1. Trang chủ
  2. » Đề thi

De thi thu Quoc gia mon toan truong Chu van an

4 271 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 310,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc H của S trên mặt phẳng ABCD là trung điểm của cạnh AB.. Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách từ A đến mặt phẳng.. Tính diện tích tam giác ABC.. Viế

Trang 1

SỞ GD&ĐT ĐỒNG THÁP ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2O16

Đề đề xuất Thời gian làm bài : 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (1,0 điểm).Khảo sát và vẽ đồ thij hàm số 3 2

y= − −x xx

Câu 2 ( 1.0 điểm): Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số x2 2x

y e= − trên đoạn [ ]0; 2

Câu 3 (1 điểm ).

a) Cho góc a thỏa mãn

2

p

< < và sin 12

13

α = Tính os

4

A =c æççça- pö÷÷÷

÷

çè ø b) Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất thỏa : z+ − = + −1 5i z 3 i .

Câu 3( 0.5 điểm) Giải phương trình: log 32( x− = +1) 6 log0,5(5x−2)

Câu 4 (1 điểm) Giải hệ phương trình :



Câu 5 (1 điểm) Tính tích phân :

1

2 0

(x+3 )e e dx x x

ò

Câu 6 (1 điểm ) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B ,

AB = BC = a AD = a Hình chiếu vuông góc H của S trên mặt phẳng ( ABCD là trung )

điểm của cạnh AB Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD biết ) SD =a 13

Câu 7 (1 điểm).Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(−3;6) , trực tâm H( )2;1 , trọng tâm 4 7;

3 3

 , C có tung độ dương Tính diện tích tam giác ABC.

Câu 8 (1 điểm) : Trong không gian tọa độ Oxyz , cho A(1;1;1 ,) (B 2;1;0 ,) (C 2;0; 2) Viết phương trình mặt phẳng ( )α đi qua hai điểm B, C và cách A một khoảng lớn nhất.

Câu 9.(0.5 điểm) Một hộp có 5 viên bi đỏ, 3 viên bi vàng và 4 viên bi xanh Lấy ngẫu nhiên lấy 4

viên bi từ hộp Gọi A là biến cố “ trong số 4 viên bi lấy được có số bi đỏ lớn hơn số bi vàng Tính xác suất của biến cố A

Câu 10 (1 điểm ) Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn : x y z+ + =3.Tìm giá trị nhỏ nhất của

biểu thức: 3 3 3 3 3 3 ( )

2

… Hết…

Trang 2

ĐÁP ÁN &THANG ĐIỂM

Môn : TOÁN

1

(1 điểm) 1.(1 điểm) y =

Txđ D R=

Sbt

2

y = − xx− ; ' 0 1

3

x y

x

= −

= ⇔  = −

0.25

0.25

2

(1 điểm) Hàm số liên tục trên đoạn [ ]0; 2

Tính y'=(2x−2)e x2 − 2x

Cho y' 0= ⇔2x− = ⇔ =2 0 x 1

Ta có

( )1 1

y

e

= , y' 0( ) =1, y( )2 =1 Vậy Max y[ ]0;2 =1 và

[ ] 0;2

1

Min y

e

=

0.25 0.25

0.25

0.25 2

(1điểm)

a

b

A c= α −π  = c α + α

Thay sin 12, os 5

α = α = − vào A ta được 7 2

26

A =

0.25

0.25

Giả sử : z x yi= + , ,(x y∈¡ )

từ gt ,ta có : x+ +1 (y−5)i = + −x 3 (y+1)i ;

Khi đó z = x2+y2 = 10y2−24y+16

z nhỏ nhất bằng 8

5 khi và chỉ khi:

2 6

5 5

z= + i

0.25

0.25

3

(0,5

điểm)

5

x>

Pt đã cho tương đương với log 32( x+2 5) ( x− =2) 6

⇔(3x+2 5) ( x− =2) 64

⇔15x2−4x−68 0=

2 34 15

x x

=

 = −

Kết hợp đk ta được tập nghiệm phương trình là: S ={ }2

0.25

0.25

Trang 3

Câu 4

(1 điểm) ĐK :y x≥ −11

 ≥

Pt đầu của hệ tương đương với (x y+ +1 2) ( y x− + = ⇔3) 0 2y x− + =3 0 (do đk)

Thay vào pt thứ hai, được: (2y+3) 2y+ −2 y 2y+ =2 2y+ +2 2y+4

⇔(y+2) ( 2y+ − = ⇔2 2) 0 2y+ − = ⇔ =2 2 0 y 1 (thỏa đk )

Hệ pt có nghiệm duy nhất :x=5, y=1

025 0.25

0.25 0.25 5

(1điểm) Ta có

1

2

0 ( 3 )x x

Ix+ e e dx 1 2 1 3

3

xe dx e dx

Đặt

1 3

0

3 x

J = ∫e dx

1 2

0

x

K = ∫xe dx; ta có

0 0

J = ∫e dx e= =e

1 2

0

x

K = ∫xe dx Đặt 2 1 2

2

du dx

u x

 =

=

0 0

K = xe − ∫e dx

1

0

x

2e 4e 4 4e 4

I =e + e

0.25

0.25

0.25

0,25

6

(1 điểm) S Ta có

HD = AD +HA = a +a =a

SH = SD2−HD2 = 13a2−10a2 =a 3

Diện tích của hình thang vuông ABCD là

1( ) 1(3 )2 4 2

ABCD

S = AD BC AB+ = a a a+ = a

3

.

a

. . . . 1 . .

6

S ACD S ABCD S ABC S ABCD

4 3 3 3 3 3 3

Ta có ∆HBC vuông cân tại B, HB a=

HC =a 2 Do đó SC = SH2+HC2 =a 5 Kẻ CEAD tại E , khi đó ta

có ∆CED vuông cân tại E, CE =ED= 2aCD =2 2a

Xét ∆SCDSC2+CD2 =5a2+8a2 =13a2=SD2⇒ ∆SCD vuông tại C

2

SCD

S∆ = SC CD a= Vậy

3

2

10 10

S ACD SCD

d A SCD

0,25

0,25

0,25

0,25

7

(1 điểm)

( 1 điểm )

Tìm được B(1; 2 , − ) C( )6;3

Diện tích tam giác ABC : 15 2 12 30

0.5 0.5

8

(1 điểm)

Lập luận để được mặt phẳng cần tìm là mặt phẳng cần tìm là mặt phẳng qua BC và

vuông góc với (ABC)

0.25

B

A H

C

D E

Trang 4

(0; 1; 2 ,) (1;0; 1)

.Vectơ pháp tuyến của (ABC) là:

(ABC) , (1; 2;1)

nr =BC ABuuur uuur=

Suy ra VTPT của ( )α là :nr=uuur uuuuurBC n, (ABC)= −( 5; 2;1)

Pt ( )α : − +5x 2y z+ + =8 0

0.25 0.25 0.25

9

(0,5

điểm)

: Ω =C124 =495

Các khả năng:

+4 bi lấy được không có bi vàng:4bi đỏ; 1 bi đỏ +3bi xanh;

+4 bi lấy được có đúng 1 bi vàng:gồm 2bi đỏ, 1 bi vàng, 1 bi xanh hoặc 3 bi đỏ , 1 bi

vàng.

4 1 3 2 2 3 1 2 1 1 3 1

5 5 4 5 4 5 4 5 .3 4 5 3

C C C C C C C C C C C C

( ) 275495 59

0.25 0.25 10

(1 điểm) Áp dụng bđt Cauchy cho các số dương:

3 3

3

y

+

Tương tự, thu được :

15 1

2 2 2 2

1 9

P= khi và chỉ khi x= = =y z 1 min 1

9

P

0.25 0.25 0.25

0.25

Ngày đăng: 30/05/2016, 09:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên 0.25 - De thi thu Quoc gia mon toan truong Chu van an
Bảng bi ến thiên 0.25 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w