l u ý khi s d ng cáp: Khi ki m tra, nêếu phát hi n thâếy cáp có nh ng bi u hi n khồng ộ ư ử ụ ể ệ ữ ể ệ

bình thường thì ph i xem xét và quyêết đ nh xem nên hay khồng nân th c hi n vi c thay thêế ngay ả ị ự ệ ệ

Đ ra quyêết đ nh thay thêế câằn d a trên nh ng đi m sau:ể ị ự ữ ể

Trang 36

Dây (cáp, xích)

Cáp thép:

Nh ng điêằu câằn biêết khi s d ng cáp:ữ ử ụ

Trang 37

Dây (cáp, xích)

Cáp thép:

Các v trí câằn ki m tra c a cáp:ị ể ủ

Trang 38

Dây (cáp, xích)

 Cáp thép:

Nh ng điêằu câằn biêết khi s d ng cáp:ữ ử ụ

chi tiết có ở trên cáp

Trang 39

 Cấu tạo của puli:

đổi lực căng cáp

 Puli có đặc điểm là phần tiếp xúc

với cáp có đường kính lớn hơn

đường kính cáp

Trang 40

 Các trường hợp mòn puli:

Do bán kính rãnh puli nhỏ hơn cáp

hoặc góc xiên của cáp lớn.

Mã treo của puli không tự do, puli không được hoạt động tự do.

Bán kính rãnh puli quá lớn so với cáp

Trang 41

Tang cuốn cáp

 Đặc điểm:

Trang 43

Tang cuốn cáp

 Cấu tạo của tang cuốn có thể dùng cho một lớp cáp và nhiều lớp cáp

 Phải đảm bảo cáp xếp đều trên tang

 Gờ chặn cáp phía đầu không cố định dây và phải cao hơn lớp cáp trên cùng ở mức trên 2 lần đường kính cáp

 Số vòng cáp dự trữ trên tang phải đảm bảo tối thiểu 1,5 vòng

Trang 45

Phanh phải đáp ứng các yêu cầu:

 Phải có mo men đủ lớn;

 Cơ cấu đóng mở phanh phải nhanh, nhạy và có độ tin cậy cao

 Dễ dàng trong kiểm tra, điều chỉnh, thay thế

Phanh

Trang 46

Phanh má:

 Phải có mo men đủ lớn;

 Cơ cấu đóng mở phanh phải nhanh, nhạy và có độ tin cậy cao

 Dễ dàng trong kiểm tra, điều chỉnh, thay thế

Phanh

Trang 47

Phanh

• C câếu nâng d n đ ng bằằng máy ph i trang b phanh thơ ẫ ộ ả ị ường đóng

• V i gâằu ngo m có 2 tang d n đ ng riêng ph i có 2 phanh đ c l pớ ạ ẫ ộ ả ộ ậ

• C câếu nâng chuyên v n chuy n kim lo i nóng ch y ph i có 2 phanhơ ậ ể ạ ả ả

• Phanh ph i đ t trên tr c có liên kêết đ ng h c c ng v i tangả ặ ụ ộ ọ ứ ớ

Trang 48

Phanh

 Hệ số dự trữ (hs an toàn) phanh

 Không sử dụng bộ truyền trục vít thay thế cho phanh trong CCN dẫn động bằng máy

 Các yêu cầu với phanh cho CC di chuyển, CC thay đổi tầm với, CC mang tải.

Trang 49

Hệ thống động cơ và phanh của cầu trục cẩu thùng thép lỏng.

Trang 50

Thiêết b an toàn c đi n ị ơ ệ

Thiết bị hạn chế chiều cao nâng:

- Tất cả các máy nâng phải được lắp đặt thiết bị

khống chế hành trình để đảm bảo việc nâng vật

không vượt quá chiều cao nâng cho phép

- Bên cạnh đó thiết bị này còn giúp cho việc phòng

ngừa sự cố đứt cáp, rơi móc trong quá trình vận

hành

Trang 51

Thiêết b an toàn c đi n ị ơ ệ

Thiết bị hạn chế tải trọng nâng:

- Việc lắp đặt thiết bị hạn chế tải trọng nâng giúp bảo đảm an toàn cho kết cấu, các cơ cấu và cáp

của máy nâng

- Trường hợp trọng lượng mã hàng vượt quá tải trọng cho phép của máy nâng, cơ cấu sẽ làm ngắt

điện nguồn của cơ cấu nâng để bảo vệ thiết bị

Trang 52

Thiêết b an toàn c đi n ị ơ ệ

Thiết bị hạn chế hành trình và giảm chắn:

- Để hạn chế hành trình của xe con, cầu

trục hoặc cổng trục ta sử dụng thiết bị

khống chế hành trình Thiết bị sẽ làm ngắt

nguồn điện đến cơ cấu di chuyển khi xe

con, hoặc cầu trục di chuyển đến điểm

nút

Trang 54

B NG ĐIÊằU KHI N Ả Ể

Trang 55

CÁC B ƯỚ C TIẾấN HÀNH KHI NÂNG H , Ạ

1) Tr ướ c khi v n hành ậ

- Ki m tra điờằu ki n làm vi c c a thiờết b ể ệ ệ ủ ị (hệ

thống điều khiển của thiết bị, hệ thống cơ khí của thiết

bị, dây cáp, móc và dây buộc tải để bảo đảm an toàn

cho việc nâng tải).

Trang 56

CÁC B ƯỚ C TIẾấN HÀNH KHI NÂNG H , Ạ

2) Trình tự vận hành:

a) Đóng điện nguồn chính xem có bình th ường không

b) Thử lên xuống móc lớn và móc nhỏ

c) Chạy xe con ra, vào

d) Chạy xe lớn sang trái, sang phải

Nếu không thấy hiện t ợng bất bình thư ờng mới đ ược cho nâng tải

Chú ý: Nếu thấy tất cả các b ước trên không bình thư ờng phải báo ngay cho tr ưởng ca để khắc phục

Trang 57

CÁC B ƯỚ C TIẾấN HÀNH KHI NÂNG H , Ạ

Lưu ý khi thao tác:

Trang 59

CÁC B ƯỚ C TIẾấN HÀNH KHI NÂNG H , Ạ

Lưu ý khi thao tác:

- Không thực hiện đồng thời 2 thao

tác

Trang 60

CÁC B ƯỚ C TIẾấN HÀNH KHI NÂNG H , Ạ

3) KÕt thóc vËn hµnh:

- Di chuy n TBN vêằ v trí an toàn.ể ị

- Nâng móc lên đ cao thích h p.ộ ợ

- Treo b ng điêằu khi n đ cao đ khồng b tác đ ng ả ể ở ọ ể ị ộ

gây v , h ng.ỡ ỏ

- Ghi chÐp vµo sæ nhËt ký c«ng viÖc hoÆc sæ nhËt ký m¸y

Trang 61

PH ƯƠ NG PHÁP MÓC BU C T I Ộ Ả

Trang 62

An toàn lao đ ng khi th c hi n cồng vi c ph c u móc cáp ộ ự ệ ệ ụ ẩ

01- Nắm bắt vị trí trọng tâm của hàng hóa được nâng.

Nắm bắt chính xác vị trí trọng tâm của hàng hóa được nâng.

① Xác định đường kính của dây cáp theo trọng lượng của hàng hóa.

② Chọn số lượng hàng dây cáp (sling) sẽ sử dụng.

③ Lựa chọn phương pháp treo dây.

Trang 64

An toàn lao đ ng khi th c hi n cồng vi c ph c u móc cáp ộ ự ệ ệ ụ ẩ

02 -Xác nhận xem lực treo trên dây cáp đối xứng hay không đối xứng

Trang 65

An toàn lao đ ng khi th c hi n cồng vi c ph c u móc cáp ộ ự ệ ệ ụ ẩ

03 - Lưu ý về sự thay đổi độ căng theo góc độ treo trên dây cáp.

① Bảng hệ số độ căng theo góc độ treo trên dây cáp

Trang 66

An toàn lao đ ng khi th c hi n cồng vi c ph c u móc cáp ộ ự ệ ệ ụ ẩ

03 - Lưu ý về sự thay đổi độ căng theo góc độ treo trên dây cáp.

② Tải trọng và sự thay đổi góc độ theo việc treo trên 2 hàng

dây.

(Ví dụ) Cường độ của T1 như thế nào khi treo tải trọng theo góc

độ giống như hình vẽ?

Trang 67

An toàn lao đ ng khi th c hi n cồng vi c ph c u móc cáp ộ ự ệ ệ ụ ẩ

03 - Lưu ý về sự thay đổi độ căng theo góc độ treo trên dây cáp.

③ Thay đổi cường độ của 1 hàng dây cáp có chiều dài và góc dây cáp khác nhau.

Đây là hiện tượng xảy ra nhiều khi nâng hàng hóa trong trường hợp trọng tâm hàng hóa

không đối xứng.

Trang 68

An toàn lao đ ng khi th c hi n cồng vi c ph c u móc cáp ộ ự ệ ệ ụ ẩ

03 - Lưu ý về sự thay đổi độ căng theo góc độ treo trên dây cáp.

④ Thay đổi tải trọng khi treo dây cáp trên móc

Trang 69

An toàn lao đ ng khi th c hi n cồng vi c ph c u móc cáp ộ ự ệ ệ ụ ẩ

04 - Đường kính của thanh (bar) dùng để mắc (hooking) dùng cho việc thực hiện treo dây lớn hơn 6 lần đường kính dây cáp.

Trang 70

An toàn lao đ ng khi th c hi n cồng vi c ph c u móc cáp ộ ự ệ ệ ụ ẩ

05 - Dự đoán khối chính xác của hàng hóa muốn vận chuyển và nâng hạ.

Thông thường trọng lượng của vật năng được dự đoán dựa trên sự tính toán bằng mắt nhưng sẽ có sự khác nhau nhỏ do gắn thêm lỗ, giá đỡ nên chúng ta thường xuyên phải đo đạc

① Phương pháp đo đạc bằng mắt Tỉ trọng: Biểu thị trọng lượng chuẩn mỗi 1m3 của vật thể:

Nước → 1 tấn, thép → 7.8 tấn, đồng → 8.9 tấn

② Phương thức tính toán trọng lượng:

Trọng lượng = Thể tích * Tỉ trọng

(Đơn vị → Biểu thị tấn)

Trang 71

An toàn lao đ ng khi th c hi n cồng vi c ph c u móc cáp ộ ự ệ ệ ụ ẩ

06 - Chuẩn bị đầy đủ các dụng cụ hỗ trợ treo cần thiết cho việc thực hiện treo dây.

Trang 72

Tiêấn hành cồng vi c móc cáp an toàn ệ

01 - Nâng hàng 1 đoạn ngắn và tạm ngừng trước khi tiếp đất.

(1) Vị trí của người thực hiện.

① Tín hiệu cần được thể hiện tại vị trí người vận hành cẩu trục

có thể nhìn thấy rõ.

② Có thể xảy ra dao động hàng hóa trong thời gian ngắn khi

tiếp đất nên người thực hiện không được đứng hay đi vào nơi

nhỏ hẹp Để phòng tránh việc dao động hàng hóa chúng ta

không được đẩy hoặc kéo hàng hóa bằng sức người.

Trang 73

Tiêấn hành cồng vi c móc cáp an toàn ệ

01 - Nâng hàng 1 đoạn ngắn và tạm ngừng trước khi tiếp đất.

(1) Vị trí của người thực hiện.

③ Khi có hơn 2 người thực hiện treo dây cần gây ra tiếng kêu

qua lại nhau Đặc biệt người phát tín hiệu không được tự phán

đoán để phát tín hiệu.

Trang 74

Tiêấn hành cồng vi c móc cáp an toàn ệ

01 - Nâng hàng 1 đoạn ngắn và tạm ngừng trước khi tiếp đất.

(1) Vị trí của người thực hiện.

④ Dây cáp không quấn bằng tay mà được quấn giống như đẩy bằng lòng

bàn tay.

Nếu có dụng cụ hỗ trợ như móc cáp cần sử dụng tích cực dụng cụ này.

Trang 75

Tiêấn hành cồng vi c móc cáp an toàn ệ

01 - Nâng hàng 1 đoạn ngắn và tạm ngừng trước khi tiếp đất.

(2) Xác nhận, sửa chữa trạng thái treo dây

① Nếu dây cáp dùng để treo bị kéo căng, trước tiên chúng ta cần dừng việc treo dây để kiểm tra những hạng mục nhằm xác nhận trạng thái treo dây.

- Sức căng trên dây cáp dùng để treo có cân bằng hay không, sức căng có phù hợp hay không, dây có bị kéo căng hay không, dây có bị căng quá không?

- Có hàng hóa nào bị gãy nát hay không?

- Có dây cáp nào bị trơn không và có đồ bảo vệ bị tuột ra không?

② Sửa cho hàng hóa treo nằm ngang.

Trang 76

Tiêấn hành cồng vi c móc cáp an toàn ệ

02 - Nâng hàng hóa quãng đường ngắn và tạm ngừng sau khi hàng hóa tiếp đất.

Nếu hàng hóa được treo gần tiếp đất chúng ta cần xác nhận lại trạng thái treo và sự ổn định

của hàng hóa được treo, độ cao nâng hàng có vị trí càng thấp càng tốt (Xác nhận, sửa trạng

thái treo dây ở độ cao dưới 20cm)

(1)Xác nhận xem hàng hóa được treo có ổn định hay không, liệu có rơi trong khi di

chuyển không

(2)Xác nhận xem trạng thái treo dụng cụ treo, trạng thái bảo vệ dụng cụ hay hàng hóa tốt

hay không, không nâng cùng với hàng hóa không cần thiết như thanh giằng ngang

(3)Khi hàng hóa lung lay thì sau khi nâng hàng cần tạm ngừng trước khi di chuyển

Trang 77

Tiêấn hành cồng vi c móc cáp an toàn ệ

03 - Di chuyển khi treo.

Xác nhận xem có trở ngại gì trong khi treo không.

Người thực hiện treo dây cần phải đứng ở xa so với hàng hóa trong phạm vi có thể.

(1)Cần phải xem xét nơi di chuyển và phương hướng treo để tạo độ cao an toàn phù hợp với tình huống.

(2)Trường hợp có người thực hiện hay có các chướng ngại vật trên đường vận chuyển, nguyên tắc là cần treo tối đa ở độ cao trên 2m.

(3)Trường hợp sử dụng cẩu trục kiểu thao tác trên mặt đất, trường hợp sử dụng nam châm nâng chuyển hay thiết bị nâng kiểu chân không hoặc không có trở ngại gì khi di chuyển quãng đường ngắn thì chúng ta nên nâng hàng hóa tới vị trí thấp nhất nếu có thể.

Trang 78

Tiêấn hành cồng vi c móc cáp an toàn ệ

04 - Những điều cần lưu ý khi treo hàng hóa trên móc cáp.

(2)Treo đúng thứ tự từ dây cáp ở bên trong móc

Trang 79

Tiêấn hành cồng vi c móc cáp an toàn ệ

04 - Những điều cần lưu ý khi treo hàng hóa trên móc cáp.

Sử dụng mani

Trang 80

Tiêấn hành cồng vi c móc cáp an toàn ệ

08 - Nâng hạ móc, phân loại dụng cụ treo.

(3) Không được dùng cẩu trục kéo dây cáp ra.

(4) Trường hợp rút dây cáp loại to ra bằng cẩu trục do việc rút ra bằng tay gặp khó khăn chúng ta cần phát tín hiệu từ từ và tiến hành một cách thận trọng (Có trường hợp dây kéo bằng lực kéo căng tự nhiên xoay vòng khiến cho hàng hóa bị lật úp).

Ngày đăng: 02/06/2016, 15:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w