1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

huong dan on luyen thi mon toan tap 5 luong giac (nxb dai hoc quoc gia 2003) vu viet yen 321 trang

321 231 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 321
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ KIẾN THỨC CẨN LƯU Ý A- Các dạng phương trình lượng gidc PTLG, ptLG mau muc.. Dạng phương trình bậc n đối với một hàm số lượng giác.. Biến đổi tương đương phương trình đã cho dể đ

Trang 1

NHOM GIANG VIEN TOAN - ĐHSP

VŨ VIỆT YÊN - TRIỆU KHUI

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC

Trang 2

NHÓM GIẢNG VIÊN TOÁN - DHSP HÀ NỘI

*On luyện thì đại học và cao đẳng

* Thi tốt nghiệp Trung học phổ thông

* Tuyển chọn học sinh khá - giỏi

NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

Trang 3

Chịu trách nhiệm xuất bản

Giám đốc _ NGUYÊN VĂN THỎA

Tổng biên tập NGUYÊN THIỆN GIÁP

HƯỚNG DẪN ÔN LUYỆN THỊ MÔN TOÁN

TẬP V~ LƯỢNG GIÁC

ð: 01.11.1211 3003

1.500 cuốn tại Xí nghiệp in Bắc Thái

Giấy phép xuất bản số: 241/27/CXE Số trích ngang: 47 KH/XB

In xong và nộp lưu chiểu Quý Ï năm 2003

Trang 4

MỤC LỤC

“sont ) ; NỘI oun có Trang

Chú 4 [| Phương trình ham wie Không chứa tham sô 4

| Chú để 2 | Phương trình lượng giác có tham số 101

Chủ để 3| Hệ phương trình lượng giác 146

ị Chủ để 4 | Đăng thức, bal đẳng thức lượng giác 176

! Chủ đẻ 5 | Nhận đạng tam giác 247

Chủ đẻ 6 | Bấi phương trình, hệ bát phương trình lượng giác | 285

| Chủ để 7 | Giá trị lớn nhi, giá trị nhỏ nhất của | 298

ham số lượng giác

Trang 5

CHỦ ĐỀ I PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

KHÔNG CHÚA THAM SỐ

I MỘT SỐ KIẾN THỨC CẨN LƯU Ý

A- Các dạng phương trình lượng gidc (PTLG, ptLG)

mau muc

a Dạng phương trình cơ bản

b Dạng phương trình bậc n đối với một hàm số lượng giác

c Dạng phương trình bậc nhất đối với sinu, cosu Chú ý các kết quả:

B - Dạng phương trình lượng giác không mẫu mực

C - Một số phương pháp thường dùng để giải PTLG

1 Biến đổi tương đương phương trình đã cho dể đưa về một phương trình mẫu mực

2 Biến đổi tương đương để đưa phương trình đã cho vẻ

phương trình gồm tổng số học các số không âm đưa đến việc

giải một hệ phương trình

4

Trang 6

+ Đặt một biểu thức trong phương trình đã cho làm an

phụ để có một phương trình đại số để giải hơn Chú ý phải đặt điều kiện cho ẩn phụ

+ Đặt mội cung trong phương trình đã cho làm ấn ›hụ để

c hàm số lượng giác quen thuộc

đề thấy

Š Giải tích hoặc đoán nhận nghiệm

+ Thuong ding bang biến thiên, định lý về !ính chất hàm

số liên tục để xét nghiệm phương trình

+ Đoán nhận nghiệm phương trình và chứng mính nghiệm đó duy nhất,

II ĐỀ BÀI

§I PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

A MOT SO BAI TOAN MINH HOA PHUONG PHAP GIAL

Giải các phương trinh sau:

> 1 Bail sin (x? + 1} = —~+——+ 4——

Trang 7

COS(TXỶ) = cos[ft(X - 1)"}

Bài 9 Giải phương trình

x? - 2xsiny - 2cosy + 2 = 0 Bài 10 Giải phương trình

tg5x - tgx =0

Bài 11 Giải phương trình

L - 32sin*xcos*x - sin®x - cos°x

Bài 12 Giải phương trình

Trang 8

sinX + sin 2x + sin 3x Wel q

COS x + COS 2X + COs IN

Trang 9

Bài 23 Giải phương trình

sin 2x cosx ] logs 2

(Cdu HH; - Đề 125) Bài 25 Tìm các nghiệm x € (0, 2m) của phương trình

sin 3x —sinx

(Câu H,- Để 4) Bài 26 Giải phương trình

Bài 29 Giải phương trình

dcasx - 2cos2x - cos4x = 1

(Cân E1, - Dé 6%

Trang 10

CON + 2MHÖK COSäX: ml + JSHIN + COSON

(Cau ĐH, - Đề Soi

Bài 32 Giải phương trình

sinx + V3,c0sxX v2 +€COS2X + v3sin2x

Trang 11

Bài 38 Tìm các nghiệm nguyên của phương trình

cos "` = Vox? + 160K cam) =i

(Can lil, DHUSPHN 4-2000)

Bài 39 Giải phương trình

Zeos’x + 2COS 2X + 2cos 3x - 3 = cosdx(2sin2x + 1)

(Câu THỊ - ĐHSP TPHCM-D-3000)

Bài 4Ù Giải phương trình

(gx + 2cotg2x = sin2x

(Cau HL, -DHSPHN-B-2001) Bài 41 Giải phương trình

sin’s + sin 2x + sinŸ3x = 2

(Câu TH,-ĐHSP kệ thuật TPHCM-A-2001)

Bài 42 Giải phương trình

sinŠx + cosx = 2(sin!9x + cos!“x) + qẴ0528

(Câu HH, -ÐH Ngoại thương HN-D-2000)1

Bài 43 Giải phương trình

1 + sinx + cos3x = cosx + sin2x + cos2x

(Cán 1H, -ÐH Ngoại thương-CS,-A-2000) Bài 44 Giải phương trình

2sin| 3x + < |= 4

(Câu TH-ĐH Kinh tế Quốc dán HN-A-2000)

Bài 45 Giải phương trình

Trang 12

Bài 46, Guu phường hình

SHEN + Cos xX + SIDS COlgy + Cus’N TEX =

Can UE BH Kren Trie LIN-2000)

Bài 48 Giai phường trình

(2sinx + 1) (3cos4y + 2sinx - dì + deos?x = 3

(Can tH, BH Hang Hai - 2000)

Bài 49, Giải phương trình

SỈR2X(COIEN + [BN) = d€OS2x

+Câu JH-ĐH Alo Địa chất HN-2000)

Bài 50 Giải phương trình

sinx Vl-cosx | +cosx sin” X

(Cam TH,-ÐH GTVT-CX,-2000)

Bài 51 Giải phương trình

tex - 3cotgsx = 4(sinx + V3cosx)

(Can )-ÐH Thúy lại-CS,-2000)

Bài 52 Giải phương trình

yd Tm 3x

i 2 102

(Cám 1,-Ð11 Thúy lợi HN-2001) Bài 53 Giải phương trình

CÔN N + KHHỈN = COS2X

(Cand, -DOH Y HN-3000)

it

Trang 13

Bài 54 Giải phương trình

3sinx + 2eosx = 2 + 3tgx

(Câu 1H, HỶ Quận Y-2001)

Bài 55 Giải phương trình

COS2X + GOS4X + COSỐX = COSX COS2X COS3X + 2

(Cau H-DH Due HN-2000)

Bai 56 Giai phuong trinh

tg’x cotg? 2x colg3x = tg’x - colg”2x + cotg3x

(Cân H,-DH Ditoc va DH Luét HN-2001}

Bài 57 Giải phương trình

sinÄx = cosx cos2x(tg?x + tg2x)

(Cau H,-DH OGHN + HV Ngan hang HN-D-2007)

Bài 58 Giải phương trình

sin3x + cos2x = 1 + 2sinx cos2x

(Câu 11 ,-DH Thai Nguyén-A+B-2000)

Bai 59 Giai phuong trinh

42Í3 sinx:cosx.cos2x = sin§x

(Câu IH;-ÐH Cần Thơ-D-2000)

Bài 60 Giải phương trình

tg?x = 1+cosx

cos X

(Câu II.-ÐH Đà Nẵng-A-2001)

Bài 61 Giải phương trình

2cos?2x + cos2x = 4 sin?2x cos’x

(Cau HĨ,-ÐH Công Đoàn-2000)

Bài 62 Giải phương trình

sin’, [5}r(3)- 1-2sinx

(Cau 11-BH Cong Doan-2001}

12

Trang 14

Bai 63 Gi phíọđp trình

|

KONỀN, VỐN ÁX SH ẰẬN, SH NT COS SÍN + j

(Can HH DH Ngoại Haữ-2001)

Bai 64 Cho foxy 2 cos'x sin’x + cos2x

L Giải phương trình: Í(X) = 2coX(SIHX + cosX) - |

2, Chứng mình răng: 'fX)[ < 1 với Vx

tCữu HEDH Da Lat-D-2000)

§3 PHƯƠNG TRÌNH BẬC đ ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ

LUONG GIAC CUA MOT CUNG

A MOT SỐ BAL TOAN MINH HOA PHUGNG PHAP

Bài 65 Giải phương trình

3 sin’x - 2sinx + cos*x = 0

(1+ cos 2x)

Bài 66 Giải phương trình sin? x+ =cos2x

2sin2x Bài 67 Chứng mình rằng phương trình:

sings + cos2x = 1 + 2sinx cos2x aly

va sin3x - 3sinx + 2sin’x = 0 Q)

tương đương nhau

Bài 68 Giải phường trình

CŨYX

Bài 69 Giải phương trình

cos'x + 2coss = 4sinx - sin2x Bài 70 Giải phương trình

Zoos’s = 1 = sin dx

Trang 15

THỊ TUYẾN

R CÁC BÀI TOÁN CHON LOC TRONG BO DE VA DE

SINH VÀO TRUỜNG CB-ĐH CÁC NĂM 2000, 2001

Bài 71 Giải phương trình

l + 1 : cosx sin2x sin4x

(Cdn H,-Deé 30)

Bai 72 Giai phucng trinh

I7 sin’x + cas*x = =—c0S 2X

|eotgx Ì Sigx+

(Cada 1)-Pé 46)

Bài 77 Giải phương trình

3cosx + 2|sinx| = k trong trường hợp k = 2 và k= 3

(Cau ME Dé 37) Bài 78 Giải phương trình

Gtpx + acotg3x = tg2x:trong trường hợp a = Ô và ú

tản Hụ-Để 97)

14

Trang 16

Bái 79 Giai phương trình

Bài 8S Giải phường trình

deoxx + TVỢ viH2A = §€OSX

Trang 17

Bài 87 Giải phương trình

+ 5tgx +Šcotgx +4= 0

(Câu 1H,-CĐSPIIN và ĐH Thương mại HN-2001)

Bài 88 Giải phương trình

Tinh dao ham f(x) va giai phuong trinh f(x) =0

(Câu 1II,-HVQHQT Hà Nội-D-2000)

Bài 90 Giải phương trình

VI-sin2x + xl+sin2x

(Câu 1I,-ÐH Luật Hà Nội và ĐH Xây dựng Hà Nội-2000)

Bài 91 Giải phương trình

(Cân IH,-ÐH Canh sát nhân dan - A, B-2000)

Bài 93 Giải phương trình

3 cotg x + 242 sin°x = (2 + 342) cosx

(Cau HH,-HVKTQSHN-2001)

16

Trang 18

Đài 94 Giải phương trình

3A2 GSIẾN C0SX NON Ầ + Coyềx

tCủu DU GIVE Ha Noi - 2000)

Bái 95 Giải phường trình

xin +sin" xe lasintix 2] °

(Cau fil, DE GIVT Hà Nói - 2001)

Bai 96, Giai phuong trinh

sin2x + =3

(Cea l-DH Bach khoa Hà Nói - 3001) Bài 97 Giải phường trình

U a2 -(L-+ cotex.cotg2x)=0 COS ”K sin” x

(Cau HL,-DH Me Dia chat Ha Néi - 2001)

Bài 98 Giải phương trình

(Cau HH )-CD Cong nghiệp Hà Nội - 2000)

Bài 100 Giải phương trình

thoã mãn điều kiệ

(Cau IN,-ÐH Thuy lợi Hà Nội - 3000)

Bài 101 Giải phương trình

Trang 19

Bài 102 Giải phương trình

sinds = 1gx

(Cau ty DU Y Ha Nội - 2000)

Bài 103 Giái phương trình

y3+46~- 1673 - 8/2 kosx = 4cosx— V3

(Câu II;-ÐĐH KTQD Hà Nội - 2001)

Bài 194 Giải phương trình

sin’x + sin?3x - 3cos”2x = 0

(Cân IH-ĐH TCKT-HA- 2001)

§3 PHUGNG TRINH ACOSU + BSINU = C

A MOT SO BAL TOAN MINH HOA PHƯƠNG PHÁP GIÁI

Bài 105 Giải phương trình

cos7x - sinSx = V3 (cos5x - sin7x)

Bài 106 Giải phương trình

cos?x + 2-¥3 sinxeosx + 3sin’x = 1 Bài 107 Giải phương trình

3sin| x= = |+ 4sin bu —sin| 2x + ^

sin x - sin2x - 3sinx - 2cosx - 4 = Ö

B8 CÁC BÀI TOÁN CHỌN LỌC TRONG BỘ ĐỂ VÀ ĐỀ THỊ VÀO

TRƯỜNG CĐ-ĐH CÁC NĂM 2000, 2001

Bài 110 Giải phương trình

2sin2x - cos2x = 7SINX + 2c0SX - 4

(Câu IH,-DH QGHN và HÀ Ngân hàng-A-20011

=0

18

Trang 20

Bái LH Giải nhường trình

Hsin cosas + doos'x, sin3y + 3-3 cosdx = 3

(Can HAV Cong aghe Bun chink - Vien thong Ha Nội - 2001)

Bai 162 Giai phuong trinh

sin2x + 2cos2x = 1 + sink - dooss

(Cdn Hf-PH An nink - D- 2001)

§4 PHƯƠNG TRINH DOL XUNG VOI SINU VÀ COSU:

a(cosu + sinu} + b.sinu cosu +e = 0

hoặc phản xứng: a(cosu - sinu) + b.sinucosu + ¢

A MOY SO BAI TOAN MINH HOA PHƯƠNG PHÁP GIẢI

Bai 113 Giai phuong winh

3

1+ sin’x + cos‘x 5 sinds

Bai 114 Giai phuong trinh

Scos*x + 3cos"x.sinx + 6cos” 7x - cosx, sin’x + si

= 2+ —cos2x

2

Bai E15 Giai phuong trinh

sinx + sin’x + cos*x =0

Bài 116 Giải phương trình

3 [+cox`x

1g X=——-

lesin' x

B CAC BAL TOAN CHON LOC TRONG BỘ ĐỀ VÀ ĐỀ THỊ TUYỂN SINH

¥AO TRUONG CD-DE CAC NAM 2006, 2001

Trang 21

Bài 118 Giải phương trình

COtBX - LEX = SỈNX + COSX

(Cau H-Dé 92)

Bài 119 Giải phương trình

2(tgx - sinx) + 3(cotgx - cosx) + § = 0

(Câu 1;-Để 106)

Bài 120 Giái phương trình

tgx + tg’x + te*x + cotgx + cotg’x + COIBÌX = Õ

(Câu H,-Đề 141) Bài 121 Giải phương trình

2sinx + cotgx = 2sin2x + | (Cau 1l,-DHOGHN và HV Ngắn hàng -A-2000) Bài 122 Giải phương trình

sin2x + 4/2 sin [ZF I 4

(Câu HH,-ĐDH Ngoại ngữ Hà Nội - 2000)

Bài 123 Giải phương trỉnh

2sin2x - 2(sinx + cosx) + | =0

(Câu HHH,- Phản viện Báo chí va Tuyén truyền

HV CTQG HCM - 20001

Bài 124 Giải phương trình

sin’x + cos’x + cosx = 0

(Cau tl ,- HV Quan Y - 2000}

Bai 125 Giai phuong trinh:

2cos2x + sin’xcosx + cos*xsinx = 2(sinx +-cOsx?

(Cáu HH- ĐHDL Phương Đông-A- 2001)

20

Trang 22

§5 PHUONG TRINH LUGNG GIAC KHONG MAU MUC

+, MỘT SỐ BÀI TOÁN MINH HOA PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1 Sử dụng phương phán tổng cde so khong am

Bài 126 Giải phương trình

I

sinx + =sin 3x =sinx sin3x

Bài 127 Giải phương trình

sinSx + sin6x + sin7x = 3

1= sinx sin3x + sn2% +cos2x

Bài 131 Giải phương trình

3cos2x + sin'x - 3/3 cosx - 3sinx + V3sin2x +2 =0

Trang 23

B CÁC BÀI TOÁN CHON LOC TRONG BO DE VA DE THE TUYEN SINH

VAO TRUONG CD-DH CAC NAM 2000, 2001

cos*x - sin’x = |cosx| + [sinx|

(Cán 1HI,-Để 80)

Giải phương trình cos2x - cos6x + 4(3sinx - 4sin'x + 1) =0

(Cau Hl ,-Dé 83)

Giải phương trình sin’x + sin’y + sin’?(x + y) =

_ (Câu 11,-Để 105)

Giải phương trình 1g”x + tg'y + cotg’(x + y) =1

(Cau V,-Dé 99}

Giải phương trình

4cos2x + 3tg”x - 423cosx + 24/3tgx + 4 =0

(Cau IHH,-Để 32) Giải phương trình

1 + 3tgx = 2sin2x

(Cau 111;-ÐHQGIIN-D-2000)

Giải phương trình 8cos4x cos? (2x) + Xi~cos3x+1=0

(Cán TH,-ÐSp Vinh-A+B+E-2000)

Trang 24

Bái 142, Giải phường trình

COS N 4 sins Fenedy + sins 2 1+ V2

(Cau ĐH Nóng nghiên 1-B- 2000) Bai E43, Giải phường trình

2cokx + V2) sinIUX = 3v + 2cox28xsinx

(Cam TH,-ĐH An Ninh-A-2001¡

2 Phuong phap doi lap

Bai 144: Giai phuong trình

cos3x + ¥2-cos* 3x = 21 +sin’ 2x)

(Cau HI,-Dé 24)

Bài 145 Giải phương trình

sinx + cosx = V2 (2-sin3x)

(Cau H,-Dé 35)

Bài 146 Giải phương trình

(cos4x - cog2x)” = 5 + sin3x

(Cau H,-Đề 74) Bài 147 Giải phương trình

Trang 25

Bài 150 Giải phương trình

cos3x + ¥2-cos? 3x = 21 + sin” 2x)

(Câu TH-HU Ngắn hàng - Phan vicn

Bài 153 Giải phương trình

sinx + ¥2~sin? x +sinx¥2-sin’?x =3 (1)

(Câu IH,-Đề 146)

* Ban đọc có thể tham khảo bài ïïI,- Đề thị vào Phân viện Báo chí - HVCTQGHCM-1998: HÌ, - Để thi vào Học viện Công nghệ BCVT-I999

4 Phương pháp giải tích và đoán nhận nghiệm

Bài 154 Với n là số tự nhiên bất kỳ lớn hơn 2, hãy tìm

xe (9 5] thỏa mãn phương trình

aa

sin’x + cos"x = 22

(Cau Hi DUBKHN-1999)

Bài 155 Giải phương trình

2log ,cotgx = log;cosx

(Cau HI,-Dé 78)

Trang 26

HÍ- HƯỚNG DẦN GIẢI, PAP SO - CHU DE 1

x,2=4 Va-1+k2a voik © Z thoa mãn điều kiện

~a-1+k2n voik € Zthoa man điều kiện

(ao: nh theo radian)

Trang 27

Bai 2 Phuong trinh © cos(x? + 4x - 2) = cos 5 |

Bài 3 Trước hết, chứng minh sin15" =

Ta có sin45” = > 3 sin15° - 4sin15"

26

Trang 29

x = ka hay x= > + kon (a)

« Voi sinx = 1+ 4k, phai c6-1 <5 14+4kslvake Z%

Tr

-+K=0 Vậy có sinX=] x= > + ken (b)

* (a) va (b) > DS: x = km5 chon, keZ

¡ 5, Phương trình > mcosx = 2mcosx + kt © cosx = -k

Vike Zva lcosx] $1 = ta có k= {0,41} >

Trang 30

Neu các đâu cũng nghiệt +

cua các nhường trình được biên

điện tại các định của một da

giác đều n cạnh trên đường tròn

lượng giác, thì các nghiệm đó

Các đầu ho cung (*) được biểu diễn tại các điểm A B, C

trên đường tròn lượng giác

Trang 31

Bai 8 Phuong Winh @ mx? =ta(x-1¥ +k2n ke Z

Bài L1 Phương trình

1 - 32§inXCOSX - sin’x - cos*x = sin6x

Trang 32

eo) Vs wees 8 Gm Fees sin XCOR NT = SinOx

Trang 33

cof Fox]=0 cos; Tà =0

1+ 8sin 2x cos * axe dsin' +5]

|) + 2(sin @x + sin 2X) = 2 + 2sin 6x

Trang 34

Vậy Để: x= |Z 40am Es ren), tcz

Bài 15 Điều kiện phương trình:

cot g2x # cos2x sin2x #1

Khi đó phương trình đã cho:

| 3cos2x(1 + sin 2x) _

3 cos

cos 2x(1 — sin 2x cot g2x — cos 2x

Trang 35

k—, keZ

Bài 17 Phương trình

«> cos x (2 cos? x}+ cos 2x +sinx = 0

< cos x + cos x.cos 2x + cos 2x +sinx =0

<> (cos x + sin x)+ cos x(cos? x — sin? x}+ cos’ x ~ sin? x = 0

© (cos x + sin x)(i + cos? x - cos x sin x + cos x — sin x)= 0

(cos x + sin xi sin? x)+ cos x(1 ~ sin x)+ (1 -sin x) =0

© (cos x + sin x)(1 - sin x)(2 + sin x + cosx)=0

Trang 37

= sin xe + sin| ax-2 + sin} x2 =0

(1) © (2sinx - 1) (2sin2x + 1) = 4sin?’x - 1

> (2sinx - 1) (sin2x - sinx) =0

cosx <0 Sin3x = —cosx cosx 20

x= {Ey kn 8 “+ kế, ke z) 2

2

cosx <0

x-{E +d, ke zh B82

Trang 38

Biểu điển các đâu cũng mài họ nghiệm trên đường tròn lượng giác vũ dối chiếu với điều kiến vesx > 0, cosx <0, ta co:

© sin’x + cos'x = (cos?x - sin’x) (2cosx - sinx)

sinx + cosx = 0 ¬ yee ate ps

> dôi chiếu điều kiện, có:

© sinx (2cas’x - 3cosx + 1) = 0

Đồi chiếu diéu kién, =3 DS: x =

Trang 39

Bài 25 Điều kiện phương trình: Vxe (0, 27) Khi đó phương

«> Trong (0, 27) ta có ĐS: x= On ain Khu

16 16 lố 16

* Chú ý: x = mr thay vào phương trình đã cho không thoả mãn

Bài 26 Dùng công thức hạ bậc ta có phương trình

sin?2x - cos’8x = sin + 108

cos 10x = 0

e - 1 (e0816x + cos 4x) = cos 10x ep [CORE™

DS: x= {Bone Fae, kez} 20 10 6 3

Bài 27 Điều kiện phương trình

xa Dt kn ke Z sao cho xe [1,70]

Trang 40

Các đầu cung nghiệm được biểu diễn tại

các điểm A B, C trên đường tròn lượng giác = gộp nghiệm lại

3 Bài 28 Điều kiện phương trình:

[sin x # I H 4

exer +kn ke Z

Ngày đăng: 26/05/2016, 21:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm