Hàm số một biến số Nhận xét – Đồ thị của hàm số chẵn đối xứng qua trục tung.. Hàm số một biến số Chú ý Quy tắc VCB tương đương khơng áp dụng được cho hiệu hoặc tổng của các VCB n
Trang 1BÀI GIẢNG :
TOÁN CAO CẤP C1
HỆ ĐẠI HỌC
Trang 2TOÁN CAO CẤP C1
ĐẠI HỌC
Giảng viên: ThS Huỳnh Văn Hiếu
Tải bài giảng
tailieuhvh.webnode.vn
2 Nguyễn Đình Trí – Toán cao cấp (Tập 2, 3)
– NXB Giáo dục
3 Lê Văn Hốt – Toán cao cấp C2
– ĐH Kinh tế TP HCM
4 Lê Quang Hoàng Nhân – Toán cao cấp (Giải tích)
– ĐH Kinh tế - Tài chính TP HCM – NXB Thống kê
5 Đỗ Công Khanh – Toán cao cấp (Tập 1, 3, 4)
– NXBĐHQG TP.HCM
6 Nguyễn Viết Đông – Toán cao cấp (Tập 1, 2)
– NXB Giáo dục
Tài liệu tham khảo
1 Nguyễn Phú Vinh – Giáo trình Toán cao cấp A1–C1
– ĐH Công nghiệp TP HCM
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
SỐ TIẾT : 30 PHẦN I : ÔN TẬP VÀ BỔ TRỢ KIẾN THỨC CƠ BẢN
CHƯƠNG 1 : HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ
CHƯƠNG 2 : PHÉP TÍNH VI PHÂN HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ
CHƯƠNG 3 : PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ
PHẦN II : KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
CHƯƠNG 4 : TÍCH PHÂN SUY RỘNG HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ
CHƯƠNG 5 : HÀM SỐ NHIỀU BIẾN SỐ - BÀI TOÁN KINH TẾ
CHƯƠNG 6 : PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
CHƯƠNG 7 : LÝ THUYẾT CHUỖI
Chương 1 Hàm số một biến số
§1 Bổ túc về hàm số
§2 Giới hạn của hàm số
§3 Đại lượng vô cùng bé – vô cùng lớn
§4 Hàm số liên tục
………
§1 BỔ TÚC VỀ HÀM SỐ
1.1 Khái niệm cơ bản 1.1.1 Định nghĩa hàm số
• Cho ,X Y khác rỗng
Ánh xạ :f X Y với x y f x là một hàm số ( ) Khi đó:
– Miền xác định (MXĐ) của f, ký hiệu D f , là tập X
– Miền giá trị (MGT) của f là:
( )
Chương 1 Hàm số một biến số
– Nếu f x( )1 f x( )2 x1 x thì f là đơn ánh 2
– Nếu f(X) = Y thì f là toàn ánh
– Nếu f vừa đơn ánh vừa toàn ánh thì f là song ánh
VD 1
a) Hàm số :f thỏa y f x( ) 2x là đơn ánh
b) Hàm số :f [0; ) thỏa ( ) x là toàn ánh 2
c) Hsố : (0;f ) thỏa ( )f x lnx là song ánh
• Hàm số y f x được gọi là hàm chẵn nếu: ( )
• Hàm số y f x được gọi là hàm lẻ nếu: ( )
Chương 1 Hàm số một biến số
Nhận xét
– Đồ thị của hàm số chẵn đối xứng qua trục tung
– Đồ thị của hàm số lẻ đối xứng qua gốc tọa độ
1.1.2 Hàm số hợp
• Cho hai hàm số f và g thỏa điều kiện G g D f
Khi đó, hàm số ( )h x (f g x)( ) f g x được gọi là [ ( )]
hàm số hợp của f và g
Chú ý
(f g x)( ) (g f x )( )
VD 2 Hàm số y 2(x2 1)2 x2 1 là hàm hợp của
2
( ) 2
f x x x và g x( ) x2 1
Trang 3 Chương 1 Hàm số một biến số
1.1.3 Hàm số ngược
• Hàm số g được gọi là hàm số ngược của f,
ký hiệu g f 1, nếu x g y( ), y G f
Nhận xét
– Đồ thị hàm số y f 1( )x
đối xứng với đồ thị của
hàm số y f x qua ( )
đường thẳng y x
VD 3 Cho ( )f x 2x thì
1
2
( ) log
f x x , mọi x > 0
Chương 1 Hàm số một biến số
1.2 Hàm số lượng giác ngược
1.2.1 Hàm số y = arcsin x
• Hàm số y sinx có hàm ngược trên ;
2 2 là
1: [ 1; 1] ;
2 2
f
x y arcsinx
VD 4 arcsin 0 0;
arcsin( 1)
2; 3
arcsin
2 3
Chương 1 Hàm số một biến số
Chú ý
2
1.2.2 Hàm số y = arccos x
• Hàm số y cosx có hàm ngược trên [0; ] là
f 1: [ 1; 1] [0; ]
x y arccosx
VD 5 arccos 0
2; arccos( 1) ;
3
arccos
2 6;
1 2 arccos
2 3
Chương 1 Hàm số một biến số
1.2.3 Hàm số y = arctan x
• Hàm số y tanx có hàm ngược trên ;
2 2 là
1: ;
2 2
f
x y arctanx
VD 6 arctan 0 0;
arctan( 1)
4; arctan 3
3
Chương 1 Hàm số một biến số
1.2.4 Hàm số y = arccot x
• Hàm số y cotx có hàm ngược trên (0; ) là
f 1: (0; )
x y arccotx
VD 7 cot 0
2
cot( 1)
4
cot 3
6
Chương 1 Hàm số một biến số
§2 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
2.1 Các định nghĩa Định nghĩa 1
• Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b) Ta nói f(x) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x x0 [ ; ]a b , ký hiệu
0
lim ( )
x x f x L, nếu 0 cho trước ta tìm được 0 sao cho khi 0 x x0 thì ( )f x L
Định nghĩa 2 (định nghĩa theo dãy)
• Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b) Ta nói f(x) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x x0 [ ; ]a b , ký hiệu
0
lim ( )
x x f x L, nếu mọi dãy {x n} trong ( ; ) \ { }a b x mà 0
Trang 4 Chương 1 Hàm số một biến số
Định nghĩa 3 (giới hạn tại vô cùng)
• Ta nói f(x) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x ,
ký hiệu lim ( )
x f x L, nếu 0 cho trước ta tìm
được N > 0 đủ lớn sao cho khi x > N thì ( ) f x L
• Tương tự, ký hiệu lim ( )
x f x L, nếu 0 cho
trước ta tìm được N < 0 có trị tuyệt đối đủ lớn sao cho
khi x < N thì ( ) f x L
Định nghĩa 4 (giới hạn vô cùng)
• Ta nói f(x) có giới hạn là khi x x , ký hiệu 0
0
lim ( )
( )
f x M
Chương 1 Hàm số một biến số
• Tương tự, ký hiệu
0
lim ( )
tuyệt đối lớn tùy ý cho trước ta tìm được 0 sao cho
Định nghĩa 5 (giới hạn 1 phía)
• Nếu f(x) có giới hạn là L (có thể là vô cùng) khi x x 0
với x x thì ta nói f(x) có giới hạn phải tại x0 0 (hữu hạn), ký hiệu
0 0
x x f x L hoặc
0
lim ( )
x x
f x L
• Nếu f(x) có giới hạn là L (có thể là vô cùng) khi x x 0
với x x thì ta nói f(x) có giới hạn trái tại x0 0 (hữu hạn), ký hiệu
0 0
x x f x L hoặc
0
lim ( )
x x
f x L
Chú ý
0
x x f x L x x f x x x f x L
Chương 1 Hàm số một biến số
2.2 Tính chất
Cho
0
lim ( )
x x f x a và
0
lim ( )
x x g x b Khi đó:
1)
0
lim [ ( )]
x x C f x C a (C là hằng số)
2)
0
lim [ ( ) ( )]
3)
0
lim [ ( ) ( )]
x x f x g x ab;
4)
0
( )
lim , 0
( )
5) Nếu f x( ) g x( ), x (x0 ; x0 ) thì a b
6) Nếu f x( ) h x( ) g x( ), x (x0 ; x0 ) và
lim ( ) lim ( )
x x f x x x g x L thì
0
lim ( )
Chương 1 Hàm số một biến số
Các kết quả cần nhớ
1)
lim , lim
2) Xét
1
1
lim
x
L
b x b x b , ta có:
a) n
n
a L
b nếu n m;
b) L 0 nếu n m;
c) L nếu n m
3)
sin tan
Chương 1 Hàm số một biến số
VD 1 Tìm giới hạn
2 1
2 lim
3
x x x
x L
A L 9; B L 4; C L 1; D L 0
Định lý
Nếu
lim ( ) 0, lim ( )
x x u x a x x v x b thì:
0
( ) lim [ ( )]v x b
VD 2 Tìm giới hạn
2 2
3 lim 1
x x
x L
A L ; B L e ; 3 C L e ; 2 D L 1
Chương 1 Hàm số một biến số
VD 3 Tìm giới hạn
1
0
lim 1 tan x x
A L ; B L 1; C L 4e ; D L e
………
Trang 5 Chương 1 Hàm số một biến số
§3 ĐẠI LƯỢNG VÔ CÙNG BÉ – VÔ CÙNG LỚN
3.1 Đại lượng vô cùng bé
a) Định nghĩa
Hàm số ( )x được gọi là đại lượng vô cùng bé (VCB)
khi x x0 nếu
0
lim ( ) 0
x x x (x0 có thể là vô cùng)
VD 1 ( )x tan sin 13 x là VCB khi x 1 ;
12
( )
ln
x
x là VCB khi x
Chương 1 Hàm số một biến số
b) Tính chất của VCB
1) Nếu ( ), ( )x x là các VCB khi x x thì 0
( )x ( )x và ( ) ( ) x x là VCB khi x x 0
2) Nếu ( )x là VCB và ( ) x bị chận trong lân cận x 0
thì ( ) ( )x x là VCB khi x x 0
3)
0
lim ( ) ( ) ( )
x x f x a f x a x , trong đó ( ) x là
VCB khi x x 0
Chương 1 Hàm số một biến số
c) So sánh các VCB
• Định nghĩa
Cho ( ), ( )x x là các VCB khi x x , 0
0
( ) lim ( )
Khi đó:
– Nếu k 0, ta nói ( )x là VCB cấp cao hơn ( ) x ,
ký hiệu ( )x 0( ( ))x
– Nếu k , ta nói ( )x là VCB cấp thấp hơn ( ) x
– Nếu 0 k , ta nói ( )x và ( ) x là các VCB
cùng cấp
– Đặc biệt, nếu k 1, ta nói ( )x và ( ) x là các VCB
tương đương, ký hiệu ( )x ( )x
Chương 1 Hàm số một biến số
VD 2
• 1 cosx là VCB cùng cấp với x khi 2 x 0 vì:
2
2 sin
2 4
2
x x
• sin 3(2 x 1) 9(x 1)2 khi x 1
Chương 1 Hàm số một biến số
• Tính chất của VCB tương đương khi x → x0
1) ( )x ( )x ( )x ( )x 0( ( ))x 0( ( ))x
2) Nếu ( )x ( ), ( )x x ( )x thì ( ) x ( )x
3) Nếu 1( )x 1( ), ( )x 2 x 2( )x thì
1( ) ( )x 2x 1( ) ( )x 2x
4) Nếu ( )x 0( ( ))x thì ( ) x ( )x ( )x
Chương 1 Hàm số một biến số
• Quy tắc ngắt bỏ VCB cấp cao
Cho ( ), ( )x x là tổng các VCB khác cấp khi x x 0
thì
0
( ) lim ( )
x
x bằng giới hạn tỉ số hai VCB cấp thấp
nhất của tử và mẫu
VD 3 Tìm giới hạn
3
0
cos 1 lim
x
L
Giải
3 4
(1 cos
x
x L
x
x x
2
0
1 cos 1 lim
2
x
x
Trang 6 Chương 1 Hàm số một biến số
• Các VCB tương đương cần nhớ khi x → 0
1) sin x x ; 2) tan x x ;
3) arcsin x x ; 4) arctan x x
5)
2
1 cos
2
x
7) ln(1 x) x ; 8) 1n 1 x
x
n
Chú ý
Nếu ( )u x là VCB khi x 0 thì ta cĩ thể thay x bởi
( )
u x trong 8 cơng thức trên
Chương 1 Hàm số một biến số
VD 4 Tính giới hạn
2 2 0
ln(1 2 sin ) lim
sin tan
x
L
VD 5 Tính
3 0
sin 1 1 3 tan lim
sin 2
x
L
Chương 1 Hàm số một biến số
VD 6 Cho hàm số y f x thỏa: ( )
2
2 3
Khi x 0, chọn đáp án đúng?
A
2
( )
4
x
2
( ) 2
x
C ( )
2
x
f x ; D f x( ) 3x 2
Giải Khi x 0 thì 0
t
t loại vì y
2 2
4
x
Chương 1 Hàm số một biến số
Chú ý
Quy tắc VCB tương đương khơng áp dụng được cho hiệu hoặc tổng của các VCB nếu chúng làm triệt tiêu tử
hoặc mẫu của phân thức
tan
x x x x (Sai!)
2 0
( )
x
x (Sai!)
Chương 1 Hàm số một biến số
VD 7 cos3 1
2 sin
x
x x là VCL khi x 0;
3
2
1 cos 4 3
x x là VCL khi x
Nhận xét Hàm số ( ) là VCL khi x x thì 0
1
( ) là VCB khi x x 0
3.2 Đại lượng vơ cùng lớn
a) Định nghĩa
Hàm số ( )f x được gọi là đại lượng vơ cùng lớn (VCL)
khi x x0 nếu
0
lim ( )
x x f x (x0 cĩ thể là vơ cùng)
Chương 1 Hàm số một biến số
b) So sánh các VCL
• Định nghĩa
Cho ( ), ( )f x g x là các VCL khi x x , 0
0
( ) lim ( )
f x k
g x
Khi đĩ:
– Nếu k 0, ta nĩi ( )f x là VCL cấp thấp hơn ( ) g x
– Nếu k , ta nĩi ( )f x là VCL cấp cao hơn ( ) g x
– Nếu 0 k , ta nĩi ( )f x và ( ) g x là các VCL
cùng cấp
– Đặc biệt, nếu k 1, ta nĩi ( )f x và ( ) g x là các VCL
tương đương Ký hiệu f x( ) g x( )
Trang 7 Chương 1 Hàm số một biến số
VD 8
• 33
x là VCL khác cấp với 3
1
2x x khi x 0 vì:
3
2
• 2 x3 x 1 2 x khi x3
Chương 1 Hàm số một biến số
• Quy tắc ngắt bỏ VCL cấp thấp
Cho ( )f x và ( ) g x là tổng các VCL khác cấp khi x x 0
thì
0
( ) lim ( )
f x
g x bằng giới hạn tỉ số hai VCL cấp cao nhất
của tử và mẫu
Chương 1 Hàm số một biến số
Giải lim 33 1
3 3
x
x A
3 7
1
2 2
x B
x x
VD 9 Tính các giới hạn:
3
3
cos 1 lim
x
A
lim
2 sin
x
B
………
Chương 1 Hàm số một biến số
§4 HÀM SỐ LIÊN TỤC
• Hàm số ( )f x liên tục tại x nếu 0
lim ( ) ( )
x x f x f x
• Hàm số ( )f x liên tục trên tập X nếu ( ) f x liên tục tại
mọi điểm x0 X
4.1 Định nghĩa
• Số x0 D được gọi là điểm cô lập của ( ) f f x nếu
0 : x (x0 ; x0 ) \ { }x thì 0 x D f
Chú ý Hàm ( )f x liên tục trên đoạn [ ; ] a b thì có đồ thị là
một đường liền nét (không đứt khúc) trên đoạn đó
Quy ước Hàm ( )f x liên tục tại mọi điểm cô lập của nó
Chương 1 Hàm số một biến số
4.2 Định lý
• Tổng, hiệu, tích và thương của các hàm số liên tục tại
x là hàm số liên tục tại 0 x 0
• Hàm số sơ cấp xác định ở đâu thì liên tục ở đó
• Hàm số liên tục trên một đoạn thì đạt giá trị lớn nhất và
nhỏ nhất trên đoạn đó
Chương 1 Hàm số một biến số
• Định lý
Hàm số ( )f x liên tục tại x nếu 0
0 0
0
x x f x x x f x f x
4.3 Hàm số liên tục một phía
• Định nghĩa
Hàm số ( )f x được gọi là liên tục trái (phải) tại x nếu 0
0
0
lim ( ) ( )
x x f x f x (
0
0
lim ( ) ( )
x x f x f x )
Trang 8 Chương 1 Hàm số một biến số
VD 1 Cho hàm số
3 tan sin
, 0
x
x
Giá trị của để hàm số liên tục tại x 0 là:
A 0; B 1
2; C 1; D
3
2
Chương 1 Hàm số một biến số
VD 2 Cho hàm số 2 2
ln(cos )
( ) arctan 2
2 3, 0
x x
x
Giá trị của để hàm số liên tục tại x 0 là:
A 17
12; B
17
12; C
3
2; D
3
2
Chương 1 Hàm số một biến số
………
4.4 Phân loại điểm gián đoạn
• Nếu hàm ( )f x không liên tục
tại x thì 0 x được gọi là 0
điểm gián đoạn của ( ) f x O x
y
( )C
0
x
• Nếu tồn tại các giới hạn:
0
0
lim ( ) ( )
x x f x f x ,
0
0
lim ( ) ( )
nhưng f x , ( 0) f x và ( 0) f x không đồng thời bằng ( )0
nhau thì ta nói x là điểm gián đoạn loại một 0
Ngược lại, x là điểm gián đoạn loại hai 0
Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số
§1 Đạo hàm
§2 Vi phân
§3 Các định lý cơ bản về hàm khả vi – Cực trị
§4 Quy tắc L’Hospital
………
§1 ĐẠO HÀM
1.1 Các định nghĩa
a) Định nghĩa đạo hàm
Cho hàm số y f x xác định trong lân cận ( ; )( ) a b của
0 ( ; )
x a b Giới hạn:
y
(nếu có) được gọi là đạo hàm của y f x tại ( ) x 0
Ký hiệu là f x hay ( )0 y x ( )0
Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số
Nhận xét Do x x x nên: 0
0
0 0
0
x x
f x
b) Đạo hàm một phía
Cho hàm số y f x xác định trong lân cận phải ( )
0
( ; )x b của x Giới hạn 0
0
0 0
( ) ( ) lim
f x f x
x x (nếu có)
được gọi là đạo hàm bên phải của y f x tại ( ) x 0
Ký hiệu là f x( 0) Tương tự, f x ( 0)
Nhận xét Hàm số ( )f x có đạo hàm tại x khi và chỉ khi 0
Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số
VD 1 Cho f x( ) 3x f (0) , ( )f x x f (0 )
c) Đạo hàm vô cùng
• Nếu tỉ số y
x khi x 0 thì ta nói y f x có ( )
đạo hàm vô cùng tại x 0
• Tương tự, ta cũng có các khái niệm đạo hàm vô cùng một phía
Chú ý
Nếu ( ) liên tục và có đạo hàm vô cùng tại x thì tiếp 0
tuyến tại x của đồ thị 0 y f x( ) song song với trục Oy
Trang 9 Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số
1.2 Các quy tắc tính đạo hàm
1) Đạo hàm tổng, hiệu, tích và thương của hai hàm số:
(u v) u v ; ( )uv u v uv ;
k kv2 ,k
2) Đạo hàm của hàm số hợp ( )f x y u x : [ ( )]
( ) ( ) ( )
f x y u u x hay ( ) y x y u u x ( ) ( )
3) Đạo hàm hàm số ngược của y y x : ( )
1 ( ) ( )
x y
y x
Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số
Đạo hàm của một số hàm số sơ cấp
1) x x 1; 2) 1
2
x
x;
3) sinx cosx ; 4) cosx sinx ;
tan
cos
x
1 cot
sin
x
x;
1 tan x2 ;
Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số
7) e x e ; x 8) a x a x.lna ;
ln x
1 log
.ln
a x
x a;
11)
2
1 arcsin =
1
x
x
; 12)
2
1 arccos =
1
x
x
;
arctan
1
x
1 cot
1
x
Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số
VD 2 Tính ( )y x của hàm số cho bởi
2 3
2 1 , 0 4
t
Giải Ta có:
2
(4 ) 12
4 (2 1)
t
1.3 Đạo hàm hàm số cho bởi phương trình tham số
Cho hàm số y f x có phương trình dạng tham số ( )
x x t y( ), y t Giả sử ( ) x x t có hàm số ngược ( )
và hàm số ngược này có đạo hàm thì:
( )
( )
t x t
y t
Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số
VD 3 Tính y x(1) của hàm số cho bởi 2
2
t
y t t
Giải Ta có: (2 2 ) 2 2
( )
y
Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số
1.4 Đạo hàm cấp cao
• Giả sử ( )f x có đạo hàm ( ) f x và ( ) f x có đạo hàm thì
( ) ( )
f x f x là đạo hàm cấp hai của ( ) f x
• Tương tự ta có:
( )n( ) (n 1)( )
f x f x là đạo hàm cấp n của ( ) f x
Trang 10 Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số
VD 4 Cho hàm số f x( ) sin2x Tính đạo hàm f(6)(0)
A f(6)(0) 32; B f(6)(0) 32;
C f(6)(0) 16; D f(6)(0) 0
VD 5 Tính f( )n( )x của hàm số f x( ) (1 x)n 1
Giải Ta có f x( ) (n 1)(1 x)n
f x( ) n n( 1)(1 x)n 1
f ( )x (n 1) (n n 1)(1 x)n 2
………
Vậy f( )n( )x ( 1) (n n 1)!(1 x )
Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số
VD 6 Tính y của hàm số ( )n 2 1
3 4
y
Vậy ( ) ( 1) ! 1 1 1 1
n n
n y
Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số
§2 VI PHÂN
Nhận xét
• f x( )0 A x 0( x) f x( )0 0( x)
A
2.1 Vi phân cấp một
Hàm số y f x( ) được gọi là khả vi tại x0 D f nếu
( ) ( ) ( )
f x f x x f x có thể biểu diễn dưới
dạng: f x( )0 A x 0( x)
với A là hằng số và 0( x) là VCB khi x 0
Khi đó, đại lượng A x được gọi là vi phân của hàm
số y f x tại ( ) x Ký hiệu 0 df x( )0 hay dy x( )0
Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số
VD 1 Tính vi phân cấp 1 của f x( ) x e tại 2 3x x0 1
( )
x
f x
df x( )0 f x( ).0 x hay ( ) df x f x( ) x
• Chọn ( )f x x df x( ) x dx x
Vậy df x( ) f x dx( ) h y a dy y d x
Giải Ta có f x( ) (2x 3 )x e2 3x f ( 1) e 3
Vậy df( 1) e dx 3
Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số
VD 2 Tính vi phân cấp 1 của y arctan(x2 1)
VD 3 Tính vi phân cấp 1 của hàm số y 2ln(arcsin )x
Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số
VD 4 Tính vi phân cấp 2 của hàm số y ln(sin )x
x
Vậy
2 2
2
sin
dx
d y
x
2.2 Vi phân cấp cao
Giả sử y f x có đạo hàm đến cấp n thì: ( )
được gọi là vi phân cấp n của hàm y f x ( )