1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

PHỤ LỤC THUYẾT MINH TRỤ SỞ LỰC LƯỢNG CẢNH SÁT – PHƯỜNG PHÚ HỘI – TP. HUẾ

105 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 105
Dung lượng 6,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 1:PHỤ LỤC DỮ LIỆU ĐẦU VÀO MÔ HÌNH KHÔNG GIAN1.1 MÔ HÌNH CÔNG TRÌNH VÀ SƠ ĐỒ TÍNH:... b Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng điển hình:c Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng 10:... Hoạt tải: a

Trang 1

CHƯƠNG 1:

PHỤ LỤC DỮ LIỆU ĐẦU VÀO MÔ HÌNH KHÔNG

GIAN1.1 MÔ HÌNH CÔNG TRÌNH VÀ SƠ ĐỒ TÍNH:

Trang 2

1.2 ĐỊNH NGHĨA VẬT LIỆU TRONG ETABS 9.7.1:

1.3 ĐỊNH NGHĨA TIẾT DIỆN TRONG ETABS 9.7.1:

1.3.1 Cột và dầm:

Trang 5

(b) Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng điển hình:

(c) Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng 10:

Trang 6

(d) Tĩnh tải tác dụng lên sàn tầng 11:

1.6.2 Hoạt tải:

(a) Hoạt tải tác dụng lên sàn tầng điển hình:

Trang 7

(b) Hoạt tải tác dụng lên sàn tầng 10:

(c) Hoạt tải tác dụng lên sàn tầng 11:

Trang 9

2.2.2 Modal Participartion Factors:

Trang 10

2.2 HÌNH DẠNG DAO ĐỘNG RIÊNG:

2.2.1 Dạng dao động đầu tiên: Phương Y

Trang 12

2.2.2 Dạng dao động thứ 2: Xoắn

Trang 13

2.2.3 Dạng dao động thứ 3: Xoắn

Trang 20

3.5 ĐỊNH NGHĨA TIẾT DIỆN TRONG ETABS 9.7.1:

3.6

ĐỊNH

NGHĨA

TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG:

Trang 21

3.7 ĐỊNH NGHĨA CÁC TỔ HỢP TẢI TRỌNG:

Combo Type Case Factor CaseType

Trang 24

3.8.6 Gió phải:

CHƯƠNG 4:

PHỤ LỤC TÍNH TOÁN DẦM KHUNG TRỤC 34.1 BIỂU ĐỒ NỘI LỰC:

Trang 25

4.1.1 Biểu đồ bao mômen:

Trang 26

Ghi chú: không dùng nội lực của tất cả các mặt cắt để tính thép mà chỉ tính ở

những vị trí quan trọng, cần thiết cho việc bố trí thép cho toàn dầm Do phần mềm ETabs không có khả năng xuất tại các vị trí yêu cầu, chỉ có thể xuất theo

số phân đoạn yêu cầu nhỏ nhất hoặc khoảng cách yêu cầu lớn nhất Vì thế nội lực được xuất ra ở rất nhiều mặt cắt, trong phạm vi đồ án để tiện việc theo dõi,

em xin trích dẫn nội lực xuất ra tại các vị trí gần với vị trí quan trọng mà chúng ta dùng để tính thép

4.3 KẾT QUẢ NỘI LỰC DẦM:

4.3.1 Kết quả nội lực dầm từ trục C  D :

STORY11 B1 BAO MIN 0.35 -2.48 -7.79 0 0 -10.662

Trang 27

STORY11 B1 BAO MIN 1.4 -2.48 -6.45 0 0 -3.221STORY11 B1 BAO MIN 2.45 -2.48 -5.11 0 0 -2.259STORY10 B2 BAO MAX 0.35 -5.23 -25.49 0 0 -11.859STORY10 B2 BAO MAX 2.65 -5.23 -22.52 0 0 65.455STORY10 B2 BAO MAX 2.65 -3.43 19.37 0 0 71.429STORY10 B2 BAO MAX 3.65 -3.43 23.5 0 0 50.386STORY10 B2 BAO MAX 6.95 -3.43 37.12 0 0 -14.926STORY10 B2 BAO MIN 0.35 -25.88 -44.24 0 0 -41.792STORY10 B2 BAO MIN 2.65 -25.88 -40.62 0 0 30.679STORY10 B2 BAO MIN 2.65 -28.15 6.27 0 0 28.353STORY10 B2 BAO MIN 3.65 -28.15 8.09 0 0 20.266STORY10 B2 BAO MIN 6.95 -28.15 14.08 0 0 -51.618STORY9 B2 BAO MAX 0.35 16.31 -8.23 0 0 -1.554STORY9 B2 BAO MAX 3.65 16.31 -1.26 0 0 20.682STORY9 B2 BAO MAX 3.65 16.31 10.28 0 0 20.682STORY9 B2 BAO MAX 6.95 16.31 18.87 0 0 -4.607STORY9 B2 BAO MIN 0.35 7.68 -19.45 0 0 -31.131STORY9 B2 BAO MIN 3.65 7.68 -10.85 0 0 12.745

STORY8 B2 BAO MIN 0.35 -4.69 -20.12 0 0 -32.404STORY8 B2 BAO MIN 3.625 -4.69 -11.59 0 0 13.629STORY8 B2 BAO MIN 3.65 -4.69 -11.52 0 0 13.855

STORY7 B2 BAO MIN 0.35 -2.07 -20.81 0 0 -34.705STORY7 B2 BAO MIN 3.625 -2.07 -12.28 0 0 13.655STORY7 B2 BAO MIN 3.65 -2.07 -12.21 0 0 13.895

Trang 28

STORY7 B2 BAO MIN 3.65 -2.07 0.12 0 0 13.895

STORY6 B2 BAO MIN 0.35 -2.18 -21.54 0 0 -37.169STORY6 B2 BAO MIN 3.625 -2.18 -13.01 0 0 13.617STORY6 B2 BAO MIN 3.65 -2.18 -12.95 0 0 13.881STORY6 B2 BAO MIN 3.65 -2.18 -0.78 0 0 13.881

STORY5 B2 BAO MIN 0.35 -1.17 -22.17 0 0 -39.303STORY5 B2 BAO MIN 3.625 -1.17 -13.64 0 0 13.538STORY5 B2 BAO MIN 3.65 -1.17 -13.57 0 0 13.815STORY5 B2 BAO MIN 3.65 -1.17 -1.58 0 0 13.815

STORY4 B2 BAO MIN 0.35 -2.83 -22.62 0 0 -40.586STORY4 B2 BAO MIN 3.6 -2.83 -14.15 0 0 13.482STORY4 B2 BAO MIN 3.65 -2.83 -14.02 0 0 14.07

STORY4 B2 BAO MIN 6.85 -2.83 4.56 0 0 -41.839

STORY3 B2 BAO MIN 0.35 -1.04 -23.08 0 0 -41.953STORY3 B2 BAO MIN 3.6 -1.04 -14.62 0 0 13.649

Trang 29

STORY3 B2 BAO MIN 3.65 -1.04 -14.49 0 0 14.096STORY3 B2 BAO MIN 3.65 -1.04 -2.77 0 0 14.096STORY3 B2 BAO MIN 6.85 -1.04 3.99 0 0 -43.265

STORY2 B2 BAO MIN 0.35 -1.21 -23.58 0 0 -43.559STORY2 B2 BAO MIN 3.6 -1.21 -15.11 0 0 13.639STORY2 B2 BAO MIN 3.65 -1.21 -14.98 0 0 14.129STORY2 B2 BAO MIN 3.65 -1.21 -3.37 0 0 14.129STORY2 B2 BAO MIN 6.85 -1.21 3.38 0 0 -44.694

STORY1 B2 BAO MIN 0.35 0.01 -22.74 0 0 -39.814

STORY1 B2 BAO MIN 3.65 0.01 -13.87 0 0 14.603

4.3.2 Kết quả nội lực dầm từ trục D  E :

STORY10 B3 BAO MAX 0.35 -6.06 -7.1 0 0 -7.359STORY10 B3 BAO MAX 3.1 -6.06 -3.13 0 0 30.545STORY10 B3 BAO MAX 3.1 -6.06 17.71 0 0 30.545

STORY10 B3 BAO MIN 0.35 -15.2 -25.57 0 0 -34.951STORY10 B3 BAO MIN 3.1 -15.2 -17.29 0 0 1.265

STORY10 B3 BAO MIN 5.85 -15.2 7.26 0 0 -36.638

Trang 30

STORY9 B3 BAO MIN 0.35 2.42 -18.96 0 0 -26.785

STORY8 B3 BAO MIN 0.4 -0.05 -20.01 0 0 -29.957STORY8 B3 BAO MIN 3.1 -0.05 -14.64 0 0 10.979

STORY7 B3 BAO MIN 0.4 -1.12 -21.26 0 0 -32.985STORY7 B3 BAO MIN 3.1 -1.12 -15.88 0 0 11.401

STORY6 B3 BAO MIN 0.4 -0.27 -22.28 0 0 -35.851

STORY5 B3 BAO MIN 0.4 -0.57 -23.22 0 0 -38.377STORY5 B3 BAO MIN 3.1 -0.57 -17.84 0 0 11.387

Trang 31

STORY4 B3 BAO MAX 5.75 0.92 24.97 0 0 18.865STORY4 B3 BAO MIN 0.45 -0.39 -24.21 0 0 -40.125STORY4 B3 BAO MIN 3.1 -0.39 -18.94 0 0 11.541

STORY4 B3 BAO MIN 5.75 -0.39 0.06 0 0 -40.913

STORY3 B3 BAO MIN 3.1 -0.79 -19.73 0 0 11.702

STORY3 B3 BAO MIN 5.75 -0.79 -0.8 0 0 -42.831

STORY2 B3 BAO MIN 0.45 -0.05 -25.62 0 0 -43.798STORY2 B3 BAO MIN 3.1 -0.05 -20.34 0 0 11.695

STORY2 B3 BAO MIN 5.75 -0.05 -1.48 0 0 -44.403

STORY1 B3 BAO MIN 0.45 0.16 -24.58 0 0 -40.52

4.3.3 Kết quả nội lực dầm từ trục E  F :

STORY10 B4 BAO MAX 0.35 -4.74 -14.5 0 0 -17.643

STORY10 B4 BAO MAX 5.25 -4.74 -5.03 0 0 76.266STORY10 B4 BAO MAX 5.25 -6.64 44.94 0 0 70.48STORY10 B4 BAO MAX 7.55 -6.64 48.56 0 0 -14.532

Trang 32

STORY10 B4 BAO MIN 0.35 -30.87 -38.23 0 0 -58.725STORY10 B4 BAO MIN 3.95 -30.87 -22.11 0 0 20.698STORY10 B4 BAO MIN 5.25 -30.87 -16.29 0 0 29.997STORY10 B4 BAO MIN 5.25 -28.74 24.89 0 0 32.446STORY10 B4 BAO MIN 7.55 -28.74 27.87 0 0 -46.423STORY9 B4 BAO MAX 0.35 18.28 -10.66 0 0 -8.165STORY9 B4 BAO MAX 3.95 18.28 -2.78 0 0 24.009STORY9 B4 BAO MAX 3.95 18.28 10.58 0 0 24.009

STORY9 B4 BAO MIN 0.35 8.36 -20.44 0 0 -33.21

STORY8 B4 BAO MIN 0.4 -4.96 -21.68 0 0 -35.797STORY8 B4 BAO MIN 3.95 -4.96 -12.02 0 0 16.175

STORY8 B4 BAO MIN 3.975 -4.96 0.57 0 0 15.958STORY8 B4 BAO MIN 7.55 -4.96 8.39 0 0 -35.026

STORY7 B4 BAO MAX 3.975 1.59 11.91 0 0 24.149

STORY7 B4 BAO MIN 0.4 -2.14 -22.3 0 0 -38.461STORY7 B4 BAO MIN 3.95 -2.14 -12.65 0 0 16.202STORY7 B4 BAO MIN 3.95 -2.14 -0.33 0 0 16.202STORY7 B4 BAO MIN 3.975 -2.14 -0.28 0 0 15.973STORY7 B4 BAO MIN 7.55 -2.14 7.54 0 0 -37.271

STORY6 B4 BAO MAX 3.975 1.67 12.55 0 0 24.146

STORY6 B4 BAO MIN 0.4 -2.25 -23.21 0 0 -41.415

Trang 33

STORY6 B4 BAO MIN 3.95 -2.25 -13.55 0 0 16.187STORY6 B4 BAO MIN 3.95 -2.25 -1.09 0 0 16.187STORY6 B4 BAO MIN 3.975 -2.25 -1.04 0 0 15.937STORY6 B4 BAO MIN 7.55 -2.25 6.78 0 0 -39.592

STORY5 B4 BAO MIN 0.4 -1.24 -23.73 0 0 -43.535STORY5 B4 BAO MIN 3.95 -1.24 -14.08 0 0 16.132

STORY5 B4 BAO MIN 3.975 -1.24 -1.75 0 0 15.871

STORY4 B4 BAO MIN 0.45 -2.92 -24.36 0 0 -45.009STORY4 B4 BAO MIN 3.95 -2.92 -14.84 0 0 16.351STORY4 B4 BAO MIN 3.95 -2.92 -2.41 0 0 16.351

STORY4 B4 BAO MIN 7.55 -2.92 5.46 0 0 -42.816

STORY3 B4 BAO MIN 0.45 -1.11 -24.6 0 0 -46.26STORY3 B4 BAO MIN 3.95 -1.11 -15.08 0 0 16.407STORY3 B4 BAO MIN 3.95 -1.11 -2.76 0 0 16.407

Trang 34

STORY2 B4 BAO MIN 0.45 -1.04 -25.02 0 0 -47.489STORY2 B4 BAO MIN 3.95 -1.04 -15.5 0 0 16.446STORY2 B4 BAO MIN 3.95 -1.04 -3.12 0 0 16.446

STORY1 B4 BAO MIN 0.45 0.39 -24.42 0 0 -44.642STORY1 B4 BAO MIN 3.95 0.39 -14.62 0 0 16.992

STORY11 B5 BAO MIN 0.2 -2.41 -3.27 0 0 -2.138

STORY11 B5 BAO MIN 2.3 -2.41 -0.73 0 0 -11.249

Trang 36

(cm2) Chọn thép

As chọn (cm2)

μ chọn (%) Ø n

Kiểm tra cắt

u C.tạo (cm)

u chọn (cm)

Nhịp 2.887 2.22 0.3 0.66 0.015 0.015 1.208 2 Ø 14 3.080 0.156 8 2 Cấu tạo 20 20Gối trái -

10.662 -7.79 0.3 0.66 0.056 0.058 4.558 2 Ø 18 5.090 0.257 8 2 Cấu tạo 20 20

G phải -2.259 -5.11 0.3 0.66 0.012 0.012 0.943 2 Ø 18 5.090 0.257 8 2 Cấu tạo 20 20

Nhịp 71.429 -40.62 0.3 0.76 0.284 0.343 31.083 7 Ø 25 34.360 1.507 8 2 Cấu tạo 25 25Gối C -

41.792 -44.24 0.3 0.76 0.166 0.183 16.584 3 Ø 22+ 2 Ø 20 17.680 0.775 8 2 Tính CĐ 25 10Gối D -

51.618 14.08 0.3 0.76 0.205 0.232 21.055 6 Ø 22 22.810 1.000 8 2 Tính CĐ 25 10

Nhịp 20.682 10.28 0.3 0.66 0.109 0.116 9.113 3 Ø 20 9.420 0.476 8 2 Cấu tạo 25 25Gối C -

31.131 -19.45 0.3 0.66 0.164 0.181 14.206 5 Ø 20 15.710 0.793 8 2 Tính CĐ 25 15Gối D -

28.304 9.03 0.3 0.66 0.149 0.163 12.789 2 Ø 20 + 2 Ø 22 13.880 0.701 8 2 Cấu tạo 25 25

Nhịp 21.184 11.92 0.3 0.66 0.112 0.119 9.349 3 Ø 20 9.420 0.476 8 2 Cấu tạo 25 25Gối C -

32.404 -20.12 0.3 0.66 0.171 0.189 14.854 5 Ø 20 15.710 0.793 8 2 Tính CĐ 25 15Gối D -31.67 20.38 0.3 0.66 0.167 0.184 14.479 2 Ø 20 + 2 Ø 22 13.880 0.701 8 2 Tính CĐ 25 15

7 B2 Nhịp 21.024 12.66 0.3 0.66 0.111 0.118 9.274 3 Ø 20 9.420 0.476 8 2 Cấu tạo 25 25

Trang 37

Gối C

-34.705 -20.81 0.3 0.66 0.183 0.204 16.042 6 Ø 20 18.850 0.952 8 2 Tính CĐ 25 15Gối D -34.51 21.13 0.3 0.66 0.182 0.203 15.941 6 Ø 20 18.850 0.952 8 2 Tính CĐ 25 15

Nhịp 21.01 13.73 0.3 0.66 0.111 0.118 9.267 3 Ø 20 9.420 0.476 8 2 Cấu tạo 25 25Gối C -

37.169 -21.54 0.3 0.66 0.196 0.220 17.341 6 Ø 20 19.000 0.960 8 2 Tính CĐ 25 15Gối D -37.75 22.2 0.3 0.66 0.199 0.224 17.651 6 Ø 20 19.000 0.960 8 2 Tính CĐ 25 15

Nhịp 21.005 14.36 0.3 0.66 0.111 0.118 9.265 3 Ø 20 9.420 0.476 8 2 Cấu tạo 25 25Gối C -

39.303 -22.17 0.3 0.66 0.207 0.235 18.488 5 Ø 22 19.000 0.960 8 2 Tính CĐ 25 15Gối D -

40.017 22.82 0.3 0.66 0.211 0.240 18.876 5 Ø 22 19.000 0.960 8 2 Tính CĐ 25 15

Nhịp 20.909 15.27 0.3 0.66 0.110 0.117 9.220 3 Ø 20 9.420 0.476 8 2 Cấu tạo 25 25Gối C -

40.586 -22.62 0.3 0.66 0.214 0.244 19.188 5 Ø 22 19.000 0.960 8 2 Tính CĐ 25 15Gối D -

41.839 23.61 0.3 0.66 0.221 0.253 19.880 5 Ø 22 19.000 0.960 8 2 Tính CĐ 25 15

Nhịp 20.874 15.58 0.3 0.66 0.110 0.117 9.203 3 Ø 20 9.420 0.476 8 2 Cấu tạo 25 25Gối C -

41.953 -23.08 0.66 0.221 0.254 19.943 6 Ø 22 22.810 1.152 8 2 Tính CĐ 25 15Gối D -

43.265 23.92 0.3 0.66 0.228 0.263 20.678 6 Ø 22 22.810 1.152 8 2 Tính CĐ 25 15

Nhịp 20.899 16.1 0.3 0.66 0.110 0.117 9.215 3 Ø 20 9.420 0.476 8 2 Cấu tạo 25 25Gối C -

43.559 -23.58 0.3 0.66 0.230 0.265 20.843 6 Ø 22 22.810 1.152 8 2 Tính CĐ 25 15Gối D -

44.694 24.44 0.3 0.66 0.236 0.273 21.488 6 Ø 22 22.810 1.152 8 2 Tính CĐ 25 15

1 B2 Nhịp 21.27 15.12 0.3 0.66 0.112 0.119 9.390 3 Ø 20 9.420 0.476 8 2 Cấu tạo 25 25

Gối C - -22.74 0.3 0.66 0.210 0.239 18.766 6 Ø 22 22.810 1.152 8 2 Tính CĐ 25 15

Trang 38

39.814Gối D -

(cm2) Chọn thép As chọn (cm2) μ chọn (%) Ø n tra cắt Kiểm u C.tạo (cm) u chọn (cm)

Nhịp 30.545 14.08 0.3 0.76 0.122 0.130 11.777 3 Ø 25 11.400 0.500 8 2 Cấu tạo 25 25Gối D -

34.951 17.71 0.3 0.76 0.139 0.150 13.624 4 Ø 22 15.200 0.667 8 2 Tính CĐ 25 15Gối E -

36.638

25.57 0.3 0.76 0.146 0.158 14.343 4 Ø 22 15.200 0.667 8 2 Cấu tạo 25 15

-13.49

0.3 0.66 0.102 0.108 8.477 2 Ø 20 + 1 Ø 18 8.825 0.446 8 2 Cấu tạo 25 25

Trang 39

Gối D

-26.785

18.96 0.3 0.66 0.141 0.153 12.040 2 Ø 20 + 2 Ø 22 13.880 0.701 8 2 Tính CĐ 25 15Gối E -

-27.165 19.54 0.3 0.66 0.143 0.155 12.227 5 Ø 20 15.710 0.793 8 2 Tính CĐ 25 15

Nhịp 18.06 14.64- 0.3 0.66 0.095 0.100 7.893 2 Ø 20 + 1 Ø 18 8.825 0.446 8 2 Cấu tạo 25 25Gối D -

29.957

20.01 0.3 0.66 0.158 0.173 13.614 2 Ø 20 + 2 Ø 22 13.880 0.701 8 2 Tính CĐ 25 15Gối E -

-31.028 20.88 0.3 0.66 0.164 0.180 14.153 5 Ø 20 15.710 0.793 8 2 Tính CĐ 25 15

Nhịp 18.102 15.88- 0.3 0.66 0.096 0.101 7.912 2 Ø 20 + 1 Ø 18 8.825 0.446 8 2 Cấu tạo 25 25Gối D -

32.985

21.26 0.3 0.66 0.174 0.193 15.152 6 Ø 20 18.850 0.952 8 2 Tính CĐ 25 15Gối E -

-34.058 22.1 0.3 0.66 0.180 0.200 15.706 6 Ø 20 18.850 0.952 8 2 Tính CĐ 25 15

Nhịp 18.068 -16.9 0.3 0.66 0.095 0.100 7.897 2 Ø 20 + 1 Ø 18 8.825 0.446 8 2 Cấu tạo 25 25Gối D -

35.851

22.28 0.3 0.66 0.189 0.212 16.643 6 Ø 20 18.850 0.952 8 2 Tính CĐ 25 15Gối E -36.9 23.13 0.3 0.66 0.195 0.219 17.198 6 Ø 20 18.850 0.952 8 2 Tính CĐ 25 15

Nhịp 17.993 17.84- 0.3 0.66 0.095 0.100 7.862 2 Ø 20 + 1 Ø 18 8.825 0.446 8 2 Cấu tạo 25 25Gối D -

38.377

23.22 0.3 0.66 0.203 0.229 17.987 5 Ø 22 19.000 0.960 8 2 Tính CĐ 25 15Gối E -39.36 24.03 0.3 0.66 0.208 0.235 18.519 6 Ø 22 22.810 1.152 8 2 Tính CĐ 25 15

Nhịp 17.962

-18.94 0.3 0.66 0.095 0.100 7.848 2 Ø 20 + 1 Ø 18 8.825 0.446 8 2 Tính CĐ 25 25Gối D -

40.125

24.21 0.3 0.66 0.212 0.241 18.935 5 Ø 22 19.000 0.960 8 2 Tính CĐ 25 15Gối E -

-40.913 24.97 0.3 0.66 0.216 0.246 19.368 6 Ø 22 22.810 1.152 8 2 Tính CĐ 25 15

Trang 40

3 B3

Nhịp 17.943

-19.73 0.3 0.66 0.095 0.100 7.839 2 Ø 20 + 1 Ø 18 8.825 0.446 8 2 Tính CĐ 25 25Gối D -

42.151 -25 0.3 0.66 0.222 0.255 20.054 6 Ø 22 22.810 1.152 8 2 Tính CĐ 25 15Gối E -

42.831 25.72 0.3 0.66 0.226 0.260 20.434 6 Ø 22 22.810 1.152 8 2 Tính CĐ 25 15

Nhịp 17.954

-20.34 0.3 0.66 0.095 0.100 7.844 2 Ø 20 + 1 Ø 18 8.825 0.446 8 2 Tính CĐ 25 25Gối D -

43.798 25.62- 0.66 0.231 0.267 20.979 6 Ø 22 22.810 1.152 8 2 Tính CĐ 25 15Gối E -

44.403 26.32 0.3 0.66 0.234 0.271 21.322 6 Ø 22 22.810 1.152 8 2 Tính CĐ 25 15

Nhịp 18.455

-19.31 0.3 0.66 0.097 0.103 8.075 2 Ø 20 + 1 Ø 18 8.825 0.446 8 2 Tính CĐ 25 25Gối D -40.52 -

24.58 0.3 0.66 0.214 0.243 19.152 6 Ø 22 22.810 1.152 8 2 Tính CĐ 25 15Gối E -

41.138 25.4 0.3 0.66 0.217 0.248 19.492 6 Ø 22 22.810 1.152 8 2 Tính CĐ 25 15

Trang 41

(cm2) Chọn thép As chọn (cm2) μ chọn (%) Ø n tra cắt Kiểm u C.tạo (cm) u chọn (cm)

Nhịp 3.142 6.85 0.3 0.66 0.017 0.017 1.315 2 Ø 14 3.080 0.156 8 2 Cấu tạo 20 20Gối trái -2.138 -3.27 0.3 0.66 0.011 0.011 0.893 2 Ø 18 5.090 0.257 8 2 Cấu tạo 20 20

G phải

-11.249 -0.73 0.3 0.66 0.059 0.061 4.817 2 Ø 18 5.090 0.257 8 2 Cấu tạo 20 20

Nhịp 76.266 -22.11 0.3 0.76 0.304 0.373 33.800 7 Ø 25 34.360 1.507 8 2 Cấu tạo 25 25Gối E -

58.725 -38.23 0.3 0.76 0.234 0.270 24.477 7 Ø 22 26.610 1.167 8 2 Tính CĐ 25 10Gối F -

46.423 27.87 0.3 0.76 0.185 0.206 18.656 5 Ø 22 19.000 0.833 8 2 Tính CĐ 25 10

Nhịp 24.009 -10.65 0.3 0.66 0.127 0.136 10.693 2 Ø 20 + 2 Ø 18 11.370 0.574 8 2 Cấu tạo 25 25Gối E -33.21 -20.44 0.3 0.66 0.175 0.194 15.268 5 Ø 20 15.710 0.793 8 2 Tính CĐ 25 15Gối F -

33.644 20.37 0.3 0.66 0.178 0.197 15.491 5 Ø 20 15.710 0.793 8 2 Tính CĐ 25 15

Nhịp 24.514 -12.02 0.3 0.66 0.129 0.139 10.936 2 Ø 20 + 2 Ø 18 11.370 0.574 8 2 Cấu tạo 25 25Gối E -

35.797 -21.68 0.3 0.66 0.189 0.211 16.614 5 Ø 20 15.710 0.793 8 2 Tính CĐ 25 15Gối F -

35.026 21.03 0.3 0.66 0.185 0.206 16.210 5 Ø 20 15.710 0.793 8 2 Tính CĐ 25 15

Trang 42

7 B4

Nhịp 24.341 -12.65 0.3 0.66 0.128 0.138 10.853 2 Ø 20 + 2 Ø 18 11.370 0.476 8 2 Cấu tạo 25 25Gối E -

38.461 -22.3 0.3 0.66 0.203 0.229 18.033 6 Ø 20 18.850 0.952 8 2 Tính CĐ 25 15Gối F -

37.271 21.64 0.3 0.66 0.197 0.221 17.395 6 Ø 20 18.850 0.952 8 2 Tính CĐ 25 15

Nhịp 24.332 -13.55 0.3 0.66 0.128 0.138 10.849 2 Ø 20 + 2 Ø 18 11.370 0.574 8 2 Cấu tạo 25 25Gối E -

41.415 -23.21 0.3 0.66 0.219 0.250 19.645 6 Ø 20 18.850 0.952 8 2 Tính CĐ 25 15Gối F -

39.592 22.27 0.3 0.66 0.209 0.237 18.645 6 Ø 20 18.850 0.952 8 2 Tính CĐ 25 15

Nhịp 24.328 -14.08 0.3 0.66 0.128 0.138 10.847 2 Ø 20 + 2 Ø 18 11.370 0.574 8 2 Cấu tạo 25 25Gối E -

43.535 -23.73 0.3 0.66 0.230 0.265 20.830 6 Ø 22 22.810 1.152 8 2 Tính CĐ 25 15Gối F -41.59 22.81 0.3 0.66 0.219 0.251 19.742 6 Ø 22 22.810 1.152 8 2 Tính CĐ 25 15

Nhịp 24.227 -14.84 0.3 0.66 0.128 0.137 10.798 2 Ø 20 + 2 Ø 18 11.370 0.574 8 2 Cấu tạo 25 25Gối E -

45.009 -24.36 0.3 0.66 0.238 0.275 21.668 6 Ø 22 22.810 1.152 8 2 Tính CĐ 25 15Gối F -

42.816 23.2 0.3 0.66 0.226 0.260 20.425 6 Ø 22 22.810 1.152 8 2 Tính CĐ 25 15

Nhịp 24.183 -15.08 0.3 0.66 0.128 0.137 10.777 2 Ø 20 + 2 Ø 18 11.370 0.574 8 2 Cấu tạo 25 25Gối E -46.26 -24.6 0.66 0.244 0.285 22.390 6 Ø 22 22.810 1.152 8 2 Tính CĐ 25 15Gối F -44.11 23.59 0.3 0.66 0.233 0.269 21.155 2 Ø 20 + 2 Ø 18 11.370 0.574 8 2 Tính CĐ 25 15

Nhịp 24.215 -15.5 0.3 0.66 0.128 0.137 10.792 2 Ø 20 + 2 Ø 18 11.370 0.574 8 2 Cấu tạo 25 25Gối E -

47.489 -25.02 0.3 0.66 0.251 0.294 23.107 6 Ø 22 22.810 1.152 8 2 Tính CĐ 25 15Gối F -45.62 24.02 0.3 0.66 0.241 0.280 22.019 6 Ø 22 22.810 1.152 8 2 Tính CĐ 25 15

1 B4 Nhịp 24.647 -14.62 0.3 0.66 0.130 0.140 11.000 2 Ø 20 + 2 Ø 18 9.420 0.476 8 2 Cấu tạo 25 25

Gối E

-44.642

-24.42 0.3 0.66 0.236 0.273 21.458 6 Ø 22 22.810 1.152 8 2 Tính CĐ 25 15

Ngày đăng: 29/05/2016, 21:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w