có đáy là hình vuông cạnh bằng 4.. Mặt bên SABnằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy là điểm H thuộc đoạn AB sao cho BH 2AH.. và khoảng cách
Trang 2TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THPT QUỐC GIA LẦN II
NĂM HỌC 2015-2016 Môn: TOÁN ( Gồm 6 trang)
Câu 1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số :
1
x y x
1,0
Tập xác định: \ 3
2
D
Sự biến thiên :
(2 3)
x
3
2
và ( 3; )
2
+Hàm số không có CĐ, CT
0,25
1 (1,0 đ) +Giới hạn vô cực, giới hạn tại vô cực và các đường tiệm cận
3 x 2
lim y
và
3 x 2
lim y
2
x là TCĐ khi 3
2
x
x
là TCN khi x
0,25
Bảng biến thiên:
x
3
2
y’ - || -
1 2
1
2
0.25
3.Đồ thị
- Đồ thị nhận điểm I( 3; 1)
làm tâm đối xứng
- Đồ thị cắt Ox tại 1; 0
và cắt Oytại (0; )1
3
- Đồ thị đi qua 1; 2 , 2; 3
0,25
Câu 2 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số : 2
18
f x x x 1,0
6
4
2
-2
-4
-6
-8
-10
I
Trang 3Hàm số xác định và liên tục trên D 3 2;3 2
2
0
18 18
x x
x x x
0,25
Mà f3 2 3 2 ;f3 23 2 ;f 3 3 18 9 6 0,25 Suy ra max3 2 ;3 2 3 6 ; min3 2 ;3 2 3 2 3 2
x x
2
và
4 sin
5
Tính giá trị biểu thức
5
sin sin 2 2 cos 2 cos sin cos 2 sin
0,5
Ta có
3
2 sin cos 1 cos 2 sin .cos
2 tan 1
Thế vào 1 ta được
3
4
128 5
2
5
P
Đáp số 128
27
P
0,25
b) Giải phương trình : cos 2x1 2 cos xsinxcosx0 0,5 Phương trình đã cho cos2xsin2x1 2 cos xsinxcosx0
cosx sinx cosx sinx 1 2cosx 0
cosxsinx cosxsinx 1 2 cos x0cosxsinxsinx 1 cosx0
0,25
tan 1
4
2
x
( k )
x k xk xk ,( k )
0,25
Câu 4 (1,0 điểm)
Giải phương trình : log3x5log9x22log 3x1log 3 2 1,0
4 (1,0 đ)
Điều kiện 2
1
2 1
1 0
x
x x
x
0,25
log x5 log x2 log x1 log 2
0,25
Trường hợp 1 Nếu x thì phương trình 2 * tương đương với
4 ( / )
0,25
Trang 4 Trường hợp 2 Nếu 1x thì phương trình 2 * tương đương với
( / ) 6
6
6
x
0,25
a) Tìm hệ số của x6 trong khai triển của biểu thức :
8
2x
x
k
k
Số hạng chứa x6 ứng với k thỏa mãn 32 5 6 4
2
k
k
Vậy hệ số của x6 là : 4 4 4 4
8 1 2 3 90720
0,25
5 (1,0 đ) b) Cho một đa giác đều n đỉnh, n và n 3 Tìm n biết rằng đa giác đã cho có 135
đường chéo
Số đường chéo của đa giác đều n đỉnh là 2 3
2
n
n n
15 2
n
n n
n
Do n và n Nên ta tìm được giá trị cần tìm 3 n 18
0,25
biết hai đỉnh A1; 1 , B3;0 Tìm tọa độ các đỉnh C và D 1,0
Gọi C x y 0; 0, khi đó AB2;1 , BCx03;y0
0,25
6 (1,0 đ) Từ ABCD là hình vuông, ta có :
0
0
0
4
2
2
x
AB BC
x
y
Với C14; 2 D12; 3 ( từ đẳng thức AB DC
Với C22; 2D10;1( từ đẳng thức ABDC
Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 4 Mặt bên SABnằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy, hình chiếu vuông góc của S trên mặt đáy là điểm H thuộc
đoạn AB sao cho BH 2AH Góc giữa SC và mặt phẳng đáy là 600 Tính thể tích khối
chóp S ABCD và khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng SCD
1,0
Vì SC tạo với đáy một góc 600, suy ra SCH 600
SH
Trang 5I A
B H
K
Kẻ HK song song AD (KCD) DC(SHK) mp SC( D)mp SHK( )
Kẻ HI vuông góc với SK HI mp SC( D) d H SC( , ( D))HI 0,25
Trong SHK ta có: 12 12 1 2 23 12 162 13
4 13 4 13.4 HI
( , ( D)) 13
d H SC
0,25
Câu 8 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC cóA1; 4 , tiếp tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giácABC cắt BC tại D, đường phân giác trong của góc ADB là d x: y20 , điểm M 4 ;1 thuộc cạnh AC Viết
1,0
F E
I
D
A(1;4)
M(-4;1)
Gọi E, F là giao điểm của d
và AB, AC
Ta có:
1 AFD
2 1 EF 2
Mà CDAB (cùng chắn cung AB)
AFD AEF AE AF
0,25
8 (1,0 đ) Ta có AC ( 5; 3)
suy ra vtpt của AC lànAC (3; 5)
Tọa độ F là nghiệm của hệ:
7
( ; )
2
x y
F
x y
y
Ta có (1 7)2 (4 11)2 34 E 34
Ed E t t A t t A t t 0,25
Trang 67 7 11
E
2
( ; ) ( / )
A
A
vtpt của AB là nAB (5; 3)
0,25
Câu 9 Giải hệ phương trình
1,0
Từ phương trình 1 ta có x135x1 y135y1 3
Xét hàm số 3
5
f t t t, trên tập , 2
f t t t hàm số f t đồng biến trên Từ 3 : f x 1 f y 1x y 4
0,25
9 (1,0 đ) Thay 4 vào 2 ta được pt:
5x 5x10 x 7 2x6 x2x 13x 6x32 5 Đ/K x 2 0,25
5x25x10 x732x6 x22x32x25x10 5
0,25
x y x y ( thỏa mãn đ/k)
0
2
x
(pt này vô nghiệm)
Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất : x y ; 2; 2
0,25
Câu10. Cho a b c , , là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : 4 4 4 1 1 1
T
1,0
Vì a b c , , là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 1 , , 0;1
2
a b c
T
0,25
10.(1,0đ)
2
2
a
Từ đó suy ra : 5 12 18 3, 0;1
2
a
a a
0,25
Trang 7Lưu ý khi chấm bài:
- Đáp án chỉ trình bày một cách giải bao gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của học sinh Khi chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó
- Nếu học sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm
- Trong bài làm, nếu ở một bước nào đó bị sai thì các phần sau có sử dụng kết quả sai đó không được điểm
- Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau
- Trong lời giải câu 7 nếu học sinh không vẽ hình thì không cho điểm
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn
Ta cũng có 2 bất đẳng thức tương tự:
2
2
b
b b
2
c
c c
Cộng các bất đẳng thức này lại với nhau ta có :
Dấu đẳng thức xẩy ra khi 1
3
abc T max 9 đạt được 1
3
a b c
0,25
Vậy Cho a b c , , là độ dài ba cạnh của một tam giác có chu vi bằng 1 , thì giá trị lớn nhất
T
3
abc
Chú ý: Để có được bất đẳng thức 5 12 18 3, 0;1
2
a
a a
pháp tiếp tuyến
0,25