1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Sổ tay công nghệ chế tạo máy chế độ cắt –tính toán chế độ cắt

210 270 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 210
Dung lượng 38,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các kệ sô điều chỉnh k^; k_p ; k,.p phụ thuộc vào các thông sô' hỉnh học của lưỡi cắt và lực cắt thành phần khi gia công thép và gang... Khi bào phảng, bào rãnh, cắt đút tốc độ cắt V đư

Trang 1

GS IS NGUYEN Đ Á C LỘ C

PGS IS LÊ V Ả N TIẾN

PGS IS NINH ĐỨ C TON,

Trang 2

Gs.Ts Nguyễn Đắc Lộc Pgs.Ts Lê Văn Tiến

Pgs.Ts Ninh Đức Tốn Pgs.Ts Trần Xuân Việt.

S ổ TAY CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

Trang 3

sổ TAY CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY ٠ ■

،l|٠ > 2 (IN LẦN THỨ BA)

Tác giả: Gs.Ts Nguyễn Đắc Lộc.

Pgs.Ts Lé Văn Tiến.

Pgs.Ts Ninh Đức Tốn.

Pgs.Ts Trần Xuân Việt.

NHÀ XUẤT BẢN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT

HÀ NỘI 2003

In 1000 cuốn khố’ 16 X 24 tại Nhà in Báo Người Hà Nội Giấy phép xuất bản sô : 113 - 291 do Cục xuât bản câp ngày 27 - 1 - 2003.

In xong và nộp lưu chiếu quý II năm 2003.

Trang 4

1 Cìinịỉ các bạn dục !

tập “Sổ tay cOiig Iighệ chê' tạo mily’’ tập 1 và tập 2 dưọ'c !

« ;

ệt cùa các bạn dọc gần xa

؛

0' 0

sụ' hưỏiig triig nhiệt l قاا'

đã ٦

i bổ sung !Igay để bộ Sílch du' 0 'c hoàn thiện, phục vụ dắc

؛'،

cbn thiCn p!i

c cơ quan, nhà máy, các cOng

؛؛

liic cho víệc nghiên ch'u và S٤l!i xuă't ờ c

èn quan dê'n thíết bị cơ khi,' dặc biệt là phục vụ cho cOng tác dào

n d ọc

؛.،

của Cííc b

Ttiy nliiên do sự pliíít triển nlianh về klioa học và cOng nghệ nên

١o ttiínli kliOi Cíìc thiê'u sót về c،c mặt.;kliOng tliể n

Chúng tỏi luOn mong nhận dược nliQ'ng V kiến dOng góp cíia

c dồng nghiệp dể bộ s،ch dược hoàn thiện hơn Síiư mỗi

؛'،

c ١

Trang 5

L Ờ I N Ớ I Đ Ầ U

c kỹ ihuậl đana phát Iricn viVĩ mộl \ốc đọ vfi(Hiện nay khoa 1k٠

Virc 1 ٦ آأا

1

١ i VC lai cả cấc)bão, n ٦ ana kii nhữna ìợì ích lo ỉứn ^ho con ngu ٠

11 ÍZ của nhAiì dAn, LĨể hoà Iìliạ|)(tinh thần và vật chat Đổ 1ІСІПЦ cao dch SC ٨

cOnu n!ìU các lurớc vào sự phát tỉ.iển chuna của các niJ’cjic trona khu V11'C ١

Оапц và Nhà nÌ.fó'c ta da dồ !.a n ٦ ục tidu ironie !ìlifj ٠ ng nam tó.i

ﻢﻟﺎﻗإ, ٤

٠١ و

'

ا ١ اا ١٧

! Л)пц nahiệp hoá và lìiộn dạ.i hoa díít)Muốn lhụ'c hlộn иС١

٩uan tam p!iál li.ong nhû'nc nahnh cần

пи tỉ.ong vỉệc s^n xufil I.a cAc thiíl bị ١

٩ u^)'c dân, lạo

ا

0

أ

i naành kiíìh(cỏna cụ clìO mc ٠

!)

١

( chúna tdi bidn so()n CU ,

ئاا ٠ ا

1 ' Nhằnì dáp ứna ydu cẩủ cdíìa nahệ c h i lạo máy

١ n c d c c h u O ’ n a - P G S P T S N g u y ỗ n Đ ắ c L ộ c b i d n s o i

8 , 6

ấ n b i d n s o ٤ u i C ÍÌC c h u o n a

؛

P G S P T S L e V ă n T

2

п b í d n s o ^ n c h u a m a ( P G S P T S N i n h Đ ứ c Т с ٨

7

,

á n n a O n h (.) C , đ ổ á n t d l n a h ỉ ộ p c h a h o e s i í ì h , s i n h v i d n

ااا'ر 1

d à o

ي 1١

١ i kỳ mà khoa h(.)c cona nahC' )liAi)bản trona th Đưcyc xu ٥

na trhnli khdi các thidU sốt )

٨

( thay dổi liên tục nồn cudn sách này cd thổ kh

c li (.؛

’ các bạn d(3ng nghiệp dể lần xuAt bản sau, cuốn sdcli du

؛ ااﻻ

! Các ý kíốn xin gửi vồ Nhà x u ắ ban Khoa h،.)c và Kỹ

Ti'ần Hưng Dạo, Hà Nội

Các tác giả

Trang 6

CHUONC; 5 СНЕ ĐỘ с л т

/E Ϊ/Λ 7 / TOAN CIÌẾĐỘ CAT

E Klìái niçm chiin«.

Cấc so liệu VC chc độ cat ỏưạc ціаі 11 ا؛ي ٧ du٠ ới đây là các ihoim sd

اا

١

ا'ا chc độ cắt klìi cỉùnc cấc diiim cụ 0 1 اة bcUìu tlicp uid) v^ Ικ.γρ kim cLínu; cdc' thonc sd hìiih lì(.)c cda Ị)hẩiì cát Ік.ур lý؛ mài sác bciim da mài kim cu٠ ơnu ا ' 1 ٦ ا ) hc/Ị) kim cứnc và Ьапц cki mài cnbo cho dao thdp ei6 ٠

Khi xác d ٠ !!ih cdc ycu tb cha clìcd ộ chl іши’сУІ ta phhi tíiìh l( ١ i các dặc diciiì cia сопц, loai và kíclì lhii٠ ()’c cha diinu cụ cht, vật 1 ؛ اا . إ ch ؛, phẩJ١ ١ cắt, v؛)l 1ي ؛ اإ Vc ١ i ti.ạim ihhi cha Ị)hỏi, loai vh tìiih ti.ạiìu cha lliicí bị.

Chc ycu td ch ؛ chc độ chl Ііиі4 ١ ١ тг dü.c.yc xác d ؛Jỉh ihc() l!'ÌJ ١ h tụ’ sau dd\ :٠ ﺀ

(0 C liic H s d u C (1 tt١ m m ٠

Khi (^ia сопи thb l؛(y ílico khh папе Ι( ١ π lìhríl cha l, bằne tohn bộ Іич.Уііе dư eia c'b!ie hocic là [)hrìii К'уп Iu4 ٠ ne dư؛ khi eía cbne tiíih, chiổu sail chl phụ thu()c vào yhu cẩu vc di) chínli xhc kíclì lhu4؛c và độ nhhiìì

bc iiìạỊ ela cbne.

1 ١١ ا أ أ 'أ )'ا ١ إمل c l u i x (1(10 s , m m ỉ v ( ) i ì4٠

Klìi ẻia C( ٨ )ne tlib, dưc/c lh'y ihc() 1и'(.)’пе chay dao \ớn nhht cổ thổ,

xufii !)l ١ hl lừd() cUne vũ'ne vh dc) bổn cha hộ lliốne cbiìe nehộ (nìhy, ẻá,

da (١ va chi أ؛ﺎﺛ ' أ gia cỏne )١ C( ٨ )iie suất cha n٦ áy١ đ() bồn cú'ne vững cUa mhnh h^.yp k؛n٦ cứi ١ e và chc yíu \ố khhc؛ khi e ؛ư cỏng tinh thi phụ thuộc

vào cfí|) chíi-ih xác vhu cđu và d() nhán٦ bổ n ؛ ٦ l eia cbiìe.

( ' ز Τ ( Λ )'(' đ ỏ I '(1ĩ ١'', ѵдпц [) Ι ίή ί

т( ٦ 'с d() nhy du ٠ (.yc línli toán thc() C( ٦ ne thức ihiic nelìiẹm Cho trử cả

các di.ine eia cbne V cỏ daiie tdne ٩ uál sau':

c = - : : b :, " 7٦ '" اا ٠4 اا ' (!)

liệ si') ; 111, X, y - các số Iiiữ ; T - CÌIU kỳ bcii cLiii tíụiiỵ cụ cắt

, -

( ;

lixiiiü Сі'іс hililii

٧ ي 1 اا 1

؛

١

ذ ؛ ٤

cbii idc

, ٢ '

, của s, 1 اة

|, thcti V

c Klii dd lốc độ cdt tln

it cdc hệ số

؛.

tiiy 5-l

؛ b

).

٩ -.

٩ -

bảiiử (

؛, của bề mặt phồ

ت ٤ ا-اأاا 1

h( số pliụ tliuộc vào lliih -

vật lỉệu dụiiư cụ cắt (bciim

ى،ﺮﻟاﻹ 1

sd phụ lliuộc vdo clidt

اا 1

-ku ٧

Trang 7

Ịو

Gang xám

( kKíV■:

1 9 0 ٦ﻢﺛV/ / / ) ٠;

'ly

(jangcleo

( kxu· :

١[ / / / ) ) ^

lly

ơị< - glớl ỉiạn bén ^ủa vật bệu gia اذﺔﻟا٤ﻢﻟ:111ذ - (lộ cứn^ của v(it اﺬﻳاا gia C(٦ng

- hệ số điều cltỉnli plỉụ llìuộc vào اةااالا1 llicp l!ico tíibi uia C(٦I١C: npciíc số 11 ih c!io l٢()iig IxiiiLi ١-2

í I١T ii Ổ؛ b ề i i T , p h í t t

Tuổi bển của dụiiỉi cụ là llibi uiaii 1 ؛ việc cUa اااا ا 1 ا ! ااﺀذ cự cắl c,n١ lới kbi mòn, nổ đuitc đưa la ch lừng l(.)ại nia cbng klihc I ilta u , phụ ll١uộc vào diổu kiện cùa từng tlụnn cụ cắt Klii nia conn bằnn nhỉí.u dụ!١n cụ (bộ ciao) lliì tuổi bén T được lấy tlng 1 ةاا Nó phụ tliuộc t!'u'،۶ c 1 ااا vho số du!in CL.)

tlổnn tliời làm việc ١ tương ٩uan thời nian cắt với thời nian cùa bưcíc cbng

T cũng cần thiết tãnn اةاا cùng vứi việc Ihnn số mdy.

B ả n g 5 -2 H ệ sô đ iề u c h ỉ n h k„ v à c á c SÔ ÌUŨ rty tr o n g

tO n g t.l ١ ứ t tínli l ١ ệ s ổ t ủ a t.liCp g ؛.a tô» ١ g líMv t l i o t ١ - ٥ í ١ g hà ٠ ١ g 5-1.

١٠cij

C-ةو

· |

١٠

'zh Cm

ciOiti - I ١ )، ١ hp(lc ٠ i-n ltỏi ٠ ١١

Trang 8

(ticp bài IU 5-2)

B a n g 5-٠٠5 Hộ s ố điều cỉìĩ nỉì k^ỊY p hụ thuộc vảo tinh cơ lý của thóp và hỢỊD k im ١ ٠ ٠

cỏ đ ộ bân n h iệ t v à c h ô n g ă n ììiòn tro n g cô n g th ứ c t í n h tô c đ ộ cả t.

B ả n g 5 -4 H ệ sốđicÌẮ ch ỉn ỉì ksỊvpỉ^y th u ộ c v à o t í n h cơ lý

c ủ a lìỢp k iiìi đ o n g , n h ô m ti'onq cô n g th ứ c t ín h tố c đ ộ cat.

Trang 9

Bảng 5-5 H ệ s ố đ iề u c ỉ ìỉn ỉi k,w p ỉiìỊ tỉiu ộ c vào tin h trc iìig bc lììC it p ìiô ì

tro n g cô n g tỉiứ c tí ٠ n ỉi tốc độ (: ấ t

1٦ ! ا1ا ttang bỏ ٠i!al pliồĩKhồniz vO

Bảng 5-β٠ H ệ s ố đ iề u c h ln ìi k „, p h u tỉiu ộ c vào v ậ t ì/iệu CIJCI d u rig cụ ccit

tro n g cOng t lìiíc tí.nh tốc độ cOt

1,2

ΒΚ6

0 ٠8.٩

ΒΚ8 (),83

Tniid ت T k.n

Còn khl phục vụ nhlổu máy Ihl:

T عا،،ﻞﻟاا: T L'ﺀ٠ KTC

Trong dd: T- t'uổi thp ekrì hạn của dụne cụ, phút.

knT - hộ SC) iliiiy đổi chu kỳ bổn the،) S(T) dune CỊt ddne ihCíi Jàn3 việc (b ؛ ne 5-7) ١

k ٠ ^- hộ SC) ihav dổi chu kỳ bền Ihet.) số máy done ihcyi làm v؛ệc (bane 5-8).

B k g ٠٦٠ ة H ệ ٠ sô tlra ,-١? đ ổ i clru u؛>r bền ỉi.rii tlì.co ٠ sô c lu ìtg CII

d ồ n g t ١١- ơt là m uiệc ồ m ứ c độ t a i tro n g t r a n g b irih 1'CI d ồ n g đ ề u

ưn viêc

؛

1 - Khi lải liọng dOng dốu Itệ sô' k-|٦: liu١g lên liai litn.

2- Kill tải trong cO mức độ kltOng ddtig ا1ةاا k'm till 1ﺎﺟ sổ٠k-n- gĩảiii di 25 3 ؛ ()٠ زز

Bdng 5-8 H ệ sô th a y đ ổ ì ch u k ỳ bền kfjv theo sô incíy đ ồ ìig th ' ấ là m v íệ c

Trang 10

c'citP (' ٠

١ i la)Klii lírih toan liii cat, nau ٠

mcn XL)ắJi Mx li'C'n trục clìính

)

١

('

٦ n ١ a s LI fit cắt ticii hao Nc và m)no xấc định c

cLia !lafiy Quan hộ vổ l^fc cắt đircrc linh ihco coim thức' ihLi’c nchiộna, các hộ số

H ệ sô d t , ềi.i

.

lư ớ ìig efiCL ucit liệ u glcL co n g ti'o n g co n g t . lì.ức tí . u li . liíc cCit

Sc)'iiiũn klii xác (ỈỊiìli

k!i(١an ٢ ( ١!ا.ا và klìocl [>/ khi phaylhcpcaclx)nv'ailicp

0.750.750.750.75

0.50.50.50.5

(uiimxain k'NlP - ỈỈIìỴĩ

100

0.40.55

o.o

0.6

1 00.55

Các số liộu cho trong baim chi' đổ linh lực C'؛it ti.ona cdc dỉổLi k.iọn

ccoim lìgli^ cụ thể (cliiổu sau cắt 1 ؛ 1٧ ’ ا.ﻺﻟا ٤ ئ chgy dao S; chiổu I'()na phay B; V V) ccbn tlìụ'c sự n٦u(؛ ٨n cổ h؛^u cjufi la cẩn phải xác d!nh nì()l loai cdc yếu lố khUc

Các 1إ ا sổ cha chUna phụ lhu()c vào các diổu ki ١ ٠ ؛ n cắl lliLfc 1 ى vfi ta nh(in du'c.^c bane each nhfin V(١i hC' sc٨ ) d؛ổu chinh kp- hộ sc٨ )/ díổu cliỉnh tổne 4uál, phụ

tlìuộc vfio sự thay d(٩i so V(5i diổu kỉộn cắt li.one bảne vfi là lích số cùa n٦ộl loỉ.it các hẹ số.

Quan Irc^ng nhfit li.onẻ các hộ số dd lfi k٧p- hộ số phụ tlìuộc vfio chfit

lư(.)ne cùa VỘI líệu eia cdne, dưc^c e؛(؛i ihỉộu li.one bảne 5-9 dUne cho Ihdp vfi

gane, b^ne 5-1 () dhne clìo h(.rp kina d(5ng١ nh(5n٦.

B a n g 5 -1 0 H ệ sô đ iề u c ỉiỉn ỉi k\Ịf, d u n g c h o ỉiỢp k iin đ o n g , n ìiô m p k i í th u ộ c và o

cli.Cit lư ợ n g c ủ a ٧ ậ t liệ u g l a c ô n g 1.1'o n g c ô n g tỉvức t.ínli U/c cất

Trang 11

riộii

.

c O C h i e u s a u c ü î î j i i m

.

ذ ٤

’ أﺮﻟ ١ ا

‘ ااا.ل

؛.ا ا

؛ 1

ا'

’ ا؛

؟ uiilni di so vi١i bu١ ا٠

ula cdnu Ka

(ا ٦ لا

Klii d() Iiliáiiì bổ

.

١4 IIIIIÌ ()

ب ١١

()

= lliì l

m m l clii.iy d iio ( tin'(')'c t iế n ) s ١ ااا'(ر'ااﺈﻤ ﻟ

1

٢ ااذ

1

ا

! Klii líộn llid llil liiy llico kill niliiu clio

â€) bcii cUa Iiìiiiili ilao cắl vò dọ ihííiiu cdiiu nuliộ١

ﺎ ﻳ

1 di) cii.nu VÛ’IIU n٦ổy١

da.o

uid

'ارا ٧

ا آ

nuoài llid

ياا

؛ 1 Lưi.^iu clii.iy dao s klii

5-12 bilnu

l klii lỉộii llidp

5-15

CÙ’IIU dưực uidi lliiộu ở bilnu kin٦ ا

'!

ﺎ ﺑ

1 bổn của n٦ảnh

٠iìu cliiỊy dao nuanu [iliụ lliưộc vho(Klii lỉộn ihiih và cắl dứl lliì 1li’c

kícli ihưhyc chii iSnh vh diidnu kínli uia cdiiu t của VỘI lỉộu uia Ci5nu٩

١

مل ١

1

Iiịianu cUiiu Iiliu' klii

؛ Iiuoàỉ di.)c V

ياا

؛ 1 Klii

: đưcirc linh llico cdiiu lliức lliực nuliiộiiì

k

_.

ا ١ (

: định liìnli lliì llico cdnu lliù'c

ياا

؛ 1

Ti.ị số Iruiiu binh cùa luổ

5-17

chc sổ mu x; y và m du'i.)c clio ở bhiig ;tiị SC) diồu chinh G ٧

؛

phUl

k\iv phụ lliiiộc vho vội liộii uia ؛

Hộ sỏ' kv la lícli sô' cha nliiổu hộ số

v phụ lliuộc vho linh li'anu bổ niộl clio ớ bi.nig،5-4: k ٠

؛ 1 - 5

k ٧ v phụ llìuộc vào vậl liộu dụnu cụ clio ờ bảiiu 5-b

bhnu 5-7 và k.rc cho ử bíinu 5-8 và llico gốc nuliihng các hộ sổ kj ١ u cho

.

5 -18

binu

ئ

cho chinh k(p và bán kinh dinh dao k٠

Víộc lỉộn liiìli iiKinu li.ỏn n٦ay lỉộii cứ n٦ộl logl các d^c diổni kií-ác

chc máy

أاةاا

) cưưnu n٦

؛ nadnu (lỉộii bằnu dao k

5-13

Xcic cao và lốc độ nhanh cho l'iûnu iV bhiiu

٠)

11

Trang 13

ؤ ح

<ﺔﺑ٠ 4 ت ا

ؤ 'ة ة /ة

о

ج ة

ت

<ﺔﺛد

ة ٠ ب

ح ٠

ج ٠٩٠ ة

ي ة ٠

١Ь '.د ٠ Р

؛ S

<

ﺔﺛ ٠ ذة ٠

ج

٥٠ ة'

؟

ρ ١ خ

ﺀ'؟.

ح ن ٠

لة ١ ة ٠ 0 اة ٠٥

ة

12

Trang 14

ị^an g ة٠1 ٠ؤ٠ Lĩ/Ợ ĩìg c ỉiạ y d a o s , in m ! vbììg, c ỉio p ỉìẻ p th e o đ ộ bền c iia I iiả n h ììỢỊD

líiìri ا ؛, ا ١ ا tiệ n tlic p ccLcbon b à n g clcLO cógbc ììg ỉìie n g cỉií ٠ nỉi cp: 4f)0.

!!!!!،

١ا'ا

!ﺎﻛا

Z

ا()

٧

ﺎ ﺋ1

( ' sồ

ا ا

vào

،ﺢﻟاا1أ

của ih c p, các gia trị ỈLR.nm cligv (la() s Iio iig bảng cấn (lưa

I

ب70

«

=

bln

٩ئ:

0١٩

^'،

870

M P a

ب0

^=()د٩4()

M P a; 1,() bln

(>

ب

() Ob

ت

1

^

c liỉn li 1,2 bill

.1,0

số

ب٤ا1

vc)'j

اةاا1لا

=

p = ()0^v ỉ، 0 , 0 b lii (p

( اا ١1

900ب(.)()7

=0

vS (lUnc de cia cOnc Ihcp C(') G [ i

;

C(4n dbi = sC) b١

؛11

lư(.)'ng c lu v (lao s cho Ifonc banc nliân với

اأ-؛

cia

ا'اا٠0

^ IPa.)7

=

sổ' b

؛11

١i)nc clia y (lao s c lio Ijonc bi١nc nlihii V

'١(

ب900

u

؛

٧í)t 1ì cia cOnc'1'liềp cacbon, Ihcp liọ٠p

bim vd Iliép dUc

1' K ill cat rãnh Irer vật liệu dặc, dường bính lớn hơn óOnun, bhi dao d ĩ đôn gán lăm ch i tiếí blioảng

2- VỐ.1 thép cacbon dà tôi ١ thì giá trị lượng chạy dao s trong being cần giảm di 30%

K h i H R C < 50 và 50% k lii H R C > 50

3١ K h i dùng (lao ti؛ n láp trôn, dáu rồvonve thì giá trị lư(؛mg cluạy dao s ư ong bảng dược nhân với hệ

S() 0.8

13

Trang 15

B a n g 5-16 LưỢĩìg chạ^Ị dao s , mm ا u'ong> khi tiệì\ diìiỉi b ١uìỊi.

;cLfnc

dược dìing cho firopliin sau và

B a n g 5-17 H ệ 4.(3 С у 1'à ccíc sô m ủ troiìg côĩìg tìĩíỉc tín ìi tốc độ cắt

klii g ia côìig ba n g dao tiẽn

'1'ﺬﻳاا dcx: ngodi

công tli(.؛،;،

> 0 7

)MPa42(.)220240

0,12

0,20,220.42

(.),21

vS<!

0.20,12

().()()

0,200,22

70(.),0()

0,40,2

0,20,4

)n،zg an grèiìỉiỉ3 l2 (

s < í.١4

S > 0 4

٠)2172-12

0,1212

ا

0

0.2042

ا

0

0,20020

nil 1-113 10

0,12

Í) — 140 (.),2220

أ

(.)(.)(،)

MPa, 1113(.),12

< 62;

(-),220.20

0,28

14

Trang 16

_) 7 ticp háng ·S-I (

.اا1اا1

!

١11أ؛ااا'ا

؛ا(د

اا'ا

ا

!!

،ا

!!

ا

؛اا

٠l và llitg ÍỈLÌC kli۵iig (liiiig tiling tllcli iron ngiiội t)aiig ti(

١iic llitj) caclx)!! llitj) cliỊtỉ k!ii')c

ii cliinli (l١g

،؛'llii Iili;'،n Vt')'i hậ sC) tli

\ (K() Irdii cgic

ا ٦ اﻷ ٤

Kill cia cdiig

ا د !

C ác l ١ ệ s ố t l Ì ề u c liìn li ,

1١ ء.أ.اا t.,'OT١ g c.ô١ ig tli.ứ.c

-! i 'h i línli cho ckui h.inc llicp ,eió

B a n g 5-19 c /ì ế đ ộ cắt khi tiện tink mỏng vù tiện trong.

gia ct٦iigا

أأ1(

أ ز أ1(

ل اا4ا1

أ آ0)1

149اذ

ا ا ا ا ا ا2ا ٠

- ( )0.1

=iiic i'، ll

2-Hư('x: ciil iriít^c có

ة

1 ا

٧ اا ة

اة

c' clộ (؛

) him ciifim hằng dat

21 - ٩ hang

t llico liưứng kinh Py

؛،

độ cùa niity; lực cắt theo hu' 1 'ỉ'.g liiíp tuyCn Pz; lực c

và lực cắt theo hưứng liục Fx

.

rãnh

أ؛ياا ,

أ؛ياا

15

Trang 17

P,,, ١ = 10 C٠> l١ SW-Mcp Khi lien rành, tiên câl cîûl, tiên dinh hinh th'i t là chicu rông cùa lirOi

c à l.

Hê sô' Cp và câc sô' mû x, y, n dng v٥i tCrng dieu kiên gia công eu ihc

và cho lùng loai lue cal vhành phân duge gicü thiôu à bàng 5-22.

Hê sd dieu chînh kp là tich sô' cùa môt loat câc hê sô

(kp = Kj،jp.k(p.kyp kYp.k>.p.k١.p), phu thuôc vào câc dieu kiên cài eu thé Giâ n i

cùa câc hê sÔ này duge giôi thiêu à câc bàng 5-9; và 5-10 và 5- 22

e) Công suât cât N kW.

Công suâ't cât duge tinh theo công thùc sau:

N = P z V / 1020.60 Khi dông thôi làm viêc bàng môt sô dung eu cât thl công suai duge

xâe dinh bàng long câc công suât cùa câc dung eu riêng biêl.

Chê' dô cât khi tiên thép dâ tôi bàng dao hap kim cùng cho trong bàng 5-20.

B â n g 5- 20 C h ëd ô càt khi tien thép dà qua tôi

bàng dao tiên gàn mành hdp kitn cüng.

2- Tùy theo câc thông sô vé dô nliâm bé mat mà giâ tri toc dô cât V trong bàng cân phài nliaii \ôi lie

sô dieu chinli: 1.0 klii Ra = lOpni; 0,9 khi Ra = 2١٠١)j.ni và 0,7 khi Ra = l ١25)ini.

3- Tùy theo mâc hçfp kim cung giâ tri tôc dô cât V trong bàng cân phài nliân vôi hç sô dieu clunli k،,١

Trang 18

B ảng 5.21 Chế đ ộ Cắt k h i tiện n goài và tiện tro n g

b ẳ n g d a o tiện g ắ n m ả n h co m p ô d it trên nền n itr it bo.

Bảng 5.22 Các kệ sô điều chỉnh k^; k)_p ; k,.p phụ thuộc vào các thông sô'

hỉnh học của lưỡi cắt và lực cắt thành phần khi gia công thép và gang.

ctrng

кфр

0,94 89 ا 0

ữ ١٦٦

50 ا 0

0,98

1,0 0,71

1.0 27 ل,

1,6 1,0

ا 3

0,85 65 ا 0

ا, !

1,0

إا ٠٠

، ﺀ؛

Trang 19

ة ١٠ ﻪﻟ ئ ق ق هد

ل ة ١

о ٠ ة ﻪﻟ ﻢﺑ ﺢﻳ

ﻵ ١ ة

<ο ح

G ٠

دة0 ' ٠ ٠٠ ٠ ﺊﻳ 4

؛ ﺀي ل ٠

ﺎ ﻓ

Ы}

q

ﺀؤ ة

Trang 20

3 Hào, xọc.

a) Chiêu sâu cắt t, UIIU.

Trong tất cả các dạng bào, xoc, chiêu sáu cắt t giống như chiều sâu căt khi tiện.

Khi bào thô luọTig chạy dao s được chọn và lấy giá trị lón nhất trong bảii 2 5-11; 5-12 và 5-13 theo chiêu sâu cắt, theo tiết diện thân dao và

dộ bền của mảnh họp kim; khi bào tinh thl lấy tho bảng 5-14; khi bào rãnh

và cắt đúT theo bảng 5-15.

،·j Tốc í/ộ cắt V , nilpìt.

Khi bào phảng, bào rãnh, cắt đút tốc độ cắt V được tính theo công thức aiống như khi tiện có thêm hệ số điều chỉnh ky„ phụ thuộc vào tải trọng va đáp Giá trị của hệ số điều chinh ky„ theo loại máy được giới thiệu dưới đây:

B ả n g 5-24 Chế độ cắt khi hào phẳng chi tiết gang hằng dao rộng hản gắn mảnh BK8 trên máy bào giường.

m،ật gia còng١m"

Số bước gia công

Trang 21

ادر LượtHỊ chạy dao s, nimlvòiuị.

Khi khoan lỗ thOng thường ta chọn lưẹnig chạy dao 1 ١ اﺆﻟ nhất cho phép theo độ bền của mũi khoan (xem bảng 5-25) Khi khoan rộng lồ,

lư ^ g chạy dao có thể tăng lên gấp doi so với khi khoan Còn khi có các yếu tố hạn chế, cản trờ thl lượng chạy dao khi khoan và khoan rộng lỗ lấy bằng nhau ChUng dưọc xác định bằng cách nliân các trị số cho trong bảng 5-25 vớỉ hệ số diều chỉnh phù hợp dược chỉ ra ờ phần chú thích cíia bảng.

Lượng chạy dao khi khoét dược chỉ ra ơ bảng 5-26, cOn khi doa ở bíhig 5-27."

kw٧ - hệ số phụ thuộc vco vật liệu gia cOng (bảng 5-1 4 -.5؛ )

k„v - hệ số phụ thuộc vào vật l ؛ệu dụng cụ cắt (bảng 5-6)

k|y - hệ số phụ thuộc vào chieu sáu khoan (bảng 5-31)

Khi khoan rộng, khoét các lồ dUc hoặc dập, cần phải dưa vào các hệ

số diều chỉíih bổ sung kyy (bảng 5-5).

20

Trang 22

(l)M ôm c'ỉi xoắn M١, N.riì vủ lự(' chiều trục p^, N.

Mònien xoắn M١ và ỉực chicLi trục p٥ được tính theo còng thức :

Khi khoan rộng và khoét:

vật liệu gia cóng và được xác định bằng: kp = k^jp

Trị số k١١p dùng cho thép và gang cho trong bảng 5-9, còn dùng cho hợp kim đồng

và nhổm thì ở báng 5-10.

Để xác định mòmen xoắn Mx khi doa, mỗi một rang của dụng cụ có í!،c tính như một con dao tiện trong Khi đó mỏmen xoắn M١ của đường kính dụng cụ D tính bằng N.m theo cóng thức:

،

Ò

rftng doa

١

؛ vòng chia clio s

5-23 Cííc hệ số và số mũ xem bảiig

N e k W

،'،؛, ر '،،،؛

١

hơp kim dong, nhOni í

ỉ - a o chiểu s،âu lỗ: 1^5D٠thìk|, = 0 , 9 7 > 1 ؛D thi k.s = 0,8; ỉ < lOD thi ku = 0,75.

21

Trang 23

B ả n g 5-26 Lượng chạy dao s , mm! vòng khi gia cồng lỗ

hằng dao khoét thép gió và hỢp kim cứng.

chính xác 12 Muốn đạt được độ chính xác cao hơn (cấp 9 ^ cấp 11), cũng như khi gia còng lỗ để chuẩn bị cho nguyên còng doa tiếp theo hocậc để cắt ren bằng tarò, cán phải đưa vào hệ số điều chỉnh k 0 ١7 = ؛؛.

B ả n g 5-27 Lượng chạy dao s , mm/vòng khi doa lỗ thô

bằng mủi doa thép gió

»O rỉ 0 ri A

o

،A ri A

،o 0 r٠ ٦ A

ц yn

ơS A

o

Ô

١ /ì A

o 001

Gang HB<2(X) và

1- Lượng chạy dao cần giảm đi khi:

khi doa trước khi đánh bóng hoặc “khôn.’ lỗ, bằng cách nhân với hệ số điều chỉnh k.0,8 = ؛ b) Doa tinh sau doa thô đạt độ chính xác cấp 7 độ nhám bề mặt R٤ =0.4 -f6١8 ịim, bằng cách nhân với hệ số điều chỉnh k.0,8 = ,؛.

c) Khi phần lưỡi cắt cùa đoa là hợp kim cứng thì nhân với hệ số điều chỉnh k،.0,7 = ؛؛.

22

Trang 24

؛ ajig I٠èi١

^

حاأ

؛ 1 Vậĩ ciit ذ 0 '

0,2

<

2 ا 0

>

ة

7.0

I 9-8

<0,3

>0,3

Hop kim đồng 0ا độ cinig

trung binh (HBlOO-140)

ا

7 ) 34,2

21,8

3

ا

25 40.4

0,40 0,50 0,25 0,45 0,25 0,45

0,70 50

ا

0 0,45 0,55 40

ا

0 0,30 0,55 40

ا

0 0,30

KhOng

CO Khong

ه ' ا س

0 ﺀ 2 ه' :؛

'

_

.5

ل

,0:

c h u ìh k ụ

5-2 ^

Hệ sô Cy và các sốrnũ trong cong thức tinh tốc độ cắt

P6M5 BK8

16,2 lOS

ا

0

0,20 25

P0^I5 BK8

23.4

و

56

0,25 0,5

0.1 0,15

0,4 0,45

25

ا

,' 0 0,4

KtiOng

Doa Khoan rộng

PoM5 BK8

15,6 109,0

2

ا

0 2

ا

0

0,1 0

0,5 5

Cang rèn HB150

PÓM5 BK8

34,7 4

ا

77

0.25 0.5

0,!

0,15

0,4 0,45

0,4 0,45

0,125

23

Trang 26

oo гГ го

со ro

j

d oo

t t

CQ X

/Ci

ح

ؤ 1 ا

Ü

د ٠

ﺀ.

о

١X٥

С

٧ /

ة

C З

ق٠'ج ة

3

и

٠ هﺀل

с

م

3 ﺀ

rn

٥

>ﺔﻫ٠ ذى

٥ ﺔﺑ

^١٠

ﺦﻧ

1

'P

ى ٥

Ç

٠ρ

ﺀ ع

ت٠С

٥

С

3

؛ ٥

ﺎ ﺗ٠

о

ﻲﺒﻟС

/ت ب ة ١

٠٠ ٥

ي

٠ ق

٥١§

ﺀ٠ ﻷ

ذ

25

Trang 27

Kích thước của dao được xác định bằng kích thước bể mặt gia công

và chiều sâu lớp kim loại cần cắt bỏ.

Để rút ngắn thời gian gia công chính và tiêu hao vật liệu để chế tạo dụng cụ, đường kính dao phay được chọn theo giá trị nhỏ nhất có thể phụ thuộc vào độ cứng vững của hệ thống còng nghệ, sơ đồ cắt và hình dạng, kích thước của phôi.

Khi phay bằng dao phay mặt đầu, để đạt được năng suất, đường kính dao phay D cần phải lớn hơn chiều rộng phay B tức là D=( 1,25-1,5-؛) B Còn khi gia công phôi thép thì nhất thiết phải bố trí dao không đối xứng so với chi tiết gia cõng: đối với chi tiết gia còng bằng thép cacbon và thép horp kim 26

Trang 28

5

-ig dao phay (hìiih

! ٩ '،

١t clia I

؛ ê't gia cỏiiíỉ theo hirOite c

؛ ؛ Iigaiig ch

؛،

ẻ't gi

؛ dỊch Iigarig clii t

ل

0

ت ﺀ

0 4

هو

Khi phay thép chịa nhiệt và thép không gỉ

Chiền sân phay t và cliiều rộng ph

với lớp kim loại của pliOi cần dược hớt bỏ di khi phay (hình 5-3) Trong tất

؛،

cắt', do theo hưótig song soitg vó'i trnc d

Klií phay mặt dổ،i tli) nhftng định nghĩa này dưọc thay dổi bOi vị tri

١١ )

s \ ’à lượn chạy díio phdt Sp

Spi, = s !1 = s? z n Trong đó: n — số vOng q،،ay cíia dao phay, vòng^phứt

Lượng chạy dao dirợc giOi thiệu clio các loạị phay và các điều kiện

5-38 ب 33 - 5 phay kliilc nhau cho ờ các bảng

V, Uìlplì

ﺀ X

، ١

!

T"' t S ị.B “ Z ‘

c ٧; m؛ x; y; u; q và p — hệ số va c؛'،c số mũ cho ờ bảng 5-39.

27

Trang 29

T - chu kỳ bển của dao cho ở bảng 5-40.

Hệ số điều chỉnh chung cho tốc độ cắt phụ thuộc vào các điều kiện cắt cụ thể:

k٧ k^y k٠ ١ ٧ k٧٧

k؛v١v - hệ số phụ thuộc vào chất lượng của vật liệu gia công cho

trong bảng 5-l-^5-4.

k„„ - hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt của phôi (bảng 5-5)

k„،,- hệ số phụ thuộc vào vật liệu của dụng cụ cắt (bảng 5-6)

íl) Lực cắt P^, N.

Lực cắt được tính theo công thức:

]Q.Cpr'^.Sl.B" z

Trong đó; z - số răng dao phay;

n - số vòng quay của dao, vòng/phút.

Cp và các số mũ - cho trong bảng 5-41

k^p - hệ số điều chỉnh cho'chất lượng của vật liệu gia công đối với thép và gang cho trong bảng 5-9; còn đối với hợp kim đồng, nhôm cho ở bảng 5-10.

Giá trị các lực cắt thành phần khác (hình 5-5 và hình 5-6):lực ngang (lực chạy dao) P|١; lực thẳng đứngPv; lực hướng kính Py; lực hướng trục Px được xác định từ quan hệ lực cắt chính ? 2 theo bảng 5-42: Pyz = ١/ ^ + P /

Lực thành phần Pyz để tính trục dao theo uốn:

bằng dao phaỳ

trụ.

a) Khi phay nghịch b) Khi phay thuận.

28

Trang 30

ةﺀﻷﻵ Lượng 0 اﺄﺟﻻ dao s , kKi phẩ thô bằng dao phẩ mạt đầu,

COng sưất niíiỵ

kW

Lượng chạy dao r،٩ng Sz mtn cho h^ klni cihig

B < 30miĩi ذ khi B > 30nini gíí؛ trị lượng chạy dạ s cho trong bảng cần giản٦ di 30%

2- Gi،á trj lưc^g chạy tlao s cho trong bảng phù họp vớỉ dao phay dĩa khỉ phay n٦ạt phẳỉig và các và'ri lOi, cOn khi phay rilnh th١ s phảỉ gỉản٦ dỉ 2 lần

3- Khi phay tlteo C ílc gỉd trj lượtig chạy dao cho trong bảng thl dọ nhítni bề mặt đạt dưọc

đo gá.

Dao phay

> 10

Dao p Cao Trung bình Thấp

0ﻵ0٠-0٠20

25

ا

0 - 5

ا

; 0 0.10-0.15

(số rang ít) và dao phi 0,40^,60

80 ( 0.60 60 ( 0

ه

0

40ة25

;0

5 - 1 0

٠

Cao Trung bình Thấp

0:12-0.20

O٠0 s ^ 0 l 5 0,06-0.10

50

^ 30

ا

0 0,20-0,40 25

ا

0 - 15

; ا0

20ى2

; ا0

5 - 1 0

Cao Trung bình Thăp

Dao phay 0.08^.12

10

أ

0:06 08

^ : 04

ا

0

răng nhỏ (số rồng nhíi 0.20-0.35 30:15٠

ا

0

0-0.20

; ا0

ều)

0 1 0 (1 5

0

ئ : ا0.0o;o6 ^ ;o8

0.12-0.20

5ا0-0أ0

12 ( 08

ا

0

1- Lượng chạy dao s lớn dùng khi chiều rộng và chiều sâu phay nhỏ; còn lượng chạy dao s nhò dùng kh chiều rộng vầ chiều sâu phay lớn.

2- Khi phay thép chịu nhiệt và thép chống gỉ lượng chạy dao s được chọn giống như khi phay thé|:

cacbòn nhưng kliỏng được vưot quá 0.3 mm/rãng.

29

Trang 31

30

Trang 32

٠ ﻵ-ﺀذاذ L iíđng ١ ؟ ا م ا ل dao S khi pha^ m a t phciiig I١à ا ة ,ا ا tồi

tren ccic ph()i tJicp hcuip Cdc clcio phct]' nsỊỏìi hỢp k im ci'/ng.

120

ا()

ﻤ ﻟ ١ أ؛

١ ا ١ ااpliayl!tép( ا

١ اا ة ١

، اا'ا!

ةclaoاااااز '

؛ ﻻ '( ) 'ااة

ilily

؛tا ١

غ ذ اا ) ٠

yti!ti١

؛،

dungde p!iت

8

١gnyèngiii rp liKmgc!taythiogifr

lliddiroicdung hlii.!lieu idng Jihaynlin t٢én niiiycdd(> ct'rngvii'ng

ز ' ١

؛

١1١ اhillت8liioDg.!laydao

اأا؛ا

2-

Gi(')i han t٢éi١

ngu't.)'clai ٩ (can;c،')ngidi !tail du(','iditnc،!(ingclin riu'()iigh

أ ا ا ا}

1,63-kiti jamviceV 'o 'i liforngcitaydao Sri tiiili thlcU) niifunbe màtdatdiro'cRa= ()>8 ·f

٦ LưỢng dao s (ì١ ٦m ! I١ồng) kh.t ph.ay? tinli mcit p h a n g I١à oấu tồt

؛)a٠١g d.ao p)k.a^ỉ'١3d t (أ ة ا ا ا,, da() pKa١r (ha OCI d ao 3آ3ا-ا 0ا ل. ء.أ ا

D i o p liíiy

d a o p lta y d'،a Idp răiìu

D a o p h a y a il (hep g id khi D , 133113 li'i'y í l i e o v،4r lie u g iil c O u g

T h é p h o p k i i n ; أ1ﺎﺧ ا ) c a c b o n G a n g v،'i h ọ p k itii d O u g ; iih O iii.

ا t'iiay ا- ٢ Iiiav piiay ا anil men CO ciipy uao UI ح أا

liU (con Idc) theo cliiCu sail pliay clio ة ا ( lidnli ١ 3 a.'inh -kép tlieo filiia phdn cliieii sfiLi dien.

het chiểu Sítu

3أذآااأ dieii

Dịc'.h chuyển doc klii phay أ ٠ ﺔﻟا1ا

Khi gia cOiig ihdp cd độ hểi3 cao lioii rh١lirọiig chi.iy dao gidiii di 20 - 40 ٠ ي ﺀ

31

Trang 33

B ả n g 5 - 3 9 Hệ số C y và các sô mủ trong công thức tinh tốc độ cắt khi phay.

Gia côrỉg thép cacbon ơ٥ =

0,17 0,17

0,19 0,38 0,19

0 ,3 S

0,28 0.28

-0,05 0.08

0.1 0.1

0,33 0,33

mặt phăng

Glia công tllép chịu nl

Trang 34

ѣ \ ] 5 * :

Phay

u٦،٩t pli،٩i١g

và νΛ'ιι

؛ І

ا0,1

١

Maîcî.iu ز BK6٠'

Pliaymâtph؛u١g

؛.'ل( cỏ)ig gai'اﻻ ' ١ ذ'ﻻااНВ

<

5ا2

>

0,2

<

2,ز.٢

0,3737ا0

0,13(І.4

0,1947ا019ا047ا0

0,2323ا0

0,140,14

0,4242ا0

٠ - - 85 0,2 0,5 ٠ 0,4 0,1 0,1 0,15١

؛ ph٠

υ'١

Ig h'nth V

0.25

^ 100

в

؛ 0,1

140

0.2 4

: i l

Trang 35

và vấu

!0.33 j 1Phay

rãnh \ ’à

căt đút

Phay rành v،à cắt đirt

car ơ i n

A crữ ، ! ' I I I ٠

·

I l

، ٦ '

-٦ /١0 ، 7 ' 1_ l

■ ٠

٠ r ; 1 1 I Í 0 ، 1 ' I , I ٠

ị Tốc độ căt cho phay mật đầu trong bản؛í được dùnc khi góc nahièng chính (p = 60 Với các (p kh

I cẩn phái nhãn với hệ số k: khi (p = 15؛ thì k = 1,6: khi (p = 30” thì k = ỉ 25; khi ١ (0 = 45 thì k = 1 ١ 1 ٠,

Ị k h i (p = 7 5 ” thì k = 0 ,9 3 và khi (p = 9 0 ” thì k = 0,87■ * 1 Khỏim dung dịch troiì nguội; 2 Có dung dịch ĩrcii nguội

B ả n g 5-40 Chu kỳ bền trung bính của dao phay ( T ).

-B ả n g 5 4 1 Hệ sô' Cp và các sổ mủ trong công thức

ép cacbon c 1.0

jg = 750Mr 0,75

Trang 36

g giuig xán 0,9 0,9

٦ HB 190

0,74 0,72

1,0 1,14

1,0 1,14

ỉg gíuig rèn 1,0 0,95

1HB150 0,75 0,8

1.1 1,1

L3 Li

0.2 0 Trụ, đia,

0

cùn tới giới h،ạn mòn cho phép thì lực cắt tăng lén: khi

1,75 -b 1,9 !ần; trong các ĩmờng hợp còn lại thì tăng lê

ối với thép V،à nhân với hệ số k = 0,25

ợp với dao phay chưa bị cùn (mới) Khi đao gia cóng thép mềm (ơg < 600MPa) tãng lên

Giạy dao thuân

Dao phay trụ đĩa

Ll.1,2

■(0٠8-0,9)

, ngón * ٠, góc và đin 0-0٥25

*٠ Dao phay làm việc theo sơ đổ cât phay tại, khi đó răng ờ mặt đầu không tham gia cắt

Dao phay làm viẻc theo sơ đổ cát phay mật dáu.

ó cát, xé nhỏ.

Việc cắt, xé nhỏ được thực hiện bằng các dao tiện cắt đứt, cưa đĩa, cưa đai, dao cắt, đá mài.

a) Lượng chạy dao s.

Với cưa đĩa, lư؟fng chạy dao s^, với cưa đai và đá mài ỉưựng chạy dao Sp(١ được giới thiệu ờ bảng 5-43.

35

Trang 37

h ) T ô ( ' đ ộ ( ' c 1 t \ /

Với cưa đĩa vìì cưa dai, (ốc độ cắt dược xác dịưli bang lĩi/ph ؛ còn dối với đá m à؛ th ١ i tốc đỏ cắĩ đn'ợc xổc định bằng m/s và siớỉ thiệư ỏ bảng

5-44.

B ả n g 5-43 LưỢng chạy dao S z Sph k h i cot xẻ k im loại

hang cưa ẳ a ١ cưa ctaí ca d.a m ài.

B ả n g 5-44 ٢ 1 ٦ 0 độ cắt V (ììim ا phú.t) kiiri ا 0 و ا

bằng cưa đ ĩa١ daa c ả t١cưa đ.ai c١a d a m ài.

Trang 38

7 ( : a ، r e n ,

Căt ren ngoài ứirơe fhụ'c liiẻii bang dao tiện ren, đá mài, bàn ren, đầu e;١t ren, dao phay ren ằ và tlao phay ren lupc: cắt ren trong bằng dao tiệ!١ ren trong.tarO và dao phay re!i hlitb iươc.

، ١ ا Cỉiiền sdi، cut t اا'ااااا) vti 1أﺀﻻاا4ا'اا،ا ١duo s (mmlvong).

Khi cắt ren bằng dao tiện ren , ngu'()؛ ta phân biệt lượng chạy dao dọc s ٠ | bằng biíớc ren p và lượng chạy dao ngang Sp dược xác định bằng chiềư sâư cắt t;bằng chiều cao của prOphin ren khi cắt ren sau một hành trinh cắt hoặc là bằng mỌt phần cíia cltiềư cao prOphin ren theo hành trinh cẲt 1, cồn thiết dể tạo nên ren Nếu bước re!-! p 2,5 ة mm thl lượng chạy dao ngang tlieo hirdng kínlt Sp và اا;ا ٩ tilnh tí.io ren xẩy ra theo so dồ hlnh 5-7a Nê'u bước ren p > 2,5mm tliì c؛'،c biiOc cắt tho dược tiến hành theo

sơ đổ cắt nghiêng (mờ rộng) với Itrợiig chạy dao ngttng Sb như sơ dồ hlnh 5-7b; pliần lượng dư e còn lại clio birOc cắt tinli dược cắt trên toàn bộ prOphin ren Số bước cắt diíợc chọn tlteo bamt 5-45; 5-46.

H ỉnh 5 - 7 Sơ dồ cắt rc’,1 bảng dao ،íện

a) Chạp dao ،heo hướng ki'nh; b) cắt mcý ٧à cắt tinh ،heo hướng kinh.

Lượng chạy dao Sz cho mỌt lưỡi dao khi cắt ren theo phương pháp

" Gió lốc" dược giới thiệu ờ bảng 5-47; ch() một răng cùa dao phay lược cho tiong bảng 5-48; cho một răng cùa dao phíiy đĩa thi cho trong phần chii thícli của bảng 5-48 Bàn ren, tarO và dầu cắt ren làm việc theo chế dọ chạy dao tự dộng.

3 7

Trang 39

v = ■kv Khi cắt ren theo phương pháp “Gió lốc” các ren hệ mét và ren hình thang bằng dao tiện hợp kim cứng:

* I — Bước thó; II — Bước tinh

1- Số bước cắt được chỉ ra dìing để cắt ren hệ niét có cấp chính xác trung bình Khi cắt ren chính xác cao, số bước cắt tinh được tăng lén.

2- Khi cắt ren trong hệ mét, lấy số bước cắt thỏ chỉ ra trong bàng cho ren ngoài nhàn gấp 2 lần 3- Khi cắt ren hệ mét trên thép chịu nhiệt, số bước cát tang lên 30%, còn đối với thép đã qua tỏi thì táng lén 2 -T- 3 lẩn. _

B ả n g 6-46 S ô' hước cắt k h i c ắ t ren hệ m ét

và ren h ìn h th a n g b ằ n g d a o tiện thép gió.

Trang 40

Bước ren Thép cacbon Thep hop kim va tỉiép diìc Gang , đổng và dổiìg thau

mối ren.

3- Khi cắt ren trong, số lần cắt tâng lẻn: thó tr٧ig 20 ■r 25‘r; tinh, cho ren hệ mét tãng 1 lần v،à với ren hình thang tâng 1 lần khi bước p < 8mm và tăng 2 lần khi p > 8mm.

B ảng 5-47 Lượng chạy dao Sz khí cắt theo phương pháp "Gió lốc

ren hộ mét và ren hình thang bằng dao tiện gắn m ảnh hỢp kim cứng T15K6 trên phôi thép.

0,04-0,05 0,02-0,03

0,05-0,06 03)3-0,04

0,040,05

0 0 3 0 0 4

0,050,06 003-0,04

0,060,07

0 0 4 0 0 5 Gang: Xám

Rèn

0,05-0,06 0.04-0,05

0,06-0,07 0,05-006

0,07-0,08 006-007

0.060,07 0,050,06

0,070,08 0,06-0,07

0,08-0,09

0 0 7 0 ,0 8 Vạt líệư gia cõng

Đường kínih ren, mm

0,06-0,07 0,04-0,05

0,07-0,08 0,05-0,06

0,07-0,08 0,04-0,05

0,08-0,09 0,05-0.06 Gang: Xám

Rèn

0,07-0,08 0,06-0,07

0,08-0,09 0,07-0,08

0,09-0,10 0,08-0,09

0,09-0,10 0,08-0,09

0,10-0,12

0,08-0,09 1- Để cát ren chính xác, lượng chạy dao giảm đi 25٤/c.

chính xác của ren.

tuỳ theo cấp

39

Ngày đăng: 29/05/2016, 16:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 5 - 5 .  H ệ s ố đ iề u c ỉ ìỉn ỉi k,w p ỉiìỊ tỉiu ộ c vào tin h trc iìig bc lììC it p ìiô ì - Sổ tay công nghệ chế tạo máy chế độ cắt –tính toán chế độ cắt
Bảng 5 5 . H ệ s ố đ iề u c ỉ ìỉn ỉi k,w p ỉiìỊ tỉiu ộ c vào tin h trc iìig bc lììC it p ìiô ì (Trang 9)
Bảng 5.22. Các kệ sô điều chỉnh k^; k)_p ; k,.p phụ thuộc vào các thông sô' - Sổ tay công nghệ chế tạo máy chế độ cắt –tính toán chế độ cắt
Bảng 5.22. Các kệ sô điều chỉnh k^; k)_p ; k,.p phụ thuộc vào các thông sô' (Trang 18)
Hình dạng  bề  mật gia còng  và  loại  máy  phay  sẽ  xác định  loại dno  ị)hay đirợc dùng  (  hình  5-3 ). - Sổ tay công nghệ chế tạo máy chế độ cắt –tính toán chế độ cắt
Hình d ạng bề mật gia còng và loại máy phay sẽ xác định loại dno ị)hay đirợc dùng ( hình 5-3 ) (Trang 27)
Hình có - Sổ tay công nghệ chế tạo máy chế độ cắt –tính toán chế độ cắt
Hình c ó (Trang 33)
1  hình  (hình 5-5)  0,4-0,6 (0,2-0,4)tg (0 - Sổ tay công nghệ chế tạo máy chế độ cắt –tính toán chế độ cắt
1 hình (hình 5-5) 0,4-0,6 (0,2-0,4)tg (0 (Trang 36)
H ỉnh  5 - 7 .  Sơ  dồ cắt   rc’,1  bảng   dao  ،íện - Sổ tay công nghệ chế tạo máy chế độ cắt –tính toán chế độ cắt
nh 5 - 7 . Sơ dồ cắt rc’,1 bảng dao ،íện (Trang 38)
Bảng 5-128. C/Jấ  độ  Cắt  khi phay tinh mặt phang cĩạL độ nháìĩi - Sổ tay công nghệ chế tạo máy chế độ cắt –tính toán chế độ cắt
Bảng 5 128. C/Jấ độ Cắt khi phay tinh mặt phang cĩạL độ nháìĩi (Trang 117)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w