1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dựng hệ thống quản lí bán vé máy bay

27 614 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xây dựng hệ thống quản lí bán vé máy bay

Trang 1

BÀI TẬP LỚN MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM

Đề tài: Xây dựng hệ thống quản lí bán vé máy bay

Nhóm 18

Trang 2

Đề bài :

Với mỗi modul cá nhân :

• Vẽ lại sơ đồ UC chi tiết của hệ thống và của modul

• Vẽ lại sơ đồ các lớp sau pha phân tích

• Định nghĩa các thuộc tính và kiểu thuộc tính của mỗi lớp

• Dùng kĩ thuật thẻ CRC và 3 nguyên lí thiết kế phương thức để gán phương thức cho các lớp

• Định nghĩa khuôn mẫu cho từng phương thức

• Điền tất cả vào sơ đồ lớp để thu được sơ đồ lớp chi tiết (theo mô hình MVC dùng thực thể thuần)

• Vẽ lại sơ đồ tuần tự sau pha thiết kế

1. Sơ đồ UC chi tiết của hệ thống và của modul nhân viên bán hàng tại quầy (Dirrect Seller).

a Sơ đồ UC chi tiết toàn hệ thống.

Trang 3

b Sơ đồ UC của modul.

Trang 4

Mô tả UC :

Login : UC này cho phép nhân viên(nói chung) đăng nhập theo tài khoản

của mình

Direct Seller Login : UC này cho phép nhân viên bán hàng tại quầy đăng

nhập theo tài khoản của mình

Change password : UC này cho phép nhân viên thay đổi mật khẩu của

mình sau khi đã đăng nhập vào hệ thống

Logout: UC này cho phép nhân viên đăng xuất sau khi đã đăng nhập vào hệ

thống, hoàn thành công việc hoặc hết phiên làm việc của mình

Booking at the counter : UC này cho phép nhân viên bán hàng tại quầy đặt

vé khi có yêu cầu từ khách hàng đến đặt vé trực tiếp tại quầy

Cancle at the counter : UC này cho phép nhân viên bán hàng tại quầy hủy

đặt vé khi có yêu cầu từ khách hàng đến hủy đặt vé trực tiếp tại quầy

Change at the counter : UC này cho phép nhân viên bán hàng tại quầy đổi

vé khi có yêu cầu từ khách hàng đến đổi vé trực tiếp tại quầy

Search flight : UC này cho phép nhân viên bán hàng tại quầy tìm kiếm

thông tin về chuyến bay (giá vé, loại vé, ngày giờ bay, hãng máy bay….) khi

có yêu cầu của khách hàng

Search by name : UC này cho phép nhân viên bán hàng tại quầy tìm kiếm

thông tin về chuyến bay mà khách hàng muốn hủy vé hoặc đổi vé

Trang 5

2. Sơ đồ lớp sau pha phân tích.

Chức năng đặt vé tại chỗ (Booking at the counter)

Trong đó :

 AddBookingFrm : Form đặt vé chính

 SearchFreeTicketFrm : Form tìm kiếm vé trống

 AddClientFrm : Form thêm thông tin khách hàng (với khách hàng mới)

 Flight : chuyến bay (chứa thông tin về chuyến bay mà khách hàng có nhu cầu đặt)

 Client : Khách hàng

 Booking : Thông tin đặt vé (bao gồm thông tin khách hàng và

CouponBook)

 DirrectSellerCtr : Lớp điều khiển của nhân viên bán hàng tại quầy

Chức năng hủy đặt vé tại chỗ (Cancel at the counter)

Trang 6

Booking : lưu thông tin đặt vé của KH (bao gồm thông tin khách hàng và tất

cả vé đã đặt)

Chức năng đổi vé tại chỗ (Change at the counter)

UpdateTicketFrm : Form update thông tin đặt vé (update lại thông tin đặt vé sau khi đổi)

Sơ đồ lớp sau pha phân tích cho toàn modul:

Trang 7

3. Định nghĩa các thuộc tính và kiểu thuộc tính cho các lớp

a. Chức năng Booking at the counter

Trang 8

Lớp Flight (Model) :

• ID : String _ Mã chuyến bay

• dateLift : date _ Ngày cất cánh

• hourLift : time _Giờ cất cánh

• mediateAirport : String _Sân bay trung gian

• Status: String _Trạng thái chuyến bay

Lớp Client (Model) :

• ID : Integer _Mã khách hàng

• idCardNumber: String _ mã thẻ thành viên KH

• fullName: String _Họ tên đầy đủ

• birthDay: date _Ngày sinh nhật

• address : String _Địa chỉ

• phoneNumber : Integer _Số điện thoại

Trang 9

• tax : integer _ tiền thuế.

• totalPrice : integer _ tổng tiền

• note : String _ ghi chú

Lớp BookingDAO (controller) :

• dbcon : connection _ kết nối với DB

• url : String _ đường dẫn tới DB

• userName : String _ tài khoản kết nối với DB

• password : String _Mật khẩu của userName

• txtAirline : textField _ Chứa tên hãng máy bay

• txtTicketType : comboBox _ Chứa loại vé (khứ hồi, 1 chiều)

• txtTicketClass: comboBox _Chứa tên hạng vé

• txtBeginPlace : comboBox _ Chứa điểm khởi hành

• txtEndPlace : comboBox _ Chứa điểm kết thúc

• txtDayFlight : textField _ Chứa ngày đi

• txtNumberAdult : textField _ Chứa số lượng người lớn

• txtNumberChildrent : textField _ Chứa số lượng trẻ em

• btnSearhFlight : button _ Nút tìm kiếm chuyến bay

• tblTable table _Chứa kết quả tìm kiếm

• btnReset : button _ Nút reset lại hết thông tin đã nhập

Trang 10

• txtBirthday : textField _ Chứa ngày sinh của khách hàng.

• txtNote : textField _ Chứa ghi chú thêm

• btnSubmit : button _ nút đồng ý thêm thông tin khách hàng

• btnReset : button _ nút reset lại toàn bộ thông tin

đã nhập

Lớp BookingTicketFrm :

• txtID : textField

• btnSearchFreeTicket : button _nút chọn chức năng tìm kiếm

vé trống(tìm kiếm chuyến bay)

• btnSearchClient : button _nút chọn chức năng tìm kiếm thông tin khách hàng

• btnSubmit : button _nút xác nhận đồng ý thêm booking

• btnCancel : button _nút hủy

• btnReset : button _nút reset thông tin đã nhập

• booking : Booking

Sơ đồ lớp thu được

Trang 11

b. Chức năng Cancle at the counter

Lớp CancelTicketFrm :

• btnSearchDeleteTicket : button _nút chọn chức năng tìm kiếm

vé để xóa(tìm kiếm chuyến bay)

• btnSubmit : button _nút xác nhận đồng ý xóa

• btnCancel : button _nút hủy

• booking : Booking

Lớp SearchDeleteTicketFrm :

• txtIdClient : textField _ô chứa mã khách hàng

• txtNameClient : textField _ô chứa tên khách hàng

• btnSearch : button _ nút chọn tìm kiếm

• tblResult : table _ bảng chứa kết quả tìm kiếm

Trang 12

• btnChoose : button _ nút chọn vé để hủy.

• btnCancel : button _ nút hủy

• btnReset : button _ nút reset các thông tin đã nhập

Sơ đồ lớp thu được

c. Chức năng Change at the counter

Lớp ChangeTicketFrm :

• btnSearchChangeTicket : button _nút chọn chức năng tìm kiếm

vé mà khách hàng đã đặt theo tên hoặc id để đổi(tìm kiếm chuyến bay)

Trang 13

• btnUpdateTicket : button _nút chọn chức năng update thông tin đặt vé mới.

• btnSubmit : button _nút xác nhận đồng ý đổi

• btnCancel : button _nút hủy

• booking : Booking

Lớp SearchChangeTicketFrm :

• txtIdClient : textField _ô chứa mã khách hàng

• txtNameClient : textField _ô chứa tên khách hàng

• btnSearch : button _ nút chọn tìm kiếm

• tblResult : table _ bảng chứa kết quả tìm kiếm

• btnChoose : button _ nút chọn vé để đổi

• btnCancel : button _ nút hủy

• btnReset : button _ nút reset các thông tin đã nhập

Lớp UpdateTicketFrm(View) :

• txtAirline : textField _ Chứa tên hãng máy bay

• txtTicketType : comboBox _ Chứa loại vé (khứ hồi, 1 chiều)

• txtTicketClass: comboBox _Chứa tên hạng vé

• txtBeginPlace : comboBox _ Chứa điểm khởi hành

• txtEndPlace : comboBox _ Chứa điểm kết thúc

• txtDayFlight : textField _ Chứa ngày đi

• txtNumberAdult : textField _ Chứa số lượng người lớn

• txtNumberChildrent : textField _ Chứa số lượng trẻ em

• btnSearhFlight : button _ Nút tìm kiếm chuyến bay

• tblTable table _Chứa kết quả tìm kiếm

Trang 14

Sơ đồ lớp toàn modul :

Trang 15

4. Dùng kĩ thuật thẻ CRC và 3 nguyên lí thiết kế phương thức để gán phương thức cho các lớp.

Thẻ CRC của lớp BookingDAO cho chức năng đặt vé, hủy vé và đổi vé

Trang 16

Thẻ CRC của lớp DirrectSellerFrm

Thẻ CRC của lớp BookingTicketFrm

Trang 17

Thẻ CRC của lớp CancelTicketFrm

Thẻ CRC của lớp ChangeTicketFrm

Trang 18

Thẻ CRC của lớp SearchFreeTicketFrm

Thẻ CRC của lớp AddClientFrm

Trang 19

Thẻ CRC của lớp SearchDeleteTicketFrm

Thẻ CRC của lớp UpdateTicketFrm

Trang 20

Thẻ CRC của lớp SearchChangeTicketFrm

Theo nguyên lý A : để che giấu thông tin các thuộc tính cần để là private do

vậy các lớp cần có các phương thức get/set tương ứng cho mỗi thuộc tínhnếu cần

Áp dụng nguyên lý B,C :

• Lớp BookingTicketFrm :

Trang 21

 Phải có phương thức bắt sự kiện nút : SearchFreeTicket, SearchClient, Cancel, Reset, Submit, thông báo thành công.

 Phải có phương thức hiển thị form (Hàm khởi tạo)

• Lớp SearchFreeTicketFrm :

 Phải có phương thức bắt sự kiện nút : SearchFlight, Reset

 Phải có phương thức hiển thị form (Hàm khởi tạo)

• Lớp AddClientFrm :

 Phải có phương thức bắt sự kiện nút : Search, Submit, Reset

 Phải có phương thức hiển thị form(Hàm khởi tạo)

Trang 22

 Có các phương thức tạo kết nối với CSDL, phương thức thêmmột booking vào CSDL, sửa, xóa, tìm kiếm thông tin một booking trong CSDL.

-Hàm khởi tạo : BookingTicketFrm()

-Hàm khởi tạo : CancelTicketFrm()

Trang 23

Lớp BookingDAO :

-Phương thức khởi tạo : BookingDAO()

-Phương thức xử lý CSDL : searchClient(name : Client[]),

searchFlight(Flight),

addBooking(Booking),addClient(Client)

Lớp Booking :

-Phương thức khởi tạo : Booking()

-Các phương thức get/set : getID(), setID()

Lớp Client :

-Phương thức khởi tạo : Client()

-Các phương thức get/set : getID(), setID(), getFullName(),

setFullName()…Các thuộc tính còn lại tương tự

Lớp Flight :

Phương thức khởi tạo : Flight()

-Các phương thức get/set : getID(), setID(), getDateLift(),

setDateLift()…Các thuộc tính còn lại tương tự

6. Sơ đồ lớp chi tiết theo mô hình MVC thực thể thuần.

Trang 24

7. Sơ đồ tuần tự sau pha thiết kế.

A, Chức năng Booking at the Counter.

Trang 26

B, Chức năng Cancel at the Counter.

C, Chức năng Change at the Counter.

Ngày đăng: 01/06/2016, 12:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Sơ đồ lớp sau pha phân tích. - Xây dựng hệ thống quản lí bán vé máy bay
2. Sơ đồ lớp sau pha phân tích (Trang 5)
Sơ đồ lớp sau pha phân tích cho toàn modul: - Xây dựng hệ thống quản lí bán vé máy bay
Sơ đồ l ớp sau pha phân tích cho toàn modul: (Trang 6)
Sơ đồ lớp thu được - Xây dựng hệ thống quản lí bán vé máy bay
Sơ đồ l ớp thu được (Trang 10)
Sơ đồ lớp thu được - Xây dựng hệ thống quản lí bán vé máy bay
Sơ đồ l ớp thu được (Trang 12)
Sơ đồ lớp thu được: - Xây dựng hệ thống quản lí bán vé máy bay
Sơ đồ l ớp thu được: (Trang 13)
Sơ đồ lớp toàn modul : - Xây dựng hệ thống quản lí bán vé máy bay
Sơ đồ l ớp toàn modul : (Trang 14)
7. Sơ đồ tuần tự sau pha thiết kế. - Xây dựng hệ thống quản lí bán vé máy bay
7. Sơ đồ tuần tự sau pha thiết kế (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w