Vx1,x2,…xn sao cho đạo hàm toàn phần của nó theo phương trình trạng thái là không dương – hệ ổn định.. Tồn tại một hàm xác định dương Vx1,x2,…xn sao cho đạo hàm toàn phần của nó theo p
Trang 171
207
5 ỔN ĐỊNH TRONG HTĐ
5.1 Phân tích ổn định tín hiệu nhỏ
Mô tả và phân tích hệ thống (miền th.gian)
Hệ một máy nối với nút hệ thống
Hệ nhiều máy
Phân tích hệ thống cực lớn
Đặc điểm ổn định tín hiệu nhỏ
5.2 Phân tích ổn định quá độ
Mô tả hệ thống (phi tuyến) với các biến
trạng thái quan tâm
_ _ _ _ _ _
208
5 ỔN ĐỊNH TRONG HTĐ
Ổn định tín hiệu nhỏ
Phân tích ổn định tín hiệu nhỏ
Mô tả hệ thống (phi tuyến) với các biến
trạng thái quan tâm
_ _ _ _ _ _ _
Trang 272
210
_ _ _ _
Trang 3V(x1,x2,…xn) sao cho đạo hàm toàn phần
của nó theo phương trình trạng thái là
không dương – hệ ổn định
Tồn tại một hàm xác định dương
V(x1,x2,…xn) sao cho đạo hàm toàn phần
của nó theo phương trình trạng thái là xác
định âm – hệ ổn định tiệm cận
_ _ _ _ _ _
214
5 ỔN ĐỊNH TRONG HTĐ
Ổn định tín hiệu nhỏ
Hệ 1 máy nối với nút hệ thống
Tương đương Thévenin
Hệ thống
Nút hệ thống
_ _ _ _ _ _ _
215
5 ỔN ĐỊNH TRONG HTĐ
Ổn định tín hiệu nhỏ
Hệ 1 máy nối với nút hệ thống
Mô hình máy phát đơn giản (cổ điển)
_ _ _ _ _ _ _
Trang 474
216
Hệ 1 máy nối với nút hệ thống
Mô hình máy phát đơn giản (cổ điển) _
_ _ _ _
217
5 ỔN ĐỊNH TRONG HTĐ
Ổn định tín hiệu nhỏ
Hệ 1 máy nối với nút hệ thống
Mô hình máy phát đơn giản (cổ điển)
_ _ _ _ _ _ _
218
5 ỔN ĐỊNH TRONG HTĐ
Ổn định tín hiệu nhỏ
Hệ 1 máy nối với nút hệ thống
Mô hình máy phát đơn giản (cổ điển)
_ _ _ _ _ _ _
Trang 575
219
Ổn định tín hiệu nhỏ/Ví dụ 5.1
4x555MVA nối với nút hệ thống Phân tích ổn định
sau sự cố mất CCT2, biết các đại lượng sau sự cố,
với các giá trị cơ sở 2220MVA và 24kV:
Viết phương trình trạng thái, xác định các giá trị riêng, tần số dao
động tự nhiên, tần số tắt dần, tỉ số tắt dần trong các trường hợp
K D lần lượt bằng 0; -10 và 10.
_ _ _ _ _ _
Trang 676
222
Xác định các giá trị riêng, tần số dao động tự nhiên, tần
số tắt dần, tỉ số tắt dần trong các trường hợp K D lần lượt
bằng 0; -10 và 10.
_ _ _ _ _
224
5 ỔN ĐỊNH TRONG HTĐ
Ổn định tín hiệu nhỏ/Ví dụ 5.1
_ _ _ _ _ _ _
Trang 777
225
Ổn định tín hiệu nhỏ/Ví dụ 5.1 _
_ _ _ _ _
Trang 878
228
Mô hình có xét ảnh hưởng thay đổi từ thông _
_ _ _ _
Trang 1181
237
Ổn định tín hiệu nhỏ
Phân tích hệ thống cực lớn
Thuật toán AESOPS (giới thiệu)
Phương pháp Arnoldi (giới thiệu)
_ _ _ _ _ _
dao động Rotor của một máy hay một nhà máy so
với phần còn lại của hệ thống - chế độ dao động
cục bộ,
dao động giữa Rotor của một vài máy phát gần
nhau - chế độ dao động liên máy hoặc liên nhà máy
(0,7 đến 2,0 Hz)
(tiếp slide sau)
_ _ _ _ _ _ _
biểu diễn chi tiết phần khảo sát, HTĐ còn lại được
biểu diễn bằng các mô hình đơn giản (vài trăm trạng
thái)
_ _ _ _ _ _ _
Trang 1282
240
Tổng thể - tương tác giữa các nhóm nhiều
máy phát và có ảnh hưởng lan rộng (dao
động liên khu vực):
Chế độ tần số rất thấp: các máy phát ở một
khu vực này dao động chống lại các máy ở khu
vực còn lại (0,1 đến 0,3 Hz)
Các chế độ tần số cao hơn: nhóm nhỏ máy
phát dao động chống lại các máy còn lại (0,4
đến 0,7 Hz).
_ _ _ _ _
241
5 ỔN ĐỊNH TRONG HTĐ
Ổn định quá độ - Khái niệm
Ổn định quá độ - khả năng duy trì đồng bộ trước
các kích động quá độ nghiêm trọng:
sự cố ở các thiết bị truyền tải,
mất nguồn hoặc mất một phụ tải lớn
Trang 1383
243
Ổn định quá độ - Cơ sở
khi cả hai mạch khi mạch
Sự cố ở các thiết bị truyền tải
_ _ _ _ _ _
244
5 ỔN ĐỊNH TRONG HTĐ
Ổn định quá độ - Cơ sở
Phản ứng khi xảy ra một sự cố ngắn mạch
loại trừ sự cố - mở các máy cắt; thời gian loại trừ sự cố
phụ thuộc vào thời gian làm việc của relay và máy cắt
vị trí sự cố F quyết định dòng công suất được truyền đến
nút hệ thống
_ _ _ _ _ _ _
245
5 ỔN ĐỊNH TRONG HTĐ
Ổn định quá độ - Cơ sở
Các yếu tố ảnh hưởng đến ổn định quá độ
Phụ tải của máy phát.
Công suất phát ra của máy phát khi sự cố (vị trí và
loại sự cố).
Thời gian loại trừ sự cố.
Điện kháng máy phát và điện kháng sau sự cố của hệ
Trang 1484
246
Công suất cơ thay đổi
Tiêu chuẩn cân bằng
diện tích
_ _ _ _ _
Trang 1787
255
Ổn định quá độ - Ví dụ 5.2
trước sự cố khi sự cố sau sự cố
_ _ _ _ _ _
Trước sự cố
_ _ _ _ _ _ _
_ _ _ _ _ _ _
Trang 18 Năng lượng quá độ (chính xác)
Năng lượng giới hạn ổn định (ước lượng)
_ _ _ _ _
Trang 1989
261
Khái niệm bảo vệ Relay
Phát hiện, ghi nhận, loại trừ các phần tử hư
hỏng và các chế độ không bình thường của
HTĐ
Relay – thiết bị thực hiện
Chọn lọc – chỉ loại trừ các phần tử hư hỏng
Nhanh – giảm thiểu tác động đến hệ thống
Tin cậy – bảo đảm phát hiện, loại trừ …
_ _ _ _ _ _
262
5 ỔN ĐỊNH TRONG HTĐ
Bảo vệ đường dây
Căn cứ lựa chọn bảo vệ
Loại ĐZ: đơn, kép, nhiều dây
Quy mô, chức năng
Yêu cầu phối hợp, liên kết
Sơ đồ bảo vệ cơ bản
Relay quá dòng (overcurrent relaying)
Relay khoảng cách (distance relaying)
Relay liên động (pilot relaying)
_ _ _ _ _ _ _
263
5 ỔN ĐỊNH TRONG HTĐ
Bảo vệ đường dây - Relay quá dòng
Cắt nhanh và cắt có thời gian
trong các hệ thống truyền tải thứ cấp
trong các hệ thống phân phối hình tia
phát triển truyền thông để giải quyết các hạn chế
_ _ _ _ _ _ _
Trang 2090
264
Hoạt động – Relay kích hoạt khi giá trị
tổng trở vùng bảo vệ nhỏ hơn giá trị đặt.
265
5 ỔN ĐỊNH TRONG HTĐ
Bảo vệ đường dây – Relay khoảng cách
Đặc tính các loại relay khoảng cách
_ _ _ _ _ _ _
Trang 2191
267
Bảo vệ đường dây – Relay liên động
Hoạt động – các relay sử dụng kênh truyền
thông để phối hợp hoạt động
Kênh truyền thông:
dây dẫn kim loại,
tải ba điện lực (PLC – Power-Line Carrier),
sóng vi ba,
cáp quang
Các tín hiệu truyền:cắt; khóa; mở khóa
Phát hiện vị trí sự cố: so sánh hướng hoặc so
sánh pha
_ _ _ _ _ _
268
5 ỔN ĐỊNH TRONG HTĐ
Bảo vệ đường dây – Relay liên động
Sơ đồ kéo dài vùng tác động cho phép
Vùng rút ngắn 1:
phủ 80% đường dây cần bảo vệ
gây tác động cắt nhanh cho máy cắt tại chỗ mà
không cần các thông tin từ các đầu khác
Vùng mở rộng 2:
phủ 120% đường dây cần bảo vệ
gửi tín hiệu cắt tới đầu xa
_ _ _ _ _ _ _
269
5 ỔN ĐỊNH TRONG HTĐ
Bảo vệ đường dây – Relay liên động
Hoạt động relay liên động 2 vùng
Sự cố F1– nằm trong vùng 1 của cả A và B
tác động cắt nhanh cho máy cắt ở A&B (không
cần các thông tin từ các đầu khác)
_ _ _ _ _ _ _
Trang 2292
270
Hoạt động relay liên động 2 vùng
Sự cố F2– nằm trong vùng 1 của B và vùng 2 của A
tác động cắt nhanh cho máy cắt ở B,
các relay vùng 2 gửi tín hiệu cắt tới đầu xa gây tác động cắt
máy cắt ở A (sau th.gian truyền tín hiệu cỡ 20ms)
Sự cố F3– nằm trong vùng 2 của A
A không nhận được tín hiệu cắt từ B Máy cắt ở A chỉ cắt
sau th.gian duy trì 0,4s.
_ _ _ _ _
271
5 ỔN ĐỊNH TRONG HTĐ
Bảo vệ đường dây – Relay liên động
Sơ đồ relay liên động 3 vùng (so sánh hướng)
Sử dụng kênh truyền thông để khóa tác động cắt khi
có sự cố ngoài vùng bảo vệ chính
Vùng rút ngắn 1:
phủ 80% đường dây cần bảo vệ
gây tác động cắt nhanh cho máy cắt tại chỗ mà không cần
các thông tin từ các đầu khác
_ _ _ _ _ _ _
272
5 ỔN ĐỊNH TRONG HTĐ
Bảo vệ đường dây – Relay liên động
Vùng mở rộng 2:
phủ 120% đường dây cần bảo vệ
gây tác động cắt cho máy cắt tại chỗ nếu sau 25ms mà
không nhận được tín hiệu khóa từ các đầu khác
gây tác động cắt cho máy cắt tại chỗ sau 0,4s (dự phòng)
Vùng khóa ngược 3:
Phủ hướng ngược với đường dây bảo vệ
Phát tín hiệu khóa đến các đầu xa
_ _ _ _ _ _ _
Trang 2393
273
Bảo vệ đường dây – Relay liên động
Hoạt động relay liên động 3 vùng (ss hướng)
Sự cố F1
nằm trong vùng 1 của cả A&B máy cắt ở A&B cắt nhanh
Sự cố F2
trong vùng 1 của B máy cắt ở B cắt nhanh,
trong vùng 2 của A máy cắt ở A cắt sau th.gian 25ms
trong vùng 3 nhậy cảm của B gửi tín hiệu khóa tới C
Sự cố F3(hoặc F4)
trong vùng khóa 3 của B (hoặc A) gửi tín hiệu khóa tới A (B)
trong vùng 2 của A (B) máy cắt ở A (B) chỉ cắt sau 0,4s
_ _ _ _ _ _
274
5 ỔN ĐỊNH TRONG HTĐ
Bảo vệ Relay – Thời gian loại trừ sự cố
Thời gian làm việc của relay:
phát hiện sc – gửi tín hiệu tới máy cắt
1-2 chu kì ~ 15-30ms
Thời gian cắt của máy cắt:
Từ khi nhận tín hiệu – loại trừ sự cố
2-4 chu kì ~ 30-70ms
Vấn đề dự phòng
_ _ _ _ _ _ _
275
5 ỔN ĐỊNH TRONG HTĐ
Bảo vệ Relay – Thời gian loại trừ sự cố
Hệ thống bảo vệ:
Nút A có các máy cắt không khí 2 chu kì
Nút B có các máy cắt dầu 3 chu kì
Truyền thông bằng sóng điện từ
Sự cố ở vùng 1 của nút A và vùng 2 (ngoài vùng 1) của
nút B
_ _ _ _ _ _ _