tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì để bổ sung phần năng lượng vừa bị mất mát.. Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
Trang 2Chủ đề 1: Dao động điều hoà
2.1 Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi
A li độ có độ lớn cực đại B li độ bằng không
2.2 Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi vật có
A li độ lớn cực đại B vận tốc cực đại
C li độ cực tiểu D vận tốc bằng không
2.3 Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi như thế nào?
A Cùng pha với li độ; B Ngược pha với li độ;
2.4 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào?
A Cùng pha với li độ; B Ngược pha với li độ;
2.5 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi
A cùng pha với vận tốc B ngược pha với vận tốc
C sớm pha /2 so với vận tốc D trễ pha /2 so với vận tốc
2.6 Động năng trong dao động điều hoà biển đổi theo thời gian
A tuần hoàn với chu kì T B như hàm cosin
CTV : Lê Đức Thọ
CHINH PHỤC LÝ THUYẾT
VẬT LÝ 2016
PHẦN I-DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Trang 32.7 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cơ năng của dao động điều hoà bằng
A tổng động năng và thế năng vào thời điểm bất kì
B động năng vào thời điểm ban đầu
C thế năng ở vị trí biên D động năng ở vị trí cân bằng
2.8 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A tác dụng một ngoại lực làm giảm lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động
C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì để bổ sung phần năng lượng vừa bị mất mát
D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần
2.9 Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
B Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
C Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật
D Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật
2.10 Xét dao động tổng hợp của hai dao động thành phần có cùng tần số Biên độ của dao
động tổng hợp không phụ thuộc
A biên độ của dao động thành phần thứ nhất
B biên độ của dao động thành phần thứ hai
C tần số chung của hai dao động thành phần
D độ lệch pha của hai dao động thành phần
2.11 Dao động cơ là
A chuyển động tuần hoàn quanh một vị trí cân bằng
B chuyển động đều qua một vị trí cân bằng
C chuyển động tròn đi qua một vị trí cân bằng
D chuyển động thẳng biến đổi đi qua một vị trí cân bằng
2.12 Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là
2.13 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) gọi là
A biên độ của dao động B tần số góc của dao động
Trang 42.14 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng φ gọi là
A biên độ của dao động B tần số góc của dao động
2.15 Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng A gọi là
A biên độ của dao động B tần số góc của dao động
2.16 Nghiệm nào dưới đây không phải là nghiệm của phương trình x” + ω2x = 0?
C x = A1sinωt + A2cosωt D x = Atsin(ωt + φ)
2.17 Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương
A a = Acos(ωt + φ) B a = Aω2cos(ωt + φ)
C a = - Aω2cos(ωt + φ) D a = - Aωcos(ωt + φ)
2.19 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Cứ sau một khoảng thời gian một chu kì thì vật lại trở về vị trí ban đầu
B Cứ sau một khoảng thời gian một chu kì thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
C Cứ sau một khoảng thời gian một chu kì thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu
D Cứ sau một khoảng thời gian một chu kì thì li độ của vật lại không trở về giá trị ban đầu
2.20 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
Trang 52.24 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
C Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
D Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
2.25 Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
C lực tác dụng có độ lớn cực đại D lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
2.26 Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí
2.27 Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi vật ở vị trí
2.28 Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà
C sớm pha π/2 so với li độ D chậm pha π/2 so với li độ
2.29 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
C sớm pha π/2 so với li độ D chậm pha π/2 so với li độ
2.30 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi điều hoà
A cùng pha so với vận tốc B ngược pha so với vận tốc
2.31 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cơ năng của dao động điều hoà luôn bằng
A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì
B động năng ở thời điểm ban đầu
C thế năng ở vị trí li độ cực đại D động năng ở vị trí cân bằng
2.32 Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, biên độ dao động
của vật là
Trang 62.33 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình t )cm
3
2cos(
2.39 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2πt)cm, toạ độ của
chất điểm tại thời điểm t = 1,5s là
Trang 72.43 Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian
là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là
2.44 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không
đúng?
A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kì
B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kì với vận tốc
C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ
D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian
2.45 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không
đúng?
A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB
B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên
C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu
2.46 Phát nào biểu sau đây là không đúng?
kA2
1
E cho thấy cơ năng bằng động năng khi vật qua VTCB
Am2
1
2.47 Động năng của dao động điều hoà
A biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin
B biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
C biến đổi tuần hoàn với chu kì T
D không biến đổi theo thời gian
2.48 Một vật khối lượng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kì 2s, (lấy π2 = 10)
Trang 8A 60kJ B 60J C 6mJ D 6J
2.49 Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hoà là không đúng?
A Động năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
B Thế năng tỉ lệ với bình phương tốc độ góc của vật
C Thế năng tỉ lệ với bình phương li độ góc của vật
D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phương biên độ góc
2.50 Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà
theo thời gian và có
ban đầu
2.51 Trong dao động điều hoà,
A vận tốc và li độ luôn cùng chiều B vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều
C gia tốc và li độ luôn ngược chiều D gia tốc và li độ luôn cùng chiều
Trang 9Chủ đề 2: Con lắc lò xo 2.52 Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?
A Chuyển động của vật là chuyển động trên đường thẳng
B Chuyển động của vật là chuyển động thẳng biến đổi đều
C Chuyển động của vật là dao động tuần hoàn
D Chuyển động của vật là dao động điều hoà
2.53 Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động
qua
A vị trí cân bằng
B vị trí vật có li độ cực đại
C vị trí mà lò xo không bị biến dạng
D vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không
2.54 Một vật nặng treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra 0,8cm, lấy g = 10m/s2 Chu kì dao động của vật là
2.55 Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật
2.56 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với
chu kì
A
k
m2
m
k2
g
l2
l
g2
T
2.57 Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao
động của vật
A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần
2.58 Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100N/m (lấy π2 = 10) dao động điều hoà với chu kì là
2.59 Con lắc lò xo gồm vật m = 200g và lò xo k = 50N/m (lấy π2 = 10), dao động điều hoà với chu kì là
Trang 10A 0,2s B 0,4s C 50s D 100s
2.60 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T = 0,5s, khối lượng của quả nặng là
m = 400g, (lấy π2 = 10) Độ cứng của lò xo có giá trị là
2.61 Con lắc lò xo ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kì T = 0,5s, khối lượng của
vật là m = 0,4kg, (lấy π2 = 10) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là
2.62 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng
40N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Chọn thời điểm ban đầu là lúc thả vật thì phương trình dao động của vật nặng là
2
)cm
2.63 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng
40N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Vận tốc cực đại của vật nặng là
2.64 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng
40N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động
Cơ năng dao động của con lắc là
A 320J B 6,4.10-2J C 3,2.10-2J D 3,2J
2.65 Con lắc lò xo gồm lò xo k và vật m, dao động điều hoà với chu kì T = 1s Muốn tần
số dao động của con lắc là f’ = 0,5Hz, thì khối lượng của vật m’ phải thoả mãn là
2.66 Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lượng m = 400g và một lò xo có độ cứng
k = 40N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn bằng 8cm và thả cho nó dao động Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, mốc thời gian là lúc thả vật thì phương trình dao động của quả nặng là
2.67 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m
Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s Biên độ dao động của quả nặng là
Trang 11A 5 m B 5 cm C 0,125 m D 0,125 cm
2.68 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m
Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục toạ độ Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, mốc thời gian là lúc thả vật thì phương trình li độ dao động của quả nặng là
2.70 Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động điều hoà với chu kì T1 = 0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật m dao động điều hoàvới chu kì T2 =0,8s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 nối tiếp với k2 thì chu kì dao động của m là
2.71 Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động điều hoà với chu kì T1 = 0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật m dao động điều hoà với chu kì T2 =0,8s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kì dao động của m là
Trang 12Chủ đề 3: Con lắc đơn, con lắc vật lí
2.72 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng
trường g, dao động điều hoà với chu kì T phụ thuộc vào
m
k2
g
l2
l
g2
T
2.74 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao
động của con lắc:
A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần
2.75 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc
B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng
2.76 Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động điều hoà có chu kì phụ thuộc vào
A khối lượng của quả nặng
B trọng lượng của quả nặng
C tỉ số giữa khối lượng và trọng lượng của quả nặng
D khối lượng riêng của quả nặng
2.77 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là
2.78 Con lắc đơn dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường 9,81m/s2, với chu kì
T = 2s Chiều dài của con lắc là
2.79 Ở nơi mà con lắc đơn dao động điều hoà (chu kì 2s) có độ dài 1m, thì con lắc đơn có
độ dài 3m sẽ dao động điều hoà với chu kì là
Trang 132.80 Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1 = 0,8s Một con lắc đơn khác có
độ dài l2 dao động với chu kì T1 = 0,6s Chu kì của con lắc đơn có độ dài l1 + l2 là
2.81 Một con lắc đơn có độ dài l, trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 6 dao động
điều hoà Người ta giảm bớt độ dài của nó đi 16cm, cũng trong khoảng thời gian Δt như trước nó thực hiện được 10 dao động Chiều dài của con lắc ban đầu là
2.82 Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động điều hoà Trong cùng một khoảng
thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là
C l1= 1,00m, l2 = 64cm D l1= 6,4cm, l2 = 100cm
2.83 Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt đất Người ta đưa đồng hồ từ
mặt đất lên độ cao h = 5km, bán kính Trái Đất là R = 6400km (coi nhiệt độ không đổi) Mỗi ngày đêm đồng hồ đó chạy
2.87 Một vật rắn khối lượng 1,5kg có thể quay quanh một trục nằm ngang Dưới tác dụng
của trọng lực, vật dao động điều hoà với chu kì 0,5s Khoảng cách từ trục quay đến khối tâm của vật là 10cm, lấy g = 10m/s2 Momen quán tính của vật đối với trục quay đó là
A 94,9.10-3kgm2 B 18,9.10-3kgm2 C 59,6.10-3kgm2 D 9,49.10-3kgm2
Trang 14Chủ đề 4: Tổng hợp dao động 2.88 Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
2.89 Hai dao động điều hoà nào sau đây được gọi là cùng pha?
6tcos(
3
3tcos(
4
6tcos(
2
6tcos(
3
6tcos(
3
2.90 Nhận xét nào sau đây về biên độ dao động tổng hợp là không đúng? Dao động tổng
hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
A có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất
B có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai
C có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành
D có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành
2.91 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có
biên độ lần lượt là 8cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp có thể là
2.92 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có
biên độ lần lượt là 3cm và 4cm Biên độ dao động tổng hợp không thể là
2.93 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có
biên độ lần lượt là 6cm và 12cm Biên độ dao động tổng hợp không thể là
2.94 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số
x1 = sin2t (cm) và x2 = 2,4cos2t (cm) Biên độ của dao động tổng hợp là
Trang 152.95 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương
trình lần lượt là x1 = 2sin(100t - /3) cm và x2 = cos(100t + /6) cm Phương trình của dao động tổng hợp là
2.97 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương
trình: x14sin(t)cmvà x24 3cos(t)cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi giá trị của α là
2.98 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương
trình: x14sin(t)cmvà x2 4 3cos(t)cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi giá trị của α là
A 0(rad) B α = π(rad) C α = π/2(rad) D α = - π/2(rad)
2.99 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương
trình: x14sin(t)cmvà x2 4 3cos(t)cm Phương trình của dao động tổng hợp là
Trang 16Chủ đề 5: Dao động tắt dần 2.100 Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
B Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc
C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức
2.101 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí
là
A do trọng lực tác dụng lên vật B do lực căng của dây treo
kể
2.102 Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động
B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động
C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kì
D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần
2.103 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động
B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian
C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kì
D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
2.104 Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến
đổi thành
2.105 Con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động
trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,01, lấy g = 10m/s2 Sau mỗi lần vật chuyển động qua VTCB biên độ dao động giảm 1 lượng ΔA là
2.106 Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao
động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,02 Kéo vật lệch