1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TCVN 5712 1993 công nghệ thông tin bộ mã chuẩn 8bit kí tự việt dùng trong trao đổi thông tin

18 302 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổ hợp bit; bai: Tập sắp thứ tự các bit biểu diễn một kí tự hay một phần của một kí tự.. Kí tự: thành viên của một tập các phần tử đ|ợc dùng để tổ chức, điều khiển hay biểu diễn dữ liệu.

Trang 1

Công nghệ thông tin - Bộ mã chuẩn 8-bít kí tự Việt dùng

1 Phạm vi

Tiêu chuẩn này quy định bộ mã 8- bit chuẩn kí tự Việt dùng trong xử lý và trao đổi thông tin giữa các máy tính cũng nh| các ph|ơng tiện truyền thông Nó đ|ợc dùng chữ việc biểu diễn, truyền thông, trao đổi, xử lí, ghi nhớ, đ|a vào và trình bày các thông tin Tiêu chuẩn này xác định cấu trúc tổng thể bộ mã kí tự Việt và

- Định nghĩa các thuật ngữ đ|ợc dùng

- Xác định các biểu diễn và tên gọi mã hóa chữ các kí tự hình chữ

2 Tính tuân thủ

hình dáng đ|ợc xác định tựa nh| trong tiêu chuẩn này và có mã trùng với mã đ|ợc quy

định trong tiêu chuẩn này

3 Đặc tr|ng chữ Việt

3.1.1 Bảng chữ cái

Bảng chữ tiếng Việt bao gồm các chữ cái nguyên âm th|ờng:

và các chữ cái phụ âm th|ờng

b c d đ f g h i k l m n p q r s t v w x z

A Ă Â C Ê I O Ô O U Ư Y

B C D Đ F G H J K L M N P Q R S T V W X Z

Bảng các thanh tiếng Việt bao gồm:

Hình dấu thanh:

Tên thanh: không dấu huyền hỏi ngã sắc nặng

Mỗi nguyên âm có thể đ|ợc gắn thêm với một trong các dấu thanh trên

Một kí tự chính tả là một phụ âm hoặc một nguyên âm hay một nguyên âm có mang dấu thanh

Mỗi từ có nhiều nhất là một nguyên âm mang dấu thanh

Chú thích: Dấu thanh là một đơn vị chính tả nh|ng không là kí tự chính tả

3.2 Trật tự chữ Việt

Information technology - Vietnamese 8-bit standard coded character set for

information interchange

Trang 2

Trật tự các đơn vị chính tả chữ Việt nh| sau (thc o thứ tự từ nhỏ đến lớn):

Trật tự các chữ cái trong bảng chữ:

n o ô p q r s t u v w x y z Trật tự các thanh:

Thanh là một thuộc tính của vần tiếng Việt không phụ thuộc vào nguyên âm mang dấu thanh bên trong vần Trật tự các thanh xác định trật tự các vần cùng gốc Trật

4 Các định nghĩa

4.1 Tổ hợp bit; bai: Tập sắp thứ tự các bit biểu diễn một kí tự hay một phần của một kí

tự Trong tiêu chuẩn này giá trị bai đ|ợc biểu diễn thc o kí pháp hệ m|ời sáu từ 00

đến FF

4.2 Kí tự: thành viên của một tập các phần tử đ|ợc dùng để tổ chức, điều khiển hay biểu

diễn dữ liệu

4.4 Kí tự tổ hợp: thành viên của tập các dấu thanh dùng để tổ hợp với một kí tự không

tổ hợp đứng tr|ớc nó nhằm tạo ra kí tự chính tả

4.5

đ|ợc thông qua cách viết tay, in hay hiển thị

Thí dụ, chữ cái, chữ số, dấu ngắt là những kí tự hình chữ

4.6 Kí hiệu hình chữ: dạng biều diễn thấy đ|ợc của một kí tự hình chữ

4.7 Kí tự hợp thành: một kí tự hình chữ có kí hiệu hình chữ đ|ợc

hợp các kí hiệu hình chữ của một kí tự hình chữ khác với kí hiệu hình chữ của kí tự

tổ hợp Biểu diễn mã của một kí tự hợp thành bao gồm biểu diễn mã của kí tự chữ cùng với biểu diễn mã của kí tự tổ hợp

4.8 Kí tự dựng sẵn: một kí tự hình chữ không hợp thành Kí tự chính tả là kí tự dựng sẵn 4.9 Bộ kí tự mã hóa: tập các quy tắc rõ ràng thiết lập ra một bộ kí tự và mối quan hệ

một - một giữa mỗi kí tự của bộ này với biểu diễn mã của nó

4.11 chức năng điều khiển: một tác động điều khiển việc ghi chép, xử lí, truyền hay

thông dịch dữ liệu và có biểu diễn mã là một hay nhiều tổ hợp bit

4.13 Vùng GO: tập các bai có giá trị từ 20 đến 7C

4.14 Vùng CI: tập các bai có giá trị từ 80 đến 9F

4.15 Vùng G l: tập các bai có giá trị từ AO đến FF

5 Cấu trúc các bảng mã

5.1 Bảng mã l (VN1)

một biểu diễn mã là một kí tự dựng sắn Bảng mã này thích hợp chữ các môi tr|ờng

Trang 3

Có sự t|ơng ứng một - một giữa các kí tự chính tả trong Bảng mã 1 và các kí tự trong ISO/IEC l0646- l

Bảng mã 2 chữa mọi đơn vị chính tả Mỗi kí tự chính tả đều có một cách biểu diễn mã hóa, hoặc nh| một kí tự dựng sẵn hoặc nh| một kí tự hợp thành, xem Bảng 2

chữa một số đơn vị chính tả, một số kí tự chính tả th|ờng và một số kí tự chính tả hoa có hình chữ đặc biệt, đ|ợc mã hóa là một kí tự dựng sẵn Các kí tự chính tả hoa khác, nếu không biểu diễn đ|ợc bằng kí tự dựng sẵn, sẽ đ|ợc biểu diễn bằng kí tự tuân thủ tho ISO 2022 sẽ đ|ợc áp dụng để chữ ra việc tạo thành các kí tự hoa này

6 Bảng mã và tên kí tự

Tên các kí tự trong bảng mã đ|ợc đặt tuân thc o quy |ớc trong ISO/Ic cl0646- l, xem bảng N tên kí tự Các tên kí tự chính thức cũng xác định cách phân tích một kí tự dựng sẵn thành kí tự hợp thành t|ơng đ|ơng

Trang 6

B¶ng n r Tªn cña c¸c kÝ tù

B0

60

BI

DÊU NH¸Y §¥N §ãNG

DÊU THANH Hái

4E 4F 92

Ch÷ O HOA CH÷ O HOA Víi DÊU HUYÒN B2

7C

B3

DÊU SãNG

DÊc THANH S¾C

93 94 95

CH÷ O HOA Víi dÊu NG· Ch÷ O HOA Víi DÊU S¾C B4

41

80

CH÷ A HOA

CH÷ A HOA Víi DÊU HUYÒN

96 A4 DB

CH÷ « HOA CH÷ « HOA Víi dÊu HUYÒN 81

82

83

CH÷ A HOA Víi DÊU Hál

CH÷ A HOA Víi DÊU NG·

CH÷ A HOA Víi DÊU S¾C

EO FO

FF

Ch÷ « HOA Víi dÊu HáI CH÷ « HOA Víi dÊu NG· CH÷ « HOA Víi DÊU S¾C 84

A1

AF

CH÷ A HOA Víi DÊU NÆNG

Ch÷ ¡ HOA

CH÷ ¡ HOA VíI DÊU HUYÒN

97 A5 98

CH÷ « HOA víi DÊU NÆNG CH÷ ¬ HOA

CH÷ ¬ HOA Víi dÊu HUYÒN

BA

BF

CO

CH÷ ¡ HOA VíI DÊU Hái

CH÷ ¡ HOA Víi dÊu NG·

CH÷ ¡ HOA Víi DÊU S¾C

99 9A 9B

Ch÷ ¬ HOA Víi dÊu HáI CH÷ ¬ HOA Víi dÊu NG· CH÷ ¬ HOA Víi dÊu S¾C 85

A2

C1

CH÷ A HOA Víi dÊu NÆNG

CH÷ A HOA Víi

CH÷ ¢ HOA Víi dÊu HUYÒN

9C 50 51

CH÷ ¬ HOA VßI DÊU NÆNG CH÷ P HOA

HOA C2

C8

CH÷ ¢ HOA Víi dÊu HáI

Ch÷ ¢ HOA Víi dÊu NG·

52 53

Ch÷ R HOA Ch÷ S HOA

86

42

Ch÷ ¢ HOA Víi dÊu NÆNG

CH÷ B HOA

55 9D

Ch÷ U HOA CH÷ U HOA Víi dÊu HUyÒN

44

A7

CH÷ D HOA

CH÷ D HOA

9F 01

CH÷ U HOA Víi dÊu NG· CH÷ U HOA Víi dÊu S¾C

87

88

Ch÷ C HOA Víi dÊu HUYÒN

Ch÷ C HOA Víi dÊu HáI

A6 04

CH÷ HOA Ch÷ HOA Víi dÊu HUYÒN

Trang 7

A3

Ch÷ C HOA Víi dÊu NÆNG

Ch÷ £ HOA

11 12

Ch÷ HOA VíI D¸U S¾C Ch÷ ¦ HOA Víi DÊU NÆNG C5

CD

D9

CH÷ £ HOA Víi dÊu Hál

CH÷ £ HOA Víi dÊu NG·

56 57 58

CH÷ V HOA CH÷ W HOA Ch÷ X HOA

DA

8E

46

Ch÷ Ï HOA Víi dÊu S¾C

CH÷ £ HOA Víi dÊu NÆNG

Ch÷ F HOA

59 18 14

CH÷ Y HOA Ch÷ Y HOA Víi dÊu HUYÒN CH÷ Y HOA VëI D¸U HáI 47

48

49

CH÷ G HOA

CH÷ H HOA

Ch÷ l HOA

15 16 17

Ch÷ Y HOA Víi dÊu NG¡

Ch÷ Y HOA VëI D¾U S¾C Ch÷ Y HOA Víi dÊu NÆNG 8D

8E

8F

Ch÷ I HOA Víi dÊu HUYÒN

CH÷ I HOA Víi DÊU HáI

Ch÷ l HOA Víi dÊu NG·

5A 6r B5

Ch÷ Z HOA CH÷ A TH¦êNG Ch÷ A Th|êng Víi D¸U HUYÒN 90

91

4A

CH÷ I HOA Víi dÊu S¸C

CH÷ I HOA Víi dÊu NÆNG

CH÷ J HOA

Bs B7 B8

Ch÷ A TH¦êng Víi dÊu Hái CH÷ A Th|êng Víi dÊu NG·

4B

4C

Ch÷ K HOA

Ch÷ L HOA

B9 A8

Ch÷ A TH¦êNG Víi dÊu NÆNG CH÷ ¡ TH|êNG

BC

BD

cH÷ ¡ Th|êng Víi DÊU HáI

Ch÷ ¡ Th|êng Víi dÊu NG·

E2 E3

cH÷ o Th|êng Víi dÊu NG· Ch÷ o Th|êng VéI DÊU S¾C

C6

A9

CH÷ ¡ Th|êng Víi dÊu NÆNG

Ch÷ ¡ th|êng

ab E5

CH÷ « TH|êNG Ch÷ « Th|êng VíI DÊU HUYÒN

C8

C9

CH÷ © Th|êng Víi DÊU HáI

Ch÷ © Th|êng Víi dÊu NG·

E7 E8

cH÷ « Th|êng Víi dÊu NG· Ch÷ « Th|êng VéI DÊU S¾C

CB

62

CH÷ © Th|êng Víi dÊu NÆNG

Ch÷ b th|êng

Ac Ea

cH÷ ¬ TH|êNG Ch÷ ¬ Th|êng VíI DÊU HUYÒN

64

AE

Ch÷ d th|êng

Ch÷ d th|êng

Ec Ed

cH÷ ¬Th|êng Víi dÊu NG· Ch÷ ¬ Th|êng VéI DÊU S¾C

Trang 8

CF

CH÷ c Th|êng Víi DÊU HáI

Ch÷ c Th|êng Víi dÊu NG·

71 72

Ch÷ q th|êng Ch÷ r th|êng

DO

Dl

AA

CH÷ c Th|êng Víi dÊu S¸C

CH÷ c Th|êng Víi dÊu NÆNG

Ch÷ ª th|êng

73 74 75

Ch÷ s th|êng Ch÷ t th|êng Ch÷ u th|êng D2

D3

D4

Ch÷ ª Th|êng Víi dÊu HUYÒN

CH÷ ª Th|êng Víi DÊU HáI

Ch÷ ª Th|êng Víi dÊu NG·

EF Fl F2

Ch÷ u Th|êng VíI DÊU HUYÒN cH÷ u Th|êng Víi DÊU HáI cH÷ uTh|êng Víi dÊu NG· D5

D6

66

CH÷ ª Th|êng Víi dÊu S¸C

CH÷ ª Th|êng Víi dÊu NÆNG

Ch÷ f th|êng

F3 F4

AD

Ch÷ u Th|êng VéI DÊU S¾C Ch÷ u TH¦êNG Víi dÊu NÆNG Ch÷ | th|êng

67

68

69

Ch÷ g th|êng

Ch÷ hth|êng

Ch÷ i th|êng

F5 F6 F7

Ch÷ | Th|êng VíI DÊU HUYÒN cH÷ | Th|êng Víi DÊU HáI cH÷ | Th|êng Víi dÊu NG· D7

D8

DC

Ch÷ i Th|êng Víi dÊu HUYÒN

CH÷ i Th|êng Víi DÊU HáI

Ch÷ i Th|êng Víi dÊu NG·

F8 F9 76

Ch÷ | Th|êng VéI DÊU S¾C Ch÷ | TH¦êNG Víi dÊu NÆNG Ch÷ v th|êng

DD

DE

CH÷ i Th|êng Víi dÊu S¸C

CH÷ i Th|êng Víi dÊu NÆNG

77 78

Ch÷ w th|êng Ch÷ x th|êng

6B

6C

Ch÷ k th|êng

Ch÷ l th|êng

FA FB

Ch÷ y Th|êng VíI DÊU HUYÒN cH÷ y Th|êng Víi DÊU HáI

6E

6F

Ch÷ n th|êng

Ch÷ o th|êng

FD FC

Ch÷ y Th|êng VéI DÊU S¾C Ch÷ y TH¦êNG Víi dÊu NÆNG

E1 Ch÷ oth|êng víi dÊu hái

Trang 9

B¶ng n r Tªn cña c¸EkÝ tù

B0

60

BI

DAU NH¸Y §¥N §ãNG

DÊU THANH Hái

4E 4F 92

Ch÷ O HOA CH÷ O HOA Víi DÊU HUYÒN B2

7C

B3

DÊU SãNG

DÊETHANH S¾C

93 94 95

CH÷ O HOA Víi dÊu NG· Ch÷ O HOA Víi DÊU S¾C B4

41

80

CH÷ A HOA

CH÷ A HOA Víi DÊU HUYÒN

96 A4 DB

CH÷ « HOA CH÷ « HOA Víi dÊu HUYÒN 81

82

83

CH÷ A HOA Víi DÊU Hál

CH÷ A HOA Víi DÊU NG·

CH÷ A HOA Víi DÊU S¾C

EO FO

FF

Ch÷ « HOA Víi dÊu HáI CH÷ « HOA Víi dÊu NG· CH÷ « HOA Víi DÊU S¾C 84

A1

AF

CH÷ A HOA Víi DÊU NÆNG

Ch÷ ¡ HOA

CH÷ ¡ HOA VíI DÊU HUYÒN

97 A5 98

CH÷ « HOA víi DÊU NÆNG CH÷ ¬ HOA

CH÷ ¬ HOA Víi dÊu HUYÒN

BA

BF

CO

CH÷ ¡ HOA VíI DÊU Hái

CH÷ ¡ HOA Víi dÊu NG·

CH÷ ¡ HOA Víi DÊU S¾C

99 9A 9B

Ch÷ ¬ HOA Víi dÊu HáI CH÷ ¬ HOA Víi dÊu NG· CH÷ ¬ HOA Víi dÊu S¾C 85

A2

C1

CH÷ A HOA Víi dÊu NÆNG

CH÷ A HOA Víi

CH÷ ¢ HOA Víi dÊu HUYÒN

9C 50 51

CH÷ ¬ HOA VßI DÊU NÆNG CH÷ P HOA

HOA C2

C8

CH÷ ¢ HOA Víi dÊu HáI

Ch÷ ¢ HOA Víi dÊu NG·

52 53

Ch÷ R HOA Ch÷ S HOA

86

42

Ch÷ ¢ HOA Víi dÊu NÆNG

CH÷ B HOA

55 9D

Ch÷ U HOA CH÷ U HOA Víi dÊu HUyÒN

44

A7

CH÷ D HOA

CH÷ D HOA

9F 01

CH÷ U HOA Víi dÊu NG· CH÷ U HOA Víi dÊu S¾C

87

88

CH÷ EHOA Víi dÊu HUYÒN

Ch÷ EHOA Víi dÊu HáI

A6 04

CH÷ HOA Ch÷ HOA Víi dÊu HUYÒN

Trang 10

A3

Ch÷ EHOA Víi dÊu NÆNG

Ch÷ £ HOA

11 12

Ch÷ HOA VíI D¸U S¾C Ch÷ ¦ HOA Víi DÊU NÆNG C5

CD

D9

CH÷ £ HOA Víi dÊu Hál

CH÷ £ HOA Víi dÊu NG·

56 57 58

CH÷ V HOA CH÷ W HOA Ch÷ X HOA

DA

8E

46

Ch÷ Ï HOA Víi dÊu S¾C

CH÷ £ HOA Víi dÊu NÆNG

Ch÷ F HOA

59 18 14

CH÷ Y HOA Ch÷ Y HOA Víi dÊu HUYÒN CH÷ Y HOA VëI D¸U HáI 47

48

49

CH÷ G HOA

CH÷ H HOA

Ch÷ l HOA

15 16 17

Ch÷ Y HOA Víi dÊu NG¡

Ch÷ Y HOA VëI D¾U S¾C Ch÷ Y HOA Víi dÊu NÆNG 8D

8E

8F

Ch÷ I HOA Víi dÊu HUYÒN

CH÷ I HOA Víi DÊU HáI

Ch÷ l HOA Víi dÊu NG·

5A 6r B5

Ch÷ Z HOA CH÷ A TH¦êNG Ch÷ A Th|êng Víi D¸U HUYÒN 90

91

4A

CH÷ I HOA Víi dÊu S¸C

CH÷ I HOA Víi dÊu NÆNG

CH÷ J HOA

Bs B7 B8

Ch÷ A TH¦êng Víi dÊu Hái CH÷ A Th|êng Víi dÊu NG·

4B

4C

Ch÷ K HOA

Ch÷ L HOA

B9 A8

Ch÷ A TH¦êNG Víi dÊu NÆNG CH÷ ¡ TH|êNG

BC

BD

cH÷ ¡ Th|êng Víi DÊU HáI

Ch÷ ¡ Th|êng Víi dÊu NG·

E2 E3

cH÷ o Th|êng Víi dÊu NG· Ch÷ o Th|êng VéI DÊU S¾C

C6

A9

CH÷ ¡ Th|êng Víi dÊu NÆNG

Ch÷ ¡ th|êng

ab E5

CH÷ « TH|êNG Ch÷ « Th|êng VíI DÊU HUYÒN

C8

C9

CH÷ © Th|êng Víi DÊU HáI

Ch÷ © Th|êng Víi dÊu NG·

E7 E8

cH÷ « Th|êng Víi dÊu NG· Ch÷ « Th|êng VéI DÊU S¾C

CB

62

CH÷ © Th|êng Víi dÊu NÆNG

Ch÷ b th|êng

Ac Ea

cH÷ ¬ TH|êNG Ch÷ ¬ Th|êng VíI DÊU HUYÒN

64

AE

Ch÷ d th|êng

Ch÷ d th|êng

Ec Ed

cH÷ ¬Th|êng Víi dÊu NG· Ch÷ ¬ Th|êng VéI DÊU S¾C

Trang 11

CF

CH÷ e Th|êng Víi DÊU HáI

Ch÷ e Th|êng Víi dÊu NG·

71 72

Ch÷ q th|êng Ch÷ r th|êng

DO

Dl

AA

CH÷ e Th|êng Víi dÊu NÆNG

Ch÷ ª th|êng

73 74 75

Ch÷ s th|êng Ch÷ t th|êng Ch÷ u th|êng D2

D3

D4

Ch÷ ª Th|êng Víi dÊu HUYÒN

CH÷ ª Th|êng Víi DÊU HáI

Ch÷ ª Th|êng Víi dÊu NG·

EF Fl F2

Ch÷ u Th|êng VíI DÊU HUYÒN cH÷ u Th|êng Víi DÊU HáI cH÷ uTh|êng Víi dÊu NG· D5

D6

66

CH÷ ª Th|êng Víi dÊu S¸C

CH÷ ª Th|êng Víi dÊu NÆNG

Ch÷ f th|êng

F3 F4

AD

Ch÷ u Th|êng VéI DÊU S¾C Ch÷ u TH¦êNG Víi dÊu NÆNG Ch÷ | th|êng

67

68

69

Ch÷ g th|êng

Ch÷ hth|êng

Ch÷ i th|êng

F5 F6 F7

Ch÷ | Th|êng VíI DÊU HUYÒN cH÷ | Th|êng Víi DÊU HáI cH÷ | Th|êng Víi dÊu NG· D7

D8

DC

Ch÷ i Th|êng Víi dÊu HUYÒN

CH÷ i Th|êng Víi DÊU HáI

Ch÷ i Th|êng Víi dÊu NG·

F8 F9 76

Ch÷ | Th|êng VéI DÊU S¾C Ch÷ | TH¦êNG Víi dÊu NÆNG Ch÷ v th|êng

DD

DE

CH÷ i Th|êng Víi dÊu S¸C

CH÷ i Th|êng Víi dÊu NÆNG

77 78

Ch÷ w th|êng Ch÷ x th|êng

6B

6C

Ch÷ k th|êng

Ch÷ l th|êng

FA FB

Ch÷ y Th|êng VíI DÊU HUYÒN cH÷ y Th|êng Víi DÊU HáI

6E

6F

Ch÷ n th|êng

Ch÷ o th|êng

FD FE

Ch÷ y Th|êng VéI DÊU S¾C Ch÷ y TH¦êNG Víi dÊu NÆNG

E1 Ch÷ oth|êng víi dÊu hái

B¶ng t|¬ng øng TCVN vµ UCS- 2, tªn tiÕng Anh trong iso/ieE10646-1

v n

Trang 12

7E

0303 007E

COMBINING TILDE TILDE

B3

B4

0301 0323 O041

COMBlNING ACUTE COMBlNlNG DOT BELOW LATIN CAPlTAL LETTER A 80

81

82

µ

·

00C0 1EA2 00CS

LATIN CAPITAL LETTER A WITH GRAVE LATIN CAPITAL LETTER A WITH HOOK ABOVE LATlN CAPITAL LETTER A WITH TlLDE 88

84

Al

¸

¹

00C1 1EAO 0102

LATIN CAPlTAL LETTER A WITH ACUTE LATIN CAPlTAL LETTER A With DOT BELOW - LATIN CAPlTAL LETTER A With BREVE AF

BA

BF

»

¼

1EBO 1EB2 1EB4

LATIN CAPITAL LETTER A WITH BREVE AND GRAVE LATlN CAPITAL LETTER A With BREVE AND HOOK ABOVE LATIN CAPlTAL LETTER A WITH BREVE AND TlLDE

CO

85

A2

¾ Æ

1EAE 1EB6 00C2

LATlN CAPlTAL LFlTER A With BREVE AND ACUTE LATIN CAPITAL LETTER A WITH BREVE AND DOT nELow LATlN CAPlTAL LETTER A with ClRcuMFLEx

C1

È

1EA6 1EA8

LATlN cAPlTAL LETTER A With ClRCuMFLEx AND GRAvE LATIN CAPlTAL LETTER A with CIRCUMFLEX AND HOOK ABOvE

C4

Ë

1EA4 1EAC

LATIN CAPlTAL LETTER A with CIRCUMFLEX ANo AcuTE LATIN CAPlTAL LETTER A With ClRcUMFLEX AND DOT BELow

43

44

B C D

0043 0044

LATIN cAPlTAL LETTER C

LATlN cAPITAt LETTER D

45

87

E Ì Î

0045 00C8

LATlN CAPlTAL tETTER E LATIN CAPITAL LETTER E With GRAVE

89

8A

Ï

00C9

LATIN cAelTAL LETTER E With TlLDE LATlN cAPITAt LETTER E With ACUTE

A3

C5

E ª

00CA 1ECO

LATIN CAPITAL LETTER E WITH ClRCUMFLEX LATIN CAPITAL LETTER E With CIRcuMFLEx AND GRAVE

Trang 13

DA

8C

Ô Õ

1EBE 1EC6

LATlN cAPlTAL LETTER E With CIRcuMFLEx AND AcuTE LATlN CAPlTAL LETTER E with clRCuMFLEx AND DoT BELOw 46

47

48

Ö F G

0046 0047 0048

LATlN cAPITAL LETTER r' LATIN CAPITAL LETTER G LATIN CAPITAL LETTER H 49

8D

8e

H I

×

0049 00CC 1EC8

LATlN CAPlTAL LETTER l LATIN CAPlTAL LETTER I With GRAVE LATlN CAPlTAL LETTER I With HOOK ABOVE 8F

90

91

Ø Ü

0128 00CD 1ECA

LATIN CAPlTAL LETTER l WITH TlLDE LATIN CAPlTAL LETTER l With ACUTE LATlN CAPITAL LETTER I WITH DOT BELOW 4A

4B

4C

Þ I

004A 004B 004C

LATIN CAPITAL LETTER j LATIN CAPITAL LETTER K LATIN CAPlTAL LETTER L 4D

4E

4F

L M

004D 004E 004F

LATIN CAPlTAL LETTER M LATIN CAPlTAL LETTER N IATIN CAPlTAL LETTER O 92

ß

00D2 00CE

LATlN CAPITAL LETTER O With GRAVE LATlN CAPITAL LETTER o with HooK ABOvE

95

ã

00D3 1eCC

LATIN CAPlTAt LETTER o with AcuTE LATlN CAPITAL LETTER o with DOT BELOw

DB

EO

ä

« å

leD2 1eD4

LATlN cAelTAL LETTER o with ClacuMFtEx AND GRAVE LATlN cAelTAL LETTER o with ClRCUMFtEX AND HOOK ABovE

FF

97

æ ç è

1eDo leD8

LATlN CAPITAL LETTER O with clRcUMFLEX AND AcUTE LATlN CAPITAL LETTER o with ClRCUMFLEX AND DoT BELOw

98

99

é

¬ ê

leDC leDE

LATlN CAPITAL LETTER o with HoRN AND GRAVE LATlN CAPITAL LETTER o with HoRN AND HoOK ABovE

9B

9C

ë ì

leDA leC2

LATlN cAelTAL LETTER o wITH HoRN AND AcuTE LATlN cAelTAL LETTER o with HoRN AND DoT BELOw

Trang 14

53

p q

0052 0053

LATlN cAelTAL LETTER r LATlN cAelTAL LETTER s 54

55

9D

r s t

0054 0055 00D9

LATlN cAelTAL LETTER t LATlN cAelTAL LETTER U LATlN cAelTAL LETTER with GRAvE 9E

9F

Ol

u ï ñ

leE6 0168 00DA

LATlN cAelTAL LETTER tJ with HooK ABovE LATlN cAelTAL LETTER u wrrH Tl[,D[,

LATlN cAelTAL LETTER tJ wlTn AcuTE 02

A6

04

ò ó

leE4 0lAF leeA

LATlN cAelTAL LETTER wITH DoT BELow LATlN cAelTAL LETTER U with HoRN LATlN cAelTAL LETTER U with HoRN AND GRAVE 05

06

ll

| õ

leeC leeE lee8

LATlN CAPlTAL LETTER U With HORN AND HOOK ABOVE LATlN cAelTAL LETTER U With HORN AND TlLDE

LATlN cAelTAL LETTER tJ wITH HORN AND ACUTE 12

56

57

÷ ø

1eFO 0056 0057

LATlN cAelTAL LETTER tJ With HHI AND DoT BELow LATlN cAelTAL LETTER v

LATlN cAPlTAL LETTER w 58

w

0058 0059

LATIN CAPlTAL LETTER X LATlN cAPlTAt tETTER Y

14

15

x y ú

1eF6 leF8

LATIN cAPlTAL tETTEa Y With HOoK ABovE LATIN cAPlTAL LETTER Y with TILDE

17

5A

û ü y

1eF4 005A

LATlN CAelTAt LETTER v with OOT BELow latin CAPlTAL tETTER Z

B5

B6

þ z a

00eO leA3

latin SMALt LETTER A wrrH GaAVE latin sMAtL LETTER A with HooK ABovE

B8

B9

µ

·

00el 1eA1

LATlN SMAu LETTEa A With AcuTE LATIN sMALL LETTER A WITH DoT Betow

BB

BC

¸

¹

1EB1 1EB3

LATlN SMALL LETTER A With BREVE AND GRAVE LATlN SMALL LETTER A WITH BREVE AND HOOK ABOVE

BE » 1EAF LATlN SMALL LETTER A With BREVE AND ACUTE

Ngày đăng: 01/06/2016, 12:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng đ|ợc xác định tựa nh| trong tiêu chuẩn này và có mã trùng với mã đ|ợc quy - TCVN 5712 1993 công nghệ thông tin  bộ mã chuẩn 8bit kí tự việt dùng trong trao đổi thông tin
Hình d áng đ|ợc xác định tựa nh| trong tiêu chuẩn này và có mã trùng với mã đ|ợc quy (Trang 1)
Bảng n  r  Tên của các kí tự - TCVN 5712 1993 công nghệ thông tin  bộ mã chuẩn 8bit kí tự việt dùng trong trao đổi thông tin
Bảng n r Tên của các kí tự (Trang 6)
Bảng mã 2 bằng cách không xác định hình chữ cho các vị trí nằm trong vùng mã A0 r FF,  vốn đã mã hóa cho các dấu thanh, các kí tự chính tả việt hoa có dấu thanh, xem bảng 3 - TCVN 5712 1993 công nghệ thông tin  bộ mã chuẩn 8bit kí tự việt dùng trong trao đổi thông tin
Bảng m ã 2 bằng cách không xác định hình chữ cho các vị trí nằm trong vùng mã A0 r FF, vốn đã mã hóa cho các dấu thanh, các kí tự chính tả việt hoa có dấu thanh, xem bảng 3 (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w