1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

05 PP dat 2 an phu mau 1 nhom nhan tu BG (2016)

4 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 137,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN DẠNG 1.

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

DẠNG 1 ĐẶT 2 ẨN PHỤ NHÓM NHÂN TỬ CHUNG

x+ + x− = x − − +x x∈ℝ

Câu 2: Giải phương trình x+ +8 8 x+2013= (x+8)(x+2013)+8

Câu 3: Giải p ươn trình ( ) 7 ( 2 )

3 x 2x 2 x 5

x

Câu 4: Giải p ươn trình ( 2 ) ( ) 2

2 2x +13 x= +x 5 4x +21

Câu 5: Giải phương trình x+ 3x2−2x− +5 2 3x− =5 15

Câu 6: Giải phương trình x+ x3+ +1 2 x2− + =x 1 3

Câu 7: Giải phương trình

− + = − +

x − +x x− + xx x − + = −x x x

2x− + −3 x 1 x− = −1 x 1 2x− +3 2x −5x+3

Câu 10: Giải phương trình 3 2 ( 2 ) 2

x − +x x+ = x + x+ xx+

LỜI GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP

x+ + x− = x − − +x x∈ℝ

Lời giải

Điều kiện x≥2 Phương trình đã cho tương đương với

2

x+ + x− = x − − + ⇔x x− − = x+ x− − x+ Đặt x− =2 u; x+ =1 v thu được

1 1

u uv v u v

x

 − =  − =  =



Kết luận bài toán có hai nghiệm

Câu 2: Giải phương trình x+ +8 8 x+2013= (x+8)(x+2013)+8

Lời giải

Điều kiện x≥ −8 Phương trình đã cho tương đương với

x+ − = x+ x+ − x+

Đặt x+8 ;u x+2013=vthu được

8 8 2013 1 0

2012

2013 1

x x

= −



Kết luận phương trình có hai nghiệm kể trên

ĐẶT 2 ẨN PHỤ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – MẪU 1

Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]

Trang 2

Câu 3: Giải p ươn trình ( ) 7 ( 2 )

3 x 2x 2 x 5

x

Lời giải

Điều kiện x>0

Phương trình đã cho tương đương với ( ) 2 ( 2 )

x+ x + = x + x

2x + =7 u; x =v u>0;v>0 ta có ( 2 ) ( 2 ) ( )( )

3

u v

v u u v u v uv

uv

=

=

• Với u= ⇔v 2x2− + =x 7 0 (Vô nghiệm)

uv= ⇔ x + x− = ⇔ xx + x+ = ⇔ =x

So sánh điều kiện ta thu được nghiệm S ={ }1

Câu 4: Giải p ươn trình ( 2 ) ( ) 2

2 2x +13 x= +x 5 4x +21

Lời giải

Điều kiện x≥0

; 4 21 0; 0

x=a x + =b ab> thì phương trình đã cho trở thành

( 2 ) ( 2 ) ( )( )

5

a b

b a a b a b ab

ab

=

=

• Với a= ⇔b 4x2− +x 21=0 (Vô nghiệm)

ab= ⇔ x x + = ⇔ xx + x+ = ⇔ =x

Kết hợp điều kiện ta thu được nghiệm S ={ }1

Câu 5: Giải phương trình x+ 3x2−2x− +5 2 3x− =5 15

Lời giải:

ĐK: 5

3

x≥ Đặt a= x+1;b= 3x−5 (a b; ≥0)

Khi đó: PT ⇔ + +x 1 (3x−5)(x+ +1) 4 3x− =5 16

2

Do đó ta có: x+ +1 3x− =5 16⇔4x− +4 2 3x2−2x− =5 16⇔ 3x2−2x− = −5 10 2x

( ) 2

5

3

38 105 0

x

Vậy x=3 là nghiệm duy nhất của PT đã cho

Câu 6: Giải phương trình x+ x3+ +1 2 x2− + =x 1 3

Lời giải:

a +ab+ b= ⇔ a+ a b+ − =

2

0 0

x x

=

Vậy nghiệm của PT là: x=0;x= ±2 2 2

Câu 7: Giải phương trình

− + = − +

Lời giải:

Trang 3

ĐK: x> −1 Đặt a= x2 − +x 1;b= x+1 ta có:

2

2

6

PT

+

+

( 2 ) ( 2 )

b a a b

a bab = ab⇔ ( 3)( 2 ) 0 3

2

ab

ab a b

a b

=

− − = ⇔

=

• Với 3

ab= ⇔ x + = ⇔ =x

2

a= bx − + =x x+ ⇔xx− = ⇔ ±

Vậy nghiệm của PT đã cho là: 2; 5 37

2

x= x= ±

x − +x x− + xx x − + = −x x x

Lời giải:

ĐK: 1

2

a= xb= x − +x ab>

PTb − +a a+ b − −a b=baba a b+ − + a b− =

⇔ −  + + − − = ⇔ − + − + − =

2

a b

b a b a b a

a b

=

⇔ − + − + + = ⇔

+ =

Với a=b ta có: 2 3 2 0 1

2

x

x x

x

=

− + = ⇔

=

 Với a b+ =2⇒ 2x− +1 x2− + = ⇔x 1 2 2x− − +1 1 x2 − + − =x 1 1 0

Vậy PT đã cho có 2 nghiệm x=1;x=2

2x− + −3 x 1 x− = −1 x 1 2x− +3 2x −5x+3

Lời giải

ĐK:

2

3 2

2

x

x

x x

 − ≥ 

 − +  − − ≥

Đặt a= x− ≥1 0 và b= 2x− ≥3 0

2

a b

=

=

• TH1

 − = −  =

Thỏa mãn (*)

• TH2

2

2

x

x x

=

− + =

Thỏa mãn (*)

Đ/s: x=2

Câu 10: Giải phương trình 3 2 ( 2 ) 2

x − +x x+ = x + x+ xx+

Trang 4

Lời giải

ĐK: x∈ℝ * ( ) Khi đó ( ) ( ) ( 2 ) ( 2 ) 2

1 ⇔ x+1 x −2x+ =4 x +2x+3 x −2x+2

Đặt a= +x 1 và b= x2−2x+ ≥2 0 Khi đó (1) trở thành ( 2 ) ( 2 )

a b + = a + b

2

a b

ab a b a b a b ab

ab

=

=

• TH1

2

2 2

x

+ ≥

=

1 0

x

+ ≥



= ⇒ + − + = ⇔



2

4 2

1 1

1

2

x x

x

x x x

x x x

≥ −

≥ −

+ − + − =

− + − = 

x≥ − ⇒x x+ + > nên ( )2 1 1

1 0

x

x x

≥ −

− =

Đ/s: x=1 hoặc 1

4

x=

GIẢI PHÁP CHO KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2016 TRÊN MOON.VN

(Dành cho h/s luyện thi từ 8 – 10 điểm )

(Dành cho h/s luyện thi từ 6 – 8 điểm)

 Khóa LUYỆN GIẢI BÀI TẬP TOÁN

Học phí trọn gói: 900.000 VNĐ Học phí trọn gói: 800.000 VNĐ

Ngày đăng: 28/05/2016, 22:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w