Giáo án hình học lớp 8 hay nhất, soạn theo chuẩn kiến thức kỹ năng, soạn theo chương trình giảm tải của Bộ GD. Được cập nhật mới nhất, đã chỉnh sửa mới nhất vào tháng 52016. Rất kỹ, rất hay. (Giáo án hình học lớp 8 tuần 9 đến tuần 12)
Trang 1Tuần 9 Ngày soạn:11/10/2015 Tiết 13
I/ Mục tiêu:
- HS hiểu định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm
- Nhận biết hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 điểm, nhận biết một số hình có tâm đối xứng
- Biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trước qua 1 điểm, đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trước qua 1 điểm
II/ Chuẩn bị :
- GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ hình 76, 77
- HS : SGK, thước, compa, ôn bài đối xứng trục
III/ Các bước lên lơp :
1 On định lớp:
2 kiểm tra bài củ: Nêu định nghĩa hình bình hành, tính chất hai đường chéo hình bình hành,
vẽ hình minh hoạ?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng qua một điểm
- Hai điểm đối xứng qua một
điểm:
-Cho HS làm câu hỏi1 vào vở
-GV giới thiệu: Hai điểm A và
A’ gọi là đối xứng với nhau
qua O
-Vậy ta có thể rút ra định nghĩa
2 điểm đối xứng nhau qua 1
diểm khác
-Cho HS nêu những điểm đối
xứng trong hình bình hành ở
phần trả bài cũ
-HS vẽ hình
-HS nêu định nghĩa như SGK trang 93, viết định nghĩa vào
vở (đọc theo nhóm) -HS trả lời
/ Hai điểm đối xứng qua một điểm:
A A'
* / * / Hai điểm A và A’ là 2 điểm đối xứng nhau qua điểm O
Định nghĩa:
Hai điểm gọi là đối xứng nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó
Điểm đối xứng với điểm O qua điểm O cũng chính là điểm O
Hoạt động 2: Hai hình đối xứng qua một điểm:
- Y/c h/s hoạt động theo nhóm
làm câu hỏi 2 vào bảng phụ
-GV trình bày bảng phụ hình
76 và yêu cầu HS nêu những
điểm đối xứng với nhau qua O
-GV giới thiệu hai đoạn thẳng
AB và A’B’ là hai đoạn thẳng
đối xứng với nhau qua O
-Tổng quát ta có thể định nghĩa
hai hình đối xứng qua một
điểm
-GV đưa bảng phụ hình 77,
yêu cầu HS nêu các hình đối
xứng qua tâm O
-HS vẽ hình và trình bày bảng phụ theo từng nhóm
-HS trả lời theo SGK -HS thảo luận nhóm và trả lời
-HS ghi định nghĩa vào vở
HS kiểm tra theo hình vẽ 77
II/ Hai hình đối xứng qua một điểm:
? 2 (SGK)
Định nghĩa:
Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua điểm O và ngược lại Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó
Trang 2-Cho Hs đọc định nghĩa theo
nhóm
-Treo bảng phụ hình 77 cho
HS nhận xét và rút ra nội dung
phần chú ý
SGK (bằng cách đo) Chú ý: Nếu hai đoạn thẳng
(góc, tam giác) đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau
Hoạt động 3: Hình có tâm đối xứng
-Cho HS thảo luận
nhóm ?3 (chọn nhóm nào
nhanh nhất)
-GV giới thiệu khái niệm hình
có tâm đối xứng
-GV đặc câu hỏi tâm đối xứng
của hình bình hành
-HS thảo luận và trả lời
-HS trình bày tâm đối xứng của hình bình hành
-Làm ?4 trả lới miệng
III/ Hình có tâm đố xứng:
?3 (sgk)
Định nghĩa: SGK trang 95 Định lí: SGK trang 95
4 Củng cố: Cho HS làm bài tập 50 SGK Lớp 8A
- G/v treo bảmg phụ có kẻ ô cho h/s làm bài
5 Hướng dẫn về nhà:
- Học bài theo vở ghi và trong SGK
- Làm bài tập 51, 52 SGK
IV Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Tiết 14
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
- Kiến thức cơ bản: HS hiểu rõ hơn khái niệm đối xứng tâm, hình có tâm đối xứng, tính chất của hai đoạn thẳng, hai tam giác, hai góc đối xứng nhau qua một điểm
- Kỹ năng và thái độ: HS biết vận dụng những kiến thức về đối xứng tâm trong thực tế, rèn luyện khả năng phân tích và tìm lời giải cho bài toán
III/ Chuẩn bị :
- GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ, SGK
- HS : SGK, thước, compa, bảng phụ
IV/ Các bước :
1 On đinh lớp:
2 Kiểm tra bài củ:
Nêu định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua một điểm?
? Làm bài tập 57 SGK?
3 Bài m i:ới:
Hoạt động 1: BT Hai điểm đối xứng qua một điểm
-Cho HS sửa bài tập 52 SGK
-Nhận biết tứ giác AEBC là -HS quan sát và nhận xét bàilàm của bạn trên bảng Bài 52: (vẽ hình) E
Trang 2
Trang 3hình bình hành (nêu dấu
hiệu nhận biết)
-GV nhận xét cách chứng
minh và cổ cố lại cách
chứng minh 2 điểm đối
xứng
- Cho HS vẽ hình bài 55 và
cách chứng minh 2 điểm đối
xứng qua 1 điểm
- G/v quan sát bài làm của h/
s để hướng dẫn
- G/viên nhận xét hoàn thiện
bài
- G/viên nêu lại cách chứng
minh hai điểm đối xứng qua
một điểm
- HS chứng minh tứ giác AEBC là hình bh và cách giài bài toán
-HS vẽ hình, làm vào vở, 1
HS phát biểu cách chứng minh
- Một h/s lên bảng làm bài
- H/sinh còn lại làm bài vào
vở và nhận xét bài trên bảng
- H/s nghe và suy nghĩ lại bải học
B
A
D C F
AB // BC (ABCD là hình bh,
EAD) AE= BC (AE = AD,AD= BC)
=>AEBC là hình bình hành
=>AC // EB, BF = AC (1) Tương tự: ABFC là hinh bh
=>AC = BF, AC // BF (2)
Từ (1),(2) =>E,B,F thẳng hàng và BE = BF
=>E đối xứng F qua B
Bài 55(sgk)
A M B
O
D N C
AOM = CON (g-c-g)
=>ON = OM
=>M đối xứng với N qua O
Hoạt động 2: BT hình có tâm đối xứng
-Cho HS thảo luận nhóm và
chấm kết quả theo nhóm
- G/v nhận xét bài làm của
các nhóm
- Cho h/sinh làm miệng bài
tập 57 (sgk)
- G/v chú ý tại sao đúng và
tại sau sai
-HS thảo luận theo nhóm
- H/s trình bày theo nhóm
- H/sinh đọc đề bài
- H/sinh làm miệng bài có minh hoạ tại sao đúng hoặc sai
Bài 56: ( Sgk)
a) Hình a, c có tâm đối xứng b) Hình b, d không có tâm đối xứng
Btập 57 (sgk)
a/ đúng b/ sai c/ đúng
4 Củng cố: Treo bảng phụ bài tập:
-Trong các hình sau hình nào có tâm đối xứng? Với các hình đó hãy chỉ rõ tâm đối xứng của hình:
a) Đoạn thẳng AB
b) ABC đều
c) Đường tròn tâm O
- Bi tập 53 Lớp 8A
5 Hướng dẫn về nhà: HS học lại định nghĩa, định lí, tâm đối xứng.
Trang 4-Làm bài tập 97, 102 SBT
IV Rút kinh nghiệm:
………
……….
………
……….
………
……….
Tiết 15
HÌNH CHỮ NHẬT
I/ Mục tiu:
- HS hiểu định nghĩa hình chữ nhật,cc tính chất của hình chữ nhật, cc dấu hiệu nhận biết một tứ gic l HCN
- Biết vẽ một HCN, cch chứng minh một tứ gic l HCN,
- Biết vận dụng cc kiến thức về HCN trong tính tốn, trong cc bi tốn thực tế
II/ Chuẩn bị :
- GV: Thước êke, compa, bt lơng, bảng phụ hình 86, 87
- HS : SGK, thước êke, compa,
III/ Các bướclên lơp :
6 On định lớp:
7 kiểm tra bi củ:
-? Nêu định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua một điểm?
? Cho hbh ABCD cĩ = 900 Tính cc gĩc cịn lại của hbh đó
8 Bi mới:
Hoạt động 1 : Định nghĩa HCN
-GV giới thiệu Đ/n Hình chữ -HS vẽ hình ghi Đ/n I/ Định nghĩa:
Trang 4
Duyệt 12/10/2015
Phạm Văn Ngọ
Trang 5nhật theo SGK (qua bi tập
kiểm tra bi cũ)
-Cho HS lm ?1 -HS lm ?1 & trả lời
Định nghĩa: SGK trang 97
A B
D C -Ghi ?1
Hoạt động 2 : Tính chất & dấu hiệu nhận biết HCN
-GV rút từ nhận xét của HS
qua ?1 (phần I) và yêu cầu HS
đưa ra tính chất
-Cho HS nu lại tính chất HBH
& hình thang cn
-HS đọc tính chất HBH và hình thang cn
-HS rt ra tính chất HCN
II/ Tính chất:
Tính chất : SGK trang 97
CH1: Từ Đ/n HCN hy nu dấu
hiệu nhận biết HCN?
-GV cho chứng minh dấu hiệu
nhận biết 4
-Cho HS lm ?2 trn giấy nhp
-HS nu dấu hiệu & chứng minh, giải thích dấu hiệu 1;2;3
-HS kiểm tra 1 HCN cĩ sẵn trn bảng bằng compa
-Ghi dấu hiệu vo vở
III/ Dấu hiệu nhận biết:
Dấu hiệu : SGK trang 97
Hoạt động 3 : Ap dụng vào hình tam gic
-Cho HS thảo luận nhĩm ?3 v
trình by theo nhĩm
-GV treo bảng phụ hình 86
&87
-GV phát biểu định lí rút ra
từ ?3 (câu b) và ?4 (câu b)
-HS thảo luận ?3 v chọn kết quả của một nhĩm ln trình by
-HS trình by bằng miệng v đưa
ra tính chất
-HS ghi định lí
IV/ Ap dụng vo tam gic:
Định lí : SGK trang 99
A B M
C
4.Củng cố
- Cho hs đ ọc đ ề
- Ln bảng lm bi tập 60 SGK Lớp 8A
5 Hướng dẫn về nhà:
Gv nhắc trực tiếp trên lớp trước khi cho hs hiều
Học bi v lm bi tập 58, 59, 61 SGK trang 99
IV Rt kinh nghiệm:
………
………
………
Tiết 16
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiu:
- Gip HS củng cố vũng chắc cc tính chất của hình chữ nhật, cc dấu hiệu nhận biết một tứ gic l HCN p dụng vo trong tam gic vuơng
- Rèn luyện kỹ năng phân tích, kỹ năng nhận biết một tứ giác là HCN
- Biết vận dụng cc kiến thức về HCN trong tính tốn, trong cc bi tốn thực tế
II/ Chuẩn bị :
- GV: Thước êke, compa, bảng phụ hình 88, 89, 90, 91
Trang 6- HS : SGK, thước êke, compa,
III/ Các bướclên lơp :
1 On định lớp:
2 kiểm tra bi củ:
? Pht biểu dấu hiệu nhận biết HCN?
? Tính chất HCN, trả lới cu hỏi 59a SGK trang 99
3 Bi mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
-GV treo bảng phụ hình 88,
89 v cho HS trả lời cĩ giải
thích
-GV nhấn mạnh lại tính chất
tích chất đường trung tuyến
ứng với cạnh huyền trong
tam giác vuông
-Nu cch tìm x trong bi tốn
tứnhững yếu tố đề bài cho
-HS thảo luận nhĩm bi 64
(GV treo bảng phụ hình 91)
-HS trả lời v giải thích
-HS trình by v pht biểu định lí Pitago trong tam giác vuông,
và dấu hiệu nhận biết HCN
-HS thảo luận theo nhĩm v trình by
Bi 63:
Vẽthm BH DC(HDC)
=>Tứ gic ABHD l HCN
=>AB = DH = 10 cm
=>CH = DC – DH = 15 – 10 = 5 cm Vậy x = 12
Bi 64:
Tứ gic EFGH cĩ 3 gĩc vuơng nn
l HCN -GV yu cầu HS vẽ hình v cho
biết cĩ thể chứng minh EFGH
l HCN theo dấu hiệu no?
-GV củng cố lại dấu hiệu
nhận biết HCN ( HBH cĩ 1
gĩc vuơng)
-HS vẽ hình vo vở v chứng minh
EFGH l HBH (EF //= AC)
AC BD , EF // AC =>EF BD
EH // BD =>EF EH Vậy EFGH l HCN
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn về nhà
Gv chĩt lại cch giải cc bi tốn trn.
- Cho hs lm bi tập 66SGK Lớp 8A
IV Rt kinh nghiệm:
………
………
………
………
Trang 6
Duyệt 19/10/2015
Phạm Văn Ngọ
Trang 7Tuần 11 Ngy soạn: 25/10/2015 Tiết 17
HÌNH THOI
I/Mục tiu :
_Hiểu địng nghĩa hình thoi ,cc tính chất của hình thoi , cc dấu hiệu nhận biết 1 tứ gic l hình thoi _Biết vẽ 1 hình thoi ,biết cch chứng minh 1 tứ gic lhình thoi
_Biết vận dụng cc kiến thức về hình thoi trong tính tốn v trong bi tĩon thực tế
II/Chuẩn bị:
_GV:SGK,thước , ekê,compa,thước hình thoi, bảng phụ hình 73
_Thảo luận nhĩm
III/ Qu trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bi cũ
? Nu dấu hiệu nhận biết hình bình hnh & tính chất nhận biết hình bình hnh ?
3/ Bi mới
Hoạt động 1 : Định nghĩa
-GV đặc câu hỏi tứ giác có
bốn cạnh bằng nhau là hình gì
cc em đ học (vì sao) -Tứ gic cĩ 4 cạnh bằng nhau lhình bình hnh (theo dấu hiệu I/ Định nghĩa:ĐN: Hình thoi l tứ gic cĩ 4 cạnh
Trang 8-Hướng dẫn HS cách vẽ hình
thoi
-GV giới thiệu tứ gic trn l hình
thoi
nhận biết cạnh đối nhau bằng nhau.)
-HS viết và đọc định nghĩa
bằng nhau
A
D B
C
Tứ gic ABCD l hình thoi
<=> AB = BC = CD = AD
Hoạt động 2 : Tính chất của hình thoi
-Hình thoi l HBH nếu hình
thoi cĩ cc tính chất củaHBH
-Cc tính chất của HBH (cho
HS nhắc lại cc tính chất của
HBH
-Cho HS hoạt động nhóm ?2
và chọn nhóm có kết quả
nhanh nhất trả lời và bổ sung
-HS nu tính chất HBH
-HS thảo luận nhĩm
- Hs nhận xt nhĩm cho
- Hs tự nhận xt của nhĩm mình
II/ Tính chất :
-Lm ?2
Định lí: Trong hình thoi
a) Hai đường chéo vuông góc với nhau
b) Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc hình thoi
GT ABCD l hình thoi
KL AC BD
AC l ph/gic gĩc A
BD l ph/gic gĩc B
CA l ph/gic gĩc C
DB l ph/gic gĩc D
Hoạt động 3 : Dấu hiệu nhận biết III/ Dấu hiệu nhận biết
-Qua định nghĩa và tính chất
của hình thoi ta rt ra dấu hiệu
nhận biết hình thoi
-HS nu dấu hiệu nhận biết
-HS lm bi 73 Lớp 8A
SGK trang 105
4 Củng cố
-Treo bảng phụ 73 v cho từng HS trả lời
5 Hướng dẫn về nhà
-Học bi theo vở ghi v SGK
-LBT 75, 76, 77
- Soạn trước bài tiếp theo
IV Rt kinh nghiệm:
………
……….
………
………
Tiết 18
LUYỆN TẬP
I/Mục tiu :
Trang 8
Trang 9- Gip HS củng cố vững chắc những tính chất, những dấu hiệu nhận biết hình thoi.
- Rèn luyện khả năng phân tích và nhật biết một tứ giác là hình vuơng
II/Chuẩn bị:
_GV: SGK,thước , ekê,compa,thước hình thoi, bảng phụ hình bi 75, 76 , 77 sgk
_HS: SGK, thước, bảng phụ
III/ Qu trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bi cũ
-Nu dấu hiệu nhận biết hình thoi?
-Giải bi tốn 78
3/ Bi mới
-GV cho HS ln bảng lm bi
tập 75 sgk
-Cho HS đọc, vẽ hình bi
-Hình bình hnh được xem
như là hình thoi v chữ
nhật khi no?
-Cho HS vẽ hình thảo luận
- hs đọc đề
- Hs ln bảng lm bi tập 77sgk
- Cả lớp cng lm
- Cả lớp nhận xt
Bi tập 75/ SGK
GT Cho hcn ABCD, AM=BM, CP= PD
BN = NC, AQ = QD
KL MNPQ l hình thoi
Chứng minh
Xt ABD ta cĩ:
MQ = 1/2BD , MQ // BD (1)
Xt ABC ta cĩ:
MN = 1/2AC , MN // AC (2)
M BD = AC ( ABCD l hcn ) (3)
Từ 1, 2 v 3 suy ra:MQ = MN (4)
Xt DBC ta cĩ:
NP = 1/2BD , NP // BD (5)
Từ 1 v 5 suy ra:
QM = NP, MQ // NP Vậy MNPQ l hbh (6)
Từ 1 v 6 suy ra:
Vậy MNPQ l hình thoi -Cho HS đọc, vẽ hình bi
tập 76
-GV cho HS ln bảng lm
- Cho cả lớp cng lm v
nhận xt
- Gv nhận xt
- Hs ln bảng lm bi tập 77sgk
- Cả lớp cng lm
- Cả lớp nhận xt
Bi tập 76/ SGK
GT Cho ht ABCD, AF=FB, CH= HD
BG = GC, AE = ED
KL MNPQ l hcn
Chứng minh:
Dựa vào tính chất đường trung bình của tam gic ta cĩ:
EF = HG = 1/2BD
EF // HG ( cng song2 vớiBD)
EFGH l hbh,M EG = FH =AB EFGH l hcn
-Cho HS vẽ hình thảo luận
theo nhĩm bi 77v trình by
theo nhĩm - Hs thảo luận nhĩm
Bi tập 77/ SGK
Ta cĩ: ABCD l hình thoi cũng l hình
bình hnh nn
Trang 9
N A
P
Q
M B
A
D
G H
F B E
C
A
Trang 10-GV củng cố lại cch chứng
minh 1 tứ gic l hình bình
hnh rồi suy ra tm đối xứng
và trục đối xứng
- Nhận xt cho
a) C đối xứng với A qua I
D đối xứng với B qua I
Do đó I là tâm đối xứng b) C đối xứng với A qua BD
D đối xứng với B qua AC
Do đó BD, AC là trục đối xứng
Lớp 8A Hoạt động 3 : củng cố bài
- Cho HS lm bi 74
- Cho c nhn hs nhận xt
- Gv nhận xt sửa sai
HS lm bi v giải thích vì sao Lớp 8A
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà
-HS ơn tập lại cc dấu hiệu nhận biết hình bình hnh, hình chữ nhật, hình thoi
-Lm bi tập 136, 138 (SBT)
4 Củng cố - Cho HS lm bi 74 Cho c nhn hs nhận xt Gv nhận xt sửa sai Lớp 8A
5 Hướng dẫn về nhà
- HS ơn tập lại cc dấu hiệu nhận biết hình bình hnh, hình chữ nhật, hình thoi
-Lm bi tập 136, 138 (SBT)
IV Rt kinh nghiệm:
………
……….
………
………
………
Tiết 19
HÌNH VUƠNG
I/Mục tiu :
_Hiểu định nghĩa hình vuơng, thấy được hình vuơng l dạng đặc biệt của hình chữ nhật v hình thoi _Biết vẽ 1 hình vuơng ,biết cch chứng minh 1 tứ gic lhình vuơng
_Biết vận dụng các kiến thức bài học để chứng minh và tính bài toán trong thực tế
II/Chuẩn bị:
_GV: SGK,thước , ekê,compa,thước hình thoi, bảng phụ hình 105, 106, 107
_HS: SGK, thước, bảng phụ
III/ Qu trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bi cũ
-Nu dấu hiệu nhận biết hình thoi?
-Giải bi tốn 78
3/ Bi mới
Hoạt động 1 : Định nghĩa
-Tứ gic no vừa l hình thoi -HS trả lời(đ/n HCN, đ/
I/ Định nghĩa:
ĐN: Hình thoi l tứ gic cĩ 4 gĩc vuơng v 4
Trang 10
D
B C
Duyệt 26/10/2015
Phạm Văn Ngọ
Trang 11vừa l hình chữ nhật?
-GV đưa ra định nghĩa
hình vuơng
-Vậy hình vuơng cĩ vừa l
hình thoi vừa l hình chữ
nhật khơng?
- Gv từng phần đặc câu hỏi
cho hs trả lời
n hình thoi) => đ/n hình vuơng
-HS trả lời
- Hs nhận xt cho
- Hs trạ lời theo yu cầu của gv
- Hs ghi vo vỡ
cạnh bằng nhau
A B
D C
Tứ gic ABCD l hình vuơng
=>
DA CD BC AB
D C B
Từ định nghĩa hình vuơng ta suy ra: + Hình vuơng l hình chữ nhật cĩ 4 cạnh bằng nhau
+ Hình vuơng l hình thoi cĩ 4 gốc vuơng
Hoạt động 2 : Tính chất của hình vuơng
-Do hình vuơng l hình
thoi v hình chữ nhật nn sẽ
cĩ những tính chất gì?
-Cho HS lm ?1
- GV nhận xét lại tính chất
2 đường chéo HV (2
đường chéo bằng nhau, tại
trung điểm của mỗi đường,
mỗi đường chéo là phân
giá của một góc.)
- Nu lại cc tính chất -HS lm ?1
- Hs khc nhận xt
II/ Tính chất :
Hình vuơng cĩ tất cả cc tính chất của HCN v Hthoi
Hoạt động 3 : Dấu hiệu nhận biết
-Cho HS tự rt ra dấu hiệu
nhận biết HCN
-GV nhắc lại dấu hiệu
nhận biết
-HS đọc và ghi dấu hiệu nhận biết
III/ Dấu hiệu nhận biết
SGK trang 107
4 Củng cố
-HS thảo luận nhĩm ?2 v trả lời
-Lm bi tập 80, 81 treo hình 106 cho HS trả lời tại chỗ Lớp 8A
5 Hướng dẫn về nhà
-Học bi theo vở ghi v SGK
-LBT 79, 82
IV Rt kinh nghiệm:
………
……….
………
………
Tiết 20