1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đánh Giá Hiện Trạng Ô Nhiễm Môi Trường Đất Một Số Vùng Đất Trồng Rau Chuyên Canh Tại Hà Nội

121 681 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng Môi trng Nông thôn – Vi n Môi trng Nông Nghi p, cùng các cán b trong Vi n ã to iu ki n thun li, ch bo và giúp % tôi trong quá trình thc hi n và hoàn thành lun vn.. &t b ô nhim khôn

Trang 3

vn này c ly t  tài “Nghiên cu gii pháp khoa hc công ngh qun lý Ô nhim môi trng t trng rau chuyên canh ti các tnh phía Bc” mà tôi là

m t thành viên thc hi n  tài và ã c s ng ý ca ch nhi m  tài

hoàn toàn trung thc và cha h c s∀ d#ng ∃ bo v m t hc v nào

Tôi xin cam oan rng, mi s giúp % cho vi c thc hi n lun vn này

ã c cm !n Các thông tin, tài li u c trình bày trong lun vn ã c ghi rõ ngun g c./

Thái Nguyên, ngày 08 tháng 08 nm 2013

Trang 4

LI CM N

&∃ hoàn thành ch!ng trình ào to cao hc khóa hc 2011 – 2013 ti Trng

&i hc Nông Lâm – &i Hc Thái Nguyên, Chuyên ngành Khoa hc Môi trng

hành thc hi n lun vn t t nghi p: “ánh giá hin trng ô nhim môi trng t

Trong quá trình thc hi n t nhiên và khí hu phù hp ∃ phát tri∃n nhiu loi rau, qu

Rau c sn xut / n(c ta theo 3 ph!ng thc: Qung canh, chuyên canh theo h(ng hàng hóa / các vùng trng rau tp trung và luân canh v(i cây trng khác / v# ông

Sn xut rau / n(c ta ngày càng gia tng v di n tích và chng loi, các

dc theo vành ai ca các thành ph l(n và khu ô th ông dân ∃ cung cp cho dân c ô th , v(i t1ng di n tích (c tính khong 40% t!ng !ng v(i 113.000 ha

Trang 18

và 48% sn lng rau toàn qu c t!ng !ng v(i 153 tri u tn Các loi rau này

c sn xut và tiêu dùng ti th trng n i  a [7]

TT N6m Din tích(ha) N6ng sut (t/ha) Sn l#ng (tn)

t 452.900 ha, tng 191.800 ha so v(i nm 1990, tng 232.900 ha so v(i nm

nm 2006 c n(c trng c 536.914 ha, tng 84.014 ha so v(i nm 2000 Tuy

tng tr/ li t 553.500 ha

t/ha và nm 2000 t cao nht là 124,36 t/ha Giai on 2006 – 2010 nng sut

nm 2010 nng sut rau tng lên t 212,64 t/ha nhng v)n thp h!n 1,83 t/ha so v(i nm 2007; thp h!n 2,72 t/ha so v(i nm 2000

Tuy nhiên, sn lng rau v)n tng lên áng k∃ qua các giai on Nm 1980 c n(c thu c 2.164.800,0 tn; nm 1990 là 2.933.458,5 tn tng 768.658,5 tn

so v(i nm 1980 (trung bình tng 76.865,85 tn/nm) Nm 2000 sn lng rau t 5.632.264,4 tn; tng 2.698.805,9 tn/nm so v(i nm 1990 (trung bình tng

Trang 19

2000 (trung bình tng 110.050,96 tn/nm, thp h!n giai on 1990 - 2000)

khong 29% sn lng rau toàn qu c &ông Bng Sông C∀u Long là vùng trng

tiêu th# thành th , nht là th trng thành ph H Chí Minh

hoá tp trung v(i nh,ng sn ph0m có giá tr cao nh: Rau, qu, hoa, th t, s,a v.v Tuy di n tích trng rau ã tng lên áng k∃, nhng kèm theo s tng lên v di n tích là s bt 1n v cht lng rau và nn ô nhim môi trng

1.2.1 Hin trng môi trng ti các vùng tr ng rau chuyên canh

 a i∃m trên  a bàn 112 xã, phng thu c Hà N i c∗ trong các nm 2006, 2007

Thanh Trì - Hoàng Mai

Trang 20

S li u bng 1.4 cho thy, trong s các m)u t ã c phân tích, có 23 m)u vt quá gi(i hn t i a cho phép  i v(i c ng và chì, tp trung ti các  a ph!ng: &ông Anh, Gia Lâm - Long Biên và Thanh Trì - Hoàng Mai &+c bi t có

01 m)u ti Thanh Trì vt quá gi(i hn t i a cho phép  i v(i 3 nguyên t là Cadimi, &ng và Chì

N i thc hi n trong hai nm 2006 - 2007 ã cho thy: Trong t1ng s 478 vùng sn

t1ng di n tích rau ca Hà N i c∗) có hàm lng kim loi n+ng trong t, n(c t(i vt ng%ng quy  nh cho phép Tuy nhiên, vi c ánh giá cht lng rau / nh,ng

S phát tri∃n mnh m4 ca các khu ô th ; s phát thi các cht gây ô nhim t hot  ng công nghi p qua không khí và n(c; vi c s∀ d#ng lng l(n phân hoá hc, thu c tr sâu và các cht kích thích sinh tr/ng hàng nm là nh,ng nguyên

các vùng t ∃ sn xut rau an toàn Vi c ô nhim ngun t là nguyên nhân c!

bn d)n t(i d lng kim loi n+ng, vi sinh vt gây b nh, thu c bo v

Ngày đăng: 01/06/2016, 11:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3: Phun thuc BVTV cho rau       Hình 4: Rung trng ,u xanh - Đánh Giá Hiện Trạng Ô Nhiễm Môi Trường Đất Một Số Vùng Đất Trồng Rau Chuyên Canh Tại Hà Nội
Hình 3 Phun thuc BVTV cho rau Hình 4: Rung trng ,u xanh (Trang 111)
Hình 1: Ngi dân ti nc cho rau  Hình 2: Ngi dân thu hoch rau - Đánh Giá Hiện Trạng Ô Nhiễm Môi Trường Đất Một Số Vùng Đất Trồng Rau Chuyên Canh Tại Hà Nội
Hình 1 Ngi dân ti nc cho rau Hình 2: Ngi dân thu hoch rau (Trang 111)
Hình 8: Bi∃n hiu khu sn xut RAT - Đánh Giá Hiện Trạng Ô Nhiễm Môi Trường Đất Một Số Vùng Đất Trồng Rau Chuyên Canh Tại Hà Nội
Hình 8 Bi∃n hiu khu sn xut RAT (Trang 112)
Hình 7: Phân gà s< d3ng ∃ trng rau - Đánh Giá Hiện Trạng Ô Nhiễm Môi Trường Đất Một Số Vùng Đất Trồng Rau Chuyên Canh Tại Hà Nội
Hình 7 Phân gà s< d3ng ∃ trng rau (Trang 112)
Hình 5: Che nilon cho rau mi trng  Hình 6: Rung rau b9y, b Protein - Đánh Giá Hiện Trạng Ô Nhiễm Môi Trường Đất Một Số Vùng Đất Trồng Rau Chuyên Canh Tại Hà Nội
Hình 5 Che nilon cho rau mi trng Hình 6: Rung rau b9y, b Protein (Trang 112)
Hình 9: Ly m9u nc  Hình 10: Ly m9u phân - Đánh Giá Hiện Trạng Ô Nhiễm Môi Trường Đất Một Số Vùng Đất Trồng Rau Chuyên Canh Tại Hà Nội
Hình 9 Ly m9u nc Hình 10: Ly m9u phân (Trang 113)
Hình 11: Xác nh t;a  b)ng GPS - Đánh Giá Hiện Trạng Ô Nhiễm Môi Trường Đất Một Số Vùng Đất Trồng Rau Chuyên Canh Tại Hà Nội
Hình 11 Xác nh t;a b)ng GPS (Trang 113)
Hình 13: Bình phun thuc BVTV  Hình 14: Thùng ch a v! thuc BVTV - Đánh Giá Hiện Trạng Ô Nhiễm Môi Trường Đất Một Số Vùng Đất Trồng Rau Chuyên Canh Tại Hà Nội
Hình 13 Bình phun thuc BVTV Hình 14: Thùng ch a v! thuc BVTV (Trang 114)
Hình 15: Trm cp nc sn xut RAT       Hình 16:  i∃m s ch  RAT - Đánh Giá Hiện Trạng Ô Nhiễm Môi Trường Đất Một Số Vùng Đất Trồng Rau Chuyên Canh Tại Hà Nội
Hình 15 Trm cp nc sn xut RAT Hình 16: i∃m s ch RAT (Trang 114)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w