1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh tại công ty cổ phần xây lắp điện công nghiệp

82 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG ---o0o--- KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT Đ NG KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PH N XÂY L P ĐIỆN CÔNG NGHIỆP... MỤ

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG

-o0o -

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT Đ NG

KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PH N

XÂY L P ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

SINH VIÊN THỰC HIỆN : NGUYỄN TH H NG

HÀ N I - 2015

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG

-o0o -

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT Đ NG

KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PH N

XÂY L P ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

Trang 4

LỜI CAM ĐOAN

Trang 5

MỤC LỤC

Trang

LỜI MỞ Đ U

CHƯ NG 1 C SỞ LÝ LUẬN VỀ HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA

DOANH NGHIỆP 1

1.1 K ệm i doanh nghiệp 1

Khái niệm doanh nghiệp 1

1.1.1 Phân loại doanh nghiệp 2

1.1.2. 1.2 K ệm b n chất của hiệu qu kinh doanh 3

Khái niệm về hiệu quả kinh doanh 3

1.2.1 Bản chất của hiệu quả kinh doanh 3

1.2.2 Sự cần thiết phải nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh 4

1.2.3. 1.3 P ệ 5

Ph ng pháp t s 6

1.3.1 Ph ng pháp so sánh 6

1.3.2 Ph ng pháp upont 7

1.3.3 ột s ph ng pháp hác 8

1.3.4. 1.4 C ỉ ệu qu kinh doanh 9

Các chỉ tiêu đánh giá hả năng sinh lời 9

1.4.1. 1.4.1.1 suất sinh lời của doanh thu - Return On Sales (ROS) 9

1.4.1.2 suất sinh lời của t sản - Return On Assets (ROA) 10

1.4.1.3 suất sinh lời của vốn chủ sở hữu (VCSH) - Return on Equity (ROE) 10

1.4.1.4 n t c t suất sinh lời của vốn chủ sở hữu t ông qua mô ìn Dupont 11

Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng tài sản 13

1.4.2. 1.4.2.1 n t c ệu quả sử dụng t sản chung 13

1.4.2.2 n t c ệu quả sử dụng t sản ngắn hạn 14

1.4.2.3 n t c ệu quả sử dụng t sản d ạn 16

Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng nguồn v n 17

1.4.3. 1.4.3.1 ệu quả sử dụng 17

1.4.3.2 Hiệu quả sử dụng ( Q D) lã vay 18

1.4.3.3 suất sinh lời của tiền vay 18

Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng chi phí 18 1.4.4.

Trang 6

1.4.4.1 suất sinh lời của tổng c p 19

1.4.4.2 suất sinh lời của g vốn ng b n (G B) 19

1.4.4.3 suất sinh lời của c p quản lý k n doan 19

1.5 C ố ở ến hiệu qu kinh doanh của doanh nghiệp 19

Các nhân t bên trong doanh nghiệp 20

1.5.1 Các nhân t bên ngoài doanh nghiệp 22

1.5.2. CHƯ NG 2 THỰC TRẠNG VỀ HIỆU QUẢ HOẠT Đ NG KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PH N XÂY L P ĐIỆN CÔNG NGHIỆP 24 2.1 Tổ ề ổ ệ C ệ 24

Quá trình hình thành và phát triển của Công ty cổ phần xây lắp điện Công 2.1.1 Nghiệp 24

C cấu tổ chức của Công ty cổ phần xây lắp điện Công Nghiệp 25

2.1.2. 2.2 M ố ế ủ ổ ệ C ệ 2 12 – 2014 25

Kết quả sản xuất inh của công ty cổ phần xây lắp điện Công nghiệp giai 2.2.1 đoạn - 2014 25

Phân tích c cấu ài sản – guồn v n của công ty cổ phần xây lắp điện 2.2.2 Công nghiệp giai đoạn – 2014 28

2.2.2.1 n t c c cấu t sản 28

2.2.2.2 n t c c cấu nguốn vốn 31

2.3 T ự ệ ủ ổ

ệ C ệ 2 12 – 2014 32

Các chỉ tiêu đánh giá hả năng sinh lời 33

2.3.1. 2.3.1.1 suất s n lờ của doan t u – Return On Sales (ROS) 33

2.3.1.2 suất s n lờ của t sản – Return On Assets (ROA) 34

2.3.1.3 suất s n lờ của – Return on Equity (ROE) 37

2.3.1.4 n t c t suất s n lờ của t ông qua mô ìn Dupont 37

Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng tài sản 48

2.3.2. 2.3.2.1 n g ệu quả sử dụng t sản c ung 49

2.3.2.2 n g ệu quả sử dụng t sản ngắn hạn 51

2.3.2.3 n g ệu quả sử dụng t sản d ạn 54

Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng nguồn v n 55 2.3.3.

Trang 7

2.3.3.2 suất sinh lời của tiền vay 56 2.3.3.3 Hiệu quả sử dụng lã vay 57

Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng chi phí 58 2.3.4.

2.3.4.1 suất sinh lời của g vốn ng b n 58 2.3.4.2 suất sinh lời của c p quản lý k n doan 59 2.3.4.3 suất sinh lời của tổng c p 61

2.4 Đ ệ ủ ổ ệ

C ệ 2 12 - 2014 61

Kết quả đạt đ ợc 62 2.4.1.

Hạn chế 62 2.4.2.

DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PH N XÂY L P ĐIỆN CÔNG NGHIỆP 633.1 Đ ể ủ ổ ệ C N ệ 63 3.2 M ố ệ ổ

Trang 9

DANH MỤC CÁC ẢNG, BIỂU ĐỒ, ĐỒ TH

Trang

n 2.1 K t qu ho t ng kinh doanh c C n t i i n 2012 – 2014 26

n 2.2 C t i n 28

n 2.3 C n 31

n 2.4 T t sinh l i c a doanh t ROS i i n 2012 - 2014 33

n 2.5 T t sinh l i c t i n ROA i i n 2013 - 2014 34

n 2.6 T n n T i S n c C n t i i n 2012 - 2014 35

n 2.7 T t sinh l i c a v n ch sở h ROE i i n 2012 - 2014 37

n 2.8 C n n t n ởng t i ROE i i n 2012 - 2013 38

n 2.9 C n n t n ởng t i ROE i i n 2013 - 2014 43

n 2.10 Hi n t i n n i i n 2012 -2014 n t ổ n i n C n N i 49

n 2.11 C tiê n i i u qu s d n t i n ng n h n 51

n 2.12 C tiê n i i u qu n 2.13 d n t i n i n 54

n 2.14 Hi n n i i n 2012- 2014 55

n 2.15 T t sinh l i c a ti n vay 57

n 2.16 Hi u qu s d n i a n t 58

n 2.17 T su t sinh l i c i n n n 59

n 2.18 T t sinh l i c i n in n 60

n 2.19 T su t sinh l i c a tổn i 61

n 3.1 K nă 2015 64

i 2.1 Ản ởng t L i nhu n n L i nhu n t c thu i i n 2012 - 2013 40

i 2.2 i n n N ph i tr - V n ch sở h i i n 2012 - 2013 43

i 2.3 Ản ởng t L i nhu n n L i nhu n t c thu i i n 2013 - 2014 45

i 2.4 T tr ng N ph i tr - V n ch sở h i i n 2013 - 2014 47

i 2.5 Ti n vay c C n t i i n 2013 - 2014 56

i 2.6 C i i L i nhu n k t n t c thu i i n 2013 - 2014 58

i 2.7 Gi n n n i i n 2012 - 2014 59

i 2.8 C i n in n i i n 2012 - 2014 60

Trang 10

i 2.9 Tổn i C n t i i n 2013 - 2014 61

Đ t ị 2.1 S bi n ng c a thu TNDN i i n 2012 - 2013 41

Đ t ị 2.2 V n tổn t i n i i n 2012 – 2013 42

Đ t ị 2.3 V n tổn t i n i i n 2013 - 2014 46

Trang 11

i, m i doanh nghi p ph i t in n n n ng chi n c trong ho t

ng s n xu t kinh doanh nhằm mang l i hi u qu t n t i t t i n trong

n n kinh t thị t n n n Đ t c hi u qu m i doanh nghi p ph i n kinh ho t n ng k ho t t i n chi n i

C t n i ằn n n n n i i n n i t n tr ng trong vi t tri n t n c hi n n Đ n t n ở v t ch t t ho t ng hi u qu t

t n i i i n t ổi tiê n n n tiê n

Trang 13

1

CHƯ NG 1

C SỞ LÝ LUẬN VỀ HIỆU QUẢ KINH DOANH

CỦA DOANH NGHIỆP 1.1 K ệm i doanh nghiệp

Khái niệm doanh nghiệp

1.1.1.

Hi n n t ên n i n t t n i ịn n t n n nghi i ịn n n t n i n n t ịn n i t i t ị n t ịn

n n i

T i 4 L t n n i 68/2014/QH13: D n n i tổ tên iên t i n t ở i ị ăn t n t ịn

n tiê t s n phẩm ho c cung ng dịch v t ên t ị t ng nhằm m in i

N y doanh nghi tổ ch c kinh t vị l i, m ù t c t m t s tổ ch c doanh nghi t n n n t n n ằm m tiê i nhu n

Trang 14

Phân loại doanh nghiệp

1.1.2.

T n n i n n i n tiê n n i

n t n i n :

Theo b n chất kinh tế của của chủ sở hữu

Kinh t i i tổ ch c doanh nghi 3 i n n t ên

n t i i h n t n i m c a ch sở h u:

 Doanh nghi t n n P i t i

 Doanh nghi p h p danh (Partnership)

 Doanh nghi t n i m h u h n (Corporation)

Că ì ý ệp

Căn L t Doanh nghi p 2014 t n t i n doanh nghi p ở Vi t Nam bao g m:

 C n t t n i n n t t n i n i t n iên t ở ên n t t n i n t t n iên

s t i n c a doanh nghi n tr n t sở h n n ph i

tr n thay cho doanh nghi p

Trang 15

3

1.2 K ệm b n chất của hiệu qu kinh doanh

Khái niệm về hiệu quả kinh doanh

1.2.1.

T n i m th nh t: Hi u qu kinh doanh c a doanh nghi t ch tiê kinh t tổng h p ph n n t n s d n n n n n i t tiê ịn Hi u qu in n n t hi n s v n d n

c n n trị doanh nghi p gi n t c tiễn nhằ i t t i u

t c t n n xu t n t i t bị n ên t li n n n

n n i nhu n: Vậy hiệu quả k n doan l m t chỉ t êu k n tế tổng hợp phản

n trìn đ sử dụng c c nguồn lực t c n của doanh nghiệp để đạt hiệu quả cao nhất” [4, tr.199]

T n i m th i: Phạm trù ệu quả t eo ng ĩa r ng bao gồm hiệu quả

xã i nếu xét về mặt xã i, hiệu quả mô trường s n t nếu xét về mặt mô trường

s n t ệu quả an ninh quốc p òng nếu xét về mặt an ninh quốc p òng ệu quả kinh tế nếu xét về mặt kinh tế” [3, tr 371]

“ ệu quả xét r êng về mặt kinh tế t eo c c ểu t ông dụng đó l p ạm trù kinh tế biểu hiện sự p t tr ển kinh tế theo chiều s u p ản n trìn đ k a t c c c nguồn lực trong qu tr n sản xuất nhằm thực hiện mục t êu tố đa óa lợ c t u được v tối thiểu hóa nguồn lực bỏ ra” [3, tr.372]

N n i u qu in n t trong nh ng bi n c kỳ quan tr ng

c n n i t ú ẩy n n kinh t tăn t ởng cao m t b n v ng M t

i u qu in n n tiê n i t n t n kinh doanh

c n n i n tăn t ê c c n t n n n i t ên thị t ng

Bản chất của hiệu quả kinh doanh

“ ực chất của hiệu quả k n doan l sự so s n g ữa c c kết quả đầu ra với

c c yếu tố đầu v o của m t tổ chức kinh tế được xét trong m t kỳ nhất địn tùy t eo yêu cầu của c c n quản trị k n doan c c ỉ t êu t c n p ản n ệu quả

k n doan l c sở khoa học để đ n g trìn đ của c c n quản lý c n cứ đưa ra quyết địn trong tư ng la ong đ c n x c của t ông t n từ c c c ỉ t êu ệu quả

p n t c p ụ thu c v o nguồn số liệu, thờ g an v k ông g an p n t c [4, tr.200]

Trang 19

7

S n ằn t t i: t t i t ị ỳ n t

i ỳ tiê in t K t n n n tổn i tiê in t

n i ta v n d n n D nt n t i iên gi tiê t i n

C n n s n t i iên t gi tiê t i n ún t t t

hi n ra nh n n n t n ởn n ch tiê n t t t t n t nh t ịnh

Trang 20

 n n n D nt

 M n t c s d ng bởi b ph n t ph n n n

kh t c gi i t t qu c ROE ROA …

 S n i nh n n ùn n n in n

 P n t n n t ổi t n ên t t i gian

 Cung c p nh ng ki n th ăn n nhằ t n n k t qu kinh doanh c a

Trang 21

9

Đ n iên u n ởng c a m t n n t ph i lo i tr n ởng c n n t M n v t d a tr c ti c bi n ng c a t n n n t ho c d a

1.4 C ỉ hiệu qu kinh doanh

Các chỉ tiêu đánh giá hả năng sinh lời

1.4.1.

L i nhu n n i ùn t n in n L i nhu n n cao, doanh nghi n ẳn ịnh vị t t n t i c n N n n ph i ch

n i tiê i nhu n t k t lu n v ch t n in n t bị sai l m bởi t s l i nhu n n t n ng v i ng v n i ra,

n t i n d ng

Kh năn in i c a doanh nghi tiê h n n c l i nhu n n nghi t t ên t n ị y u t t ên t n ị u ra ph n n

k t qu s n xu t M c l i nhu n n n i t t ên t n ị n

t năn in i n n n iê qu kinh doanh n c l i V t ,

t n i năn in i c doanh nghi i u hi n cao nh t t p trung nh t

th hi n hi u qu kinh doanh c a doanh nghi p

1.4.1.1 suất sinh lời của doanh thu - Return On Sales (ROS)

ROS L ế

D 3

Trang 22

Ch tiê n i t, c 100 ng doanh thu thu n t c t ho t ng n

t in n t i n iê ng l i nhu n sau thu n n i Trị

s c a ch tiê n n, s c sinh l i c a doanh thu thu n n i u qu kinh

1.4.1.2 suất sinh lời của t sản - Return On Assets (ROA)

Ch tiê t hi n kh năn t o ra l i nhu n sau thu c t i n n n i p

s d ng cho ho t ng kinh doanh, ch tiê n t n n :

Ch tiê n iú n i i u qu t n c a ch sở h t o ra thu nh p

c a doanh nghi p: cho bi t, c 100 ng v n ch sở h u c n t in

n t t n iê ng l i nhu n sau thu Ch tiê n n n i u

hi n n t c

C tiê n iú n n trị t n n n n n n ún n năn n

i n n ở N tiê n iú n n t ị

n n i ng v n m i t ên t ị t n t i n t i t cho s tăn t ởng

c a doanh nghi p N c l i, n u ch tiê n y nh n ch sở h i m c v n

i u l t i u qu kinh doanh th p, doanh nghi p s g ăn t n i t út

v n T n iên c sinh l i c a v n ch sở h n i ú n n t n l i

t n ởng c n ẩ t i n i m o hi n n

Trang 23

11

1.4.1.4 n t c t suất sinh lời của vốn chủ sở hữu t ông qua mô ìn Dupont

M n D nt thu t c s d n n t năn in i c a m t doanh nghi p bằn n qu n i u qu truy n th n M n D nt t p nhi u y u t c t n p v i b n n i k t n T n n t t i n

t n ên n n t : t su t sinh l i c a doanh thu thu n (ROS), s n quay c t i n n ẩ t i n

Doanh nghi 3 l a ch n n tăn t trong ba y u t t ên

M t l , doanh nghi t i tăn năn nh tranh, nhằ n n n

t ng th i ti t gi i t i , m i tăn i nhu n sau thu iên t su t sinh l i c a doanh thu)

Trang 24

a l , doanh nghi t n n i u qu kinh doanh bằn

K i n n t D nt n t t ti n n n tiê ROE c a doanh nghi nă

n i o n l i nhu n n t ho t n in n n a doanh nghi

n ởng c a thu thu nh p doanh nghi p

N n tiê n n n t n i t ê c m tăn c

gi m ROS c a doanh nghi n t N n y n t n l i nhu n

n t n t i n n t vi c doanh nghi c miễn gi m thu t m th i

t n ph i n i i hi u qu ho t ng th t s c a doanh nghi p

Trang 25

13

C n n i v i n n t V n a tổn t i n t n i t n qua ch n t t i n n n t n i t i n ng n h n trong doanh nghi n : t n a ti n n ph i t n t n kho

N t ên ở nh n di n n n t s iú n n n nghi ịnh t n i n t t i n

i t u t ti năn n t i t n t

i tăn t su t l i nhu n v n ch sở h ROE n tăn hi u

qu kinh doanh cho doanh nghi p

Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng tài sản

i u ki n n n i nhu n cho doanh nghi p N u ch tiê n t p, ch ng t t i

s n v n ng ch t n t n kho, s n phẩm dở dang nhi n t

c a doanh nghi p gi T n iên tiê n ph thu i n n n

in n i m c th c t i n trong doanh nghi p

Trang 27

Ch tiê n i t doanh nghi p mu n 1 ng doanh thu thu n t n bao

n iê ng v n t n t n kho, ch tiê n n t t i u qu s d ng

ng n h n t t n iê ng l i nhu n sau thu , ch tiê n n i u qu

s d n t i n ng n h n n t t G n n n i u qu kinh doanh cho doanh nghi p

Mu n cho ch tiê t su t sinh l i c t i n ng n h n t n i n

n n 2 n n t n ởn n ên

Trang 28

1.4.2.3 n t c ệu quả sử dụng t sản d ạn

T i n i n c a doanh nghi n n t i n t n i t ị l n t i gian s d n i t i gian s d n t ng ph thu ỳ kinh doanh c a

Ch tiê n i t, c 100 n t i n i n s d ng trong kỳ t t o ra bao

n iê ng l i nhu n sau thu Ch tiê n n ng t hi u qu s d n t i

Ch tiê n i t, trong kỳ n t t i n i n c a doanh nghi p m t

n iê n quay h t m t n C tiê n n t p, t i n i n v n ng

n n n i u qu s d n t i n n n n

Trang 29

17

c T suất sinh l i củ n cố nh

ấ ủ TSCĐ L ế

G ò ủ TSCĐ 22

Ch tiê n i t c 100 n TSCĐ d ng trong kỳ t t n iê

ng l i nhu n sau thu Ch tiê n n ng t hi u qu s d n TSCĐ a doanh nghi t t Đ n n n t h p d n n t

Ch tiê n i t, trong kỳ n t t i n c in a doanh nghi p m t

n iê n quay h t m t n C tiê n n t t i n c ịnh v n ng

a H ệ ấ VCSH ố ò VCSH

H ̣ VCSH D

VCSH bì 26

Trang 30

V n vay c a doanh nghi p bao g m vay ng n h n i n a m i i

t n ph c v cho ho t n in n P n t i u qu ngu n v n ăn

n n trị in n t ịn n t ê ti n t t

n in n n n ằ n b t t i n v n cho doanh nghi p

1.4.3.2 Hiệu quả sử dụng (HQSD) lã vay

HQSD ủ ệ L ế

C 28

Ch tiê n n n n t n năn t n t n i ti n vay c a doanh nghi p, ch tiê n n ng t kh năn in i c a v n n t t

h p d n c tổ ch t n n t ng kinh doanh c a doanh nghi C n

n ăn doanh nghi n n c vi nên t ê ti n n in n

d n n n trị ra quy t ịnh vay ti n u t t ng kinh doanh

Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng chi phí

1.4.4.

C i t n ỳ c a doanh nghi t ng bao g : i n n n i

n n i n n n i i t i n i Đ kho n i thu l i nhu n trong kỳ T n i n t VND su t sinh l i c i i n i n tăn ng ki t i nhằ t i t p nh t n n i u qu kinh doanh

Trang 31

19

1.4.4.1 suất sinh lời của tổng c p

T ấ ủ ổ L ế ế

Tổ 3

Ch tiê n i t, trong kỳ doanh nghi t 100 ng tổn i t t

n iê ng l i nhu n k t n t c thu Ch tiê n n ng t

m c l i nhu n t n i n n, doanh nghi p ti t ki n i chi ra trong kỳ

1.4.4.2 suất sinh lời của g vốn ng b n (GVHB)

T ấ ủ GVH L ế

G ố b 31

Ch tiê n i t, trong kỳ kinh doanh, doanh nghi t 100 n i

v n n n t t n iê ng l i nhu n sau thu , ch tiê n n

ch ng t m c l i nhu n t n i n n n n n, th hi n t n in

n i, do v y doanh nghi nên ẩy m nh kh i ng tiê t

1.4.4.3 suất sinh lời của c p quản lý k n doan

1.5 C ố ở ến hiệu qu kinh doanh của doanh nghiệp

Ho t ng s n xu t kinh doanh bị n ởng bởi nhi n n t n –

y u t t ng tr c ti i n ti t n n n a doanh nghi V y,

n n i n n t i u qu kinh doanh c a doanh nghi ịn t

th t i m c i in n t ên t ị t ng

P n t n n i t n u t ên i in n nhằ i n thu t t t i n h i t t i n n l c doanh nghi p

n nằm trong chi n c c a n n i trong i th i kỳ Vi c n ởn t

ng m nh hay y n n n i ph thu t c tr ng ho t n i c nh kinh t n a t n n n t ng qu c gia

Trang 32

Các nhân t bên trong doanh nghiệp

1.5.1.

a Tì ì ủa doanh nghiệp

T n n t i n n n i t n ởn t ti t i t n doanh n i t i năn n t n n t in n , t i t tiê t năn n t n n n i n ởn t i tiê t i t i i

t i n n n i

B tổ ch c c a doanh nghi p th hi n t i n p x p ngu n

l ng c n o, qu n trị t n t n n ổ ngu n l ún n nhằ t t i năn ng c n n n n c m nh t p th c a

n i ng M t u tổ ch c h t ú ẩy ho t ng s n xu t kinh doanh

c a n n i n n i u qu s d n n n l n t n i n

t n n ti t ki i t ng kinh doanh

Trang 33

nh t T tiê t n t ịnh t s n xu t n ị cung n n ên t li u Tiê t n ẩ n i t n i n i t ên n n i t ên

n Đ t ở n i tin ê t n

i i n n i i n ẩ n n i n Q oanh nghi p tổ ch c m n i tiê t s n phẩm n n n t n

ẩ t n n t ị t n n tiê t h n

n i tiê ùn iú n n i p mở r n i n c thị t n tăn

s c c nh tranh c a doanh nghi ẩy nhanh t tiê th s n phẩ T tăn

n t tăn i nhu n tăn n a v n n gi v n ẩy nhanh nhị s n xu t nên n i n n i u qu s n xu t kinh doanh c a

doanh nghi p

N i t n M tin PR iú n nhi p t o l p h n n t n n

n n ún T tăn ng n t n t n ẩy m nh

n t tiê t s n phẩ n n i u qu kinh doanh

d C , nh của doanh nghiệp

C n ịnh c a n n i n ng cam k t v quy n n

gi n i ng v i n n i Khi ho t ng kinh doanh, vi ng nh n

n ù trong ho t ng qu n n n iú doanh

n i i tăn n n t n t n a n n iên n n i s ng cho

n i n n i t ng kinh doanh ổn ịn n t n

N i n n n i i t kh u, c t n n i v i th trong chu i cung n iú n n i tăn n t i i , n n i u

qu s n xu t in n tăn năn nh tranh v i n phẩ ùn i hay s n phẩm thay th

T t c u t t ên t ịnh ngh thu t qu n trị c a t ng doanh nghi p trong

t n n n n i t t ng c a doanh n i nh t c l i

Trang 34

in t tăn t t t i n t ên t ị t ng Ngh thu t in n iú t út năn ng ch t ng cao, t o b n ăn ù t t i n

Trang 35

i i n t n i t n n ẩ n n n

n i t n n

N n t n t t n n t n n t iú n n i tăn năn n t n tăn n n n tăn i n n t n

t i n t ở n n n i tăn i n n t tăn i in n

e Yếu tố tự , m ng ở

C i i n t n iên n : t i n ên n n ị t ị t i ti t n ởn t i i n n ên t i n iên i năn n n ởn

n n i n ởn t n t i i n t in n n

n i

Trang 36

CHƯ NG 2 THỰC TRẠNG VỀ HIỆU QUẢ HOẠT Đ NG KINH DOANH

TẠI CÔNG TY CỔ PH N XÂY L P ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

n i : 10.000.000.000 VND t n t n t c C ng ty cổ ph n t ên

ở Lu t doanh nghi p s 13/1999/QH 10 c Qu c h i n c C n i ch

n Vi t N t n n 12/6/1999 ăn n ng d n t i n t doanh nghi p T ở n t t t i 233 N t i T n Định, qu n H i

t i n S n Q n n t n t i n T A 110 V/0.5 V iên p

s n xu t n t H P t p h th n i n chi n t ị Nam

T n Yên t s n t n ằng s n l c, c g n n n ng v i m c tiê t n n u n t n t c s t n n i m cao trong m t

c n è i t c bi t t n n c t i n n t n i n

Trang 38

2.1 Kết qu ho ng kinh doanh của C g n 2012 – 2014

T ệ ố

T

ố (%)

Trang 39

27

C t th y doanh thu thu n c a n t bi n ng theo chi n tăn ên

k n ổn ịnh Nă 2013, doanh thu thu n t 90.329.527.615 VND tăn 29.635.619.423 VND so v i nă 2012 t n n tăn 48,83% Ch tiê n ti p t c tăn t ê nă 2014 t 94.944.315.164 VND n nă 2013 4.614.787.549 VND t n ng 5,11% V i t n n n t t ún t u nhi n t n n t n t n 3 nă i n n t iên t tăn

Doanh thu thu n tăn ên n ên n n y u khi n Gi n n n n

bi n n tăn t V nă 2013 i n n n t 82.685.483.474 VND,

t 29.422.923.795 VND t n ng 55,24% so v i nă 2012 Nă 2014, t tăn a gi n t n i i i n nă 2012 - 2013 Gi n n n t 86.981.075.211 VND nă 2014 n 4.295.636.737 VND so v i 2013 t n

t i n C i n in n i i i n n ằng t 89% n 95% i t ị L i nhu n g p Trong khi Doanh thu t ho t n t i n n t

c nhi u, ch t t 13 n 19 tri ng m i nă

Qua s bi n ng c u t t ên n iú n t t L i nhu n k

t n t c thu 338.545.633 VND nă 2012 T n iên tăn n 480.511.258 VND ên n 819.056.891 VND nă 2013 do s gi m n c a

i i C n l i nhu n n n t thu v ch y u t vi n

n ên t li ng h t kh năn d ng ho ị ng Nă 2014, tuy

n thu t L i nhu n i i t n i i nă 2013 n n L i nhu n

t c thu c a C n t v n tăn i nă 2014 187.638.911 VND, t n n 22,91% N ên n n D n t t n c nă 2014 tăn i nă 2013

n t i i i t i n i i n i 2014

Sau khi tr i C i t thu nh p doanh nghi p, L i nhu n sau thu c a C n

ty t i t ị n t 259.935.577 VND, 610.508.618 VND 785.222.726 VND trong 3 nă 2012, 2013, 2014

Qua s li n t t n i i n 2012 – 2014 t th t n n t

ng kinh doanh c a n t t ổi T t c s bi n ng c n n t u

Trang 40

n t ổi k t qu kinh doanh S t ổi c a L i nhu n thu n, s t sinh c n L i nhu n t ổi tiê n i i u qu

Ngày đăng: 26/05/2016, 18:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w