Tổ hợp bit; bai: Tập sắp thứ tự các bit biểu diễn một kí tự hay một phần của một kí tự.. Kí tự: thành viên của một tập các phần tử đ|ợc dùng để tổ chức, điều khiển hay biểu diễn dữ liệu.
Trang 1Công nghệ thông tin - Bộ mã chuẩn 8-bít kí tự Việt dùng
1 Phạm vi
Tiêu chuẩn này quy định bộ mã 8- bit chuẩn kí tự Việt dùng trong xử lý và trao đổi thông tin giữa các máy tính cũng nh| các ph|ơng tiện truyền thông Nó đ|ợc dùng chữ việc biểu diễn, truyền thông, trao đổi, xử lí, ghi nhớ, đ|a vào và trình bày các thông tin Tiêu chuẩn này xác định cấu trúc tổng thể bộ mã kí tự Việt và
- Định nghĩa các thuật ngữ đ|ợc dùng
- Xác định các biểu diễn và tên gọi mã hóa chữ các kí tự hình chữ
2 Tính tuân thủ
hình dáng đ|ợc xác định tựa nh| trong tiêu chuẩn này và có mã trùng với mã đ|ợc quy
định trong tiêu chuẩn này
3 Đặc tr|ng chữ Việt
3.1.1 Bảng chữ cái
Bảng chữ tiếng Việt bao gồm các chữ cái nguyên âm th|ờng:
và các chữ cái phụ âm th|ờng
b c d đ f g h i k l m n p q r s t v w x z
A Ă Â C Ê I O Ô O U Ư Y
B C D Đ F G H J K L M N P Q R S T V W X Z
Bảng các thanh tiếng Việt bao gồm:
Hình dấu thanh:
Tên thanh: không dấu huyền hỏi ngã sắc nặng
Mỗi nguyên âm có thể đ|ợc gắn thêm với một trong các dấu thanh trên
Một kí tự chính tả là một phụ âm hoặc một nguyên âm hay một nguyên âm có mang dấu thanh
Mỗi từ có nhiều nhất là một nguyên âm mang dấu thanh
Chú thích: Dấu thanh là một đơn vị chính tả nh|ng không là kí tự chính tả
3.2 Trật tự chữ Việt
Information technology - Vietnamese 8-bit standard coded character set for
information interchange
Trang 2Trật tự các đơn vị chính tả chữ Việt nh| sau (thc o thứ tự từ nhỏ đến lớn):
Trật tự các chữ cái trong bảng chữ:
n o ô p q r s t u v w x y z Trật tự các thanh:
Thanh là một thuộc tính của vần tiếng Việt không phụ thuộc vào nguyên âm mang dấu thanh bên trong vần Trật tự các thanh xác định trật tự các vần cùng gốc Trật
4 Các định nghĩa
4.1 Tổ hợp bit; bai: Tập sắp thứ tự các bit biểu diễn một kí tự hay một phần của một kí
tự Trong tiêu chuẩn này giá trị bai đ|ợc biểu diễn thc o kí pháp hệ m|ời sáu từ 00
đến FF
4.2 Kí tự: thành viên của một tập các phần tử đ|ợc dùng để tổ chức, điều khiển hay biểu
diễn dữ liệu
4.4 Kí tự tổ hợp: thành viên của tập các dấu thanh dùng để tổ hợp với một kí tự không
tổ hợp đứng tr|ớc nó nhằm tạo ra kí tự chính tả
4.5
đ|ợc thông qua cách viết tay, in hay hiển thị
Thí dụ, chữ cái, chữ số, dấu ngắt là những kí tự hình chữ
4.6 Kí hiệu hình chữ: dạng biều diễn thấy đ|ợc của một kí tự hình chữ
4.7 Kí tự hợp thành: một kí tự hình chữ có kí hiệu hình chữ đ|ợc
hợp các kí hiệu hình chữ của một kí tự hình chữ khác với kí hiệu hình chữ của kí tự
tổ hợp Biểu diễn mã của một kí tự hợp thành bao gồm biểu diễn mã của kí tự chữ cùng với biểu diễn mã của kí tự tổ hợp
4.8 Kí tự dựng sẵn: một kí tự hình chữ không hợp thành Kí tự chính tả là kí tự dựng sẵn 4.9 Bộ kí tự mã hóa: tập các quy tắc rõ ràng thiết lập ra một bộ kí tự và mối quan hệ
một - một giữa mỗi kí tự của bộ này với biểu diễn mã của nó
4.11 chức năng điều khiển: một tác động điều khiển việc ghi chép, xử lí, truyền hay
thông dịch dữ liệu và có biểu diễn mã là một hay nhiều tổ hợp bit
4.13 Vùng GO: tập các bai có giá trị từ 20 đến 7C
4.14 Vùng CI: tập các bai có giá trị từ 80 đến 9F
4.15 Vùng G l: tập các bai có giá trị từ AO đến FF
5 Cấu trúc các bảng mã
5.1 Bảng mã l (VN1)
một biểu diễn mã là một kí tự dựng sắn Bảng mã này thích hợp chữ các môi tr|ờng
Trang 3Có sự t|ơng ứng một - một giữa các kí tự chính tả trong Bảng mã 1 và các kí tự trong ISO/IEC l0646- l
Bảng mã 2 chữa mọi đơn vị chính tả Mỗi kí tự chính tả đều có một cách biểu diễn mã hóa, hoặc nh| một kí tự dựng sẵn hoặc nh| một kí tự hợp thành, xem Bảng 2
chữa một số đơn vị chính tả, một số kí tự chính tả th|ờng và một số kí tự chính tả hoa có hình chữ đặc biệt, đ|ợc mã hóa là một kí tự dựng sẵn Các kí tự chính tả hoa khác, nếu không biểu diễn đ|ợc bằng kí tự dựng sẵn, sẽ đ|ợc biểu diễn bằng kí tự tuân thủ tho ISO 2022 sẽ đ|ợc áp dụng để chữ ra việc tạo thành các kí tự hoa này
6 Bảng mã và tên kí tự
Tên các kí tự trong bảng mã đ|ợc đặt tuân thc o quy |ớc trong ISO/Ic cl0646- l, xem bảng N tên kí tự Các tên kí tự chính thức cũng xác định cách phân tích một kí tự dựng sẵn thành kí tự hợp thành t|ơng đ|ơng
Trang 6B¶ng n r Tªn cña c¸c kÝ tù
B0
60
BI
DÊU NH¸Y §¥N §ãNG
DÊU THANH Hái
4E 4F 92
Ch÷ O HOA CH÷ O HOA Víi DÊU HUYÒN B2
7C
B3
DÊU SãNG
DÊc THANH S¾C
93 94 95
CH÷ O HOA Víi dÊu NG· Ch÷ O HOA Víi DÊU S¾C B4
41
80
CH÷ A HOA
CH÷ A HOA Víi DÊU HUYÒN
96 A4 DB
CH÷ « HOA CH÷ « HOA Víi dÊu HUYÒN 81
82
83
CH÷ A HOA Víi DÊU Hál
CH÷ A HOA Víi DÊU NG·
CH÷ A HOA Víi DÊU S¾C
EO FO
FF
Ch÷ « HOA Víi dÊu HáI CH÷ « HOA Víi dÊu NG· CH÷ « HOA Víi DÊU S¾C 84
A1
AF
CH÷ A HOA Víi DÊU NÆNG
Ch÷ ¡ HOA
CH÷ ¡ HOA VíI DÊU HUYÒN
97 A5 98
CH÷ « HOA víi DÊU NÆNG CH÷ ¬ HOA
CH÷ ¬ HOA Víi dÊu HUYÒN
BA
BF
CO
CH÷ ¡ HOA VíI DÊU Hái
CH÷ ¡ HOA Víi dÊu NG·
CH÷ ¡ HOA Víi DÊU S¾C
99 9A 9B
Ch÷ ¬ HOA Víi dÊu HáI CH÷ ¬ HOA Víi dÊu NG· CH÷ ¬ HOA Víi dÊu S¾C 85
A2
C1
CH÷ A HOA Víi dÊu NÆNG
CH÷ A HOA Víi
CH÷ ¢ HOA Víi dÊu HUYÒN
9C 50 51
CH÷ ¬ HOA VßI DÊU NÆNG CH÷ P HOA
HOA C2
C8
CH÷ ¢ HOA Víi dÊu HáI
Ch÷ ¢ HOA Víi dÊu NG·
52 53
Ch÷ R HOA Ch÷ S HOA
86
42
Ch÷ ¢ HOA Víi dÊu NÆNG
CH÷ B HOA
55 9D
Ch÷ U HOA CH÷ U HOA Víi dÊu HUyÒN
44
A7
CH÷ D HOA
CH÷ D HOA
9F 01
CH÷ U HOA Víi dÊu NG· CH÷ U HOA Víi dÊu S¾C
87
88
Ch÷ C HOA Víi dÊu HUYÒN
Ch÷ C HOA Víi dÊu HáI
A6 04
CH÷ HOA Ch÷ HOA Víi dÊu HUYÒN
Trang 7A3
Ch÷ C HOA Víi dÊu NÆNG
Ch÷ £ HOA
11 12
Ch÷ HOA VíI D¸U S¾C Ch÷ ¦ HOA Víi DÊU NÆNG C5
CD
D9
CH÷ £ HOA Víi dÊu Hál
CH÷ £ HOA Víi dÊu NG·
56 57 58
CH÷ V HOA CH÷ W HOA Ch÷ X HOA
DA
8E
46
Ch÷ Ï HOA Víi dÊu S¾C
CH÷ £ HOA Víi dÊu NÆNG
Ch÷ F HOA
59 18 14
CH÷ Y HOA Ch÷ Y HOA Víi dÊu HUYÒN CH÷ Y HOA VëI D¸U HáI 47
48
49
CH÷ G HOA
CH÷ H HOA
Ch÷ l HOA
15 16 17
Ch÷ Y HOA Víi dÊu NG¡
Ch÷ Y HOA VëI D¾U S¾C Ch÷ Y HOA Víi dÊu NÆNG 8D
8E
8F
Ch÷ I HOA Víi dÊu HUYÒN
CH÷ I HOA Víi DÊU HáI
Ch÷ l HOA Víi dÊu NG·
5A 6r B5
Ch÷ Z HOA CH÷ A TH¦êNG Ch÷ A Th|êng Víi D¸U HUYÒN 90
91
4A
CH÷ I HOA Víi dÊu S¸C
CH÷ I HOA Víi dÊu NÆNG
CH÷ J HOA
Bs B7 B8
Ch÷ A TH¦êng Víi dÊu Hái CH÷ A Th|êng Víi dÊu NG·
4B
4C
Ch÷ K HOA
Ch÷ L HOA
B9 A8
Ch÷ A TH¦êNG Víi dÊu NÆNG CH÷ ¡ TH|êNG
BC
BD
cH÷ ¡ Th|êng Víi DÊU HáI
Ch÷ ¡ Th|êng Víi dÊu NG·
E2 E3
cH÷ o Th|êng Víi dÊu NG· Ch÷ o Th|êng VéI DÊU S¾C
C6
A9
CH÷ ¡ Th|êng Víi dÊu NÆNG
Ch÷ ¡ th|êng
ab E5
CH÷ « TH|êNG Ch÷ « Th|êng VíI DÊU HUYÒN
C8
C9
CH÷ © Th|êng Víi DÊU HáI
Ch÷ © Th|êng Víi dÊu NG·
E7 E8
cH÷ « Th|êng Víi dÊu NG· Ch÷ « Th|êng VéI DÊU S¾C
CB
62
CH÷ © Th|êng Víi dÊu NÆNG
Ch÷ b th|êng
Ac Ea
cH÷ ¬ TH|êNG Ch÷ ¬ Th|êng VíI DÊU HUYÒN
64
AE
Ch÷ d th|êng
Ch÷ d th|êng
Ec Ed
cH÷ ¬Th|êng Víi dÊu NG· Ch÷ ¬ Th|êng VéI DÊU S¾C
Trang 8CF
CH÷ c Th|êng Víi DÊU HáI
Ch÷ c Th|êng Víi dÊu NG·
71 72
Ch÷ q th|êng Ch÷ r th|êng
DO
Dl
AA
CH÷ c Th|êng Víi dÊu S¸C
CH÷ c Th|êng Víi dÊu NÆNG
Ch÷ ª th|êng
73 74 75
Ch÷ s th|êng Ch÷ t th|êng Ch÷ u th|êng D2
D3
D4
Ch÷ ª Th|êng Víi dÊu HUYÒN
CH÷ ª Th|êng Víi DÊU HáI
Ch÷ ª Th|êng Víi dÊu NG·
EF Fl F2
Ch÷ u Th|êng VíI DÊU HUYÒN cH÷ u Th|êng Víi DÊU HáI cH÷ uTh|êng Víi dÊu NG· D5
D6
66
CH÷ ª Th|êng Víi dÊu S¸C
CH÷ ª Th|êng Víi dÊu NÆNG
Ch÷ f th|êng
F3 F4
AD
Ch÷ u Th|êng VéI DÊU S¾C Ch÷ u TH¦êNG Víi dÊu NÆNG Ch÷ | th|êng
67
68
69
Ch÷ g th|êng
Ch÷ hth|êng
Ch÷ i th|êng
F5 F6 F7
Ch÷ | Th|êng VíI DÊU HUYÒN cH÷ | Th|êng Víi DÊU HáI cH÷ | Th|êng Víi dÊu NG· D7
D8
DC
Ch÷ i Th|êng Víi dÊu HUYÒN
CH÷ i Th|êng Víi DÊU HáI
Ch÷ i Th|êng Víi dÊu NG·
F8 F9 76
Ch÷ | Th|êng VéI DÊU S¾C Ch÷ | TH¦êNG Víi dÊu NÆNG Ch÷ v th|êng
DD
DE
CH÷ i Th|êng Víi dÊu S¸C
CH÷ i Th|êng Víi dÊu NÆNG
77 78
Ch÷ w th|êng Ch÷ x th|êng
6B
6C
Ch÷ k th|êng
Ch÷ l th|êng
FA FB
Ch÷ y Th|êng VíI DÊU HUYÒN cH÷ y Th|êng Víi DÊU HáI
6E
6F
Ch÷ n th|êng
Ch÷ o th|êng
FD FC
Ch÷ y Th|êng VéI DÊU S¾C Ch÷ y TH¦êNG Víi dÊu NÆNG
E1 Ch÷ oth|êng víi dÊu hái
Trang 9B¶ng n r Tªn cña c¸EkÝ tù
B0
60
BI
DAU NH¸Y §¥N §ãNG
DÊU THANH Hái
4E 4F 92
Ch÷ O HOA CH÷ O HOA Víi DÊU HUYÒN B2
7C
B3
DÊU SãNG
DÊETHANH S¾C
93 94 95
CH÷ O HOA Víi dÊu NG· Ch÷ O HOA Víi DÊU S¾C B4
41
80
CH÷ A HOA
CH÷ A HOA Víi DÊU HUYÒN
96 A4 DB
CH÷ « HOA CH÷ « HOA Víi dÊu HUYÒN 81
82
83
CH÷ A HOA Víi DÊU Hál
CH÷ A HOA Víi DÊU NG·
CH÷ A HOA Víi DÊU S¾C
EO FO
FF
Ch÷ « HOA Víi dÊu HáI CH÷ « HOA Víi dÊu NG· CH÷ « HOA Víi DÊU S¾C 84
A1
AF
CH÷ A HOA Víi DÊU NÆNG
Ch÷ ¡ HOA
CH÷ ¡ HOA VíI DÊU HUYÒN
97 A5 98
CH÷ « HOA víi DÊU NÆNG CH÷ ¬ HOA
CH÷ ¬ HOA Víi dÊu HUYÒN
BA
BF
CO
CH÷ ¡ HOA VíI DÊU Hái
CH÷ ¡ HOA Víi dÊu NG·
CH÷ ¡ HOA Víi DÊU S¾C
99 9A 9B
Ch÷ ¬ HOA Víi dÊu HáI CH÷ ¬ HOA Víi dÊu NG· CH÷ ¬ HOA Víi dÊu S¾C 85
A2
C1
CH÷ A HOA Víi dÊu NÆNG
CH÷ A HOA Víi
CH÷ ¢ HOA Víi dÊu HUYÒN
9C 50 51
CH÷ ¬ HOA VßI DÊU NÆNG CH÷ P HOA
HOA C2
C8
CH÷ ¢ HOA Víi dÊu HáI
Ch÷ ¢ HOA Víi dÊu NG·
52 53
Ch÷ R HOA Ch÷ S HOA
86
42
Ch÷ ¢ HOA Víi dÊu NÆNG
CH÷ B HOA
55 9D
Ch÷ U HOA CH÷ U HOA Víi dÊu HUyÒN
44
A7
CH÷ D HOA
CH÷ D HOA
9F 01
CH÷ U HOA Víi dÊu NG· CH÷ U HOA Víi dÊu S¾C
87
88
CH÷ EHOA Víi dÊu HUYÒN
Ch÷ EHOA Víi dÊu HáI
A6 04
CH÷ HOA Ch÷ HOA Víi dÊu HUYÒN
Trang 10A3
Ch÷ EHOA Víi dÊu NÆNG
Ch÷ £ HOA
11 12
Ch÷ HOA VíI D¸U S¾C Ch÷ ¦ HOA Víi DÊU NÆNG C5
CD
D9
CH÷ £ HOA Víi dÊu Hál
CH÷ £ HOA Víi dÊu NG·
56 57 58
CH÷ V HOA CH÷ W HOA Ch÷ X HOA
DA
8E
46
Ch÷ Ï HOA Víi dÊu S¾C
CH÷ £ HOA Víi dÊu NÆNG
Ch÷ F HOA
59 18 14
CH÷ Y HOA Ch÷ Y HOA Víi dÊu HUYÒN CH÷ Y HOA VëI D¸U HáI 47
48
49
CH÷ G HOA
CH÷ H HOA
Ch÷ l HOA
15 16 17
Ch÷ Y HOA Víi dÊu NG¡
Ch÷ Y HOA VëI D¾U S¾C Ch÷ Y HOA Víi dÊu NÆNG 8D
8E
8F
Ch÷ I HOA Víi dÊu HUYÒN
CH÷ I HOA Víi DÊU HáI
Ch÷ l HOA Víi dÊu NG·
5A 6r B5
Ch÷ Z HOA CH÷ A TH¦êNG Ch÷ A Th|êng Víi D¸U HUYÒN 90
91
4A
CH÷ I HOA Víi dÊu S¸C
CH÷ I HOA Víi dÊu NÆNG
CH÷ J HOA
Bs B7 B8
Ch÷ A TH¦êng Víi dÊu Hái CH÷ A Th|êng Víi dÊu NG·
4B
4C
Ch÷ K HOA
Ch÷ L HOA
B9 A8
Ch÷ A TH¦êNG Víi dÊu NÆNG CH÷ ¡ TH|êNG
BC
BD
cH÷ ¡ Th|êng Víi DÊU HáI
Ch÷ ¡ Th|êng Víi dÊu NG·
E2 E3
cH÷ o Th|êng Víi dÊu NG· Ch÷ o Th|êng VéI DÊU S¾C
C6
A9
CH÷ ¡ Th|êng Víi dÊu NÆNG
Ch÷ ¡ th|êng
ab E5
CH÷ « TH|êNG Ch÷ « Th|êng VíI DÊU HUYÒN
C8
C9
CH÷ © Th|êng Víi DÊU HáI
Ch÷ © Th|êng Víi dÊu NG·
E7 E8
cH÷ « Th|êng Víi dÊu NG· Ch÷ « Th|êng VéI DÊU S¾C
CB
62
CH÷ © Th|êng Víi dÊu NÆNG
Ch÷ b th|êng
Ac Ea
cH÷ ¬ TH|êNG Ch÷ ¬ Th|êng VíI DÊU HUYÒN
64
AE
Ch÷ d th|êng
Ch÷ d th|êng
Ec Ed
cH÷ ¬Th|êng Víi dÊu NG· Ch÷ ¬ Th|êng VéI DÊU S¾C
Trang 11CF
CH÷ e Th|êng Víi DÊU HáI
Ch÷ e Th|êng Víi dÊu NG·
71 72
Ch÷ q th|êng Ch÷ r th|êng
DO
Dl
AA
CH÷ e Th|êng Víi dÊu NÆNG
Ch÷ ª th|êng
73 74 75
Ch÷ s th|êng Ch÷ t th|êng Ch÷ u th|êng D2
D3
D4
Ch÷ ª Th|êng Víi dÊu HUYÒN
CH÷ ª Th|êng Víi DÊU HáI
Ch÷ ª Th|êng Víi dÊu NG·
EF Fl F2
Ch÷ u Th|êng VíI DÊU HUYÒN cH÷ u Th|êng Víi DÊU HáI cH÷ uTh|êng Víi dÊu NG· D5
D6
66
CH÷ ª Th|êng Víi dÊu S¸C
CH÷ ª Th|êng Víi dÊu NÆNG
Ch÷ f th|êng
F3 F4
AD
Ch÷ u Th|êng VéI DÊU S¾C Ch÷ u TH¦êNG Víi dÊu NÆNG Ch÷ | th|êng
67
68
69
Ch÷ g th|êng
Ch÷ hth|êng
Ch÷ i th|êng
F5 F6 F7
Ch÷ | Th|êng VíI DÊU HUYÒN cH÷ | Th|êng Víi DÊU HáI cH÷ | Th|êng Víi dÊu NG· D7
D8
DC
Ch÷ i Th|êng Víi dÊu HUYÒN
CH÷ i Th|êng Víi DÊU HáI
Ch÷ i Th|êng Víi dÊu NG·
F8 F9 76
Ch÷ | Th|êng VéI DÊU S¾C Ch÷ | TH¦êNG Víi dÊu NÆNG Ch÷ v th|êng
DD
DE
CH÷ i Th|êng Víi dÊu S¸C
CH÷ i Th|êng Víi dÊu NÆNG
77 78
Ch÷ w th|êng Ch÷ x th|êng
6B
6C
Ch÷ k th|êng
Ch÷ l th|êng
FA FB
Ch÷ y Th|êng VíI DÊU HUYÒN cH÷ y Th|êng Víi DÊU HáI
6E
6F
Ch÷ n th|êng
Ch÷ o th|êng
FD FE
Ch÷ y Th|êng VéI DÊU S¾C Ch÷ y TH¦êNG Víi dÊu NÆNG
E1 Ch÷ oth|êng víi dÊu hái
B¶ng t|¬ng øng TCVN vµ UCS- 2, tªn tiÕng Anh trong iso/ieE10646-1
v n
Trang 127E
0303 007E
COMBINING TILDE TILDE
B3
B4
0301 0323 O041
COMBlNING ACUTE COMBlNlNG DOT BELOW LATIN CAPlTAL LETTER A 80
81
82
µ
¶
·
00C0 1EA2 00CS
LATIN CAPITAL LETTER A WITH GRAVE LATIN CAPITAL LETTER A WITH HOOK ABOVE LATlN CAPITAL LETTER A WITH TlLDE 88
84
Al
¸
¹
00C1 1EAO 0102
LATIN CAPlTAL LETTER A WITH ACUTE LATIN CAPlTAL LETTER A With DOT BELOW - LATIN CAPlTAL LETTER A With BREVE AF
BA
BF
»
¼
1EBO 1EB2 1EB4
LATIN CAPITAL LETTER A WITH BREVE AND GRAVE LATlN CAPITAL LETTER A With BREVE AND HOOK ABOVE LATIN CAPlTAL LETTER A WITH BREVE AND TlLDE
CO
85
A2
¾ Æ
1EAE 1EB6 00C2
LATlN CAPlTAL LFlTER A With BREVE AND ACUTE LATIN CAPITAL LETTER A WITH BREVE AND DOT nELow LATlN CAPlTAL LETTER A with ClRcuMFLEx
C1
È
1EA6 1EA8
LATlN cAPlTAL LETTER A With ClRCuMFLEx AND GRAvE LATIN CAPlTAL LETTER A with CIRCUMFLEX AND HOOK ABOvE
C4
Ë
1EA4 1EAC
LATIN CAPlTAL LETTER A with CIRCUMFLEX ANo AcuTE LATIN CAPlTAL LETTER A With ClRcUMFLEX AND DOT BELow
43
44
B C D
0043 0044
LATIN cAPlTAL LETTER C
LATlN cAPITAt LETTER D
45
87
E Ì Î
0045 00C8
LATlN CAPlTAL tETTER E LATIN CAPITAL LETTER E With GRAVE
89
8A
Ï
00C9
LATIN cAelTAL LETTER E With TlLDE LATlN cAPITAt LETTER E With ACUTE
A3
C5
E ª
00CA 1ECO
LATIN CAPITAL LETTER E WITH ClRCUMFLEX LATIN CAPITAL LETTER E With CIRcuMFLEx AND GRAVE
Trang 13DA
8C
Ô Õ
1EBE 1EC6
LATlN cAPlTAL LETTER E With CIRcuMFLEx AND AcuTE LATlN CAPlTAL LETTER E with clRCuMFLEx AND DoT BELOw 46
47
48
Ö F G
0046 0047 0048
LATlN cAPITAL LETTER r' LATIN CAPITAL LETTER G LATIN CAPITAL LETTER H 49
8D
8e
H I
×
0049 00CC 1EC8
LATlN CAPlTAL LETTER l LATIN CAPlTAL LETTER I With GRAVE LATlN CAPlTAL LETTER I With HOOK ABOVE 8F
90
91
Ø Ü
0128 00CD 1ECA
LATIN CAPlTAL LETTER l WITH TlLDE LATIN CAPlTAL LETTER l With ACUTE LATlN CAPITAL LETTER I WITH DOT BELOW 4A
4B
4C
Þ I
004A 004B 004C
LATIN CAPITAL LETTER j LATIN CAPITAL LETTER K LATIN CAPlTAL LETTER L 4D
4E
4F
L M
004D 004E 004F
LATIN CAPlTAL LETTER M LATIN CAPlTAL LETTER N IATIN CAPlTAL LETTER O 92
ß
00D2 00CE
LATlN CAPITAL LETTER O With GRAVE LATlN CAPITAL LETTER o with HooK ABOvE
95
ã
00D3 1eCC
LATIN CAPlTAt LETTER o with AcuTE LATlN CAPITAL LETTER o with DOT BELOw
DB
EO
ä
« å
leD2 1eD4
LATlN cAelTAL LETTER o with ClacuMFtEx AND GRAVE LATlN cAelTAL LETTER o with ClRCUMFtEX AND HOOK ABovE
FF
97
æ ç è
1eDo leD8
LATlN CAPITAL LETTER O with clRcUMFLEX AND AcUTE LATlN CAPITAL LETTER o with ClRCUMFLEX AND DoT BELOw
98
99
é
¬ ê
leDC leDE
LATlN CAPITAL LETTER o with HoRN AND GRAVE LATlN CAPITAL LETTER o with HoRN AND HoOK ABovE
9B
9C
ë ì
leDA leC2
LATlN cAelTAL LETTER o wITH HoRN AND AcuTE LATlN cAelTAL LETTER o with HoRN AND DoT BELOw
Trang 1453
p q
0052 0053
LATlN cAelTAL LETTER r LATlN cAelTAL LETTER s 54
55
9D
r s t
0054 0055 00D9
LATlN cAelTAL LETTER t LATlN cAelTAL LETTER U LATlN cAelTAL LETTER with GRAvE 9E
9F
Ol
u ï ñ
leE6 0168 00DA
LATlN cAelTAL LETTER tJ with HooK ABovE LATlN cAelTAL LETTER u wrrH Tl[,D[,
LATlN cAelTAL LETTER tJ wlTn AcuTE 02
A6
04
ò ó
leE4 0lAF leeA
LATlN cAelTAL LETTER wITH DoT BELow LATlN cAelTAL LETTER U with HoRN LATlN cAelTAL LETTER U with HoRN AND GRAVE 05
06
ll
| õ
leeC leeE lee8
LATlN CAPlTAL LETTER U With HORN AND HOOK ABOVE LATlN cAelTAL LETTER U With HORN AND TlLDE
LATlN cAelTAL LETTER tJ wITH HORN AND ACUTE 12
56
57
÷ ø
1eFO 0056 0057
LATlN cAelTAL LETTER tJ With HHI AND DoT BELow LATlN cAelTAL LETTER v
LATlN cAPlTAL LETTER w 58
w
0058 0059
LATIN CAPlTAL LETTER X LATlN cAPlTAt tETTER Y
14
15
x y ú
1eF6 leF8
LATIN cAPlTAL tETTEa Y With HOoK ABovE LATIN cAPlTAL LETTER Y with TILDE
17
5A
û ü y
1eF4 005A
LATlN CAelTAt LETTER v with OOT BELow latin CAPlTAL tETTER Z
B5
B6
þ z a
00eO leA3
latin SMALt LETTER A wrrH GaAVE latin sMAtL LETTER A with HooK ABovE
B8
B9
µ
¶
·
00el 1eA1
LATlN SMAu LETTEa A With AcuTE LATIN sMALL LETTER A WITH DoT Betow
BB
BC
¸
¹
1EB1 1EB3
LATlN SMALL LETTER A With BREVE AND GRAVE LATlN SMALL LETTER A WITH BREVE AND HOOK ABOVE
BE » 1EAF LATlN SMALL LETTER A With BREVE AND ACUTE