Biên soạn cuốn "Sổ tay chọn máy thi công xây dựng" chúng tôi nhằm giúp cho sinh uiên ngành xây dụng dân dụng công nghiệp có tư liệu chọn may thích hợp để thiết kế đồ án môn hoc va dd an
Trang 1
TabeoX Don
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI
NGUYEN TIEN THU
Trang 2Tài liệu này được lưu trữ tại http://tailieuxd.com/
Trang 3
~——
LỒI NÓI ĐẦU
H ién nay, ở nước ta, ngùnh xây dụng dân dụng va công nghiệp dang trén da phát
triển nhanh, mạnh oề cả quy mô lẫn tốc độ Các công trình xôy dụng ngòy càng trỏ nên
da dạng hóa uà hiện dại hóa Việc thì công xây dụng các công trừunh dòi hỏi phải sử dụng các phương tiện cơ giới phù hợp
Biên soạn cuốn "Sổ tay chọn máy thi công xây dựng" chúng tôi nhằm giúp cho sinh uiên ngành xây dụng dân dụng công nghiệp có tư liệu chọn may thích hợp để thiết kế đồ án môn hoc va dd an tốt nghiệp trong phần "Xÿ thuật uà tổ chúc thi công"
Cuốn sách trình bày những phương pháp cơ bản để chọn máy, xác dịnh các thông số
kỹ thuột, tỉnh toán năng suốt, thống kê những dặc tính cơ bản của một số loại máy chính dưới dạng bảng số uờ đồ thị (có kèm theo hình uẽ theo tỉ lệ nhất dịnh) : các loại cần
trục, tháng tải, máy làm dất, máy dóng cọc va may phuc vu cho cong tác bêtông
Ngoài ra, sách cũng có thể dùng làm tài liệu tham khảo cho cân bộ giảng dạy, cắn
bộ kỹ thuật, tổ chúc thi công cơ giói xây dụng
Chúng tôi biết rằng, công nghiệp chế tạo móy thế giới rốt phát triển, có nhiều loại máy mới hiện dại mà trong cuốn sách này chưa có dược uà uiệc biên soạn còi nhiều thiếu
sót, mong sẽ nhận được sự góp ý của ban doc, ching tôi xin chân thành cảm ơn bộ môn
Thị công - Kinh tế Máéy xây dụng dã dóng góp nhiều ý kiến quý báu cho cuốn sách
TÁC GIÁ
KS Dham Uy Oa
Tài liệu này được lưu trữ tại http://tailieuxd.com/
Trang 4alewX Doom
Tai ligu nay dugc luu trt tai http://tailieuxd.com/
Trang 5Cần trục được chọn hợp lý là cần trục đáp ứng được những yếu cầu kỹ thuật thi
công công trình, mà hiệu quả kinh tế sử dụng của nó cao nhất ,
Phương hướng chung để chọn cần trục hợp lý là kết hợp giữa đặc điểm của công trình với tính năng sử dụng của cần trục
1- Những đặc điểm cơ bản của công trình ảnh hưởng đến việc chọn cần trục : Mặt bằng thi công (rộng, hẹp, độ dốc, nền đất và các chướng ngại vật) ; Hình dạng
và kích thước công trình (đa dạng, cao, thấp, rộng, hẹp ) ; Kết cấu công trình (khung lấp ghép, tấm lớn, blốck, đổ toàn khối ) ;
Vj tri va dang công trình (dưới ngầm, trên núi ; dân dụng, công nghiệp ) ; Tham số kỹ thuật cấu kiện (kích thước, trọng lượng ) ;
Khối lượng và thời hạn hoàn thành ; Điều kiện trang thiết bị
2- Những đặc điểm sử dụng của cần trục
Thiếu nhỉ | Gọn, nhẹ, dễ vận chuyển, dễ thao tác Lượng trục nhỏ | Nâng vật liệu nhẹ, lắp ghép dân dụng
khối lượng ::hỏ
Tự hành Cơ động, linh hoại, yêu cầu đường sá | Tầm với hiệu |- Lắp ghép dân dụng I+5 tầng
thấp, không phải tháo đố, dé vận chuyển dụng nhỏ ; - Lấp ghép nhà công nghiệp < 2
kém ổn định | tầng
- LẤp 5 + 9 tầng - tháp tự hành
Tháp [H] và [R] lớn, đế điều khiển, tầm với Tốn nhiều - Lắp ghép nhà cao tầng với khối
và sức trục hiệu dụng cao công và thởi lượng công việc lún
gian làm đường tháo lắp, vận
chuyển
Cổng Sức trục ồn định khắp mặt bằng lắp ghép | Như cần trục | - Lắp ghép nhà công nghiệp nhiều
: tháp cấu kiện nặng phân bố đều
Trang 6he — chiều cao cấu kiện ;
hị - chiều cao thiết bị treo buộc
Tầm với :
R=d+S < [R) (2)
Mọi thông số H, Q, R phải đảm bảo theo công thức (1), (2) và (3)
6 day hp, > 1,5m - chiều dài hệ puli Sử dụng đồ thị tham số cần trục phải xác
định lại H, R, để đảm bảo khoảng cách an toàn e > 1,5m,
Chiều dài tay cần L được xác định :
~ 6~
_
Tài liệu này được lưu trữ tại http://tailieuxd.com/
Trang 7~ Điều kiện (4) đâm bảo "e" của
cần với cho mép công trình ;
- Điều kiện (5ð) đảm bảo "e" cho cấu kiện Bán kính hoạt động
2
4
1.4 Chọn cần trục tự hành, có cần nối phụ
— Độ cao nâng vậ: H được xác
Trang 8
Lay l=d
* Chú ý : 1- Khi d < Icosf thi L xác định theo cấu tao (tra bang, dé thi) bằng thông sé
H, Q, R
R 2
5m r(0,5 + 1,0m)
OO’ 1 dd’ va ké nn’//dd’ cach A t
m một khoảng e = 1,5 a
(mặt bằng rộng) Lấy Ð trên O'O ợ ` R> Rinin ,
sao cho MD = hp = 1,5m Néi D , B
với A (B) (điểm "xa" hơn) cắt n'n ⁄⁄⁄ÌM_ |hạ>4§5m ‘
tai K ; lấy Q trén n’n, sao cho
Trang 9
Trên nn’ : lay Q” sao cho Q”E > 5m ; Lấy K’ sao cho K’Q" = r = 1,5
Nor K” với à (hoặc B) - (điểm ngoài xa) cắt O'O tại Ð' Nếu ĐM < 1,5m thì nối trực tiếp K” với Ð
1.6 Tận dụng sức nâng của cần trục
1- Sử dụng hai cần trục kết hợp để cẩu lắp những cấu kiện nặng
Biện pháp này áp dụng khi : khối lượng cẩu láp lớn, nhưng Ít cấu kiện nặng ; hai cần trục có cùng tốc độ nâng, ha mớc trục và di chuyển
Qi+Q2>Q+ >G
Q - trọng lượng vật cẩu lắp 2G - trọng lượng tổng cộng của các thiết bị treo buộc và móc
trục
2- Khuyếch đại các cấu kiện
tại công trường để giảm độ chênh
lệch trọng lượng các cấu kiện
3- Cau nhiều cấu kiện nhẹ cùng một lúc
Hệ số sử dụng cần trục :
Gi”
{Q]
cla can truc 6 tim véi cdn thiét R
Kai = 6 đây [Q] - sức nâng
1.7- Hướng đẫn tìm mã hiệu cần trục
Sau khi tính toán bằng các công thức hoặc lược đồ, chúng ta tìm ra được các thông số yêu cầu cần thiết Q, R, H và tiến hành tìm mã hiệu cần trục hợp lý Có thể có nhiều loại máy cần trục đáp ứng được những yêu cầu kỹ thuật Loại nào tối
tu, biết được, phải qua so sánh kính tế Về mặt kỹ thuật ; Q = [Q]; R = [R]; H
= [H] 1a hgp ly nhat
Tài liệu này được lưu trữ tại http://tailieuxd.com/
Trang 10
đó kiểm tra bằng công thức gần đúng và nếu không thỏa mãn - chọn loại khác 10
M = (Qmax + s)ŒRmin - b) = (Qmin + 3) (Rmax - b})
1.8 Tính năng suất máy vận chuyến lên cao
Trong đó : Q - sức nâng của cần trục ở tầm với R cho trước (tấn)
3600 Nek = số chu kỳ thực hiện trong một giờ (3600 giây) ;
n tek = E > t; - thời gian thực hiện một chu kỳ [giây] ;
i=]
E - hệ số kết hợp đồng thời các động tác
1Ð —- máy nâng, cần trục (một thao tác nâng, hạ)
E = j0,8— cần trục tháp, cột trục, công trục (2-3 thao tác) 0,7 T— cần trục tự hành ((3 + 4) thao tác)
Si -
t = Vv, +(3 + 4) - thời gian thực hiện thao tác ¡ có vận tốc V¡.[m/s]
t
trên đoạn di chuyển §; [mi]
(3 + 4) § - thời gian sang số, phanh
~ 10 -
Tài liệu này được lưu trữ tại http://tailieuxd.com/
Trang 11t—số-thao-tác (rang, hạy qưay;-drchuyớrr}:
1 — nâng~chuyển vật liệu hạt bằng gầu ngoạm ;
0,7 — nâng — chuyển vật liệu bằng thùng chuyên dụng ;
0,6 — nâng —- chuyển các cấu kiện khác nhau ; 0,5 — lấp ghép các cấu kiện dân dụng, công nghiệp
Kig = 0,7 + 0,8 - hệ số sử dụng thời gian
§2 NHUNG THONG SỐ KÝ THUẬT CỦA CAN TRUC THANG TAI
GH CHÚ : Những cần trục tự hành bánh xich thông dụng khác được trình bay
dudi dang da thi f (A, Q.H) để dễ tra cúu thông số kỹ thuật
~11-
Tài liệu này được lưu trữ tại http://tailieuxd.com/
Trang 12
` + §
3- Phiên âm mã hiệu
MK = MKG 3K = DEK 31001 = E1001ID KC = KX CKE = XKG 3-12586 = E- 12588 MKT = MKP POK = RDK
-~ 12 -
\
Tài liệu này được lưu trữ tại http://tailieuxd.com/
Trang 132- Móc phụ trên L 3- Móc phụ trên ! = 5,6m
Trang 14_ 5#;9†t- Móc chính
6,8;10;12- Méc phy
Tài liệu này được lưu trữ tại http://tailieuxd.com/
Trang 15
3- Móc phụ trên L (=0) 4- Móc phụ trên L có | = 5m
87;9†L Móc chính 6;8;10;12- Méc phy
- 15 ~
Tài liệu này được lưu trữ tại http://tailieuxd.com/
Trang 17
5
L => 25m; | = 15,77m'
38
36 wW
Trang 20
GH CHÚ _
†+- Móc chính (không có cần nối phụ)
2- Móc chính (có thêm cần nối phụ ! = 10m)
(ten
+ Móc chinh (khi i = 0) 2- Móc chính (khi | = 7,5m)
Trang 2140
z5 36a
Trang 22
Nếu trang bị cần phụ thì súc nâng của (m) | im)
móc chính giảm di 3 tấn ở mọi tầm với ¬ 2 1 20 30 0
Trang 23
4371 _O Qo idm | 16- 3,5] 10-2 ]o,5-1,4] 85-2] 16 | 25-3,5]16,2-2,140- 6,4]26- 4,5] 63-5 131-2.51 100-9] 43-3
Ï quay, m 6,5 5 14 13 15 20
Trong lugng 23,3 23 38,7 48.,3 70 98
GHI CHÚ : Q,Qo- sức nang khi hạ, và không bạ chân chống phụ
V;(Vo)- vân tốc đi chuyển có tải; và (không tải)
Trang 24§ an
Q ở đây tính trong trưởng hớp có chân chống phụ
Trang 25
KX- 5363
GHI CHU +> £(R; H)
diều khiển được)
4- Móc phy trén | (khi 1 ¢& dinh)
Q ỏ dây xác dịnh với trưởng hợp có chân chống phụ
Trang 26
Qo = (02 + 04)Q
Mã hiệu KX- |KX- |KX- |KX- |KX- |T- 2004AXKI LTM-|LTM-| TS- |TG- |NK- |NK- | NK- NK- Thông số J 5471 | 54743 | 6471 | 7421 8471 ~øag | 1055 J 1080 ƒ 100L Ì 452 | 200 † 440 | 750 12005
nước sản xuất sree | Kol2z"| “Libkher" "Kato"
2.4 Cần trục thiếu nhỉ E 3 Mô men tải Mmmc (Tấn- m) 21 | 1,45 (0,9)
Trang 272.5 Cần trục thấp, loại quay được
Qo s | s | & |108| 8 | 5% | 10 | 10 | 10
R 5 | 10 | 25 | 24 | 25 | 30 | 25 | 28 | 40 _ Ro (m) FƑ ca [ág [i62 | 85 |125 | 20 | 16 | 75 | 25
vmua [UP TC [a2s| s |J3rz5s| 5s |5 | 5 |3 13 TT HÚ Ý
V xetrực - - | 20 | 12 | 184 |720 | 30 | 275 |?215 | QoRo = Qr+Ro ~ const
V cả ntrục 15 31 15 12 118,71 18 | 27 12 | 18,2 | Thdi gian thay déi tim vdi
ngay | víph | 99 | 06 | 06 |047 | 06 | 06 | 06 | oo foe] t= x —— ~ 1phút r/b m |515| - 7 |7 | 6 |6 l6 |7 |8
44 | 45 | 6 |5 | 6 6 | 75 | 15
~ 21 ~
Tài liệu này được lưu trữ tại http://tailieuxd.com/
Trang 28về bên trái, (phải)
ä hiệu KKX- 10 KK- 20- 32kK- 30- 32M KX- 32- 4k KXK- 32 KX- 50- 400
K- 50U K- 100 K2 x 100 32B 42B 31B thông s
Mã hiệu al ala > e
"šIt|x s|¬§|r š| 2 | 3 |„ 3š SỈ;
& VÌ OP A Ý| kg ; Ss|šs|Sé thông số TAF SIR TE x IF FTE “S/e5/2s
Loại máy Vận chuyển vật liệu, (hình a) Vận chuyển Sĩ
Trang 31I lẫn sỏi, mảnh sành, gạch vỏ, đá đăm, mảnh chai <20%, không có rễ cây to, ~
có độ âm tự nhiên nguyên thổ hoặc tơi xốp, hoặc từ nơi khác đem đến đổ đã
bị nén chặt tự nhiên Cát đen, cất vàng có độ âm tự nhiên, sỏi, đá răm, đã
vụn đồ thành đống
Gồm các loại đất cấp I có lẫn sỏi, — mảnh chai > 20%, không lẫn rễ cây tọ, Dung xéng, mai
H có độ âm tự nhiên hay khô Đất á sót, cao lanh, đất sét trắng, sét vàng, cé lẫn hoặc cuốc bản
sai, „ mảnh chai < 20% ở dạng nguyên thể hoặc nơi khác đổ đến đã bị nén | sẵn được miếng
Dat á sét, cao lanh, sét trắng, sét Vàng, sét đỏ, đất đồi núi có lẫn sỏi, _ Dùng cuốc chim
Hi mảnh chai> 20% có lẫn rễ cây, ở trạng thái tự nhiên, có độ ẩm tự nhiên hoặc | mới cuốc được khô cứng, hoặc đem đồ từ nơi khác đến có đầm nén,
Các loại đất trong đất cấp HI có lẫn đá hòn, đá tảng, nên không đào xúc Dùng mìn nể
IV được.Đá ong, đá phong hóa, đá vôi phong hóa có cuội sỏi dính kết bởi đá vôi, | mới phá được
xít non, đá quặng các loại đã nổ mìn vỗ nhỏ
Trang 32
Loại q,m3 đối với Ưu nhược điểm (so với loại khác có
HH | H-IV Ưu điểm Nhược điểm
- Hố đào có kích thước rộng, sâu, đáy | Năng suất cao do - Yêu cầu đất
Gầu hố cao hớn mực nước ngầm hệ số đầy gầu lún :|Ì đào khô thuan | 4295 04:50 | 7 Khối lượng đất đào lớn, thdi han thi Hiệu suất lớn do | - 'Tốn công làm
_ us công ngắn Dất đào được đồ lên xe ôn định và có cơ | đường lên, xuống
vận tải hoặc chỉ một phần nhỏ đổ tại cấu đẩy tay gầu cho máy và phương
Gầu - H6 dao nông, hẹp (hoặc rộng, Đào được đất - Năng suất thấp nghịch 0,4+0,65 04216 | nhưng khối lượng nhỏ hay khó tổ chức | ưót, khôngt phải hơn loai gầu thuận
+ bằng máy xúc gầu thuận) làm, đường - H6 đào nông
xuống hố đào < 5,5m Gầu - Đào các loại đất mềm, dưới nước ở Bán kính hoat - Yêu cầu mặt
day khoảng với xa, sâu, rộng Vét bùn ao, động rộng Dào bằng rộng, không
0,4+1,5 | 0,423,0 hồ, kênh, mương và đất thành hố được đất dưới vướng quăng gầu
đào, sau khi đào bằng gầu thuận sâu, dưới nước - Năng suất
thấp đo tœ lớn
03215 - - Bốc, đớ, vật liệu hạt sâu, đất ướt, ở Chi dao đất mềm
79 - Khai thác cát, khoáng sản nói chật hẹp cấp I- H, không
lẫn đá to, cây cối,
Chú ý : Việc chọn máy dược tiến hành dưới sự
kết hợp hài hòa giữa đặc điểm sử dụng
của máy với các yếu tố có bản của công trnh :
- Cấp đất đào, mực nước ngầm :
- Hình dạng, kích thước hố dào
- Điều kiện chuyên chỏ, chướng ngại vật :
- Khối lượng đất dào và thởi hạn thi công
Tài liệu này được lưu trt tai http://tailieuxd.com/
Trang 332.2- Tính năng suất máy xúc một gầu
Trong dé : q ~ dung tich gầu, m°
Ka- hệ số đầy gầu, phụ thuộc vao loai gdu, efp va dé dm cua dat;
Ky hệ s6 toi ca dat (Ki = 1,1 + 1,4)
3600
_ Nek~ 86 chu ky xdc trong mt gid (3600 giay), Nek = “pr ck h1
Teck = tek Kvt-Kquay ~ thdi gian của một chư kỳ, `
tck~ thời gian của một chu kỳ, khi góc quay øq = 90°, đất đổ tại bãi, Š Kvi- hệ số phụ thuộc vào điều kiện đổ đất của máy xúc :
_ {1,0 — khi đổ tại bãi
LỔ T1 1 — khi đổ lên thùngxe
Kquay- hệ số phụ thuộc vào quay cần với
Kig—- hệ số sử dụng thời gian (Kig = 0,7 + 0,8) Pquey |< 90°} 110° | 135° | 150°
Kquay | 10 | Lt | a2 | 123
Ky
4 Gầu thuận và Gầu dây Gầu ngoạm tex - tra theo bang
"tcụ- thời gian của một chủ kỳ
khí @quay = 90°, đổ xuống bãi,
œ = 45°; những số trong dấu ngoặc đớn là khi œ = 60”
q- dung tích gầu
Trang 34
(4,2) EQ-4112 | 0,65) 5,5 | 45 | 7.8 |?.2 | 79 | L5 |56 |3⁄22| - | - | 15 laso} 29] 31 [3,455 E- 100HIE | 1,0 | 62 | 4,9 192/83) 82/18] 6 134] 5 | 7,4] 17 [33,7]3,281 31 13,42
(48) EO- SIIB | 1,0 | 6,2 | 4.9 {9,2 |83 |8,2 | 18] 6 |34 | 5š {744 | 17 |33/7|3,88 | 3L |3,42
(4,8)
E0- 5115 1,0 | 6,2 1 4,9 |9,2 | 8,3 | 82 | 18 | 6 3,4 5 74 | 17 | 34,5 |3,88 | 3,6 | 4,2 EO- 6112B | 1,251 68 | 4,6 | 9,9 | 89 178 | 2,0 | 5,1 2,9 | 63 1 83 | 19 | 42 13,88} 3,6 | 4,2
(9,1) | (8,3) | (9,3) | (1,6) | (6,6) 1 (3,4) | (5,7) (7,1) : E- 2505 2,5 | 86 | 61 1 12 $108] 9 28 | 64 | 3,5 17,2 | 10,2] 22 | 94 | 5,0 [4,29] 63
tự như "Máy xúc một gầu
A nghịch dẫn động thủy lực"
~ Mã hiệu EO- | EO- | Eo- EO EO EO | EO- | EO- | Eo-
2621A | 3323 | 4321 | 4321A | K-606 | 41218 | 4324 | 5122A | 5123 | 61224 :
—
Trang 35
E6528 1065/45 | 5,5 | 92158 | 53 | 23 | 5 (60%! 20 | 20,9] 29 | 2,78 | 35 | 4,61
-_E0- 4112 30 | 6,1 | 10,1 (64) |G) GA) 24 | 3,28 |3,106 |3,455 |5,338
E-199IE | 10 34,2
49 | 62 |105 | 69 | 51 | 4/2 | 48 3,1 | 3,42 | 5,49 EO- 51118 | 1,0 45° | 23 | 342 | 3,98
EQ- 5115 52} 45 |@5°) 34,5
5,5 13,3 | 7 EO- 6i12B | 1,25 | 3,2 | 7,8 | 11,6 (6,3) | (4,2) | (5,7) 25 | 39,4] 5,0 | 4,29] 4,4 | 7,5
GHI CHU: tex - thai gian mét chu ky, khi pquay = 90°, ddt dé xuéng bai số trong dấu (} tưởng
dudng với œ trong dấu ()
-„ 35 ~
Tài liệu này được lưu trữ tại http://tailieuxd.com/
Trang 36
H (m) 3,3 | 4,2 | 4,4 4,5 55 | 6 | 42 6 62 | 635 | 5,48 Ì 6,4 Trọng lượng máy! 5/1 | 14,5 14 12,8 | 19,2 | 19,5 | 16,4 | 22,8 | 25,5 | 36°] 38 | 38,5 | 562
| tee (giay) | 20 17 | 165 | 18 | 16 | 17 | 19 | 17 J 14s] 20 | 25 | 20 | 22
a (m) - 2,81 2,6 (2,7) | 2,6 3,13 3,1 | 3,25 | 3,28 | 3,8 b- chiều rộng (m)| 2,1 2,7 | 2,5 | 2,64 3,0 2,66 3,0 3,35 | 3,0 | 3,18