1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

THỬ NGHIỆM Thiết bị điện trong hệ thống điện

45 1,4K 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp f = 50 Hz với cách điện chính của cuộn dây.. Chương 3: Thử nghiệm BUTình trạng và sự nguyên vẹn của sứ hoặc các điện môi rắn k

Trang 1

THỬ NGHIỆM TBĐ

Ths Nguyễn Sỹ Chương

Trang 2

Các tính chất của vật liệu cách điện Thí nghiệm MBA lực

Thí nghiệm Máy biến điện áp (BU)

Thí nghiệm máy biến dòng điện (BI) Thí nghiệm máy cắt điện (MC) Thí nghiệm cáp lực

Đo điện trở tiếp địa – điện trở suất Thí nghiệm chống sét van Thí nghiệm cầu dao – áp tô mát – sứ cách điện

2

Mục lục

Trang 4

Thí nghiệm không tải MBA.

Thí nghiệm điện áp cảm ứng tăng cao tần số 100Hz.

8 Thí nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (f = 50 Hz ) với cách điện chính của cuộn dây.

4

Các hạng mục thí nghiệm đối với BU

Trang 6

Chương 3: Thử nghiệm BU

6

3.1.1 – Cấu tạo và nguyên lý làm việc

Cấu tạo và nguyên lý làm việc của BU giống với MBA lực:

Hình 2.1 – Sơ đồ nguyên lý làm việc của BU

Trang 7

Đầu H2 thông thường được nối trung tính +đất

(có loại được nối với vỏ+trụ đỡ bằng kim loại của BU)

Trang 10

Hình 2.2b - BU 2cực/điện áp dây kiểu khô – ngoài trời 20kV

Epoxy resin cast VT

Trang 11

Chương 3: Thử nghiệm BU

11

Epoxy resin cast VT

Hình 2.2d – BU 3cực/3pha kiểu khô – ngoài trời 35kV (35kV outdoor dry type voltage

transformer)

Hình 2.2c

- B U

1 c ự c / 1 p h

a k i ể

u k h

ô

– n g o à

i tr ờ

i 3 5 k V

(35kV o u t d o o

r d r

y ty p

e v ol t a g

e tr a n sf o r m e r)

3.1.2 – Phân loại BU

Trang 12

Chương 3: Thử nghiệm BU

12

Hình 2.3a – BU cảm ứng kiểu dầu 1 cực

(Oil insulated Inductive Voltage transformer)

3.1.2 – Phân loại BU

Trang 16

Chương 3: Thử nghiệm BU

16

3.1.2 – Phân loại BU

Hình 2.4 – BU cảm ứng 1cực/1pha kiểu khí – ngoài trời 245kV

(245kV SF6 Gas insulated Voltage Transformer) TVG-123kV/245kV/550kV

Sử dụng ngoài trời;

Vỏ nhôm;

Kiểu “Head Type”;

Có màng chống nổ.

Trang 17

Dùng cho kiểu nguồn áp AC, DC, Xung

Phân áp bằng điện dung:

Trang 18

Chương 3: Thử nghiệm BU

Tiêu chuẩn IEC và ANSI C12.20 của Mỹ

Trang 19

Test voltage 50/60Hz

1 min (kV)

Impulse withstand 1.2/50µs (LIWL) (kV_rms)

Switching impulse test withstand (SIWL) (kV_peak)

Min flashover distance (mm)

Standard creepage distance (mm)

Trang 20

Chương 3: Thử nghiệm BU

20

3.1.4– Các sơ đồ đấu nối BU trong thực tế

Cách đấu nối 3 BU 1 pha thành tổ hợp BU 3 pha phải đúng

Điểm cuối cuộn dây phía cao thế của mỗi TU 1 pha (cực N hoặc X):

Phải được nối đất chắc chắn,

Sau đó chúng được nối chung lại với nhau.

Trang 21

O /

X,Y,Z = UA/ 2

Hình 2.6d - Hở mạch liên kết pha và bị đứt chì 1 pha (pha A)

Trang 22

Chương 3: Thử nghiệm BU

22

3.1.4– Các sơ đồ đấu nối BU trong thực tế

35KV

0,11 KV

~

Y BU

Trang 23

Chương 3: Thử nghiệm BU

Tình trạng và sự nguyên vẹn của sứ hoặc các điện môi rắn khác;

Sự đầy đủ của các phụ tùng cần thiết và sự nguyên vẹn của chúng;

Tình trạng của các đầu vào cuộn dây sơ cấp và thứ cấp;

Các thanh giằng của khớp nối tiếp điểm;

Các vết lõm trên vỏ máy.

Kiểm tra mức dầu, và sự rò rỉ dầu.

Đấu nối.

23

3.2 – Kiểm tra bên ngoài bằng mắt thường

Trang 24

Chương 3: Thử nghiệm BU

Để kiểm tra sơ bộ cách điện giữa các cuộn dây so với nhau, với vỏ và với đât.

Đối với cuộn dây cao áp (Sơ cấp):

Sử dụng Mêgaôm mét 2500V

Yêu cầu: Rcđ ≥ 50 MΩ

Đối với cách điện cuộn dây tốt: Rcđ có thể đạt vài nghìn MΩ

Đối với cuộn dây hạ áp (thứ cấp):

Trang 25

Chương 3: Thử nghiệm BU

Có một số BU cuộn cao áp có 1 đầu cuối nối qua cách điện

giảm thấp (được nối qua con nối):

Khi đo phải tách con nối này ra

cao áp được đấu sẵn vào vỏ Có loại, cuộn hạ áp được nối sẵn 1

đầu ra vỏ:

Khi đo sẽ có Rcđ =0.

Có 1 số BU mà cuộn hạ áp được đấu theo kiểu tự ngẫu

Cần phải xem kỹ trước khi thí nghiệm.

25

3.3 – Thí nghiệm đo điện trở cách điện

Trang 27

Test voltage: 250 V, 500 V, 1000 V, 2500 V, and 5000 V

Current Range: 0.01 nA to 6 mA,

Accuracy: ±5% ±0.2 nA at all voltages

Hình 2.9– Sơ đồ thí nghiệm đo Rcđ giữa H-C của BU 1 pha/1 cực

MEGGER MIT520/2 5kV

Megohmmeter Insulation Tester

Trang 28

Chương 3: Thử nghiệm BU

28

3.4 – Đo điện trở 1 chiều của cuộn dây

Kiểm tra sự nguyên vẹn các cuộn dây.

Phát hiện sự chạm chập giữa các vòng dây và giữa các cuộn dây

Sử dụng phương pháp Vôn-Ampe, hoặc cầu cân bằng.

Trang 29

Chương 3: Thử nghiệm BU

Công thức qui đổi R cd theo nhiệt độ: R2 = R1 [1 + Kqđ( θ 2 – θ 1)]

Đối với BU 3 pha:

Độ lệch điện trở giữa các pha của BU 3 pha:  ∆ Rcd ≤ 2%.

Đối với BU 1 pha:

Trong thực tế không quy đinh.

Đối với BU 1pha cùng loại => yêu cầu:  ∆ Rcd ≤ 5%.

29

3.4 – Đo điện trở 1 chiều của cuộn dây

Trang 30

Giống như đối với MBA

Đối với BU kiểu cảm ứng:

DÙNG PHƯƠNG PHÁP XUNG ĐIỆN 1 CHIỀU;

Hoặc DÙNG PHƯƠNG PHÁP NGUỒN XOAY CHIỀU.

Đối với BU kiểu tụ:

DÙNG PHƯƠNG PHÁP NGUỒN XOAY CHIỀU

30

3.5 – kiểm tra cực tính cuộn dây

Trang 31

Chương 3: Thử nghiệm BU

31

3.5 – Kiểm tra cực tính cuộn dây

Hình 2.10 - Sơ đồ kiểm tra cực tính cuộn dây của BU cảm ứng 1 pha

Bằng phương pháp xung điện 1 chiều

A

a +

Trang 32

Chương 3: Thử nghiệm BU

32

3.5 – Kiểm tra cực tính cuộn dây

Hình 2.11a - Kiểm tra cực tính BU 3 pha 5 trụ đấu sao

X

x

Y B

y

b

Z C

Hình 2.11b - Kiểm tra cực tính BU 3 pha 5 trụ có cuộn tam giác hở

+

-c z

C

Z

b y

G 0

0

Trang 33

Chương 3: Thử nghiệm BU

33

3.6 – Đo tỷ số biến của BU

Trang 34

C B

BU A

V2

CD

o 0

V2 c TB

Hình 2.10 - Sơ đồ đo tỷ số biến BU 3 pha đấu Y/Y

Trang 35

Chương 3: Thử nghiệm BU

Tỉ số biến của cuộn cao áp BU với cuộn tam giác hở: là tỉ số điện áp dây cao áp so với điện áp trên

cuộn tam giác hở khi có chạm đất 1 pha phía lưới cao áp.

35

3.6 – Đo tỷ số biến của BU

Hình 2.10 - Sơ đồ đo tỷ số biến BU 3 pha đấu Y/Y

Trang 36

Tiêu chuẩn cho phép: I 0A = I 0C = (1,2 ÷ 1,5) I 0B

Tiêu chuẩn cho phép: I 0A = I 0C không được lệch nhau quá 5%.

LƯU Ý:

TNo không tải chỉ tiến hành với cuộn dây hạ áp 1,2…, không tiến hành với cuộn tam giác hở.

Việc Tno chỉ được tiến hành khi đã nối đất trở lại cho các đầu cuộn cao áp có cách điện giảm thấp ( và điểm cuối cuộn cao áp

Trang 37

Chương 3: Thử nghiệm BU

Kiểm tra cường độ cách điện giữa các vòng dây so với nhau;

Kiểm tra cường độ cách điện giữa các pha trên cùng một phía của MBA;

Kiểm tra cách điện giữa các cực đấu dây so với nhau, với vỏ+đất.

Đưa điện áp vào phía HẠ ÁP, phía cao áp để hở mạch

Trang 39

Chương 3: Thử nghiệm BU

39

Điện áp lớn nhất của thiết bị Umax (kV_rms)

145 230

170 275

tần số 100Hz

Trang 40

Điện áp cảm ứng tăng cao

(kV_rms)

Trang 41

Chương 3: Thử nghiệm BU

41 nghiệp

Kiểm tra cường độ cách điện giữa các cuộn dây (ở các phía) so với nhau, so với vỏ và đất.

Thực hiện tương tự như đối với MBA:

Khi bắt đầu tiến hành, điện áp phải nhỏ hơn ¼ U thử

Tăng nhanh điện áp đến U thử

Sau 1 phút, giảm nhanh điện áp xuống dưới 1/3 U thử thì mới được tắt nguồn.

Thử nghiệm thành công nếu không bị sụt áp trong quá trình thử.

C – T + H +V+Đ

T – C + H + V+Đ H – C + T + V+Đ

Trang 42

42 nghiệp

Hình 2.14 – Sơ đồ thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp cho BU 3pha giữa C – H +V+Đ

P L

N

MBA tăng áp

MBA điều chỉnh ATM

Đối tượng cần thử

Cx HV

Trang 43

MBA tăng áp

MBA điều chỉnh

Hình 2.15 – Sơ đồ thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp cho BU 1pha giữa C – H1 +H2+H3+V+Đ

Trang 44

Chương 3: Thử nghiệm BU

Xem mục 2.8 Thí nghiệm điện áp cảm ứng tăng cao tần số 100Hz

Điện áp định mức cuộn dây [KV]

Trang 45

Chương 3: Thử nghiệm BU

45

Các TU có cách điện giảm nhẹ, TU khô phải thử theo tiêu chuẩn giảm nhẹ.

Các TU có cực trung tính với cách điện thấp hơn các pha , phải thử theo tiêu chuẩn của cực trung tính.

Các TU khác , nếu tiêu chuẩn của nhà chế tạo khác với trị số theo bảng , phải thử theo tiêu chuẩn của nhà chế tạo.

Các cuộn nhị thứ của TU được thử với điện áp xoay chiều 1KV, thời gian duy trì điện áp là 01 phút.

Các TU khô ( cách điện bằng vật liệu hữu cơ rắn , thời gian duy trì điện áp thử là 5 phút.

nghiệp

Ngày đăng: 23/05/2016, 18:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1 – Sơ đồ nguyên lý làm việc của BU - THỬ NGHIỆM Thiết bị điện trong hệ thống điện
Hình 2.1 – Sơ đồ nguyên lý làm việc của BU (Trang 6)
Hình 2.2a - BU 1cực/1pha kiểu khô – ngoài trời 20kV  (20kV outdoor dry type voltage - THỬ NGHIỆM Thiết bị điện trong hệ thống điện
Hình 2.2a BU 1cực/1pha kiểu khô – ngoài trời 20kV (20kV outdoor dry type voltage (Trang 10)
Hình 2.2d – BU 3cực/3pha kiểu khô – ngoài trời 35kV  (35kV outdoor dry type voltage - THỬ NGHIỆM Thiết bị điện trong hệ thống điện
Hình 2.2d – BU 3cực/3pha kiểu khô – ngoài trời 35kV (35kV outdoor dry type voltage (Trang 11)
Hình 2.3e – BU cảm ứng kiểu dầu 1 cực 360kV-550kV - THỬ NGHIỆM Thiết bị điện trong hệ thống điện
Hình 2.3e – BU cảm ứng kiểu dầu 1 cực 360kV-550kV (Trang 15)
Hình 2.4 – BU cảm ứng 1cực/1pha kiểu khí – ngoài trời  245kV - THỬ NGHIỆM Thiết bị điện trong hệ thống điện
Hình 2.4 – BU cảm ứng 1cực/1pha kiểu khí – ngoài trời 245kV (Trang 16)
Bảng 2.1  - thông số thử nghiệm BU kiểu khí SF6 của hãng TRENCH  Italia - THỬ NGHIỆM Thiết bị điện trong hệ thống điện
Bảng 2.1 - thông số thử nghiệm BU kiểu khí SF6 của hãng TRENCH Italia (Trang 19)
Hình 2.6c - Hở mạch liên kết pha  hoặc hở mạch nối đất - THỬ NGHIỆM Thiết bị điện trong hệ thống điện
Hình 2.6c Hở mạch liên kết pha hoặc hở mạch nối đất (Trang 21)
Hình 2.7a - Sơ đồ 1 sợi - THỬ NGHIỆM Thiết bị điện trong hệ thống điện
Hình 2.7a Sơ đồ 1 sợi (Trang 22)
Hình 2.8 – Sơ đồ thí nghiệm đo  Rcđ   giữa  C – H1 + H2 + Vỏ - THỬ NGHIỆM Thiết bị điện trong hệ thống điện
Hình 2.8 – Sơ đồ thí nghiệm đo Rcđ giữa C – H1 + H2 + Vỏ (Trang 26)
Hình 2.9– Sơ đồ thí nghiệm đo Rcđ giữa H-C của BU 1 pha/1  cực - THỬ NGHIỆM Thiết bị điện trong hệ thống điện
Hình 2.9 – Sơ đồ thí nghiệm đo Rcđ giữa H-C của BU 1 pha/1 cực (Trang 27)
Hình 2.11b - Kiểm tra cực tính BU 3 pha 5 trụ  có cuộn tam giác hở - THỬ NGHIỆM Thiết bị điện trong hệ thống điện
Hình 2.11b Kiểm tra cực tính BU 3 pha 5 trụ có cuộn tam giác hở (Trang 32)
Hình 2.10 - Sơ đồ đo tỷ số biến BU 1 pha Hình 2.10  - Sơ đồ đo tỷ số biến BU 3 pha đấu Y0/Y0 - THỬ NGHIỆM Thiết bị điện trong hệ thống điện
Hình 2.10 Sơ đồ đo tỷ số biến BU 1 pha Hình 2.10 - Sơ đồ đo tỷ số biến BU 3 pha đấu Y0/Y0 (Trang 34)
Hình 2.10 - Sơ đồ đo tỷ số biến BU 3 pha  đấu Y/Y - THỬ NGHIỆM Thiết bị điện trong hệ thống điện
Hình 2.10 Sơ đồ đo tỷ số biến BU 3 pha đấu Y/Y (Trang 35)
Hình 2.14 – Sơ đồ thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp cho BU 3pha  giữa C – H +V+Đ - THỬ NGHIỆM Thiết bị điện trong hệ thống điện
Hình 2.14 – Sơ đồ thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp cho BU 3pha giữa C – H +V+Đ (Trang 42)
Hình 2.15 – Sơ đồ thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp cho BU 1pha  giữa C – H1 +H2+H3+V+Đ - THỬ NGHIỆM Thiết bị điện trong hệ thống điện
Hình 2.15 – Sơ đồ thử điện áp tăng cao tần số công nghiệp cho BU 1pha giữa C – H1 +H2+H3+V+Đ (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w