Một số bài toán số học và đại số
của junior Balkan MO từ năm 2015 đến
năm 1998
Do Nam sưu tập từ diễn dàn mathlink.ro
Cho a,b,c > 0 sao cho a+b+c=3 chứng minh :
𝐴 = 2 − 𝑎3
2 − 𝑏3
2 − 𝑐3
𝑐 ≥ 3 (junior balkan MO 2015)
Giải
A=2 1
𝑎 + 1
𝑏 +1
𝑐 − 𝑎2 + 𝑏2 + 𝑐2
=2 1𝑎 +1
𝑏 +1
𝑐 + 2 𝑎𝑏 + 𝑏𝑐 + 𝑎𝑐 − 𝑎 + 𝑏 + 𝑐 2
=2 𝑎1 +1
𝑏 +1
𝑐 + 2 𝑎𝑏 + 𝑏𝑐 + 𝑎𝑐 − 9
=2 𝑎𝑏 +𝑏𝑐 +𝑎𝑐𝑎𝑏𝑐 + 2 𝑎𝑏 + 𝑏𝑐 + 𝑎𝑐 − 9
=2 𝑎𝑏𝑐 (𝑎𝑏 +𝑏𝑐 +𝑎𝑐 )(𝑎𝑏 +𝑏𝑐 +𝑎𝑐 )2 + 2 𝑎𝑏 + 𝑏𝑐 + 𝑎𝑐 − 9 (1)
CM được (ab + ac + bc) 2 ≥ 3𝑎𝑏𝑐(a + b + c) (2)
Từ (1),(2) A≥ 2 (𝑎𝑏 +𝑏𝑐 +𝑎𝑐 )3(𝑎+𝑏+𝑐) + 2 𝑎𝑏 + 𝑏𝑐 + 𝑎𝑐 − 9
Trang 2=2 (𝑎𝑏 +𝑏𝑐 +𝑎𝑐 )9 + 2 𝑎𝑏 + 𝑏𝑐 + 𝑎𝑐 − 9 (3)
Áp dụng Cauchy cho 9
(𝑎𝑏 +𝑏𝑐 +𝑎𝑐 ) ; 𝑎𝑏 + 𝑏𝑐 + 𝑎𝑐
Vậy (3)≥ 12 − 9 = 3
2) tì m tất cả các bộ (a,b,c) thỏa 3𝑎4 − 5𝑏4 − 4𝑐2 = 26
(junior balkan MO 2014)
Giải
Ta có 3𝑎4 ≡ 0 (𝑚𝑜𝑑 3) và 26 ≡ 2 (𝑚𝑜𝑑3) nên 5𝑏4 + 4𝑐2 ≡ 1 (𝑚𝑜𝑑3)
(1)
Ta có số chính phương chia 3 dư 0 hoặc 1 nên 4𝑐2 ≡ 0 (𝑚𝑜𝑑3) hoặc 4𝑐2 ≡ 1 (𝑚𝑜𝑑3) và 5𝑏4 ≡ 0 (𝑚𝑜𝑑3) hoặc 5𝑏4 ≡ 2 (𝑚𝑜𝑑3) (2)
Từ (1) và (2) suy ra 5𝑏4 ≡ 0 (𝑚𝑜𝑑3) và 4𝑐2 ≡ 1 (𝑚𝑜𝑑3)
Vậy 𝑏 ≡ 0 (𝑚𝑜𝑑3) nên b=3 thế vào đề ta có 3𝑎4 − 405 − 4𝑐2 = 26 Suy ra 3𝑎4 = 431 + 4𝑐2 ta có 3𝑎4 ≡ 0 𝑚𝑜𝑑5 hoặc 3𝑎4 ≡ 3 𝑚𝑜𝑑5 (4)
Mà 431 ≡ 1 𝑚𝑜𝑑5 và 4𝑐2 ≡ 0 𝑚𝑜𝑑5 hoặc 4𝑐2 ≡ 1 𝑚𝑜𝑑5 hoặc 4𝑐2 ≡ 4 𝑚𝑜𝑑5 (5)
Từ (4) và (5) suy ra 3𝑎4 ≡ 0 𝑚𝑜𝑑5 vậy 𝑎 ≡ 0 𝑚𝑜𝑑5 nên a=5 thế vào đề suy ra c=19 (thõa) vậy (a,b,c) là (5,3,19)
3) cho a,b,c ∈ 𝑁 và abc=1 Chứng minh
Trang 3𝑎 + 𝑏1 2 + 𝑏 + 1𝑐 2 + 𝑐 + 1𝑎 2 ≥ 3(𝑎 + 𝑏 + 𝑐 + 1)
(junior Balkan MO 2014) Giải
VT = 𝑎2 + 𝑏 2 + 𝑐 2 + 2 𝑎𝑏 +𝑏
𝑐 +𝑐
𝑎 + (𝑎12+ 1
𝑏 2 + 1
𝑐 2 )
Áp dụng Cauchy 3 số cho 𝑎2;𝑏𝑐;𝑏12
Vậy 𝑎2 + 𝑏𝑐 + 𝑏12 ≥ 3 3 𝑎𝑏𝑐2 = 3 3 𝑎2𝑏𝑐𝑎𝑏𝑐 = 3𝑎
CMTT cộng lại theo vế ta VT ≥ 3 𝑎 + 𝑏 + 𝑐 + 𝑎𝑏 +𝑏𝑐 +𝑎𝑐
Mà 𝑎𝑏 +𝑏𝑐 +𝑎𝑐 ≥ 3 (theo Cauchy 3 số )
Vậy VT ≥ 3 𝑎 + 𝑏 + 𝑐 + 3 = 3 𝑎 + 𝑏 + 𝑐 + 1 = 𝑉𝑃
4) tì m các bộ số tự nhiên (a,b) thõa𝑎𝑎+13𝑏−1 và 𝑏𝑏−13𝑎+1 là các số tự nhiên
(junior balkan MO 2013) Giải
𝑎3𝑏−1
𝑎+1 là số tự nhiên nên
(𝑎3𝑏 − 1) ⋮ (𝑎 + 1 ) ↔ (𝑏 𝑎3 + 1 − 𝑏 + 1 ) ⋮ (𝑎 + 1 )
Mà 𝑏 𝑎3 + 1 ⋮ (𝑎 + 1 ) nên 𝑏 + 1 ⋮ (𝑎 + 1 ) (1)
Ta có 𝑏3𝑎+1
𝑏−1 là số tự nhiên nên
Trang 4𝑏 3 𝑎 + 1 ⋮ 𝑏 − 1 ↔ 𝑎 𝑏 3 − 1 + 𝑎 + 1 ⋮ (𝑏 − 1)
Mà 𝑎 𝑏3 − 1 ⋮ (𝑏 − 1) nên 𝑎 + 1 ⋮ (𝑏 − 1) (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra 𝑏 + 1 ⋮ ( 𝑏 − 1) vậy 𝑏+1
( 𝑏−1)là số tự nhiên 𝑏+1
( 𝑏−1) = 𝑏−1+2
𝑏−1 vậy 2 ⋮ (𝑏 − 1) vậy b=2 hoặc b=3
Trường hợp 1 với b=2 ta có 3⋮ (𝑎 + 1 ) vậy a=0 hoặc a=2
𝑎3𝑏−1
𝑎+1 là số tự nhiên nên 𝑎3𝑏 − 1 ≥ 0 → 𝑎3𝑏 ≥ 1 vậy a=0 không thõa
Trường hợp 2 với b=3 thì 4 ⋮ (𝑎 + 1 ) và 𝑎 + 1 ⋮ 2 nên a=1 hoặc a=3 Vậy (a,b) là (2 ;2),(3 ;3),(1 ;3)
5) cho a,b >0 và ab≥ 1 chứng minh
𝑎 + 2𝑏 + 2
𝑎 + 1 𝑏 + 2𝑎 +
2
𝑏 + 1 ≥ 16 (junior Balkan MO 2013) Giải
VT= 𝑎 + 2𝑏 + 𝑎+12 𝑏 + 2𝑎 + 𝑏+12
= 𝑎 + 𝑏
2 +
𝑎 + 𝑏
2 + 𝑏 +
2
𝑎 + 1
𝑎 + 𝑏
2 +
𝑎 + 𝑏
2 + 𝑏 +
2
𝑎 + 1
Áp dụng Cauchy 4 số
Trang 5VT≥ 4 𝑏(𝑎+𝑏)2
2(𝑎+1)
4
4 𝑎(𝑎+𝑏)2
2(𝑏+1)
4
= 16 𝑎𝑏 (𝑎+𝑏)4
4 𝑎+1 (𝑏+1)
4
(1)
Giờ ta sẽ biến đổi trong căn 𝑎𝑏 (𝑎+𝑏)4
4 𝑎+1 (𝑏+1) ≥ 4 𝑎𝑏 2(𝑎+𝑏)2
4 𝑎+1 (𝑏+1) (áp dụng Cauchy ) (2)
4 𝑎𝑏 2(𝑎+𝑏)2
4 𝑎+1 (𝑏+1) ≥ 𝑎2+𝑏2+2𝑎𝑏
𝑎𝑏 +𝑎+𝑏+1 (3) Chứng minh được 𝑎2 + 𝑏2 ≥ 𝑎𝑏(𝑎 + 𝑏)
Vậy 𝑎2+𝑏2+2𝑎𝑏
𝑎𝑏 +𝑎+𝑏+1 ≥ 𝑎𝑏 𝑎+𝑏 +2𝑎𝑏
𝑎𝑏 +𝑎+𝑏+1 ≥ 𝑎+𝑏+𝑎𝑏 +1
𝑎𝑏 +𝑎+𝑏+1 = 1 (do ab≥ 1) (4)
Từ (1) , (2) ,(3), (4) ta có VT≥16=VP
6) cho a,b,c > 0 thõa a+b+c=1 chứng minh
𝑎
𝑏 +
𝑏
𝑐 +
𝑐
𝑎 +
𝑏
𝑎 +
𝑐
𝑏+
𝑎
𝑐 + 6 ≥ 2 2(
1 − 𝑎
𝑎 +
1 − 𝑏
𝑏 +
1 − 𝑐
𝑐 )
(junior Balkan MO 2012)
Giải
𝑏
𝑎 +𝑎𝑐 + 2 = 𝑏+𝑐𝑎 + 2 ≥ 2 2(𝑏+𝑐)𝑎 = 2 2 1−𝑎𝑎 (áp dụng Cauchy )
CMTT cộng lại
𝑎
𝑏 +
𝑏
𝑐 +
𝑐
𝑎 +
𝑏
𝑎 +
𝑐
𝑏+
𝑎
𝑐 + 6 ≥ 2 2(
1 − 𝑎
𝑎 +
1 − 𝑏
𝑏 +
1 − 𝑐
𝑐 )
Trang 67) tì m p là số nguyên tố và x,y là các số nguyên dương thõa
𝑥 𝑦2 − 𝑝 + 𝑦 𝑥2 − 𝑝 = 5𝑝 (junior Balkan MO 2011)
Giải
𝑥 𝑦2 − 𝑝 + 𝑦 𝑥2 − 𝑝 = 5𝑝
↔ 𝑥 + 𝑦 𝑥𝑦 − 𝑝 = 5𝑝
Do p,5 đều là số nguyên tố nên có 4 trường hợp nhưng do x,y là số
nguyên đương nên 𝑥+y>1 vậy chỉ có 3 trường hợp
Trường hợp 1
𝑥 + 𝑦 = 5𝑝
𝑥𝑦 − 𝑝 = 1
Xét x=1 vậy 1+y=5p và y-p=1 vô nghiệm
Xét x,y>1 vậy xy≥x+y vậy p+1≥5p vô nghiệm
Trường hợp 2
𝑥 + 𝑦 = 5
𝑥𝑦 − 𝑝 = 𝑝
với x+y=5và x,y là nguyên nguyên dương nên
(x,y)=(2 ;3),(3 ;2),(1 ;4),(4 ;1) thế vào xy-p=p thấy thõa vậy tìm được 4 nghiệm(x,y,p)= (2 ;3 ;3),(3 ;2 ;3),(1 ;4 ;2),(4 ;1 ;2)
Trường hợp 3
Trang 7𝑥 + 𝑦 = 𝑝
𝑥𝑦 − 𝑝 = 5 ↔ x+y+xy=5 suy ra (x-1)(y-1)=6 giải tìm được các nghiệm thấy (x,y,p) là (3 ;4 ;7) và (4 ;3 ;7)
từ trường hợp 2 và 3 ta suy ra các nghiệm
8) cho a,b,c,d là các số thưc thõa
𝑎𝑏𝑐 − 𝑑 = 1 1
𝑏𝑐𝑑 − 𝑎 = 2 2
𝑐𝑑𝑎 − 𝑏 = 3 3
𝑑𝑎𝑏 − 𝑐 = −6(4)
Chứng minh a+b+c+d khác 0
(junior balkan MO 2010 )
Giải
Giả sử 𝑎 + 𝑏 + 𝑐 + 𝑑 = 0
Ta có 𝑎𝑏𝑐 − 𝑑 + 𝑏𝑐𝑑 − 𝑎 + 𝑐𝑑𝑎 − 𝑏 + 𝑑𝑎𝑏 − 𝑐 = 1 + 2 + 3 − 6 Suy 𝑎𝑏𝑐 + 𝑏𝑐𝑑 + 𝑐𝑑𝑎 + 𝑑𝑎𝑏 − 0 = 0 (5)
Thế 𝑑 = 𝑜 − 𝑎 − 𝑏 − 𝑐 vào (5)
Ta có −𝑏𝑐2 − 𝑐𝑏2 − 𝑐𝑎2 − 𝑎𝑐2 − 2𝑎𝑏𝑐 − 𝑏𝑎2 − 𝑎𝑏2 = 0
Suy ra – 𝑎 + 𝑏 𝑏 + 𝑐 𝑐 + 𝑎 = 0
Suy ra 𝑎 = −𝑏 thế vào (3) suy ra – 𝑐𝑑𝑏 + 𝑎 = 3 mà theo (2) vô lí
Suy ra 𝑐 = −𝑎 thế vào (2) suy ra – 𝑎𝑏𝑑 + 𝑐 = 2 mà theo (4) vô lí
Trang 8Suy ra b+c=0 mà a+b+c+d=0 nên a+d=0 vậy 𝑑 = −𝑎 thế vào (1) suy ra – 𝑑𝑏𝑐 + 𝑎 = 1 mà theo (2) vô lí
Vậy a+b+c+d khác o
9) cho 0 <x,y,z<1 và 𝑥𝑦𝑧 = 1 − 𝑥 1 − 𝑦 1 − 𝑧 chứng minh rằng ít nhất một trong các số sau 1 − 𝑥 𝑦 , 1 − 𝑦 𝑧 , 1 − 𝑧 𝑥 lớn hơn hoặc bằng 14
(junior Balkan MO 2009)
Giải
Giả sử 1 − 𝑥 𝑦 , 1 − 𝑦 𝑧 , 1 − 𝑧 𝑥 đều bé hơn 14
Vậy 1 − 𝑥 𝑦 < 14 ↔ 𝑦 − 𝑥𝑦 < 14 vậy 𝑥 + 𝑦 + 𝑧 − (𝑥𝑦 + 𝑦𝑧 + 𝑥𝑧) < 34
Mà 𝑥𝑦𝑧 = 1 − 𝑥 1 − 𝑦 1 − 𝑧 ↔ 2𝑥𝑦𝑧 = 1 − 𝑥 + 𝑦 + 𝑧 + (𝑥𝑦 + 𝑦𝑧 + 𝑥𝑧)
↔ 2𝑥𝑦𝑧 > 1
4 ↔ 𝑥𝑦𝑧 > 1
8 ↔ (𝑥𝑦𝑧)2 > 1
64 (1) Lại có 𝑥𝑦𝑧 = 1 − 𝑥 1 − 𝑦 1 − 𝑧 ↔ (𝑧𝑥𝑦) 2 = 1 − 𝑥 𝑦 1 − 𝑦 𝑧 1 − 𝑧 𝑥 <641
Vậy mâu thuẫn(1) nên có điều phải chứng minh
10) giải hệ phương trình sau
𝑎 + 𝑏 + 𝑐 + 𝑑 = 20 (1)
𝑎𝑏 + 𝑎𝑐 + 𝑎𝑑 + 𝑏𝑐 + 𝑏𝑑 + 𝑑𝑐 = 150 (2) (junior Balkan MO 2008)
Trang 9Giải
(1)tương dương (𝑎 + 𝑏 + 𝑐 + 𝑑)2 = 400
↔ 𝑎2 + 𝑏2 + 𝑐2 + 𝑑2 + 2𝑎𝑏 + 2𝑎𝑐 + 2𝑎𝑑 + 2𝑐𝑏 + 2𝑑𝑏 + 2𝑑𝑐 = 400
↔ 𝑎2 + 𝑏2 + 𝑐2 + 𝑑2 + 300 = 400 ↔ 𝑎2 + 𝑏2 + 𝑐2 + 𝑑2 = 100
Ta có 𝑎+𝑏+𝑐+𝑑
4 ≤ 𝑎 + 𝑏 + 𝑐 + 𝑑
4 ≤ 𝑎2+𝑏2+𝑐2+𝑑2
4 (cauchy 2 số)
↔ 5 ≤ 5 đấu bằng của bất đẳng thức trên xảy ra khi a=b=c=d=5
11) tì m các bộ số nguyên tố (a,b,c) thõa
𝑎 𝑏 − 4
𝑐+1 = 1 (1)
(junior balkan MO 2008)
Giải
(1)suy ra 𝑎−𝑏
𝑏 = 4
𝑐+1 mà do a,b là các số nguyên tố
Xét a=b vô lí vậy a khác b nên 𝑎 − 𝑏, 𝑏 = 1
Vậy có 3 trường hợp
Trường hợp 1
𝑎 − 𝑏 = 1 thì a và b là 2 số nguyên tố liên tiếp nên a=3 và b=2 thế vào (1) tìm được c=7
Trường hợp 2
𝑎 − 𝑏 = 2 thì 𝑐 + 1 = 2𝑏 chứng minh được a >3 vậy có 2 trường hợp
Trang 10Trường hợp a
𝑎 ≡ 1 𝑚𝑜𝑑 6 ↔ 𝑏 ≡ 5 𝑚𝑜𝑑 6 ↔ 𝑐 ≡ 9 𝑚𝑜𝑑 6 ↔ 𝑐 = 3 Thế vào (1) rồi giải hệ phương trình ra vô nghiệm
Trường hợp b
𝑎 ≡ 5 𝑚𝑜𝑑 6 ↔ 𝑎 + 1 ⋮ 6 mà 𝑎 − 𝑏 = 2 ↔ 𝑎 + 1 = 3 + 𝑏
Vậy 3 + 𝑏 ⋮ 6 nên 𝑏 ⋮ 3 nên b=3 thế vào 𝑎 − 𝑏 = 2 ↔ 𝑎 = 5
Thế a và b vào (1) suy ra c=5
Trường hợp 3
𝑎 − 𝑏 = 4 ↔ 𝑐 + 1 = 𝑏 mà do c và b là 2 số nguyên tố liên tiếp nên b=3 và c=2 vậy a=7
Vậy các bộ (a,b,c) là (7;3;2),(5;3;5),(3 ;2 ;7)
12) tì m các số nguyên dương (x,y)
9 𝑥2 + 𝑦2 + 1 + 2 3𝑥𝑦 + 2 = 2005 (1)
(junior balkan MO 2005)
Giải
( 1) ↔ 3 𝑥2 + 𝑦2 + 2𝑥𝑦 = 664 ↔ 2(𝑥 + 𝑦)2 + (𝑥 − 𝑦)2 = 664 (𝑥 − 𝑦)2 chẵn nên 𝑥 − 𝑦 = 2𝑏 ↔ (𝑥 − 𝑦)2 = 4𝑏2 vậy (𝑥 + 𝑦) chẵn vậy (𝑥 + 𝑦)2 = 4𝑎2
2(𝑥 + 𝑦)2 + (𝑥 − 𝑦)2 = 664 ↔ 2𝑎2 + 𝑏2 = 166 vậy 𝑏2 chẵn nên
𝑏2 = 4𝑐2 vậy thế vào 2𝑎2 + 𝑏2 = 166 ↔ 𝑎2 + 2𝑐2 = 83 vậy
Trang 112𝑐2 < 83 ↔ 𝑐 ≤ 6 xét từng trường hợp thấy c=1 và a=9 thế từ từ tì m được (x,y) là (11 ;7),(7 ;11)
13) cho x và y là số thực
𝑥 + 𝑦
𝑥2 − 𝑥𝑦 + 𝑦2 ≤ 2 2
𝑥2 + 𝑦2
(junior balkan MO 2004)
Giải
Xét trường hợp 1
(𝑥 + 𝑦) ≤ 0 suy ra VT ≤0≤VP
Xét trường hợp 2
𝑥 + 𝑦 > 0 vậy chứng minh được 𝑥 + 𝑦 ≤ 2 𝑥2+𝑦2 2 = 2 𝑥2 + 𝑦2 vậy
Giả sử 𝑥+𝑦
𝑥2−𝑥𝑦 +𝑦2 ≤ 2 2
𝑥 2 +𝑦2 vậy 2(𝑥2+𝑦2)
𝑥2−𝑥𝑦 +𝑦2 ≤ 2 2
𝑥2+𝑦2 ↔ 𝑥2 + 𝑦2 ≤ 2 𝑥2 − 𝑥𝑦 + 𝑦2
↔ 0 ≤ (𝑥 − 𝑦)2 đúng
Vậy 𝑥+𝑦
𝑥 2 −𝑥𝑦 +𝑦 2 ≤ 2 2
𝑥 2 +𝑦2 14) A=44…4 (2n số 4 ) và B=88…8 (n số 8 )
Chứng minh A+2B+4 là số chính phương
Trang 12(junior balkan MO 2003)
Giải
Ta có A= 44…400…0+44…4 ( tách 2n số 4 làm n số 4 và n số 4 và n số 0)
Ta có 44…4 (n số 4 )=4.11…1(n số 1) đặt 11…1(n số 1) là x
Vậy A=4.10𝑛.x+4x=4x(10𝑛 + 1)
Và B=8x
Vậy A+2B+4= 4x(10𝑛 + 1)+16x+4=4x(10𝑛 − 1)+16x+8x+4
Mà (10𝑛 − 1)=99…9 (n số 9)=9x
Thế vào 4x(10𝑛 − 1)+16x+8x+4=4.x.9.x+24x+4=(6𝑥 + 2)2 là số chính phương
15) cho x,y,z > -1
1+𝑦+𝑧1+𝑥22 + 1+𝑦2
1+𝑧+𝑥2 + 1+𝑧2
1+𝑥+𝑦2 ≥ 2 (1) (junior balkan MO 2003)
Giải
Ta chứng minh được theo cauchy
𝑥 ≤ 1+𝑥2
2 chứng minh tương tự thế vào (1)
1+𝑥2
1+𝑦+𝑧2 + 1+𝑦2
1+𝑧+𝑥2 + 1+𝑧2
1+𝑥+𝑦2
Trang 13≥ 1+𝑦2(1+𝑥2 +2(1+𝑧2) 2
) + 1+𝑧2(1+𝑦2 +2(1+𝑥2) 2
) + 1+𝑥2(1+𝑧2 +2(1+𝑦2) 2
) (2) Dặt (1 + 𝑥2)=a (1 + 𝑦2)=b (1 + 𝑧2)=c
Thế vào (2) suy ra 𝑏+2𝑐2𝑎 +𝑐+2𝑎2𝑏 + 𝑎+2𝑏2𝑐
= (2𝑎)2
2𝑎𝑏 +4𝑐𝑎 + (2𝑏)2
2𝑐𝑏 +4𝑎𝑏 + (2𝑐)2
2𝑎𝑐 +4𝑐𝑏 (3)
Áp dụng Cauchy- Schwarz cho (3)
(3)≥ (2𝑎+2𝑏+2𝑐)2
6(𝑎𝑏 +𝑎𝑐 +𝑏𝑐 ) mà áp dụng bổ đề 3 𝑎𝑏 + 𝑎𝑐 + 𝑏𝑐 ≤
(𝑎 + 𝑏 + 𝑐)2
Vậy (2𝑎+2𝑏+2𝑐)2
6(𝑎𝑏 +𝑎𝑐 +𝑏𝑐 ) ≥ 2 (4)
Vậy suy ra 1+𝑥2
1+𝑦+𝑧2 + 1+𝑦2
1+𝑧+𝑥2 + 1+𝑧2
1+𝑥+𝑦2 ≥ 2
16) cho a,b,c >0 chứng minh
1
𝑏(𝑎 + 𝑏) +
1 𝑐(𝑏 + 𝑐) +
1 𝑎(𝑐 + 𝑎) ≥
27 2(𝑎 + 𝑏 + 𝑐)2
(junior balkan MO 2002 )
Giải
Theo bất đẳng thức holder thì
(a+b+b+c+c+a)(b+c+a)( 𝑏(𝑎+𝑏)1 + 1
𝑐(𝑏+𝑐) + 1
𝑎(𝑐+𝑎)) ≥27
Trang 14Vậy
1 𝑏(𝑎 + 𝑏)+
1 𝑐(𝑏 + 𝑐)+
1 𝑎(𝑐 + 𝑎) ≥
27 2(𝑎 + 𝑏 + 𝑐)2
17) cho x và y là các số thực thõa
𝑥3 + 𝑦3 + (𝑥 + 𝑦)3 + 30𝑥𝑦 = 2000 Chứng minh x+y=10
(junior balkan MO 2000)
Giải
Ta có 𝑥3 + 𝑦3 + 𝑥 + 𝑦 3 + 30𝑥𝑦 = 2000
↔ 𝑥 + 𝑦 𝑥 2 + 𝑦 2 − 𝑥𝑦 + 2 𝑥 + 𝑦 3 + 30𝑥𝑦 − 2000 − (𝑥 + 𝑦) 3 = 0
↔ 𝑥 + 𝑦 (𝑥 + 𝑦) 2 − 3𝑥𝑦 − (𝑥 + 𝑦) 3 + 30𝑥𝑦 + 2 𝑥 + 𝑦 3 − 1000 = 0
↔ −3𝑥𝑦 𝑥 + 𝑦 + 30𝑥𝑦 + 𝑥 + 𝑦 − 10 ( 𝑥 + 𝑦 2 + 10 𝑥 + 𝑦 + 10 2 ) = 0
↔ −3𝑥𝑦(𝑥 + 𝑦 − 10) + 𝑥 + 𝑦 − 10 ( 𝑥 + 𝑦 2 + 10 𝑥 + 𝑦 + 10 2 ) = 0 Vậy 𝑥 + 𝑦 = 10
18) cho số A= 11…122…25( với n số 1 , n+1 số 2 và 1 số 5) chứng minh với mọi n thuộc số tự nhiên lớn hơn ko đều
là số chính phương
(junior Balkan MO 1998)
Giải
Ta có A=11…1.10𝑛+2+22…2.10+5
Trang 15Ta có 99…9( n số 9)= 10𝑛 − 1 vậy 11…1(n số 1)=10𝑛9−1
Vậy A=10𝑛9−1 10𝑛+2 + 2.10𝑛 +19 −1 10 + 5
A=10𝑛9−1 10𝑛+2 + 20.10𝑛 +19 −1 + 5
Dặt 10𝑛9−1 =a 10𝑛 = 9𝑎 + 1 vậy 10𝑛+2 = 10𝑛 100 = 100(9𝑎 + 1)
Và 10𝑛 +19 −1 = 10 10𝑛9−1 + 1 = 10𝑎 + 1
Thế vào suy ra A=100a(9a+1)+20(10a+1)+5=900𝑎2 + 300𝑎 + 25
= (30𝑎 + 5)2
Vậy A là số chính phương