1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đầu tư tài chính đa dạng hóa và phân bố tài sản rủi ro

36 950 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 TSST kỳ vọng là TSSL trung bình đối với một tài sản rủi ro mà nhà đầu tư kỳ vọng đạt được trong tương lai..  TSST kỳ vọng của một tài sản chính bằng tổng các tích số giữa TSSL có thể

Trang 1

ĐA DẠNG HÓA

VÀ PHÂN BỔ TÀI SẢN RỦI RO

Trang 2

1.Tỷ suất sinh lời

 Tỷ lệ % số tiền kiếm được so với số tiền

bỏ ra

2

Lãi vốn Lợi tức

Trang 3

1.Tỷ suất sinh lời kỳ vọng

 Nắm giữ cổ phiếu, kỳ vọng các TSSL ở các kịch bản khác nhau trong tương lai ứng

XS 50%

Trang 4

Cách tính TSSL kỳ vọng của một CK

 Phân phối xác suất:(dùng trong tương lai)

 E(r): tssl kỳ vọng ; p phân phối xác suất

 Phân phối thực nghiệm: ( tính trong quá khứ ) => tính trung bình

E

1

) (

1 j

j

r N

1 r

Trang 5

 TSST kỳ vọng là TSSL trung bình đối với một tài sản rủi ro

mà nhà đầu tư kỳ vọng đạt được trong tương lai

 TSST kỳ vọng của một tài sản chính bằng tổng các tích số giữa TSSL có thể thu được với xác suất xảy ra nó

TSSL tương

ứng (3)

Tích số (2) x (3)

TSSL kỳ vọng 25%

Trang 6

1.Rủi ro

 Rủi ro: là sự không chắc chắn, sự bất ổn của những kết quả trong tương lai

 Giao động, chênh lệch giữa thực tế và sự kỳ vọng

 Trung bình các chênh lệch này = rủi ro

chênh lệch

Trang 7

Thước đo rủi ro

 Phương sai và độ lệch chuẩn là những chỉ tiêu thống kê chuẩn dùng để đo lường rủi

Trang 8

2.Danh mục đầu tư (Portfolio)

 Một nhóm các tài sản như cổ phần và trái

phiếu được nắm giữ bởi một nhà đầu tư

 Mục đích của Danh mục đầu tư là đa dạng hóa để giảm thiểu rủi ro

8

Trang 9

Tỷ trọng danh mục

 Là % trên tổng giá trị danh mục được đầu tư vào một tài

sản cụ thể

 VD: Tổng giá trị Danh mục đầu tư là 200 $ NĐT đầu tư

vào chứng khoán A là 50$ và chứng khoán B là 150$

 Tỷ trọng đầu tư vào CK A trong DM đầu tư: 50/200 = 25%

 Tỷ trọng đầu tư vào CK B trong DM đầu tư:150/200 = 75%

9

Trang 10

TSSL kỳ vọng của Danh mục

Giả sử chúng ta có n tài sản trong danh mục thì TSSL

kỳ vọng của Danh mục được tính như sau:

Bình quân theo trọng số

E(R p ) = X 1 x E(R 1 ) + X 2 x E(R 2 ) + … + X n x E(R n )

Trong đó:

Xi : là tỷ trọng tiền chúng ta đầu tư vào tài sản i

E(Ri): là TSSL kỳ vọng khi đầu tư vào tài sản I

VD: TSSL Cổ phiếu A là 12% ; cf B là16%

Tỉ trọng cổ phiếu A,B lần lượt là 75%, 25%

TSSL của danh mục là: rp = 0,75 (12%) + 0,25(16%) =

Trang 11

 Quá trình phân tán khoản đầu tư vào các tài sản được gọi là sự đa dạng hóa

loại tài sản khác nhau nhằm làm giảm độ lệch chuẩn của Dmuc => giảm thiểu rủi ro

Trang 12

Tác dụng của đa dạng hóa

Trang 13

 Phân tán khoảng đầu tư vào các tài sản sẽ loại trừ một số rủi ro

=> rủi ro thị trường ( rủi ro hệ thống )

 Có một mức rủi ro tối thiểu không thể loại bỏ bằng việc đa

dạng hóa => rủi ro ngành ( rủi ro phi hệ thống )

 Đa dạng hóa làm giảm thiểu rủi ro nhưng chỉ tới một mức độ nào đó Lợi ích liên quan tới việc giảm thiểu rủi ro bằng cách tăng số cổ phần là giảm dần khi càng gia tăng số lượng cổ

phần

Trang 15

Rủi ro hệ thống

 Rủi ro ảnh hưởng đến nhiều loại tài sản (còn được gọi là rủi ro thị trường)

Thay đổi trong lãi suất

Thay đổi trong sức mua (lạm phát)

Những thay đổi trong kỳ vọng của NĐT

về triển vọng của nền kinh tế

15

Trang 16

Rủi ro không hệ thống

 Rủi ro ảnh hưởng đến một công ty/chứng khoán đơn lẻ hoặc một nhóm nhỏ các

công ty/chứng khoán

 Còn được gọi là rủi ro đơn nhất hoặc rủi ro đặc thù của tài sản

 VD: Năng lực và quyết định quản trị

 Đình công

 Nguồn cung ứng nguyên vật liệu

16

Trang 17

Sự tương quan và đa dạng hoá

Độ lệch chuẩn chịu tác động bởi hệ số tương quan

17

Vậy hệ số tương quan là gì ?

Chỉ mối quan hệ cùng hướng hay ngược hướng của tỷ suất sinh lợi hai chứng khoán theo thời gian => đo lường chiều biến động

Trang 18

Corr(RA,RB): 0 < <= 1 => hai tài sản có tương quan cùng chiều

Corr(RA,RB) : -1 =< <0 => hai tài sản có tương quan ngược chiều Corr(RA,RB) : =0 => hai tài sản không có tương quan với nhau

Hệ số tương quan

Trang 22

Vậy với n tài sản ta tính như thế nào ?

Trang 23

Phân bổ tài sản (Asset Allocation)

 Khái niệm: là cách mà một NĐT phân bổ tiền giữa

các tài sản trong danh mục

 Xác định tỷ trọng tối ưu các loại TS trong DM

 Tại sao vấn đề tương quan và phân bổ tài sản là

những cân nhắc mang tính thực tế, quan trọng và thiết thực?

23

Trang 24

Ví dụ: Rủi ro và tỷ suất sinh lợi đối với cổ phần và trái

Trang 25

Tầm quan trọng của việc phân bổ tài sản

100% Trái phiếu

100%

Cổ phiếu

Phương sai danh mục nhỏ nhất

Đường cong này được gọi là tập hợp tất cả các cơ

hội đầu tư

Cùng mức rủi ro nhưng cho TSSL cao hơn

Danh mục đầu tư hiệu quả

Trang 26

Rủi ro và tỷ suất sinh lời của hai tài sản

Độ lệch chuẩn (%)

Cổ phiếu B

Cổ phiếu

Nhận xét: Hình dạng của tập hợp các cơ hội đầu tư phụ thuộc vào

sự tương quan giữa hai tài sản Hệ số tương quan càng thấp, đường tập hợp các cơ hội đầu tư càng bị uống cong về bên trái

Trang 27

27

 Danh mục hiệu quả là danh mục đầu tư có TSSL lớn nhất cho mỗi mức độ rủi ro hoặc rủi ro thấp nhất cho mỗi mức TSSL

 Danh mục hiệu quả là danh mục có mức độ đánh đổi giữa

tỷ suất sinh lợi và rủi ro lớn nhất

 Đường biên hiệu quả thể hiện tập hợp các danh mục hiệu quả

NỘI DUNG CỦA LÝ THUYẾT DANH MỤC

HIỆU QUẢ MARKOWITZ

Trang 28

Đường biên hiệu quả markowitz

Ví dụ: Xem xét sự kết hợp giữa 3 tài sản rủi ro gồm :

Ba lớp tài sản này nhìn chung không có tương quan cao nên giả định hệ số tương quan trong tất cả

trường hợp đều bằng không

TSSL kỳ vọng ( %) Độ lệch chuẩn (%)

Trang 29

Danh mục hiệu quả Markowitz

Độ lệch chuẩn danh mục đầu tư (%)

Trái phiếu Mỹ và cồ phiếu Mỹ,

Cùng rủi ro cho TSSL cao nhất

Trang 30

Danh mục hiệu quả Markowitz

Độ lệch chuẩn danh mục đầu tư (%)

Trái phiếu Mỹ và cồ phiếu Mỹ,

Cùng TSSL cho rủi ro thấp nhất

Trang 31

TỔNG KẾT

 Khi xây dựng DMĐT hiệu quả, trả lời các câu hỏi sau đây:

 1.Mua loại CK nào?

 2 Số lượng bao nhiêu?

 3 Bao nhiêu cho mỗi loại ?

31

Trang 32

1 Mua loại CK nào?

32

Trang 33

2 Số lượng bao nhiêu ?

33

Trang 34

3 Bao nhiêu cho mỗi loại ?

Trang 35

3 Bao nhiêu cho mỗi loại ?

35

Trang 36

36 Thank you!

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w