1. Trang chủ
  2. » Đề thi

de thi thu thpt quoc gia mon toan nam 2016 truong thpt nguyen sieu hung yen

8 358 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 252,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chị Mai chọn 8 quả trong số các quả mua về để bày thành mâm ngũ quả ngày tết.. Tính xác suất để mâm ngũ quả chị Mai bày có đủ các loại quả mà chị mua về trong đó có ít nhất 3 quả cam.. H

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN SIÊU

THẦY TÀI – 0977.413.341

(Đề gồm 9 câu 1 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA ĐỢT I

NĂM HỌC: 2015 - 2016 MÔN: TOÁN

(Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 4 2

yxx

Câu 2 (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số

f xxxx tại điểm thuộc đồ thị (C) có hoành độ là nghiệm của phương trình

2 '( )f xxf ''( ) 6x  0

Câu 3 (1,5 điểm)

a) Giải phương trình 2

sin 2x2 3cos x2 cosx0 b) Giải phương trình 9 x 4.3 x  3 0

c) Chị Mai ra chợ mua 4 quả cam, 3 quả lê, 6 quả quýt, 1 quả bưởi và 2 quả thanh long Chị Mai chọn 8 quả trong số các quả mua về để bày thành mâm ngũ quả ngày tết Tính xác suất để mâm ngũ quả chị Mai bày có đủ các loại quả mà chị mua về trong đó có ít nhất 3 quả

cam

Câu 4 (1,0 điểm) Tính nguyên hàm 2 1

 

Câu 5 (1,0 điểm) Tìm hệ số của x 4 trong khai triển nhị thức Newton của 3 5

4

2 n

x x

   , biết

49 8

AC   C

Câu 6 (1,5 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ biết AB=a, AC=2a và

0 60

BAC Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác ABC, góc giữa AA’ và mặt phẳng (ABC) bằng 600 Tính theo a:

a) Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’

b) Khoảng cách từ C’ đến mặt phẳng (A’BC)

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A Gọi M là trung

điểm của BC, G là trọng tâm tam giác ABM, (7; 2) D là điểm nằm trên đoạn MC sao cho GA=GD, phương trình đường thẳng AG là 3x  y 13 0 Xác định tọa độ các đỉnh của tam

giác ABC biết đỉnh A và B có hoành độ nhỏ hơn 4

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2





Câu 9 (1,0 điểm) Cho , , a b c là các số thực thỏa mãn 0  a b c Tìm giá trị nhỏ nhất của

Hết

Trang 2

TRƯỜNG THPT NGUYỄN SIÊU ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA ĐỢT I

NĂM HỌC: 2015 - 2016 MÔN: TOÁN

Đáp án gồm 7 trang ĐÁP ÁN- THANG ĐIỂM

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 4 2

2 3

1,0 đ

TXĐ : R

Sự biến thiên:

3

0

1

x

x

  

0,25

Hàm số đồng biến (-1;0) và (1;+), nghịch biến trên ( ; 1) va (0;1) Hàm số đạt cực tiểu tại xCT=1; y

ct =-4 Hàm số đạt cực đại tại xCĐ=0; yCĐ=-3 Giới hạn:

limx y ;limx y 

0.25

Bảng biến thiên

x  -1 0 1 

y’ - 0 + 0 - 0 +

y

 -3 

-4 -4

0,25

Đồ thị cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ  3

4

2

-2

-4

0.25

Trang 3

Câu 2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số 3 2

( ) 6 9 1

tại điểm thuộc (C) có hoành độ là nghiệm của phương trình

2 '( )f xxf ''( ) 6x  0

1,0 đ

Ta có f’(x)=3x2

2

12 9

2 '( ) f xxf ''( ) 6 0 x    2(3 xx )  x x (6  12) 6 0     x 1 0,25

Tung độ là y= f(1) 1 3 612  9 1 5, hệ số góc k=f’(1)=0 0,25

Câu 3

a)

0,5 đ

sin 2 x  2 3cos x  2cos x  0 Phương trình tương đương với

cos 0

2 cos (s inx 3 cos 1) 0

s inx 3 cos 1

x

x

cos 0

2

x   xk

0,25

2 2

s inx 3 cos 1 sin( ) sin

7

2 6

  



Vậy phương trình có nghiệm 7 2 ,

xkxk

0,25

b)

0,5 đ

Giải phương trình 9 x  4.3 x   3 0

Đặt 3 xt t,  0 ta có phương trình t2 -4t+3=0 t= 1 hoặc t=3 0.25 + Với t=1 thì 3 x  1 x   0 x 0

+ Với t=3 thì 3 x  3 x   1 x 1

KL: x=0, x=1

0.25

c)

0,5 đ

Chị Mai ra chợ mua 4 quả cam, 3 quả lê, 6 quả quýt, 1 quả bưởi và 2 quả thanh

long Chị Mai chọn 8 quả trong số các quả mua về để bày thành mâm ngũ quả

ngày tết Tính xác suất để mâm ngũ quả chị Mai bày có đủ các loại quả mà chị

mua về trong đó có ít nhất 3 quả cam

Không gian mẫu gồm các tổ hợp chập 8 của 16 quả

16 ( )

n  C

Để mâm ngũ quả có đủ các loại quả và có ít nhất 3 quả cam thì có các trường

hợp sau:

Th1: mâm ngũ quả gồm 4 quả cam, 1 lê, 1 quýt, 1 bưởi, 1 thanh long

Số cách bày là 4 1 1 1 1

1 4 3 6 1 2

nC C C C C

0.25

Th2: Mâm ngũ quả gồm

Trang 4

 3 cam, 2 lê, 1 quýt, 1 bưởi, 1 thanh long

 3 cam, 1 lê, 2 quýt, 1 bưởi, 1 thanh long

 3 cam, 1 lê, 1 quýt, 1 bưởi, 2 thanh long

Khi đó số cách bày là

3 2 1 1 1 3 1 2 1 1 3 1 1 1 2

2 4 3 6 1 2 4 3 6 1 2 4 3 6 1 2

nC C C C CC C C C CC C C C C Vậy xác suất cần tìm là

4 1 1 1 1 3 2 1 1 1 3 1 2 1 1 3 1 1 1 2

4 3 6 1 2 4 3 6 1 2 4 3 6 1 2 4 3 6 1 2

8 16

C C C C C C C C C C C C C C C C C C C C P

C

0,25

Câu 4

1,0 đ

cos 3cos 2

 

sin

cos 3cos 2

x

x xdx  xd x   x xxdx  x xx C

Đặt t=cosx ta có dt=-sinxdx

sin cos 3cos 2

dt

dt

x

dx

cos 1

x

x

0,25

Câu 5

1,0 đ

Tìm hệ số của x 4

trong khai triển nhị thức Newton của 3 5

4

2 n

x x

   ,

49 8

AC   C

Điều kiện n3,nN

Ta có phương trình

7 7 49 0 ( 7)( 7) 0 7 ( )

0,5

Ta có

4

2

( 2) 2

k

k

x

x x

Hệ số của x4

k

     Vậy hệ số của x4

là 4 4

7( 2)

Câu 6 Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ biết AB=a, AC=2a và 0

60

BAC

Hình chiếu của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác

ABC, góc giữa AA’ và mặt phẳng (ABC) bằng 600 Tính theo a

a) Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’

b) Khoảng cách từ C’ đến mặt phẳng (A’BC)

Trang 5

A'

B'

B

C'

C A

M H

K G

a)

0,75 đ

Gọi M là trung điểm BC, thì

2 ,

3

AG

G AM

AM

0 ' ( ), A'A 60

Ta có

2 0

.sin 60

ABC

a

0.25

Theo đính lí cosin và công thức trung tuyến ta có

2

2 os60 3

0

' tan 60

AG A GAG

0,25

Thể tích

3 ' ' '

7 '

2

a

b)

0,75 đ

Gọi IAC'A C' suy ra I là trung điểm của AC’

Từ đó d C( ',( 'A BC))d A A BC( ,( ' ))3 ( ,( 'd G A BC)) (do AM 3GM)

Trong (ABC) kẻ GHBC tại H

Trong (A’GH) kẻ GKA H' tại K

Ta có GK( 'A BC)d G A BC( ,( ' ))GK

0,25

Ta có

2

a

3

GBC

GH

BC

0,25

Theo hệ hức lương cho tam giác vuông

a GK

GKA GGHaaa  

Vậy ( ', ( ' )) 3 3 7

66

a

d C A BCGK

0,25

Trang 6

Câu 7 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A Gọi M là trung điểm

của BC, G là trọng tâm tam giác ABM, (7; 2) D là điểm nằm trên đoạn MC sao

cho GA=GD, phương trình đường thẳng AG là 3x  y 13 0 Xác định tọa độ

các đỉnh của tam giác ABC biết đỉnh A và B có hoành độ nhỏ hơn 4

1,0 đ

B

M

D

Gọi N là trung điểm của AB ta có , 2

3

MG

G MN

MN

Ta có MN là đường trung trực của AB nên GA=GB lại có GA=GD nên G là tâm

ABM  AGD hay tam giác AGD vuông cân tại G

Đường thẳng GD qua D(7;-2) và vuông góc với AG nên có phương trình

3 1 0

xy  Tọa độ G là nghiệm của hệ 3 13 0 4 (4; 1)

G

      

0.25

( ;3 13)

AAGA a a

3.7 2 13

10

3 ( )

a loai

 Vậy A(3;-4)

0,25

Đặt NG=x thì ta có AN=3x và AG= 2 2

ANNGx   x AB Gọi B(a;b) ta có BG 10, AB6 suy ra hệ

Do G(4;-1) là trọng tâm tam giác ABM suy ra M(6;-1) Lại có M là trung điểm

BC nên từ đó có C(9;-4)

0,25

Câu 8

Giải hệ phương trình

2

(1)





Từ phương trình (1) của hệ ta có

0,25

Trang 7

(1 đ)

2 2

2

2

 

  

Thế vào (2) ta có

2( 1) 1 ( 1) 2 2( 1) (1 2 ) ( ) 2 2( ) (3)

0.25

2

( ) (2 1) 2 2 , '( ) 2 2 (2 1) 2 0

2

t

t

 Suy ra hàm số f(t) đồng biến trên R

0,25

2

Từ đó ta tìm được y=1

Vậy hệ có nghiệm (x;y)=(1

2; 1)

0,25

Câu 9 Cho a b c, , là các số thực thỏa mãn 0 a b c   Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu

a b c a b c

a b a c a b c

1,0 đ

Ta có P 21 2 2 1 2 1 1 20(a b c)

a ba c a b c

Vì 0  a b c

nên

2

a

abab b  b

dấu bằng xảy ra khi a=0 Tương tự

2

a

ac  c

dấu bằng xảy ra khi a=0

0,25

Áp dụng các bất đẳng thức sau:

xyx y

 Dấu bằng xảy ra khi x=y (phải chứng minh)

x y x y

 Dấu bằng xảy ra khi x=y

a b c a b c

0,25

Đặt t=a+b+c với t>0

Xét hàm số f t( ) 82 4 20 ,t t 0

t t

Ta có

3

'( ) 8 t 20 t t

f t

 

'( ) 0 20 4 16 ( 1)(20 20 16) 0 1

f t   t  t  t tt   t

0,25

Bảng biến thiến

Trang 8

t 0 1 

f’(t) - 0 +

f(t)

 

32

Suy ra P32 dấu bằng đạt được khi

1

 

     

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 32

0,25

Ngày đăng: 29/05/2016, 20:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - de thi thu thpt quoc gia mon toan nam 2016 truong thpt nguyen sieu hung yen
Bảng bi ến thiên (Trang 2)
Hình chiếu của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác - de thi thu thpt quoc gia mon toan nam 2016 truong thpt nguyen sieu hung yen
Hình chi ếu của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm G của tam giác (Trang 4)
Bảng biến thiến - de thi thu thpt quoc gia mon toan nam 2016 truong thpt nguyen sieu hung yen
Bảng bi ến thiến (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w