1. Trang chủ
  2. » Đề thi

De thi thu Quoc gia mon toan truong Thap muoi

3 203 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 327 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 1.. Tìm tham số m để hàm số đã cho đồng biến trên R.. Viết phương trình mặt phẳng Q song song với mặt P và tiếp xúc với mặt cầu S.. Cạnh b

Trang 1

SỞ GD & ĐT ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT THÁP MƯỜI

TỔ TOÁN THÁP MƯỜI

ĐỀ ĐỀ NGHỊ

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 - 2016

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1 điểm) Cho hàm số y x 2 (1)

x 2

+

=

− Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).

Câu 2 (1 điểm) Cho hàm số y x= +3 x2+(2m+1)x+3m , m là tham số Tìm tham số m để hàm số đã cho

đồng biến trên R

Câu 3 (1 điểm)

a/ (0,5 điểm).Rút gọn biểu thức 3

ln 5 log 5

b/ (0,5 điểm).Cho hai số phức z1= −1 4 ,i z2 = +1 i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức w thỏa

2

w z= + z

Câu 4 (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2

y x= +x, y=2x+6 và các đường

0, 4

x= x=

Câu 5 (1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): ( ) (2 ) (2 )2

và mặt phẳng ( ) :P x−2y+3z+10 0= Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

Câu 6 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ABC∧ =600 Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và cạnh bên SC tạo với mặt đáy một góc600 Gọi I là trung điểm BC, H là hình chiếu vuông góc của A lên SI Tính thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SCD) theo a

Câu 7 (1 điểm)

a/ ( 0.5 điểm ) Giải phương trình 2 3 sin x cos x sin 2x+ = + 3.

2; 3; 4; 5; 6 Chọn ngẫu nhiên một số từ tập A Tính xác suất để số chọn được là số chia hết cho 5

Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nhận trục hoành làm đường phân giác

trong của góc A, điểm E 3; 1( − ) thuộc đường thẳng BC và đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương

trình x2+y2−2x−10y−24=0 Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C biết điểm A có hoành độ âm

Câu 9 (1 điểm) Giải hệ phương trình:



= + +

+ +

= +

1

1 2 2 1 )

1 4 (

2 2 4

2 2

y y x x

y x x

y

Câu 10 (1 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

Trang 2

. Hết ĐÁP ÁN

Trang 3

C©u Néi dung §iÓm C©u 1

1 điểm a) 1 Điểm

- Tập xác định D R \ 2= { }

- Sự biến thiên ( )2

4

2

y x

= <

− với ∀ ∈x D. nên hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞; 2) và (2;+∞)

0,25

+ các đường tiệm cận

→−∞ = →+∞ = suy ra tiệm cận ngang y=1

+ xlim y→2− = −∞, lim yx→2+ = +∞; suy ra tiệm cận đứng x 2= .

0,25

+ Bảng biến thiên

x - ∞ 2 + ∞

y’

0,25

- Đồ thị

0,25

Câu 2

1điểm

Hàm số đồng biến trên R khi y' 3= x2+2x+2m+1≥ ∀ ∈0 x R 0,25

1

3

Vậy với 1

3

m≥ − thì hàm số đã cho đồng biến trên R 0,25

Câu 3

1điểm

a/ (0,5 điểm) Rút gọn biểu thức 3

ln 5 log 5

3

1 log 5 lg 5 2

b/ (0,5 điểm).Cho hai số phức z1 = −1 4 ,i z2 = +1 i . Tìm phần thực và phần ảo

của số phức w thỏa w z= +1 z22

2

Câu 4

1điểm

4 2

S =∫ x − −x dx -2 0 3 4

6 0

2

x

x

=

− − = ⇔  = − + 0 - 0 + 0,25

Ngày đăng: 30/05/2016, 09:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w