1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học lớp 8 tuần 9 đến tuần 12

13 486 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 152 KB
File đính kèm Hinh hoc 8 (tuan 9 - tuan 12).rar (27 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án hình học lớp 8 hay nhất, soạn theo chuẩn kiến thức kỹ năng, soạn theo chương trình giảm tải của Bộ GD. Được cập nhật mới nhất, đã chỉnh sửa mới nhất vào tháng 52016. Rất kỹ, rất hay. (Giáo án hình học lớp 8 tuần 9 đến tuần 12)

Trang 1

Tuần 9 Ngày soạn:11/10/2015 Tiết 13

I/ Mục tiêu:

- HS hiểu định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm

- Nhận biết hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 điểm, nhận biết một số hình có tâm đối xứng

- Biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trước qua 1 điểm, đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trước qua 1 điểm

II/ Chuẩn bị :

- GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ hình 76, 77

- HS : SGK, thước, compa, ôn bài đối xứng trục

III/ Các bước lên lơp :

1 On định lớp:

2 kiểm tra bài củ: Nêu định nghĩa hình bình hành, tính chất hai đường chéo hình bình hành,

vẽ hình minh hoạ?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng qua một điểm

- Hai điểm đối xứng qua một

điểm:

-Cho HS làm câu hỏi1 vào vở

-GV giới thiệu: Hai điểm A và

A’ gọi là đối xứng với nhau

qua O

-Vậy ta có thể rút ra định nghĩa

2 điểm đối xứng nhau qua 1

diểm khác

-Cho HS nêu những điểm đối

xứng trong hình bình hành ở

phần trả bài cũ

-HS vẽ hình

-HS nêu định nghĩa như SGK trang 93, viết định nghĩa vào

vở (đọc theo nhóm) -HS trả lời

/ Hai điểm đối xứng qua một điểm:

A A'

* / * / Hai điểm A và A’ là 2 điểm đối xứng nhau qua điểm O

Định nghĩa:

Hai điểm gọi là đối xứng nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó

Điểm đối xứng với điểm O qua điểm O cũng chính là điểm O

Hoạt động 2: Hai hình đối xứng qua một điểm:

- Y/c h/s hoạt động theo nhóm

làm câu hỏi 2 vào bảng phụ

-GV trình bày bảng phụ hình

76 và yêu cầu HS nêu những

điểm đối xứng với nhau qua O

-GV giới thiệu hai đoạn thẳng

AB và A’B’ là hai đoạn thẳng

đối xứng với nhau qua O

-Tổng quát ta có thể định nghĩa

hai hình đối xứng qua một

điểm

-GV đưa bảng phụ hình 77,

yêu cầu HS nêu các hình đối

xứng qua tâm O

-HS vẽ hình và trình bày bảng phụ theo từng nhóm

-HS trả lời theo SGK -HS thảo luận nhóm và trả lời

-HS ghi định nghĩa vào vở

HS kiểm tra theo hình vẽ 77

II/ Hai hình đối xứng qua một điểm:

? 2 (SGK)

Định nghĩa:

Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua điểm O và ngược lại Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó

Trang 2

-Cho Hs đọc định nghĩa theo

nhóm

-Treo bảng phụ hình 77 cho

HS nhận xét và rút ra nội dung

phần chú ý

SGK (bằng cách đo) Chú ý: Nếu hai đoạn thẳng

(góc, tam giác) đối xứng với nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau

Hoạt động 3: Hình có tâm đối xứng

-Cho HS thảo luận

nhóm ?3 (chọn nhóm nào

nhanh nhất)

-GV giới thiệu khái niệm hình

có tâm đối xứng

-GV đặc câu hỏi tâm đối xứng

của hình bình hành

-HS thảo luận và trả lời

-HS trình bày tâm đối xứng của hình bình hành

-Làm ?4 trả lới miệng

III/ Hình có tâm đố xứng:

?3 (sgk)

Định nghĩa: SGK trang 95 Định lí: SGK trang 95

4 Củng cố: Cho HS làm bài tập 50 SGK Lớp 8A

- G/v treo bảmg phụ có kẻ ô cho h/s làm bài

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học bài theo vở ghi và trong SGK

- Làm bài tập 51, 52 SGK

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Tiết 14

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

- Kiến thức cơ bản: HS hiểu rõ hơn khái niệm đối xứng tâm, hình có tâm đối xứng, tính chất của hai đoạn thẳng, hai tam giác, hai góc đối xứng nhau qua một điểm

- Kỹ năng và thái độ: HS biết vận dụng những kiến thức về đối xứng tâm trong thực tế, rèn luyện khả năng phân tích và tìm lời giải cho bài toán

III/ Chuẩn bị :

- GV: Thước thẳng, compa, bảng phụ, SGK

- HS : SGK, thước, compa, bảng phụ

IV/ Các bước :

1 On đinh lớp:

2 Kiểm tra bài củ:

Nêu định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua một điểm?

? Làm bài tập 57 SGK?

3 Bài m i:ới:

Hoạt động 1: BT Hai điểm đối xứng qua một điểm

-Cho HS sửa bài tập 52 SGK

-Nhận biết tứ giác AEBC là -HS quan sát và nhận xét bàilàm của bạn trên bảng Bài 52: (vẽ hình) E

Trang 2

Trang 3

hình bình hành (nêu dấu

hiệu nhận biết)

-GV nhận xét cách chứng

minh và cổ cố lại cách

chứng minh 2 điểm đối

xứng

- Cho HS vẽ hình bài 55 và

cách chứng minh 2 điểm đối

xứng qua 1 điểm

- G/v quan sát bài làm của h/

s để hướng dẫn

- G/viên nhận xét hoàn thiện

bài

- G/viên nêu lại cách chứng

minh hai điểm đối xứng qua

một điểm

- HS chứng minh tứ giác AEBC là hình bh và cách giài bài toán

-HS vẽ hình, làm vào vở, 1

HS phát biểu cách chứng minh

- Một h/s lên bảng làm bài

- H/sinh còn lại làm bài vào

vở và nhận xét bài trên bảng

- H/s nghe và suy nghĩ lại bải học

B

A

D C F

AB // BC (ABCD là hình bh,

EAD) AE= BC (AE = AD,AD= BC)

=>AEBC là hình bình hành

=>AC // EB, BF = AC (1) Tương tự: ABFC là hinh bh

=>AC = BF, AC // BF (2)

Từ (1),(2) =>E,B,F thẳng hàng và BE = BF

=>E đối xứng F qua B

Bài 55(sgk)

A M B

O

D N C

AOM = CON (g-c-g)

=>ON = OM

=>M đối xứng với N qua O

Hoạt động 2: BT hình có tâm đối xứng

-Cho HS thảo luận nhóm và

chấm kết quả theo nhóm

- G/v nhận xét bài làm của

các nhóm

- Cho h/sinh làm miệng bài

tập 57 (sgk)

- G/v chú ý tại sao đúng và

tại sau sai

-HS thảo luận theo nhóm

- H/s trình bày theo nhóm

- H/sinh đọc đề bài

- H/sinh làm miệng bài có minh hoạ tại sao đúng hoặc sai

Bài 56: ( Sgk)

a) Hình a, c có tâm đối xứng b) Hình b, d không có tâm đối xứng

Btập 57 (sgk)

a/ đúng b/ sai c/ đúng

4 Củng cố: Treo bảng phụ bài tập:

-Trong các hình sau hình nào có tâm đối xứng? Với các hình đó hãy chỉ rõ tâm đối xứng của hình:

a) Đoạn thẳng AB

b) ABC đều

c) Đường tròn tâm O

- Bi tập 53 Lớp 8A

5 Hướng dẫn về nhà: HS học lại định nghĩa, định lí, tâm đối xứng.

Trang 4

-Làm bài tập 97, 102 SBT

IV Rút kinh nghiệm:

………

……….

………

……….

………

……….

Tiết 15

HÌNH CHỮ NHẬT

I/ Mục tiu:

- HS hiểu định nghĩa hình chữ nhật,cc tính chất của hình chữ nhật, cc dấu hiệu nhận biết một tứ gic l HCN

- Biết vẽ một HCN, cch chứng minh một tứ gic l HCN,

- Biết vận dụng cc kiến thức về HCN trong tính tốn, trong cc bi tốn thực tế

II/ Chuẩn bị :

- GV: Thước êke, compa, bt lơng, bảng phụ hình 86, 87

- HS : SGK, thước êke, compa,

III/ Các bướclên lơp :

6 On định lớp:

7 kiểm tra bi củ:

-? Nêu định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua một điểm?

? Cho hbh ABCD cĩ = 900 Tính cc gĩc cịn lại của hbh đó

8 Bi mới:

Hoạt động 1 : Định nghĩa HCN

-GV giới thiệu Đ/n Hình chữ -HS vẽ hình ghi Đ/n I/ Định nghĩa:

Trang 4

Duyệt 12/10/2015

Phạm Văn Ngọ

Trang 5

nhật theo SGK (qua bi tập

kiểm tra bi cũ)

-Cho HS lm ?1 -HS lm ?1 & trả lời

Định nghĩa: SGK trang 97

A B

D C -Ghi ?1

Hoạt động 2 : Tính chất & dấu hiệu nhận biết HCN

-GV rút từ nhận xét của HS

qua ?1 (phần I) và yêu cầu HS

đưa ra tính chất

-Cho HS nu lại tính chất HBH

& hình thang cn

-HS đọc tính chất HBH và hình thang cn

-HS rt ra tính chất HCN

II/ Tính chất:

Tính chất : SGK trang 97

CH1: Từ Đ/n HCN hy nu dấu

hiệu nhận biết HCN?

-GV cho chứng minh dấu hiệu

nhận biết 4

-Cho HS lm ?2 trn giấy nhp

-HS nu dấu hiệu & chứng minh, giải thích dấu hiệu 1;2;3

-HS kiểm tra 1 HCN cĩ sẵn trn bảng bằng compa

-Ghi dấu hiệu vo vở

III/ Dấu hiệu nhận biết:

Dấu hiệu : SGK trang 97

Hoạt động 3 : Ap dụng vào hình tam gic

-Cho HS thảo luận nhĩm ?3 v

trình by theo nhĩm

-GV treo bảng phụ hình 86

&87

-GV phát biểu định lí rút ra

từ ?3 (câu b) và ?4 (câu b)

-HS thảo luận ?3 v chọn kết quả của một nhĩm ln trình by

-HS trình by bằng miệng v đưa

ra tính chất

-HS ghi định lí

IV/ Ap dụng vo tam gic:

Định lí : SGK trang 99

A B M

C

4.Củng cố

- Cho hs đ ọc đ ề

- Ln bảng lm bi tập 60 SGK Lớp 8A

5 Hướng dẫn về nhà:

Gv nhắc trực tiếp trên lớp trước khi cho hs hiều

Học bi v lm bi tập 58, 59, 61 SGK trang 99

IV Rt kinh nghiệm:

………

………

………

Tiết 16

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiu:

- Gip HS củng cố vũng chắc cc tính chất của hình chữ nhật, cc dấu hiệu nhận biết một tứ gic l HCN p dụng vo trong tam gic vuơng

- Rèn luyện kỹ năng phân tích, kỹ năng nhận biết một tứ giác là HCN

- Biết vận dụng cc kiến thức về HCN trong tính tốn, trong cc bi tốn thực tế

II/ Chuẩn bị :

- GV: Thước êke, compa, bảng phụ hình 88, 89, 90, 91

Trang 6

- HS : SGK, thước êke, compa,

III/ Các bướclên lơp :

1 On định lớp:

2 kiểm tra bi củ:

? Pht biểu dấu hiệu nhận biết HCN?

? Tính chất HCN, trả lới cu hỏi 59a SGK trang 99

3 Bi mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

-GV treo bảng phụ hình 88,

89 v cho HS trả lời cĩ giải

thích

-GV nhấn mạnh lại tính chất

tích chất đường trung tuyến

ứng với cạnh huyền trong

tam giác vuông

-Nu cch tìm x trong bi tốn

tứnhững yếu tố đề bài cho

-HS thảo luận nhĩm bi 64

(GV treo bảng phụ hình 91)

-HS trả lời v giải thích

-HS trình by v pht biểu định lí Pitago trong tam giác vuông,

và dấu hiệu nhận biết HCN

-HS thảo luận theo nhĩm v trình by

Bi 63:

Vẽthm BHDC(HDC)

=>Tứ gic ABHD l HCN

=>AB = DH = 10 cm

=>CH = DC – DH = 15 – 10 = 5 cm Vậy x = 12

Bi 64:

Tứ gic EFGH cĩ 3 gĩc vuơng nn

l HCN -GV yu cầu HS vẽ hình v cho

biết cĩ thể chứng minh EFGH

l HCN theo dấu hiệu no?

-GV củng cố lại dấu hiệu

nhận biết HCN ( HBH cĩ 1

gĩc vuơng)

-HS vẽ hình vo vở v chứng minh

EFGH l HBH (EF //= AC)

AC  BD , EF // AC =>EF  BD

EH // BD =>EF  EH Vậy EFGH l HCN

4 Củng cố:

5 Hướng dẫn về nhà

Gv chĩt lại cch giải cc bi tốn trn.

- Cho hs lm bi tập 66SGK Lớp 8A

IV Rt kinh nghiệm:

………

………

………

………

Trang 6

Duyệt 19/10/2015

Phạm Văn Ngọ

Trang 7

Tuần 11 Ngy soạn: 25/10/2015 Tiết 17

HÌNH THOI

I/Mục tiu :

_Hiểu địng nghĩa hình thoi ,cc tính chất của hình thoi , cc dấu hiệu nhận biết 1 tứ gic l hình thoi _Biết vẽ 1 hình thoi ,biết cch chứng minh 1 tứ gic lhình thoi

_Biết vận dụng cc kiến thức về hình thoi trong tính tốn v trong bi tĩon thực tế

II/Chuẩn bị:

_GV:SGK,thước , ekê,compa,thước hình thoi, bảng phụ hình 73

_Thảo luận nhĩm

III/ Qu trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bi cũ

? Nu dấu hiệu nhận biết hình bình hnh & tính chất nhận biết hình bình hnh ?

3/ Bi mới

Hoạt động 1 : Định nghĩa

-GV đặc câu hỏi tứ giác có

bốn cạnh bằng nhau là hình gì

cc em đ học (vì sao) -Tứ gic cĩ 4 cạnh bằng nhau lhình bình hnh (theo dấu hiệu I/ Định nghĩa:ĐN: Hình thoi l tứ gic cĩ 4 cạnh

Trang 8

-Hướng dẫn HS cách vẽ hình

thoi

-GV giới thiệu tứ gic trn l hình

thoi

nhận biết cạnh đối nhau bằng nhau.)

-HS viết và đọc định nghĩa

bằng nhau

A

D B

C

Tứ gic ABCD l hình thoi

<=> AB = BC = CD = AD

Hoạt động 2 : Tính chất của hình thoi

-Hình thoi l HBH nếu hình

thoi cĩ cc tính chất củaHBH

-Cc tính chất của HBH (cho

HS nhắc lại cc tính chất của

HBH

-Cho HS hoạt động nhóm ?2

và chọn nhóm có kết quả

nhanh nhất trả lời và bổ sung

-HS nu tính chất HBH

-HS thảo luận nhĩm

- Hs nhận xt nhĩm cho

- Hs tự nhận xt của nhĩm mình

II/ Tính chất :

-Lm ?2

Định lí: Trong hình thoi

a) Hai đường chéo vuông góc với nhau

b) Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc hình thoi

GT ABCD l hình thoi

KL AC  BD

AC l ph/gic gĩc A

BD l ph/gic gĩc B

CA l ph/gic gĩc C

DB l ph/gic gĩc D

Hoạt động 3 : Dấu hiệu nhận biết III/ Dấu hiệu nhận biết

-Qua định nghĩa và tính chất

của hình thoi ta rt ra dấu hiệu

nhận biết hình thoi

-HS nu dấu hiệu nhận biết

-HS lm bi 73 Lớp 8A

SGK trang 105

4 Củng cố

-Treo bảng phụ 73 v cho từng HS trả lời

5 Hướng dẫn về nhà

-Học bi theo vở ghi v SGK

-LBT 75, 76, 77

- Soạn trước bài tiếp theo

IV Rt kinh nghiệm:

………

……….

………

………

Tiết 18

LUYỆN TẬP

I/Mục tiu :

Trang 8

Trang 9

- Gip HS củng cố vững chắc những tính chất, những dấu hiệu nhận biết hình thoi.

- Rèn luyện khả năng phân tích và nhật biết một tứ giác là hình vuơng

II/Chuẩn bị:

_GV: SGK,thước , ekê,compa,thước hình thoi, bảng phụ hình bi 75, 76 , 77 sgk

_HS: SGK, thước, bảng phụ

III/ Qu trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bi cũ

-Nu dấu hiệu nhận biết hình thoi?

-Giải bi tốn 78

3/ Bi mới

-GV cho HS ln bảng lm bi

tập 75 sgk

-Cho HS đọc, vẽ hình bi

-Hình bình hnh được xem

như là hình thoi v chữ

nhật khi no?

-Cho HS vẽ hình thảo luận

- hs đọc đề

- Hs ln bảng lm bi tập 77sgk

- Cả lớp cng lm

- Cả lớp nhận xt

Bi tập 75/ SGK

GT Cho hcn ABCD, AM=BM, CP= PD

BN = NC, AQ = QD

KL MNPQ l hình thoi

Chứng minh

Xt ABD ta cĩ:

MQ = 1/2BD , MQ // BD (1)

Xt ABC ta cĩ:

MN = 1/2AC , MN // AC (2)

M BD = AC ( ABCD l hcn ) (3)

Từ 1, 2 v 3 suy ra:MQ = MN (4)

Xt DBC ta cĩ:

NP = 1/2BD , NP // BD (5)

Từ 1 v 5 suy ra:

QM = NP, MQ // NP Vậy MNPQ l hbh (6)

Từ 1 v 6 suy ra:

Vậy MNPQ l hình thoi -Cho HS đọc, vẽ hình bi

tập 76

-GV cho HS ln bảng lm

- Cho cả lớp cng lm v

nhận xt

- Gv nhận xt

- Hs ln bảng lm bi tập 77sgk

- Cả lớp cng lm

- Cả lớp nhận xt

Bi tập 76/ SGK

GT Cho ht ABCD, AF=FB, CH= HD

BG = GC, AE = ED

KL MNPQ l hcn

Chứng minh:

Dựa vào tính chất đường trung bình của tam gic ta cĩ:

EF = HG = 1/2BD

EF // HG ( cng song2 vớiBD)

EFGH l hbh,M EG = FH =AB EFGH l hcn

-Cho HS vẽ hình thảo luận

theo nhĩm bi 77v trình by

theo nhĩm - Hs thảo luận nhĩm

Bi tập 77/ SGK

Ta cĩ: ABCD l hình thoi cũng l hình

bình hnh nn

Trang 9

N A

P

Q

M B

A

D

G H

F B E

C

A

Trang 10

-GV củng cố lại cch chứng

minh 1 tứ gic l hình bình

hnh rồi suy ra tm đối xứng

và trục đối xứng

- Nhận xt cho

a) C đối xứng với A qua I

D đối xứng với B qua I

Do đó I là tâm đối xứng b) C đối xứng với A qua BD

D đối xứng với B qua AC

Do đó BD, AC là trục đối xứng

Lớp 8A Hoạt động 3 : củng cố bài

- Cho HS lm bi 74

- Cho c nhn hs nhận xt

- Gv nhận xt sửa sai

HS lm bi v giải thích vì sao Lớp 8A

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà

-HS ơn tập lại cc dấu hiệu nhận biết hình bình hnh, hình chữ nhật, hình thoi

-Lm bi tập 136, 138 (SBT)

4 Củng cố - Cho HS lm bi 74 Cho c nhn hs nhận xt Gv nhận xt sửa sai Lớp 8A

5 Hướng dẫn về nhà

- HS ơn tập lại cc dấu hiệu nhận biết hình bình hnh, hình chữ nhật, hình thoi

-Lm bi tập 136, 138 (SBT)

IV Rt kinh nghiệm:

………

……….

………

………

………

Tiết 19

HÌNH VUƠNG

I/Mục tiu :

_Hiểu định nghĩa hình vuơng, thấy được hình vuơng l dạng đặc biệt của hình chữ nhật v hình thoi _Biết vẽ 1 hình vuơng ,biết cch chứng minh 1 tứ gic lhình vuơng

_Biết vận dụng các kiến thức bài học để chứng minh và tính bài toán trong thực tế

II/Chuẩn bị:

_GV: SGK,thước , ekê,compa,thước hình thoi, bảng phụ hình 105, 106, 107

_HS: SGK, thước, bảng phụ

III/ Qu trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bi cũ

-Nu dấu hiệu nhận biết hình thoi?

-Giải bi tốn 78

3/ Bi mới

Hoạt động 1 : Định nghĩa

-Tứ gic no vừa l hình thoi -HS trả lời(đ/n HCN, đ/

I/ Định nghĩa:

ĐN: Hình thoi l tứ gic cĩ 4 gĩc vuơng v 4

Trang 10

D

B C

Duyệt 26/10/2015

Phạm Văn Ngọ

Trang 11

vừa l hình chữ nhật?

-GV đưa ra định nghĩa

hình vuơng

-Vậy hình vuơng cĩ vừa l

hình thoi vừa l hình chữ

nhật khơng?

- Gv từng phần đặc câu hỏi

cho hs trả lời

n hình thoi) => đ/n hình vuơng

-HS trả lời

- Hs nhận xt cho

- Hs trạ lời theo yu cầu của gv

- Hs ghi vo vỡ

cạnh bằng nhau

A B

D C

Tứ gic ABCD l hình vuơng

=>

DA CD BC AB

D C B

Từ định nghĩa hình vuơng ta suy ra: + Hình vuơng l hình chữ nhật cĩ 4 cạnh bằng nhau

+ Hình vuơng l hình thoi cĩ 4 gốc vuơng

Hoạt động 2 : Tính chất của hình vuơng

-Do hình vuơng l hình

thoi v hình chữ nhật nn sẽ

cĩ những tính chất gì?

-Cho HS lm ?1

- GV nhận xét lại tính chất

2 đường chéo HV (2

đường chéo bằng nhau, tại

trung điểm của mỗi đường,

mỗi đường chéo là phân

giá của một góc.)

- Nu lại cc tính chất -HS lm ?1

- Hs khc nhận xt

II/ Tính chất :

Hình vuơng cĩ tất cả cc tính chất của HCN v Hthoi

Hoạt động 3 : Dấu hiệu nhận biết

-Cho HS tự rt ra dấu hiệu

nhận biết HCN

-GV nhắc lại dấu hiệu

nhận biết

-HS đọc và ghi dấu hiệu nhận biết

III/ Dấu hiệu nhận biết

SGK trang 107

4 Củng cố

-HS thảo luận nhĩm ?2 v trả lời

-Lm bi tập 80, 81 treo hình 106 cho HS trả lời tại chỗ Lớp 8A

5 Hướng dẫn về nhà

-Học bi theo vở ghi v SGK

-LBT 79, 82

IV Rt kinh nghiệm:

………

……….

………

………

Tiết 20

Ngày đăng: 02/06/2016, 14:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   bình   hành   (nêu   dấu - Giáo án hình học lớp 8 tuần 9 đến tuần 12
nh bình hành (nêu dấu (Trang 3)
HÌNH CHỮ NHẬT - Giáo án hình học lớp 8 tuần 9 đến tuần 12
HÌNH CHỮ NHẬT (Trang 4)
HÌNH VUƠNG - Giáo án hình học lớp 8 tuần 9 đến tuần 12
HÌNH VUƠNG (Trang 10)
Hình vuơng. - Giáo án hình học lớp 8 tuần 9 đến tuần 12
Hình vu ơng (Trang 11)
Hình vuơng. - Giáo án hình học lớp 8 tuần 9 đến tuần 12
Hình vu ơng (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w