1. Trang chủ
  2. » Đề thi

de thi thu thpt quoc gia 2016 mon toan tinh vinh phuc lan 2

8 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng đi qua và vuông góc với trục.. a Giải phương trình b Đội thanh niên tình nguyện của một trường THPT có 100 học sinh, trong đó có 60 học sinh nam và 40 học sin

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

(Đề thi gồm 01 trang)

ĐỀ KSCL ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN 2

NĂM HỌC 2015-2016 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề.

Câu 1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến

thiên và vẽ đồ thị của hàm số

Câu 2 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn

nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

trên đoạn

Câu 3 (1,0 điểm).

a) Giải bất phương trình

b) Giải phương trình

Câu 4 (1,0 điểm)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

các đường ,

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian

với hệ tọa độ , cho điểm Viết

phương trình mặt phẳng đi qua và vuông góc với trục Viết phương trình mặt cầu tâm

tiếp xúc với mặt phẳng

Câu 6 (1,0 điểm).

a) Giải phương trình

b) Đội thanh niên tình

nguyện của một trường THPT có 100 học sinh, trong đó có 60 học sinh nam và 40 học

sinh nữ Nhà trường chọn ngẫu nhiên 3 học sinh từ đội thanh niên tình nguyện đó để

tham gia một tiết mục văn nghệ chào mừng ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có đúng 1 học sinh nữ

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp có

đáy ABCD là hình vuông cạnh vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi là trung

điểm của góc giữa và mặt phẳng bằng Tính theo thể tích khối chóp và khoảng cách

giữa hai đường thẳng ,

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng

với hệ tọa độ , cho tứ giác nội tiếp

đường tròn đường kính Đỉnh thuộc đường thẳng có phương trình Các điểm và lần

lượt là hình chiếu vuông góc của và lên Tìm tọa độ các đỉnh biết và ,

Câu 9 (1,0 điểm) Giải phương trình

Câu 10 (1,0

điểm) Cho

các số thực dương thoả mãn điều kiện

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

-

Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh:……….Số báo danh:………

3 3 2

2

x

f x

x

  1;3 

2 1

3 x 2.3x 1 0 x

log 9x log x5 x 

2

ln x y

x

y 0,

x 1,x e. 

Oxyz

 2; 1;3 

A     Oz, O A  

2cos 2x8sinx 5 0 ( x )

S ABCD.a SA SAB BC30SC,E , a o

S ABCD DE SC

Oxy

ABCD BDB5 0

x y CCE  AB D AC0; 5 E D B,4;3 5

xxxx a 2  b a b c 2, ,  c x2   1  xx  

2

3

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

(HDC gồm 07 trang) MÔN: TOÁN

I LƯU Ý CHUNG:

- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làm theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa

- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn

- Với Câu 7 và Câu 8, nếu thí sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không cho điểm

tương ứng với phần đó

II ĐÁP ÁN:

Câu 1 (1,0 điểm).

*) Tập xác định:

*) Sự biến thiên:

+ Chiều biến thiên: ,

Hàm số đồng biến

trên các khoảng và

Hàm số nghịch biến

trên khoảng

0,25 + Cực trị: Hàm số đạt giá trị

cực đại tại

Hàm số đạt giá trị

cực tiểu tại

+ Giới hạn và

tiệm cận:

Đồ thị hàm

số không có

tiệm cận

0,25 + Bảng biến thiên:

0,25

*) Đồ thị hàm số:

Đồ thị hàm số giao với trục tại

các điểm:

Đồ thị hàm số giao với trục tại điểm:



D 2 y' = 3x - 6x = 3x(x - 2) y' = 0    

0 2

x x

y' y'

x

x    ;0 2;   

 0;2 

x = 0, y = y(0)= 0

CT

x = 2, y = y(2)= -4

x

        

x

Ox

 0;0 , 3;0   

Oy

 0;0 

Trang 3

Câu 2 (1,0 điểm).

điểm

Hàm số liên tục trên đoạn

0,25

0,25

Ta có ;

0,25

Từ đó ta có:

Vậy: Giá trị nhỏ nhất của

hàm số trên đoạn bằng khi

Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng khi

0,25

Câu 3 (1,0 điểm).

a)

0,25

Vậy bất phương trình đã cho

b) Điều kiện xác định:

Khi đó ta có phương trình:

0,25

(thỏa mãn điều kiện xác

định)

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất 0,25

Câu 4 (1,0 điểm)

Vì: nên diện tích hình phẳng

2

f '(x)

2 x

 

1;3

2

x

f x

x

 

 

2 2

2 1;3

2 1

x

  

        

 



f 2  2 2 1 3;

2 2

f 3  2 3  1 19

1;3

7

2

f xf

1;3

min ( )f xf 2 3

 

f x

1;332.

x 

 

f x

1;37 

2

1

x 

2 1

3 x 2.3x 1 0

2

3.3 x 2.3x 1 0

3.3x 1 3  x 1 0

3x 1 0 do3.3x 1 0, x

3x 1 x 0

S0; .

0

0

x

x x

3  9

log 93 x 3log x325 log 9 log x log x 5

2

log 3

3

log x 2 x 3 x 9

9

x 

2

ln x

Trang 4

0,25 Đặt:

Đổi cận: Với ta được

Khi đó:

0,25 Vậy: Diện tích hình

Câu 5 (1,0 điểm)

điểm

Mặt phẳng đi qua và vuông góc

với trục nên nhận làm một véctơ

Mặt phẳng có

Mặt cầu tâm và tiếp xúc với

Mặt cầu cần tìm có phương

Câu 6 (1,0 điểm)

điểm a)

0,25

( do )

Vậy phương trình đã

cho có các nghiệm :

0,25

b) Không gian mẫu:

“ 3 học sinh bất kỳ từ 100 học sinh của đội thanh niên tình nguyện”

Biến cố “ 3 học sinh bất kỳ từ 100 học sinh của đội thanh niên tình nguyện

sao cho có đúng 1 học sinh nữ ”

Xác suất cần tìm là

0,25

Câu 7 (1,0 điểm)

điểm

 1

t ln x dt dx

x

 x 1 t 0 

x e

t 1

1 1

0 0

1

S t dt t

3

0

 1 

3

  

 2; 1;3 

Ak 0;0;1     Oz  

  

0 x 2 0 y 1 1 z 3  0 z 3 0. 

 0;0;0 

O       

R d O,  3.

2 2 2 9.

2cos 2x28sinx 5 0 2(1 2sin ) 8sinx x 5 0

2

4sin x 8sinx 3 0

2sinx 1 2sin  x 3 0

 sin 1

2

x

2 x 3 0 x    

 

  



Z

2 6

5 2 6

k

  2 , 5  2 ( Z)

:

  3

100 161700

n  C

:

A

60 40 70800

n AC C

70800 236

161700 539

Trang 5

Do là hình chiếu vuông

góc của trên mp Vậy

góc hợp bởi với là

0,25

Vậy thể tích

Trong dựng đường thẳng qua song

song với cắt tại

Từ A kẻ , kẻ

Ta có:

Từ

0,25

Ta có

  30o

CSB mp SABSABSC SC CSB 

 

CB AB

CB SAB SB

CB SA

 

SAABCDSA CB

A

I

S

D

E

K H

3

a

ABCD DE C I

   ,   ,    ,  

DE CI  DESCId DE SCd DE SCId D SCI

 

 

A,

d D SCI DI

d D SCI d SCI AI

d SCIAH AK SK H SKCI K CI      1

AK CI

CI SAK CI AH

SA CI

    1 , 2dA,SCI AH SCI AH.

5

CD AI a

AK CI CD AI AK

CI

AH

Trang 6

Câu 8 (1,0 điểm).

Gọi H là trực tâm tam giác ACD,

suy ra nên (1)

Mặt khác AH||BC ( cùng vuông góc với CD ) (2)

Từ (1) và (2) suy ra tứ giác ABCH là hình bình hành nên CH=AB (3)

Ta có: (so le trong)

(4)

Từ (3) và (4) suy ra: (cạnh huyền

và góc nhọn) Vậy CE = AF.

0,25

Vì nên nằm trong đoạn

Phương trình đường thẳng AC:

Vì nên Vì

Với (không thỏa mãn vì F nằm

HCE BAF

  900

DAB DCB 

HCE BAF

I

H

F

E

B A

,

E F

CH || AB

.

AC

2x y  5 0

CHAD

FAC

 ; 2 5

F a a  5

AF CE 5

3

a a

  

  

5 5;5

a  F

Trang 7

ngoài đoạn AC)

Với (thỏa mãn) Vì

0,25

BF qua F và nhận làm một

véc tơ pháp tuyến, do đó BF

có phương trình: B là giao

điểm của và BF nên tọa độ B là nghiệm của hệ phương trình: 0,25

Đường thẳng DE qua E và nhận

làm một véc tơ pháp tuyến, DE có

phương trình:

Đường thẳng DA qua A và nhận

làm một véc tơ pháp tuyến, DA có

phương trình:

D là giao điểm của DA và

DE nên tọa độ D là nghiệm

của hệ phương trình: Kết

luận:

0,25

Câu 9 (1,0 điểm).

điểm

Điều kiện xác định:

Phương trình đã cho tương đương

Với điều kiện ta có:

0,25 Mặt khác, áp dụng bất đẳng thức Bunhiacôpxki ta có:

0,25

Từ đó ta có phương trình tương đương với:

Vậy phương trình

đã cho có nghiệm

Câu 10 (1,0 điểm)

Vì là các số thực dương thoả

mãn điều kiện nên ta có:

 

3 3;1

a  F 1; 3

AFECE

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(2; 4)

EF

2 5 0

xy 

5;0

B

(2; 4)

EF

2 5 0

xy 

(1; 3)

AB 

3 5 0

xy 

 5;0

D

5;0 ,  5;0

7.

-1 x  

       

2

7

-1 x  

x  3  2 x  1 7    x    4 4

x   1 7  x 2    1 1   x    1 7 x   16  x   1 7  x  4

  *

x 3  2 x 1 7 x    4 4

x 3.

x = 3.

, ,

a b c

1

1 1

a b c

Trang 8

Ta chứng minh:

Thật vậy, ta xét :

(luôn

đúng

với )

Do đó :

Chứng minh tương tự

ta có:

Từ đó ta có:

0,25 Mặt khác ta lại có:

Ta được:

+) Xét:

Suy ra

0,25 Đặt

điều kiện

Khi đó

Xét hàm số trên

Dễ thấy

liên tục trên và

0,25 Vậy hàm số

nghịch biến trên

Từ đó ta suy ra

Vậy khi

-

3 3

2

3 3

a

2 2

3 3

a

a

3 3

abcab bc ca    a b c

3 3

ab bc ca

t  0 ab bc ca    t 1 

3 3 2 2

P ( )  t 3 t 3 2 t 2

f t   t 0;1   tt

( )

f t

 0;1 

2

f t  t  0;1   tt

 0;1 

3 3

3

a b c  

Ngày đăng: 29/05/2016, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w