Tuy nhiên vật liệu bêtông cốt thép sẽ đòi hỏi kích thớc cấu kiện lớn, tải trọng bản thân của công trình tăng nhanh theochiều cao khiến cho việc lựa chọn các giải pháp kết cấu để xử lý là
Trang 1khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
PhÇn II: kÕt cÊu
(45%)
Gi¸o viªn híng dÉn : ThÇy.chu tiÕn dòng
Sinh viªn thùc hiÖn : nguyÔn v¨n tíi
Líp : 49xd3.
MSSV : 6471.49
NhiÖm vô thiÕt kÕ:
- Chän gi¶i ph¸p kÕt cÊu tæng thÓ cña c«ng tr×nh
- 02 b¶n vÏ cÊu t¹o thÐp cét, dÇm - khung trôc 3
- 01 b¶n vÏ cÊu t¹o thÐp sµn tÇng ®iÓn h×nh vµ cÇu thang bé
- 01 b¶n vÏ mãng
Trang 2khoa xddd & cN chung c cao tầng 19t10 trung hoà - nhân chính
A Phân tích và chọn lựa ph ơng án kết cấu cho công trình:
- Bêtông cốt thép là loại vật liệu đợc sử dụng chính cho các công trình xâydựng trên thế giới Kết cấu bêtông cốt thép khắc phục đợc một số nhợc điểm củakết cấu thép nh thi công đơn giản hơn, vật liệu rẻ hơn, bền với môi trờng và nhiệt
độ, ngoài ra nó tận dụng đợc tính chịu nén rất tốt của bêtông và tính chịu kéo củacốt thép nhờ sự làm việc chung giữa chúng Tuy nhiên vật liệu bêtông cốt thép sẽ
đòi hỏi kích thớc cấu kiện lớn, tải trọng bản thân của công trình tăng nhanh theochiều cao khiến cho việc lựa chọn các giải pháp kết cấu để xử lý là phức tạp Do
đó kết cấu bêtông cốt thép thờng phù hợp với các công trình dới 30 tầng
2 Giải pháp về hệ kết cấu chịu lực :
Hiện nay, hệ kết cấu chịu lực của nhà cao tầng có các hệ sau:
a Hệ kết cấu khung chịu lực :
- Hệ khung thông thờng bao gồm các dầm ngang nối với các cột dọc thẳng
đứng bằng các nút cứng Khung có thể bao gồm cả tờng trong và tờng ngoài củanhà Kết cấu này chịu tải trọng ngang kém, tính liên tục của khung cứng phụthuộc vào độ bền và độ cứng của các liên kết nút khi chịu uốn, các liên kết nàykhông đợc phép có biến dạng góc Khả năng chịu lực của khung phụ thuộc rấtnhiều vào khả năng chịu lực của từng dầm và từng cột
- Việc thiết kế tính toán sơ đồ này chúng ta đã có nhiều kinh nghiệm, việcthi công cũng tơng đối thuận tiện do đã thi công nhiều công trình, vật liệu vàcông nghệ dễ kiếm nên chắc chắn đảm bảo tính chính xác và chất lợng của côngtrình
- Hệ kết cấu này rất thích hợp với những công trình đòi hỏi sự linh hoạttrong công năng mặt bằng, nhất là những công trình nh khách sạn Nhng có nhợc
điểm là kết cấu dầm sàn thờng dày nên không chiều cao các tầng nhà thờng phảilớn
- Sơ đồ thuần khung có nút cứng bêtông cốt thép thờng áp dụng cho công
Trang 3khoa xddd & cN chung c cao tầng 19t10 trung hoà - nhân chính
b Hệ kết cấu khung + vách (lõi) :
- Đây là kết cấu phát triển thêm từ kết cấu khung dới dạng tổ hợp giữa kếtcấu khung và vách (lõi) cứng Vách (lõi) cứng làm bằng bêtông cốt thép Chúng
có thể dạng lõi kín hoặc vách hở thờng bố trí tại khu vực thang máy và thang bộ
Hệ thống khung bố trí ở các khu vực còn lại Hai hệ thống khung và vách (lõi)
đ-ợc liên kết với nhau qua hệ thống sàn Trong trờng hợp này, hệ sàn liền khối có ýnghĩa rất lớn
- Hệ thống kết cấu này thờng có 2 loại sơ đồ kết cấu là sơ đồ giằng và sơ
đồ khung giằng Trong sơ đồ giằng, hệ thống vách (lõi) đóng vai trò chủ yếuchịu tải trọng ngang, hệ khung chủ yếu chịu tải trọng đứng Sự phân chia rõ chứcnăng này tạo điều kiện để tối u hoá các cấu kiện, giảm bớt kích thớc cột dầm,
đáp ứng yêu cầu kiến trúc Trong sơ đồ kết cấu khung-giằng, tải trọng ngang củacông trình do cả hệ khung và lõi cùng chịu, thông thờng do hình dạng và cấu tạonên vách (lõi) có độ cứng lớn nên cũng trở thành nhân tố chiụ lực ngang lớntrong công trình nhà cao tầng Sơ đồ khung – giằng tỏ ra là hệ kết cấu tối u chonhiều loại công trình cao tầng Loại kết cấu này sử dụng hiệu quả cho các ngôinhà đến 40 tầng
Hiện nay chúng ta đã làm nhiều công trình có hệ kết cấu này nh tại cáckhu đô thị mới Láng – Hoà Lạc, Định Công, Linh Đàm, Đền Lừ… Do vậy khảnăng thiết kế, thi công là chắc chắn đảm bảo
II Chọn hệ kết cấu chịu lực:
Trên cơ sở đề xuất các phơng án về vật liệu và hệ kết cấu chịu lực chính
nh trên, với quy mô của công trình gồm 19 tầng thân, tổng chiều cao khoảng 66
m, phơng án kết cấu tổng thể của công trình đợc lựa chon nh sau:
- Về vật liệu: chọn vật liệu bêtông cốt thép sử dụng cho toàn bộ công trình Dùng
bê tông B25 (Rb = 14,5MPa; Rbt=1,05MPa) cho các kết cấu chịu lực thông thờng.Cốt thép chịu lực nếu ∅≥12 chọn nhóm AIII (Rs =Rsc= 360MPa), nếu ∅<12 thìchọn thép AII(Rs =Rsc= 280MPa)
- Về hệ kết cấu chịu lực: sử dụng hệ kết cấu khung + vách + lõi chịu lựcvới sơ đồ khung giằng Trong đó, hệ thống lõi đợc bố trí đối xứng trong lồngthang máy ở khu vực giữa nhà, hệ thống vách đợc bố trí ở các khung biên củacông trình, chịu phần lớn tải trọng ngang tác dụng vào công trình và phần tảitrọng đứng tơng ứng với diện chịu tải của vách, lõi Hệ thống khung bao gồm cáchàng cột biên, dầm bo bố trí chạy dọc quanh chu vi nhà và hệ thống dầm sàn,chịu tải trọng đứng tơng ứng với phần diện tích chịu tải của nó và một phần tảitrọng ngang, tăng độ ổn định cho hệ kết cấu
Nh vậy, hệ kết cấu chịu lực của công trình là hệ khung, vách, lõi kết hợp.Sơ đồ kết cấu là sơ đồ khung giằng
1 Chiều dày sàn:
Trang 4khoa xddd & cN chung c cao tầng 19t10 trung hoà - nhân chính
Do bị khống chế bởi chiều cao tầng hầm, hệ dầm đỡ sàn tầng 1 là các dầmbẹt có: dầm dọc: h = 400 (mm); b = 700 (mm)
Dầm ngang: h = 400mm; b = bc= 700 (mm)
b Mặt bằng kết cấu sàn tầng chung c (tầng 2~19) :
* Các dầm dọc nhà có nhịp 9 m:
) ( 1125
~ 450 9000 ).
20
1
~ 8
1 ( ) 20
1
~ 8
~ 225 900 ).
4
1
~ 2
1 ( ) 4
1
~ 2
1
Theo yêu cầu kiến trúc, chọn b = 220 (mm)
* Các dầm ngang nhà (A-B);(D-E) nhịp 8 m:
) ( 1000
~ 400 8000 ).
20
1
~ 8
1 ( ) 20
1
~ 8
~ 225 900 ).
4
1
~ 2
1 ( ) 4
1
~ 2
~ 120 2400 ).
20
1
~ 8
1 ( ) 20
1
~ 8
=
Trong đó: A: diện tích tiết diện cột
k : hệ số kể đến ảnh hởng của mômen (0,9 ~ 1,5)
Rb: cờng độ chịu nén tính toán của bê tông (Rb= 140 kG/cm2)
N : lực nén lớn nhất có thể xuất hiện trong cột
N= n.S.q;
n: số tầng = 20 tầng;
S : diện tích chịu tải của cột;
q: tải trọng sơ bộ tính toán trên 1 m2 sàn (= 1,2 T/m2 đối với nhà dân dụng)
* Xét cột có diện tích chịu tải lớn nhất (cột D2):
Trang 5khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
N= 20.1,2.9.5,2 =1123,2 (T/m2)
DiÖn tÝch tiÕt diÖn cét:
) 2 ( 203 , 1
~ 72 , 0 1400
2 , 1123 ) 5 , 1
~ 9 , 0
l0 = 0,7.5,5 =3,85 (m)
31 0 5 , 5 7 , 0
85 , 3
~ 55 , 0 1400 ) 5 , 1
~ 9 , 0
Chän tiÕt diÖn cét 1500x700 (mm) chung cho tÊt c¶ c¸c cét biªn ë c¸ctÇng
2 TiÕt diÖn v¸ch, lâi:
Theo c¸c tiªu chuÈn kh¸ng chÊn, bÒ dµy v¸ch, lâi ph¶i tho¶ m·n:
cm t
h
cm
15 max
Trang 6khoa xddd & cN chung c cao tầng 19t10 trung hoà - nhân chính
Trọng lợng bản thân của các kết cấu chịu lực(trừ sàn) sẽ đợc chơng trìnhmáy tính tự động tính toán trong quá trình tìm nội lực, ở đây ta chỉ tính tải trọng
do sàn và các lớp vật liệu hoàn thiện gây ra
Trang 7khoa xddd & cN chung c cao tầng 19t10 trung hoà - nhân chính
Trên mái của toà nhà có bố trí hai bể nớc có kích thớc
)(5,23,44
5 , 2 3 , 4 4 , 2 8
3 8
3 ) 4
3 ( 2
1
kG G
G
Với cột (2C), (2D), (6C) và (6D):
) ( 3225 1000
5 , 2 3 , 4 4 , 2 8
1 8
1 2
1 2
1 2
1
kG G
G
- Tờng ngăn giữa các phòng, tờng bao chu vi nhà dày 220; Tờng ngăntrong các phòng, tờng nhà vệ sinh trong nội bộ các phòng dày 110 đợc xây bằnggạch có γ =1500 kG/m3 Cấu tạo tờng bao gồm phần tờng đặc xây bên dới vàphần kính ở bên trên
+ Trọng lợng tờng ngăn trên dầm tính cho tải trọng tác dụng trên 1 m dàitờng
+ Đối với tờng ngăn không có dầm đỡ ta đa về tải phân bố đều trên sàn:
san
tt ttsan
)+563,7= 660,9(Kg/m2)
Sơ đồ truyền tải các tầng :
Trang 8khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
T…NH TOÁN TẢI TRỌNG TĨNH TẢI PHÂN BỐ kG/m
Trang 9khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
T…NH TOÁN TẢI TRỌNG TĨNH TẢI TËP TRUNG kG
TT LOẠI TẢI TRỌNG VÀ CÁCH T…NH KÕT QU¶
Trang 10khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
Trang 11khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
TÇng 2 den tÇng 19
Trang 12khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
T…NH TOÁN TẢI TRỌNG TĨNH TẢI PHÂN BỐ kG/m
TT LOẠI TẢI TRỌNG VÀ CÁCH T…NH KÕT QU¶
Trang 13khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
T…NH TOÁN TẢI TRỌNG TĨNH TẢI TËP TRUNG kG
TT LOẠI TẢI TRỌNG VÀ CÁCH T…NH KÕT QU¶
Trang 14khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
Trang 15khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
TÇng m¸i:
Trang 16khoa xddd & cN chung c cao tầng 19t10 trung hoà - nhân chính
TT LOẠI TẢI TRỌNG VÀ CÁCH T…NH KếT QUả
2 trọng lợng do sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
đa về tải phân bố đều:4x793/4+2,89x793/3,4 1466.99
gm3
1 trọng lợng do sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
đa về tải phân bố đều:1,44x793/2,4+2,25x793/3 1148.99
gm4
1 trọng lợng do sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
đa về tải phân bố đều:4x793/4+4x793/4 1587.3
gm5
1 trọng lợng do sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
đa về tải phân bố đều:4x793/4+4x793/4 1587.3
T…NH TOÁN TẢI TRỌNG TĨNH TẢI TậP TRUNG kG
TT LOẠI TẢI TRỌNG VÀ CÁCH T…NH KếT QUả
Trang 17khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
Trang 18khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
II Ho¹t t¶i:
Ho¹t t¶i do ngêi vµ thiÕt bÞ:
Trang 19khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
TT LOẠI TẢI TRỌNG VÀ CÁCH T…NH KÕT QU¶1.träng lîng do sµn truyÒn vµo díi d¹ng h×nh tam gi¸c ®-
Trang 20khoa xddd & cN chung c cao tầng 19t10 trung hoà - nhân chính
p14
2 trọng lợng do sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
p15 2 trọng lợng do sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
đa về tải phân bố đều:(2x4x563.7)/4 960
T…NH TOÁN hoạt tải I TậP TRUNg tầng 1(kG)
TT LOẠI TẢI TRỌNG VÀ CÁCH T…NH KếT QUả
Trang 21khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
Trang 22khoa xddd & cN chung c cao tầng 19t10 trung hoà - nhân chính
TT LOẠI TẢI TRỌNG VÀ CÁCH T…NH KếT QUả
2 trọng lợng do sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
đa về tải phân bố đều:(5+4)x195/4 438.75
p24
2 trọng lợng do sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
p25
2 trọng lợng do sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
T…NH TOÁN hoạt tải II TậP TRUNg tầng2,4,6,8,10,12,14,16,18(kG)
TT LOẠI TẢI TRỌNG VÀ CÁCH T…NH KếT QUả
Trang 23khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
Ho¹t t¶i 1 tÇng 3,5,7,9,11,13,15,17,19(Gièng ho¹t t¶i 2 tÇng 2)
Ho¹t t¶i 2 tÇng 3,5,7,9,11,13,15,17,19(Gièng ho¹t t¶i1 tÇng 2)
Ho¹t t¶i 1 tÇng m¸i
gm3=1,44x97,5/2,4+2,25x97,5/3=131.6 (kG/m)
Pmc=((3,96+1,44/2)+(4,575+2,55/2))x97.5=1026.5(kG)
PmD=P1c=1026.5 (kG)
PmE=P1H=534 (kG)
Ho¹t t¶i 2 tÇng m¸i
T…NH TOÁN ho¹t t¶i II TËP TRUNg tÇng m¸i(kG)
TT LOẠI TẢI TRỌNG VÀ CÁCH T…NH KÕT QU¶
Trang 24khoa xddd & cN chung c cao tầng 19t10 trung hoà - nhân chính
pm2
2 trọng lợng do sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
đa về tải phân bố đều:(5+4)x97.5/4 219.4
pm4
2 trọng lợng do sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
pm5
2 trọng lợng do sàn truyền vào dới dạng hình tam giác
III Tải trọng gió:
Công trình có độ cao 65,8 m (>40m), theo TCVN 2737-1995, khi tính toán tảitrọng tác động lên công trình phải tính thành phần tĩnh và thành phần động củatải trọng gió
1 Thành phần tĩnh của tải trọng gió:
- Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của tải trọng gió ở độ cao z so với mốcchuẩn xác định theo công thức:
n: hệ số vợt tải của tải trọng gió (n =1,2)
ht : chiều cao đón gió
Thành phần tĩnh tính toán của tải trọng gió td vào các mức sàn
Wtz(kG/m2)
ht(m)
Wt(kG/m)
Trang 25khoa xddd & cN chung c cao tầng 19t10 trung hoà - nhân chính
2 Thành phần động của tải trọng gió:
* Xác định momen quán tính của khung:
Thay thế khung thực bằng một vách cứng đặc tơng đơng có cùng chiềucao và tải trọng ngang ở đỉnh
Các khung đợc coi nh một thanh công xôn ngàm vào vị trí móng, côngthức tính chuyển vị tại vị trí đầu thanh là:
3
3
3 3
td
td
P H y EI
P H I
Ey
=
P P
Trang 26khoa xddd & cN chung c cao tầng 19t10 trung hoà - nhân chính
+ Ta xác định momen quán tính của lõi đối với trục x:
Chọn hệ trục ban đầu trong đó x’ nh hình vẽ, trục y la trcj đối xứng: Diện tích tiết diện:
A = 0,25.0,745 + 30,25.2,1 + 0,25.8,19 + 0,25.0,645 +0,25.1,075
= 4, 23875 (m3)
Momen tĩnh đối với trục x’:
Sx’ = 0,25 0,745 0,125 + 0,25 1,075 0,125 + 0,25 0,645 0,125 + 0,25 8,19 2 + 3 0,25 2,1 1,3
1,075 0, 25
1,7 0,125 0, 26875 12
0, 645.0, 25
1,7 0,125 0,16125 12
0, 25.2,1
1,7 0, 25 1,05 0,525 12
3,603
x
x m
Trang 27khoa xddd & cN chung c cao tầng 19t10 trung hoà - nhân chính
Ta xác định momen quán tính của vách với trục x:
0,3.2,3
1, 45 0,76 0,69 12
Trang 28khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
0,3.2,5
1, 25 0,723 0,75 12
Dùa vµo mÆt b¾ng kÊt cÊu nhµ gåm 7 khung chia lµm 3 lo¹i:
- Khung trôc biªn (trôc 1 vµ 7)
Trang 29khoa xddd & cN chung c cao tầng 19t10 trung hoà - nhân chính Sơ đồ tính toán của toàn nhà là một thanh công xôn thẳng đứng ngàm chặtvào đất có 20 khối lợng tập trung ứng với độ cao của các mức sàn.
Việc tính toán tần số dao động cho toàn nhà đợc thực hiện bởi chơng trìnhSAP 7.42 với mô hình tính toán là một thanh côngxôn có độ cứng bằng tổng thểcủa toàn nhà EI = 313,548.109 (kgm2)
Chọn tiết diện cho thanh côngxôn là:
Cột (T)
Vỏch, lừi (T)
Tường+kớnh (T)
Tổng khối lượng (T) Tầng hầm 0 261.94 172.07 157.82 232.06 823.88
( fL = 1,3: tra tiêu chuẩn 2737.1995)
+ Thành phần động của tải trọng gió WP đợc xác định theo công thức:
=
=
ε
Trang 30khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
1 2 1
.
Trang 31khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
Trang 32khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
Trang 33khoa xddd & cN chung c cao tầng 19t10 trung hoà - nhân chính
d.Phân tảI trong gió vào khung trục 3
Tải trọng gió phân vào các khung tỷ lệ với độ cứng của khung Ta có tải trọnggió đợc phân phối cho khung thứ i là:
1
( )
Wi: tải trọng gió tác dụng lên khung thứ i
W : tải trọng gió tác dụng lên toàn nhà
EIi: độ cứng của khung thứ i
(EI)j:độ cứng của toàn nhà
* Gió tĩnh:
Wt (kG/m): tải trọng gió tác dụng vào các mức sàn đợc quy về lực phân
bố đều đặt tại mép sàn của phần công trình có độ cao z
Wt(K3) (kG/m): tải trọng gió phân bố tác dụng vào khung trục 3
Tần
Wt(K3)
(kG)
Wt (K3)(kG/m)Hầ
Trang 34khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
Trang 35khoa xddd & cN chung c cao tầng 19t10 trung hoà - nhân chính
- Trờng hợp hoạt tải1,2 chất đều lệch tầng, lệch nhịp
- Tải trọng gió tĩnh + gió động theo các phơng Y, -Y
Các trờng hợp chất tải
Sơ đồ tĩnh tải tác dụng vào khung K3(T,T/m).
Trang 36
khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
Trang 37khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
2.053 2.053
0.34 0.263
0.34 2.96 5.82 2.59 2.75
0.34
5.5 2.75 0.439
0.39
2.053 2.053
0.34 0.263
5.34
2.053 2.053
0.34 0.263
Trang 38khoa xddd & cN chung c cao tầng 19t10 trung hoà - nhân chính
0.34
Sơ đồ gió trái tác dụng vào khung K3
Trang 39khoa xddd & cN chung c cao tÇng 19t10 trung hoµ - nh©n chÝnh
1.401 1.401 1.388 1.368 1.359 1.343 1.324 1.298 1.279 1.253 1.234 1.218 1.189 1.154 1.135 1.099 1.07 1.016
0.799 0.956 5.534
Trang 40khoa xddd & cN chung c cao tầng 19t10 trung hoà - nhân chính
0.799 0.956 5.534
Phơng pháp tính sử dụng chơng trình SAP2000 V10.01 để tìm nội lực.Kết quả nội lực tính toán xem phần phụ lục
Sơ đồ phần tử khung: