ỔN ĐỊNH VỚI NHIỄU LOẠN NHỎ Small Signal Stabiliy - Ổn định với kích động nhỏ Chương 3 3.1 Khái niệm chung Định nghĩa của IEEE/CIGRÉ 2004: Ổn định với nhiễu loạn nhỏ SSS: Là khả năng
Trang 1ỔN ĐỊNH VỚI NHIỄU LOẠN NHỎ
(Small Signal Stabiliy - Ổn định với kích động nhỏ)
Chương 3
3.1 Khái niệm chung
Định nghĩa của IEEE/CIGRÉ 2004:
Ổn định với nhiễu loạn nhỏ (SSS): Là khả năng của một HTĐ (Với
nhiều mpđ đồng bộ nối với nhau) vẫn còn giữ được sự đồng bộ hóa
sau khi trải qua những kích động nhỏ
Kích động nhỏ phải thỏa mãn đk: có thể tuyến tính hóa phương trình biểu diễn hệ thống điện
ổn định
Hệ phương trình tuyến tính
Giá trị riêng của ma trận A
Tính chất ổn định
3 Ổn định với nhiễu loạn nhỏ
Phương pháp nghiên cứu
Trang 2Khoảng thời gian (giây: s)
1s , ở tần số 50Hz Khoảng 1 chu kỳ 1s 1 phút 1 giờ 1 ngày
Trang 3Nguyễn Đăng Toản
3.2 Phương trình chuyển động của MPĐ
Vị trí tương đối của trục rô to và trục gốc stato là cố định ()
Góc giữa hai trục được gọi là góc công suất
với lực từ động chuyển động đồng bộ trong khe hở và sinh ra một chuyển động tương đối
trình chuyển động của rô to (swing equation)
Nếu sau khoảng thời gian dao động, rô to trở lại tốc độ đồng bộ thì MPĐ sẽ duy trì ổn đinh
Nếu kích động không làm thay đổi một lượng công suất nào thì roto cũng sẽ trở lại trạng thái ban đầu
Ngược lại nếu kích động tạo ra một sự thay đổi công suất của tải hoặc MPĐ thì rô to sẽ vận hành ở một góc công suất mới
5
3.2 Phương trình chuyển động của MPĐ
mlà vị trí của rotor trước khi có sự
cố tại thời điểm t=0
sm: là tốc độ góc đồng bộ cơ khí
3) - (3
2 2
e m a m
T T T dt
d
4)-(3
m sm
3 Ổn định với nhiễu loạn nhỏ
Trang 45) - (3
dt
d dt
sm m
2 2 2
2
dt
d dt
2
2
e m
2
2
e m m m m
2
e m m
10) - (3 M 2
1 J
2
1 W
m k
m m
2 k
quán tính, nhưng nó lại thay
đổi khi mà tốc độ của rotor
thay đổi theo tốc độ đồng bộ,
Tuy nhiên thì m lại không
thay đổi lớn trước khi mất ổn
hơn rất nhiều khi ta viết phương trình trên theo góc điện , nếu p là số cực rotor, thì mối liênhệ giữa góc điện và góc cơ m là
12) - (3 2
sm k
2
e m
14) - (3 p
2
2
m
m m
Trang 510/16/2015 9
3.2 Phương trình chuyển động của MPĐ
hiện trong hệ đơn vị tương đối,
nên pt chuyển động quay thường
được biểu diễn trong hệ đơn vị
tương đối:
Định nghĩa hằng số H
nằm trong khoảng từ 1-10s phụ thuộc vào loại và công suất
16)-(3
CB e CB m
P S
P dt
W H
cb
k
(3 - 19) 2
2
2
2
pu e pu m sm
P P
dt
d H
P S
P dt
m 2
Pm(pu), và Pe(pu)là công suất
trong hệ đơn vị tương đối
Mối liên hệ giữa vận tốc góc
điện và vận tốc góc cơ là
sm =(2/p)s=(2/p)2f0
Do đó với góc điện
Phương trình (3-20) thường được biểu diễn với tần số định mức f0 (mặc định trong
hệ đơn vị tương đối)
trong đó:
là góc điện đơn vị radian
Nếu biểu diễn góc ở đv độ
0
s
pu e pu m 2
e
P dt
d f
H
2 2
0
22)-(3
d f
Trang 610/16/2015 11
Người ta thường giả sử rằng các nguyên nhân gây ranhiễu loạn nhỏ thường tự mất đi, và hệ thống tự đápứng với các kích động nhỏ này
HTĐ được gọi là ổn định nếu như HTĐ trở lại trạngthái ban đầu hoặc gần ban đầu=> sử dụng phươngpháp tuyến tính hóa phương trình đặc tính xung quanhđiểm làm việc ban đầu
Bỏ qua các tác động của các thiết bị điều chỉnh tựđộng như điều chỉnh điện áp, điều tốc tua bin …
3.3 Phân tích bằng phương pháp tuyến tính hóa
Xem xét HTĐ gồm 1 MPĐ cực ẩn nối với thanh góp
vô cùng lớn Phương trình chuyển động
Phương trình chuyển động là một p/t vi phân của góc công suất Tuy nhiên đối với các nhiễu loạn nhỏ thì pt này có thể tuyến tính hóa với sai số cho phép
Thay thế vào (3-23)
23) - (3 sin P P P P dt
d
f
H
max m e m 2
d
f
H
0 max
m 2
0 2
Trang 710/16/2015 13
3.3 Phân tích bằng phương pháp tuyến tính hóa
0
2
0
P P
P dt
d f
H dt
d
f
H
0 max m
d f
H dt
d
f
H
0 0
max m 2 2
0 2
3.3 Phân tích bằng phương pháp tuyến tính hóa
của góc công suất trở thành
số đồng bộ hóa Hệ số này đóng một vai trò hết
sức quan trọng trong việc xác định sự ổn định
25) - (3 0
d
f
H
26)-(3 cosP
Trang 810/16/2015 15
phụ thuộc vào nghiệm của phương trình đặc tính
trục tung, có giá trị dương, và đáp ứng là tăng theo hàm số mũ=> mất ổn định
27) - (3 0
0 2
2 2 2
f dt
d
P dt
d f H
28)-(3 PH
f
s
0 n
f
j s 0 2 , 1
Trang 910/16/2015 17
3.3 Phân tích bằng phương pháp tuyến tính hóa
Khi có sự sai lệch về vận tốc góc giữa rotor và thànhphần từ trường quay trong khe hở, thì MPĐ sẽ hoạtđộng giống như Động cơ không đồng bộ
Lúc đó sẽ sinh ra trên rotor của MPĐ một mô men để
mà giảm sự sai lệch giữa hai vận tốc góc Mômen nàygọi là mô men cản Và công suất cản thì tỉ lệ thuận với
độ biến thiên của tốc độ
Với D là hệ số cản, được xác định bởi số liệu thiết kếhoặc bằng thí nghiệm
Khi hệ số đồng bộ Ps >0 thì công suất cản >0, và daođộng sẽ tắt dần
30)-(3 dt
dD
nhiên (3-29) và được định nghĩa
như là hệ số cản (vô hướng)
Phương trình đặc tính (tt Laplace
Ở chế độ l/v và nghiệm của p/t đặc tính là
Với dlà tần số cản
31) - (3 0 P dt
d D
f dt
dt
d dt
d
dt
d dt
d
n n
n n
2
34) - (3 HP
f 2 D s 0
35)-(3 0 s
2
s2 n 2n
1 2
2 n n 2
, 1
j
36) - (3 - 1 j s
Trang 1010/16/2015 19
Viết dưới dạng biến trạng
thái:
Viết dưới dạng ma trận:
Với
Với A là ma trận đồng nhất, nếu hai biến trạng thái x1và x2, định nghĩa ma trận đầu ra
Lấy biến đổi Laplace ta có
2 n 1
n 2
2
1
* 2
1
x 2 x x
và
x
x
x
và
x
39) -(3
A.x x hay 38) -(3
x x2 2 1 2 1 2 1 0 x x n n 40) -(3
2 1 0 A n n 42) -(3 C.x y
hay 41) -(3 x x y 2 1 1 0 0 1
X(0) ) A sI ( X(s) 43) -(3
hay
) s ( AX ) 0 ( X ) s ( sX 1 3.3 Phân tích bằng phương pháp tuyến tính hóa Trong đó: Thay thế (sI-A) -1 ta có: Khi roto bị kích động bởi một thay đổi: 0, x1(0)=0, và , x2(0)=0=0 Ta có: Lấy biến đổi ngược Laplace (3 - 44) 2 s 1 s A I s n n
2 s 1 2 ) ( 0 0 2 2 2 n n n n s s s s X 2 s ) ( 2
s
2 )
(
2 2
0 2
2 2
0
n n
n
n n
n
s s
s
s s
46) -(3 ) t sin(
e -1
45) -(3 ) t sin(
e -1
d t -2 0 n
d t -2 0
n n
3 Ổn định với nhiễu loạn nhỏ
Trang 1110/16/2015 21
3.3 Phân tích bằng phương pháp tuyến tính hóa
Trong đó: dlà tần số cản dao
động và được tính như sau:
đối với từ trường quay đồng bộ là
Thời gian để hệ thống ổn định trở lại thường lấy xấp xỉ bằng 4 lần
Từ (3-29), (3-34) ta thấy rằng, khi hằng số quán tính H tăng lên thì tần số tự nhiên và hệ số cản giảm kết quả là thời gian dao động tăng lên
tăng lên thì dẫn đến sự tăng của tần số tự nhiên và giảm hệ số cản
47) - (3 cos1
49) - (3 ) t sin(
e -
1
48) - (3 ) t sin(
e -
1
d t - 2 0 n
0
d t - 2
0
0
n n
2H 1
Viết phương trình mô tả sự thay
đổi góc rôto và tần số của MPĐ
Khi nối với thanh góp vô cùng lớn
qua 2 đường dây song song có
mỗi đường dâyXđd=0,2 (pu)
Trường hợp khi nối với thanh góp
qua MBA có Xmba=0,2 và 2 đ/d
song song có mỗi đường dây
3 Ổn định với nhiễu loạn nhỏ
29) - (3 P H
f
s 0 n
26) - (3 cos P d
34) - (3 HP
f 2 D s 0
max sin sin
P
P P
Trang 1210/16/2015 23
)sin(
2
12
)sin(
)sin(
2
0 0
2
0 0
2
0 0
t f
t t
d t
n
d t
n
d t
n n
-e-
1f
49)-(3 e
1
-48)-(3 e
1
e-1
45)-(3 )tsin(
e-1
d t
2 0 n
-d t
2 0
-n n
Công suất tải là:
Dòng điện chạy trong mạch là:
V=1,025-3 0 ???
) ( 87 , 36 6875 , 0 87 , 36 8 , 0
55 , 0 cos
0 0
1
87 , 36 6875 ,
0 0
*
*
pu V
Trang 130 0
0 0
0 0
' '
82 , 14 29 , 1 33 , 0 2475 , 1 8 , 0 4125 , 0 6 , 0 4125
) 13 , 53 [cos(
4125 , 0 )
13 , 53 ( 4125
,
0
1
) 87 , 36 90 ( 4125 , 0 1 87 , 36 6875 , 0 90 6
,
0
1
87 , 36 6875 , 0
* 2 / 2 , 0 2 , 0 3 , 0 0
j
j j j
I jX jX
jX
V
1
V E'
ay d d
15 , 2 2
/ 2 , 0 2 , 0 3 , 0
1 29 , 1
X P
rad P
P
P P P
ai t
e tai m
2585 , 0 82 , 14 ) 15 , 2 / 55 , 0 arcsin(
) / arcsin(
15 , 2
0 max
* , 3
50
* 14 , 3 2
2
0,141
2
s rad
n
d 1 - 9,65 1 - 0,327552 (
Trang 14118,9sin
65,9
)sin(
2
12
236,1118,9sin184
,0
236,1118,9sin
)sin(
16 , 3
16 , 3
2
0 0
16 , 3
65 , 9 32755 , 0
2
0 0
Hz t
e
t e
t f
r t
e
t e
t
t
t
d t
n t
t
d t
n n
,283
-50
0,32755-
1
0,1742.3,14
1-
50
e-1f
ad)( 0,2585
0,32755-
1
0,1740,2585
48)-(3 e
1
-2 - 2 -
Pmax = E*V/X, d0 = asin(Pm/Pmax) % Max power
Ps = Pmax*cos(d0) % Synchronizing power coefficient
wn = sqrt(pi*f0/H*Ps) % Undamped frequency of
oscillation
z = D/2*sqrt(pi*f0/(H*Ps)) % Damping ratio
wd = wn*sqrt(1-z^2), fd = wd/(2*pi) %Damped frequency
oscill
tau = 1/(z*wn) % Time constant
th = acos(z) % Phase angle theta
Dd0 = 10*pi/180 ; % Initial angle in radian
figure(1), subplot(2,1,1), plot(t, d), grid
xlabel('t, sec'), ylabel('Delta, degree')
subplot(2,1,2), plot(t,f), grid; xlabel('t, sec'), ylabel('f, Hz')
3 Ổn định với nhiễu loạn nhỏ
Trang 15sự thay đổi nhỏ về công
suất Giả sử rằng công suất
đầu vào bị thay đổi một
lượng P Lúc này phương
Biến đổi về dạng ma trận các biến trạng thái
53) - (3 P P dt
f P H
f dt
u dt
d 2 dt
d
n n
f 0
3.3 Phân tích bằng phương pháp tuyến tính hóa
Lấy biến đổi Laplace ta có với
biến trạng thái ban đầu là 0
Trong đó
hay
u x x và
1
* 1
A.X
X
hay
57) - (3 1
x
(
X(s)
59) - (3
hay
) s ( U B ) s ( AX
(
s
u s
s
u 1
0 s
2 s
s
1 2
s ) s ( X
n n 2
s (
s
2 s s
u )
s (
n
2 n 2
n
2 n 2
Trang 16e - 1 u
60) - (3 ) t sin(
e - 1
1 1 u
d t - 2 n
d t - 2 n
n n
e - 1
1 1 H
P f
62) - (3 ) t sin(
e - 1
1 1 1 H
P f
d t - 2 n
0 0
d t - 2 n
0 0
n n
Viết phương trình mô tả sự thay
đổi góc rôto và tần số của HTĐ
Khi nối với thanh góp vô cùng
lớn qua 2 đường dây song song
có Xđd1=Xđd2=0,2(pu)
Trường hợp khi nối với thanh
góp qua MBA có Xmba=0,2 và 2
3 Ổn định với nhiễu loạn nhỏ
29) - (3 P H
f
s 0 n
26) - (3 cos P d
1 2 n
max e
P
P sin
sin X
V E' sin P P
34) - (3 HP
f 2 D
s 0
Trang 1710/16/2015 33
3.3 Phân tích bằng phương pháp tuyến tính hóa
63) - (3 ) t sin(
e - 1
1 1 H
P f
62) - (3 ) t sin(
e - 1
1 1 1 H
P f
d t
2 n
-0 0
d t
2 n
-2
0 0
n n
e-1u
60)-(3 )tsin(
e-1
11u
d t - 2 n
d t - 2 n
2
n n
Công suất tải là:
Dòng điện chạy trong mạch là:
V=1,025-3 0 ???
) ( 87 , 36 6875 , 0 87 , 36 8 , 0
55 , 0 cos
0 0
1
87 , 36 6875 ,
0 0
*
*
pu V
Trang 180 0
0 0
0 0
' '
82 , 14 29 , 1 33 , 0 2475 , 1 8 , 0 4125 , 0 6 , 0 4125
) 13 , 53 [cos(
4125 , 0 )
13 , 53 ( 4125
,
0
1
) 87 , 36 90 ( 4125 , 0 1 87 , 36 6875 , 0 90 6
,
0
1
87 , 36 6875 , 0
* 2 / 2 , 0 2 , 0 3 , 0 0
j
j j j
I jX jX
jX
V
1
V E
ay d d
'
15 , 2 2
/ 2 , 0 2 , 0 3 , 0
29 , 1
X P
rad P
P
P P P
ai t
e tai m
2585 , 0 82 , 14 ) 15 , 2 / 55 , 0 arcsin(
) / arcsin(
15 , 2
0 max
* , 3
50
* 14 , 3 2
2
0,141
2
s rad
n
d 1 - 9,65 1 - 0,32752 (
Trang 19
e
e 32755 -
1
6 3, -
6 3, -
6 3, -
,65 ,32755.
-) 118 , 9 sin(
3013
,
0
) 236 , 1 118 , 9 sin(
058 , 1 1 0482 , 0
2585
,
0
) 236 , 1 118 , 9 sin(
0
1 1
65 , 9
1 5
, 3
1 , 0 50 14 , 3
9 0 2 2
t
t t
t
t
t t
f3=f0+Dw3/(2*pi); subplot(2,1,1), plot(t,d1,t,d2,t,d3, 'linewidth', 2), grid;
Xlabel('t, (second)'), ylabel('goc (Donvido)');
legend ('d1','d2', 'D3')
h1 = legend('deltaP=0,1','deltaP=0,2', 'deltaP=0,3');
subplot(2,1,2), plot(t,f1,t,f2,t,f3, 'linewidth', 2), grid;
Xlabel('t, (second)'), ylabel('tanso (Donhz)');
legend ('f1','f2', 'F3')
3.3 Phân tích bằng phương pháp tuyến tính hóa
3 Ổn định với nhiễu loạn nhỏ
Trang 2010/16/2015 39
Là một hiện tượng phức tạp, phụ thuộc nhiều yếu tố như:
MPĐ đồng bộ, hệ thống kích từ và điều tốc tuabin
Hệ thống các đường dây truyền tải
Mô hình tải tĩnh (ZIP) hay tải động (động cơ)
Các thiết bị như HVDC, và FACTS
Với những HTĐ lớn, cần có các công cụ, thuật toán để giải
Số lượng thiết bị, và mô hình hóa lớn
Yêu cầu về tốc độ và độ chính xác
Yêu cầu mô hình hóa một cách chi tiết các MPĐ, thiết bị khác như HVDC< FACTS, Kích từ, điều tốc, … có thể đến hàng nghìn biến trạng thái
3.4 Các tính chất của ổn định với nhiễu loạn nhỏ
Chế độ địa phương (local mode or machine mode)
động của một MPĐ hoặc của một nhà máy đối với toàn bộ phần còn lại của HTĐ: local plan mode
oscillation
3 Ổn định với nhiễu loạn nhỏ
Trang 2110/16/2015 41
Chế độ liên vùng (interarea mode)
nhóm các MPĐ khác, hoặc phần còn lại của HTĐ- thường gọi là dao động liên vùng
0,1-0,3Hz, bao gồm tất cả các MPĐ trong HTĐ, HTĐ phân chia thành hai nhóm dao động so với nhau
~
~
HTĐ
3.4 Các tính chất của ổn định với nhiễu loạn nhỏ
thiết bị điểu khiển Việc lựa chọn thông số không đúng của các thiết bị điều khiển như kích từ, bộ điều tốc
tuabin, bộ chỉnh/nghịch lưu của các đ/d HVDC, thiết bị FACTS chính là nguyên nhân chính dẫn đến sự mất
định của các chế độ này
và hệ thống quay Chủ yếu diễn ra trong HTĐ có
đường dây với tụ bù dọc, sự tác động của bộ kích từ, điều tốc, điều khiển HVDC.
3.4 Các tính chất của ổn định với nhiễu loạn nhỏ
3 Ổn định với nhiễu loạn nhỏ
Trang 2210/16/2015 43
Swing Modes
Area of Prime Interest
Near the Imaginary Axis (0.1 to 3Hz)
Damping Factor >= 5% Satisfactory
Damping Factor < 3% Unsatisfactory
Controller Modes
Voltage/Speed Regulators
FACTS Controllers
Many modes near the Origin (Low Da mping) are due to Elements with long time constants not an indication of
Large Number of Generators
Generators in one Area swing against Other Areas
Weak Inter-Area Tie Lines
Low Frequency/Weak Damping
2 Small Signal Stability
Trang 2310/16/2015 45
3.4 Các tính chất của ổn định với nhiễu loạn nhỏ
được mô tả bởi hệ pt:
x : là véc tơ biến trạng thái có kích thước nx1
y : là véc tơ các đầu ra có kích thước mx1
u : là véc tơ các biến điều khiển đầu vào có kích thước rx1
A : là ma trận biến trạng thái có kích thước nxn
B : là ma trận biến điều khiển có kích thước nxr
C : là ma trận đầu ra có kích thước mxn
D : là ma trận liên hệ giữa biến điều khiển và đầu ra có kích thước mxr
Du Cx
y
Bu Ax
Trang 2410/16/2015 47
stabilizer) (với MPĐ >=50MW bắt buộc có bộ PSS)
lớn) (loại kích từ tĩnh dùng chỉnh lưu )
Trang 2510/16/2015 49
10 August 1996 WSCC
Ví dụ Nâng cao Ổn định với nhiễu loạn nhỏ
With existing controls Eigenvalue = 0.0597 + j 1.771 Frequency = 0.2818 Hz Damping = -0.0337
With PSS modifications Eigenvalue = -0.0717 + j 1.673 Frequency = 0.2664
Damping = 0.0429
3 Ổn định với nhiễu loạn nhỏ
Trang 2610/16/2015 51
PSS modification tuning to improve oscillation, case study:WSCC, August 1996 disturbance
San Onofre (Addition) Palo Verde
(Tune existing)
Tutorial : Power grid blackout:
Cause and mitigation
Presented by P Kundur
Ontario Canada
Ví dụ Nâng cao Ổn định với nhiễu loạn nhỏ bằng FACTS
Ping Lam So, Yun Chung Chu, and Tao Yu
“ Coordinated Control of TCSC and SVC
for System Damping Enhancement”
Có FACTS
Không có FACTS
3 Ổn định với nhiễu loạn nhỏ
Trang 2710/16/2015 53
Ví dụ Nâng cao Ổn định với nhiễu loạn nhỏ bằng HVDC
Without HVDC Modulation Eigenvalue = 0.0597 + j 1.771 Frequency = 0.2818 Hz Damping = -0.0337
With HVDC Modulation Eigenvalue = -0.108 + j 1.797 Frequency = 0.2859
Damping = 0.0602
Tutorial : Power grid blackout: Cause and mitigation
Presented by P Kundur Ontario Canada
Khi kích động nhỏ, không có thay đổi đầu vào (khi cho 0)- 3-48, 3-49
Khi có thay đổi lượng công suất đầu vào (khi cho P) 3-62, 3-63
21) - (3
e
m P P dt
d f
H
2 2
0
63) - (3 ) t sin(
e - 1
1 1 H P f
62) - (3 ) t sin(
e - 1
1 1 1 H P f
d t - 2 n
0 0
d t - 2 n
0 0
n n
e - 1
48) - (3 ) t sin(
e - 1
d t - 2 0 n 0
d t - 2
0 0
n n