1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 HÓA 9 TRẮC NGHIỆM CHÍNH THỨC

8 492 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 132,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA VỚI 8 MÃ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM RẤT HAY VÀ CÔNG BẰNGBỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA VỚI 8 MÃ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM RẤT HAY VÀ CÔNG BẰNGBỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA VỚI 8 MÃ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM RẤT HAY VÀ CÔNG BẰNGBỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA VỚI 8 MÃ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM RẤT HAY VÀ CÔNG BẰNGBỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA VỚI 8 MÃ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM RẤT HAY VÀ CÔNG BẰNGBỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA VỚI 8 MÃ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM RẤT HAY VÀ CÔNG BẰNG

Trang 1

UBND HUYÖN KR¤NG BUK

PHßNG GI¸O DôC & §µO T¹O

-Kú thi KiÓm tra häc k× I LíP 9

M«n: Hãa Häc

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

§Ò sè: 135 C©u 1: Trong thành phần của hầu hết các axit bao gồm:

A Kim loại và phi kim B Kim loại và gốc axit

C Hiđro và gốc axit D Phi kim và gốc axit

C©u 2: Có 2 dung dịch không màu là H2SO4 đặc, nguội và HCl Chất dùng để nhận biết được 2 dung dịch này là

C©u 3: Nhúng một miếng Fe vào dung dịch CuCl2 , sau một thời gian lấy miếng Fe ra thì thấy khối lượng tăng 1 gam Khối lượng Fe đã tham gia phản ứng là :

C©u 4: Nhóm hợp chất nào tác dụng được với H2O

A K2O, CuO, CO2 B CaO, CO2, ZnO C Na2O, BaO, SO2 D P2O5, MgO, Na2O C©u 5: Cho các công thức sau :K2O,Al2O3,MgO,CuO.Dãy bazo nào sau đây diễn tả đúng công thức các oxít :

A Al(OH)3;Mg(OH)2 ;Cu(OH)2;KOH B Al(OH)3;Mg(OH)2 ;CuOH;KOH

C Al(OH)3;MgOH ;Cu(OH)2;KOH D Al(OH)3;Mg(OH)2 ;Cu(OH)2;K(OH)2

C©u 6: Dãy ôxít nào sau đây tác dụng được với axit?

C©u 7: Cho các dung dịch: FeCl2, FeCl3, Al2(SO4)3, NH4NO3, Mg(NO3)2, CuSO4 Để nhận biết các dung dịch trên thì phải dùng kim loại nào?

C©u 8: Sắt cháy trong khí clo tạo thành :

A Khói màu trắng B Khói màu xanh C Khói màu nâu đỏ D Không có hiện tượng gì C©u 9: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A Nhỏ từ từ dd HCl vào ống nghiệm đựng Fe

B Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào ống nghiệm đựng Ag

C Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào ống nghiệm đựng Fe2O3

D Nhỏ từ từ dd HCl loãng vào ống nghiệm đựng Fe2O3

C©u 10: Hòa tan hoàn toàn 7,2 gam kim loại Mg bằng dung dịch HCl người ta thu được thể tích hydro ở điều kiện tiêu chuẩn là :

A 4,48 lit B 23,44 lit C 6,72 lit D 11,2 lit

C©u 11: Ôxit nào sau đây được dung làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm ?

C©u 12: Khí O2 bị lẫn tạp chất là các khí CO2, SO2, H2S Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất:

A Dung dịch H2SO4 loãng B Dung dịch CuSO4 C Dung dịch Ca(OH)2 D Nước

C©u 13: Đốt cháy Sắt trong bình chứa Ôxi, sản phẩm thu được là ôxit nào sau đây:

C©u 14: Dung dịch muối trung hoà có những tính chất hoá học sau:

A Tác dụng với: Axit, dd bazờ, dd muối, K loại B Tác dụng với: Nước, axit, bazơ

C Tác dụng với: Nước, oxit bazơ, bazơ, muối D Tác dụng với: Nước, axit, bazơ, K.loại C©u 15: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là:

A Cu, O2 và H2 B Cu, H2O và O2 C CuO và H2O D CuO và H2

C©u 16: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính bazơ B Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính axit

C Nếu pH = 7 thì dung dịch là trung tính D Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính axit

Trang 2

C Muối khan D Thu được chất khác

C©u 18: Dung dịch Natri Hydrôxit (NaOH) có Phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất sau đây:

A FeCl2, MgCl2, CuO, NH3 B H2SO4, SO2, CO2, FeCl2

C HNO3, HCl, CuSO4, KNO3 D Al, MgO, H3PO4, BaCl2

C©u 19: Biết X là nguyên tố phi kim có hóa trị V Trong hợp chất của X với hydro thì hydro chiếm 17,65% theo khối lượng Tên của nguyên tố X là :

A Nitơ(N) B Lưu huỳnh(S) C Photpho(P) D Cacbon(C)

C©u 20: Cho các cặp chất sau:

1 Al +H2SO4 loãng 2 Zn + CuSO4 3 K + H2O

Các cặp chất xảy ra phản ứng là:

A 1,2,3,5 B 1,2,3,6 C 1,2,3,4,5,6 D 3,4,5,6

C©u 21: Hãy chọn ý đúng đặt trước kết quả của dãy kim loại sắp xếp theo chiều họat động hóa học kim loại giảm dần

A K;Na;Mg ;Al;Fe;Cu;Ag;Au B K;Na;Mg ;Cu;Ag;Al;Fe;Au

C K;Na;Mg ;Al;Fe;Au;Cu;Ag; D K;Na;Al;Mg ;Fe;Cu;Ag;Au

C©u 22: Cho 50 g dung dịch NaOH 20% vào 416 g dung dịch CuSO4 5% Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa tạo thành là:

C©u 23: Để vôi sống ở ngoài không khí ẩm, vôi sống biến thành vôi bột Thành phần đầy đủ của vôi bột là

A chỉ có CaO B chỉ có CaCO3

C chỉ có CaO và Ca(OH)2 D gồm CaO, Ca(OH)2 và CaCO3

C©u 24: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong những chất rắn sau: CuO , BaCl2 , Na2CO3 Chon thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 chất trên

C©u 25: Có thể dùng HCl để nhận biết các dung dịch không màu nào sau đây:

C©u 26: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit HCl và axit H2SO4 loãng:

C©u 27: Hòa tan 5 gam một kim loại R (chưa rõ hóa trị ) cần vừa đủ 36,5 gam dung dịch HCl 25% Kim loại R là:

C©u 28: Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít khí(đktc) Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:

A 61,9% và 38,1% B 50% và 50% C 40% và 60% D 30% và70%

C©u 29: Oxit là loại hợp chất được tạo thành từ:

A Một phi kim và một kim loại B Một kim loại và một hợp chất khác

C Một phi kim và một hợp chất khác D Một nguyên tố khác và oxi

C©u 30: Để trung hòa 44,8 gam dung dịch KOH 25% thì khối lượng dung dịch HCl 2,5% là:

A 310 gam B 270 gam C 292 gam D 275 gam

HÕt

Trang 3

-UBND HUYÖN KR¤NG BUK

PHßNG GI¸O DôC & §µO T¹O

-Kú thi KiÓm tra häc k× I LíP 9

M«n: Hãa Häc

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

§Ò sè: 326

C©u 1: Ôxit nào sau đây được dung làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm ?

C©u 2: Cho các công thức sau :K2O,Al2O3,MgO,CuO.Dãy bazo nào sau đây diễn tả đúng công thức các oxít :

A Al(OH)3;Mg(OH)2 ;Cu(OH)2;KOH B Al(OH)3;Mg(OH)2 ;CuOH;KOH

C Al(OH)3;Mg(OH)2 ;Cu(OH)2;K(OH)2 D Al(OH)3;MgOH ;Cu(OH)2 ;KOH

C©u 3: Để trung hòa 44,8 gam dung dịch KOH 25% thì khối lượng dung dịch HCl 2,5% là:

A 270 gam B 310 gam C 292 gam D 275 gam

C©u 4: Oxit là loại hợp chất được tạo thành từ:

A Một phi kim và một hợp chất khác B Một phi kim và một kim loại

C Một nguyên tố khác và oxi D Một kim loại và một hợp chất khác

C©u 5: Sắt cháy trong khí clo tạo thành :

A Khói màu nâu đỏ B Khói màu trắng

C Khói màu xanh D Không có hiện tượng gì

C©u 6: Có thể dùng HCl để nhận biết các dung dịch không màu nào sau đây:

C©u 7: Có 2 dung dịch không màu là H2SO4 đặc, nguội và HCl Chất dùng để nhận biết được 2 dung dịch này là

C©u 8: Khí O2 bị lẫn tạp chất là các khí CO2, SO2, H2S Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất:

A Dung dịch Ca(OH)2 B Dung dịch CuSO4 C Dung dịch H2SO4 loãng D Nước

C©u 9: Biết X là nguyên tố phi kim có hóa trị V Trong hợp chất của X với hydro thì hydro chiếm

17,65% theo khối lượng Tên của nguyên tố X là :

A Nitơ(N) B Lưu huỳnh(S) C Photpho(P) D Cacbon(C)

C©u 10: Dung dịch Natri Hydrôxit (NaOH) có Phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất sau đây:

A HNO3, HCl, CuSO4, KNO3 B Al, MgO, H3PO4, BaCl2

C FeCl2, MgCl2, CuO, NH3 D H2SO4, SO2, CO2, FeCl2

C©u 11: Nhóm hợp chất nào tác dụng được với H2O

A Na2O, BaO, SO2 B K2O, CuO, CO2 C P2O5, MgO, Na2O D CaO, CO2, ZnO C©u 12: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Nếu pH = 7 thì dung dịch là trung tính B Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính bazơ

C Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính axit D Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính axit

C©u 13: Nhúng một miếng Fe vào dung dịch CuCl2 , sau một thời gian lấy miếng Fe ra thì thấy khối lượng tăng 1 gam Khối lượng Fe đã tham gia phản ứng là :

C©u 14: Hãy chọn ý đúng đặt trước kết quả của dãy kim loại sắp xếp theo chiều họat động hóa học kim loại giảm dần

A K;Na;Mg ;Al;Fe;Cu;Ag;Au B K;Na;Mg ;Al;Fe;Au;Cu;Ag;

C K;Na;Mg ;Cu;Ag;Al;Fe;Au D K;Na;Al;Mg ;Fe;Cu;Ag;Au

C©u 15: Để vôi sống ở ngoài không khí ẩm, vôi sống biến thành vôi bột Thành phần đầy đủ của vôi bột là

C chỉ có CaO và Ca(OH)2 D gồm CaO, Ca(OH)2 và CaCO3

Trang 4

Fe2O3 Fe3O4 Fe3O2

C©u 17: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong những chất rắn sau: CuO , BaCl2 , Na2CO3 Chon thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 chất trên

A Nước, quỳ tím B dd Na2SO4 C dd NaOH D dd H2SO4

C©u 18: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit HCl và axit H2SO4 loãng:

C©u 19: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là:

A CuO và H2 B CuO và H2O C Cu, O2 và H2 D Cu, H2O và O2 C©u 20: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào ống nghiệm đựng Fe2O3

B Nhỏ từ từ dd HCl vào ống nghiệm đựng Fe

C Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào ống nghiệm đựng Ag

D Nhỏ từ từ dd HCl loãng vào ống nghiệm đựng Fe2O3

C©u 21: Dãy ôxít nào sau đây tác dụng được với axit?

C©u 22: Trong thành phần của hầu hết các axit bao gồm:

A Phi kim và gốc axit B Kim loại và gốc axit

C Kim loại và phi kim D Hiđro và gốc axit

C©u 23: Cho các dung dịch: FeCl2, FeCl3, Al2(SO4)3, NH4NO3, Mg(NO3)2, CuSO4 Để nhận biết các dung dịch trên thì phải dùng kim loại nào?

C©u 24: Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít khí(đktc) Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:

A 40% và 60% B 61,9% và 38,1% C 30% và70% D 50% và 50%

C©u 25: Hòa tan hoàn toàn 7,2 gam kim loại Mg bằng dung dịch HCl người ta thu được thể tích hydro ở điều kiện tiêu chuẩn là :

A 23,44 lit B 11,2 lit C 4,48 lit D 6,72 lit

C©u 26: Cho 50 g dung dịch NaOH 20% vào 416 g dung dịch CuSO4 5% Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa tạo thành là:

C©u 27: Cho các cặp chất sau:

1 Al +H2SO4 loãng 2 Zn + CuSO4 3 K + H2O

Các cặp chất xảy ra phản ứng là:

A 1,2,3,6 B 1,2,3,5 C 1,2,3,4,5,6 D 3,4,5,6

C©u 28: Hòa tan 5 gam một kim loại R (chưa rõ hóa trị ) cần vừa đủ 36,5 gam dung dịch HCl 25% Kim loại R là:

C©u 29: Dung dịch muối trung hoà có những tính chất hoá học sau:

A Tác dụng với: Nước, oxit bazơ, bazơ, muối B Tác dụng với: Axit, dd bazờ, dd muối, K loại

C Tác dụng với: Nước, axit, bazơ, K.loại D Tác dụng với: Nước, axit, bazơ

C©u 30: Khi đun nóng dung dịch muối ăn hồi lâu ta thu được:

A Thu được chất khác B Muối khan

C Dung dịch xà phòng D Không thu được gì

HÕt

Trang 5

-UBND HUYÖN KR¤NG BUK

PHßNG GI¸O DôC & §µO T¹O

-Kú thi KiÓm tra häc k× I LíP 9

M«n: Hãa Häc

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

§Ò sè: 518

C©u 1: Nhóm hợp chất nào tác dụng được với H2O

A CaO, CO2, ZnO B P2O5, MgO, Na2O C Na2O, BaO, SO2 D K2O, CuO, CO2 C©u 2: Dãy ôxít nào sau đây tác dụng được với axit?

C©u 3: Hòa tan 5 gam một kim loại R (chưa rõ hóa trị ) cần vừa đủ 36,5 gam dung dịch HCl 25% Kim loại R là:

C©u 4: Đốt cháy Sắt trong bình chứa Ôxi, sản phẩm thu được là ôxit nào sau đây:

C©u 5: Sắt cháy trong khí clo tạo thành :

A Khói màu trắng B Khói màu xanh C Không có hiện tượng gìD Khói màu nâu đỏ C©u 6: Biết X là nguyên tố phi kim có hóa trị V Trong hợp chất của X với hydro thì hydro chiếm

17,65% theo khối lượng Tên của nguyên tố X là :

A Photpho(P) B Nitơ(N) C Cacbon(C) D Lưu huỳnh(S) C©u 7: Hòa tan hoàn toàn 7,2 gam kim loại Mg bằng dung dịch HCl người ta thu được thể tích hydro ở điều kiện tiêu chuẩn là :

A 23,44 lit B 6,72 lit C 11,2 lit D 4,48 lit

C©u 8: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là:

A CuO và H2O B Cu, H2O và O2 C CuO và H2 D Cu, O2 và H2 C©u 9: Cho 50 g dung dịch NaOH 20% vào 416 g dung dịch CuSO4 5% Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa tạo thành là:

C©u 10: Có 2 dung dịch không màu là H2SO4 đặc, nguội và HCl Chất dùng để nhận biết được 2 dung dịch này là

C©u 11: Ôxit nào sau đây được dung làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm ?

C©u 12: Trong thành phần của hầu hết các axit bao gồm:

A Phi kim và gốc axit B Kim loại và phi kim

C Kim loại và gốc axit D Hiđro và gốc axit

C©u 13: Khí O2 bị lẫn tạp chất là các khí CO2, SO2, H2S Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất:

C©u 14: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit HCl và axit H2SO4 loãng:

C©u 15: Có thể dùng HCl để nhận biết các dung dịch không màu nào sau đây:

C©u 16: Nhúng một miếng Fe vào dung dịch CuCl2 , sau một thời gian lấy miếng Fe ra thì thấy khối lượng tăng 1 gam Khối lượng Fe đã tham gia phản ứng là :

C©u 17: Oxit là loại hợp chất được tạo thành từ:

A Một kim loại và một hợp chất khác B Một phi kim và một hợp chất khác

Trang 6

loại giảm dần

A K;Na;Al;Mg ;Fe;Cu;Ag;Au B K;Na;Mg ;Al;Fe;Cu;Ag;Au

C K;Na;Mg ;Al;Fe;Au;Cu;Ag; D K;Na;Mg ;Cu;Ag;Al;Fe;Au

C©u 19: Dung dịch Natri Hydrôxit (NaOH) có Phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất sau đây:

C Al, MgO, H3PO4, BaCl2 D FeCl2, MgCl2, CuO, NH3

C©u 20: Để vôi sống ở ngoài không khí ẩm, vôi sống biến thành vôi bột Thành phần đầy đủ của vôi bột là

A chỉ có CaO B gồm CaO, Ca(OH)2 và CaCO3

C©u 21: Khi đun nóng dung dịch muối ăn hồi lâu ta thu được:

A Thu được chất khác B Không thu được gì

C Dung dịch xà phòng D Muối khan

C©u 22: Cho các cặp chất sau:

1 Al +H2SO4 loãng 2 Zn + CuSO4 3 K + H2O

Các cặp chất xảy ra phản ứng là:

A 1,2,3,5 B 1,2,3,6 C 1,2,3,4,5,6 D 3,4,5,6

C©u 23: Dung dịch muối trung hoà có những tính chất hoá học sau:

A Tác dụng với: Nước, axit, bazơ, K.loại B Tác dụng với: Axit, dd bazờ, dd muối, K loại

C Tác dụng với: Nước, oxit bazơ, bazơ, muối D Tác dụng với: Nước, axit, bazơ

C©u 24: Cho các dung dịch: FeCl2, FeCl3, Al2(SO4)3, NH4NO3, Mg(NO3)2, CuSO4 Để nhận biết các dung dịch trên thì phải dùng kim loại nào?

C©u 25: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong những chất rắn sau: CuO , BaCl2 , Na2CO3 Chon thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 chất trên

A dd NaOH B dd H2SO4 C dd Na2SO4 D Nước, quỳ tím C©u 26: Để trung hòa 44,8 gam dung dịch KOH 25% thì khối lượng dung dịch HCl 2,5% là:

A 275 gam B 310 gam C 270 gam D 292 gam

C©u 27: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính bazơ B Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính axit

C Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính axit D Nếu pH = 7 thì dung dịch là trung tính C©u 28: Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít khí(đktc) Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:

A 50% và 50% B 30% và70% C 61,9% và 38,1% D 40% và 60%

C©u 29: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A Nhỏ từ từ dd HCl vào ống nghiệm đựng Fe

B Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào ống nghiệm đựng Ag

C Nhỏ từ từ dd HCl loãng vào ống nghiệm đựng Fe2O3

D Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào ống nghiệm đựng Fe2O3

C©u 30: Cho các công thức sau :K2O,Al2O3,MgO,CuO.Dãy bazo nào sau đây diễn tả đúng công thức các oxít :

A Al(OH)3;Mg(OH)2 ;Cu(OH)2;KOH B Al(OH)3;Mg(OH)2 ;CuOH;KOH

C Al(OH)3;MgOH ;Cu(OH)2;KOH D Al(OH)3;Mg(OH)2 ;Cu(OH)2;K(OH)2

HÕt

Trang 7

-UBND HUYÖN KR¤NG BUK

PHßNG GI¸O DôC & §µO T¹O

-Kú thi KiÓm tra häc k× I LíP 9

M«n: Hãa Häc

(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)

§Ò sè: 781

C©u 1: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào ống nghiệm đựng Fe2O3

B Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào ống nghiệm đựng Ag

C Nhỏ từ từ dd HCl loãng vào ống nghiệm đựng Fe2O3

D Nhỏ từ từ dd HCl vào ống nghiệm đựng Fe

C©u 2: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Nếu pH = 7 thì dung dịch là trung tính B Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính axit

C Nếu pH < 7 thì dung dịch có tính axit D Nếu pH > 7 thì dung dịch có tính bazơ

C©u 3: Nhúng một miếng Fe vào dung dịch CuCl2 , sau một thời gian lấy miếng Fe ra thì thấy khối lượng tăng 1 gam Khối lượng Fe đã tham gia phản ứng là :

C©u 4: Hãy chọn ý đúng đặt trước kết quả của dãy kim loại sắp xếp theo chiều họat động hóa học kim loại giảm dần

A K;Na;Mg ;Al;Fe;Au;Cu;Ag; B K;Na;Mg ;Al;Fe;Cu;Ag;Au

C K;Na;Mg ;Cu;Ag;Al;Fe;Au D K;Na;Al;Mg ;Fe;Cu;Ag;Au

C©u 5: Có thể dùng HCl để nhận biết các dung dịch không màu nào sau đây:

C©u 6: Cho các cặp chất sau:

1 Al +H2SO4 loãng 2 Zn + CuSO4 3 K + H2O

Các cặp chất xảy ra phản ứng là:

A 1,2,3,5 B 1,2,3,4,5,6 C 1,2,3,6 D 3,4,5,6

C©u 7: Có 2 dung dịch không màu là H2SO4 đặc, nguội và HCl Chất dùng để nhận biết được 2 dung dịch này là

C©u 8: Khi đun nóng dung dịch muối ăn hồi lâu ta thu được:

A Thu được chất khác B Dung dịch xà phòng

C Muối khan D Không thu được gì

C©u 9: Hòa tan 5 gam một kim loại R (chưa rõ hóa trị ) cần vừa đủ 36,5 gam dung dịch HCl 25% Kim loại R là:

C©u 10: Dung dịch muối trung hoà có những tính chất hoá học sau:

A Tác dụng với: Nước, axit, bazơ B Tác dụng với: Axit, dd bazờ, dd muối, K loại

C Tác dụng với: Nước, oxit bazơ, bazơ, muối D Tác dụng với: Nước, axit, bazơ, K.loại

C©u 11: Để vôi sống ở ngoài không khí ẩm, vôi sống biến thành vôi bột Thành phần đầy đủ của vôi bột là

A chỉ có CaO B chỉ có CaO và Ca(OH)2

C©u 12: Khí O2 bị lẫn tạp chất là các khí CO2, SO2, H2S Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất:

C©u 13: Đốt cháy Sắt trong bình chứa Ôxi, sản phẩm thu được là ôxit nào sau đây:

Trang 8

CaO,Na2O;CuO;SO2 CuO;Fe2O3,ZnO,Al2O3

C©u 15: Có 3 lọ không nhãn, mỗi lọ đựng một trong những chất rắn sau: CuO , BaCl2 , Na2CO3 Chon thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 chất trên

A Nước, quỳ tím B dd H2SO4 C dd Na2SO4 D dd NaOH

C©u 16: Dung dịch Natri Hydrôxit (NaOH) có Phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất sau đây:

A HNO3, HCl, CuSO4, KNO3 B FeCl2, MgCl2, CuO, NH3

C Al, MgO, H3PO4, BaCl2 D H2SO4, SO2, CO2, FeCl2

C©u 17: Sản phẩm của phản ứng phân hủy Cu(OH)2 bởi nhiệt là:

A Cu, H2O và O2 B Cu, O2 và H2 C CuO và H2 D CuO và H2O

C©u 18: Ôxit nào sau đây được dung làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm ?

C©u 19: Để trung hòa 44,8 gam dung dịch KOH 25% thì khối lượng dung dịch HCl 2,5% là:

A 270 gam B 310 gam C 292 gam D 275 gam

C©u 20: Cho các dung dịch: FeCl2, FeCl3, Al2(SO4)3, NH4NO3, Mg(NO3)2, CuSO4 Để nhận biết các dung dịch trên thì phải dùng kim loại nào?

C©u 21: Cho 50 g dung dịch NaOH 20% vào 416 g dung dịch CuSO4 5% Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa tạo thành là:

C©u 22: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch axit HCl và axit H2SO4 loãng:

C©u 23: Biết X là nguyên tố phi kim có hóa trị V Trong hợp chất của X với hydro thì hydro chiếm 17,65% theo khối lượng Tên của nguyên tố X là :

A Cacbon(C) B Photpho(P) C Nitơ(N) D Lưu huỳnh(S) C©u 24: Nhóm hợp chất nào tác dụng được với H2O

A P2O5, MgO, Na2OB K2O, CuO, CO2 C Na2O, BaO, SO2 D CaO, CO2, ZnO C©u 25: Cho các công thức sau :K2O,Al2O3,MgO,CuO.Dãy bazo nào sau đây diễn tả đúng công thức các oxít :

A Al(OH)3;Mg(OH)2 ;CuOH;KOH B Al(OH)3;Mg(OH)2 ;Cu(OH)2;KOH

C Al(OH)3;MgOH ;Cu(OH)2;KOH D Al(OH)3;Mg(OH)2 ;Cu(OH)2;K(OH)2

C©u 26: Trong thành phần của hầu hết các axit bao gồm:

A Kim loại và gốc axit B Hiđro và gốc axit

C Kim loại và phi kim D Phi kim và gốc axit

C©u 27: Oxit là loại hợp chất được tạo thành từ:

A Một nguyên tố khác và oxi B Một phi kim và một kim loại

C Một kim loại và một hợp chất khác D Một phi kim và một hợp chất khác

C©u 28: Hòa tan hoàn toàn 7,2 gam kim loại Mg bằng dung dịch HCl người ta thu được thể tích hydro ở điều kiện tiêu chuẩn là :

A 11,2 lit B 23,44 lit C 4,48 lit D 6,72 lit

C©u 29: Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít khí(đktc) Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:

A 50% và 50% B 30% và70% C 40% và 60% D 61,9% và 38,1% C©u 30: Sắt cháy trong khí clo tạo thành :

A Khói màu xanh B Không có hiện tượng gìC Khói màu nâu đỏ D Khói màu trắng

HÕt

Ngày đăng: 24/05/2016, 19:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w