Chương 2: Thực trạng kế toán bán h ng v xác định kết quả bán h ng tại Công ty Cổ phần An Đạt Chương 3: Một số giải pháp nhằm ho n thiện kế toán bán h ng v xác định kết quả bán h ng tại C
Trang 1BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
HÀ NỘI – 2015
Trang 2BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
Trang 3LỜI CẢM ƠN
T –
Đ
T T H
4
Đ G
T – C Đ ộ
E
n T –
Q
C Đ
ộ
E
S
Trang 4LỜI CAM ĐOAN
Trang 5C
C
C p Doanh nghi p
Doanh thu Doanh thu thu n
Ki nh kỳ
Trang 6LỜI MỞ ĐẦU
T ộ
V
ộ
ừ
T ộ
GDP
g
Đ
Đ ỗ
V
ộ
V
ộ õ C
Nh n th c c t m quan tr ng c a k
hi u : “ Ho n thiện kế toán bán h ng v xác định kết quả bán h ng tại Công ty Cổ phần An Đạt” V
ừ
C Đ
B n c a em bao g 3 :
Chương 1: Lý luận chung về kế toán bán h ng v xác định kết quả bán h ng trong doanh nghiệp thương mại Chương 2: Thực trạng kế toán bán h ng v xác định kết quả bán h ng tại Công ty Cổ phần An Đạt Chương 3: Một số giải pháp nhằm ho n thiện kế toán bán h ng v xác định kết quả bán h ng tại Công ty Cổ phần An Đạt V G
ộ
Trang 7MỤC LỤC LỜI MỞ ĐẦU
CHƯƠNG 1 L LUẬN CHUNG VỀ KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TRONG DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI 1 1.1 Đ c điểm hoạt động bán h ng xác định ết quả bán h ng trong do nh
nghiệp thương mại 1
1.1.1 1
1.1.2 1
1.1.3 2
1.2 V i tr v sự cần thiết củ việc ho n thiện ế toán bán h ng v xác định ết quả bán h ng trong do nh nghiệp thương mại 2
1.3 Các phương th c bán h ng 3
1.3.1 3
1.3.2 4
1.3.3 5
1.4 Một số hái niệm cơ bản trong ế toán bán h ng v xác định ết quả bán h ng 5
1.4.1 5
1.4.2 6
1.4.3 7
1.4.4 7
1.4.4.1 7
1.4.4.2 7
1.4.5 8
1.4.6 8
1.4.7 8
1.5 Các phương pháp t nh giá vốn h ng xuất ho 9
1.5.1 9
1.5.2 9
1.5.3 10
1.5.4 10
1.6 Kế toán bán h ng 11
1.6.1 11
1.6.2 11
1.6.2.1 156 – 11
1.6.2.2 157 – 12
Trang 81.6.2.3 511 – 13
1.6.2.4 521 – 14
1.6.2.5 531 – 14
1.6.2.6 532 – 14
1.6.2.7 632 – 15
1.6.2.8 611 – 15
1.6.3 16
1.6.3.1 K
16
1.6.3.2
19
1.6.3.3
19
1.7 Kế toán xác định ết quả bán h ng 20
1.7.1 20
1.7.2 20
1.7.2.1 641 – 20
1.7.2.2 642 – 20
1.7.2.3 11 – 21
1.7.3 22
1.8 Hình th c sổ ế toán s d ng trong ế toán bán h ng v xác định ết quả bán h ng 24
CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN AN ĐẠT 27
2.1 Khái quát chung về công ty Cổ phần An Đạt 27
2.1.1 27
2.1.2 29
2.1.3 31
2.1.3.1 31
2.1.3.2 32
2.2 Thực trạng ế toán bán h ng v xác định ết quả bán h ng tại công ty Cổ phần An Đạt 34
Trang 92.2.3 37
2.2.3.1 37
2.2.3.2 41
2.2.3.3 44
2.2.4 51
2.2.4.1 51
2.2.4.2 54
2.2.4.3 57
2.2.4.4 59
2.3 Kế toán tổng h p nghiệp v bán h ng v xác định ết quả bán h ng tại công ty Cổ phần An Đạt 63
CHƯƠNG 3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN
AN ĐẠT 70
3.1 Đánh giá thực trạng ế toán bán h ng v xác định ết quả bán h ng tại công ty Cổ phần An Đạt 70
3.1.1 70
3.1.1.1 70
3.1.1.2 70
3.1.2 71
3.2 Một số iến nghị nhằm ho n thiện công tác ế toán bán h ng v xác định ết quả bán h ng tại công ty Cổ phần An Đạt 72
3.2.1 72
3.2.2 74
KẾT LUẬN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 10DANH MỤC SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1 1 Hạch toán bán buôn qu ho 16
Sơ đồ 1 2 Hạch toán bán buôn vận chuyển th ng c th m gi th nh toán 16
Sơ đồ 1 3 Hạch toán bán buôn vận chuyển th ng hông th m gi th nh toán 17
Sơ đồ 1 4 Hạch toán các nghiệp v bán l h ng h 17
Sơ đồ 1.5 Hạch toán bán đại lý tại bên gi o đại lý 17
Sơ đồ 1.6 Hạch toán bán đại lý tại bên nhận đại lý 18
Sơ đồ 1.7 Hạch toán bán h ng trả g p 18
Sơ đồ 1.8 Hạch toán GVHB theo phương pháp iểm ê định ỳ 19
Sơ đồ 1 Hạch toán chi ph bán h ng 22
Sơ đồ 1 1 Hạch toán chi ph quản lý do nh nghiệp 23
Sơ đồ 1 11 Hạch toán xác định ết quả bán h ng 24
Sơ đồ 1 12 Quy trình hạch toán theo hình th c ghi sổ Nhật chung 25
Sơ đồ 1 13 Quy trình hạch toán theo hình th c kế toán trên máy t nh 25
Sơ đồ 2 1 Cơ cấu bộ máy quản lý củ công ty Cổ phần An Đạt 29
Sơ đồ 2 2 Cơ cấu bộ máy ế toán tại công ty Cổ phần An Đạt 31
Trang 11DANH MỤC BẢNG BIỂU
Biểu 2.1 Giao diện phần mềm ế toán st 33
Biểu 2.2 Sổ chi tiết h ng h Gi n phơi DKTX Series A 36
Biểu 2 3 Phiếu xuất ho 38
Biểu 2 4 H đơn GTGT 39
Biểu 2.5 M n hình nhập liệu cho nghiệp v bán h ng trên phần mềm st 40
Biểu 2.6 Giấy báo c 41
Biểu 2.7 Phiếu xuất ho 42
Biểu 2.8 H đơn GTGT 43
Biểu 2.9 Giấy báo c 44
Biểu 2.10 H đơn GTGT 45
Biểu 2.11 H đơn GTGT 46
Biểu 2.12 Bảng tổng h p Nhập – Xuất – Tồn 47
Biểu 2 13 Sổ chi tiết giá vốn h ng bán 48
Biểu 2.14 Sổ chi tiết do nh thu 49
Biểu 2.15 Bảng tổng h p chi tiết do nh thu 50
Biểu 2.16 Bảng chấm công nh n viên bán h ng 51
Biểu 2.17 Bảng th nh toán lương nh n viên bán h ng 53
Biểu 2.18 Bảng chấm công nh n viên quản lý do nh nghiệp 54
Biểu 2.19 Bảng th nh toán lương nh n viên quản lý do nh nghiệp 55
Biểu 2.20 Bảng ph n bổ tiền lương 56
Biểu 2.21 Bảng ph n bổ hấu h o tháng 2 14 58
Biểu 2.22 H đơn GTGT tiền điện củ công ty trong tháng 59
Biểu 2.23 H đơn tiền điện trên phần mềm st 60
Biểu 2 24 Phiếu chi tiền m t 61
Biểu 2.25 Phiếu chi tiền m t trên phần mềm st 62
Biểu 2.26 Sổ Nhật ý chung 63
Biểu 2.27 Sổ cái t i hoản 632 65
Biểu 2.28 Sổ cái t i hoản 511 66
Biểu 2.29 Sổ cái t i hoản 641 67
Biểu 2.30 Sổ cái t i hoản 642 68
Biểu 2.31 Sổ cái t i hoản 11 69
Biểu 3.1 Sổ chi tiết các hoản m c chi ph bán h ng 75
Biểu 3.2 Sổ chi tiết các hoản m c chi ph quản lý do nh nghiệp 76
Trang 12CHƯƠNG 1
L LUẬN CHUNG VỀ KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG TRONG DOANH NGHIỆP THƯƠNG MẠI 1.1 Đ c điểm hoạt động bán h ng xác định ết quả bán h ng trong do nh nghiệp thương mại 1.1.1
B hay t )
ừ
ộ T
Q 2 :
B
Đ
H
ộ
N c hi n m a s n xu
ừ n xu B u n i trung gian gi a mộ n xu n ph ộ
1.1.2
X nh k t qu t qu ch gi
N ỳ p b ng ti n doanh nghi
t qu t qu c l i, n u doanh thu nh t qu ỗ Vi nh k t qu
c ti i kỳ c
cu ộ c u qu từng doanh nghi p
nh k t qu p
Trang 132
c t o ra s ằng trong vi c th c hi n
nộ c c a từng doanh nghi p
1.1.3
X c k t qu a mỗi doanh nghi p K t qu
ph thuộ ộng c Ho ộng kinh doanh c
l i ph thuộ ng lo p kinh t qu kinh doanh t t sẽ t u ki n cho ho ộng kinh doanh c ti y, từ m rộ
m t ch c l i k t qu kinh doanh x u sẽ ộng kinh doanh b tr , ng v n u ki m rộ
Trong m i quan h
t sẽ i hi u qu t t cho ho ộng kinh doanh c ,
k t qu u t t qu D
nh k t qu i quan h ch t chẽ v H
nh s t b i c a vi c , nh k t c a g, quy nh k t qu t qu
quan tr nh v T khẳ nh rằng k t qu a mỗ
th c hi n m
1.2 V i tr v sự cần thiết củ việc ho n thiện ế toán bán h ng v xác định ết quả bán h ng trong do nh nghiệp thương mại Trong ỗ ỳ
ộ ộ T
ỳ C
– – ỳ ỳ
C ỳ ỳ
Q ộ
ừ
Trang 14ộ C
Đ
,
ỗ ộ ộ T
ẽ ộ ộ
ừ ẽ
1.3 Các phương th c bán h ng 1.3.1
: B ột kh ng l n
v n nằ V
d ng, ho c nhằ th
ộ H
H t hi n một m c bi t g gi
G nh ki u b c kh
ra nhằm khuy ch t m b o s ằ
ằng v th i T ừ ng h
, v i s
M t s :
Bán buôn qu ho B i
c xu t từ kho b o qu n c a doanh nghi B th c hi c: T c
mua c i di n kho c a doanh nghi nh p i xu c ti i di S mua n ho c ch p nh
nh n
T p
Trang 154
C
ừ 2
ẽ ẽ
Bán buôn vận chuyển th ng B ẳ i sau p v n thẳ
n chuy n thẳ : T
doanh nghi i vừ p v , vừ p v D chuy n thẳ n kho c i
mua ho i kho c
n chuy n thẳ : T
doanh nghi i ch i trong quan h
gi D i y quy i mua tr c ti n nh t v T ng kinh t c ng một kho n ti n hoa h T ng h
doanh nghi p v i
t ch c cung c
1.3.2
: B c ti
ch c kinh t ho kinh t t p th mua v t ội bộ G
:
Bán l thu tiền tập trung: c i
ằm chu T i mộ
qu ỗi qu ộ thu ti n, xu
n nh giao Cu i ca, cu ki n kho
nh s ộ
m ti n, nộp ti qu y nộp ti n K n ch ng từ t i qu ghi nghi p v
Bán l thu tiền tại ch : T c ti
C i ca, cu
Trang 16ti ki
ng th i nộp l i ti n cho k y nộp ti ghi s Bán trả chậm trả g p: Đ
i mua tr ti u l n ti n , doanh nghi ừ i mua một kho ch m G mỗi ph n, th t theo th a thu n gi V th c ch m t quy n s h
t ti T m t h
n doanh thu Doanh nghi p sẽ ch ghi nh ngay, kho ch m c ghi nh c hi
trong th i gian tr ch
1.3.3
: T
ẽ
S ộ
C –
ộ ộ Đ
ẽ ộ
: Đ
D
ộ C
ộ
ừ Đ
1.4 Một số hái niệm cơ bản trong ế toán bán h ng v xác định ết quả bán h ng 1.4.1 Doanh thu
Doanh ộ
Trang 17h : t,
doanh nghi p gi m trừ n phẩ ch v v i kh ng l n theo th a thu n v chi t kh i
c ti ẽ ột kho n gi m trừ doanh thu
ẩ : i thu u thu xu t khẩu khi
xu t khẩ Đ ng nộp thu xu t khẩ t c kinh t tr c
ti p xu t khẩu ho c t khẩu
Trang 18Thu ê c bi t: Thu p
s n xu t một s m c bi n xu t, c n h n
ch m : u, bia, thu Đ ng nộp thu c
bi t c ch n xu t, nh p khẩ ch v thuộ ng ch u thu c bi t
Các hoản
giảm trừ
doanh thu
=
CKTM, giảm giá
h ng bán h ng bán bị trả lại
Thuế GTGT (phương pháp trực tiếp)
1.4.3
Doanh thu thu nh bằng
ừ
Doanh thu thuần = Do nh thu bán h ng - Các hoản giảm trừ doanh thu 1.4.4
1.4.4.1
Ph g c c c s trong kỳ
ng th
c ph nh k t qu Do v
v ừ c k t qu kinh doanh Giá vốn h ng bán = Trị giá mu củ h ng h xuất bán + Chi ph thu mu ph n bổ cho h ng đã bán H a doanh nghi c mua từ nhi u ngu
doanh nghi p ph i ch
1.4.4.2
C n chi c n thi doanh nghi c hi n nghi p v tr
C m: C
Trang 198
C
C
C thu mua ộ u kỳ p trong kỳ D n cu i kỳ k i th c hi
T c s d :
ng s n phẩm, tr
Chi ph thu mu ph n bổ cho h ng tiêu th = Chi ph thu mu của h ng tồn đầu kỳ + Chi ph thu mu phát sinh trong ỳ X Trị giá mu h ng h xuất bán trong kỳ Trị giá mu h ng h tồn đầu kỳ + Trị giá mu h ng h nhập trong kỳ 1.4.5
ch gi a doanh thu thu
L i nhuận gộp = Doanh thu thuần - Giá vốn h ng bán 1.4.6
: ằ ộ ộ ộ
C m nh ng kho n chi p n ho ộ : n chuy n, ng tr TSCĐ : ột lo i kỳ n khi h thu n c a kỳ C
ộ ộ
ộ :
TSCĐ
1.4.7
K t qu ho ộ t qu cu
s n phẩ , d ch v c a ho ộng s n xu
doanh ph c th hi n qua ch ỗ C
Kết quả bán h ng = L i nhuận gộp - Chi ph bán h ng v chi ph
quản lý do nh nghiệp
Trang 201.5 Các phương pháp t nh giá vốn h ng xuất ho
1.5.1
T c a từng lo
u kỳ tr c mua ho c s n xu t trong kỳ P i kỳ ho ỗi khi nh p mộ thuộ a doanh nghi p Giá thực tế h ng h xuất kho = Số lư ng h ng h xuất kho X Giá đơn vị bình qu n P ằ 2 :
: T ỳ d tr c a doanh nghi ng u kỳ
nh p trong kỳ :
Giá đơn vị bình qu n cả kỳ dự trữ = Giá thực tế h ng h tồn ho đầu kỳ + Giá thực tế h ng h nhập trong kỳ Số lư ng h ng h tồn đầu kỳ + Số lư ng h ng h nhập trong kỳ V
1 ỳ B
: S ỗ
ừ
2 :
Giá đơn vị bình qu n s u m i lần nhập = Trị giá thực tế h ng tồn kho sau m i lần nhập Số lư ng thực tế h ng tồn kho sau m i lần nhập c ph c nh ng h n ch c
kỳ d tr c t p, nhi u l n n nhi V ng ng lo ng nh p xu
Trang 2110
G ỳ
T i nh u ki n kh t khe, ch nh ng doanh nghi i m l n, m t n kho nh n di n c C i v i nh ng doanh nghi u lo
1.5.3
P ng d c ho c s n xu c xu
nh c ho c s n xu c hi n tu n t c xu t ra h t H ỳ ỳ
ỳ ỳ
: P c n c a từ t, m b o cung c p k p th i s li u cho k
T ẽ
ch i k
C ừ
: hi n t p v n t i D ẩ ừ Đ i v i doanh nghi ch ng lo i m , ho t ộng nh p xu ẽ khi
kh t nhi u 1.5.4
P FIFO
G
: C a l n mua g n nh n th c t xu m b o p c a k P
doanh nghi qu th i gian nh p c a từ th : Tr n c i cu i kỳ
ng Kh u
Trang 22 T n 1562 – C : Ph
i s p kho trong kỳ
b ỳ cho kh trong kỳ n kho th c t cu i kỳ
T n 1567 – H ộng s n: Ph
bi ộng c ộng s n c a doanh nghi p
Trang 23c ch p nh
Trang 24T 6 2 :
TK 5111 – D : P c ho c
i mua ch p nh n cam k t sẽ giao (doanh thu th c hi ) T n 5111 s d ng ch y nghi p kinh doanh v
TK 5112 – D ẩ : T d ng ch y u trong doanh nghi p s n xu t v t ch t
TK 5113 – Doanh thu cung c p d ch v : T s d ng ch y u
Trang 26TK 532 – Giám giá h ng bán
C n gi p
nh n cho KH
K t chuy n 511 – Doanh thu CCDV
A
Trang 27Sơ đồ 1.1 Hạch toán bán buôn qu ho
Sơ đồ 1.2 Hạch toán bán buôn vận chuyển th ng c th m gi th nh toán
TK 156 TK 632 TK 911 TK 511 TK 111,112,131
Xu t kho b
tr c ti p
K t chuy n GVHB
TK 521,531,532
K t chuy kho n gi m trừ doanh thu
K t chuy n DTT
G
b tr l i
D
K t chuy n DTT
K t chuy kho n gi m trừ doanh thu
Trang 28Sơ đồ 1.3 Hạch toán bán buôn vận chuyển th ng hông th m gi th nh toán
Sơ đồ 1.4 Hạch toán các nghiệp v bán l h ng h
Sơ đồ 1.5 Hạch toán bán đại lý tại bên gi o đại lý
TK 111,112,331 TK 641 TK 911 TK 511 TK 111,112,131
C
i
K t chuy n CPBH
Doanh thu hoa h ng
K t chuy n GVHB
K t chuy n DTT
Doanh thu
Hoa h ng
K t chuy n GVHB
K t chuy n DTT
Doanh thu
TK 3331
Thu GTGT
ộ
Trang 29- T
S ti
c ph i tr
K t chuy n DTT
D
ti n ngay
TK 111, 112
S ti n
TK 3331 Thu GTGT
ộ
TK 3387
ch m, tr
TK 515
Đ ti
tr ch m, tr
K t chuy
Trang 30N T 511: D
C T 3331: T GTGT ph i nộp ỳ
1.6.3.3
P nh kỳ l ộng c t n kho C ỳ
nh tr n kho cu i kỳ t kho trong kỳ
S
c
Trang 33TK 336
S ti n ph i chi tr nội bộ cho
c i v b n phẩ
Trang 34Sơ đồ 1.10 Hạch toán chi ph quản lý do nh nghiệp
Trang 3524
Sơ đồ 1.11 Hạch toán xác định ết quả bán h ng
1.8 Hình th c sổ kế toán s d ng trong ế toán bán h ng v xác định ết quả bán h ng
T 15 Bộ T C ộ
ộ
ộ :
Trang 36511, 512, 521, 531, 532,
632, 641, 642)
C ừ
Trang 38CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BÁN HÀNG
Trang 39d ộ ẩ p ột ph n quan tr ộ c
Trang 40Ph ng inh doanh
Ph ng t i
ch nh – kế toán
Ph ng h nh
ch nh-tổng h p