1. Trang chủ
  2. » Đề thi

de thi thu thpt quoc gia mon toan lan 1 nam 2016 truong thpt thach thanh

6 324 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 461,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn.. Tìm để đường thẳng cắt đồ thị của hàm số tại hai điểm sao cho Câu 5 1,0 điểm.. Tính cô-sin của góc giữa hai mặt phẳng.. Tr

Trang 1

TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I ĐỀ THI MÔN TOÁN_KHỐI 12 (lần 1)

Năm học: 2015-2016 Thời gian: 180 phút

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự

biến thiên và vẽ đồ thị của hàm

số

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá

trị lớn nhất và giá trị nhỏ

nhất của hàm số trên đoạn

Câu 3 (1,0 điểm).

a) Giải phương trình b) Giải phương trình

Câu 4 (1,0 điểm) Tìm

để đường thẳng cắt đồ thị của

hàm số tại hai điểm sao cho

Câu 5 (1,0 điểm)

a) Cho Tính giá trị của biểu thức

b) Một xí nghiệp có 50 công nhân, trong đó có 30 công nhân tay nghề loại

A, 15 công nhân tay nghề loại B, 5 công nhân tay nghề loại C Lấy ngẫu nhiên theo danh sách 3 công nhân Tính xác suất để 3 người được lấy ra

có 1 người tay nghề loại A, 1 người tay nghề loại B, 1 người tay nghề loại C

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp

có đường cao bằng , tam giác

vuông ở có Gọi là hình chiếu vuông của trên Tính theo thể tích của khối chóp Tính cô-sin của góc giữa hai mặt phẳng

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt

phẳng với hệ tọa độ , cho hình

thang ( là gốc tọa độ) có diện tích bằng 6, song song với , đỉnh , đỉnh thuộc đường thẳng , đỉnh thuộc đường thẳng Tìm tọa độ các đỉnh

Câu 8 (1,0 điểm) Trong

mặt phẳng với hệ tọa độ , cho tam giác cân tại có phương trình lần lượt là , điểm thuộc đoạn thẳng Tìm tọa độ điểm sao cho tích vô hướng có giá trị nhỏ nhất

Câu 9 (1,0 điểm) Giải bất

phương trình trên tập số

thực

Câu 10 (1,0 điểm) Cho

các số thực thỏa mãn

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh

3 3 2 4

y x= + x

( ) ( ) (2 )2

f x = −x 1; 2 x+

2

sin 3x+ cos 2x= + 1 2sin cos 2x x

4 2log 2 log 2 1

3

x + m xx+ =

( )d :y x m( )C 1= −

1

x y x

+

=

,

A B3 2

AB=

cot 4a= 2 4

sin cos sin cos

P

+

=

.

S ABC ABC SA 2a C 2 ,

AB= a

CAB H ABC SC.H A a= o

(SAB) (, SBC)

Oxy OABC(OA BC O1; 2)

AB

( )d1 :x y+ + =C 1 0 ( )d2 : 3x y B C+ + = , 2 0

Oxy ABC A,

AB AC

2 2 0, 2 1 0

x+ y− =MBC DB DCuuur uuur( )D.1; 2x y+ + =

2

2 2

1

x

,

x y

( ) (2 )2

x− 3 + − 3 y3( 1 +) (xy≤ 2)

A x= +y + xyx y+ −

Trang 2

ĐÁP ÁN TOÁN 12, lần 1, 2015-2016

1 • Tập xác đinh:

• Sự biến thiên:

Các khoảng đồng biến và ;

khoảng nghịch biến

- Cực trị: Hàm số đạt cực

đại tại ; đạt cực tiểu tại

• Bảng biến thiên

0,25

D= ¡

' 2

y = x + x

'

( ( (−∞ − 0; − 2;0 +∞ ; 2) ) )

D

2, C 0

x= − 0, CT y = 4

x= y = −

lim ; lim

→−∞ = −∞ →+∞ = +∞

x

−∞−02 +∞

'

y

+0−0

+

y

0 +∞

−∞−4

Trang 3

2 Ta có ; xác định và liên

tục trên đoạn ;

0,25

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn lần

3

0,25 b) Điều kiện

Với điều kiện đó, pt đã cho tương đương với :

0,25 0,25

8

6

4

2

-2

-4

-6

-8

f x ( ) = x ( 3 +3 ⋅ x 2 ) -4

( ) 4 4 2 4

f x =f x x1( )− x +

;0 2

( )

' 4 3 8

f x = xx

( )

'

1

2

3 , 0 4, 2 0, 2 4

2 16

;0 2

sin 3 cos 2 1 2sin cos 2 sin 3 cos 2 1 sin sin 3 cos 2 1 sin

3 2

AB=

0, 1

x> x

8

4

3

x x− = ⇔  x x−  =

( ) ( )

2

x x

x

x x

− =

− = −



Trang 4

4 Pt hoành độ giao

điểm (vì không là

nghiệm của pt) (1)

Pt (1) có 2 nghiệm

phân biệt

Khi đó Theo hệ thức

0,50 5

Chia tử và mẫu cho ,

b) Số phần tử của không

Số kết quả thuận lợi cho

biến cố “trong 3 người

được lấy ra, mỗi người thuộc 1 loại” là Xác suất cần tính là 0,25 6

Trong mặt phẳng , kẻ song

song với thì

Ta có Do đó

0,25

1 2

1 2

2 1

+ = +

( 1 ; 1 ) (, 2 ; 2 )

A x xm B x xm

2

1

1

x

2

1 2 1 2

sin cos sin cos sin cos sin cos

P

4

sin a

1 cot 1 2 17

1 cot 1 2 15

a P

a

( ) 3

50 19600.

n Ω =C =

1 1 1

30 15 5 2250

C C C2250 = 45

19600 392

C

S

K

H

I

(SAC HI SA( ) )

HIABC

cos30 3.

.sin 30 2 3.sin 30

ABC

a

Trang 5

Ta có

Vậy

Gọi là hình chiếu

vuông góc của lên Ta

có (do ), suy ra

Lại có: suy ra Vậy góc

giữa giữa hai mặt phẳng là

;

Tam giác

vuông tại (vì )

0,50

Tọa độ điểm

là nghiệm của

hệ

Tọa độ điểm

là nghiệm

Giải pt

này bằng

cách chia

trường hợp

để phá dấu giá trị tuyệt đối ta được Vậy hoặc 0,50

8 Gọi vec tơ pháp tuyến

của lần lượt là Pt có

dạng , với Tam giác cân tại nên

0,50

Với

Chọn ,

không

thỏa mãn thuộc đoạn

Với Chọn ,

thỏa mãn

Gọi trung diểm của là

Ta có

Dấu bằng

xảy ra khi

1 3

.

K A

SB,

AH(CBSC AH⊥) (SAC⊥) CB

AHSBCAHSB

,

SB⊥( AK )

SBAHK

(SAB ·HKA) (, SBC)

a AH

2

HKA H

( ) (, )

.2 3

7

7

a AH

= =OA: 2: 2x y+ == 0⇒ 0( 0)=

OA BCP ⇒BC x y m+ + = m

B

C

2; 4 3

( )2 2 ( ) (2 )2

2 2

1

, 2

1

OABC

m

( 2m 3 1) m 12

m= − 1 − + 7;m= 3 =

( 7; 1 7 ,) ( 1 7;1 3 7)

B − −B(− 2;1 ,C) (C− − 1; 5 − ) +

, ,

AB AC BC

( ) ( ) ( )

1 1;2 , 2 2;1 , 3 ;

ur uur uur

BC

( 1) ( 2) 0

a x− +a2 +ABC b y b A2 > − = 0

( )1 3 ( 2 3)

cos cos cos , cos ,

a b

= −

⇔  =

ur uur uur uur

a= −b

3 3

M

BC

BC( )0;3

II

2

.

DB DC= DI IB DI IC+ + =DI − ≥ −

uuur uuur uuur uur uuur uur

D I( )0;3 ≡

D

3.

x> −

Trang 6

(Với thì biểu thức trong

ngoặc vuông luôn dương)

10

Xét hàm số: trên đoạn

Khi thì dấu bằng xảy ra

Thạch Thành, ngày 23 tháng 10 năm 2015

Người ra đề và làm đáp án: Bùi Trí Tuấn

2

2

2

2 2

2

1 0

x

+ + −

+ + +

2 2

2 2

2

6

x

2

⇔ − ≤ ⇔ − ≤ ≤S x= − > −[ 1;1 3 ]

2

( ) 3 3 2

3 6 2

f t = −t [ ]0;8t − +t

2

2

t = −

( )0 6, 1 5 17 5 5, ( )8 398

17 5 5 4

1 5 4

x= =17 5 5y A +

4

Ngày đăng: 29/05/2016, 20:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w