1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TỰ NHIÊN, DÂN CƯ VÀ TÌNH HÌNHPHÁT TRIỂN KINH TẾ nhật bản

35 417 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ Quan sát bản đồ các nước Châu Á, bản đồ tự nhiên Nhật Bản nêu đặc điểm nổi bật về vị trí địa lí và lãnh thổ Nhật Bản?... Vị trí địa lí và giới hạn lã

Trang 2

Nội dung bài học

Điều kiện tự nhiên

Trang 3

I Điều kiện tự nhiên

1 Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

Quan sát bản đồ các nước Châu Á, bản đồ

tự nhiên Nhật Bản nêu đặc điểm nổi bật

về vị trí địa lí và lãnh thổ Nhật Bản?

Trang 4

I Điều kiện tự nhiên

1 Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ

Nhật Bản

Với các đặc điểm về

vị trí địa lí và lãnh thổ như trên, Nhật Bản có thuận lợi và khó khăn gì cho phát

triển kinh tế?

Trang 5

I Điều kiện tự nhiên

+ Phát triển tổng hợp kinh tế biển

Khó khăn:

+ Nằm trong vùng nhiều thiên tai.

Trang 6

Động đất, sóng thần ở Nhật Bản (11/2011)

Trang 7

I Điều kiện tự nhiên

Trang 8

I Điều kiện tự nhiên

2 Đặc điểm tự nhiên

Trang 9

- Đồi núi: hơn 80% diện tích,

có nhiều núi lửa.

- Sông ngắn, dốc

- Khí hậu gió mùa, mưa nhiều

- Phân hoá theo chiều Bắc – Nam

+ Phía Bắc: Ôn đới gió mùa + Phía Nam: Cận nhiệt gió mùa

- Nghèo khoáng sản: than

đá, đồng.

- Cảnh quan đẹp => phát triển du lịch

- Xây dựng cảng biển.

- Phát triển trồng trọt

- Thiếu đất canh tác

- Động đất, núi lửa.

- Nhiều ngư trường lớn.

- Phát triển thuỷ điện

- Tạo cơ cấu cây trồng, vật nuôi đa dạng

- Thiên tai bão lụt, lạnh giá

về mùa đông.

-Thiếu nguyên liệu cho các ngành công nghiệp =>

nhập nguyên liệu

Trang 10

II Dân cư

1, Dân số đông, cơ cấu dân số già

Yêu cầu: Dựa vào bảng số

dân một số quốc gia, biểu

đồ cơ cấu nhóm tuổi và

các thông tin trong sách

giáo khoa, các em hãy :

+ Nêu đặc điểm về dân

số, cơ cấu, xu hướng biến

Trang 12

II Dân cư

1, Dân số đông, cơ cấu dân số già

- Có quy mô dân số lớn (đứng thứ 10 thế giới)

- Tỉ suất gia tăng tự nhiên thấp và đang giảm dần, chỉ còn 0,1% năm 2005

- Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

- Mật độ dân số cao (338 người/km2,năm 2005), xuất hiện ngày càng nhiều các đô thị lớn

 Tác động: Thiếu ngồn lao động, chi phí cho phúc lợi xã hội lớn (Trả lương hưu, bảo hiểm, chăm sóc người cao tuổi…)

Trang 13

II Dân cư

2 Đặc điểm con người và xã hội

Các em hãy xem một số hình ảnh sau đây, kiến thức trong SGK và của bản thân hãy nêu đặc điểm người dân Nhật Bản?

Đặc điểm đó ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển kinh tế - xã hội?

Trang 14

Nhật Bản rất chú trọng đầu tư cho giáo dục

Trang 15

Học sinh trung học Sinh viên Nhật

Các chuyên gia tại một nhà máy Công nhân trong 1 xưởng bánh mì

Trang 16

Kimono – Trang phục truyền thống

Trang 17

II Dân cư

2 Đặc điểm con người và xã hội

Người lao động cần cù, sáng tạo, có tinh thần

trách nhiệm cao, nhờ đó năng suất lao động cao.

Mức sống của người dân cao, tuổi thọ trung bình

Trang 18

III Tình hình phát triển kinh tế

1 Giai đoạn 1950 - 1973

Em hãy nhận xét biểu đồ và cho biết tại sao nền kinh tế Nhật Bản giai đoạn 1950 – 1973 lại có bước phát triển “ thần kì” ?

Trang 19

III Tình hình phát triển kinh tế

1 Giai đoạn 1950 - 1973

a, Đặc điểm

• Sau Thế chiến thứ 2, nền kinh tế Nhật Bản bị suy sụp nghiêm trọng nhưng đã nhanh chóng được khôi phục.

• Từ 1955– 1973 phát triển cao độ → giai đoạn phát triển “ thần kì.

Trang 20

III Tình hình phát triển kinh tế

1 Giai đoạn 1950 - 1973

Tại sao Nhật Bản lại duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng?

- Nhật Bản là nước đông dân, duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng sẽ giúp giải quyết việc làm, tận dụng nguồn lao động và thị trường trong nước

- Dễ dàng chuyển giao công nghệ từ xí nghiệp lớn cho xí nghiệp nhỏ.

- Là nước nghèo tài nguyên, duy trì cơ cấu kinh

tế 2 tầng sẽ giúp cho Nhật Bản tận dụng nguồn tài nguyên tại chỗ Tạo điều kiện cho nền kinh tế linh hoạt hơn, giảm sự phụ thuộc vào bên ngoài.

Trang 21

III Tình hình phát triển kinh tế

1 Giai đoạn sau 1973 đến nay

Qua biểu đồ, em hãy nhận xét về tốc độ phát triển của nền kinh tế Nhật Bản giai đoạn 1990 – 2005?

Trang 22

III Tình hình phát triển kinh tế

1 Giai đoạn sau 1973 đến nay

- Từ 1973 đến 1980, tốc độ tăng trưởng kinh tế giảm do cuộc khủng hoảng dầu mỏ.

- Từ 1986 đến 1990 tốc độ tăng trưởng kinh tế đạt 5,3% do có sự điều chỉnh chiến lược kinh tế hợp lí của nhà nước.

- Từ sau 1991 tốc độ tăng chậm lại, một phần do

sự phát triển mạnh của 1 số quốc gia và khu vực.

 Sau năm 1973 mặc dù có những bước thăng trầm nhưng Nhật Bản vẫn là cường quốc kinh tế, KHKT, tài chính thứ 2 thế giới sau Hoa Kỳ.

Trang 23

Một số hình ảnh về nền kinh tế phát triển của Nhật Bản

Toàn cảnh thủ đô Tô ki ô nhìn từ trên caoThủ đô Tô ki ô về đêm

Trang 24

Một góc thành phố Kyoto về đêm

Một góc thành phố

Osaca

Trang 25

U S

N

H Ô

Đ Ô N G Á

Ô Y

K Ô

T

Ạ O

Á N G T S

C Ô

B Ô

R 6

Từ chìa khóa: RÔ BÔT

Trang 26

BÀI 9: NHẬT BẢN

Tiết 1: Tự nhiên, dân cư và tình hình phát triển

kinh tế

Đọc trước bài: Các ngành kinh tế và các vùng kinh tế Nhật nắm:

+ Tình hình phát triển các ngành kinh tế.

+ Đặc điểm các vùng kinh tế.

HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

Trang 28

Hàng dọc từ khóa gồm 5 chữ

cái: Đây là một sản phẩm trí tuệ

của người Nhật, mang lại nhiều

giá trị kinh tế.

Hàng ngang số 1 gồm 5 chữ cái: Đảo lớn nhất của Nhật Bản ?

Quay lại

Trang 29

Hàng ngang số 2 gồm 5 chữ cái: Quần đảo Nhật Bản nằm ở ?

Quay lại

Trang 30

Hàng ngang số 3 gồm 7 chữ cái: Đây

là một tính cách của người Nhật Bản?

Quay lại

Trang 31

Hàng ngang số 4 gồm 8 chữ cái: Là một loại ẩm thực truyền thống của

người Nhật

Quay lại

Trang 32

Hàng ngang số 5 gồm 5 chữ cái: là trung tâm chính trị của Nhật Bản từ năm

1603

Quay lại

Trang 33

Hàng ngang số 6 gồm 7 chữ cái: Đây là cuộc thi hàng năm dành cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng khối kĩ thuật của các nước khu vực Châu Á –

Thái Bình Dương?

Quay lại

Trang 34

Đảo Miyako-jima Hoa trên đảo Hokkaido

Hoa anh đào trên đảo Honsu Khu nghỉ mát Niseko

=

Trang 35

Lược đồ đường đẳng nhiệt tháng I, ranh giới khu vực có lượng mưa

trên 1000mm và khu vực thâm canh lúa nước 35

Ngày đăng: 01/06/2016, 08:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w