giáo án lớp 1 tuần từ 25 đến tuần 30. Có chi tiết theo từng ngày, từng tuần.TUẦN 25 Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2016 Hoạt động tập thể CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN Tiếng Việt VẦN IU , ƯU (2 TIẾT) Sách thiết kế ( tập 2 trang 214 ) Sách giáo khoa (tập 2 trang 128 ) Toán LUYỆN TẬP I. Mục tiêu Giúp học sinh củng cố về trừ các số tròn chục Học sinh biết thực hiện phép trừ bằng cách đặt tính rồi trừ nhẩm Biết trình bày bài toán. II.Đồ dùng dạy học : Nội dung luyện tập Vở, bảng con. III.Các hoạt động dạy và học: 1. Kiểm tra bài cũ: 5’ Tính: 40 20 80 50 60 60 2. Dạy bài mới: 25’ a) Giới thiệu bài: b) Luyện tập: Bài 1: Củng cố kỹ năng đặt tính 70 50 ; 60 30 ; 70 20 ; 40 10 Bài 2: Số? Muốn điền số vào hình tròn ta làm thế nào? Bài 3: Điền đúng, sai 60 cm 10 cm = 50 60 cm 10 cm = 50 cm 60 cm 10 cm = 40 cm Bài 4: HS đọc đầu bài. Bài toán cho biết gì? Bài 5: +, ? Nhẩm, chọn đúng dấu 3. Củng cố , dặn dò: 5’ Nhận xét giờ học. HS lên bảng tính Nêu yêu cầu của bài HS đặt tính rồi tính 70 60 70 40 50 30 20 10 20 30 50 30 HS tính nhẩm: Điền đúng, sai 60 cm 10 cm = 50 S 60 cm 10 cm = 50 cm Đ 60 cm 10 cm = 40 cm S Bài giải Có tất cả số cái bát là: 20 + 10 = 30 (cái bát) Đáp số: 30 cái bát HS lên bảng làm bài tập 30 10 = 20 40 20 = 20 30 + 20 = 50
Trang 1TUẦN 25 Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2016
Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Giúp học sinh củng cố về trừ các số tròn chục
- Học sinh biết thực hiện phép trừ bằng cách đặt tính rồi trừ nhẩm
- Biết trình bày bài toán
II.Đồ dùng dạy học :
- Nội dung luyện tập
- Vở, bảng con
III.Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
Tính: 40 - 20 80 - 50 60 - 60
2 Dạy bài mới: 25’
a) Giới thiệu bài:
Bài 4: HS đọc đầu bài
Bài toán cho biết gì?
HS lên bảng làm bài tập
30 - 10 = 20 40 - 20 = 20
30 + 20 = 50
Trang 23 Củng cố , dặn dò: 5’
Nhận xét giờ học
Âm nhạc
HỌC HÁT BÀI: QUẢ (Giáo viên Nhạc soạn, giảng )
Luyện Tiếng Việt
- Củng cố cho học sinh biết đặt tính rồi tính
- Biết viết số thích hợp vào ô trống
- Giáo dục học sinh có ý thức cẩn thận khi tính toán
II Đồ dùng dạy học :
- Nội dung bài tập
- Vở bài tập toán, bảng con
III.Các hoạt động dạy - học :
1.Ổn định tổ chức: Hát 2’
2.Kiểm tra bài cũ 5’
HS làm bảng con: 30 + 20 = 50 – 30 =
3.Dạy bài mới: 25’
a) Giới thiệu bài :
Giáo viên nhận xét bài làm học sinh
Bài 3 Đúng ghi đ sai ghi s:
Trang 3Bài 4 : Mai có 10 nhãn vở mẹ mua thêm
cho Mai 2 chục nhãn vở nữa Hỏi Mai có
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Nhận xét bài làm của học sinh và sửa sai
Học sinh làm vở bài tập toán
Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2016
Tiếng Việt
VẦN / IÊU /, / ƯƠU / ( TIẾT 1)
Sách thiết kế ( tập 2 - trang 216 )Sách giáo khoa (tập 2 - trang 130 )
- Làm quen với trò chơi nhảy đúng, nhảy nhanh
-Biết thực hiện 4 động tác đã học ở mức độ tương đối chính xác Riêng động tác
bụng thực hiện ở mức dộ cơ bản đúng
- Biết cách nhảy nhanh Yêu thích môn học
II Địa điểm, phương tiện.
- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập
- Chuẩn bị một còi, kẻ sân chơi
III Các hoạt động dạy học.
Trang 4- Giáo viên nêu động tác làm mẫu.
- Học sinh tập đồng loạt khi giáo viên làm mẫu
- Ôn một số động tác đã học
- GV cho HS từng nhóm ôn
- Lần 1, 2, 3 tập theo giáo viên
- Lần 4, 5 tập theo nhịp hô của giáo viên
Trang 51 Ổn định tổ chức: 2’ Hát
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
40 + 30 60 - 20
90 - 40 80 - 60
3 Dạy bài mới: 25’
a) Giới thiệu bài:
Vẽ một điểm bất kỳ trên bảng con Vẽ
một hinh vuông, tam giác, hình tròn
Điểm đó nằm trong hay năm ngoài
hình em vừa vẽ?
Giới thiệu bài
b) Giới thiệu điểm ở trong hay ở ngoài
một hình:
GV vẽ hình và nói N . N
Điểm A trong hình chữ nhật
Điểm N ngoài hình chữ nhật
Quan sát hình vẽ trên bảng, điểm đó
nằm bên trong hay bên ngoài hình vẽ
Điểm nào nằm trong? Điểm nào nằm
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
Nêu yêu cầuCác điểm trong hình tam giác: A, B, ICác điểm ngoài hình tam giác: E, P, C
HS nêu yêu cầu
Vẽ vào sách
2 em lên bảngKhông đặt tên cho điểm
- Tính từ trái sang phải
Trang 6Luyện Tiếng Việt
- Củng cố điểm ở trong, ở ngoài một hình,
- Biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình; biết cộng, trừ số tròn chục,
- Giải bài toán có phép cộng
a) Vẽ 2 điểm ở trong hình tam giác
- Vẽ 3 điểm ở ngoài hình tam giác
b) Vẽ 4 điểm ở trong hình vuông
- Vẽ 2 điểm ở ngoài hình vuông
- Học sinh lên bảng vẽ
Trang 710 + 20 + 40 = 70 – 20 – 10 =
30 + 10 + 50 = 70 – 10 – 20 =
Bài 4 Băng giấy đỏ dài 30 cm ,
băng giấy xanh dài 50 cm Hỏi cả
hai băng giấy dài bao nhiêu cm?
III Các hoạt động dạy- học :
1.Phần mở đầu: 7’ Xếp vòng tròn ngoài sân
Giới thiệu bài - Tập thể dục buổi sáng
2 Phần cơ bản: 20’
* Giáo viên hát mẫu lần 1
Cho học sinh đọc lời ca
* Giáo viên hát mẫu lần 2
Hướng dẫn học sinh hát từng câu
Giáo viên hát và múa
Hướng dẫn học sinh múa từng nhịp
.Luyện tập :
Hướng dẫn hoc sinh múa cả bài
Cho học sinh múa theo tổ
Cho học sinh múa cá nhân
Giáo viên nhận xét và sửa sai cho học
Trang 83 Phần kết thúc: 8’
Cho HS múa cả bài
GV nhận xét
Về nhà múa bài đã múa
Thứ tư ngày 9 tháng 3 năm 2016
Tiếng Việt
VẦN / OAM /, / OAP /, / OĂM /, / OĂP /, / UYM /, / UYP / (2 TIẾT)
Sách thiết kế (tập 2 - trang 219 )Sách giáo khoa (tập 2 - trang 132 )
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về số tròn chục và cộng trừ các số tròn chục
- Nhận biết điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
- Giúp học sinh củng cố kỹ năng đặt tính và tính nhẩm
- Vẽ được các điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
II Đồ dùng dạy học :
- Bộ đồ dùng thực hành toán
- Bảng con , vở
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
Vẽ 3 điểm ở trong và 2 điểm ở ngoài
Lớp 1B: 30 bức tranh
Cả 2 lớp … bức tranh ?
Bài 5:
Vẽ 3 điểm trong hình tam giác
Vẽ 2 điểm ngoài hình tam giác
- HS nêu đề toánPhân tích - tóm tắt
Bài giải
Cả hai lớp có số bức tranh là:
20 + 30 = 50 (bức tranh) Đáp số: 50 bức tranh
HS ghi điểm, ghi tên điểm
Trang 93 Củng cố , dặn dò: 3’
Nhận xét giờ học, hướng dẫn tự học
Thủ công
CẮT DÁN HÌNH CHỮ NHẬT (TIẾT 2 ) I.Mục tiêu :
- Học sinh kẻ đúng và cắt hình chữ nhật trên giấy màu đẹp
- Rèn kĩ năng cắt dán cho HS
- Giáo dục HS yêu thích sản phẩm mình làm ra
II.Đồ dùng dạy học :
- Hình chữ nhật mẫu dán trên giấy nền,tờ giấy kẻ ô lớn
- Giấy màu,giấy vở,dụng cụ thủ công
III.Các hoạt động dạy- học :
1 Ổn định tổ chức: 2’ Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ: 5’
Kiểm tra đồ dùng học tập của học
sinh,nhận xét Học sinh đặt đồ dùng
học tập lên bàn
3.Dạy bài mới : 25’
a) Giáo viên nhắc lại cách cắt hình
sản phẩm vào vở thủ công trước sau
đó bôi lớp hồ mỏng,đặt dán cân đối
Luyện Tiếng Việt
VẦN / OAM /, / OAP /, / OĂM /, / OĂP /, / UYM /, / UYP /
Vở BTTV (tập 2)
Trang 10- Biết trình bày bài toán có lời văn.
- Giáo dục học sinh có ý thức cẩn thận khi tính toán
II Đồ dùng dạy học :
- Nội dung bài tập
- Vở bài tập toán, bảng con
III.Các hoạt động dạy - học :
1.Ổn định tổ chức: Hát 2’
2.Kiểm tra bài cũ: 5’
Tính : 40 + 30 = 70 – 30 =
3.Dạy bài mới: 25’
a) Giới thiệu bài :
Giáo viên nhận xét bài làm học sinh
Bài 2 : Viết các số theo thứ tự từ bé đén lớn
Giáo viên nhận xét bài làm học sinh
Bài 4: Ngăn thứ nhất có 40 quyển sách , ngăn
thứ hai có 50 quyển sách Hỏi cả hai ngăn có
bao nhiêu quyển sách?
Trang 11- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Nhận xét bài làm của học sinh và sửa sai
- Hình chữ nhật mẫu dán trên giấy nền,tờ giấy kẻ ô lớn
- Giấy màu,giấy vở,dụng cụ thủ công
III.Các hoạt động dạy- học :
1 Ổn định tổ chức: 2’ Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ: 5’
Kiểm tra đồ dùng học tập của học
sinh,nhận xét Học sinh đặt đồ dùng học
tập lên bàn
3.Dạy bài mới : 25’
a) Giáo viên nhắc lại cách cắt hình chữ
theo 2 cách sau đó cắt rời và dán sản
phẩm vào vở thủ công Giáo viên nhắc
học sinh phải ướm sản phẩm vào vở thủ
công trước sau đó bôi lớp hồ mỏng,đặt
dán cân đối và miết hình phẳng
Đánh giá sản phẩm của học sinh
Trang 12Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2016
Tiếng Việt
VẦN / OĂNG /, / OĂC /, / UÂNG /, / UÂC / ( TIẾT 1)
Sách thiết kế ( tập 2 - trang 222 )Sách giáo khoa (tập 2 - trang 134 )
Mĩ thuật
VẼ MÀU VÀO HÌNH CỦA TRANH DÂN GIAN
( GV chuyên ngành soạn, giảng )
Tiếng Việt
VẦN / OĂNG /, / OĂC /, / UÂNG /, / UÂC / ( TIẾT 2)
Sách thiết kế ( tập 2 - trang 222 )Sách giáo khoa (tập 2 - trang 134 )
Toán
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HOC KỲ II
I Mục tiêu:
- Kiểm tra kết quả học tập của HS về:
+ Nhận biết cấu tạo , thứ tự các số đã học
+ Thực hiện phép cộng, trừ các số tròn chục( tính và tính nhẩm) trong phạm vi 100
+ Giải toán có lời văn (Giải bằng 1 phép tính)
II Nội dung Kiểm tra
Bài 2 : (1đ) Đánh dấu x vào ô trống đặt trước câu trả lời đúng
Số 18 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
Gồm 10 chục và 8 đơn vị
Gồm 1 chục và 8 đơn vị
Gồm 8 chục và 1 đơn vị
Trang 13Bài 3 (1đ) Một số cộng với 4 thì được kết quả là số bé nhất có 2 chữ số Số đó là số nào ?
Số 5 Số 6 Số 7
Bài 4 : Đánh dấu x vào ô trống đặt trước cách viết đúng
Các số 16, 18, 10, 13, 19, 14.được viết theo thứ tự từ bé đến lớn
Bài 8: Giải bài toán sau:
Đoạn thẳng AB dài 30 cm Đoạn thẳng CD dài 50 cm Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng ti mét?
Nhận xét của GV
Luyện: Tiếng Việt
VẦN / OĂNG /, / OĂC /, / UÂNG /, / UÂC /
+ Giải toán có lời văn (Giải bằng 1 phép tính)
II Nội dung Kiểm tra
Bài 1 Đánh dấu x vào ô trống đặt trước cách viết , đọc đúng
a) Số mười ba viết là :
Trang 14Bài 2 : Đánh dấu x vào ô trống đặt trước câu trả lời đúng
Số 18 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
Bài 4 : Đánh dấu x vào ô trống đặt trước cách viết đúng
Các số 16, 18, 10, 13, 19, 14.được viết theo thứ tự từ bé đến lớn
Bài 8 : Giải bài toán sau:
Đoạn thẳng AB dài 30 cm Đoạn thẳng CD dài 50 cm Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng ti mét?
Trang 15III Các hoạt động dạy- học :
1.Phần mở đầu: 7’ Xếp vòng tròn ngoài sân
Giới thiệu bài - Tập thể dục buổi sáng
2 Phần cơ bản: 20’
* Giáo viên hát mẫu lần 1
Cho học sinh đọc lời ca
* Giáo viên hát mẫu lần 2
Hướng dẫn học sinh hát từng câu
Giáo viên hát và múa
Hướng dẫn học sinh múa từng nhịp
.Luyện tập :
Hướng dẫn hoc sinh múa cả bài
Cho học sinh múa theo tổ
Cho học sinh múa cá nhân
Giáo viên nhận xét và sửa sai cho
học sinh
3 Phần kết thúc: 8’
Cho HS múa cả bài
GV nhận xét
Về nhà múa bài đã múa
- Học sinh theo dõi
Cả lớp múa
Trang 16Thứ sáu ngày 11 tháng 3 năm 2016
Tiếng Việt
VẦN / UÊNH/, / UÊCH/, / UYNH/, /UYCH / (2 TIẾT)
Sách thiết kế (tập 2 - trang 224)Sách giáo khoa (tập 2 - trang 136)
Đạo đức
THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA HỌC KỲ II
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố lại ND kiến thức đã học trong chương trình học kỳ II
- HS thấy được hành vi đúng sai để phân biệt
- Thực hiện tốt những điều đã học được trong cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy học :
- Hệ thống câu hỏi ôn tập
- Vở BT đạo đức
III Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Đi bộ đúng quy định có lợi gì?
2 Dạy bài mới: 25’
- GV giới thiệu ghi tên bài: Thực
hành kỹ năng giữa học kì II
- Cho HS nêu những bài đã học trong
kỳ II
- GV cho HS thảo luận nhóm trả lời
những câu hỏi sau:
+ Cần làm gì khi gặp thầy giáo, cô
giáo?
+ Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng
chơi em phải cư xử với bạn như thế
nào khi học, khi chơi?
+ Khi đi qua ngã ba, ngã tư có đèn
hiệu thì ta phải đi như thế nào?
+Đi bộ đúng quy định có lợi gì?
+Nếu thấy bạn đi bộ chưa đúng quy
định em phải làm gì?
+Em làm gì khi thấy bạn chưa lễ
phép với thầy giáo, cô giáo ?
- GV kết luận chung
3 Củng cố - dặn đò: 5’
- Nhận xét giờ học
1 em nêu Cho HS thảo luận nhóm
Trang 17- Giúp HS quan sát, phân biệt và nắm được các bộ phận bên ngoài con cá
- HS biết kể tên một số con cá và nơi sống của chúng
- Phân biệt được các bộ phận của con cá
- Biết ăn cá, giúp cơ thể khoẻ mạnh và phát triển tốt Cẩn thận khị ăn cá để không
bị hóc xương.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh con cá
- Vở bài tập TNXH
III Các hoạt động dạy và học
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
Cây gỗ có những bộ phận nào?
Nêu ích lợi của cây gỗ?
2 Dạy bài mới: 25’
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
Hoạt động 2: Quan sát con cá
Tại sao khi bơi cá lại mở miệng?
Tại sao nắp mang của cá luôn luôn mở
ra rồi khép lại
Hoạt động 3: Quan sát tranh SGK
Mục tiêu: HS biết đặt câu hỏi và trả lời
Biết một số cách bắt cá
Biết ăn cá có lợi cho sức khoẻ
Người ta bắt cá bằng những dụng cụ
nào?
Kể tên một số loại cá mà em biết
Em thích ăn loại cá nào?
Hoạt động 4: Vẽ tranh
Mục tiêu: Giúp học sinh khắc sâu về
biểu tượng con cá
Ăn cá có lợi ích gì?
Cá có nhiều đạm, rất tốt cho sức khoẻ
con người, xương phát triển, chóng
lớn.
Em phải làm gì khi ăn cá?
Cẩn thận khi ăn cá để không bị hóc
xương.
3 Củng cố, dặn dò: 3’
Con cá có những bộ phận nào?
HS thảo luận nhóm 2
Cá có đầu, mình, đuôi và vây cá
Cá bơi bằng cách uốn mình, vẫy đuôi, vây để di chuyển
Cá sử dụng vây để giữ thăng bằng
Cá mở miệng để cho nước chảy vào
Vì cá thở bằng mang, cá sử dụng ô xi
để thở
HS thảo luận theo cặp
Câu bằng lưới, kéo vó úp nơm
Cá mè, cá chép, cá rô, cá trắm, cá trê
HS kể
HS vẽ tranh con cáGiới thiệu sản phẩm của mình
Trang 18Cá thở, bơi bằng gì?
Ăn cá có lợi như thế nào?
Luyện Tiếng Việt
VẦN / UÊNH/, / UÊCH/, / UYNH/, /UYCH /
Vở BTTV (tập 2)
Toán
ÔN TẬP I.Mục tiêu :
- HS biết cộng, trừ các số tròn chục
- Biết giải toán có lời văn thành thạo
- Biết vẽ các điểm ở trong hình , ngoài hình.
II Đồ dùng dạy học:
- Nội dung bài tập
III.Các hoạt động dạy – học :
1.Ổn định tổ chức: 2’ Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Dạy bài mới: 30’
a) Giới thiệu bài :
Bài 3: Bác Thanh trồng được 10 cây bưởi và
30 cây chuối Hỏi bác Thanh đã trồng được
HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 19- Nội dung sinh hoạt
III.Các hoạt động dạy học
1 Kiểm điểm đợt thi đua trong tuần qua
- Học tập có nhiều tiến bộ :………
- Chữ viết đẹp :………
- Trong lớp hăng hái phát biểu :………
- GV tổng kết đánh giá chung, tuyên dương các bạn tích cực, nhắc nhở các bạn còn mắc khuyết điểm
2.Phương hướng tuần tới:
- HS tích cực, tự giác trong mọi hoạt động
- GV kiểm tra đôn đốc nhắc nhở thường xuyên
Trang 20TUẦN 26 Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2016
a) Giới thiệu bài
- Hôm nay học bài: Các số có hai chữ
số
b) Giới thiệu các số từ 20 - 29
- Hướng dẫn học sinh sử dụng đồ dùng
- Có mấy chục que tính?
- Lấy thêm 3 que tính nữa
- Hai chục với 3 là bao nhiêu?
- Hai mươi ba viết như thế nào?
- Hai mươi ba
- HS viết số vào bảng con
- Một HS chữa bảng lớp
- lớp làm vào vở
Trang 21- Hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai,
hai mươi ba, hai mươi chín
- HS lên bảng làm bài tập
Trang 22b) Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số
rồi đọc các số đó
Bài 2:
Viết số: ba mươi, ba mươi mốt, ba mươi
hai, ba mươi ba, ba mươi chín
Bài 3: Viết số: bốn mươi, bốn mươi
mốt, bốn mươi hai, bốn mươi ba, bốn
- Làm quen với trò chơi nhảy đúng, nhảy nhanh
- Biết thực hiện 4 động tác đã học ở mức độ tương đối chính xác Riêng động tác
bụng thực hiện ở mức dộ cơ bản đúng
- Biết cách nhảy nhanh Yêu thích môn học
II Địa điểm, phương tiện.
- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập.
- Chuẩn bị một còi, kẻ sân chơi
III Các hoạt động dạy học.
1 Phần mở đầu: 7’
Trang 23- Kiểm tra cơ sở vật chất
- Giáo viên nêu động tác làm mẫu
- Học sinh tập đồng loạt khi giáo viên làm mẫu
- Ôn một số động tác đã học
- GV cho HS từng nhóm ôn
- Lần 1, 2, 3 tập theo giáo viên
- Lần 4, 5 tập theo nhịp hô của giáo viên
Trang 242 Kiểm tra bài cũ: (5phút)
- Đọc cho HS viết bảng tay các
số
Bốn mươi lăm
Năm mươi tư
Năm mươi bảy
a) Giới thiệu bài
- Hôm nay luyện bài: Các số có
Năm mươi bảy : 57 Năm mươi ba: 53 Năm mươi tám : 58 Năm mươi tư : 54 Năm mươi chín: 59
Sáu mươi tám : 68 Sáu mươi ba : 63 Sáu mươi chín : 69 Sáu mươi tư: 64Bảy mươi: 70
Trang 25a Ba mươi sáu viết là 306 S
Ba mươi sáu viết là 36 Đ
Luyện Tiếng Việt
VẦN / UAU /, / UÊU /, /UYU/
2 Kiểm tra bài cũ (5phút)
- Đọc cho HS viết bảng tay các
Trang 26Năm mươi ba : 53Năm mươi tám : 58Năm mươi tư : 54 Năm mươi chín :59 Sáu mươi : 60Sáu mươi mốt : 61
b 65 : Sáu mươi lăm 66: Sáu mươi sáu 67: Sáu mươi bảy 68: Sáu mươi tám 69: Sáu mươi chín
*Bài 3: Viết số thích hợp vào ô
Trang 27III Các hoạt động dạy- học :
1.Phần mở đầu: 7’ Xếp vòng tròn ngoài sân
Giới thiệu bài - Tập thể dục buổi sáng
2 Phần cơ bản: 20’
* Giáo viên hát mẫu lần 1
- Cho học sinh đọc lời ca
* Giáo viên hát mẫu lần 2
- Hướng dẫn học sinh hát từng câu
- Giáo viên hát và múa
- Hướng dẫn học sinh múa từng nhịp
.Luyện tập :
Hướng dẫn hoc sinh múa cả bài
Cho học sinh múa theo tổ
Cho học sinh múa cá nhân
Giáo viên nhận xét và sửa sai cho học
sinh
3 Phần kết thúc: 8’
Cho HS múa cả bài
GV nhận xét
Về nhà múa bài đã múa
- Học sinh theo dõi
Trang 28Sách giáo khoa (tập 2 - trang 142 )
a) Giới thiệu bài
- Hôm nay học bài: Các số có hai chữ số
b) Giới thiệu các số từ 70 - 80
- Hướng dẫn HS lấy 7 bó que tính, mỗi
bó một chục que
- Lấy thêm 2 que tính nữa
- Có tất cả bao nhiêu que tính?
- Số 72 gồm có mấy chục và mấy đơn vị?
- Số 72 được viết như thế nào?
- Đọc: Bảy mươi hai
- HS đọc yêu cầu của bài 1
- HS viết các số vào bảng con
70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80
Trang 29- Trong hình vẽ có bao nhiêu cái bát?
- Số 33 gồm có mấy chục và mấy đơn vị?
a) Giới thiệu bài
- Hôm nay học bài: Cắt dán hình vuông
b) Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
Trang 30- GV đưa ra hình vuông mẫu
- Hình vuông có mấy cạnh?
- Các cạnh hình vuông như thế nào?
- Đều có mấy ô ?
c) Hướng dẫn vẽ hình vuông
- GV ghim tờ giấy kẻ ô đã chuẩn bị
- Muốn vẽ hình vuông có cạnh 7 ô phải
làm như thế nào?
d) Hướng dẫn cắt hình vuông
- Ta cắt hình vuông khỏi tờ giấy màu
e) Thực hành
- GV hướng dẫn học sinh đếm 7 ô, đánh
dấu điểm, kẻ nối 4 điểm
C đếm lên 7 ô ta được điểm D Ta kẻ nối 4 điểm lại được hình vuông ABCD
- Thực hiện cắt cạnh AB - BC- CD - DA
- Tiếp tục củng cố đọc , viết câc số có hai chữ số
- HS củng cố nhận biết thứ tự của số trong dãy số
- Tích cực và tự giác trong giờ học
Viết số: năm mươi năm
Sáu mươi bảy
Trang 31Bảy mươi chín.
- Số 66 gồm có mấy chục và mấy
đơn vị?
3 Luyện tập: (25phút)
a) Giới thiệu bài
- Hôm nay luyện bài: Các số có hai
Trang 32- Cắt dán được hình vuông theo hai cách.
a) Giới thiệu bài
- Hôm nay học bài: Cắt dán hình vuông
- GV ghim tờ giấy kẻ ô đã chuẩn bị
- Muốn vẽ hình vuông có cạnh 7 ô phải
làm như thế nào?
d) Hướng dẫn cắt hình vuông
- Ta cắt hình vuông khỏi tờ giấy màu
e) Thực hành
- GV hướng dẫn học sinh đếm 7 ô, đánh
dấu điểm, kẻ nối 4 điểm
C đếm lên 7 ô ta được điểm D Ta kẻ nối 4 điểm lại được hình vuông ABCD
- Thực hiện cắt cạnh AB - BC- CD - DA
Trang 33a) Giới thiệu bài.
- Hôm nay học bài: So sánh các số có hai
Trang 34*Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất:
*Bài 3: Khoanh vào số bé nhất:
*Bài 4 : Viết các số theo thứ tự từ bé đến
Trang 35- Ôn một số kĩ năng đội hình, đội ngũ đã học, yêu cầu thực hiện chính xác, nhanh.
- Hướng dẫn các em học 1 số bài múa tập thể
- HS có ý thức trong khi múa hát
II Địa điểm:
- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập
III Hoạt động dạy học:
1 Phần mở đầu: (5phút)
Trang 36- Giáo viên tập hợp lớp phổ biến nội
dung yêu cầu bài học
- Cho học sinh đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Dẫm chân tại chỗ theo nhịp
- Học sinh tập hợp 2 hàng dọc và báo cáo sĩ số nghe giáo viên phổ biến yêu cầu
c) Trò chơi: nhảy ô tiếp sức
- Giáo viên hướng dẫn cách chơi
-GV phổ biến luật chơi
- Giáo viên quan sát nhận xét
- Học sinh chơi trò chơi theo nhóm
3 Phần kết thúc: (5phút)
- Cho học sinh đứng vỗ tay hát
- Giáo viên hệ thống lại bài học
- Trẻ em có quyền được tôn trọng và đối xử bình đẳng
- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày
- Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp Quý trọng những người biết nói câu cảm
ơn, xin lỗi
2 Kiểm tra bài cũ: (5phút)
- Người đi bộ phải đi ở vị trí nào trên
đường?
- GV nhận xét, đánh giá - Bên phải đường
Trang 373 Bài mới: (20phút)
a) Giới thiệu bài:
- Hôm nay học bài: Cảm ơn và xin lỗi
b) Hoạt động 1: Bài tập 1
- Gắn tranh
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Vì sao các bạn làm như vậy?
- Em cảm thấy thế nào khi nhận được
lời xin lỗi
* Kết luận: Cần nói lời cảm ơn khi được
người khác quan tâm, giúp đỡ, cần nói
lời xin lỗi khi làm phiền người khác
4 Tổng kết - dặn dò: (5phút)
- Tai sao phải nối lời cảm ơn? Xin lỗi?
- Hướng dẫn thực hành
- HS quan sát tranh bài 1
- Bạn đang cảm ơn khi bạn được tặng quà
- Một bạn đang xin lỗi cô giáo
- Các bạn muốn tỏ lòng biết ơn với bạn tặng quà cho mình
- Tỏ ý ân hận khi mình đi học muộn
- Quan sát
- HS thảo luận nhóm
Tranh 1: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 2: Cần nói lời xin lỗi
Tranh 3: Cần nói lời cảm ơn
Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi
- HS thảo luận chuẩn bị đóng vai
- Em cảm thấy vui, thoải mái.
- Nói được tên các bộ phận của con gà, phân biệt được gà trống, gà mái, và gà con
- Nêu được ích lợi của việc nuôi gà Có ý thức chăm sóc gà
Trang 382 Kiểm tra bài cũ: (5phút)
- Nêu tên các bộ phận chính của con cá
- Ăn cá có ích lợi gì?
3 Bài mới: (20phút)
a) Giới thiệu bài:
- Hôm nay học bài: Con gà
b) Hoạt động 1: Làm việc với SGK
- Hướng dẫn quan sát
- Con gà nào là con gà trống? Con gà
nào là con gà mái? Vì sao em biết?
- Các con gà đều có những bộ phận nào?
- HS thảo luận theo cặp
- Thay nhau hỏi và trả lời+ Con gà trên là gà trống hay gà mái?+ Gà trống mào đỏ, to
- 3 em đóng vai
Gà trống, gà mái và gà con
Luyện Tiếng Việt
CHỮA BÀI KIỂM TRA
LuyệnToán
ÔN TẬP I.Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh về các số có 2 chữ số từ 20 đến 99
- Rèn kỹ năng đọc, viết, so sánh các số có 2 chữ số
Trang 39- GD học sinh yêu thích môn học
III.Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5phút)
- Đọc, viết từ 50 đến 99 - HS lên bảng làm
2 Luyện tập: (25phút)
Bài 1: Viết số
a) Ba mươi, mười ba, mười hai, hai mươi
b)Bảy mươi bảy, bốn mươi tư, chín mươi
sáu, sáu mươi chín
Bài 2: Viết theo mẫu
Mẫu: Số liền sau của số 80 là 81
a)Số liền sau của 23 là
b)Số liền sau của 84 là
c)Số liền sau của 54 là
d)Số liền sau của 39 là
Bài 3: Điền dấu thích hợp ( < > = )
- Nội dung sinh hoạt
III.Các hoạt động dạy học
1 Kiểm điểm đợt thi đua trong tuần qua
- Học tập có nhiều tiến bộ :………
- Chữ viết đẹp :………
- Trong lớp hăng hái phát biểu :………
- GV tổng kết đánh giá chung, tuyên dương các bạn tích cực, nhắc nhở các bạn còn mắc khuyết điểm
Trang 402.Phương hướng tuần tới:
- HS tích cực, tự giác trong mọi hoạt động
- GV kiểm tra đôn đốc nhắc nhở thường xuyên