1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế khung trục cho tòa nhà cao tầng

54 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PhÇn 1: thiÕt kÕ khung trôc 5I.. DiÖn tÝch tiÕt diÖn cét tÝnh theo kinh nghiÖm: F =... Lập mặt bằng kết cấu và sơ đồ khung : III.. Xác định tải trọng tác dụng lên khung :... Sơ đồ truyề

Trang 1

PhÇn 1: thiÕt kÕ khung trôc 5

I Lùa chän kÝch th íc s¬ bé c¸c cÊu kiÖn chÝnh :

6 2 ,

7 

x 7,2) m=(6,6 x 7,2 )m ->N = 6,6x7,2x1x9 = 428 T

Dù tÝnh dïng Bªt«ng m¸c 300 cã Rn = 130 kG/ cm2

DiÖn tÝch tiÕt diÖn cét tÝnh theo kinh nghiÖm:

F = . 1,2130.428

n R

N k

= 3948 cm2 (Víi k=1,2  1,5)VËy chän tiÕt diÖn cét nh sau:

- TiÕt diÖn cét tÇng trÖt,1,2,3, b.h = 70.70( cm)

- TiÕt diÖn cét tÇng 4,5,6 b.h= 60.60 (cm)

- TiÕt diÖn cét tÇng 7,8,9 b.h = 50.50( cm)

1

Trang 2

+ Kiểm tra kích thớc cột đã chọn:

- với cột 70 x 70 có :+ giả thiết mặt móng ngàm ở cột cốt -1,5 mChiều cao lớn nhất lcột = 1,85 + 3,9 = 5,75 m

Chiều dài làm việc của cột :

l0 = 0,7ìH = 0,7ì5,75 = 4,02 m  0 40270 5,7531

b l

 Với cột có tiết diện (70ì70)cm đảm bảo điều kiện ổn

II Lập mặt bằng kết cấu và sơ đồ khung :

III Xác định tải trọng tác dụng lên khung :

Trang 4

c Hoạt tải sử dụng: (Theo TCVN 2737 - 1995)

1 Hoạt tải tác dụng lên phòng làm việc,phòng ngủ:

+ ptc = 200 Kg/m2+ ptt = 200.1,2 = 240 Kg/m2

2 Hoạt tải tác dụng lên mái:

+ ptc = 75 Kg/m2 + ptt = 75.1,3 = 97,5 Kg/m2

3 Hoạt tải tác dụng lên hành lang:

+ Ptc = 300 Kg/m2+ Ptt = 300.1,2 = 360 Kg/m24.Hoạt tải phòng hội họp

+ Ptc = 500 kg/ m2+ Ptc = 1,2 500 = 600 kG / m2

Sơ đồ truyền tải các tầng :

4

Trang 5

Sơ đồ truyền tải sàn tầng 1

5

Trang 6

Sơ đồ truyền tải sàn tầng 2

Sơ đồ truyền tải sàn tầng 3

6

Trang 7

P1 q1 P2 P3 P4 P5 P6 P7

P8 q2 q3 q4 q5 q6

Trang 8

Sơ đồ truyền tải sàn tầng 6,7,8

Sơ đồ truyền tải sàn tầng 9

8

Trang 9

Sơ đồ truyền tải sàn tầng mái

BảNG TíNH TOáN CáC TảI TRọNG QUY Về TảI PHÂN Bố HìNH CHữ NHậT

3.6 x 6 3.6 6 0.625 0.3 378 tam giỏc 425 kg/m 3.6 x 6 3.6 6 0.847 0.3 378 hỡnh thang 576 kg/m 3.6 x 7.2 3.6 7.2 1 0.25 378 chữ nhật 680 kg/m 1.8 x 7.2 1.8 7.2 1 0.13 378 chữ nhật 340 kg/m 4.5 x 7.2 4.5 7.2 0.625 0.31 378 tam giỏc 532 kg/m 4.5 x 7.2 4.5 7.2 0.838 0.31 378 hỡnh thang 713 kg/m 1.8 x 3.6 1.8 3.6 1 0.25 378 chữ nhật 340 kg/m 1.6 x 3.6 1.6 3.6 1 0.22 378 chữ nhật 302 kg/m 2.2 x 3.6 2.2 3.6 0.838 0.31 378 hỡnh thang 348 kg/m 2.2 x 3.6 2.2 3.6 0.625 0.31 378 tam giỏc 260 kg/m 3.6 x 3.8 3.6 3.8 0.625 0.47 378 tam giỏc 425 kg/m 3.6 x 3.8 3.6 3.8 0.662 0.47 378 hỡnh thang 450 kg/m

9

Trang 10

1.9 x 3.6 1.9 3.6 0.882 0.26 378 hình thang 317 kg/m 1.9 x 3.6 1.9 3.6 0.625 0.26 378 tam giác 224 kg/m 1.7 x 3.6 1.7 3.6 1 0.24 378 chữ nhật 321 kg/m 3.6 x 6 3.6 6 0.625 0.3 240 tam giác 270 kg/m 3.6 x 6 3.6 6 0.847 0.3 240 hình thang 366 kg/m 3.6 x 6 3.6 6 0.625 0.3 600 tam giác 675 kg/m 3.6 x 6 3.6 6 0.847 0.3 600 hình thang 915 kg/m 3.6 x 7.2 3.6 7.2 1 0.25 600 chữ nhật 1080 kg/m 1.8 x 7.2 1.8 7.2 1 0.13 600 chữ nhật 540 kg/m 5.4 x 7.2 5.4 7.2 0.766 0.38 600 hình thang 1241 kg/m 5.4 x 7.2 5.4 7.2 0.625 0.38 600 tam giác 1013 kg/m 5.4 x 7.2 5.4 7.2 0.766 0.38 510 hình thang 1055 kg/m 5.4 x 7.2 5.4 7.2 0.625 0.38 510 tam giác 861 kg/m 3.6 x3.8 3.6 3.8 0.625 0.47 378 tam giác 425 kg/m 3.6 x3.8 3.6 3.8 0.662 0.47 378 hình thang 450 kg/m 3.6 x4.2 3.6 4.2 0.625 0.43 378 tam giác 425 kg/m 3.6 x4.2 3.6 4.2 0.71 0.43 378 hình thang 483 kg/m 3.6x5.4 3.6 5.4 0.625 0.33 378 tam giác 425 kg/m 3.6x5.4 3.6 5.4 0.818 0.33 378 hình thang 557 kg/m 2.2x3.6 2.2 3.6 0.625 0.31 566 tam giác 389 kg/m 2.2x3.6 2.2 3.6 0.838 0.31 566 hình thang 522 kg/m 1.8x3.6 1.8 3.6 1 0.25 608 chữ nhật 547 kg/m 2,4x3,6 2.4 3.6 0.625 0.33 596 tam giác 447 kg/m 2,4x3,6 2.4 3.6 0.818 0.33 596 hình thang 585 kg/m 3.6x4.2 3.6 4.2 0.625 0.43 378 tam giác 425 kg/m 3.6x4.2 3.6 4.2 0.71 0.43 378 hình thang 483 kg/m 1.6x3.6 1.6 3.6 1 0.22 379 chữ nhật 303 kg/m 3.6x4.2 3.6 4.2 0.71 0.43 360 hình thang 460 kg/m 3.6x4.2 3.6 4.2 0.625 0.43 360 tam giác 405 kg/m 3.6x5.4 3.6 5.4 0.818 0.33 360 hình thang 530 kg/m 3.6x5.4 3.6 5.4 0.625 0.33 360 tam giác 405 kg/m 2.2x3.6 2.2 3.6 0.625 0.31 360 tam giác 248 kg/m 2.2x3.6 2.2 3.6 0.838 0.31 360 hình thang 332 kg/m 2.2x3.6 2.2 3.6 0.838 0.31 240 hình thang 221 kg/m 2.2x3.6 2.2 3.6 0.625 0.31 240 tam giác 165 kg/m 1.8 x 3.6 1.8 3.6 1 0.25 360 chữ nhật 324 kg/m 3.6x4.2 3.6 4.2 0.625 0.43 360 tam giác 405 kg/m 3.6x4.2 3.6 4.2 0.71 0.43 360 hình thang 460 kg/m 3.6x5.4 3.6 5.4 0.625 0.33 360 tam giác 405 kg/m 3.6x5.4 3.6 5.4 0.818 0.33 360 hình thang 530 kg/m 3.6x6 3.6 6 0.625 0.3 360 tam giác 405 kg/m 3.6x6 3.6 6 0.847 0.3 360 hình thang 549 kg/m 3.6x7.2 3.6 7.2 1 0.25 360 chữ nhật 648 kg/m

10

Trang 11

3.6x3.8 3.6 3.8 0.662 0.47 240 hình thang 286 kg/m 3.6x3.8 3.6 3.8 0.625 0.47 240 tam giác 270 kg/m 2,4x3,6 2.4 3.6 0.818 0.33 378 hình thang 371 kg/m 2.4x3.6 2.4 3.6 0.625 0.33 378 tam giác 284 kg/m 2.4x3.6 2.4 3.6 0.818 0.33 240 hình thang 236 kg/m 2.4x3.6 2.4 3.6 0.625 0.33 240 tam giác 180 kg/m 2.4x3.6 2.4 3.6 0.818 0.33 360 hình thang 353 kg/m 2.4x3.6 2.4 3.6 0.625 0.33 360 tam giác 270 kg/m 3.6x7.2 3.6 7.2 1 0.25 240 chữ nhật 432 kg/m 3.6x6 3.6 6 0.625 0.3 97.5 tam giác 110 kg/m 3.6x6 3.6 6 0.847 0.3 97.5 hình thang 149 kg/m 3.6x7.2 3.6 7.2 1 0.25 97.5 chữ nhật 176 kg/m 3.6x7.3 3.6 7.2 1 0.25 97.5 chữ nhật 176 kg/m

B¶ng tÝnh to¸n träng lîng c¸c cÊu kiÖn

Trang 12

Do dÇm 30x70 481

Tæng: 1633q2(kg/m) Do sµn 3,6 x 7,2(ch÷ nhËt)

Do sµn 1,8 x 7,2(ch÷ nhËt)

Do dÇm 25x70

680 340481Tæng 1501q3(kg/m) Do sµn 3,6x6(h×nh thang)x 2

Do dÇm 30x70

576 x 2 =1152481Tæng: 1633P1=P4

481 x 7,2 = 3463481x62x63=721Tæng 25994P2(kg) Do sµn 3,6 x 6(tam gi¸c)dµi 3,6mx2

2 , 7

4 , 5

=1113

12

Trang 13

Do dÇm däc 25x70 dµi 3,6 mx2

Do dÇm 25x70 dµi (3+3,6)m

1348x3,9=5257

481 x 7,2 = 3463481x6,6=3175Tæng 18210P3(kg) Do sµn 3,6 x 6(tam gi¸c)dµi 3,6mx2

2 , 7

4 , 5

=5061348x3,9=5257

481 x 7,2 = 3463481x6,6=3174Tæng 17474

13

Trang 14

P1’=P4’ Do sµn 3,6 x 6(tam gi¸c)truyÒn vµo3,6m

x2

Do sµn 3,6x6(h×nh thang)truyÒn vµo3m

x2

674x3,6x2=4852913x3x2=5478Tæng 10330

P2’ Do sµn 3,6 x 6(tam gi¸c)dµi 3,6mx2

Do cÇu thang T4(ch÷ nhËt)

Do sµn 1,8 x 7,2(ch÷ nhËt)

675x3,6x2=4148360x2x2,1x47,,952 x

2 , 7

4 , 5

=780540 2 , 7

4 , 5 2

4 , 5

=1094Tæng 6692P3’ Do sµn 3,6 x 6(tam gi¸c)dµi 3,6mx2

Do cÇu thang T4(ch÷ nhËt)

Do sµn 1,8 x 7,2(ch÷ nhËt)

675x3,6x2=4148360x2x2,1x 27,,252 x

2 , 7

4 , 5

=354540 2 , 7

4 , 5 2

4 , 5

=1094Tæng 5596

Trang 15

Do sµn 1,8 x 7,2(ch÷ nhËt)

Do dÇm 25x70

680 340481Tæng 1501q4(kg/m) Do sµn 3,6x6(h×nh thang)x 2

Do dÇm 25x70

576 x 2 =1152481Tæng: 1633

15

Trang 16

Do sµn 1,8x3,6(ch÷ nhËt)

Do sµn 3,6x6(h×nh thang)truyÒn vµo3m

x2

576x6=3456Tæng 19560

2 , 7

4 , 5

=1113Tæng 19448P4(kg) Do sµn 3,6 x 6(tam gi¸c)dµi 3,6mx2

2 , 7

4 , 5

=5061348x3,9=5257481x7,2=4161481x6,6=3815

16

Trang 17

P2’=P5’ Do sµn 3,6 x 6(tam gi¸c)truyÒn vµo3,6m

P3’ Do sµn 3,6 x 6(tam gi¸c)dµi 3,6mx2

Do cÇu thang T4(ch÷ nhËt)

Do sµn 1,8 x 7,2(ch÷ nhËt)

675x3,6x2=4148360x2x2,1x 47,,952 x

2 , 7

4 , 5

=780540 2 , 7

4 , 5 2

4 , 5

=1094Tæng 6692P4’ Do sµn 3,6 x 6(tam gi¸c)dµi 3,6mx2 675x3,6x2=4148

17

Trang 18

Do cÇu thang T4(ch÷ nhËt)

Do sµn 1,8 x 7,2(ch÷ nhËt)

360x2x2,1x27,,252 x

2 , 7

4 , 5

=354540 2 , 7

4 , 5 2

4 , 5

=1094Tæng 5596

Do dÇm 25x70

Do têng 0,22x3,4

487 x 2 =9744811394Tæng: 2849

Do têng 0,22x3,4

4811394Tæng: 1875q4

18

Trang 19

Do dÇm 25x70

Do têng 0,22x3,2

4811394Tæng 2779q6

(kg/m)

Do sµn 2,2x3,6(tam gi¸c)x 2

Do dÇm 25x70

264x2=528481Tæng: 1009q7

19

Trang 20

20

Trang 21

Do sµn 3,6 x 5,4(tam gi¸c)dµi 3,6m x2

Do sµn 1,8x3,6(ch÷ nhËt)

Do sµn 3,6x5,4(h×nh thang)

430x2x3,6 = 3096340x7,2=2448564x5,4=3045Tæng 17593P6

0522x3,6x5,4/7,2=1410(389+260)x2,2/2=71

4Tæng 15371

21

Trang 22

4Tæng 11150 P9

22

Trang 23

Do sµn 3,6 x4,2(tam gi¸c)dµi 3,6m x2

Do sµn 1,8x3,6(ch÷ nhËt)

405x2x3,6 = 2916324x7,2=2333

23

Trang 24

Do sµn 3,6x4,2(h×nh thang) 460x4,2=1932

Tæng 7181P4’(kg) Do sµn 1,8x3,6(ch÷ nhËt) 324x7,2x2=4666

24

Trang 25

Do sµn 2,2x3,6(tam gi¸c) (248+165)x2,2/2=454

Tæng 4619P9’

(kg)

Do sµn 1,8x3,6(ch÷ nhËt)

Do sµn 1,6 x 3,6(ch÷ nhËt)

324x7,2=2333288x7,2=2074Tæng 4407

Do dÇm 25x70

680 x2=1360481Tæng 1841q4(kg/m) Do sµn 2,2x3,6(tam gi¸c)x 2

Do dÇm 25x70

264x2=528481Tæng: 1009q5

(kg/m)

Do sµn 3,6x3,8(h×nh thang)x 2

Do dÇm 25x70

450x2=900481

25

Trang 26

990 x3,9=3861425x3,6x2=3060

26

Trang 27

Do sµn 3,6x7,2(ch÷ nhËt) 861x7,2=6199

Tæng 20758P4

27

Trang 28

Do sµn 3,6x3,8(tam gi¸c)

Do sµn 3,6x3,8(h×nh thang)

425x7,2=3060450x3,8=1710Tæng 12028

P3’(kg) Do sµn 3,6 x 6(tam gi¸c)dµi 3,6mx2 405x3,6x2=2916

28

Trang 29

Do sµn 3,6x7,2(ch÷ nhËt) 648x7,2=4666

Tæng 7582P4’

Trang 30

1568 Tæng: 3201

q3(kg/m) Do sµn 3,6 x 7,2(ch÷ nhËt)x2

Do dÇm 25x70

Do têng 0,22 x 3,6

680 x2=13604811568Tæng 3409

q4(kg/m) Do sµn 2,2x3,6(tam gi¸c)x 2

Do dÇm 25x70

264x2=528481Tæng: 1009q5

(kg/m)

Do sµn 3,6x3,8(h×nh thang)x 2

Do dÇm 25x70

450x2=900481Tæng: 1381

30

Trang 31

Tæng 17634P2

990 x4,2=4158425x3,6x2=3060861x7,2=6199Tæng 21055P4

31

Trang 32

b,ho¹t t¶i

32

Trang 33

Tªn C¸c t¶i träng hîp thµnh Gi¸ trÞ tÝnh to¸n

P3’(kg) Do sµn 3,6 x 6(tam gi¸c)dµi 3,6mx2

Do sµn 3,6x7,2(ch÷ nhËt)

405x3,6x2=2916648x7,2=4666Tæng 7582P4’

33

Trang 34

(kg) Do sµn 3,6x3,8(tam gi¸c)

Do sµn 2,2x3,6(tam gi¸c)

Do sµn 3,6x3,8(h×nh thang)

270x7,2=1944248x2,2=546286x3,8=1087Tæng 5967

34

Trang 35

Do dÇm 25x70

Do têng 0,22x2,9

284 x 2 =5684811263Tæng: 2312P1=P8

35

Trang 36

578 x7,2=4162576x6=3456447x2,4 =1073632x4,2=2655632x7,2=4550Tæng 28068P4=P5

36

Trang 37

Do sµn 2,4x3,6(h×nh thang)dµi 3,6m x2

Do sµn 2,4x3,6(h×nh thang)dµi 3,6m x2

366x2x3,6 =2635353x7,2=2542

37

Trang 38

Do sµn 3,6x7,2(ch÷ nhËt)x2

Do dÇm 25x70

680 x2=1360481Tæng 1841P1=P6

38

Trang 39

425x2x3,6 = 3060340x7,2=2448576x6=3456Tæng 17020

248.26.4 =132

578 x7,2=4162576x6=3456680x7,2 =4896Tæng 18298

Trang 40

1.98 T¶i träng t¸c dông lªn tÇng m¸i:

(kg)

Do dÇm däc 22x60 dµi 3,6 mx2

Do dÇm 22x50 dµi 3 m

363x7,2=2613303x3=909

40

Trang 41

Do sµn 3,6 x 6(tam gi¸c)truyÒn vµo3,6m

x2

Do sµn 3,6x6(h×nh thang)truyÒn vµo

675x2x3,6 = 4860576x3x3/2=2592Tæng 10974

P3’=P4’ Do sµn 3,6 x 6(tam gi¸c)truyÒn vµo3,6m 110x2x3,6 = 792

41

Trang 42

(kg) x2

Do sàn 3,6x7,2(chữ nhật)truyền vào

176x7,2=1267Tổng 2060

2 Tải trọng ngang:

Tải trọng gió:

Phân tải trọng gió cho khung K5

Công trình đợc xây dựng tại Hà Giang ,tải trọng gió đợc xác định theo dạng địahình I.A có Wo=65 kg/m2

Với qi=nW0ki CiB

Trong đó: n: hệ số vợt tải n=1,2

Ki: hệ số thay đổi áp lực gió theo chiều cao

Ci: hệ số khí động Cđ=0,8; Ch=-0,6B: bớc cột

W0 : áp lực gió vùng IAPhân tải trọng gió cho khung K5, bớc cột B =7,2m

Gió đẩy: qi đẩy

Trang 43

PhÇn TiÕt Néi TÜnh Ho¹t t¶i T¶i träng giã Tæ hîp c¬ b¶n 1 Tæ hîp c¬ b¶n 2

tö diÖn lùc t¶i Ho¹t Ho¹t Giã Giã Mmax Mmin Qmax Mmax Mmin Qmax

t¶i 1 t¶i 2 tr¸i ph¶i Qt' Qt' Mt' Qt' Qt' Mt'

Trang 44

33.891

Trang 46

tö diÖn lùc t¶i Ho¹t Ho¹t Giã Giã Mmax Mmin Nmax Mmax Mmin Nmax

t¶i 1 t¶i 2 tr¸i ph¶i Nt' Nt' Mt' Nt' Nt' Mt'

49.994 11.309 11.323

441.889

441.903 -594.57

488.016

525.262

570.256

-3,7 3,6 3,4,5 3,5,7 3,4,6 3,4,5,6

I-I M -0.241 -1.248 0.127 29.505- 29.709 29.468 -29.746 -1.362 26.6114 27.9187- 27.8044

400.566 -62.5

59.714 -44.28 44.294

356.272

444.846 -522.78

414.444

496.668

550.411

30.567 1.185 -1.188 -190.19

187.817 -248.16 -190.19

241.178

243.313

30.576 1.185 -1.188

219.598

217.613

248.189

215.474

215.823

243.342

-3,7 3,6 3,4,5 3,4,7 3,5,6 3,4,5,6

I-I M 10.701 1.804 -1.212 -4.622 4.806 15.507 6.079 11.293 16.65 5.4504 7.074

155.185

19.362

19.464 -8.088 8.091

147.094

163.273

194.011

165.329

179.982

197.408

Trang 47

V Tính toán cốt thép cho dầm và cột :

1.Tính toán cốt thep cho dầm

Tiết diện các phần tử dầm khung : (25x70)cm

- Số liệu tính toán :

+ Bê tông mác 300 có Rn = 130 kG/cm2

+ Thép nhóm AII có Ra = 2800 kG/cm2

1.1.Tính toán cốt thép phần tử 3

Nội lực của phần tử 3 đợc lấy từ bảng tổ hợp nội lực :

Nội lực Gối đầu Giữa nhịp Gối cuối

1.1.1.Tính toán cốt thép chịu lực ở đầu dầm :

- Tiết diện đầu dầm có cánh nằm trong vùng kéo nên bỏ qua sự tham gia chịu lực củabản sàn đối với dầm

Tính theo tiết diện chữ nhật có bh = 2570 cm

- Giả thiết a =7 cm  h0 =70 -7 = 63 cm

*Tại tiết diện 1-1 có M =24035 kG.m

63 25 130

2403500 b.h

0 n

* Tại tiết diện giữa dầm :

có M =5,91 (kG.m)

- Tiết diện tính toán là tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén

Chiều rộng cánh đa vào tính toán là : bc= b+2Sc

Trong đó Sc không đợc vợt quá trị số bé nhất trong 3 giá trị:

- Một nửa khoảng cách giữa hai mép trong của dầm:

Trang 48

59100 )

5 , 0 (

2 0

cm h

h Ra

M Fa

8

2

2 2

Q

h b

U = min(Utt ; Umax ; Uct ) = min ( 25 ; 147.39 ; 65,35cm )

* để thiên về an toàn ta bố trí 1/4 nhịp đầu dầm cốt đai 8a150, giữa dầm bố trí cốt

đai 8a200

48

Trang 49

- Với khoảng cách cốt đai nh đã chọn thì lực cắt mà cốt đai chịu là qđ:

) / ( 72 , 120 15

503 0 2 1800

cm KG u

nf R

q ad d

- Khả năng chịu cắt của bêtông và cốt đai trên tiết diện nghiêng:

KG Q

KG q

bh R

Trang 50

2.Tính toán cốt thép cho cột

2.1.nguyên tắc tính toán :

Với công trình có mặt bằng gần nh đối xứng nên sơ đồ của khung khi làm việcthực tế là làm việc không gian nhng trong phạm vi nghiên cứu của đồ án này em emxin tính toán theo sơ đồ khung phẳng, tính toán 1 phơng nên khi tính thép khung sẽ

bố trí thép cho phơng vuông góc với nó nh phơng tính toán cho khung Mặt khác doyếu tố thi công và tránh nhầm lẫn cho thi công và nội lực của các cột khi chịu nénlệch tâm về 2 phía gần nh nhau nên em tính toán cốt thép cho cột là đối xứng

Chọn các cặp nội lực nguy hiểm nhất sau để tính thép :

Mmax- Nt ( giá trị mômen dơng lớn nhất và lực dọc tơng ứng )

Mmin- Nt ( giá trị mômen âm có trị tuyệt đối lớn nhất và lực dọc tơng ứng )

Nmax- Mt ( giá trị lực dọc lớn nhất và mômen tơng ứng )

- Xác định các thông số tính toán của cột : b,h,l0,ltt

- Kiểm tra cột có phải kể đến thành phần uốn dọc hay không

Nếu l0/h<8 khi đó cho phép bỏ qua ảnh hởng của uốn dọc

-Chiều dài tính toán của cấu kiện phụ thuộc vào số nhịp khung và tỷ số B/H

3

1 48 0 6 , 39

2 , 19

+ Kết cấu là nhà khung BTCT đổ toàn khối

 Chiều dài tính toán của cột là : ltt=0,7.H

(H là chiều cao từ sàn tầng thứ i đến sàn tầng thứ i+1;

8 2 , 4 75

Trang 51

Độ lệch tâm của lực dọc trong tính toán : e0 = e01+ eng

e01 = M/N

eng = Max(2cm, h/25)Khoảng cách từ điểm đặt lực dọc đến trọng tâm cốt thép kéo Fa :

e = e0 = 0.5h – a

Độ lệch tâm giới hạn :

e0gh = 0.4(1.25h- 0h0)Giả thiết a = a’ = 7cm

Tính chiều cao vùng nén : x R N b

n

Trờng hợp 1 :

- Nếu x<2a’.Tính Fa theo công thức :

) 5 0 (

' 0 ' 0 '

a h R

x h

e N F F

a a

h

h h

Khi e0 >0.2h0 thì x 1 8 (e0gh  e0 )   0h0 và x>0h0

Sau khi tính thép theo công thức :

) (

) 5 0 ( ' 0 ' 0 '

a h R

x h

bx R Ne F F

a

n a

2 (%)

- Chiều dài tính toán của cột : l0 = 3150 cm

Dựa vào bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra 3 cặp nội lực sau:

51

Trang 52

10 63 ,

h

h h

65

70 5 0 8 1 ( 70 )

4 1 5 0 8

' 0 ' 0

) 5 65 ( 2800

) 8 , 56 5 0 65 ( 8 , 56 70 130 46 , 39 10 63 , 545 )

(

) 5 0 (

cm a

h R

x h

bx R Ne

F

F

a

n a

9 , 11 2 '

>minTÝnh to¸n t¬ng tù c¸c cét ta cã b¶ng sau:

Trang 53

TÝnh E nuy*Eo TÝnh x Lo¹i lÖch t©m TÝnh l¹i x TÝnh E' Fa=Fa' Hµm lîng

Trang 54

Đối với nút khung biên ta có eo/h = M/(N*h) = 6.16/(18.26x0.5) = 0.674 m

Vậy nút khung của ta cần có nách khung, cấu tạo đợc bố trí trong bản vẽ

54

Ngày đăng: 30/05/2016, 19:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ truyền tải các tầng : - thiết kế khung trục cho tòa nhà cao tầng
Sơ đồ truy ền tải các tầng : (Trang 5)
Sơ đồ truyền tải sàn tầng 9 - thiết kế khung trục cho tòa nhà cao tầng
Sơ đồ truy ền tải sàn tầng 9 (Trang 8)
BảNG TíNH TOáN CáC TảI TRọNG        QUY Về TảI PHÂN Bố HìNH CHữ NHậT - thiết kế khung trục cho tòa nhà cao tầng
BảNG TíNH TOáN CáC TảI TRọNG QUY Về TảI PHÂN Bố HìNH CHữ NHậT (Trang 9)
Sơ đồ truyền tải sàn tầng mái - thiết kế khung trục cho tòa nhà cao tầng
Sơ đồ truy ền tải sàn tầng mái (Trang 9)
Bảng tính toán trọng lợng các cấu kiện - thiết kế khung trục cho tòa nhà cao tầng
Bảng t ính toán trọng lợng các cấu kiện (Trang 11)
Bảng tổ hợp các thanh và các cột điển hình đợc tổng hợp và đợc thể hiện trong bảng : - thiết kế khung trục cho tòa nhà cao tầng
Bảng t ổ hợp các thanh và các cột điển hình đợc tổng hợp và đợc thể hiện trong bảng : (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w