1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Sổ tay công nghệ chế tạo máy gia công tinh các bề mặt bằng biến dạng dẻo (BDD)

169 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 169
Dung lượng 28,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các dạng chinh khi gia công tinh bằng BDD ﻩﺭ lăn cp bằng bi: b lăn cp cưỡng bức: c lán miết bằng mũi hợp kim cứng; d nong ,ỗ.. ١١ Phưong phapBDD níUig cao dược tinh chất cơ lý lỚỊ bể m

Trang 1

GS IS NGUYEN Đ Á C LỘ C

PGS IS LÊ V Ả N TIẾN

PGS IS NINH ĐỨ C TON,

Trang 2

Gs.Ts Nguyễn Đắc Lộc Pgs.Ts Lê Văn Tiến

Pgs.Ts Ninh Đức Tốn Pgs.Ts Trần Xuân Việt.

S ổ TAY CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY

Trang 3

sổ TAY CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY٠ ■

،l|٠> 2 (IN LẦN THỨ BA)

NHÀ XUẤT BẢN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT

HÀ NỘI 2003

In 1000 cuốn khố’ 16 X 24 tại Nhà in Báo Người Hà Nội Giấy phép xuất bản sô : 113 - 291 do Cục xuât bản câp ngày 27 - 1 - 2003.

In xong và nộp lưu chiếu quý II năm 2003.

Trang 4

0' 0

sụ' hưỏiig triig nhiệt l قاا'

đã ٦

i bổ sung !Igay để bộ Sílch du'0'c hoàn thiện, phục vụ dắc

؛'،

cbn thiCn p!i

c cơ quan, nhà máy, các cOng

؛؛

liic cho víệc nghiên ch'u và S٤l!i xuă't ờ c

èn quan dê'n thíết bị cơ khi,' dặc biệt là phục vụ cho cOng tác dào

n d ọc

؛.،

của Cííc b

Ttiy nliiên do sự pliíít triển nlianh về klioa học và cOng nghệ nên

١o ttiínli kliOi Cíìc thiê'u sót về c،c mặt.;kliOng tliể n

Chúng tỏi luOn mong nhận dược nliQ'ng V kiến dOng góp cíia

c dồng nghiệp dể bộ s،ch dược hoàn thiện hơn Síiư mỗi

؛'،

c ١

Trang 5

L Ờ I N Ớ I Đ Ầ U

c kỹ ihuậl đana phát Iricn viVĩ mộl \ốc đọ vfi(Hiện nay khoa 1k٠

Virc 1٦ آأا

1

١i VC lai cả cấc)bão, n٦ana kii nhữna ìợì ích lo ỉứn ^ho con ngu٠

11ÍZ của nhAiì dAn, LĨể hoà Iìliạ|)(tinh thần và vật chat Đổ 1ІСІПЦ cao dch SC٨cOnu n!ìU các lurớc vào sự phát tỉ.iển chuna của các niJ’cjic trona khu V11'C١

Оапц và Nhà nÌ.fó'c ta da dồ !.a n٦ục tidu ironie !ìlifj٠ng nam tó.iﻢﻟﺎﻗإ,

٤ti.ỗn thế

!

à thực hiện иСопц hoá và hiộn dại ht)á dat \\ư ôc

\

1()ΠΊ

٠١ و

'

ا ١ اا ١٧

!Л)пц nahiệp hoá và lìiộn dạ.i hoa díít)Muốn lhụ'c hlộn иС١

í c h i \ιμ) vì,manh dd là cơ kl٦

أ

!اإى

!1

٩uan tam p!iál li.ong nhû'nc nahnh cần

пи tỉ.ong vỉệc s^n xufil I.a cAc thiíl bị١)

٩uai) Ііч٠

co khi chế tạo ddng vai lỉ'd

de cẩn ihidt de các١

،ﺀ

؛1

٩u^)'c dân, lạoا

0

أ

i naành kiíìh(cỏna cụ clìO mc٠

ành này phát lìiển manh hon.^n٤

!)

١

(chúna tdi bidn so()n CU ,

ئاا ٠ ا

1 'Nhằnì dáp ứna ydu cẩủcdíìa nahệ c h i lạo máy

١ n c d c c h u O ’ n a - P G S P T S N g u y ỗ n Đ ắ c L ộ c b i d n s o i

8 , 6

ấ n b i d n s o ٤ u i C ÍÌC c h u o n a

؛

P G S P T S L e V ă n T

2

п b í d n s o ^ n c h u a m a ( P G S P T S N i n h Đ ứ c Т с ٨

7

,

á n n a O n h (.) C , đ ổ á n t d l n a h ỉ ộ p c h a h o e s i í ì h , s i n h v i d n

ااا'ر 1

d à o

ي 1١

١i kỳ mà khoa h(.)c cona nahC' )liAi)bản trona th Đưcyc xu٥

na trhnli khdi các thidU sốt)

٨(thay dổi liên tục nồn cudn sách này cd thổ kh

d(.)c vảا)اااا

c y kiCn ddna adp c١ùa?)т о п а nhận du٠ ةإ

1

νέ các naặt GhUng

ui cliíníi()؛

c li(.؛

’các bạn d(3ng nghiệp dể lần xuAt bản sau, cuốn sdcli du

؛ ااﻻ

! Các ý kíốn xin gửi vồ Nhà x u ắ ban Khoa h،.)c và Kỹ

Ti'ần Hưng Dạo, Hà Nội

Các tác giả

Trang 6

GIA CÔNG TINH c ، c 1؟Ể MẶT b A n G BIẾN d ạ n g d ẻ o (BDD).

1 Sự hlnh thàn.i bc mặt gia cỏng và tá c dạng gia tỏ n g

Trong những năm gần dây, mỌt trotig những phir^ig phííp gia cOng nhằm nâng cao chất !ư^íg chế tạo chi tỉẻ't m à trư<^ hết !à độ chínli xác và đồ bển lâu của chUng dược diing ngàv càng rỌng rẫỉ là p h ư ^ g phííp

gia công tinh không phoi Dây là phucữig ph.ap gỉa cOng dựa trCn nguyCn ly

bỉé'n dạng dCo lóp bC mặt kim loại gia cOng ة trạng tháỉ nguỌỈ So vớỉ các phurtig phdp gia cOirg cắt gọt kỉ.m loại thOng thuCftig, phư«ig phap này cO nhiCu iru điểm như: có thể dạt độ nhấp nho bẻ mặt Ra nhO, tăng dỌ bển lớp

bC mặt gia cOng, nâng cao dọ cứng bề ra،ật, nân؟ cao giớỉ hạn clrảy của vật liệu và dặc biệt là nâng cao giớỉ hạn raOi σ_| của chi tict

Bản chất của phutaig pháp gia cOng này là: dưới áp lực cUa dụng cụ (І5І, con lăn, chày nong) cO độ cUng cao hon vột liệu gia cOng, đò irhấp nho trCn bẻ mặt cUa vật liệu gỉa cOng bị biCn d^ig dẻo, bị nCn xuOng ηέη độ nhap nho tê' vi SC giảm di và tạo thành né'p nhăn tC' vi mớí (hình 6-1)

Gia cOng tinh bằng biCn dạng dCo đưọc thực hiện dưới nhiCu diurg

kl١ác nhau Tuy nhiCn có thể tổng hop chUng thành 4 dạng chinh sau dày:

* Lăn cp bC mặt bằng bi hoặc con lăn vói chuyển động cưõng bức của phoi (hmh 6-2a)

* Lan Cp giữa các con lăn cO chuyểnd Ọ n g cư aìg b ứ ccủ áp h ở ỉ (hmh6-2b)

* Lẫn miCt bằng mũi Lim cư«ig hoặc họp kim cứng vói chuyển

ặ g quay cư^ig bức của phoi (hUíh 6-2c).

* Nong lổ bằng bi hoặc chày nong cO chuyển «toirg cư&ig

bứcẶình 6-Ìd)

khi gia công tinh bằng BDD,

Trang 8

0 \2

Trang 9

-

-خ ٢٠

ﻪﻠﻟ

;

со ١۵٠١٠ ٠1ة ;ل١ ﺀا١ إﺍ

إ

ề ا

о ي

213

Trang 11

15ل2

Trang 12

ذﻳ ١

ﻷ د

.ؤ ت

I ﺀ ﺀ

ة.ت.ي

ﻢﻳ ؤ

ي ما

٨

ث ٦

د ٠ ﺀ

٠

2

ﺓ ٠

ق ٠ C

ة ا § ٠

І ة.

I.

٠٠

ى ﻹد

ة ا م ة

; ي ﺀ

٠١

ا§ ﻻ 'ق

3

'ﻻ

ﻞﻳ إ

0

.

ة ٠

в

٥٩ 3

٠

،Л

ى

؛ ٠ ' خ

ﺀا

١'٠ ﺀي ٦ ﺎﻧذ

Trang 14

د ٠

о

ﺝ ﺫ ﻕ

ﰿI '§ Н

S

؟ 3

І٥

؟ ج

ق ٠

;

;á

0 ﺃ

ﻡ ﺍ

со ج

σ

٣

гО

ﺀ ئ

ة

о

ﺍ ٣

٠ Л

٥:

د ٦ ت

5

·В

ﰿ ٠ ,

Í +'ق +

؛؛

٠

ذ ٠

٠ ﺀﺀ

-

ΙΓق :ىﺅ ﺩ ٦

„ ь

٠٠ يو

ﺖﻫ.§

٠ ﺏ +

ﺓ ٠

.ﺀ

٠٠о

ل ﺔ ﻫ , ق + + ' S

■§

٠ ٥

; · ﻩ >

ﻷ ٠

i l

ﺩ ١ +

§ ى ٠٥ ﻱ ﺅ

٠ ﻡ

§ ١ ﻯ ف

-'

0 ﺓ

о

اا ٠

1о

ؤ

Trang 17

21 ﺍ

Trang 18

ةى

υ

٠ ة ٥

Trang 19

j

-s و 777,

Hỉnh 6 -2 Các dạng chinh khi gia công tinh bằng BDD

ﻩﺭ lăn cp bằng bi: b) lăn cp cưỡng bức:

c) lán miết bằng mũi hợp kim cứng; d) nong ,ỗ.

O í c y ế u t ố ả n h h ư ^ g đ ế i i n h ũ í i g c h ỉ t i é u c ơ b ả n c ủ a c h ấ t l ư ợ í t g g ỉ a

c O n g ! à :

- úi)g suất pháp tuyến và U'I1Ơ suit t؛é'p tuyến lớn nhat ةvUng biến diuig và tỷ lệ giữa chUng؛ tỷ lẹ này quyCt định hưáig b؛ê'n diuig và hưóng dịch chuyển củ'a kim loại ةvùng tỉẻ'p xUc,

2 (:hâ't lư٠.١ng gia cOng.

a) Độ chinh r،í،- gia công.

Gỉa cOng tinh bằng BDD có tliC dinh kícl' 1 thưóc ho(٠c khOng dịirh kícli th ư ^

Khi dụtig cụ (con lăn chẳng hạn) tlCp xức cO dUi hổi với bC mặt gia C'Ong th) nó khOtig sửa đưọc sai số hìiilt dílng cUa phoi Lúc này dưC٥ig kinh gia cOng thay đổi mỌt lư ^ig Ad Đại Iirợtig này xác dịnli gần dUtig như sau:

Rzbđ - nhấp nho tC' vi bẻ mặt tnt^ khi 1ﻷ ا cp.

Rz - nhấp nho tC vi bC mặt sau khỉ lăn Cp

k,- hẹ số phụ thuỌc tínli dCo của vật liệu gia cOng

Trang 20

Khi con lăn Ci' ٣ j ؟ ١ ( k h 0 n g đ;'ui hồi) íhl:

Ad> (0 ىة') hOạc ة-ج'ة k (RZw-Rz)

s - Duiig sai kích íhưt^ pho؛ (trước khi 1 ١ ﺔﻟ Cp).

ỗ' - Dung sai kícli thước chi tíẻt (sau klii 1ﻷ ا ep).

h) Độ sóng VCI độ nhám.

Phương pháp.Bơo dề dU١g khắc phục đưọc đồ sOng hoti so với các phuaig pháp gia cOng bằng cắt gọt và cO thể đạt cấp chinh xác dọ nlián١ cấp 1.0.

،')T iiili ، ١ h.átcơIv lố'p b ề ؛ ột. ١١

Phưong phapBDD níUig cao dược tinh chất cơ lý lỚỊ) bể mặt (cấu tnic kỉm loại, độ cUưg tC' ví, biến cứng bC mặt, Ung suất bể mặt) Tuy nh؛én né'u các thOng số về lực tăng quá mức, vượt quá g؛ới hạn cho phCp sC dẫn tới bỉẻ'n ciíng quá đọ và làm xấu di tinh chất sử dụ.ng cUa kUii loạ؛.

Bảng 6-2 cho ta bict quan hệ giữa cdc chi tiCu về chất lưọng bề mặt

và các thOng sO cOng nghẹ khỉ gia cOiig tUih bằng biẻ'n dạng dẻo (lực, sO bư<^: gia cOng, lưẹaig chạy dao .).

B ảng 6-2 ảnh hưầ.g của các yếu ،ổ công nghệ ấ n chất lư ợig sản phẩm

224

Trang 21

3 Dung cụ để gia cỏng tinh kim loại bằng bỉẻ'n dạng dẻo.

a) \'άΐ Iiệi4.

٧ (« liệu chẻ tạo dạng cụ dể gia cOng biCn dạng dCo cần thié't phảỉ ccO cơ !ý tj'r١h cao hon vật liệu cần gia cOng; nO phải đảm bảo các tinh chất ccơ bản sau đăy: cO độ cứng cao; tinh ch.ống mòn cao; chịu va dập tốt; giớỉ

1 ا;اﻻ bền chị.u nén cao; hệ số raa sát với kim loại gỉa cOng thấp; tinh dãn ا.

Trang 22

Iihỉệt và nhiệt dung lón; clc gia cong dẻ đạt ấ ) iíhdm thiip ١ihi١t: tinh chốiig

bám d íih cao

Gíc yeii cầu vể v^t lịệii đê chế tao dung cụ gia cOj٠١g BDD kể tieiì tiiy theo n٦ú'c đọ phụ thuộc vào pliưoìig phấ]) gia cOng cụ thẻ١

Diing cụ gia cOng BDD !٤١ bi, coi١ lăn thưòng díing: IỈIX15;

l u x i s c r ؛ ISXTT; 20X2H4BA; tioi١g n٦oỉ ti٠u'òì)g ho١p dCu C(S the dỉuìg

tl٦ép chống gỉ I1X18M; 5؟ X18 ho٤)c thCp cO t؛nh bển nOng SX4B9Φ2 (bảng 6-3)

Dụng cụ gỉa còĩìg BDD có va d(ip tl٦u’<^١g dUng YIOA: YIO v٤٦ cdc

؛

اا

0

ا thCp gíO piS: P6Am3 ؛ P6.M5K5: P9M4K8; k S ề

Dụng cụ dể nong lỏ, lãn ép bằng coĩ ١ lăji١ lăn míet ٠ cO thể dUng các loại họp kim cứng tiong c١iíc íru.òiìg họp ^au:

- Khi mài raOn có va đập m؛.uĩh: BKÍO

- Khi va đập với cưòìig đò ٧ẻ'u; BK١5

- Khi va đíìp với cirờng dọ nhẹ; BK20

- Khi tải tiọng va d(١p mại'ih: BK25

Cdc họp kim cứng có tlianli phan Co < 10(٤ ز thuOng có tinh dOn cao؛ cOĩ١ khi thímh phần Co > 30% thl bị mOn rất nhaiứi ítên khOng sử dụi١g (biing 6-4)

Kim cươlig cO co, ly tUh tốt hon tât cả c،١c loại vặt liệii khdc Khi lăn cp bề mặt thưòỉlig dUiìg kỉm cuong nhan tạo cO kích thu’^ hạt 1ﻪ ﻟ hon 3n٦m (ACB); (A C n K ) biíng 6-5

B ản^ 6-3 Dặc tinh của cac l/Oạì ưậl lìệu chc tạo clung cit gìu cC)ìig BDD.

<

X

X

ئ ٣٠

co

X in cK

Trang 23

Bản^ 6-4 Dặc lín h của các loại h<p him cứng c h ế tạo d ụ n g cụ g ia công BD D

Ho٠Ị١ kim K/ch thước Kháng lưc ! bo cung .Ilỏu .nén Biến dang gioi

5 -

0,05 0,15

-1 B K IO C

14.4 15,0

-20 28

1,8 2^0

4,2 4,5

-P 1 3 c o toi

8.5 8.7

-13 14

2 6 3

K - K h ố i lưoiìg riêng, g/cm^; P، ١ J - Đò cứng t h e o

ơ - G io i h íU i bền, Pa; 8 - Mòđuii đ٠ àn h ổ i ,

p 1 0 ~ D iệ ii tiờ suất Q m a 10٥ - Hệ số dãn d

k٠ - H ẻ số d ẫn nliiệt ờ 0 ٥ c, J/cm sec.٥C; Ằ - Hẻ số dan lứiièt <

VIoo; p ٠ f - Đ ó cứ ng tẻ vi, Pa; Pa; J - Nhiệt d u n g , J/g ٥C ;

ni, 1/ ٠C;

ỉò, cm ؛/se c ;

h) ỉìĩ và con lăn đ ể gia công tinh bàng BDD,

Bảug 6-6 Các dạng bi và con lẫn đê gia cồng tinh bằng BDD.

I

- e s

Dùng lăn ép các bề mặt trụ liên tuc vơi

chạy dao hưòng trục

Trang 27

;'؛

ا,!ا

l ١ DiỊng، 'tj 1'ionglỗ

, Di.ing cụ dể gia cOng lỗ

cO tinh chất làm viẹc tươíig ti r dao chuốt lỗ, tuy nhiCn khi giíi

؛ cOng khOng cắt thành pho BDD), các víuih răng củ:i (

di.ing cụ làm viẹc trong dỉểu kỉẹn ma sát trưọt hoặc ma sát

6-4 lăn, lilnh Trẻn hinh 6-5 là mỌt sỏ

u dụng cụ nottg ma sdt '

١

؛ kẻ't c tiitọT Trên hUih 6-6 là sơ dO phân phối dọ dOi Iiong cho mối inh ríing theo chiểu dài cùa

؛ v dụng CI.1, còn trẻn hlnh 6-7 là dụng cụ nong lỏ dịi.ih hlith răng thẳng hoặc răng xoắỉt

؛.

4

l iăn ép bằng b

ưì Sơ đồ gia công

Lăn Cp bằng bi cO thể thực híện đẻ gia cOng mặt trụ ngoài ,

ti-ụ trong, mặt phẲng, mặt định liln!i١ỉcác bC mặt lUi Cp như hình 6-S

Tùy theo tinh chất của bề

vêt tiếp xUc ٩

، mạt gia cOng m giữa mặt gia cOng và dụi.g cụ

.

sC khíỉc nhau

٧ ết tiéỊ, xức khi gia cOtig

cO dgng cllip mà trục dài nằm theo phương chạy dao Diện tích vết tiCp xUc dược tinh gầiỊ

1

ع' ٠

Trang 28

‘ + '١- khi gia cõng mặt trụ ngoài

Trang 29

٠٠ Hình 6-8 Bổ mặt ì ân âp bằng bi

a) Vết tiếp xúc giữa dụng cụ uà mặt gia công,

h) Hình dang hé tììậĩ ĩế v i ĩheo phương chuyển dao.

c) Sơ dồ tà(' dụng ì ực.

d) Sơ dồ d ể tính dộ nhânì Rz

Lăn ep chi tiết bằng thép họp kim 55CM50A (HRC 55 ^ 58) bằng

bỉ thép đã tòi có đưòng kính 6nìin vói lưc tác động Py, các thòng số hj, co, F^, p có giấ trị như bảng 6-7.

Trang 30

/>j Chọn các ỉhôtìỊ^ s ố <^ia côn^.

Tĩên cấc hình tù 6-9 đến 6-17 thể hiện quan hệ giữa lỚỊi bề mạt gia còng với chế độ gia còng.

Gíc hình từ 6-9 đến 6-1 1 là quíUì hệ giữa độ nliíím (Rz) của mặt gia còng với áp lực lãn ép p (Mpa); vói lưọng chạy dao s (nirn/vòng); vói độ nhám bề mạt trưóc khi gia cỏngRr-i^; với vạn tốc lăji ép V (m/ph); với số hìÀiih trình lăn ép n (số lán chạy dao).

a) Phụ thuộc vào S; b) Phụ thuộc vòo R^ m :

c) Phụ thuộc vào V; d) Phụ thuộc vào n;

3- Dị,=9Annm

\HV ١٥ /.

Hỉnh 6-12 Độ cùng bổ mật sau lân ép phụ thuộc p٧ a) LiẨỢng tõng độ cứng tương dối của vật liệu.

1- sắt; 2- thóp 20; 3 thép 45;

4 thépYS

b) Độ cững bề mặt lỗn óp của thóp hợp kim.

1-25X2MUP; 2- 14X2H3MA;

3- IIIX15; 4- 20XH3A; 5' thép 40X

Trang 31

sau "ia !

12-6

ا

! ١ اا'!ا

v ỏ 'i cấc ycu \ố áp CỎI 1 L١

Ì!1 clìay

؛ 1

) ٠ìỉ٦h lăn ép n (sc!t ١

ااﻻ

-؛ ا

1 -P=1400MFa; 2- P=1750M?-a; 3- P=2250MPa; 4- P=2500MPa;

1- 'V : 4 0 ệ h ; 2- V:120m/ph

VớỉPbị:5mm; Pự = 500N

Trang 32

с) Một s ố dụng CỊÌ đ ể (ân é/y bàng bi.

* Dụng cụ lăn ép mặt trụ ngoài bằng một hoăc nhiều bi, lực ma S ilt

giữa bi và gối tỳ phải bé hon lực ma sát giữa bi và vật gia còng.

Hỉnh 6٠18٠Đa١u ìàn ốp bi.

a) Tỷ vào ổ bi 1- viên bi: 2- ồ bi; 3- nắp; 4- trục; 5- vỏ; 6- chốt.

b) Tỳ vào chất dẻo T bi; 2- vỏ; 3- chất dco; 4- đai ốc.

c) Với kết cấu tự lựa; d) Lăn ép bằng vành bi.

Hỉnh 6-19.Đầu lân óp một bi

tỳ vào vành bi có đường kính nhỏ hơn.

T bỉ; 2- vỏ; 3- vành tỳ bi; 4 nắp; 5- phôi; 6- đ ế kẹp dàn hồi;

7- tỵ; 8- vít.

* Dụng cụ lăn ép lỗ thường dùng nguyên lý gia công nhiều bi đàn hồi và nong Trong một số taròng họp, dùng một bi nhưng có thể điều chỉnh kích thưóc đường kưih gia cóng (hình 6-20 là dụng cụ có thê gia còng được lỗ gang tới D=420; JL=125mm).

Hỉnh 6-20 Dụng cụ lốn ép lỗ

một bi đàn hồi.

T trục; 2 - dẫn hướng; 3 lò XO;

4- vỏ; 5" ổ Ы; 6- bi; 7- miếng chặn; 8- vít.

Điều chỉnh đưcaig kủih lăn ép bằng

cách xê dịch bi trong vỏ hoặc các cơ cấu

khác Trên hình 6-21 là một số dụng cụ gia

công lỗ.

236

Trang 33

Hỉnh 6-21 Dụng cụ làn ép díồu chỉnh dể gia công lỗ

a) Giơ công lỗ thông; b) Gia công lỗ sau:

c) Gia công lỗ thông với d > 55mw; cl) Gia công lỗ thông với d < 55mm.

Trên hlnh 6-22 là đầu lăn ép phối hợp gồm hai dăy bi, một cứng và

một đàn hồL Cồn trên hình 6-23 là đầu nong một dãy bi và hai dãy bi đàn

Trang 34

JiOi Tiéi١ các đđu lăn bi n؛iy, ngo ١ ؛ ỉ 10 xo dể xẻ dịcli còn (nlitni d;١y bi ílieo hu’ól١g kínli) nguO؛ ta cOn dùng klií nCn.

هز một dãy bi; b) hai dãy bi

Đê gia cOng lỏ trén các tliíuili vách mOng cùa chi tlet kCni cUng vũ'jig, trong sản xuất loat nhỏ và tning bìrih doi khi người ta dùng đđu lăn

Trang 35

Mlle độ cứ'iig nguội và chieu sau ]ớọ eil'ng nguội í^ing kho؛uig

2 0 5 0ب% so với ban đáu khi vận tốc 1 1J1 é]) 101) lioii lf^n)/ph.(biU)g 6-9)

G-8 Các í.hôỉig so cớ b c L ìi khi nong bằng CCLC đ ầ u n o n g kh á c nìiaiL

! Giĩẻu cao nliííp Iiho, Ra٩1.1111

Hỉnh 6 2 5 Đầu lõn óp mặt phàng,

a) Loại lắp vảo /ỗ con trục chinh,

b) Loại lắp l è mặt hích của trục chinh

Biiuií 6- ٠ و Ccíc tỉiòng sô còng ìighẻ tôi ưu

Trang 36

5 16 ﺩ ﺓ ﺃ ﺍp mặt tr ụ اا 8٠٠ ذ أ hüng t،)n lân

ư ) S ơ đ ồ g i a c ó ỉiq

Khi lăn ep bằng coit lăn, hhih ddng, kích thu& cUíi con 1ﻵ ا chon theo bUig 6-6 Nhữỉig COII lUi dO đưọc dạt nghiêng so với ditOlig ttm chi tié't mỌt góc a Lúc đỏ hình dílng ٧ẻt tiếp xiic phụ thuộc văo liìnli dííiig con

lăn, dọ cong của chỉ tiết và góc a (hình 6-27) cp., - gOc Cp cila con 1ة اا Pltía tru^; của COJ1 lăn tạo nẻn gç«i sOng bỉến d؛ing kim loại COn chiểii lỌng rSnh tlé'p xUc làm tăng lực cản.

công.l- chi tiết gia cong: 2- con lăn: 5" hệ thống gay áp lực: 4- vct tiếp

X Ú C : ۶- lực pháp tuyến: Pọặ lực hướng trục: /, ١ - c^íểa dàỉ biến dang dẻo:

ly chiều dài vết bien dang đàn رﺎﻗ؛: s- lượng chay dao.

Trang 37

Hỉnh 6-28 Sơ đồ biến (dọng mặt gia công khi lân óp bằng con lân có chạg dao hướng trục S; 2a- chiều rộng vết tiếp xúc a) quá trình bình thưcmg; b) quá trinh không ổn định.

2 q = lị^- chiều rộng rãnh biến dạng (mm);

S- lượng chạỵ dao, mỉm/vòng.

Chiều rộng rãnh biến dạng được xác định theo cỏng thức

.ﻝ 4

= /,.

p

H B

Số chu Truih tăiig tảỉ N:

z - số c o n ا ة ا ا k- ró'hành trmh lăn ép.

Trang 38

h) Chon ccic ĩììôìì {^ solan ﻢﺗرد.

Khi lãn ép, !ực kui ép ảnh hưỏlig tó ؟ líhiểu yếu tố ٧١ ٧i١y cán tliuc hĩệii vó؟ lưc lăn Cp nhỏ nhất và có nang suất cao n,hất.

. I .5 V 5 ﺀ ١3 ؟ 10 تﺀ 2٥ 25 لﺄﺋ ۶٠ ﺪﻫ 5 ل 8٠ ؛ ٠٥ l 5 ؟ íỐỠ a 8 ع 00 3 ا 5 ا ٩ ه 0 125 ﺀ ه 63 5٠ ،ص وأو، ١5 ? 0 ; 6 اة 5 ﻞﻫ ụ ĩ TT n

D con làn ا ا ١ اا'ا

Hỉnh 6-29 T à đồ bieu thị SI/phụ thuộc của lực lân ép p vào đ à g kinh con lân D, bán kinh của dang con ,ổn r

và đường kinh ch, tiết ơia công Dơ cfó١٠ với thcp 20 (HB 140).

g > \ - góc ép phía trưóc con lăn và (p ” a ٠ ٠ gOc Cp phía sau con lãn, cỉiúng cO ảnh hư^)g trụ'c tiếp đến lực cắt (hình 6-ذ ة ) Mạt độ ؛íp sااةt sẽ tăiig lèn đột ngột khi tăiig (Pa Troitg đa sO các trưòng hc^ giá trị hợp lý cha ( p ; 2 ^ 3 ٠v a(p ٥ | ١ = 5

Trẽn hình 6-29 là toán đó lực lăií cp biểu thị bằng Cííc du’^ ig 1غاا ؛ tục, ủĩig với (p٥ = 2 30' khi b : a = 0,25.

Độ nhám bC mặt gia cOng Ra phụ tliuỌc v ١ ؛ o lực اﺔﻟ ep Pa, lưọng ١ chạy dao dọc s của con lăn và đọ nhdni bC mặt tru'óc khi gia cOng Rz

Phần là i quá trlith lăn cp cdc bể mặt du'ẹ^ thụ’c hiệji trong 1 h:uih trinh lăn cp Tuy vậy đòi khi n guơ ta cO thể thục hiẹn trong 2 hoặc 3 hUih trinh lăn cp TrCn các hình 6-30a: b và 6-31 là sự phụ tliuỌc cUa Ra vào lục ep p, luọĩrg chạy dao dọc s và Ithá,m bề mặt tru.^ kh.ỉ gia cOng Rz

Nhu vậy Uih h u ^ g của lục lăn Cp p (N) và, lUí^ig chạy dao s

^miỉ/vòng) dẻ'n Ra cO dạng duOiig cong lõm tOn tạỉ cục tỉểu Ra mỉn.

Do đố, cãn cứ vào yCu cầu cOng nghẹ (Ra cần dạt) cO thể chọn chC

đò gia cOng (P và s ) hợp ly sao cho cO Ra cần thiết mà năng suất là cao

nhat ٧ iệc chọn lUỉ^g chạy dao thích hợp cO thể căn cứ vào lííìng 6-11, còn lục ep hcp ly tùy theo vật líệu gia cOng và kích thước gia cOng theo bUig 6-12.

Trang 39

lỉình 6٠3() ا؛ Ra = f(P) con ìân prophìin cầu

Hình 6-3ا Sự phụ thuộc của độ n>hám bể mặt gio

cong ШО độ nhám bề mặt t r ấ giữ cong Rz = f ( Rz)

1; 2-tỉìép roi (HRC:45i50): 3- ΐΐή) 45 iHRC > 3234 ا )

4- Ịiựp kim пігоіп (ΗΒ=120 ٠ 1δ0>; 5- dorigtlicuu.

Trang 40

ة

1

001 ٦ ج

.

1 ٦ ئة

11

(ة ٧ اﺎﻤﻟ,اذ

ﺄﺒﻏا

-.ج ١ ا ١٠

0

"

0 4 ),

،1

ﺎﺟ

6١ ' ٧

ه ا ا ٣ ﺀ1اأ؛ه ١ اة ﺎﻜﻟآا1ا م, N

ا

,

ع ١

0

ﺀ عذةا

111،٦1

111111 ﻪ ﻤ ﺘﺗ 1=1003إ11اااأااأ11

أ ١ ا

100٠١

ﻪ ﻣ

ﻷاا ١ ا

2,5

= ٠ ا

أ ٦ ا

„80

م ٢

ه

ا١ اأأ

3

= 1

Ngày đăng: 29/05/2016, 16:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  6-2 cho ta  bict quan hệ giữa cdc  chi tiCu  về  chất  lưọng  bề  mặt - Sổ tay công nghệ chế tạo máy gia công tinh các bề mặt bằng biến dạng dẻo (BDD)
ng 6-2 cho ta bict quan hệ giữa cdc chi tiCu về chất lưọng bề mặt (Trang 20)
Hình 6-24.  Đâ'u  lân  cp  'ỗ  hai  bi đàn  hổí. - Sổ tay công nghệ chế tạo máy gia công tinh các bề mặt bằng biến dạng dẻo (BDD)
Hình 6 24. Đâ'u lân cp 'ỗ hai bi đàn hổí (Trang 34)
Hỉnh  6-27. Sơ đồ  làn ép bằng con  lõn. - Sổ tay công nghệ chế tạo máy gia công tinh các bề mặt bằng biến dạng dẻo (BDD)
nh 6-27. Sơ đồ làn ép bằng con lõn (Trang 36)
Hình  6-38.  Chàỵ nong một nấc. - Sổ tay công nghệ chế tạo máy gia công tinh các bề mặt bằng biến dạng dẻo (BDD)
nh 6-38. Chàỵ nong một nấc (Trang 50)
Hình  7-2.  Cấu  trúc của  hệ  thống gia công linh  hoạt (FMS) - Sổ tay công nghệ chế tạo máy gia công tinh các bề mặt bằng biến dạng dẻo (BDD)
nh 7-2. Cấu trúc của hệ thống gia công linh hoạt (FMS) (Trang 57)
Hình  7-3.  Phạm  vi  ứng dụng của  hệ  thốnq gia công linh  hoạt (FMS),  xót  theo - Sổ tay công nghệ chế tạo máy gia công tinh các bề mặt bằng biến dạng dẻo (BDD)
nh 7-3. Phạm vi ứng dụng của hệ thốnq gia công linh hoạt (FMS), xót theo (Trang 57)
Hình  7-9a.  Bệ- phiến gá phôi - Sổ tay công nghệ chế tạo máy gia công tinh các bề mặt bằng biến dạng dẻo (BDD)
nh 7-9a. Bệ- phiến gá phôi (Trang 60)
Hình  7-9b. Nguỵôn  lý hoạt động của - Sổ tay công nghệ chế tạo máy gia công tinh các bề mặt bằng biến dạng dẻo (BDD)
nh 7-9b. Nguỵôn lý hoạt động của (Trang 61)
Hình  7-14. Nội suỵ đường  thắng. - Sổ tay công nghệ chế tạo máy gia công tinh các bề mặt bằng biến dạng dẻo (BDD)
nh 7-14. Nội suỵ đường thắng (Trang 79)
Hình  7 .1 8 .  Điểm  không (M) của mđy  công cụ  NC.  CNC. - Sổ tay công nghệ chế tạo máy gia công tinh các bề mặt bằng biến dạng dẻo (BDD)
nh 7 .1 8 . Điểm không (M) của mđy công cụ NC. CNC (Trang 84)
Hình  7.25.  Các kích  thước chủ   yếu  của giá đỡ dụng cụ  (chuôi) - Sổ tay công nghệ chế tạo máy gia công tinh các bề mặt bằng biến dạng dẻo (BDD)
nh 7.25. Các kích thước chủ yếu của giá đỡ dụng cụ (chuôi) (Trang 103)
Hình  7.27.  Co’ cấu  thaụ dổu - Sổ tay công nghệ chế tạo máy gia công tinh các bề mặt bằng biến dạng dẻo (BDD)
nh 7.27. Co’ cấu thaụ dổu (Trang 105)
Hình  7-32.  Co' cấu  thũụ duììg cụ  tí/dryng. - Sổ tay công nghệ chế tạo máy gia công tinh các bề mặt bằng biến dạng dẻo (BDD)
nh 7-32. Co' cấu thũụ duììg cụ tí/dryng (Trang 106)
Hình  7-48. Ba trục - Sổ tay công nghệ chế tạo máy gia công tinh các bề mặt bằng biến dạng dẻo (BDD)
nh 7-48. Ba trục (Trang 156)
Hình  7-50.  Người  máụ  ixýị  động học RRT. - Sổ tay công nghệ chế tạo máy gia công tinh các bề mặt bằng biến dạng dẻo (BDD)
nh 7-50. Người máụ ixýị động học RRT (Trang 157)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm