1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Điều khiển và ổn định Hệ thống điện Việt Nam

30 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tải sụt giảm tức thời 20M... Do dải chết điều tốc nên chỉ 80% công suất phản ứng với tải sụt giảm... 49 143  Các vùng có đủ khả năng điều chỉnh  Hoạt động của AGC hạn chế trong vùng mấ

Trang 1

41

119

 Nguyên lý cơ bản về điều tốc

 Điều khiển công suất đầu ra của tổ máy phát

 Đặc tính điều khiển của các HTĐ

_ _ _ _ _ _ _

Tích phân Tham chiếu

_ _ _ _ _ _ _

Trang 2

42

122

_ _ _ _

124

4 ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT

Điều khiển CS tác dụng và tần số

Công suất ra Công suất ra

_ _ _ _ _ _ _

Trang 3

43

125

 Độ nhậy tần số của tải:

D - hằng số suy giảm tải, D = 1-2

_ _ _ _ _

 4 máy phát, mỗi máy: 500M, H tương đối bằng 5

 Tải 1020M, D = 1,5 Tải sụt giảm tức thời 20M

Trang 4

4 ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT

Điều khiển CS tác dụng và tần số

_ _ _ _ _ _ _

Trang 5

b) dự trữ quay 240M chia đều cho công suất

phát 500M với độ dốc điều khiển 5% Do dải

chết điều tốc nên chỉ 80% công suất phản

ứng với tải sụt giảm

_ _ _ _ _

Trang 6

46

134

Tải tham chiếu

Hơi/nước van/cửa

Tích phân

Máy phát Tham chiếu

Tải tham chiếu

Trục

_ _ _ _ _

 Điều khiển tần số phát đến giá trị định trước;

 Duy trì trao đổi công suất giữa các vùng;

 Phân phối công suất nhằm tối thiểu hóa chi phí

vận hành – cấp 3

 Phương thức: Điều chỉnh tự động điểm đặt

(giá trị) phụ tải tham chiếu trên một số máy

phát

_ _ _ _ _ _ _

Trang 7

47

137

 AGC trong hệ thống cô lập _

_ _ _ _

139

4 ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT

Điều khiển CS tác dụng và tần số

_ _ _ _ _ _ _

Trang 8

48

140

_ _ _ _ _

142

4 ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT

Điều khiển CS tác dụng và tần số

_ _ _ _ _ _ _

Trang 9

49

143

 Các vùng có đủ khả năng điều chỉnh

 Hoạt động của AGC hạn chế trong vùng mất

cân bằng công suất: duy trì công suất liên kết

và tần số không đổi

 Có vùng không đủ khả năng cân bằng trở lại

 AGC phải điều chỉnh công suất liên kết giữa

các vùng và tần số có thể sai khác giá trị

trước sự cố

_ _ _ _ _

đều cho công suất phát 4000M, vùng 2 có dự trữ

quay 1000M chia đều cho công suất phát 10000M.

_ _ _ _ _ _ _

145

4 ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT

Điều khiển CS tác dụng và tần số

 Yêu cầu: Xác định tần số, công suất phát và phụ tải mỗi

vùng, công suất trên đường dây trong các trường hợp:

a) vùng 1 mất 1000M phụ tải, không có điều khiển tần số

iii- mất 2000M phát không kèm dự phòng tương ứng vùng 1

iv- mất đường dây liên kết, vẫn tính với công suất liên kết định trước

v- mất đường dây liên kết, tính với công suất liên kết bằng 0

_ _ _ _ _ _ _

Trang 10

50

146

 Bài giải: Xác định tần số, công suất phát và phụ tải mỗi

vùng, công suất trên đường dây trong các trường hợp:

a) vùng 1 mất 1000M phụ tải, không có điều khiển tần số

(cấp 2)

_ _ _ _ _

147

4 ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT

Điều khiển CS tác dụng và tần số

_ _ _ _ _ _ _

Trang 12

52

152

v- mất đường dây liên kết, tính với công suất liên

kết bằng 0:

 Vùng 1 lấy dự trữ bù vào lượng công suất liên kết

 Vùng 2 giảm công suất tương ứng với công suất

liên kết

 Công suất phát mỗi vùng cân bằng với tải

 Tần số mỗi vùng: 60Hz

_ _ _ _ _

153

4 ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT

Điều khiển CS tác dụng và tần số

 Phát điện kinh tế

 Xác định công suất phát mỗi tổ máy theo

điều kiện kinh tế - điều độ kinh tế (EDC –

economic dispatch control)

 Công suất kinh tế mới của máy phát xác định

dựa vào các điểm cơ sở Pbase point và hệ số

tham dự PF

Tổng công suất mới – tổng của của tất cả các máy

_ _ _ _ _ _ _

Trang 13

 giới hạn công suất,

 khả năng nhận tải (2%/phút – nhiệt),

 tăng rung chấn ở turbine hơi.

 Thời gian trễ: Nồi hơi (vài phút) và bộ điều tốc (vài

giây)

 Suy giảm năng lực các thiết bị phụ trợ (cấp liệu,

làm mát)

_ _ _ _ _

 Cắt tiếp 15% tải khi f = 58,8Hz

 Cắt tiếp 20% tải khi f = 58,0Hz

 Chia 3 loại, nhiều nhóm (50Hz):

 Loại 1 bắt đầu ở 49Hz, mỗi nhóm cách nhau 0,1-0,2Hz,

 Loại 2 bắt đầu ở 49,2Hz, mỗi nhóm cách nhau 5-10s,

 Loại 3 tác động nếu cắt loại 1 không ngăn được tần số <45Hz

_ _ _ _ _ _ _

Trang 14

54

158

 Sa thải tải khi tần số sụt giảm:

 Tính tới tốc độ suy giảm tần số

 Khi tần số khôi phục, các tải được dần đóng trở lại

_ _ _ _ _

159

4 ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT

Điều khiển CS phản kháng và điện áp

160

4 ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT

Điều khiển CS phản kháng và điện áp

 Phát và tiêu thụ công suất phản kháng

 Các máy phát đồng bộ: phát/tiêu thụ Q tùy

thuộc vào dòng kích từ

 Đường dây trên không (ĐDK): phát/tiêu thụ

Q tùy thuộc vào tải

 Đường dây cáp ngầm: thường phát Q

 Máy biến áp: tiêu thụ Q

 Phụ tải: tiêu thụ Q

 Thiết bị bù: phát/tiêu thụ Q

_ _ _ _ _ _ _

Trang 15

55

161

 Phương thức điều chỉnh điện áp

 Duy trì điện áp xác định trên cực các máy

phát đồng bộ thông qua bộ điều khiển kích từ

 Đưa vào hoạt động các thiết bị phát/tiêu thụ

Q: tụ điện, cuộn cảm ngang, máy bù đồng

bộ, thiết bị bù tĩnh,

 Bù điện kháng các đường dây,

 Thực hiện điều chỉnh điện áp qua các đầu

phân áp của các máy biến áp

_ _ _ _ _

162

4 ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT

Điều khiển CS phản kháng và điện áp

 Điện cảm (kháng) bù ngang

 Tác dụng/Ứng dụng: bù điện dung đường dây, hạn chế

quá áp khi không tải / nguồn yếu – hệ thống (mạnh)

 Cách nối: nối trực tiếp, qua thiết bị đóng cắt hoặc qua

máy biến áp ba cuộn dây

_ _ _ _ _ _ _

163

4 ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT

Điều khiển CS phản kháng và điện áp

 Tụ điện bù ngang

 Tác dụng/Ứng dụng: cấp Q, nâng cao điện áp / cải

thiện PF (phân phối), bù ĐDK khi nặng tải (truyền tải).

 Cách nối: nối trực tiếp, qua thiết bị đóng cắt hoặc qua

máy biến áp ba cuộn dây

_ _ _ _ _ _ _

Trang 16

56

164

 Tụ điện bù dọc

 Tác dụng/Ứng dụng: bù cảm kháng ĐDK, giảm tổn thất

công suất / ổn định, phân chia phụ tải (đường dây

truyền tải song song).

 Cách nối: nối trực tiếp tại các vị trí đầu, giữa hoặc 1/3,

1/4 đường dây.

_ _ _ _ _

165

4 ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT

Điều khiển CS phản kháng và điện áp

 Tác dụng/Ứng dụng: bù ngang tích cực / nối

HVDC với hệ thống yếu

 Cách nối:

 Máy đồng bộ không nối tải cơ (hoặc nhỏ)

 Các nhà máy điện phủ đỉnh có thể chuyển sang

làm việc ở chế độ bù.

_ _ _ _ _ _ _

166

4 ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT

Điều khiển CS phản kháng và điện áp

 SVC và SVS

 SVC (static var compensator): thiết bị bù ngang,

biến đổi được công suất bù, được sử dụng để

điều khiển thông số HTĐ.

 SVS (static var system): kết hợp SVC với các

thiết bị bù khác (tụ điện, cuộn kháng đóng cắt cơ

khí, ).

 Static – tĩnh: không có phần chuyển động hoặc

phần quay

_ _ _ _ _ _ _

Trang 17

57

167

 Thiết bị / hệ thống bù tĩnh

 Các phần tử SVC

 Cuộn kháng bão hòa – SR

 Cuộn kháng điều khiển bằng thyristor – TCR

168

4 ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT

Điều khiển CS phản kháng và điện áp

 Hệ thống bù tĩnh SVS

_ _ _ _ _ _ _

169

4 ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT

Điều khiển CS phản kháng và điện áp

 Hệ thống điện

_ _ _ _ _ _ _

Trang 18

58

170

 Hệ thống điện _

_ _ _ _

171

4 ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT

Điều khiển CS phản kháng và điện áp

_ _ _ _ _ _ _

172

4 ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT

Điều khiển CS phản kháng và điện áp

 Hệ thống điện – SVS có tụ điện đóng cắt

_ _ _ _ _ _ _

Trang 19

59

173

 Hệ thống bù SVS điển hình

Điều khiển Lọc

_ _ _ _ _

174

4 ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT

Điều khiển CS phản kháng và điện áp

Dải điều khiển tuyến tính

_ _ _ _ _ _ _

175

4 ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT

Điều khiển CS phản kháng và điện áp

 Ứng dụng SVS

 Ngăn ngừa quá điện áp tạm thời

 Ngăn chặn sụp đổ điện áp

 Cải thiện ổn định

 Cải thiện độ tắt cho các dao động

 Giảm ảnh hưởng của tải bất đối xứng và tải

xung kích

_ _ _ _ _ _ _

Trang 20

4 ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT

Điều khiển CS phản kháng và điện áp

 Bù dọc dung làm giảm

ZCvà  Bù dọc cố định đều

_ _ _ _ _ _ _

178

4 ĐIỀU KHIỂN CÔNG SUẤT

Điều khiển CS phản kháng và điện áp

 Bù ngang & dọc

 Bù ngang cảm với ksh= 1 –

điện áp phẳng khi không tải

 Bù ngang dung – điện áp

Ngày đăng: 25/05/2016, 08:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w