1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HỆ BẤT PHưƠNG TRÌNH TRONG ĐỀ THI ĐH NĂM 2016

94 324 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 2,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán học là một môn học khá khô khan và “khó nhằn”. Điều này hoàn toàn đúng với những ai không biết cách và không áp dụng được phương pháp học tốt môn toán. Điều đầu tiên đối với bất cứ môn học tính toán nào là yêu cầu đòi hỏi bạn phải nắm vững công thức, lý thuyết.

Trang 1

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

TỔNG HỢP HỆ - BẤT - PHƯƠNG TRÌNH TRONG CÁC ĐỀ THI THỬ NĂM 2016

Bài 1: Giải hệ phương trình:

Trang 2

 

Với y2 thì x5 Đối chiếu Đk ta được nghiệm của hệ PT l|  5; 2

Trang 3

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Bài 4: Giải phương trình:

1 5

2 0,

f t  t t f tt    x R, suy ra h|m số f(t) liên tục trên R Từ (3)

ta có f(2 )xf( y 2)  2xy 2 Thay 2xy 2(x 0) v|o (2) được

Trang 4

1 4

x y

Hệ pt được viết lại: 2

2

2

1 4

x y x y

0 0

x y

Bài 7: Giải hệ phương trình: 

Trang 5

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Kết hợp điều kiện ta được nghiệm của bất phương trình l| 0 x 8

Bài 9: Giải bất phương trình: x2 + x – 1  (x + 2) 2

xx

Lần 1 – THPT chuyên LÊ QÚY ĐÔN - KH

Lời giải tham khảo

Trang 6

Lời giải tham khảo

3 3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình l|    1

Lần 2 – THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ

Lời giải tham khảo

Từ phương trình (1) ta có: 3  3  

xxy  y Xét h|m số   3

f xf y   x y Thế x y 1 v|o phương trình (2) ta được:

Thế x y 1 v|o phương trình (2) ta được:

 

  2 2 3

Trang 7

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Ta có g  1 0; g 3 0 Từ đó phương trình g x 0 có đúng hai nghiệm x 1 và 3

x

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm  1; 2 và  3; 2

Bài 12: Giải hệ phương trình:

Vế tr{i luôn dương, PT vô nghiệm

Vậy hệ có nghiệm duy nhất: 1; 1

Trang 8

Hệ phương trình có hai nghiệm

Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất : x y;    2; 2

Trang 9

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Bài 15: Giải bất phương trình:

Bất phương trình có nghiệm duy nhất x  2 2 3

 thì bất phương trình  2 được

Trang 10

u v x

   Thay vào phương trình (2), ta được: v2   v 2 0

Thay v|o phương trình (2), ta được: v2  v 2 0

Lần 1 – THPT CHUYÊN NGUYỄN HUỆ

Lời giải tham khảo

Điều kiện: 3

2

x 

Trang 11

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm ( 1; 2)  và (3; 2)

Bài 19: Giải bất phương trình:

Trang 12

Kết luận: Phương trình có nghiệm x =1

Bài 21: Giải hệ phương trình:

Trang 13

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

 

Với y2 thì x5 Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của hệ PT l|  5; 2

Bài 22: Giải bất phương trình:

21

Trang 14

Vậy nghiệm của phương trình l| (x;y)(2;3)

Lời giải tham khảo

Ta thấy x0 không phải l| nghiệm của hệ, chia cả hai vế của (1) cho 3

Trang 15

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

đồng biến trên ;0; h|m số h(y)=1-y nghịch biến trên ;0 v| phương trình có

ngiệm y=-3 nên pt(4) có nghiệm duy nhất y=-3 Vậy, hệ có nghiệm duy nhất (1;-3)

Bài 26: Giải hệ phương trình:

Trang 16

Vậy nghiệm của hệ l| (2;3)

Bài 29: Giải hệ phương trình:

Thay x  1 y v|o (2) ta được: 1 x2  (1 x)  x2  x 2 0       x x 12  y y 30

Vậy hệ có 2 nghiệm: (x;y) = (1; 0), (x;y) = (–2; 3)

Trang 17

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Bài 30: Giải hệ phương trình:

Lần 2 – THPT CHUYÊN QUANG TRUNG

Lời giải tham khảo

Trang 18

Lời giải tham khảo

Điều kiện: x+y0, x-y0

KL: Vậy nghiệm của hệ l|: (x; y)=(2; 2)

Bài 33: Giải hệ phương trình:

Trang 19

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Trang 20

V}̣y hpt có nghiệm 25 25;

C{c nghiệm n|y đều thỏa mãn điều kiện

KL: Hệ phương trình có hai nghiệm   4 3 3

Lời giải tham khảo

Bất phương trình đã cho tương đương

(x x  1 x  x 1 x    x 2) (1 x   x 1) 0

Trang 21

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Tóm lại , với mọi x ta có A>0 Do đó (1) tương đương x   1 0 x 1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho l| (1;)

Chú ý : Cách 2 Phương pháp hàm số

Đặt ux2 x 1 u2  x2 x 1 thế v|o bpt đã cho ta có

1 1

) 1 1

( 1

2 2

2 2

2 2

u

u

u

u u

x x x

x

u

Xét f(t)t2tt t21)

t t

t t

Lời giải tham khảo

Từ phương trình thứ hai của hệ ta có: 2

Trang 22

Bài 39: Giải bất phương trình:

5x 5x10 x 7 2x6 x 2 x 13x 6x32

Lần 1 – THPT ĐOÀN THỊ ĐIỂM

Lời giải tham khảo

Điều kiện x 2 Bất phương trình đã cho tương đương với bất phương trình

Trang 23

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

6 6 36 trên như sau :

Do tính đối xứng nên giả sử :

24

Trang 25

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

f t  liên tục trên  2; , suy ra h|m số f t  đồng biến trên  2; 

Do đó: x y 1 Thay y x 1 và phương trình (2) ta được: 3

x   x Thay y x 1 v| phương trình (2) ta được: 3

Do đó phương trình (*) vô nghiệm

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất    x y;  2;3

Bài 45: Giải bất phương trình: 3 2

Xét h|m số f(t) = t3 + t2 + t, có f’(t) = 3t2 + 2t + 1 > 0, 

Do đó h|m số y = f(t) đồng biến trên R, mặt kh{c (2) có dạng

f xf x  x  x (3) +) Với 0 x 2 l| nghiệm của (3)

+) Với 0 x 2 l| nghiệm của (3)

+) Với x > 2, bình phương hai vế (3) ta được 2

xx    x Kết hợp nghiệm ta được 2 < x  4 l| nghiệm của (3)

Vậy nghiệm của (3) l| 0 x 4, cũng l| nghiệm của bất phương trình (1)

Bài 46: Giải hệ phương trình:

Trang 26

 , suy ra phương trình (*) vô nghiệm

+ Với y x 1 thay v|o (2) ta được 3 5 x 3 5x 4 2x7 (3)

Trang 27

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm l| ( ; )x y (1;2) à ( ; )v x y (4;5)

Thay vào (1): x 3 + x – 2 = 0  x = 1 Nghiệm của hệ (1;1)

Trang 28

x x

Trang 29

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Thay y = x v|o phương trình (2) ta được : 2

Bài 52: Giải hệ phương trình:

Lời giải tham khảo

+ nhận thấy x=0 không thỏa

+ Khi x0ta có hệ tương đương

2

2 2

1 4 1

y

x y

x y

Lời giải tham khảo

Ta thấy x0 không phải l| nghiệm của hệ, chia cả hai vế của (1) cho 3

Trang 30

f , f / tt 1  0 , t 0 nên h|m số luôn đồng biến trên

0;

(*) f yfx6

5

8412

2 2

0 0

4

y x

x y

Trang 31

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

x x

Trang 33

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

 

Với y2 thì x5 Đối chiếu Đk ta được nghiệm của hệ PT l|  5; 2

Trang 34

; 4 ; 9; 3 3

9 4

x x

x

x x

Trang 35

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

đúng khi x3 nên (4) vô nghiệm

Vậy x= 5 ; y =16 l| nghiệm duy nhất của hệ phương trình

Bài 63: Giải hệ phương trình:

 

Với y2 thì x5 Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của hệ PT l|  5; 2

Bài 64: Giải hệ phương trình:

Trang 36

Lần1 – THPT LÊ QUÝ ĐÔN

Lời giải tham khảo

Trang 37

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

256

382 6 633x

Trang 38

Bài 68: Giải hệ phương trình:

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: ( ; ), ( ; ).1 2 4 5

Bài 69: Giải bất phương trình: x320x24x4x2x x4 x

Trang 39

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Trang 41

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

ta suy ra bất phương trình đã cho có nghiệm l| 5 2

Trang 42

     

Kết hợp với điều kiện x 1 suy ra tập nghiệm bất pt l|: S=3;

Bài 75: Giải hệ phương trình:

1 1 (tmdk)1

Vậy hệ có nghiệm (x;y) = (-1;-1)

Bài 76: Giải hệ phương trình:   

Trang 43

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Suy ra g(x) l| h|m số đồng biến v| liên tục với x(-4; )

Do đó phương trình g(x) = 0 có tối đa một nghiệm với x(-4; )

Trang 44

y = x + 4 = 0+ 4 =4

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất : x = 0 ; y = 4

Bài 78: Giải bất phương trình:

2

( 1) ( 2 3 1)

2( 1)(2 3)

Trang 45

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

▪ Vậy x2 l| nghiệm duy nhất của phương trình

Bài 80: Giải hệ phương trình:  

Lời giải tham khảo

Lần 2 – THPT NGUYỄN HUỆ - KHÁNH HÒA

Lời giải tham khảo

Trang 46

Lần 1 – THPT CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIỆU

Lời giải tham khảo

Nh}n hai vế của phương trình (1) với 3 rồi trừ theo vế cho (2), ta được phương trình:

Trang 47

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Trang 48

Kiểm tra c{c nghiệm trên đều thỏa mãn

Vậy hệ đã cho có nghiệm  x y; là 15 97;10 97 ; 11 73;6 73

x

y x y

x y

x

3 14 4

1 9 ) 2 3 (

1 7 3 1 5

1 4 4 2

Lần 1 – THPT NGUYỄN TRÃI - KONTUM

Lời giải tham khảo

* ĐK : x0,y0

* Đặt a 5xy 1 ,b 3x 7y 1 , a,b 0

Từ (1)  2a22b2 ab(ab)2 0ab

 5xy 1  3x 7y 1  x 3y

* Thay v|o (2) được : (3x2) 3x14 x 14x x (3)

Vì x = 0 không phải l| nghiệm của (3) nên :

x Đặt  3 1  1 u2  3 , u 3

x x u

Đặt  3 1  1 u2  3 , u 3

x x u

Từ (3) ta có pt : 2u34u23u260u2 (nhận)

* u = 2  3 1  2

xx1y3Thử lại => hệ có một nghiệm l| (1 ; 3)

Bài 86: Giải hệ phương trình:

Lần 1 – THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Lời giải tham khảo

Điều kiện:

2

1 3

x y

Trang 49

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

     hoặc x1 Khi đó ta được nghiệm  x y; là 0;12 và 1;11

Bài 87: Giải phương trình:

2 2

Lần 1– THPT NGUYỄN VĂN TRỖI

Lời giải tham khảo

Đối chiếu với điều kiện ban đầu suy ra phương trình có nghiệm : x0;x 1

Bài 88: Giải hệ phương trình:

1 4 (

2 2 4

2 2

y y x x

y x x

Trang 50

) ( 1 2 1

y t

loai t

y

44

x

y

44

x y

Lần 1 – THPT PHAN BỘI CHÂU

Lời giải tham khảo

Trang 51

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Lần 2 – THPT PHAN BỘI CHÂU

Lời giải tham khảo ĐIỀU KIỆN: xy x y  2 y 0 , y 0 

Trang 52

Lời giải tham khảo

đó: (4) f( y 2)  f( x)  y  2 x   y x 2 thay v|o pt(2) ta được:

x t

3 4

x x

Trang 53

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Vậy tập nghiệm của bất phương trình l| S   2;1

x x

       (2) Xét TH1 : Với x 0khi đó (2) vô nghiệm

Xét TH1 : Với x 0khi đó (2) vô nghiệm

Xét TH2 : Với x>0, chia hai vế của (2) cho x ta được :

      , thay v|o (3) ta được :

 

2

2 2

1 1

t t

Kết hợp hai trường hợp v| điều kiện ta thấy bất phương trình (1) có nghiệm x=4

Bài 95: Giải hệ phương trình:  x y x y 2

Trang 54

Lần 2 – THPT phú riềng

Lời giải tham khảo

Điều kiện: x+y0, x-y0

KL: Vậy nghiệm của hệ l|: (x; y)=(2; 2)

Do y>0 ta chia hai vế của phương trình cho y2 ta có

Trang 55

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Trang 56

Hệ phương trình có hai nghiệm:      x y;  0; 2 ; 4; 4

Bài 99: Giải hệ phương trình:

Lời giải tham khảo

Đk : x  y 0 Nếu x = y thì (2) vô nghiệm nên x > y

9 thì y = 1

9 Vậy hệ có nghiệm (x;y) = (4

9; 1

9)

Trang 57

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Bài 100: Giải hệ phương trình: 2 2 2  8 4

Vậy, hệ có nghiệm duy nhất 1 13; 2 13 6

Trang 58

Bài 101: Giải hệ phương trình:  

Vậy nghiệm của phương trình l| (x;y)(2;3)

Trang 59

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Trang 60

C{c nghiệm n|y đều thỏa mãn điều kiện

Trang 61

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Vạy nghiệm của phương trình l| 5 5

x t

Điều kiện: x  8, y  – 1, (x – y)(y + 1)  0 (*)

Nếu (x ; y) l| nghiệm của hệ (I) thì y > – 1 Suy ra x – y  0

Trang 62

 x = 7 (thỏa (*)) Vậy hệ phương trình đã cho có một nghiệm (x ; y) = (7 ; 3)

Bài 109: Giải hệ phương trình:

y

 

 

 Vậy hệ có hai nghiệm

Bài 110: Giải bất phương trình: 2x2 x25 2 x2xx2 x3x

Lần 1 – THPT SỞ THANH HÓA

Lời giải tham khảo

Gọi bất phương trình đã cho l| (1) Điều kiện x{c định: x2

Trang 63

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

2   2  

x x x x (Do 2x2  2x 5  0 , xR)

)2(2)1(21

)(

02

2)(

02

b a b

a b

a

b a b

13

1)

1(2

011

2

2 2

x x

x

x x

Trang 64

Bài 112: Giải hệ phương trình:

Trang 65

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

yx  thay vào pt (2), suy ra pt vô nghiệm

TH2: yx thay v|o (2) ta được phương trình:

Lời giải tham khảo

Điều kiện x 3.Bất pt đã cho tương đương với

Trang 66

2 2

       (Với x 3thì biểu thức trong ngoặc vuông luôn dương)

Vậy tập nghiệm của bất pt l| S   1;1

Bài 116: Giải hệ phương trình: 3 3   

1

x y

Trang 67

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

- Xét x0, chia 2 vế của pt đầu cho 5

0

x  , ta được

5 5

x y

Trang 68

 

Với y2 thì x5 Đối chiếu Đk ta được nghiệm của hệ PT l|  5; 2

Bài 120: Giải hệ phương trình:

3

3 3

1 2 4 4 20 27

27

14 ) 2 ( 6 ) ( 3

x y x

x x

y y y x y x

y x

y f

x

f

pt: ( ) (2 ) 2  2

Trang 69

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Thế y = 2-x v|o phương trình (2) ta được

3 2

3

141)

13(4131

44202

20

0827

vn x

x

y x

x x x

Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y)=(0;2)

Bài 121: Giải hệ phương trình:

x y

Trang 70

Bài 122: Giải hệ phương trình:

1 17

( )2

Lời giải tham khảo

Biến đổi pt ban đầu về dạng

Bài 124: Giải bất phương trình: (4x2 x 7) x 2 4x8x210

Lần 1 – THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN – ĐÀ NẴNG

Lời giải tham khảo

Điều kiện x2

TH 2: Với y = - 2 thay vào (2): 3x    6 0 x 2 suy ra nghiệm (x; y) =(-2;-2)

TH 3: Với y x 1 thay vào (2): 4 2 1 2 1 2 5

x    x x   x   vn

Trang 71

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

+) Với x y 1 0 y x 1 thay v|o phương trình (2) ta có:

Trang 72

2 2 2 2

2 2

2 2

2 2

4 4

Lời giải tham khảo

2x  9y  (xy)(2 xy xxyy )(*)

Trang 73

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Vậy nghiệm của hệ phương trình là  2; 2

Bài 128: Giải bất phương trình:

5x 5x10 x 7 2x6 x 2 x 13x 6x32

Lần 2 – THPT LỘC NINH

Lời giải tham khảo

Điều kiện x 2 Bất phương trình đã cho tương đương với bất phương trình

Trang 74

Lời giải tham khảo

+ (x ; y) = (0 ; 0) l| một nghiệm của (I)

+ Mọi cặp số (x ; 0) v| (0 ; y) với x0, y0 đều không phải l| nghiệm của (I)

Trang 75

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Bài 132: Giải bất phương trình:

5x 5x10 x 7 2x6 x 2 x 13x 6x32

Lần 1 – THPT NGUYỄN VĂN TRỖI

Lời giải tham khảo

Điều kiện x 2 Bất phương trình đã cho tương đương với bất phương trình

Trang 76

Vậy nghiệm của hệ l|: 5

6

x y

Lần 1 – THPT CHUYÊN BIÊN HÒA

Lời giải tham khảo

Trang 77

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Lần 2 – THPT CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH

Lời giải tham khảo

Điều kiện: x0 Phương trình đã cho tương đương với

    với mọi t thuộc khoảng [1;)

Suy ra f t( ) đồng biến trên khoảng [1;)

Do đó (1) tương đương với xx2 1 3x Từ đó giải ta được 1

Trang 78

Từ đó ta được x1 l| nghiệm duy nhất của phương trình (*)

Với x   1 y 2 (thỏa mãn điều kiện ban đầu)

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất    x y ;   1; 2 

Trang 79

TÀI LIỆU LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016 CHUYÊN ĐỀ PT – BPT – HPT

Chuyển vế bình phương liên tiếp giải phương trình bậc 4 ( viet đảo + casio) hoặc đặt

ẩn phụ đưa về bậc 2,< thử lại có nghiệm:

1 2

3221

3221

x

y

y y y

x x x

)1(31

u u

Trừ (1) v| (2) vế theo vế ta có uu213uvv213v(*).

Xét h|m số f(t)tt213t trên R , 3 ln3 0,

11

)

t

t t

13

1

13ln1

3)(',13

)

u u

u u

g u u

Mặt kh{c g(0) = 0 do đó (**) có nghiệm duy nhất u = 0 Với u = 0  v= 0  x = y = 1

Vậy hệ có nghiệm duy nhất (x;y) = (1;1)

Bài 141: Giải hệ phương trình:

Ngày đăng: 02/06/2016, 09:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w