1. Trang chủ
  2. » Đề thi

de thi thu thpt quoc gia nam 2016 mon toan truong thpt luong ngoc quyen thai nguyen lan 1

6 323 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 350,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó AC song song với mặt phẳng SBE.. Dựng AF vuông góc với BE tại F, dựng AH vuông góc với SF tại H.. Bài này học sinh cũng có thể giải bằng phương pháp tọa độ trong không gian... Su

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2016

MÔN: TOÁN

Câu1

(1 điểm)

Tập xác định: D   Giới hạn ở vô cực: lim ;lim

 

   

Đạo hàm: 3

y  xx;

2

2

x

x

 

  

 

Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2  0; 2 Hàm số nghịch biến trên các khoảng 2;0  2;

Hàm số đạt cực tiểu tại x 0,y CT   3 Hàm số đạt cực đại tại x 2,y CD 1 0,25 Bảng biến thiên

x  -2 0 2 

y’ + 0 - 0 + 0 -

y

1 1 -3

 

0,25

Đồ thị: Đồ thị giao với trục Ox tại các điểm

 6;0 ,  2;0 2;0 ,  6; 0

" 3 4; " 0

3

y   xy  x 

Đồ thị hàm số có hai điểm uốn là 1 2 ; 7 , 2 2 ; 7

U    U   

0,25

Câu 2

(1 điểm) Ta có f x  xác định và liên tục trên đoạn  1;e ; f' x 2x 4

x

  0,25 Với x 1;e , f' x 0x 2 0,25

Ta có f 1  1,f  2   2 2 ln 2, f e e2  4 0,25 Vậy

   

    2

e f x   xe f xe  xe 0,25

Câu 3

(1

a)

0,5đ

Ta có

2

Trang 3

điểm) 5

1

0 3

1

x

x x

 

 

 

  

 

0,25

b)

1 log x 2 log  0  log x log x 0

2 2

Câu 4

(1 điểm) x3 x 1dx x  1 13 x 1dx 0,25

x 13 3x 12 3x 1 1 x 1dx

 x 172  3x 152  3x 132 x 112dx

Chú ý! Học sinh có thể làm theo phương pháp đổi biến số

0,25

Câu 5

(1 điểm)

Mặt cầu (S) có tâm I1;3; 2   và bán kính R 5 Mặt phẳng (P) có một véc tơ pháp tuyến là n  p 1; 1; 2  



0,25 Mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) nên phương trình

mặt phẳng (Q) có dạng: xy 2zD 0 0,25 Mặt phẳng (Q) tiếp xúc mặt cầu (S) khi và chỉ khi

 2

1 3 2 2

6 5 6

6 5 6

6 5 6

   

  

  

 



D

d I Q R

D D

Vậy có hai mặt phẳng (Q) thỏa mãn đầu bài là

 Q1 :x y 2z  6 5 6  0;Q2:x y 2z  6 5 6  0 0,25

Câu 6

(1 điểm)

a)

0,5đ

2

x

 

0,25 + sinx 0 xk,k  ;

2

cos 2 sin cos 2 cos

2

2 2

 



b)

0,5đ

Gọi X là biến cố “ hai đội 12A6 và 10A3 ở cùng một bảng”

Số cách chia 12 đội thành hai bảng, mỗi bảng có 6 đội là:

6 6 924

n  C C

Số cách chia 12 đội thành hai bảng, mỗi bảng có 6 đội, hai đội 12A6 và 10A3 ở cùng một bảng là:

- Hai đội cùng bảng A hoặc B: có 2 cách

- Chọn 4 đội còn lại vào cùng với bảng của hai đội: có 10

4

C

Trang 4

cách

- Chọn 6 đội còn lại cho bảng còn lại: có 6

6 1

C  cách

Suy ra   10

4

n XC  cách

0,25

Xác suất xảy ra biến cố X là:   420 5

924 11

Câu 7

(1 điểm)

3

a

ACAIR Suy ra BCAC.cos 30oa ;

.sin 30 3

3

o a

2 3

3

ABCD

a

SAB BC Suy ra

3

1

S ABCD ABCD

a

Kẻ qua B đường thẳng song song với AC, cắt đường thẳng CD

tại E Khi đó AC song song với mặt phẳng (SBE)

Dựng AF vuông góc với BE tại F, dựng AH vuông góc với SF

tại H

Ta nhận thấy AH SBE

Suy ra d AC SB , d A SBE ,   AH

0,25

Tam giác SAE có: SAa 3; .cos 30

2

o a

AFAB  ; SAE 90o

13

a AH

AHSAAF  

Chú ý! Bài này học sinh cũng có thể giải bằng phương pháp

tọa độ trong không gian

0,25

Câu 8

(1 điểm)

Gọi M là trung điểm cạnh BC, H là trực tâm tam giác ABC, K

là giao điểm của AD và BC, E là giao điểm của BH và AC

Khi đó tọa độ 7; 1

2 2

M  

 

0,25

Trang 5

Đường thẳng AD vuông góc với BC và đi qua D nên có phương

trình: xy 2  0

Tọa độ A là nghiệm của hệ 3 5 8 0  1;1

2 0

x y

A

x y

  

  

Tọa độ K là nghiệm của hệ 4 0 3; 1

2 0

x y

K

x y

  

  

0,25

Tứ giác HKCE nội tiếp nên ta có:BHK  KCE

Mặt khác BDA KCE Suy ra BHK BDA hay tam giác

BHD cân tại B, suy ra K là trung điểm HD Từ đó có H2; 0

BBCB t t Ctt Vì BH vuông góc với AC

2

t

HB AC

t

   

 

+ Với t 5 B5;1 không thỏa mãn đầu bài x  B 3

+ Với t 2 B2; 2 ,  C5;1

Phương trình AB: 3xy 4  0

Phương trình AC:y  1 0

0,25

Câu 9

(1 điểm)

Ta kí hiệu các phương trình trong hệ như sau:

 

2

Điều kiện: 2 2

0

x y

  

x y

  

  



0,25 + Với 2 xy thay vào (2) ta được

2 x 2  4 2 x  8 4 x  34 15  x 3

tx   x t   x x Khi đó  3 trở thành 2 0

2

2

t

t t

t

   

0,25

+ Với 2 x   2yy   0 2y 0 mà 2 x  0 nên chỉ có

thể xảy ra khi x 2 và y 0 thử vào (2) thấy thỏa mãn

Kết luận: Hệ phương trình có hai nghiệm:

30 17

2 17 17

x

y

 

0

x y

0,25

Câu 10

(1 điểm) Đặt x z a Từ giả thiết x zy z 1 y z 1

a

xyxzy z axz 1

2

Ngày đăng: 29/05/2016, 20:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - de thi thu thpt quoc gia nam 2016 mon toan truong thpt luong ngoc quyen thai nguyen lan 1
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w