1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng toán cao cấp c1 đại học th s huỳnh văn hiếu

20 784 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hàm số một biến số Nhận xét – Đồ thị của hàm số chẵn đối xứng qua trục tung.. Hàm số một biến số Chú ý Quy tắc VCB tương đương khơng áp dụng được cho hiệu hoặc tổng của các VCB n

Trang 1

BÀI GIẢNG :

TOÁN CAO CẤP C1

HỆ ĐẠI HỌC

Trang 2

TOÁN CAO CẤP C1

ĐẠI HỌC

Giảng viên: ThS Huỳnh Văn Hiếu

Tải bài giảng

tailieuhvh.webnode.vn

2 Nguyễn Đình Trí – Toán cao cấp (Tập 2, 3)

– NXB Giáo dục

3 Lê Văn Hốt – Toán cao cấp C2

– ĐH Kinh tế TP HCM

4 Lê Quang Hoàng Nhân – Toán cao cấp (Giải tích)

– ĐH Kinh tế - Tài chính TP HCM – NXB Thống kê

5 Đỗ Công Khanh – Toán cao cấp (Tập 1, 3, 4)

– NXBĐHQG TP.HCM

6 Nguyễn Viết Đông – Toán cao cấp (Tập 1, 2)

– NXB Giáo dục

Tài liệu tham khảo

1 Nguyễn Phú Vinh – Giáo trình Toán cao cấp A1–C1

– ĐH Công nghiệp TP HCM

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

SỐ TIẾT : 30 PHẦN I : ÔN TẬP VÀ BỔ TRỢ KIẾN THỨC CƠ BẢN

CHƯƠNG 1 : HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ

CHƯƠNG 2 : PHÉP TÍNH VI PHÂN HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ

CHƯƠNG 3 : PHÉP TÍNH TÍCH PHÂN HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ

PHẦN II : KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

CHƯƠNG 4 : TÍCH PHÂN SUY RỘNG HÀM SỐ MỘT BIẾN SỐ

CHƯƠNG 5 : HÀM SỐ NHIỀU BIẾN SỐ - BÀI TOÁN KINH TẾ

CHƯƠNG 6 : PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

CHƯƠNG 7 : LÝ THUYẾT CHUỖI

Chương 1 Hàm số một biến số

§1 Bổ túc về hàm số

§2 Giới hạn của hàm số

§3 Đại lượng vô cùng bé – vô cùng lớn

§4 Hàm số liên tục

………

§1 BỔ TÚC VỀ HÀM SỐ

1.1 Khái niệm cơ bản 1.1.1 Định nghĩa hàm số

• Cho ,X Y khác rỗng

Ánh xạ :f X Y với x y f x là một hàm số ( ) Khi đó:

– Miền xác định (MXĐ) của f, ký hiệu D f , là tập X

– Miền giá trị (MGT) của f là:

( )

Chương 1 Hàm số một biến số

– Nếu f x( )1 f x( )2 x1 x thì f là đơn ánh 2

– Nếu f(X) = Y thì f là toàn ánh

– Nếu f vừa đơn ánh vừa toàn ánh thì f là song ánh

VD 1

a) Hàm số :f thỏa y f x( ) 2x là đơn ánh

b) Hàm số :f [0; ) thỏa ( ) x là toàn ánh 2

c) Hsố : (0;f ) thỏa ( )f x lnx là song ánh

• Hàm số y f x được gọi là hàm chẵn nếu: ( )

• Hàm số y f x được gọi là hàm lẻ nếu: ( )

Chương 1 Hàm số một biến số

Nhận xét

– Đồ thị của hàm số chẵn đối xứng qua trục tung

– Đồ thị của hàm số lẻ đối xứng qua gốc tọa độ

1.1.2 Hàm số hợp

• Cho hai hàm số f và g thỏa điều kiện G g D f

Khi đó, hàm số ( )h x (f g x)( ) f g x được gọi là [ ( )]

hàm số hợp của f và g

Chú ý

(f g x)( ) (g f x )( )

VD 2 Hàm số y 2(x2 1)2 x2 1 là hàm hợp của

2

( ) 2

f x x x và g x( ) x2 1

Trang 3

Chương 1 Hàm số một biến số

1.1.3 Hàm số ngược

• Hàm số g được gọi là hàm số ngược của f,

ký hiệu g f 1, nếu x g y( ), y G f

Nhận xét

– Đồ thị hàm số y f 1( )x

đối xứng với đồ thị của

hàm số y f x qua ( )

đường thẳng y x

VD 3 Cho ( )f x 2x thì

1

2

( ) log

f x x , mọi x > 0

Chương 1 Hàm số một biến số

1.2 Hàm số lượng giác ngược

1.2.1 Hàm số y = arcsin x

• Hàm số y sinx có hàm ngược trên ;

2 2 là

1: [ 1; 1] ;

2 2

f

x y arcsinx

VD 4 arcsin 0 0;

arcsin( 1)

2; 3

arcsin

2 3

Chương 1 Hàm số một biến số

Chú ý

2

1.2.2 Hàm số y = arccos x

• Hàm số y cosx có hàm ngược trên [0; ] là

f 1: [ 1; 1] [0; ]

x y arccosx

VD 5 arccos 0

2; arccos( 1) ;

3

arccos

2 6;

1 2 arccos

2 3

Chương 1 Hàm số một biến số

1.2.3 Hàm số y = arctan x

• Hàm số y tanx có hàm ngược trên ;

2 2 là

1: ;

2 2

f

x y arctanx

VD 6 arctan 0 0;

arctan( 1)

4; arctan 3

3

Chương 1 Hàm số một biến số

1.2.4 Hàm số y = arccot x

• Hàm số y cotx có hàm ngược trên (0; ) là

f 1: (0; )

x y arccotx

VD 7 cot 0

2

cot( 1)

4

cot 3

6

Chương 1 Hàm số một biến số

§2 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ

2.1 Các định nghĩa Định nghĩa 1

• Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b) Ta nói f(x) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x x0 [ ; ]a b , ký hiệu

0

lim ( )

x x f x L, nếu 0 cho trước ta tìm được 0 sao cho khi 0 x x0 thì ( )f x L

Định nghĩa 2 (định nghĩa theo dãy)

• Cho hàm số f(x) xác định trên (a; b) Ta nói f(x) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x x0 [ ; ]a b , ký hiệu

0

lim ( )

x x f x L, nếu mọi dãy {x n} trong ( ; ) \ { }a b x mà 0

Trang 4

Chương 1 Hàm số một biến số

Định nghĩa 3 (giới hạn tại vô cùng)

• Ta nói f(x) có giới hạn là L (hữu hạn) khi x ,

ký hiệu lim ( )

x f x L, nếu 0 cho trước ta tìm

được N > 0 đủ lớn sao cho khi x > N thì ( ) f x L

• Tương tự, ký hiệu lim ( )

x f x L, nếu 0 cho

trước ta tìm được N < 0 có trị tuyệt đối đủ lớn sao cho

khi x < N thì ( ) f x L

Định nghĩa 4 (giới hạn vô cùng)

• Ta nói f(x) có giới hạn là khi x x , ký hiệu 0

0

lim ( )

( )

f x M

Chương 1 Hàm số một biến số

• Tương tự, ký hiệu

0

lim ( )

tuyệt đối lớn tùy ý cho trước ta tìm được 0 sao cho

Định nghĩa 5 (giới hạn 1 phía)

• Nếu f(x) có giới hạn là L (có thể là vô cùng) khi x x 0

với x x thì ta nói f(x) có giới hạn phải tại x0 0 (hữu hạn), ký hiệu

0 0

x x f x L hoặc

0

lim ( )

x x

f x L

• Nếu f(x) có giới hạn là L (có thể là vô cùng) khi x x 0

với x x thì ta nói f(x) có giới hạn trái tại x0 0 (hữu hạn), ký hiệu

0 0

x x f x L hoặc

0

lim ( )

x x

f x L

Chú ý

0

x x f x L x x f x x x f x L

Chương 1 Hàm số một biến số

2.2 Tính chất

Cho

0

lim ( )

x x f x a và

0

lim ( )

x x g x b Khi đó:

1)

0

lim [ ( )]

x x C f x C a (C là hằng số)

2)

0

lim [ ( ) ( )]

3)

0

lim [ ( ) ( )]

x x f x g x ab;

4)

0

( )

lim , 0

( )

5) Nếu f x( ) g x( ), x (x0 ; x0 ) thì a b

6) Nếu f x( ) h x( ) g x( ), x (x0 ; x0 ) và

lim ( ) lim ( )

x x f x x x g x L thì

0

lim ( )

Chương 1 Hàm số một biến số

Các kết quả cần nhớ

1)

lim , lim

2) Xét

1

1

lim

x

L

b x b x b , ta có:

a) n

n

a L

b nếu n m;

b) L 0 nếu n m;

c) L nếu n m

3)

sin tan

Chương 1 Hàm số một biến số

VD 1 Tìm giới hạn

2 1

2 lim

3

x x x

x L

A L 9; B L 4; C L 1; D L 0

Định lý

Nếu

lim ( ) 0, lim ( )

x x u x a x x v x b thì:

0

( ) lim [ ( )]v x b

VD 2 Tìm giới hạn

2 2

3 lim 1

x x

x L

A L ; B L e ; 3 C L e ; 2 D L 1

Chương 1 Hàm số một biến số

VD 3 Tìm giới hạn

1

0

lim 1 tan x x

A L ; B L 1; C L 4e ; D L e

………

Trang 5

Chương 1 Hàm số một biến số

§3 ĐẠI LƯỢNG VÔ CÙNG BÉ – VÔ CÙNG LỚN

3.1 Đại lượng vô cùng bé

a) Định nghĩa

Hàm số ( )x được gọi là đại lượng vô cùng bé (VCB)

khi x x0 nếu

0

lim ( ) 0

x x x (x0 có thể là vô cùng)

VD 1 ( )x tan sin 13 x là VCB khi x 1 ;

12

( )

ln

x

x là VCB khi x

Chương 1 Hàm số một biến số

b) Tính chất của VCB

1) Nếu ( ), ( )x x là các VCB khi x x thì 0

( )x ( )x và ( ) ( ) x x là VCB khi x x 0

2) Nếu ( )x là VCB và ( ) x bị chận trong lân cận x 0

thì ( ) ( )x x là VCB khi x x 0

3)

0

lim ( ) ( ) ( )

x x f x a f x a x , trong đó ( ) x là

VCB khi x x 0

Chương 1 Hàm số một biến số

c) So sánh các VCB

• Định nghĩa

Cho ( ), ( )x x là các VCB khi x x , 0

0

( ) lim ( )

Khi đó:

– Nếu k 0, ta nói ( )x là VCB cấp cao hơn ( ) x ,

ký hiệu ( )x 0( ( ))x

– Nếu k , ta nói ( )x là VCB cấp thấp hơn ( ) x

– Nếu 0 k , ta nói ( )x và ( ) x là các VCB

cùng cấp

– Đặc biệt, nếu k 1, ta nói ( )x và ( ) x là các VCB

tương đương, ký hiệu ( )x ( )x

Chương 1 Hàm số một biến số

VD 2

• 1 cosx là VCB cùng cấp với x khi 2 x 0 vì:

2

2 sin

2 4

2

x x

• sin 3(2 x 1) 9(x 1)2 khi x 1

Chương 1 Hàm số một biến số

• Tính chất của VCB tương đương khi x → x0

1) ( )x ( )x ( )x ( )x 0( ( ))x 0( ( ))x

2) Nếu ( )x ( ), ( )x x ( )x thì ( ) x ( )x

3) Nếu 1( )x 1( ), ( )x 2 x 2( )x thì

1( ) ( )x 2x 1( ) ( )x 2x

4) Nếu ( )x 0( ( ))x thì ( ) x ( )x ( )x

Chương 1 Hàm số một biến số

• Quy tắc ngắt bỏ VCB cấp cao

Cho ( ), ( )x x là tổng các VCB khác cấp khi x x 0

thì

0

( ) lim ( )

x

x bằng giới hạn tỉ số hai VCB cấp thấp

nhất của tử và mẫu

VD 3 Tìm giới hạn

3

0

cos 1 lim

x

L

Giải

3 4

(1 cos

x

x L

x

x x

2

0

1 cos 1 lim

2

x

x

Trang 6

Chương 1 Hàm số một biến số

• Các VCB tương đương cần nhớ khi x → 0

1) sin x x ; 2) tan x x ;

3) arcsin x x ; 4) arctan x x

5)

2

1 cos

2

x

7) ln(1 x) x ; 8) 1n 1 x

x

n

Chú ý

Nếu ( )u x là VCB khi x 0 thì ta cĩ thể thay x bởi

( )

u x trong 8 cơng thức trên

Chương 1 Hàm số một biến số

VD 4 Tính giới hạn

2 2 0

ln(1 2 sin ) lim

sin tan

x

L

VD 5 Tính

3 0

sin 1 1 3 tan lim

sin 2

x

L

Chương 1 Hàm số một biến số

VD 6 Cho hàm số y f x thỏa: ( )

2

2 3

Khi x 0, chọn đáp án đúng?

A

2

( )

4

x

2

( ) 2

x

C ( )

2

x

f x ; D f x( ) 3x 2

Giải Khi x 0 thì 0

t

t loại vì y

2 2

4

x

Chương 1 Hàm số một biến số

Chú ý

Quy tắc VCB tương đương khơng áp dụng được cho hiệu hoặc tổng của các VCB nếu chúng làm triệt tiêu tử

hoặc mẫu của phân thức

tan

x x x x (Sai!)

2 0

( )

x

x (Sai!)

Chương 1 Hàm số một biến số

VD 7 cos3 1

2 sin

x

x x là VCL khi x 0;

3

2

1 cos 4 3

x x là VCL khi x

Nhận xét Hàm số ( ) là VCL khi x x thì 0

1

( ) là VCB khi x x 0

3.2 Đại lượng vơ cùng lớn

a) Định nghĩa

Hàm số ( )f x được gọi là đại lượng vơ cùng lớn (VCL)

khi x x0 nếu

0

lim ( )

x x f x (x0 cĩ thể là vơ cùng)

Chương 1 Hàm số một biến số

b) So sánh các VCL

• Định nghĩa

Cho ( ), ( )f x g x là các VCL khi x x , 0

0

( ) lim ( )

f x k

g x

Khi đĩ:

– Nếu k 0, ta nĩi ( )f x là VCL cấp thấp hơn ( ) g x

– Nếu k , ta nĩi ( )f x là VCL cấp cao hơn ( ) g x

– Nếu 0 k , ta nĩi ( )f x và ( ) g x là các VCL

cùng cấp

– Đặc biệt, nếu k 1, ta nĩi ( )f x và ( ) g x là các VCL

tương đương Ký hiệu f x( ) g x( )

Trang 7

Chương 1 Hàm số một biến số

VD 8

• 33

x là VCL khác cấp với 3

1

2x x khi x 0 vì:

3

2

• 2 x3 x 1 2 x khi x3

Chương 1 Hàm số một biến số

• Quy tắc ngắt bỏ VCL cấp thấp

Cho ( )f x và ( ) g x là tổng các VCL khác cấp khi x x 0

thì

0

( ) lim ( )

f x

g x bằng giới hạn tỉ số hai VCL cấp cao nhất

của tử và mẫu

Chương 1 Hàm số một biến số

Giải lim 33 1

3 3

x

x A

3 7

1

2 2

x B

x x

VD 9 Tính các giới hạn:

3

3

cos 1 lim

x

A

lim

2 sin

x

B

………

Chương 1 Hàm số một biến số

§4 HÀM SỐ LIÊN TỤC

• Hàm số ( )f x liên tục tại x nếu 0

lim ( ) ( )

x x f x f x

• Hàm số ( )f x liên tục trên tập X nếu ( ) f x liên tục tại

mọi điểm x0 X

4.1 Định nghĩa

• Số x0 D được gọi là điểm cô lập của ( ) f f x nếu

0 : x (x0 ; x0 ) \ { }x thì 0 x D f

Chú ý Hàm ( )f x liên tục trên đoạn [ ; ] a b thì có đồ thị là

một đường liền nét (không đứt khúc) trên đoạn đó

Quy ước Hàm ( )f x liên tục tại mọi điểm cô lập của nó

Chương 1 Hàm số một biến số

4.2 Định lý

• Tổng, hiệu, tích và thương của các hàm số liên tục tại

x là hàm số liên tục tại 0 x 0

• Hàm số sơ cấp xác định ở đâu thì liên tục ở đó

• Hàm số liên tục trên một đoạn thì đạt giá trị lớn nhất và

nhỏ nhất trên đoạn đó

Chương 1 Hàm số một biến số

• Định lý

Hàm số ( )f x liên tục tại x nếu 0

0 0

0

x x f x x x f x f x

4.3 Hàm số liên tục một phía

• Định nghĩa

Hàm số ( )f x được gọi là liên tục trái (phải) tại x nếu 0

0

0

lim ( ) ( )

x x f x f x (

0

0

lim ( ) ( )

x x f x f x )

Trang 8

Chương 1 Hàm số một biến số

VD 1 Cho hàm số

3 tan sin

, 0

x

x

Giá trị của để hàm số liên tục tại x 0 là:

A 0; B 1

2; C 1; D

3

2

Chương 1 Hàm số một biến số

VD 2 Cho hàm số 2 2

ln(cos )

( ) arctan 2

2 3, 0

x x

x

Giá trị của để hàm số liên tục tại x 0 là:

A 17

12; B

17

12; C

3

2; D

3

2

Chương 1 Hàm số một biến số

………

4.4 Phân loại điểm gián đoạn

• Nếu hàm ( )f x không liên tục

tại x thì 0 x được gọi là 0

điểm gián đoạn của ( ) f x O x

y

( )C

0

x

• Nếu tồn tại các giới hạn:

0

0

lim ( ) ( )

x x f x f x ,

0

0

lim ( ) ( )

nhưng f x , ( 0) f x và ( 0) f x không đồng thời bằng ( )0

nhau thì ta nói x là điểm gián đoạn loại một 0

Ngược lại, x là điểm gián đoạn loại hai 0

Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số

§1 Đạo hàm

§2 Vi phân

§3 Các định lý cơ bản về hàm khả vi – Cực trị

§4 Quy tắc L’Hospital

………

§1 ĐẠO HÀM

1.1 Các định nghĩa

a) Định nghĩa đạo hàm

Cho hàm số y f x xác định trong lân cận ( ; )( ) a b của

0 ( ; )

x a b Giới hạn:

y

(nếu có) được gọi là đạo hàm của y f x tại ( ) x 0

Ký hiệu là f x hay ( )0 y x ( )0

Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số

Nhận xét Do x x x nên: 0

0

0 0

0

x x

f x

b) Đạo hàm một phía

Cho hàm số y f x xác định trong lân cận phải ( )

0

( ; )x b của x Giới hạn 0

0

0 0

( ) ( ) lim

f x f x

x x (nếu có)

được gọi là đạo hàm bên phải của y f x tại ( ) x 0

Ký hiệu là f x( 0) Tương tự, f x ( 0)

Nhận xét Hàm số ( )f x có đạo hàm tại x khi và chỉ khi 0

Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số

VD 1 Cho f x( ) 3x f (0) , ( )f x x f (0 )

c) Đạo hàm vô cùng

• Nếu tỉ số y

x khi x 0 thì ta nói y f x có ( )

đạo hàm vô cùng tại x 0

• Tương tự, ta cũng có các khái niệm đạo hàm vô cùng một phía

Chú ý

Nếu ( ) liên tục và có đạo hàm vô cùng tại x thì tiếp 0

tuyến tại x của đồ thị 0 y f x( ) song song với trục Oy

Trang 9

Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số

1.2 Các quy tắc tính đạo hàm

1) Đạo hàm tổng, hiệu, tích và thương của hai hàm số:

(u v) u v ; ( )uv u v uv ;

k kv2 ,k

2) Đạo hàm của hàm số hợp ( )f x y u x : [ ( )]

( ) ( ) ( )

f x y u u x hay ( ) y x y u u x ( ) ( )

3) Đạo hàm hàm số ngược của y y x : ( )

1 ( ) ( )

x y

y x

Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số

Đạo hàm của một số hàm số sơ cấp

1) x x 1; 2) 1

2

x

x;

3) sinx cosx ; 4) cosx sinx ;

tan

cos

x

1 cot

sin

x

x;

1 tan x2 ;

Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số

7) e x e ; x 8) a x a x.lna ;

ln x

1 log

.ln

a x

x a;

11)

2

1 arcsin =

1

x

x

; 12)

2

1 arccos =

1

x

x

;

arctan

1

x

1 cot

1

x

Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số

VD 2 Tính ( )y x của hàm số cho bởi

2 3

2 1 , 0 4

t

Giải Ta có:

2

(4 ) 12

4 (2 1)

t

1.3 Đạo hàm hàm số cho bởi phương trình tham số

Cho hàm số y f x có phương trình dạng tham số ( )

x x t y( ), y t Giả sử ( ) x x t có hàm số ngược ( )

và hàm số ngược này có đạo hàm thì:

( )

( )

t x t

y t

Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số

VD 3 Tính y x(1) của hàm số cho bởi 2

2

t

y t t

Giải Ta có: (2 2 ) 2 2

( )

y

Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số

1.4 Đạo hàm cấp cao

• Giả sử ( )f x có đạo hàm ( ) f x và ( ) f x có đạo hàm thì

( ) ( )

f x f x là đạo hàm cấp hai của ( ) f x

• Tương tự ta có:

( )n( ) (n 1)( )

f x f x là đạo hàm cấp n của ( ) f x

Trang 10

Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số

VD 4 Cho hàm số f x( ) sin2x Tính đạo hàm f(6)(0)

A f(6)(0) 32; B f(6)(0) 32;

C f(6)(0) 16; D f(6)(0) 0

VD 5 Tính f( )n( )x của hàm số f x( ) (1 x)n 1

Giải Ta có f x( ) (n 1)(1 x)n

f x( ) n n( 1)(1 x)n 1

f ( )x (n 1) (n n 1)(1 x)n 2

………

Vậy f( )n( )x ( 1) (n n 1)!(1 x )

Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số

VD 6 Tính y của hàm số ( )n 2 1

3 4

y

Vậy ( ) ( 1) ! 1 1 1 1

n n

n y

Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số

§2 VI PHÂN

Nhận xét

f x( )0 A x 0( x) f x( )0 0( x)

A

2.1 Vi phân cấp một

Hàm số y f x( ) được gọi là khả vi tại x0 D f nếu

( ) ( ) ( )

f x f x x f x có thể biểu diễn dưới

dạng: f x( )0 A x 0( x)

với A là hằng số và 0( x) là VCB khi x 0

Khi đó, đại lượng A x được gọi là vi phân của hàm

số y f x tại ( ) x Ký hiệu 0 df x( )0 hay dy x( )0

Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số

VD 1 Tính vi phân cấp 1 của f x( ) x e tại 2 3x x0 1

( )

x

f x

df x( )0 f x( ).0 x hay ( ) df x f x( ) x

• Chọn ( )f x x df x( ) x dx x

Vậy df x( ) f x dx( ) h y a dy y d x

Giải Ta có f x( ) (2x 3 )x e2 3x f ( 1) e 3

Vậy df( 1) e dx 3

Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số

VD 2 Tính vi phân cấp 1 của y arctan(x2 1)

VD 3 Tính vi phân cấp 1 của hàm số y 2ln(arcsin )x

Chương 2 Phép tính vi phân hàm một biến số

VD 4 Tính vi phân cấp 2 của hàm số y ln(sin )x

x

Vậy

2 2

2

sin

dx

d y

x

2.2 Vi phân cấp cao

Giả sử y f x có đạo hàm đến cấp n thì: ( )

được gọi là vi phân cấp n của hàm y f x ( )

Ngày đăng: 01/06/2016, 10:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm