1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP TÌM ĐIỂM LOẠI 4 THẦY NGUYỄN THANH TÙNG

8 279 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 708,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường thẳng.. Viết phương trình đường tròn tâm thuộc , cắt trục tại A và B, cắt trục Oy tại C và D sao cho ABCD2.. Tìm tọa độ điểm nằm trên đường t

Trang 1

Bài 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho đường thẳng Viết phương trình đường tròn tâm thuộc , cắt trục tại A và B, cắt trục Oy tại C và D sao cho ABCD2

Giải :

+) Gọi là tâm đường tròn cần lập và gọi

+) Ta có

Vậy phương trình đường tròn:

: , : Tìm tọa độ điểm nằm trên đường thẳng sao cho khoảng cách

từ đến đường thẳng bằng hai lần khoảng cách từ đến đường thẳng

Giải :

+) Gọi M(2 ; )t td3, khi đó :

( 3; 3)

AB

10

( 1;1)

AB

2

2

TÌM ĐIỂM LOẠI 4

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Giáo viên: NGUYỄN THANH TÙNG

Đây là tài liệu tóm lược các kiến thức đi kèm với bài giảng Tìm điểm loại 4 thuộc khóa học Luyện thi THPT quốc gia

Pen - C: Môn Toán (GV: Nguyễn Thanh Tùng) tại website Hocmai.vn Để có thể nắm vững kiến thức phần này, bạn cần

kết hợp xem tài liệu cùng với bài giảng này.

Trang 2

+) Do BC Ox B nên tọa độ điểm B là nghiệm của hệ 3 3 0 1 (1; 0)

0 0

x

B y

y

 +) Gọi A t( ;0)Ox , khi đó phương trình AC đi qua A vuông góc với Ox có dạng xt

+) Suy ra

1



Do đó :

2

ABC

t

+) Ta có

2

r

A t

C

;

2 3 1; 0

2 3 1

2 3 1; 6 2 3

A t

C

;

tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông biết rằng đỉnh thuộc , đỉnh thuộc , và các đỉnh thuộc trục hoành

Giải :

2: 2 1 0

2

Trang 3

+) Gọi A a a( ; )d1 Do A C, đối xứng nhau qua BDB D, Ox nên C a( ;a)

(1; 1)

A

C

 +) Gọi I là tâm của hình vuông , khi đó I là trung điểm của AC nên I(1; 0)

(vì I là trung điểm của BD)

Bài 5 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy,cho tam giác ABC có đỉnh A(2;1), trực tâm H(14; 7) , đường

trung tuyến kẻ từ đỉnh B có phương trình 9x5y 7 0 Tìm tọa độ các đỉnh BC

Giải :

+) Gọi M là trung điểm của BC

Do phương trình BM viết dưới dạng tham số 2 5

5 9

  

   

( 2 5 ; 5 9 ) ( 2 5 ; 5 9 )

 +) Do M là trung điểm của BCC(10m6;18m11)BC(10m5b4;18m9b6)

Ta có AH(12; 8) 4(3; 2) Khi đó:

AHBCAH BC  0 3(10m5b 4) 2(18m9b   6) 0 b 2m

+) Do H là trực tâm tam giác ABC nên ta có:

HB AC  0 (10m16).(10m 8) (18m2)(18m12)0

Trang 4

tại điểm thỏa mãn

Giải :

+) Ta có O M N, , thẳng hàng nên

 a k b ( 4)kb.(2a 2) a b( 4)b a(2 2) (Do k 0 không là nghiệm của hệ )

(2 ) 4 4

2

a

a

 (1) +) Ta có OM ON  8 OM ON2 2 64(5a28a4).(2b28b16)64 (2)

Thay (2) vào (1) ta được :

2 2

2

2

(0; 2) 0

6 2 6

;

5 5 5

N a

N a

 

, : Tìm tọa độ các điểm và lần lượt thuộc và sao cho tam giác vuông cân tại

Giải :

(0; 2)

5 5

Trang 5

2

AB AC

2 42 2 0 ( 1)(2 4) 22

4

 

  

 , khi đó hệ có dạng : 2 2

3

Suy ra 3; 5 (3; 1), (5;3)

1; 3 ( 1;3), (5;3)

Bài 8 (D – 2012 – CB). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , cho hình chữ nhật ABCD Các đường thẳng

1

;1

3

  Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD

Giải :

đi qua và vuông góc với nên có phương trình:

( 1;3), (3;5)

Oxy

   

3 1

x y

 

;

Trang 6

Vậy A( 3;1), (1; 3), (3; 1), ( 1;3) BCD

tròn tiếp xúc với các cạnh của hình thoi có phương trình Viết phương trình chính tắc của elip

(E) đi qua các đỉnh A, B, C, D của hình thoi Biết A thuộc Ox

Giải:

Gọi phương trình chính tắc của elip :

Vì (E) đi qua các đỉnh A, B, C, D và nên không mất tính tổng quát giả sử:

Gọi là hình chiếu của lên

( vì đường tròn tiếp xúc với các cạnh của hình thoi)

Vậy phương trình chính tắc của elip là:

tọa độ hai điểm thuộc sao cho tam giác vuông tại và có diện tích bằng 4

Giải:

+) Đường tròn ( )T có tâm I(1; 2) và bán kính R 5

A( )T và tam giác ABC vuông tại B nên AC là đường kính của ( )T

Oxy

2 2

4

( )E

2 2

2 2 1

2OA 4OB OA 2OB

(0; )

2

4

2 2

5

( )E

2 2

1

,

Trang 7

Suy ra I là trung điểm của ACC(0; 4)

BTa  b  (*) Phương trình AC: 2x  y 4 0

S

AC

 +) Với b2a thay vào (*) ta được:

(0; 0)

;

B

B

  

+) Với b2a8 thay vào (*) ta được:

(2; 4)

;

B

B

   

Điểm là trung điểm của , điểm thuộc cạnh , diện tích tam giác bằng 10 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác biết tung độ của điểm không nhỏ hơn 3

Giải:

+) Gọi N là hình chiếu vuông góc của M lên AB 5;5 5

2

+) CI đi qua I và vuông góc với AB nên có phương trình: 2x y 100

Gọi ( ;10 2 )

Suy ra

(0;0), (0; 4)

2

Trang 8

Giáo viên : Nguyễn Thanh Tùng

Ngày đăng: 28/05/2016, 09:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm