1. Trang chủ
  2. » Đề thi

De thi thu Quoc gia mon toan truong Cao lanh 1

7 343 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 346,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cần chia tổ đó thành 3 nhóm, mổi nhóm 4 học sinh để đi làm 3 công việc trực nhật khác nhau.. Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên ta được mỗi nhóm có đúng 1 nữ.. Tính thể tích khối chóp

Trang 1

SỞ GD-ĐT ĐỒNG THÁP TRƯỜNG THPT CAO LÃNH 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

Năm Học: 2015 - 2016

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: y= - x4+4x2- 3

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

b) Dựa vào đồ thị (C) tìm các giá trị của tham số thực m để phương trình

4 4 2 3 2 0

x - x + + m= có hai nghiệm phân biệt.

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình: cos2x+(1+2cosx)(sinx−cosx)=0

b) Tìm môdun của số phức ( )3

5 2 1 3

Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình : 16x−16.4x +15 0=

Câu 4 (0,5 điểm) Một tổ gồm 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ Cần chia tổ đó thành 3 nhóm, mổi

nhóm 4 học sinh để đi làm 3 công việc trực nhật khác nhau Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên ta được mỗi nhóm có đúng 1 nữ

Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân J = ∫6 +

1

2 3dx x

x

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A , AB AC a= = , I là trung

điểm của SC , hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC là trung điểm H của BC , mặt) phẳng (SAB tạo với đáy 1 góc bằng 60) o Tính thể tích khối chóp S ABC và tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SAB theo ) a

Câu 7 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2;3) và mặt phẳng (P) có phương trình:x y+ −4z+ =3 0 Viết phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với ( P ) và phương trình của đường thẳng ( d ) qua A và vuông góc với ( P )

Câu 8 ( 1,0 điểm)Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G( )1;1 , đường cao từ đỉnh A có phương trình 2x y− + =1 0 và các đỉnh B, C thuộc đường thẳng :x 2y 1 0

∆ + − = Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C biết diện tích tam giác ABC bằng 6

Câu 9 (1,0 điểm) Giải phương trình: 2x +1 +x x2+ + +2 (x 1) x2 +2x 3 0+ =

Câu 10 (1,0 điểm) Cho , , a b c là các số dương và a b c+ + =3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

=

- HẾT

Trang 2

-x y

y = 2m

2

- 2

1

2m -3

-1

O1

ĐÁP ÁN

Câu 1

(2,0 điểm)

a) (1,0 điểm)

 Tập xác định: D = ¡

 Giới hạn tại vô cực: lim ; lim

®- ¥ = - ¥ ®+¥ = - ¥

0,25

 Đạo hàm: y¢= - 4x3+8x

2

x

x

= é ê

¢= Û - + = Û - + = Û ê = ±

ê

0,25

 Bảng biến thiên

0,25

 Giao điểm với trục hoành:

cho

2

2

1 1

3 3

x x

x x

é = é = ±

= Û - + - = Û êêë = Û ê = ±ê

 Giao điểm với trục tung: cho x= Þ0 y= - 3

 Đồ thị hàm số:

0,25

b) ) (1,0 điểm)

Biến đổi: x4- 4x2+ +3 2m= Û -0 x4+4x2- 3=2m (*) 0,25

Số nghiệm pt (*) bằng số giao điểm của ( ) :C y= - x4+4x2- 3 và

d: y = 2m

0,25

Dựa vào đồ thị tìm được : 2m = 1 hoặc 2m < –3 0,25

Giải và kết luận: m = 1

2 hoặc m <

3 2

Câu2

(1,0 điểm) a) (0,5 điểm)

0 ) cos )(sin

cos 2 1 ( 2 cos x+ + x xx = (sinx cos )(sinx x cosx 1) 0

sin cos 1

0,25

Trang 3

sin( ) 0

4 2 sin( )

4 2

x

x

π π



4 2 2 2

 = +

 = +



( k∈¢ )

0,25

b) (0,5 điểm)

z = 5+2i-(1+3.3i+3(3i)2 + (3i)3 )

= 31+20i

0,25

Câu 3

(0,5 điểm)

+ Đặt t = 4x; ĐK: t > 0

+ Đưa về PT: t2− 16t + 15 = 0 Giải được t = 1; t =15 (thỏa đk t > 0)

0,25

+ Giải mỗi pt, tìm được x = 0, x = log415

* Ghi chú: - HS có thể không cần đặt ẩn phụ, nếu giải đúng vẫn đạt điểm

tối đa

0,25

Câu 4

(0,5 điểm) Số phần tử của không gian mẫu là: ( ) 4 4

12 8

Gọi A là biến cố “ Chọn 3 nhóm, mỗi nhóm 4 người trong đó có đúng 1

nữ”

9 6

3 2

Vậy ( ) 93 63

4 4

12 8

55

C C

P A

C C

0,25

Câu 5

(1 điểm) J= ∫6 +

1

2 3dx x

x

Đặt u= 2

3

x + suy ra x dx = u du

0,25

x= ⇒ =u

x= 6⇒ =u 3

0,25

Ta có J=

3

2

u

u du=

=19

3

0,25

Câu 6

(1 điểm)

j

A

S

H K M

Gọi K là trung điểm của AB ⇒HKAB(1) 0,25

Trang 4

SH ⊥(ABC) nên SHAB(2)

Từ (1) và (2) suy ra ⇒ABSK

Do đó góc giữa (SAB với đáy bằng góc giữa SK và HK và bằng)

· 60

SKH = o

Ta có tan· 3

2

a

SH =HK SKH =

Vậy . 1 1 1 3 3

a

IH/ /SB nên IH/ /(SAB Do đó ) d I SAB( ,( ) ) =d H SAB( ,( ) )

Từ H kẻ HMSK tại M ⇒HM ⊥(SAB) ⇒d H SAB( ,( ) ) =HM 0.25

Ta có 1 2 1 2 12 162

3

4

a HM

⇒ = Vậy

,

4

a

d I SAB =

0,25

Câu 7

(1 điểm) Bán kính mặt cầu R=d(A;(P))= 1 2 12 3+ − +1 1 16 = 618 = 2

Phương trình mặt cầu (S): (x-1)2 + (y-2)2 + (z-3)2 =2

0,25 Vectơ chỉ phương của d là uuurd

Phương trình tham số của d là:

1 2

3 4

= +

 = +

 = −

0,25

Câu 8

(1 điểm)

Gọi H là chân đường cao vẽ từ A

1

;

5

x

x y

H

x y

y

 = −



Gọi d là đường thẳng qua G và song song BC,

0,5

Trang 5

: 2 0, 1

3 : 2 3 0

1

,

5

1 7

;

5 5

d x y

x

x y

I d AH

x y

y

I

∈ ⇔ = −

 =

− + =



( )

1

3

x

y

=

uuur uuur

ABC

S

AH

0,25

Gọi M là trung điểm BC, M(x;y)

( )

2

1

0

1 2 ;

1: 1;1 3; 1 1: 3; 1 1;1 : 1;3 , 1;1 , 3; 1 hay 1;3 , 3; 1 , 1;1

x

y

=

Câu 9

(1 điểm) 2x +1 +x x2+ + +2 (x 1) x2+2x 3 0+ = (a)

* Đặt:

2 2

2 2

2

v u 2x 1

u x 2, u 0 u x 2

v u 1

v x 2x 3 x

° Ta có:

 − =

⇔  +  + + ÷+ =

2 2

2 2

v u 1 v u 1 (a) v u u 1 v 0

v u u v u v

v u 1 (v u) (v u) 1 0

2 2

v u 0 (b)

v u 1 (v u) 1 0 (c)

2 2

° Vì u > 0, v > 0, nên (c) vô nghiệm

° Do đó:

Trang 6

⇔ − = ⇔ =

⇔ = −

(a) v u 0 v u

x 2x 3 x 2

x 2x 3 x 2 1

x 2

Câu 10

(1 điểm)

Vì a + b + c = 3 ta có

a bc = a a b c bc = a b a c

2

bc

a b a c

Vì theo BĐT Cô-Si: 1 1 2

( )( )

a b a c+ ≥ a b a c

+ + + + , dấu đẳng thức xảy

ra⇔b = c

0,25

2 3

b a b c

b ca

2 3

c a c b

c ab

0,25

bc ca ab bc ab ca a b c

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1 Vậy max P = 3

2 khi a = b

= c = 1

0,25

Ngày đăng: 30/05/2016, 09:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w