Có cấu tạo kiến trúc : *Lựa chọn giải pháp kết cấu của cầu thang : - Cầu thang có cốn thang : + Ưu điểm : Dùng để đỡ bản thang,lan can tay vịn .Làm giảm chiều dày của bản thang,có lợi
Trang 1Phần 3: thiết kế cầu thang trục c tầng 7
(Vị trí thang: tầng 7) Có cấu tạo kiến trúc :
*Lựa chọn giải pháp kết cấu của cầu thang :
- Cầu thang có cốn thang :
+ Ưu điểm : Dùng để đỡ bản thang,lan can tay vịn Làm giảm chiều dày của bản thang,có lợi hơn về kết cấu chịu lực.Độ cứng lớn hơn nên giảm độ võng
+ Nhợc điểm : thi công phức tạp
- Cầu thang không có cốn thang :
+ Ưu điểm : Dễ thi công,cấu tạo đơn giản
+ Nhợc điểm : Độ cứng kém hơn nên độ võng lớn hơn ,chiều dày bản thang lớn Căn cứ vào kiến trúc em chọn giải pháp thiết kế cầu thang không có cốn thang
I Chọn sơ bộ kích th ớc các bộ phận cầu thang:
- Bản thang chọn dày hb = 12cm
- Bản chiếu nghỉ chọn dày hb = 10cm
- Dầm chiếu nghỉ ( Dcn1, Dcn2)chọn tiết diện bh = (2235) cm) cm
- Cong son CS có tiết diện : bxh = (22x35) cm) cm
Bậc thang cao hb = 15) cmcm ; rộng bb = 30 (cm)
Trang 2chi tiết bậc thang tl:1/10
Bêtông cốt thép dày 100 mm.
Vữa trát dày 15 mm.
Bậc thang xây gạch.
Vữa láng dày 15 mm.
Đá GRANITO dày 20mm.
Góc nghiêng của bản thang so với phơng ngang () có tg = 0 , 5
6 , 3
8 , 1
= 26,5) cm65) cm0
Kích thớc bản thang:
+ Chiều dài tính toán của bản thang : l1=
) 565 , 26 cos(
6 , 3 cos
ng
l
= 4,025) cm m + Chiều rộng tính toán của bản thang : l2=1,5) cm1 m
II Tính toán bản thang
Tính cho bản thang có bề rộng lớn hơn
Do cầu thang không có cốn ta tính toán bản thang chịu lực theo phơng cạnh dài Cắt
ra một dải bản có bề rộng b = 1 m theo phơng cạnh dài để tính toán
1 Tải trọng tác dụng lên bản thang
- Lớp đá granito :
h
b
h
b
g
b b
b
b ).
(
2 2
1
3 , 0 15 , 0
) 3 , 0 15 , 0 ( 02 , 0 2500
2
- Lớp vữa lót :
h
b
h b
g
b b
b
b ).
(
2 2
2
) / ( 3 , 48 3 , 1 3 , 0 15 , 0
) 3 , 0 15 , 0 ( 02 , 0 1800
2
- Lớp gạch xây :
h
b
h
b
g
b b
b
b .
2
)
(
2 2
3
) / ( 44 , 140 1 , 1 3 , 0 15 , 0 2
) 3 , 0 15 , 0 (
1800
2
- Lớp bê tông : g4 = 25) cm00.0,12.1.1,1 = 330 kG/m
- Lớp vữa trát : g5) cm = 1800.0,015) cm.1.1,3 = 35) cm,1 kG/m
-Lan can tay vịn : 40 kG/m
Vậy ta có : gbtt = g1+g2+ g3+ g4+ g5) cm
= 73,79 + 48,3 + 140,44 + 330 + 35) cm,1 +40 = 667,63(kG/m)
(gtc=5) cm96,9 kG/m)
Tổng tải trọng tác dụng trên 1(m) bề rộng bản thang : 667,63 (kG/m) Phần tải trọng tác dụng vuông góc với mặt bản:
gtt = 667,63 / cos = 667,63 0,894 = 746,43(kG/m)
- Hoạt tải tác dụng lên bản thang (theo TCVN 2737-95) cm)
pt/c = 300 kG/m2
Tải tác dụng lên 1 m bề rộng bản thang = n pt/c
= 1,2.300 = 360 (kG/m) Vậy hoạt tải tác dụng vuông góc với mặt bản:
ptt’ = ptt / cos = 360 / 0,894 = 402,7(kG/m)
Tổng tải trọng tác dụng vuông góc mặt bản:
Trang 3qtt = gtt + p’tt = 746,43 + 402,7 = 1149,1 (kG/m)
2 Sơ đồ tính:
Cắt một dải bản theo phơng cạnh dài có bề rộng là b = 1m để tính toán
Bản thang đợc tính nh một dầm đơn giản có liên kết hai đầu là liên kết gối tựa, chịu tải trọng phân bố đều trên toàn dầm (hai gối tựa trùng với vị trí dầm chiếu tới và dầm chiếu nghỉ).Cắt một dải bản theo phơng cạnh dài có bề rộng là b = 1m để tính toán
Sơ đồ tính bản thang
3 Nội lực tính toán.
Theo cơ học kết cấu ta có:
Mmax = 2327
8
025 , 4 1 , 1149 8
l q
(kGm)
Qmax = 2312
2
025 , 4 74 , 918 2
.
l q
(kG)
4 Tính toán cốt thép cho bản thang.
Vật liệu làm bản thang: Bêtông mác 300, có Rn = 130kG/cm2, Rk = 10 kG/cm2
Thép AII có cờng độ tính toán Ra = Ra’ = 2800 kG/cm2 Giả thiết a = 1,5) cm cm
h0 = h - a = 12 – 1,5) cm = 10,5) cm cm
5 , 10 100 130
10 2327
2
2 0
h b Rn
M
< A0 = 0,3
= 0,5) cm.(1 + 1 2 0 , 162) = 0,911
5 , 10 933 , 0 2800
10 2327
.
2 0
h Ra
M
5 , 10 100
% 100 68 , 8
b
Fa
> min = 0,05) cm%
Dùng cốt thép AII, 12 có fa = 1,131 cm2
Khoảng cách giữa các thanh: u =
Fa
fa b.
= 1008,.168,131= 13,03 (cm) Khoảng cách chọn: u = 120 (mm)
Vậy số thanh trên một bản là 01,,5112 +1 = 14 thanh
Trang 4Tơng tự cho bản thang còn lại ta có số thép cho bản là 14 thanh.
Theo phơng ngang thì bố trí cốt thép AI 10a200
Số thanh đặt trên một bản bằng: 40,025,2 +1 = 22 thanh
*Cốt mũ:
Do trong quá trình tính toán ta đã bỏ qua giá trị mômen âm xuất hiện tại hai đầu (do sơ đồ tính ở đây là dầm đơn giản M = 0 ở đầu dầm)
Thép mũ đặt theo cấu tạo 10a200 kéo : kéo ra khỏi gối không quá
m
l
006 , 1 4
025
.
4
lấy bằng 100 mm
III Tính bản chiếu nghỉ
Bản chiếu nghỉ theo phơng cạnh ngắn kê lên dầm chiếu nghỉ DCN1và DCN2, theo phơng cạnh dài:2 cạnh kê lên dầm cong son CS Xét tỉ số theo phơng cạnh dài và cạnh ngắn :
33
,
1
34
,
3
1
2
l
l
=2,5) cm11 > 2 Ta tính toán bản chiếu nghỉ chịu lực theo phơng cạnh ngắn Cắt ra một dải bản có bề rộng b = 1 m theo phơng cạnh ngắn (tính trong mặt phẳng bản) để tính toán
1 Tải trọng tác dụng
Tĩnh tải bản chiếu nghỉ đợc thể hiện trong bảng :
0,02.25) cm00.1
0,015) cm.1800.1
0,1.25) cm00.1
0,015) cm.1800.1
- Hoạt tải tác dụng lên bản chiếu nghỉ (theo TCVN 2737-95) cm)
pt/c = 300 kG/m2
Tải tác dụng lên 1 m bề rộng bản chiếu nghỉ = n pt/c
= 1,2.300 = 360 (kG/m)
Tổng tải trọng tính toán là :
qtt = gtt + p’tt = 400,2 + 360 = 760,2 (kG/m)
2 Sơ đồ tính:
Bản chiếu nghỉ đợc tính nh một dầm đơn giảm có liên kết hai đầu là liên kết gối tựa, chịu tải trọng phân bố đều trên toàn dầm (hai gối tựa trùng với vị trí dầm chiếu nghỉ DCN1 và DCN2)
Trang 5Sơ đồ tính bản chiếu nghỉ
3 Nội lực tính toán.
Theo cơ học kết cấu ta có:
Mmax = 168 , 1
8
55 , 1 2 , 760 8
l q
(kGm)
Qmax = 505 , 5
2
55 , 1 2 , 760 2
.
l q
(kG)
4 Tính toán cốt thép cho bản chiếu nghỉ.
Rk = 10 kG/cm2
Thép AI có cờng độ tính toán Ra = Ra’ = 2300 kG/cm2 Giả thiết a = 1,5) cm cm
h0 = h - a = 10 – 1,5) cm = 8,5) cm cm
5 , 8 100 130
10 1 , 168
2
2 0
h b Rn
M
< A0 = 0,3
= 0,5) cm.(1 + 1 2 0 , 019) = 0,989
5 , 8 989 , 0 2300
10 1 , 168
.
2 0
h Ra
M
5 , 8 100
% 100 87 , 0
b
Fa
> min = 0,05) cm%
Dùng cốt thép AI, 6 có fa = 0,283 cm2
Khoảng cách giữa các thanh: u =
Fa
fa b.
= 1001.,002,283= 27,7(cm) Khoảng cách chọn: u = 200 (mm) ( theo cấu tạo )
Vậy số thanh trên một bản là 30,,342 +1 = 18 thanh
Vậy tổng số cốt thép bố trí cho bản chiếu nghỉ một tầng là: 18 thanh
Theo phơng dọc thì bố trí cốt thép AI 6a300
Số thanh đặt trên một bản bằng: 10,33,3 +1 = 6 thanh
Trang 6*Cốt mũ:
Do trong quá trình tính toán ta đã bỏ qua giá trị mômen âm xuất hiện tại hai đầu (do sơ đồ tính ở đây là dầm đơn giản M = 0 ở đầu dầm)
Thép mũ đặt theo cấu tạo 6a200 kéo dài ra khỏi gối phần kê lên dầm không kéo ra khỏi gối không quá l 353mm
4
1550
4 lấy bằng 35) cm0mm
IV Tính dầm chiếu nghỉ 1(DCN1)
Dầm chiếu nghỉ 1 có tiết diện đã chọn là (22x35) cm)cm ,2 đầu liên kết vào 2 cột ,cao trình đỉnh dầm là +1,800 tính từ cốt sàn tầng
Đợc tính toán nội lực theo 2 sơ đồ:
+ Sơ đồ 1:Xem 2 đầu là liên kết khớp Tính toán theo sơ đồ 1 để đặt thép dới cho dầm
+ Sơ đồ 2: Xem 2 đầu là liên kết ngàm Tính toán theo sơ đồ 2 để đặt thép trên cho dầm
Sơ đồ tính nh hình vẽ :
Chiều dài tính toán của dầm là : l = 4,2m
Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ DCN1
Sơ đồ 1
Sơ đồ 2
1 Tải trọng tác dụng
Tải trọng tác dụng lên DCN1
25) cm00.0,22.0,35) cm
3 Tải trọng từ bản chiếu nghỉ truyền vào 5) cm68,95) cm
0,5) cm.(390+400,2).1,44
0,015) cm.1800.(0,3+0,3- 0,1+2.0,22)
2 Xác định nội lực
Trang 7* Mmax(+) =
8
34 , 3 2629 8
2 2
Q =
2
34 , 3 2629
2
ql
=4390 kG
*Mmax(-) =
12
34 , 3 2629 12
2 2
Q =
2
34 , 3 2629
2
ql
=4390 kG
3.Tính toán cốt thép :
Giả sử a = 3 cm, cốt thép AII có Ra = Ra’= 2800 kG/cm2
h0 = 35) cm - 3 = 32 (cm)
* Tính thép dới :
32 22 130
10 3666
2
2 0
h b Rn
M
< A0 = 0,412
= 0,5) cm (1 + 1 2 0 , 125) = 0,933
32 933 , 0 2800
10 3666
.
2 0
h
Ra
M
(cm2): Chọn thép 218 có Fa = 5) cm,09 cm2
*Tính thép trên :
32 22 130
10 2444
2
2 0
h b Rn
M
< A0 = 0,412
= 0,5) cm (1 + 1 2 0 , 084) = 0,95) cm6
32 956 , 0 2800
10 2444
.
2 0
h Ra
M
Chọn thép 216 có Fa 4,02 cm2
32 22
% 100 ).
02 , 4 09 , 5 (
h b
Fa
> min = 0,1%
- Kiểm tra khả năng chịu cắt của bêtông theo công thức:
k1 Rk b h0 = 0,6 10 22 32 = 4412 kG > Qmax = 4390 kG
Vậy bê tông đủ khả năng chịu cắt Đặt cốt đai theo cấu tạo :
u uct =
cm
cm h
15
5 , 16 35 5 , 0 5 , 0
Vậy chọn cốt đai là thép AI 2 nhánh 8,a15) cm0 là hợp lý
V Tính dầm chiếu nghỉ DCN2:
Dầm chiếu nghỉ 2 có tiết diện đã chọn là (22x35) cm) cm,2 đầu kê lên sờn tờng 220 Chiều dài tính toán của dầm DCN2 là : l = 3,34 m
Sơ đồ tính dầm chiếu nghỉ DCN2
Trang 81.Tải trọng tác dụng:
Tải trọng tác dụng lên DCN2
25) cm00.0,22.0,35) cm
2 Tải trọng từ bản chiếu nghỉ truyền vào 5) cm68,95) cm
0,5) cm.(390+400,2).1,44
0,015) cm.1800.(0,3+0,3-0,1+2.0,22 )
2 Nội lực:
* Mmax(+) =
8
34 , 3 69 , 813 8
2 2
Q =
2
34 , 3 69 , 813
2
ql
=135) cm9 kG
3.Tính toán cốt thép :
Giả sử a = 3 cm, cốt thép AII có Ra = Ra’= 2800 kG/cm2
h0 = 35) cm - 3 = 32 (cm)
32 22 130
10 67 , 1134
2
2 0
h b Rn
M
< A0 = 0,412
= 0,5) cm (1 + 1 2 0 , 0388) = 0,98
32 98 , 0 2800
10 67 , 1134
.
2 0
h Ra
M
Chọn thép 214 có Fa = 3,08 cm2
Chọn thép cấu tạo: 214 có Fa = 3,08 cm2
32 22
% 100 ).
08 , 3 08 , 3 (
h b
Fa
> min = 0,1%
- Kiểm tra khả năng chịu cắt của bêtông theo công thức:
k1 Rk b h0 = 0,6 10 22 32 = 4224 kG > Qmax = 135) cm9 kG
Vậy bê tông đủ khả năng chịu cắt Đặt cốt đai theo cấu tạo :
u uct =
cm
cm h
15
5 , 16 35 5 , 0 5 , 0
Vậy chọn cốt đai là thép AI 2 nhánh 8,a15) cm0 là hợp lý
VI Tính dầm cong son cs:
Dầm CS có tiết diện đã chọn là (22x35) cm) cm,ngàm vào cột
Chiều dài tính toán của dầm DCN2 là : l = 1,33m
Trang 9Sơ đồ tính dầm cong son CS
1.TảI trọng tác dụng
1 Trọng lợng bản thân cong son 192,5) cm 1,1 211,75) cm
25) cm00.0,22.0,35) cm
0,5) cm.(390+400,2).2,1
0,015) cm.1800.(0,3+0,3-0,1+2.0,22)
TảI trọng tập trung từ dầm chiều nghỉ DCN2 :
P = 135) cm9 kG
2.Nội lực :
2
55 , 1 45 , 1074 2
2 2
Pl
Q = qlPl 1074 , 45 1 , 55 1359 1 , 55 3386 kG
3.Tính toán cốt thép :
Giả sử a = 3 cm, cốt thép AII có Ra = Ra’= 2800 kG/cm2
h0 = 35) cm - 3 = 32 (cm)
32 22 130
10 8 , 2757
2
2 0
h b Rn
M
< A0 = 0,412
= 0,5) cm (1 + 1 2 0 , 094) = 0,95) cm
32 95 , 0 2800
10 8 , 2757
.
2 0
h Ra
M
Chọn thép 314 có Fa = 4,62 cm2
32 22
% 100 62 , 4
o bh
Fa
> min = 0,1%
Cốt thép cấu tạo : 214
- Kiểm tra khả năng chịu cắt của bêtông theo công thức:
k1 Rk b h0 = 0,6 10 22 32 = 4224 kG > Qmax = 3386 kG
Vậy bê tông đủ khả năng chịu cắt Đặt cốt đai theo cấu tạo :
Trang 10u uct =
cm
cm h
15
5 , 16 35 5 , 0 5 , 0
VËy chän cèt ®ai lµ thÐp AI 2 nh¸nh 8,a15) cm0 lµ hîp lý