Giáo án hình học lớp 8 hay nhất, soạn theo chuẩn kiến thức kỹ năng, soạn theo chương trình giảm tải của Bộ GD. Được cập nhật mới nhất, đã chỉnh sửa mới nhất vào tháng 5/2016. Rất kỹ, rất hay.
Trang 1Tuần 5 Ngày soạn:14/9/2015
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
Nắm được định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân
Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân
Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
II/ Phương tiện dạy học
GV: SGK, thước chia khoảng, thước đo góc, bảng phụ hình 23 trang 72, hình 30, 31, 32
trang 74, 75 (bài tập 12 18))
HS: SGK, thước chia khoảng, thước đo góc, bài tập về nhà.
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Định nghĩa hình thang
3/Bài m iới
Bài 12 trang 74
Gọi HS lên bảng thực hiện rồi
yêu cầu nhận xét, GV chốt lại
Bài 12 trang 74
Hai tam giác vuông AED và BFC có :
AD = BC (cạnh bên hình thang cân ABCD)
Dˆ (2 góc kề đáy Cˆ hình thang cân ABCD) Vậy AED BFC (cạnh huyền – góc nhọn)
DE = CF
Bài 12 trang 74
Hai tam giác vuông AED và BFC có :
AD = BC (cạnh bên hình thang cân ABCD)
Dˆ (2 góc kề đáy Cˆ hình thang cân ABCD) Vậy AED BFC (cạnh huyền – góc nhọn)
DE = CF
Bài 13 trang 74
Gọi HS lên bảng thực hiện rồi
yêu cầu nhận xét, GV chốt lại
Bài 13 trang 74
Hai tam giác ACD và BDC
có :
AD = BC (cạnh bên hình thang cân ABCD)
AC = BD (đường chéo hình thang cân ABCD)
DC là cạnh chung Vậy ACD BDC (c-c-c)
1
1 Cˆ
Dˆ
do đó EDCcân
ED = EC
Mà BD = AC Vậy EA = EB
Bài 13 trang 74
Hai tam giác ACD và BDC
có :
AD = BC (cạnh bên hình thang cân ABCD)
AC = BD (đường chéo hình thang cân ABCD)
Trang 2DC là cạnh chung Vậy ACD BDC (c-c-c)
1
1 Cˆ
Dˆ
do đó EDCcân
ED = EC
Mà BD = AC Vậy EA = EB
Bài 15 trang 75
Gọi HS lên bảng thực hiện rồi
yêu cầu nhận xét, GV chốt lại
Bài 15 trang 75
a/ Tam giác ABC cân tại A nên :
2
Aˆ 18)0 Bˆ
0
Do tam giác ABC cân tại A (có AD = AE) nên :
2
Aˆ 18)0
Dˆ1 0
Do đó Bˆ Dˆ1
Mà Bˆ đồng vịDˆ1 Nên DE // BC Vậy tứ giác BDEC là hình thang
Hình thang BDEC có Cˆ
Bˆ nên là hình thang cân b/ Biết Â= 500 suy ra:
2
50 18)0 Bˆ Cˆ
0 0
650
0 0
0 2
2 Eˆ 18)0 65 115
Bài 15 trang 75
a/ Tam giác ABC cân tại A nên :
2
Aˆ 18)0
Bˆ 0
Do tam giác ABC cân tại A (có AD = AE) nên :
2
Aˆ 18)0 Dˆ
0 1
Do đó Bˆ Dˆ1
Mà Bˆ đồng vịDˆ1 Nên DE // BC Vậy tứ giác BDEC là hình thang
Hình thang BDEC có Cˆ
Bˆ nên là hình thang cân b/ Biết Â= 500 suy ra:
2
50 18)0 Bˆ
650
0 0
0 2
2 Eˆ 18)0 65 115
Bài 16 trang 75
Gọi HS lên bảng thực hiện rồi
yêu cầu nhận xét, GV chốt lại
Bài 16 trang 75 (Lớp 8A)
2
Bˆ Bˆ
Bˆ1 2 (BD là tia phân giác Bˆ )
2
Cˆ
Cˆ1 (CE là phân giác Cˆ )
Mà Bˆ (Cˆ ABCcân) Hai tam giác ABD và ACE có :
Bài 16 trang 75
1
1 Cˆ
Bˆ
Trang 3Â là góc chung
AB = AC (ABCcân)
Bˆ 1 Cˆ1 Vậy ABD ACE(g-c-g)
AD = AE Chứng minh BEDC là hình thang cân như câu a bài 15
DE // BC Dˆ 1 Bˆ2 (so le trong)
Mà Bˆ 1 Bˆ2 (cmt) Vậy BE = DE
Bài 17 trang 75
Gọi HS lên bảng thực hiện rồi
yêu cầu nhận xét, GV chốt lại
Bài 17 trang 75 (Lớp 8A)
Gọi E là giao điểm của AC và BD
Tam giác ECD có : Dˆ 1 Cˆ1 (do ACD = BDC)
Nên ECDlà tam giác cân
ED = EC (1)
Do Bˆ 1 Dˆ1 (so le trong)
Aˆ (so le 1 Cˆ1 trong)
Mà Dˆ (cmt)1 Cˆ1
1
1 Bˆ
Aˆ
nên EAB
là tam giác cân
EA = EB (2)
Từ (1) và (2) AC = BD Vậy hình thang ABCD có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
Bài 17 trang 75
Gọi E là giao điểm của AC và BD
Tam giác ECD có : Dˆ 1 Cˆ1 (do ACD = BDC)
Nên ECDlà tam giác cân
ED = EC (1)
Do Bˆ 1 Dˆ1 (so le trong)
Aˆ (so le 1 Cˆ1 trong)
Mà Dˆ (cmt)1 Cˆ1
1
1 Bˆ
Aˆ
nên EAB
là tam giác cân
EA = EB (2)
Từ (1) và (2) AC = BD Vậy hình thang ABCD có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
4 Củng cố:
Bài14 trang 75
Học sinh quan sát bảng phụ trang 79
Tứ giác ABCD là hình thang cân (dựa vào dấu hiệu nhận biết)
Tứ giác EFGH là hình thang
5 : Hướng dẫn học ở nhà
Về nhà học bài
1
1 Bˆ
Dˆ
do đó BEDcân
Trang 4Làm bài tập 18) trang 75
Xem trước bài “Đường trung bình của tam giác, của hình thang”
IV RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
………
………
………
………
Tiết 6
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC,
CỦA HÌNH THANG
I/ Mục tiêu
Nắm được định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang
Biết vận dụng các định lý về đường trung bình cùa tam giác, của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song
Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào các bài toán thực tế
II/ Phương tiện dạy học
GV: SGK, thước thẳng, êke.
HS: SGK, thước thẳng, êke, bài tập về nhà.
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Định nghĩa hình thang cân
Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang cân ta phải làm sao ?
Sửa bài tập 18) trang 75 (Lớp 8A)
a/ Hình thang ABEC (AB // CE) có hai cạnh bên AC, BE song song nên chúng bằng nhau : AC = BE
mà AC = BD (gt)
b/ Do AC // BE Cˆ1 Eˆ(đồng vị)
mà Dˆ1 (Eˆ BDEcân tại B)
Tam giác ACD và BCD có :
AC = BD (gt)
1
1 Cˆ
Dˆ (cmt)
DC là cạnh chung
Vậy ACD BDC (c-g-c)
c/ Do ACD BDC (cmt) ADC = BCD
Hình thang ABCD có hai góc kề một đáy bằng nhau nên là hình thang cân
3/ Bài mới
Hoạt động 1 : Đường trung bình của tam giác
?1 Dự đoán E là trung Học sinh làm ?1 1/ Đường trung bình của
BE = BD do đó BDEcân
1
1 Cˆ
Dˆ
Trang 5điểm AC Phát biểu dự
đoán trên thành định lý
Chứng minh
Kẻ EF // AB (F BC)
Hình thang DEFB có hai
cạnh bên song song (DB //
EF) nên DB = EF
Mà AD = DB (gt) Vậy
AD = EF
Tam giác ADE và EFC
có :
 = Eˆ (đồng vị)1
AD = EF (cmt)
Dˆ (cùng bằng1 Fˆ1
Bˆ )
Vậy ADE EFC
(g-c-g)
AE = EC
E là trung điểm AC
Học sinh làm ?2 Định lý
2
Chứng minh định lý 2
Vẽ điểm F sao cho E là
trung điểm DF
CEF AED
AD = FC và Â = Cˆ1
Ta có : AD = DB (gt)
Và AD = FC
DB = FC
Ta có : Â = Cˆ1
Mà Â so le trongCˆ1
AD // CF tức là AB //
CF
Do đó DBCF là hình thang
Hình thang DBCF có hai
đáy DB = FC nên DF =
BC và DF // BC
Do đó DE // BC và DE =
BC
2
1
?3 Trên hình 33 DE là
đường trung bình
BC 2
1 DE
Vậy BC = 2DE = 100m
Học sinh làm ?2
Học sinh làm ?3
tam giác Định lý 1: Đường thẳng đi
qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba
ABC
GT AD = DB
DE // BC
KL AE = EC
Định nghĩa : Đường trung
bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác
Định lý 2 : Đường trung
bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy
ABC
AD = DB
AE = EC
GT DE // BC
2
1
DE
4 Củng cố :
Trang 6Bài tập 20 trang 79
Tam giác ABC có KˆCˆ500
Mà Kˆ đồng vị Cˆ
Do đó IK // BC
Ngoài ra KA = KC = 8)
IA = IB mà IB = 10 Vậy IA = 10
Bài tập 21 trang 79
Do C là trung điểm OA, D là trung điểm OB
CD là đường trung bình OAB
cm 6 cm 3 2 CD 2 AB AB
2
1
5 Hướng dẫn bài tập về nhà:
IV RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
………
………
Tuần 6: Ngày soạn:21/9/2014 Tiết 7 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, CỦA HÌNH THANG (tt) I/ Mục tiêu Nắm được định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang Biết vận dụng các định lý về đường trung bình cùa tam giác, của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào các bài toán thực tế II/ Phương tiện dạy học GV: SGK, thước thẳng, êke. HS: SGK, thước thẳng, êke, bài tập về nhà III/ Quá trình hoạt động trên lớp 1/ Ổn định lớp 2/ Kiểm tra bài cũ Định nghĩa đường trung bình của tam giác, định lí 1,2 3/ Bài mới Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV Hoạt động 2 : Đường trung bình của hình thang ?4 Nhận xét : I là trung điểm của AC, F là trung điểm của BC Phát biểu thành định lý Chứng minh Gọi I là giao điểm của AC và EF Tam giác ADC có : HS làm ?4 2/ Đường trung bình của hình thang Định lý 1 : Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai ABCD là hình thang Duyệt ………
Phạm Văn Ngọ
Trang 7E là trung điểm của
AD(gt)
EI // DC (gt)
I là trung điểm của AC
Tam giác ABC có :
I là trung điểm AC
(gt)
IF // AB (gt)
F là trung điểm của BC
Giới thiệu đường trung
bình của hình thang ABCD
(đoạn thẳng EF)
Chứng minh định lý 2
Gọi K là giao điểm của AF
và DC
Tam giác FBA và FCK
có :
Fˆ (đối đỉnh)1 Fˆ2
FB = FC (gt)
Bˆ Cˆ1 (so le
trong)
Vậy FBA FCK
(g-c-g)
AE = FK; AB = CK
Tam giác ADK có E; F lần
lượt là trung điểm của AD
và AK nên EF là đường
trung bình
EF // DK
(tức là EF // AB và EF //
CD)
Và
2
AB DC EF DK
2
1
?5
64 x 24 2
x
24
Vậy x = 40
(đáy AB, CD)
GT AE = ED
EF // AB
EF // CD
KL BF = FC
Định nghĩa : Đường trung
bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang
Làm bài tập 23 trang 8)4
Định lý 2 : Đường trung
bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy
Hình thang ABCD (đáy AB, CD)
GT AE = ED; BF = FC
KL EF // AB; EF // CD
2
CD AB
EF
4 Củng cố:
Bài 24 trang 8)0
Khoảng cách từ trung điểm C của AB
đến đường thẳng xy bằng : 16cm
2
20 12
5 Hướng dẫn bài tập về nhà:
- Học bài
- Làm bài tập 22, 25, 27
Trang 8IV RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
………
………
………
………
Tiết 8
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
Nắm được định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang
Biết vận dụng các định lý về đường trung bình cùa tam giác, của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song
Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã học vào các bài toán thực tế
II/ Phương tiện dạy học
GV: SGK, thước thẳng, êke.
HS: SGK, thước thẳng, êke, bài tập về nhà.
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Định nghĩa đường trung bình tam giác, hình thang
Các định lí
3/ Bài mới
Bài 22 trang 80
Gọi HS lên bảng thực
hiện rồi yêu cầu nhận
xét, GV chốt lại
Bài 22 trang 80
Tam giác BDC có :
DE = EB
BM = MC
EM là đường trung bình
Do đó EM // DC EM // DI Tam giác AEM có :
AD = DE
EM // DI
Bài 22 trang 80
Bài 25 trang 80
Gọi HS lên bảng thực
hiện rồi yêu cầu nhận
xét, GV chốt lại
Bài 25 trang 80
Tam giác ABD có :
E, F lần lượt là trung điểm của AD và
BD nên EF là đường trung bình
EF // AB
Mà AB // CD
EF // CD (1) Tam giác CBD có :
K, F lần lượt là trung điểm của BC và BD
nên KF là đường trung bình
Bài 25 trang 80
AI = IM (định lý)
Trang 9 KF // CD (2)
Từ (1) và (2) ta thấy : Qua F có FE và
FK cùng song song với CD nên theo tiên đề Ơclit E, F, K thẳng hàng
Bài 25 trang 80
Gọi HS lên bảng thực
hiện rồi yêu cầu nhận
xét, GV chốt lại
Bài 27 trang 80
a/ Tam giác ADC có :
E, K lần lượt là trung điểm của AD và
AC nên EK là đường trung bình
2
CD
EK (1) Tam giác ADC có :
K, F lần lượt là trung điểm của AC và BC
nên KF là đường trung bình
2
AB
KF (2) b/ Ta có : EFEK KF (bất đẳng thức EFK
) (3)
Từ (1), (2) và (3) EF
2
AB CD 2
AB 2
CD KF
Bài 27 trang 80(Lớp 8A)
4 Củng cố :
5 Hướng dẫn học ở nhà
Về nhà học bài
Làm bài tập 26, 28) trang 8)0
V RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
………
Tiết 9
ĐỐI XỨNG TRỤC
I/ Mục tiêu
Kiến thức:Nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang.
Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông
Kỹ năng: - Biết vẽ hình thang, hình thang vuông Biết tính số đo các góc của hình thang,
của hình thang vuông
Duyệt
………
Phạm Văn Ngọ
Trang 10- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang.
Thái độ: Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau (hai đáy nằm
ngang) và ở các dạng đặc biệt (hai cạnh bên song song, hai đáy bằng nhau)
II/ Phương tiện dạy học
GV: SGK, thước thẳng, eke, bảng phụ hình 53, 54, 58), 59 trang 8)5, 8)7, Giáo viên cắt sẵn
sàng bìa các hình chữ A, chữ H, tam giác đều, hình tròn, hình thang cân
HS: SGK, thước thẳng, eke.
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Sửa bài tập 31 trang 8)3 Cách dựng :
-Dựng tam giác ACD có DA = 2cm, DC = AC = 4cm
-Dựng tia Ax // CD (tia Ax và điểm C nằm
trong cùng một nửa mặt phẳng bờ AD)
-Dựng hình tròn tâm A bán kính 2cm, nó cắt
tia Ax tại B
-Kẻ đoạn thẳng BC
Chứng minh :
Tứ giác ABCD là hình thang vì AB // CD
Hình thang ABCD có AB = AD = 2cm, DC = AC = 4cm nên thỏa mãn yêu cầu
3/ Bài mới
Cho học sinh quan sát hình 49 trang 8)4 Hỏi : Muốn cắt chữ H như trong hình 49 ta có thể gấp
tờ giấy làm tư Tại sao vậy ?
Câu trả lời sẽ được giải đáp trong bài học sau đây
A/ Hai hình đ i x ng qua m t đ ng th ng.ối xứng qua một đường thẳng ứng qua một đường thẳng ột đường thẳng ường thẳng ẳng
Hoạt động 1 : Phần bài học
1/Haiđiểm đối xứng
quamộtđường thẳng
Hai điểm gọi là đối
xứng với nhau qua
một đường thẳng d
nếu d là đường trung
trực của đoạn thẳng
nối hai điểm đó
2/ Hai hình đối xứng
qua một đường
thẳng
Định nghĩa : Hai
hình gọi là đối xứng
với nhau qua đường
- Hs làm câu ?1 sgk
- Làm việc theo cá nhân
- Nêu quy ước
- Hs làm câu ?2 sgk
- Hs trao đổi theo nhóm
- Hs làm xong dán bản nhóm lên bảng
?1 Vẽ d là đường trung trực của đoạn AA’
hai điểm A, A’ gọi là đối xứng nhau qua đường thẳng d
Khi nào hai điểm A, A’ gọi là đối xứng nhau qua đường thẳng d ?
Quy ước : Nếu điểm B nằm trên đường thẳng d thì điểm đối xứng với B qua d cũng là điểm B
?2 Hai học sinh lên bảng, mỗi em làm1 trường hợp
A
A ’
B
Trang 11thẳng d nếu mỗi điểm
thuộc hình này đối
xứng qua d với một
điểm thuộc hình kia
và ngược lại
Nếu hai đoạn thẳng
(góc, tam giác) đối
xứng với nhau qua
một đường thẳng thì
chúng bằng nhau
- Đại diện nhóm trả lời
- Hs 2em lên bảng làm bài tập 35-36
- Hs cả lớp cùng làm
- Cả lớp nhận xét
Làm bài tập 35, 36 trang 8)7 Điểm C’ thuộc đoạn A’B’ điểm đối xứng qua đường thẳng d của mỗi điểm C thuộc đoạn thẳng AB đều thuộc đoạn A’B’ và ngược lại
Ta gọi hai đoạn thẳng AB và A’B’ là đối xứng với nhau qua đường thẳng d
Cho ABCvà đường thẳng d vẽ các đoạn thẳng đối xứng với các cạnh củaABC qua trục d
Hai đoạn thẳng (góc, tam giác ) đối xứng với nhau qua một trục thì chúng bằng nhau
Xem hình 53, 54 SGK trang 8)5
F và F’ là hai hình đối xứng với nhau qua trục d
Khi gấp tờ giấy theo trục d thì hai hình F
và F’ trùng nhau
Hoạt động 2 : Bài tập
- GV gọi hs lên bảng
làm
- GV cho cả lớp cùng
nhận xét
- GV nhận xét
Bài 35, 37 trang 8)7
Vẽ các hình vào tập rồi vẽ hình đối xứng theo yêu cầu đề bài
Bài 36 trang 8)7(Lớp 8A)
a/ Do Ox là đường trung trực của
AB OA OB
Do Oy là đường trung trực của AC OC
OA
OC OB b/ Tam giác AOB cân tại O
2
1 Oˆ
Oˆ1 2
Tam giác AOC cân tại O
2
1 Oˆ
Oˆ3 4
AOC
AOB + AOC = 2(Oˆ 1 Oˆ3)
= 2 xOy = 2 500 = 1000
Vậy BOC = 1000 B/ Hình có tr c đ i x ngục đối xứng ối xứng qua một đường thẳng ứng qua một đường thẳng
Hoạt động 1 : Phần bài học
1/ Trục đối xứng
của một hình
Định nghĩa : Đường
thẳng d gọi là trục đối
xứng của hình F, nếu
- Hs làm ?3,?4 sgk ?3 Điểm đối xứng của các đỉnh A, B, C
qua AH là : A, C, B
Do đó điểm đối xứng qua AH của mỗi đỉnh của ABCcũng là đỉnh củaABC
Ta nóiABClà hình có trục đối xứng